Gọi HS lên bảng cm GV hướng dẫn HS sữa chữa H: qua bài tập trên em hãy phát biểu tính chất tam giác cân H: Nếu một tam giác có hai góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác gì?. Định ngh
Trang 1tam giác vuông cân ; tam giác đều.
- Biết vẽ tam giác vuông cân, tam giác cân tam giác đều
-Biết cách chứng minh một tam giác là tam giác cân, vuông cân, đều
- Biết vận dụng các tính chất để tính số đo góc, để chứng minh các góc bằng nhau
- Rèn kĩ năng vẽ hình, tính toán
- HS yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ
- thước thẳng, thước đo góc, com – pa, phấn màu
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
A Tổ chức
B Kiểm tra
C Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của thầy Nội dung
GV vẽ ABC biết BC = 4cm,
AC =AB = 3cm
H: Em có nhận xét gì về tam
giác vừa vẽ?
GV Tam giác ABC có AB = AC
là tam giác cân
H: Ta có thể phát biểu định
nghĩa tam giác cân như thế nào?
GV giới thiệu cạnh bên, cạnh
đáy, góc
GV cho học sinh làm ?1
GV treo bảng phụ ghi sẵn ?1
GV hướng dẫn HS nhận xét sửa
Cạnh đáy
Góc ở đỉnh
Góc ở đáy
AB AC
BC A B C &
AHC
Cân tại H
HA HC
AB và AC là hai cạnh bên
BC là cạnh đáyGóc A là góc ở đỉnhGóc B và góc C là hai góc ở đáy
A
4cm
GTKL
Trang 2Giáo án hình học 7Hãy nêu GT;KL của bài toán ?
GV ghi GT;KL và hướng dẫn HS
vẽ hình?
H: Hãy dự đoán về hai góc B&C
H: Vậy muốn cm B C ta phải
cm hai tam giác nào bằng nhau ?
Gọi HS lên bảng cm
GV hướng dẫn HS sữa chữa
H: qua bài tập trên em hãy phát
biểu tính chất tam giác cân
H: Nếu một tam giác có hai góc
bằng nhau thì tam giác đó là tam
giác gì? Hãy cm điều đó?
Hãy phát biểu thành ĐL
GV cho HS làm bài tập 47
GV vẽ tam giác ABC; góc
A=900 và AB=AC
GV: tam giác ABC như vậy gọi
là tam giác vuông cân
H: vậy thế nào là tam giác
HS: dự đoán ( góc B = góc C)
Ta phải cm tam giác ABD= tam giác ACD
HS phát biểu tính chất
HS dự đoán là tam giác cân
Một HS lên bảng cm
HS trả lời miệng tam giác GIH cân
ĐL 2(SGK)Tam giác ABC có goác B= góc C thì tam giác ABC là tam giác cân
3 Tam giác vuông cân
CB
21
CA
B
Trang 3GV: cho tam giác đều ABC hãy
tính góc A,B,C?
Ta đã tính được các góc A;B;C
mỗi góc bằng 600 hãy phát biểu
tính chất tam giác đều
GV cho HS làm bài tập 47/127
Gọi HS đọc đề
Bài toán yêu cầu ta làm gì ?
H:tam giác OMN là tam giác
Trong tam giác đều mỗi góc =600
Tam giác OMN đều vì OM=ON=MNTam giác OKM cân vì OM=MKTam giác ONP cân vì ON=NPTam giác OKP cân vì góc K=góc P
IV CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC
- thế nào là tam giác cân? Tam giác vuông cân? Tam giác đều?
- Hãy nêu các tính chất
- Về nhà học kĩ bài và làm các bài tập 47a , 49
V RÚT KINH NGHIỆM
Trang 4Giáo án hình học 7NGÀY SOẠN 2/1/2006
I.MỤC TIÊU
- Củng cố các kiến thức về tam giác cân và hai dạng đặc biệt của tam giác cân
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, tính số đo góc cách trình bày một bài toán hình
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác và yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ
Thước thẳng , com-pa, phấn màu
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
A Tổ chức
B Kiểm tra
1 Định nghĩa tam giác cân, tính chất tam giác cân làm bài tập 49a
2 Định nghĩa tam giác đều, nêu các dấu hiệu nhận biết tam giác đều? Làm bài tập 49b
C Bài mới
GV cho HS đọc đề bài
Gọi một hS nêu GT,KL và lên bảng
vẽ hình
H: Hãy dự đoán góc ABD như thế nào
với góc ACE?
Vậy để có ·ABD ACE=· ta làm thế
nào?
H: Ta cần chứng minh hai tam giác
nào bằng nhau?
GV gọi một HS lên bảng chứng minh
Sau đó hớng dẫn học sinh nhận xét
sửa sai
H: Hãy dự đoán tam giác IBC là tam
HS đọc đề bài
1 HS lên bảng viết GT,KL vẽ hình
Hai góc này bằng nhau
Chứng minh hai tam giác bằng nhau
ABD ACE
Một HS lên bảng chứng minh
HS khác làm vào vởTam giác IBC là tam giác cân
I
CB
A
Trang 5H: Hãy dự đoán tam giác ABC là tam
giác gì?
Để chứng minh một tam giác là tam
giác đều có maáy cách chứng minh?
Dựa vào đâu?
H: Chứng minh AB = AC như thế
nào?hãy chứng minh AOBAOC?
H; Bằng cách nào chứng minh được
góc A bằng 600
Tam giác đều
Một HS đứng tại chỗ trả lời
Một HS nêu cachs chứng minh
HS nêu cách chứng minh
IV HƯỚNG DẪN HỌC
Qua bài học nàycác em cần nắm được:
- Phương pháp chứng minh một tam giác là tam giác cân,tam giác đều
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải
- Đọc trước bài định lí Pi – ta – go
V.RÚT KINH NGHIỆM Tổ duyệt
xB
Trang 6Giáo án hình học 7
TIẾT 37
I MỤC TIÊU
Nắm được nội dung định lí Pi – ta – go về quan hệ giữa ba cạnh của tam giác vuông
Biết vận dụng định lí Pi – ta – gođể tính độ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết độ dài hai cạnh kia Biết vận dụng định lí đảo của định lí Pi – ta – go để nhận biết một tam giác vuông.Biết vận dụng các kiến thức trên vào các bài toán thực tế
Rền luyện tính cẩn thận chính xácvà học toán và yêu thích bộ môn này
II CHUẨN BỊ
Thước , Ê ke , Com – pa, bảng phụ, phấn màu
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
A) Tổ chức
B) Kiểm tra C) Bài mớiĐặt vấn đề: Nhà toán học Pi – ta – go trong khoảng 570 đến 50 TCN Oâng có nhiều phát mkinh vĩ đại trong đó có toán học Hôm nay chúng ta nghiên cứu một phát minh nổi tiếng trong hình học đó là “ Định lí Pi – ta –go”
Trang 77
-giác vuông vừa vẽ?
Gv cho HS đọc ?2
GV đặt các hình các tam giác vuông
lên tấm bìa trên bảng theo nội dunng
SGK
H: Phần bìa không bị che lấp là hình
vuông có cạnh bằng c tính diện tích
phần bìa đó theo c?
H: Phần bìa không bị che lấp gồm hai
hình vuông có cạnh là a và btính diện
tích phần bìa đó theo a và b?
H: Em có nhận xét gì về phần bìa
không bị che lấp?
H: Có nhận xét gì về quan hệ giữa c2
và a2+b2?
Hệ thức c2= a2 + b2 nói lên điều gì?
Đó chính là nội dung của định lí Pi –ta
– go
GV cho HS làm ?3
GV cho HS đọc đề
H: Bài toán cho ta biết điều gì? Yêu
cầu ta làm gì?
H: Theo định lí Pi – ta – go trong tam
giác vuông ABC ta có điều gì?
Hãy tính cạnh AB?
GV hướng dẫn tương tự câu a
GV cho HS làm ?4
Gọi một HS lên bảng vẽ hình theo yêu
cầu ?4
H: Hãy đo và cho biết số đo góc A
đo cạnh huyền
Diện tích hình vuông có cạnh bằng c là c2
Diện tích phần bìa đó là: a2+b2
Diện tích phần bìa bị che lấp ở hai hình bằng nhau
c2= b2+a2
hệ thức cho ta biết trong tam giác vuông bình phương cạnh huyền bằng tổng bình phương hai cạnh góc vuông
HS thực hiện ?3
HS đọc đề
Tính số đo x là một cạnh góc vuông của tamgiácvuôngABCa) Trong tam giác vuông ABC
ta có:
2 2 2 2
2
10 8
100 6436
36 6
AB AB AB
HS cả lớp vẽ vào tập
HS lên bảng đo và ghi số đogóc A
Tam giác ABC là tam giác
A
Trang 8Giáo án hình học 7CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC
1 phát biểu nội dung định lí Pi – ta – go
2 phát biểu định lí Pi – ta – go đảo
3 Về nhà học bài theo vở ghi và SGK
4 Làm bài tập 54; 55 trang 131
V RÚT KINH NGHIỆM
NGÀY SOẠN 18/1/2006
I MỤC TIÊU
- Củng cố định lí Pi – ta – go để tính độ dài một cạnhcủa tam giác vuông Vận dụng định lí Pi – ta –
go đảo để nhận biết một tam giác là tam giác vuông
- Rèn luyện tính chính xác
- Giáo dục HS có thái độ học tập đúng đắn
II CHUẨN BỊ
Thước thẳng, Ê ke, Com pa, Phấn màu
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
A Tổ chức
B Kiểm tra
1 Phát biểu định lí Pi – ta – go vẽ hình và viết hệ thức, làm bài tập 54/131
2 Phát biểu định lí đảo, viết hệ thức, làm bài tập 55/131
C Bài mới
Gọi HS đọc đề bài
H: Bài toán yêu cầu ta làm gì?
H: Muốn biết một tam giác là tam giác
vuông có mấy cách?
H: Theo em đối với bài toán này ta
xác định cách nào? Dựa vào đâu?
HS đọc đề bàiXác định tam giác nào là tam giác vuông
Có hai cách
HS đứng tại chỗ trả lời các câu a, b, c và giải thích cơ sở
1 Bài 56/131a) 92+122=225
Trang 9H: Bài toán yêu cầu ta làm gì?
Vậy bạn Tâm làm đúng hay sai? Vì
sao?
Vậy em hãy sửa lại chỗ sai?
H: Tam giác ABC có góc nào vuông?
Vì sao?
GV gợi ý khi dựng tủ lên thì độ cao lớn
nhất của tủ là đường chéo Để biết tủ
có đụng trần không ta cần phải tính
đường chéo của tủ và so sánh chiều
cao của tường
H: Gọi d là đường chéo của tủ dựa vào
định lí Pi ta go hãy tính d?
Xác định bạn Tâm làm đúng hay sai
HS trả lời và giải thích cơ sở
Một HS lên bảng sửa cả lớp làm vào tập
Một HS trả lời và giải thích
Một HS lên bảng tính
sánh chưa đúng
Sửa:
Ta có:
2 2 2
d d h h
IV HƯỚNG DẪN HỌC
Học kĩ định lí Pi – ta – go và định lí Pi ta go đảo
Đọc bài có thể em chưa biết
Làm các bài tập 59 – 62 /133
V RÚT KINH NGHIỆM
d
42021
Trang 10Giáo án hình học 7Rạch Sỏi: ngày…… tháng …… năm 2006
- Tiếp tục củng cố địmh lí Pi – ta – go
- Vận dụng định lí Pi – ta – go đêû giải một số bài tậpthực tế có nội dung phù hợp
C Bài mới
Trang 11H: Để tính AC ta làm thế nào?
H: ABCD là hình chữ nhật thì ABC
là tam giác gì?
H: Dựa vào định líPi ta go hãy tính
AC?
GV hướng dẫn học sinh nhận xét sửa
sai
GV gọi học sinh đọc đề
H: Bài toán cho biết gì? Yêu cầu ta
H: Làm thế nào để tính được BC?
H: BC bằng tổng số đo hai đoạn nào?
Ta đã biết được số đo đoạn thẳng
nào?
Ta cần tính số đo đoạn thẳnh nào?
Hãy tính HB
H: Đã có số đo của HB hãy tính BC?
GV treo bảng phụ ghi sẵn bài 61
GV hướng dẫn cách tính AB
ABC
là tam giác vuông
1HS lên bảng giải Cả lớp làm vào tập
HS đọc đề
HS đứng tại chỗ trả lời
1 HS lên bảng vẽ hình ghi
HS cả lớp làm vào tập
Giải Trong tam giác vuông ACD có:
AC2 = AD2 + DC2 ( đlí)
AC2 = 482 + 362
AC2 = 3600AC= 60Bài 60/ 133
Giải Trong tam giác vuông AHC có:
H
B13
Trang 12Giáo án hình học 7
IV HƯỚNG DẪN HỌC
Về nhà xem lại các bài tập đã giải Làm bài tập 62
V RÚT KINH NGHIỆM
Thước thẳng – Ê ke -Com pa – Phấn màu
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
A Tổ chức
B Kiểm tra
Hãy nêu các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông đã học?
C Bài mới
Trang 1313
-HS trả lời từng ý GV đồng thời vẽ
hình và tóm tắt từng trường hợp
Gv cho HS làm bài tập củng cố ?1
GV treo bảng phụ vẽ hình 143; 144;
145
H: Nhìn vào hình 144 hãy cho biết
những tam giác vuông nào bằng
nhau? Vì sao?
H: Hình 145 có những tam giác nào
bằng nhau? Vì sao? Theo trường hợp
nào?
H: Hình 146 có những tam giác nào
bằng nhau? Vì sao?
Đặt vấn đề:
Ngoài các trường hợp bằng nhau của
các tam giác vuồng còn có trường
hợp bằng nhau nào của hai tam giác
vuông nữa không?
Chúng ta sang phần 2
+ Hai cạnh góc vuông củ tam giác vuông này bằng hai cạnhgóc vuông của tam giác vuông kia
+ Một cạnh góc vuông và một góc nhọn của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông và một góc nhọn của tam giác vuông kia +Cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông nàybằng cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông kia
HS đứng tại chỗ trả lời và giải thích cơ sở
HS đứmg tại chỗ trả lời
Tam giác vuông ABC và tam giác vuông A/B/C/ có:
Vì
1 2
D D
DK chungTam giác vuông OMI = tam giác vuôngONI (ch- gn)
Trang 14Giáo án hình học 7
IV CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC
Hãy nêu các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông?
Về nhà học bài theo vở ghi và sách giáo khoa
Làm bài tập 63; 65; 66
V RÚT KINH NGHIỆM
Rạch Sỏi ngày tháng năm2006
Tổ duyệt
Vũ Thị Phượng
Trang 15Tuần 23
Tiết 41
I MỤC TIÊU
- Củng cố các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình trình bài một bài toán hình
- Có thái độ tích cực trong học tập
II CHUẨN BỊ
Thước thẳng – Êke – Com Pa – Phấn màu
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
H: bài toán cho biết gì? Yêu cầu ta làm
gì? Hãy nêu GT; KL của bài toán?
GV ghi GT; KL lên bảng hướng dẫn HS
H: Thế nào là tia phân giác của một góc?
H: Vậy muốn AI là tia phân giác của góc
A ta cần chứng minh hai góc nào bằng
AB = AC (gt)
A chung ABH ACK
(ch- gn)
AH = AKb)AI là tia phân giác của góc AXét AKI&AHI có:
Trang 16Giáo án hình học 7H: Muốn chứng minh A1A2 ta chứng
minh như thế nào?
GV gọi 1 HS lên bảng chứng minh
GV treo bảng phụ vẽ hình 148
H: Quan sát hình vẽ em hãy cho biết có
những điều kiện nào bằng nhau? Yêu cầu
ta làm gì?
H: Trên hình vẽ có những tam giác nào
băngf nhau? Vì sao?
Để chứng minh
1 2
A A cần chứng minh AKI AHI
1HS lên bảng chứng minh
HS quan sát hình vẽ
HS đứng tại chỗ trả lời
HS đứng tại chỗ trả lời và giải thích cơ sở
+ ADM AEM
Vì có A1A gt2
AM chung+ BDM CEM ch cgv
Vì có BM = MC (gt)
AM chng+ ABM ACM ccc
Vì có: MB = MC(gt)
AM chung
AB = AC
IV.HƯỚNG DẪN HỌC
Về nhà xem lại các bài tập đã giải
Ôn kĩ các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
Ôn kĩ định lí Pi – ta – go để chuẩn bị cho tiết thực hành ngoài trời
Trang 17III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.
GV vừa nêu cách làm vừa vẽ hình
GV ta đặt giác kế sao chomặt đĩa tròn
nằm ngang và tâm của giác kế nằm
trên đường thẳng đứng đi qua A
Đưa thanh quay về vị trí 00 và quay
mặt đĩa sao cho cọc ở B và hai khe hở
thanh quay thẳng hàng
-Cố định mặt đĩa, quay thanh quay 900
điều chỉnh cọc sao cho thẳng hàng với
hai khe hở ở thanh quay
- Đường thẳng đi qua A và cọc chính
là đường thẳng xy
- GV cho HS chọn một điểm E trên
xy
H: Xác định D sao cho E là trung
điểm của AD?
H: Làm thế nào xác định điểm D?
GV hướng dẫn tương tự như xy
vuông góc với AB
H Vì sao khi làm như vậyta lại có
HS mỗi tổ xác định một điểmD
Dùng dây đo AD rồi gấp đôi hoặc dùng thước đo
HS làm
Nhiệm vụ
Hướng dẫn cách làm
- Cho hai điểm A; Bgiả sử hai điểm
đó bị ngăn bởi con sông.điểm A ỏ bờ sông nhìn thấy điểm B nhưng không tới được
- Đặt giác kế tại điểm A vạch đường thẳng xy vuông góc với AB tại A
Trang 18GV cho HS thực hành ngoài trời
GV kiểm tra kĩ năng thực hành mỗi tổ
GV thu mẫu báo cáo thực hành của
các tổ và đánh giá cho điểm
Trang 19trong một tam giác?
H: Hãy nêu công thức minh họa theo
hình?
( GV ghi công tức lên bảng)
H: Hãy phát biểu định nghĩa góc
ngoài của tam giác?
H: Góc ngoài của tam giác có tính
GV yêu cầu HS làm bài 68 a, b
GV nêu câu hỏi theo yêu cầu của
SGK
GV treo bảng phụ ghi săn đề bài 67
Gọi ba hS lên bảng điền dấu
GV treo bảng phụ ghi sẵn bài tập
HS đứng tại chỗ nêu kết quả
HS thực hiện bài tập 68a,b
hS lần lượt trả lời được: Hai tính chất trên đều được suy ra
Trang 20Giáo án hình học 7cân không vì sao?
H: hãy tính A từ đó tam giác ABD 2
là tam giác gì?
GV hướng dẫn tương tự đối với tam
giác ACE
Tam giác ADE có phải là tam giác
cân không? Vì sao
H: Chúng ta đã học mấy trường hợp
bằng nhau của hai tam giác?đó là
những trường hợp nào? Hãy phát
biểu tính chát của các trường hợp?
GV cho hS nhận xét sửa sai
0
1 1
180 36
722
ÔN TẬP VỀ TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA HAI TAM GIÁC
1) Trường hợp (CCC)
, , , , , , , , , , , ,
, , , , ,
Trang 21GV gợi ý cho hs chứng minh.
Gọi HS lên bảng chứng minh
Sau đó nhận xét sửa sai
GV Bài tập này giải thích dùng
thướcvà com pa đẻ vẽ đường tẳng đi
qua A và vuông góc với a
GV vẽ hình bài 103 SBT giới thiệu
1 2
&
180180
902
Trang 22Giáo án hình học 7Làm bài tập 70-73 trang 41SGK
dạng tam giác đặc biệt nào?
H: Hãy nêu định nghĩa tam giác cân?
H: tam giác cân có tính chất nào?
GV vẽ hình và ghi tóm tắt dịnh nghĩa ,
tính chất lên bảng
H: Vậy theo em có mấy cách chứng
minh một tam giác là tam giác cân?
Hỏi tương tự đối với các tam giác còn
lại
GV cho HS lên bảng vẽ hình và ghi
tóm tắt ĐN, TC đối với các tam giác
HS trả lời được: tam giác caan, tam giác đều, tam giác vuông, tam giác vuông cân
Trang 23Tam giác ABC có phải là tam giác
vuông không?vì sao?
90
ABC
ABCvuong BC AB AC A
9
Trang 24Giáo án hình học 7
GV treo bảng phụ ghi sẵn đề bài
Yêu cầu HS hoạt động nhóm
GV cho đại diện nhóm lên bảng trình
Về nhà ôn kĩ lí thuyết và xem lại các bài tập đã giải để biết phương pháp giải toán
Chuẩn bị tót cho bài kiểm tra chương hai
V RÚT KINH NGHIỆM
Rạch sỏi, ngày tháng năm 2006
Tổ duyêt:
Trang 25I TRẮC NGHIỆM.
Cho các hình vẽ sau Hãy khoanh trịn chữ đứng trước câu đúng
Câu 1: Tam giác ABC bằng tam giác A/B/C/ theo trường hợp:
a) cgc b) gcg c) ccc d) Khơng trường hợp nào
Câu2: Tam giác MNQ bằng tam giác M/N/Q/ theo trường hợp:
a) cgc b) gcg c) ccc d) Khơng trường hợp nào
Câu 3: tam giác ABC cân tại A cĩ gĩc A = 800
c) AD là tia phân giác của BAC
d) Tam giác DAC là tam giác cân
BÀI LÀM
4
Trang 26Giáo án hình học 7
BÀI 1 QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH ĐỐI DIỆN TRONG MỘT TAM GIÁC
I MỤC TIÊU
- HS nắm vững nội dung hai định lý, vận dụng được chúng trong những tình huống cần thiết, hiểu được phép chứng minh định lí 1
- Biết vẽ hình đúng yêu cầuvà dự đoán, nhận xét các tính chất qua hình vẽ
- Biết diễn đạt một định lí thành một bài toán với hình vẽ, GT và KL
II CHUẨN BỊ
Thước kẻ - Thước đo góc – Com Pa – Phấn màu
III TIÉN TRÌNH LÊN LỚP
A Ổn định
B Kiểm tra
C Bài mới
GV giới thiệu chương trình cần nghiên
cứu trong chương III
- Quan hệ giữa các yếu tố cạnh góc
trong một tam giác
- Các đường đồng quy trong tam giác
- hôm nay chúng ta học bài “ Quan hệ
giữa góc và cạnh đối diện trong tam
giác.”
GV vẽ bảng phụ vẽ ABC cân tại A
H: ABC nếu AB = AC thì hai góc đối
diện ntn? Tại sao?
Ngược lại nếu B C thì hai cạnh đối
diện ntn? Tại sao?
GV vậy trong một tam giác đối diện với
hai cạnh bằng nhau là hai góc bằng
nhau và ngược lại
Bây giờ ta xét trường hợp một tam giác
có hai cạnh không bằng nhau thì các
góc đối diện với chúng ntn?
GV yêu cầu HS thực hiện ?1
ABC
nếu có B C thì ABC cân tại A suy ra AB = AC
HS thực hiện ?1
HS lên bảng vẽ tam giác ABC với
1 Góc đói diện với cạnh lớn hơn
B
2 1
Trang 27xét gì?
GV đó là nội dung của định lí1 ( giáo
viên nêu định lí như SGK)
H: Hãy nêu GT, KL của định lí?
GV qua việc thực hành trên tam giác
ABC lamf thế nào có B/?
H: Làm thế nào để có phân giác AM?
H: Hãy cm ABM AB M, tù đó suy
ra B B,?
H: Góc B là góc gì của 1 MBC?
H: vậy B như thế nào với C ?1
Trong quá trình đặt câu hỏi GV trình
bày theo sơ đồ
Gọi HS lên bảng cm
Ta đã biết góc đối diện với cạnh lớn
hơn là góc lớn hơn Vậy cạnh đối diện
với góc lớn hơn thì ntn? Chúng ta sang
phần 2 ( GV ghi bảng mục 2)
GV treo bảng phụ ghi sẵn ?3
H: quan sát và dự đoán xemta có
trường hợp nào trong các trường hợp
H: Hãy nêu GT, KL của định lí?
Đối với trường hợp này GV chỉ gợi ý
cách suy luận
H: Nếu AB = AC thì sao/
H: Nếu AB > AC theo định lí 1 ta có
điều gì?
Trong hai trường hợp trên đều trái với
GT nên chỉ xảy ra với trường hợp thứ
Trang 28Giáo án hình học 7nào lớn nhất? vì sao?
GV treo bảng phụ ghi sẵn đề bài
So sánh các cạnh của tam giác ABC
biết A80 ;0 B450
H: Muốn so sánh được các cạnh ta phải
biết thêm góc nào?
H: Hãy tính góc C?
H: Hãy so sánh các góc của tam giác
của tam giác ABC từ đó so sánh các
cạnh của tam giác này?
là cạnh lớn nhất vì đối diện với góc lớn nhất
2) Trong tam giác vuông cạnh huyền là cạnh lớn nhất
3) Trong tam giác tù cạnh đối diện với góc tù là cạnh lớn nhất
Bài tập củng cố Bài 1
Vì : 2< 4 < 5 Nên C A B Bài 2
Trong tam giác ABC có
0 0 0 0
180180
A 800
450
CB
Trang 29- Rèn kĩ năng vẽ hình theo yêu cầu bài toán biết ghi GT; KL bước đầu biết phân tích để tìm hướng cm trình bày suy luận có căn cứ.
1 Phát biểu định lí về quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác? Bài tập 3
2 chữa bài tập 3 trang 24 SBT
GV Tương tự bài 3 SBT vừa chữa hãy
cho biểt trong ba đoạn thẳngAB; BD;
CD đoạn nào dài nhất? đoạn nào ngắn
nhất? Vậy ai đi xa nhất ai đi ngắn
là đúng
Bài 7/24 SBT
Cho tam giác ABC; AB < Acgọi M là trungđiểm của BC so sánh góc BAM và góc MAC
B
12
CB