1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án đại số 9 full cả năm mới nhất

184 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 184
Dung lượng 4,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng hai quy tắc để biến đổi biểu thức có chứa căn bậc hai và tính toán  Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, cẩn thận, chính xác khi giải toán II..

Trang 1

Chơng I

Ngày soạn:26/8/2020

Ngày dạy: 27/8/2020

Căn bậc hai

I. Mục đích yêu cầu:

Kiến thức: Học sinh nắm đợc định nghĩa, ký hiệu về căn

bậc hai số học của một số không âm Nắm đợc mối liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự.

Kỹ năng: Có kỹ năng tìm căn bậc hai, căn bậc hai số học của

một số không âm Dùng liên hệ của phép khai phơng với quan

hệ thứ tự để so sánh các căn bậc hai

Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác

II. Chuẩn bị:

Giáo viên: Bài soạn, bảng phụ

Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi, dụng cụ học tập đầy đủ

III. Tiến trình lên lớp:

1 ổ n định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

<Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh và giới thiệu sơ lợc

về phân môn>

3 Dạy học bài mới:

- Số 0 có đúng một căn bậchai là chính nó 0 0

1

Trang 2

- Nêu đ/n căn bậchai số học

- Chú ý theo dõi,nắm ký hiệu

- Chú ý theo dõikết hợp sgk

- Hs hoạt độngtheo nhóm nhỏ 2

em trong một bànlàm ?2

- 2 hs lên bảnglàm

- Hs tham gianhận xét bài làmcủa bạn

- Hs chú ý theo dõikết hợp sgk

- 3 hs lên bảnglàm, dới lớp làmvào vở nháp

- Hs suy nghĩ trả

lời

- Hs đọc định lýsgk, ghi vào vở

- Đọc ví dụ 2 sgk

- Hs hoạt động cá

nhân làm ?4

- 2 hs lên bảnglàm

- Hs tham gianhận xét

2

* Đ/n: Với số dơng a, số a

đ-ợc gọi là căn bậc hai số học của a Số 0 cũng đợc gọi là căn bậc hai số học của 0

Ví dụ 1:

Căn bậc hai số học của 16 là16

Căn bậc hai số học của 5 là5

b, Căn bậc hai số học của 81

là 9 nên căn bậc hai 81 là 9 và-9

c, Căn bậc hai số học của 1,21

là 1,1 nên căn bậc hai 1,21 là1,1 và -1,1

Trang 3

em trong một bànlàm ?5

- 2 hs lên bảnglàm, hs dới lớp theodõi nhận xét

x� 0 nên x  9 � x9Vậy 0�x9

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức: Học sinh biết cách tìm điều kiện xác định (có

nghĩa) của A, biết cách chứng minh định lý 2

Kỹ năng: Biết tìm điều kiện xác định của A khi A là một biểu thức không phức tạp Vận dụng hằng đẳng thức A2  A

để rút gọn biểu thức

Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận,

chính xác khi giải toán

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Bài soạn, bảng phụ nội dung ?1, ?3 sgk

Học sinh: Làm bài tập ở nhà, đọc trớc bài mới, phiếu học tập

nội dung ?3 sgk

Tiết

2

Trang 4

3. Dạy học bài mới:

HĐ1: Căn thức bậc

hai

- Treo bảng phụ nội

dung ?1 sgk, yêu cầu

- Yêu cầu hs lấy ví

dụ minh hoạ

Hoạt động cá

nhân, suy nghĩtrả lời

- Hs chú ý theodõi,

em làm vd

- 1 hs đứng tạichổ trả lời, hskhác nhận xét

- Chú ý theo dõi,ghi vở

- 1 hs lên bảnglàm ?2

hs dới lớp làm vàonháp

- Hs dới lớp thamgia nhận xét bàibạn

Ví dụ: 3xlà căn thức bậc haicủa 3x

2x 5là căn thức bậchai của 2x 5

* A xác định � A�0

Vĩ dụ: Tìm điều kiện của x

để 3x

2x 5 xác địnhGiải: 3xxác định �

Trang 5

- Yêu cầu hs nghiên

cứu ví dụ 2, ví dụ 3

chuẩn bị trong 2phút

- Hs đổi phiếucho nhau kiểm trakết quả đối chiếuvới bài giải

- Chú ý theo dõi,nắm định lý, ghivở

- Đọc và nắm cáchc/m định lý

- 1 hs trình bàyc/m, hs khác nhậnxét

- Hs tự nghiên cứutrong 3 phút

- 2 hs lên bảnglàm, cả lớp làmvào vở nháp

- Hs dới lớp nhậnxét bài làm củabạn

- Chú ý theo dõi,ghi vở

- Hs chú ý theodõi, nắm cáchlàm

Trang 6

- Học và nắm chắc cách tìm điều kiện để A có nghĩa, hàng

đẳng thức A2  A

- Làm các bài tập 9b,d; 10 sgk, bài 11, 12, 13, 14 phần luyện tập

- Chuẩn bị tốt các bài tập cho tiết sau luyện tập.

Ngày soạn:26/8/2018 - Ngày dạy: 31/8/2018

Luyện tập

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh các kiến thức

Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận,

chính xác khi giải toán

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Bài soạn, bài tập luyện tập, bảng phụ

Học sinh: Làm bài tập ở nhà, sách bài tập, bảng phụ nhóm.

III Tiến trình lên lớp:

1 ổ n định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Hs1: Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có nghĩa?

3. Dạy học bài mới:

- 2 hs lên bảnggiải bài tập 11a,c

và 12a,c

- Hs dới lớp làm vào

vở nháp

- Hs dới lớp thamgia nhận xét

Btập 11: (sgk) Tính

a, 16 25 196 : 49

2 2 2 2

4 5 14 : 74.5 14 : 2 20 2 22

d, 3242  9 16  25 52 5Btập 12: (sgk) Tìm x để mốicăn thức sau có nghĩa?

a, 2x7 có nghĩa khi

2x � 7 0 Tiết

3

Trang 7

sai, sau đó treo

bảng phụ bài giải

- Hs hiểu đợc khi

đó phải tìm

điều kiện đểbiểu thức dới dấucăn có nghĩa

- Hs đọc đề bài,suy nghĩ cáchlàm

2

a   a a

- 1 hs trả lời, hskhác nhận xét

- 2 hs lên bảnglàm, cả lớp làmvào nháp, sau đónhận xét bài làmcủa bạn

- Hs hoạt độngtheo nhóm 4 em,làm vào bảng phụnhóm: (5')

Nh 1,2,3: Làmcâu a,c

Nh 4,5,6: Làmcâu b,d

- 2 nhóm nộp bài,

4 nhóm còn lại

đổi bài cho nhau

- Hs tham gianhận xét bài làmcủa nhóm bạn

- Các nhóm đốichiếu đánh giá

bài làm của nhómbạn

01

x x

a, 2 a2  5a 2.a 5a

   2a 5a  7a (vì0

Trang 8

- Trả lời: Phântích vế trái thànhnhân tử để đa

về phơng trìnhtích

- Hs thực hànhlàm

Ký duyệt của chuyờn mụn

Ngày soạn: 03/9/2018 - Ngày dạy: 05/9/2018

Li ên hệ giữa phép nhân

và phép khai phơng

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức: Học sinh nắm đợc định lý và cách chứng minh

định lý, từ đó nắm chắc hai quy tắc khai phơng một tích

và nhân các căn bậc hai.

Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng hai quy tắc để biến

đổi biểu thức có chứa căn bậc hai và tính toán

Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, cẩn thận, chính xác

khi giải toán

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Bài soạn, bài tập áp dụng, bảng phụ

Tiết

4

Trang 9

Học sinh: Làm bài tập ở nhà, đọc trớc bài mới, phiếu học tập.

3 Dạy học bài mới:

- Gv nêu ví dụ, yêu

cầu hs áp dụng quy

để phát biểu

định lý

- Hs chú ý theodõi, ghi chép

- Kết hợp sgk, 1

hs đứng tại chổtrình bày chứngminh

- Hs dới lớp nhậnxét

- Hs ghi chépvào vở

- Hs chú ý theodõi

- Khoảng 2-3 hslần lợt đọc quytắc

- Hs ghi nhớ

- Hs hoạt độngcá nhân làm vídụ

- 1 hs đứng tạichổ trả lời, hskhác nhận xét

- Hs hoạt động

1 Định lý:

Với hai số a và b không âm, tacó:

a ba b

C/m: Vì a�0và b�0 nên a b.xác định và không âm, ta có:      2 2 2

Vậy a b là căn bậc hai số họccủa a b. hay a ba b

* Chú ý: (Sgk)

2

á p dụng:

a, Quy tắc khai phơng một tích:(sgk)

Ví dụ: Tínha,

49.1, 44.25 49 1, 44 25 7.1, 2.5 42 b,

810.40 81.400 81 400 9.20 180 

?2 <Hs trình bày>

Trang 10

- 2 hs lên bảngtrình bày, hs dớilớp nhận xét

- Chú ý theo dõi,tham gia làm vídụ

- Hs phát hiệnnêu quy tắc

- 2-3 hs lần lợt

đọc lại quy tắcsgk

- Hs hoạt độngtheo nhóm nhỏ 2

em trong 1 bànlàm ?3 vàophiếu học tập

- Các nhóm đổiphiếu cho nhau,quan sát bảngphụ đáp án,

đánh giá bài bạn

- Hs chú ý theodõi

- Hs đọc ví dụsgk

- Tơng tự vậndụng chú ý đểlàm ?4 sgk

- Hs đứng tạichổ trả lời, hskhác nhận xét

* Chú ý: Với hai biểu thức A và Bkhông âm ta có: A BA B

?4

a, 3 12a3 a 3 12a3 a  36.a4 6a2

b, 2 32a ab2  64 .a b2 2 8ab (vì,

Trang 11

- Chuẩn bị tốt bài tập cho tiết sau luyện tập

Ngày soạn: 03/9/2018 - Ngày dạy: 06/9/2018

Luyện tập

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc

định lý và hai quy tắc về mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng hai quy tắc đó để giải

các bài tập sgk, học sinh đợc tự mình luyện tập giải bài tập

Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận,

chính xác khi giải toán

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Bài soạn, bài tập luyện tập, bảng phụ

Học sinh: Làm bài tập ở nhà, sách bài tập, bảng phụ nhóm,

phiếu học tập.

III Tiến trình lên lớp:

1 n định tổ chức: ổ

2 Kiểm tra bài cũ:

Hs1: áp dụng quy tắc khai phơng một tích, hãy tính:

a, 4  2

2 7 ; b, 14, 4.640Hs2: áp dụng quy tắc nhân các căn bậc hai, hãy tính:

a, 0, 4 6, 4; b, 2,7 5 1,5

3. Dạy học bài mới:

- Gv nêu bài tập, yêu

cầu 2 hs lên bảng làm

bài tập

- Sau khi 2 hs làm

- 2 hs lên bảng làmbài tập 19b,c sgk,

hs dới lớp làm vào vởnháp

Trang 12

xong, gv gọi hs dới lớp

nhận xét bài làm của

bạn

- Gv nhận xét chốt lại,

đánh giá cho điểm,

trình bày bài giải

- Sau khi hs làm xong,

gv thu mỗi dãy một

- Hs chú ý theo dõi,ghi bài giải mẫu

- Hs đọc đề bài

- Phát hiện đợcbiểu thức dới dấucăn có dạng hằng

đẳng thức

- 1 hs đứng tại chổtrả lời, hs khácnhận xét

- Hs chú ý theo dõi,ghi chép cẩn thận

- Mỗi dãy bàn làmmột bài, làm theonhóm 2 em trongmột bàn vào phiếuhọc tập

- Hs đổi phiếu,trên cơ sở nhận xétsửa sai của gv đểnhận xét đánh giá

bài làm của nhómbạn

- Hs nộp phiếu

- Hs đọc đề bài

- Hs chú ý theo dõi,trả lời câu hỏi của

gv để tìm cáchgiải

- Hs ghi bài giảimẫu, về nhà làm t-

ơng tự

- Hs hoạt động theonhóm 4 em, làm bàitập 26 sgk vàobảng phụ nhóm

- Hs cả lớp tham gianhận xét từ đó

<Hs làm vào phiếuhọc tập>

25 9  25 9

b, Vì a0,b0 nên ta có:  

Trang 13

gv thu bảng phụ của

để đối chiếu sửasai cho nhóm mình

- Ghi nhớ, tránhnhầm lẫn khi ápdụng

Mặt khác a b a  2 ab bnên   2 2

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức: - Học sinh nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng

Tiết

6

Trang 14

- Nắm hai quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai

Kỹ năng: Biết vận dụng định lý và hai quy tắc trên trong

tính toán và biến đổi biểu thức

Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận,

chính xác khi giải toán

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Bài soạn, mỏy chiếu

Học sinh: Học bài cũ, đọc trớc bài mới, bảng nhúm.

3, Dạy học bài mới:

- Dựa vào phần kiểm tra

- Hs suy nghĩ trả lời

- 1 hs đứng tại chổtrình bày c/m, hskhác nhận xét

- Hs chú ý, ghi vở

- 3 hs lần lợt đứng tạichổ đọc quy tắc

- Chú ý theo dõi nắmcách làm

- Hs hoạt động nhóm

1, Định lý: (Máychiếu)

Ví dụ 1: (Máychiếu)

Trang 15

- Gv thu bài 2-3 nhóm

để chiếu và nhận xét,

yêu cầu các nhóm còn lại

đổi bài cho nhau

- Gv nhận xét chốt lại bài

giải mẫu (nếu cần chiếu

nội dung bài giải mẫu)

HĐ3: Quy tắc chia hai

yêu cầu các nhóm còn lại

đổi bài cho nhau

- Gv nhận xét chốt lại bài

giải mẫu (nếu cần chiếu

nội dung bài giải mẫu)

- Gv dẫn dắt đi đến chú

ý nh sgk và chiếu nội

dung chú ý lên máy chiếu

- Yêu cầu hs nghiên cứu

- Hs quan sát, thamgia nhận xét sửa saicho nhóm bạn

- Hs đối chiếu đánhgiá bài của nhóm bạn

Ghi bài giải vào vở

- 3 hs lần lợt đứng tạichổ đọc quy tắc

- Chú ý theo dõi nắmcách làm

- Hs hoạt động nhóm

2 em trong một bàn,làm vào bảng nhúm(3')

- Hs quan sát, thamgia nhận xét sửa saicho nhóm bạn

- Hs đối chiếu đánhgiá bài của nhóm bạn

Ghi bài giải vào vở

- Hs chú ý theo dõi,

đọc nội dung chú ýtrên máy chiếu

- Đọc ví dụ 3 sgk, tìmhiểu cách làm

- Hs hoạt động theonhóm 4 em làm ?4trong 3 phút vào bảntrong

- Hs tham gia nhậnxét bài của nhóm bạn

- Các nhóm còn lại đốichiếu sửa sai, ghichép vào vở

(Chiếu nội dung chú

ý sgk)

4, Củng cố luyện tập:

- Gọi 2 hs lên bảng làm bài tập 28a và 29c sgk?

- Sau khi hs làm xong gv tổ chức cho hs dới lớp nhận xét sửa sai, trình bày bài giải mẫu, hs ghi chép cẩn thận

Trang 16

Ký duyệt của chuyờn mụn

Ngày soạn: 09/9/2018 - Ngày dạy: 10/9/2018

Luyện tập

Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm

chắc định lý và hai quy tắc về mối liên hệ giữa phép chia

và phép khai phơng.

Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng định lý và hai quy tắc

trên để giải bài tập và biến đổi biểu thức có chứa căn bậc hai.

Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận,

chính xác khi giải toán

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Bài soạn, bài tập luyện tập, bảng phụ

Học sinh: Làm bài tập ở nhà, bảng phụ nhóm, phiếu học tập

x y với x0,y�0

3, Dạy học bài mới:

- Hs nhận dạnghằng đẳng thức

và áp dụng

Dạng 1: Thực hiện phép tính

Btập 32 (sgk) Tínhc,

Trang 17

- Hs dới lớp nhậnxét bài làm củabạn

- Hs chú ý theodõi ghi chép cẩnthận

- Hs theo dõi

- Hs theo dõi, suynghĩ trả lời câuhỏi của gv

- Hs suy nghĩ trả

lời

- Chú ý theo dõi,nắm cách làm

- Hs hoạt độngtheo nhóm 4 em,trình bày bàigiải vào bảngphụ nhóm

- 2 nhóm nộp bài,các nhóm còn lại

đổi bài chonhau để nhậnxét đánh giá

- Căn cứ vào bàigiải mẫu để

đánh giá bài làmcủa nhóm bạn

- Hs chú ý theodõi nắm cáchlàm

- Vận dụng cáchgiải pt bậc nhất

a,

2 50 0 2 50

25 52

Trang 18

- Hs dới lớp thamgia nhận xét bàilàm của bạn, từ

đó sửa sai chomình

4, Củng cố luyện tập:

- Gọi 2 hs lên bảng làm bài tập 35a và 35b sgk?

- Sau khi hs làm xong gv tổ chức cho hs dới lớp nhận xét sửa sai, trình bày bài giải mẫu, hs ghi chép cẩn thận

- Chuẩn bị bài mới, mỏy tớnh casio

Ngày soạn: 09/9/2018 - Ngày dạy: 13/9/2018

Biến đổi đơn giản biểu thức

chứa căn bậc hai

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức: Học sinh nắm đợc cơ sở của phép đa thừa số

ra ngoài hay vào trong dấu căn.

Tiết

8

Trang 19

Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng thực hiện phép biến đổi đa

thừa số ra ngoài hay vào trong dấu căn Biết vận dụng các phép biến đổi đó để so sánh các căn bậc hai và biến đổi biểu thức.

Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận,

chính xác khi biến đổi biểu thức có chứa căn bậc hai.

3, Dạy học bài mới:

- Chú ý theo dõi, ghichép

- Hs theo dõi cáchbiến đổi, phát hiện

đã áp dụng phépbiến đổi ở chổ nào

- Hs hoạt động cá

1, Đ a thừa số ra ngoàidấu căn:

?1Với a�0,b�0 ta có:

Trang 20

- Gv nhận xét chốt lại,

trình bày bài giải mẫu

- Giới thiệu phép đa

thừa số ra ngoài dấu

phép đa thừa số vào

trong dấu căn Gv nêu

- Hs theo dõi, kết hợpsgk nắm cách làm

- Hs hoạt động theonhóm 2 em, thảoluận làm ?3 vàobảng phụ nhóm

- 2 nhóm nộp bài,các nhóm còn lại đổibài để đánh giá

- Hs tham gia nhậnxét sửa sai, tìm bàigiải mẫu

- Hs căn cứ đánh giá

- Chú ý theo dõi, kếthợp sgk để nắmcách làm

- Hs theo dõi, ápdụng làm ví dụ 4sgk

- Hs hoạt động theobàn, thảo luận làm ?

4 sgk, làm trong 5phút

 2 2

Trang 21

vào trong dấu căn để

so sánh các căn bậc hai - Hs chú ý theo dõi,

ghi chép cẩn thận

- Hs theo dõi, quansát ví dụ sgk đểhiểu thêm

- Yêu cầu hs về nhà làm các bài tập từ 43 đến 47 sgk

- Chuẩn bị tốt bài tập cho tiết sau luyện tập

===============================

Ngày 10/9/2018

Ký duyệt của chuyờn mụn

Ngày soạn: 16/9/2018 - Ngày dạy: 17/9/2018

Luyện tập

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc hai

phép biến đổi đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn.

Kỹ năng: Học sinh đợc rèn luyện thực hành áp dụng 2 phép

biến đổi để biến đổi các biểu thức có chứa căn bậc hai.

Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận,

chính xác khi biến đổi biểu thức.

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Bài soạn, phân loại bài tập luyện tập, bảng phụ

Học sinh: Làm bài tập ở nhà, bảng phụ nhóm

III Tiến trình lên lớp:

1, ổ n định tổ chức:

2, Kiểm tra bài cũ:

Hs1(TB): Đa thừa số ra ngoài dấu căn: a, 108 b, 2

7.63.a Hs2(TB): Đa thừa số vào trong dấu căn: a, 3 5 b, 2

3 xy

3, Dạy học bài mới:

HĐ1: Bài tập áp dụng 1, Bài tập áp dụngTiết

9

Trang 22

phép biến đổi đa

thừa số vào trong

hay ra ngoài dấu căn

- Tiếp tục yêu cầu hs

làm bài tập 47a theo

nhận xét, sửa sai đa ra

bài giải mẫu

- Hs dới lớp nhận xétbài làm của bạn

- Chú ý theo dõi, ghichép

- Hs đọc bài tập 46asgk

- Hs trả lời câu hỏicủa gv để nắmcách biến đổi

- Hs thảo luận theobàn làm bài 46b sgk

- 1 hs lên bảng làm,cả lớp theo dõi, nhậnxét

- Hs hoạt động theonhóm 4 em làmtrong 5 phút, trìnhbày bài giải vàobảng phụ nhóm

- 2 nhóm nộp bài,các nhóm đổi bàicho nhau để đánhgiá

- Hs tham gia nhậnxét, tìm ra bài giảimẫu, từ đó căn cứ

để đánh giá

phép biến đổi đ athừa số vào trong hay

ra ngoài dấu cănBtập 43: (sgk)

a, 54 9.6 3 6 3 62 d,

2

0,05 28800 0,05 14400.2 0,05 120 2 0,05.120 2 6 2

Btập 45: (sgk) So sánhcác căn bậc hai:

a, 3 3 3 32  27 12

b, 7 49;3 5 45Vì 49  45 nên

7 3 5c,

Trang 23

- Hs tham gia làmcâu a để nắm cáchlàm

- Hs có thể thảo luậntrong bàn với nhau,tìm cách làm cáccâu còn lại

- Hs nắm đợc đã ápdụng các phép biến

6 51 150

3  �3 5 d,

- Làm bài tập 58, 59 (Hs TB - Yếu), 64 sách bài tập

Ngày soạn: 06/9/2015

Ngày soạn: 16/9/2018 - Ngày dạy: 21/9/2018 Biến đổi đơn giản biểu thức

chứa căn bậc hai

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức: Học sinh nắm hai phép biến đổi khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.

Tiết

10

Trang 24

Kỹ năng: Học sinh đợc thực hành vận dụng các phép biến

đổi để biến đổi biểu thức, biết phối hợp nhiều phép biến

đổi để rút gọn biểu thức.

Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận,

chính xác khi biến đổi biểu thức.

3, Dạy học bài mới:

- Đối với từng bài, gv cần

chốt lại bài giải mẫu

để hs ghi chép

- Hs chú ý theo dõi,kết hợp sgk, tham gialàm ví dụ 1 để rút

ra cách làm

- Hs trả lới câu hỏicủa gv để tìm racông thức tổng quát

- Hs theo dõi, ghi vàovở

- Hs hoạt động cá

nhận làm trong 2phút

- 3 hs lên bảng làm,cả lớp theo dõi, nhậnxét

- Hs tham gia nhậnxét bài làm của bạn

- Hs ghi chép bài giảimẫu

1, Khử mẫu của biểuthức lấy căn:

Ví dụ 1: Khử mẫu của

2 2

125  25.5  5 5  25c,

Trang 25

để nắm cách làm

- Hs nắm đợc biểuthức liên hợp, tìm racông thức tổng quátdới sự hớng dẫn củagv

- Hs chú ý theo dõi,ghi vào vở

- Hs hoạt động theonhóm

Nhóm 1, 2: làm câua,

Nhóm 3, 4, 5: làmcâu b,

Nhóm 6, 7, 8: làmcâu c,

Hs trình bày bài giảivào bảng phụ nhóm

- Hs tham gia nhậnxét bài làm củanhóm bạn, đồng thờisửa sai cho nhómmình

- Các nhóm báo cáokết quả bài làm củanhóm mình

- Hs ghi chép bài giảimẫu

 vì a0

2, Trục căn thức ở mẫu:

Ví dụ 2: Trục căn thức

ở mẫua,

6 5 36

Trang 26

Hs1(Hs TB): Khử mẫu của biểu thức lấy căn: a, 11

Ký duyệt của chuyờn mụn

Ngày soạn: 23/9/2018 - Ngày dạy: 24/9/2018

Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai Luyện tập

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc hai

phép biến đổi: khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.

Kỹ năng: Biết vận dụng hai phép biến đổi đó để giải bài

tập có chứa căn thức, rèn luyện kỹ năng phối hợp sử dụng các quy tắc và các phép biến đổi để rút gọn biểu thức có chứa căn thức.

Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận,

chính xác khi biến đổi biểu thức.

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Bài soạn, phân loại bài tập luyện tập, bảng phụ

Học sinh: Làm bài tập ở nhà, bảng phụ nhóm.

III Tiến trình lên lớp:

1, ổ n định tổ chức:

2, Kiểm tra bài cũ:

Hs1(Hs TB ): Khử mẫu của biểu thức lấy căn: a, 5

98 b, 9 3

36

a b

Trang 27

HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng

yêu cầu hs chỉ rõ đã áp

dụng quy tắc hay phép

biến đổi nào để làm

- Tiếp tục yêu cầu hs

làm câu c, d của bài 53

- Gv nêu bài tập, yêu

cầu hs hoạt động theo

- Hs tham gia trả lờicâu hỏi từ đó nắm

đợc cách làm

- Hs thảo luận theobàn trong khoảng 2phút

- 2 hs lên bảng làm,cả lớp theo dõi, nhậnxét

- Hs tham gia nhậnxét, ghi chép bàigiải mẫu

- Hs nắm bài tập,hoạt động theonhóm 4 em, trìnhbày bài giải vàobảng phụ trong 4phút

- 2 nhóm nộp bài,các nhóm còn lại đổibài cho nhau

- Hs tham gia nhậnxét dới sự hớng dẫncủa gv để tìm rabài giải mẫu, từ đó

để đánh giá bài làmcủa nhóm bạn

- Hs đọc bài tập 55sgk và suy nghĩ

- 2 hs lên bảng làm,

hs dới lớp làm vào vở

1, Bài tập rút gọn biểuthức

Btập 53 (sgk)b,

610

Trang 28

- Sau khi hs làm xong,

- Hs chú ý theo dõighi chép cẩn thận

- Hs chú ý theo dõi

- Hs phát hiện đợc ởhai vế đều không

âm nên có thể bìnhphơng hai vế

- 1 hs đứng tại chổtrình bày lời giải,các hs khác nhận xét

- 1 hs lên bảng trìnhbày, hs dới lớp nhậnxét

2 3 1 2 2 3 1 2

2 1 2 2 2 3 2 2 22

5, H ớng dẫn về nhà

- Yêu cầu hs về nhà học lại tất cả các quy tắc và phép biến

đổi về căn thức bậc hai đã học

- Về nhà làm các bài tập còn lại ở sgk

- Làm bài tập 70, 71(Hs TB - Yếu), 75, 76 sách bài tập

Ngày soạn: 23/9/2018 - Ngày dạy: 27/9/2018

Trang 29

Kiến thức: Học sinh nắm chắc các phép biến đổi biểu thức

chứa căn thức bậc hai và vận dụng để giải các bài tập rút gọn biểu thức và chứng minh đẳng thức

Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng phối hợp các phép biến đổi

để giải đợc các bài toán có chứa căn thức bậc hai Rèn luyện

kỹ năng biến đổi tơng đơng các biểu thức

Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận,

chính xác khi biến đổi biểu thức.

3, Dạy học bài mới:

- 1 hs đứng tại chổtrả lời, hs khác nhậnxét

- Hs thảo luận theonhóm 2 em trong 1bàn, làm ?1 trong 2phút

- 1 hs lên bảng làm

- Hs dới lớp nhận xét

- Hs chú ý theo dõi,ghi vào vở bài giảimẫu

Trang 30

- Sau khi hs làm xong,

- Gv treo bảng phụ nội

dung ?2 yêu cầu hs làm

- Hs đọc ví dụ 2 sgk

- Hs nhớ lại trả lời

- Hs theo dõi, kết hợpsgk trả lời các câuhỏi của gv để nắmcách làm

- Hs hoạt động theonhóm 4 em, làm ?2trong 4 phút, trìnhbày bài gải vào bảngphụ nhóm

- 2 nhóm nộp bài,các nhóm còn lại đổibài cho nhau để

đánh giá

- Hs tham gia nhậnxét

- Căn cứ bài giải mẫu

để đánh giá bài củanhóm bạn

- Các nhóm báo cáokết quả đánh giá

- Hs đọc nội dung ví

dụ 3

- Hs theo dõi, trả lờicâu hỏi của gv đểphát hiện và nắm

Ví dụ 2: C/minh đẳng

thức

1 2 3 1  2 3 2 2Giải: Biến đổi vế trái:

Trang 31

đầu tiên ta biến đổi

dấu của P chỉ phụ

thuộc vào dấu của tử

trị của a

- Hs hoạt động theonhóm 4 em làm ?3trong 4 phút trìnhbày bài giải vàobảng phụ nhóm

- Hs tham gia nhậnxét dới sự hớng dẫncủa gv để tìm rabài giải mẫu, đốichiếu sửa sai chonhóm mình

Trang 32

Ngày soạn: 30/92018 - Ngày dạy: 01/10/2018

Rút gọn biểu thức chứa

căn thức bậc hai Luyện tập

Mục đích yêu cầu:

Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc các

phép biến đổi biểu thức có chứa căn thức bậc hai.

Kỹ năng: Học sinh rèn luyện thành thạo kỹ năng biến đổi

biểu thức có chứa căn thức bậc hai và một số bài tập mở rộng liên quan đến biểu thức có chứa căn thức bậc hai.

Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận,

chính xác khi biến đổi biểu thức.

I Chuẩn bị:

Giáo viên: Bài soạn, phân loại bài tập luyện tập, bảng phụ

Tiết

13

Trang 33

Học sinh: Làm bài tập ở nhà, bảng phụ nhóm.

II Tiến trình lên lớp:

1, ổ n định tổ chức:

2, Kiểm tra bài cũ:

Hs1: Rút gọn biểu thức: 5 a4b 25a3 5 16a ab2 2 9a với a0;b0

3, Dạy học bài mới:

- Hs dới lớp nhận xétbài làm của bạn

- Hs chú ý theo dõi,ghi chép cẩn thận

hs khác nhận xét

- Hs theo dõi, về nhàtrình bày bài giải

Hs hoạt động theo

Dạng 1: Bài tập rút gọn biểu thức:

2 2

Btập 64b (sgk) C/minh với a b 0;b�0

 

2

2 4 2

a b

Btập 65 (sgk)

<Bảng phụ>

* Rút gọn: Với a0;a�1

Trang 34

- 2 nhóm nộp bài,các nhóm khác đổibài cho nhau để

đánh giá

- Hs dới lớp tham gianhận xét, tìm ra bàigiải mẫu

- Hs căn cứ bài giảimẫu để đánh giá

bài làm của nhómbạn

- Các nhóm nộp kếtquả đánh giá

a M

1

11

a

a Vậy M < 1

Trang 35

Căn bậc ba

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức: Học sinh nắm đợc định nghĩa căn bậc ba của

một số và kiểm tra một số có phải là căn bậc ba của một số khác hay không?

Kỹ năng: Có kỹ năng tra bảng và sử dụng máy tính Casio để

tìm căn bậc ba của một số

Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận,

chính xác khi tra bảng và sử dụng máy tính.

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Bài soạn, Bảng phụ, máy tính Casio

Học sinh: Máy tính Casio, bảng phụ nhóm.

3, Dạy học bài mới:

Tiết 14

Trang 36

- HS trả lời: 1 lít = 1

dm3

- HS nhớ lại trả lời

- HS thành lập đợccông thức: V = x3

- HS trả lời: x3 = 64

- HS trả lời: x = 4

- Chú ý theo dõi

- HS trả lời đợc x3 =a

- HS so sánh đợc đốivới căn bậc hai chỉtính đợc cho số akhông âm còn cănbậc ba thì tính đợccả cho số âm

- HS chú ý theo dõi

- HS hoạt động cá

nhân làm ?1 sgk

- 1 HS lên bảng làm,cả lớp theo dõi nhậnxét

- HS theo dõi, ghichép

- HS rút ra nhận xét

- HS chuẩn bị bảng

số với 4 chữ số thập

1, Khái niệm căn bậc ba:

Bài toán: (sgk)Gọi x (dm) là độ dàicạnh thùng hình lậpphơng Theo bài ra tacó: x3 = 64

Ta thấy: x = 4 vì 43 =64

Vậy độ dài cạnh thùnghình lập phơng là 4dm

4 gọi là căn bậc ba của 64

* Đ/n: Căn bậc ba của

một số a là số x sao cho x 3 = a

Ví dụ:

2 là căn bậc ba của 8vì 23=8

-5 là căn bậc ba của-125 vì (-5)3 = -125

* Mỗi số a đều có mộtcăn bậc ba duy nhất kýhiệu 3 a

Ta có:  3

3 3

3aaa

?1 Tìm căn bậc bacủa mỗi số sau:

Trang 37

?Trong hai ví dụ ta đã

áp dụng tính chất nào

- HS chú ý theo dõi,nắm tính chất

- Chú ý theo dõi,quan sát ví dụ sgk

- HS thực hành làm

ví dụ để nắm chắckiến thức

- HS trả lời, từ đó

đ-a về so sánh 38 và

3 7

- HS phát hiện đợctính chất đã áp dụng

và chỉ rõ bớc ápdụng

- Hs hoạt động theonhóm làm ?2 trong 4phút, trình bày bàigiải vào bảng phụnhóm

- 2 nhóm nộp bài,các nhóm khác đổibài để đánh giá

- Hs tham gia nhậnxét sửa sai, tìm rabài giải mẫu

- Các nhóm căn cứvào bài giải mẫu để

đánh giá và báo cáokết quả

- Hs đọc đề bài

- 1 HS đứng tại chổtrình bày cách làm,

Trang 38

4, Củng cố luyện tập:

- Gv hệ thống lại kiến thức bài học và những kỹ năng cần đạt

- Yêu cầu HS làm bài tập 67 Sgk: Dùng bảng và máy tính để tìm căn bậc ba của các số sau:

- Ôn lại các tính chất và các phép biến đổi của căn bậc hai

- Làm các bài tập 68a, 69b sgk; bài 90, 92 sách bài tập

- Ôn tập chơng I theo hệ thống câu hỏi trong sgk, làm bài tập

70, 71, 72 sgk

Ngày 02/10/2018

Kí DUYỆT CHUYấN MễN

Ngày soan: 07/10/2018 - Ngày dạy: 08/10/2018

Ôn tập chơng I (t1)

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức: Củng cố, hệ thống lại các kiến thức đã học trong

chơng I giúp hoc sinh nhớ lại và khắc sâu hơn

Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các quy tắc, phép biến

đổi căn bậc hai để thực hiện rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai và các bài toán kiên quan

Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận,

chính xác thực hành biến đổi biểu thức

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Bài soạn, hệ thống kiến thức ôn tập, bảng phụ, mỏy

tớnh casio.

Học sinh: Ôn tập lại các kiến thức của chơng, làm bài tập,

bảng phụ nhóm, mỏy tớnh casio.

III Tiến trình lên lớp: 1, ổ n định tổ chức:

Tiết

15

Trang 39

<GV kết hợp kiểm tra trong quá trình ôn tập>

3, Dạy học bài mới:

- Với mỗi kiến thức GV

nêu ví dụ minh họa để

học sinh hiểu sâu sắc

hơn

- GV treo bảng phụ yêu

cầu hs điền vào ô

- HS dới lớp nhận xét,phát hiện chổ sai,chổ thiếu của câutrả lời để nắmchính xác kiến thức

- Thông qua ví dụ

để nắm chức kiếnthức

- HS suy nghĩ, nhớ lạicác công thức và

điền vào bảng phụ

- HS ghi nhớ các côngthức biến đổi cănthức để vận dụng

- HS theo dõi, ghichép

I Lý thuyết:

1, Điều kiện để x làcăn bậc hai số học của

II Bài tập:

1, Bài tập tính giá trị của biểu thức:

Btập 70 (sgk) a,

Trang 40

- GvV nhận xét chốt lại,

trình bày bài giải mẫu

?Trong bài giải ta đã áp

dụng phép biến đổi

- 2 HS lên bảng làmcâu b,c

HS dới lớp làm vào vởnháp

- HS dới lớp nhận xétbài làm của bạn

640 34,3 64.10.34,3

567 56764.343 8 7 7 8.7 56

9 7 9 9567

Ôn tập chơng I (t2)

I Mục đích yêu cầu:

Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc các

kiến thức cơ bản của chơng Học sinh biết vận dụng để giải bài tập

Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các quy tắc và phép

biến đổi để biến đổi các biểu thức có chứa căn bậc hai và các bài toán liên quan

Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận,

chính xác Có t duy giải bài tập tổng hợp về căn thức.

Tiết

16

Ngày đăng: 19/10/2020, 22:56

w