KE HOAGH PAY TỰ CHON MÔN TOÁN 7
C 20 201
ÚI | Cộng, trừ số hữu t1
Hai sóc đối đỉnh
Q2 | Nhân, chia số hữu tì
Hai đờng thắng vuông góc
U5 | Giá trị tuyệt đối của một số hữu ti
Hai dong thang song song
04 | Luy thừa cua mot s6 huu t
Tién dé Owclit vé dong thang song song
US| Luy thua cua mot so huu ti (tiep)
Từ vuông góc đến song song
ÚG | Tï lệ thức
Định lí
Ú7 | Tính chất của dãy tí số băng nhau
O08 | 5 thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần
hoàn
0 | Số vô tI Khải niệm về căn Dậc hai
Tổng ba øóc của một tam giác
10 † Số thực
Hai tam giác bằng nhau
1l | Ihực hành: Su dụng may tinh CASIO Máy tinh CASIO
Trong hop bang nhau thứ nhất của tam giác
12 | Một số bài toán về đại lợng tí lệ thuận
Trờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
13 Dai long ti lé nghich
Trong hop bang nhau thứ hai của tam giác
l4 | Một số bài toán vệ đại lợng tï lệ nghịch
Trờng hợp bằng nhau thứ ba của tam giác
1Š | Hàm số
16 | Mặt phăng tọa độ
17 | †)ô thi của hàm số y = ax ( a khác 0)
18 | On tap chong II
19 | On tap cac trong hợp băng nhau của tam giác
20 | Thu thập số liệu thống kê, tân số
21 | Bảng “tấn sổ” các giá trị của đấu hiệu
Tam giác cân
22 | Biểu đồ- Tam glac can
23 | Số trung bình cộng
Dinh li Py-ta-go
24_ | Các trờng hợp băng nhau của tam giác vuông
25 | Giá trị của một biều thức đại số
26 | Don thức
2/ | Yon thuc dong dang
25 | Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam
giác
29 | Da thuc
Trang 2
(Quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên, đ-
ong xién và hình chiếu
30 uan hệ øiữa ba cạnh của một tam giác Bất
đăng thức tam giác
31 | Công trừ đa thức
Tính chất ba trung tuyến của tam giác
32 | Tinh chat tia phan giác của một góc
33 | 1a thức một biến
Tính chất ba đờng phân giác của một tam giác
34 | Tính chất đờng trung trực của một đoan thăng
35 | Công trừ đa thức một biến
Tính chất ba đờng trung trực của tam giác
46 | Nghiệm của đa thức một biến
Tính chất ba đờng cao của tam giác
37 | On tap chung
Giáo viên lập
Loug Oan C7ô