1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề 20 bất phương trình mũ logarit đáp án

19 1,6K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 523,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHÁ-GIỎI MỨC 7-8-9-10 ĐIỂM BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT Sử dụng các phương pháp giải phương trình logarit đã đưa ra tại Chuy

Trang 1

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021

TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHÁ-GIỎI MỨC 7-8-9-10 ĐIỂM

BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

Sử dụng các phương pháp giải phương trình logarit đã đưa ra tại Chuyên đề 19 Phương trình mũ

– logarit để giải

Lời giải Chọn B

Điều kiện: 1 x 5

Ta có 2log2x1log 52 x1log2x12log22 5 xx1210 2 x

       Vậy tập nghiệm của bpt là S 1;3

2 log 4x3 log 18x27

8

S   

4

S  

4

S   

D S 3; 

Lời giải

2 log 4x3 log 18x27 *

x

x x

 

Với điều kiện trên,  * log34x32log 183 x27

4x 3 18x 27

3

3

   

Kết hợp điều kiện ta được 3;3

4

S   

 

4

x

chứa tập hợp nào sau đây?

;6 2

  B 0;3 C 1;5 D 1

; 2 2

 

Lời giải

+ Điều kiện: x 0

+ Ta có:

BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ - LOGARIT

Chuyên đề 20

Trang 2

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

4 1

2

x

Vậy 15; 4

2

x  

chứa tập 1

; 2 2

 

3 log x1 log 11 2 x 0

là:

2

 

Lời giải Chọn D

ĐK:

1

1;

11

2

 

x x

x

3

Kết luận: 1;11

2

  

  

3 log x1 log 11 2 x 0 là

2

Lời giải Chọn B

Điều kiện xác định: 1 11

2

x

3 log x1 log 11 2 x 0 log 11 23  xlog3x111 2 x  x 1 0

 

1

1; 4 4

x

x

3 log x1 log 11 2 x 0 là:

2

Lời giải

3

log x1 log 11 2 x 0 log 11 23  xlog3x10

log 11 2 log 1

1 0

 

 

x x

x  1 x4

Trang 3

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021

Suy ra tập nghiệm của bất phương trình là S1; 4

2 log x  1 2 log x2 bằng

Lời giải Chọn D

x

x

Suy ra nghiệm của bất phương trình là: x 2;3

Nghiệm nguyên là: x 3 Vậy tổng tất cả các nghiệm nguyên là 3

log 2x 3 log xmx1 có tập nghiệm là 

Lời giải

log 2x 3 log xmx1

2

1 0

x mx

 

2

2

1 0

2 0

x mx

x mx

Để bất phương trình log 2 x23logx2mx1 có tập nghiệm là  thì hệ   có tập nghiệm

là 

2 1 2 2

4 0

8 0

m m

 

   

A  S (  ;1] [4  ) B S [2 ; 16] 

C S (0 ; 2] [16    ) D (  ; 2] [ 6 1 ; )

Lời giải Chọn C

Điều kiện x0

2 2

Kết hợp điều kiện ta có S0; 2   16;

2

log x 2 log x 3m 2 0 có nghiệm thực

Trang 4

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

3

m

Lời giải Chọn.A

Đặt tlog2x x 0, ta có bất phương trình : t22t3m 2 0

Để BPT luôn có nghiệm thực thì    3 3m 0 m1

log 5 2 2.log x 2 3

x

   có tập nghiệm là Sloga b;, với a, b là các số nguyên dương nhỏ hơn 6 và a  Tính 1 P2a3b

Lời giải

Đặt log (52 x2)t Do 5x22 với mọi x nên log (52 x2)log 2 12  hay t  1

Bất phương trình đã cho trở thành: 2 2

t

      (do t  ) 1 1

2

t t

  

 Đối chiếu với t  ta lấy 1 t  2

Khi đó log (52 x 2) 2 5x 2 log 25

x

Vậy bất phương trình có nghiệm là S(log 2;5 ), ta có a5, b22a3b16

Câu 12 Tập nghiệm S của bất phương trình log22x5 log2x 6 0

2

S    B

1 0;

2

S  

 

1

S   

Lời giải

  2

log x5 log x 6 0

ĐK: x 0 * 

Đặt tlog2x 2

 1 thành

  2

2

6

2

tt      t   x  x

So với  * :  1 1 4

2 x 6

Vậy 1; 64

2

S  

3

max log x; log x1

A 1; 2

3

S   

  B S 0; 2  C 0;1

3

S   

  D S 2;

Lời giải

Trang 5

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021

Chọn A

3

log log log log

yxxxx

ln 2 ln 3

     nên phương trình y  có nghiệm duy nhất 0

Mà phương trình y  có nghiệm 0 x 1 do đó

3

1: log log

1 max log ; log 1 log 1

3

3x

3

1: log log

3

max log x; log x1.log x 1 x2

Do đó 1 x 2

Vậy 1; 2

3

S   

1

; 2 3

S   

2 log x x 2 4 x 2xx 2 1

là  a; b 

Khi đó a b bằng

A 15

12

16

5

12

Lời giải

Ta có: x x22x2 xx22x

2

2 2

x

x x

2

log x x   2 4 x 2xx 21   2   2

2

x x  x   xx  

2

2

2

 

x

 

2

2

2

 

x x

Ta có x2  2 x 0, x  

Điều kiện: 3x2 x2202 x22 3x

0 0

 

x x

 

8 , * 5

x 

Với điều kiện  * , ta có

1 log 3x2 x 2 3x2 x 2log x 2xx 2x, 2

Trang 6

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Xét hàm số f t log2t t với t0 Có   1 1 0

.ln 2

f t

t ,  t 0; Hàm số f t log2t t đồng biến trên 0;,  2   

3x2 x 2  0; và

Nên  2  f3x2 x22  f x22x

xx   x  xx22 2x 22 0 2

2 4

 

 

 

x

0

 

x x

2 3

x 

Kết hợp với ĐK ta có tập nghiệm bất phương trình là 8; 2

hay 16

15

a b Chọn đáp án C

xx x  có bao nhiêu nghiệm

nguyên?

Lời giải Chọn C

Điều kiện: x   5

3 3

3

3

4

x

x x

x

 

 

 

Bảng xét dấu:

Dựa vào bảng xét dấu ta thấy   0 4 3

x

f x

x

   

    

x  x  4; 3;0;1; 2;3 

Vậy có 6 giá trị nguyên của x thỏa bài toán

log 5 2 2.log x 2 3

x

   có tập nghiệm là Sloga b;, với a , b là các số nguyên

dương nhỏ hơn 6 và a  Tính 1 P2a3b

Lời giải Chọn D

Đặt log (52 x2)t Do 5x22 với mọi x nên log (52 x2)log 2 12  hay t 1

Bất phương trình đã cho trở thành: t 2 3 t2 3t 2 0

t

      (do t  ) 1 1

2

t t

  

 Đối chiếu với t  ta lấy 1 t  2

Khi đó log (52 x 2) 2 5x 2 log 25

x

Trang 7

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021

Vậy bất phương trình có nghiệm là S(log 2;5 ), ta có a5, b22a3b16

Câu 17 (Chuyên Đại học Vinh - 2019) Tính tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình

log x 3 log x x 4x 1 0

Lời giải Chọn B

Điều kiện: x 0

Ta có

log x 3 log x x 4x  1 0 log x 3 x  3 log 4x4x *

Xét hàm số f t log2t t trên D 0;  Ta có

ln 2

t

      hàm số f đồng biến trên D

Suy ra

*  f x 3  f 4xx  3 4x  1 x 3

Vậy tập hợp các nghiệm nguyên của bất phương trình là 1; 2; 3

Nhận xét: Với cách hỏi và đáp án của câu này ta chỉ cần mở MODE 7 của máy tính cầm tay, nhập

vế trái của bất phương trình và cho biến chạy từ 1 đến 6 là tìm được đáp án ngay

1

16 3

x x

x

   

có tập nghiệm

Sa b;  Hãy tính tổng T 20a10 b

A T 45 10 2 B T 46 10 2 C T 46 11 2 D T 47 11 2

Lời giải:

Chọn A

Điều kiện: x 0

2

1

16 3

x x

x

   

2

2

2

f t  t   t 

với t 0 có  

2

2

2 0 3

ln 2 4

t

f t

t

,  t 0

nên f t đồng biến trên khoảng 0; 

0

4

x

Trang 8

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

3 log 103x   chứa 1 x

mấy số nguyên

Lời giải Chọn A

3

3

3

x

x

Giải (*) ta có 1 3 3 1 1

3

      Vậy có 3 số nguyên thuộc tập nghiệm của bất phương

trình

Câu 20 (Chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An - 2018) Số nghiệm nguyên của bất phương trình

log xlog x 1 log x.log x

Lời giải

Điều kiện xác định: x 0

Ta có: log2xlog3x 1 log2x.log3xlog2x1 log 3x1 0

2 3

2 3

2

x x

x

x x

 

Do đó có 2 nghiệm nguyên thỏa mãn

3

3

x x

là a b Tính giá trị ;  P3a b

A P  5 B P 4 C P 10 D P 7

Lời giải

3

3

x x

1 3

0 3

3

3

x x x x x x

0 3

1 3

x x x x x x

0 3

x x x x

 

0 3

0

x x x x

7

;3

x

x x

x x

     

Suy ra 7

3

a  ; b  Vậy 3 3 3.7 3 4

3

Pa b   

3 log log x 0 là

Trang 9

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021

A 0;5  B 1; 2 C 1

;4 4

1 0;

2

 

Lời giải

Điều kiện xác định:

2

x

3

1

2

So sánh điều kiện, suy ra 0;1

2

S   

Câu 23 (THPT Nam Trực - Nam Định - 2018) Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình

log x  log x   là

Lời giải

Điều kiện x 0

log x  log x   4log25x4log5x 3 0 1 5 3

2 log x 2

1

125

5 x Nghiệm nguyên của bất phương trình là: 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11; ; ; ; ; ; ; ; ; ; ;

11 11 1

2

nguyên x thoả mãn bất phương trình trên

Lời giải

logx1 4 log  x0 1 

Điều kiện: x0

10

   x  x Vì  x nên x1; 2;3; ;9999 Vậy có tất cả 9999 số nguyên x thoả mãn bất phương trình trên

BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Sử dụng các phương pháp giải phương trình mũ đã đưa ra tại Chuyên đề 19 Phương trình mũ –

logarit để giải

3x2 4x 8 x0

4

 

1

; 4

  

Lời giải Chọn A

3x2 4x 8 x  0 4x 8 x  0

4.2 x 8 2 x 0 2 2 x 2 x 0(*)

Trang 10

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Đặt 22xt t,  , suy ra bpt (*) trở thành: 0 3

2

0 2

2 2

t

t t

t

 



Giao với Đk t 0ta được: 2

2

Vậy tập nghiệm của BPT đã cho là 1;

4

T   

A  ; 1  log 3;2  B  ; 2  log 3;2 

C  ; 1  log 2;3  D  ; 2  log 2;3 

Lời giải Chọn C

Ta có 2 1

3 x 7.3x 20 3 3 x 27.3x  2 0

Đặt 3x  t 0 ta được 20

t

t t

  

1 0 3 2

t t

 

Suy ra

1

0 3

3

x

x



3

1

log 2

x

x

 

1 log 2

x x

 

  

Vậy bất phương trình có tập nghiệm là  ; 1  log 2;3 

2

x

x

  là a b;  Giá trị

a b bằng

Lời giải Chọn D

2

Tập nghiệm của bất phương trình là: S 0;1 Suy ra a 0 và b 1 nên a b 1

Lời giải Chọn C

3x  9 3x 9.3 x 03.3 x 9 3.3x9.3 x  0 Đặt 3xt t 0

Ta có bất phương trình 3t3 9 3t9t20

3t 9t 3t 9 0

Trang 11

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021

2

2

3 0 3

t

t

  

 

Khi đó ta có 3x 3 x1

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S 1; 

nghiệm là?

A S    ; 11; B S    ; 2  1;

C S    ; 1  1; D S    ; 2  2;

Lời giải Chọn C

Ta có

2

1

1

x

x

x x

 

 

  

 

 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S    ; 1  1;

nghiệm là: S a b;  Biểu thức A1000b5a có giá trị bằng

Lời giải Chọn B

Ta có:

2.5 5.2 133 10 0 50 5 133.5 2 20 2 0

1 2

2 2

2

5

1 2

5

1

5

2

5 2

x

x

x

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2 1





1 0 2

2 0 2

1 0 2

2 0 2

x x x x



 





  



 





2 4 2 4

x x x x

 

 

 



 



4 x 2

    Suy ra S   4; 2 Vậy A1000b5a1000.2 5. 42020

Trang 12

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

17 12 2 x 3 8 x là:

Lời giải

17 12 2 x 3 8 x   2 2

3 8 xx 1

     x  2;0 Vậy bất phương trình đã cho có 3 nghiệm nguyên

2x2x 3x3x

A 2;  B ; 2 C ; 2 D 2; 

Lời giải

2x2x 3x3x 3.2x 4.3x 2x 3x 2

2

3

x

 

 

1

có tập nghiệm Sa b;  Giá trị của biểu thức P3a10b

Lời giải

Đặt

1 1 3

 

  

 

x

2

Từ đó suy ra:

1

3

 

 

 

x

x

x Tập nghiệm của bất phương trình là 1;0 Vậy a 1 và b0 Suy ra P3a10b 3

Câu 10 (Chuyên Hạ Long 2019) Bất phương trình sau có bao nhiêu nghiệm nguyên dương

9x4.3x 3 0

Lời giải

Đặt t 3x0

Bất phương trình đã cho trở thành t24.t 3 0  1 t 3 1 3x30x 1

Vậy bất phương trình đã cho có tập nghiệm là S 0,1 nên nó không có nghiệm nguyên dương

A S   ; 11; B S   ; 2  1;

C S   ; 1  1; D S   ; 2  2;

Lời giải

Trang 13

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021

Ta có

 

  

 

 

 

 

2

1

x

x

x x

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S    ; 1  1;

Câu 12 (THPT Yên Khánh - Ninh Bình - 2019) Tập nghiệm của bất phương trình

2 3x24x1474 3 là:

A 6; 2 B  6  2; C  6; 2 D  ; 6  2; 

Lời giải

Ta có 7 4 3 2 32, 2 32 3 và 1 2 32 31 7 4 32 32

2 3x24x14 7 4 3 2 3x24x142 32

2

      x24x120   6 x 2

Vậy bất phương trình đã cho có tập nghiệm 6; 2

Lời giải Chọn C

1

6x 42x 2.3x 6x 4 2.2x2.3x 0

2x 3x 2 2 2 3x 0

3x 2 2 x 2 0

log 2;13 

x

 

3x  x 9 5x  là khoảng 1

a b;  Tính ba

Lời giải

3x   x 9 5x  1  1

Có 5x 10 x

Xét x  2 9 0, VT  1 300 (loại) 1

Xét x 2 90

2

x

x x

   VT  1 1 (loại)

Xét

2

2

9 0

x

x

x

x

   VT  1 1 luôn đúng

x2 9 0  x  3;3

Trang 14

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 14 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

 Tập nghiệm của bất phương trình là: 3;3ba 6

2

3

x

có bao nhiêu nghiệm?

Lời giải

Đặt t 32x 0, bất phương trình đã cho trở thành

 

2

1

t

Điều kiện: 0 t 2

2

1

2 2

  

 2 2

4

x

Vậy bất phương trình có 1 nghiệm duy nhất

trình:22x19.2x4 x22x30 là

Lời giải

Điều kiện: x22x 3 0x 3 hoặc x 1  *

x là số nguyên thuộc đoạn 20; 20 nên ta xét các trường hợp sau:

Trường hợp 1 3x20, khi đó dễ thấy 22x 19.2x 2x2x 190 nên

2 x 9.2x4 x 2x3 , do đó trên 0 3; 20 bất phương trình có 18 nghiệm nguyên Trường hợp 2 x 2 thay trực tiếp vào bất phương trình ta có: 4 5 4 0 (đúng)

Do đó x 2 thỏa mãn yêu cầu bài toán

Trường hợp 3 x 1 thay trực tiếp vào bất phương trình ta có: 10 0 (sai)

Do đó x 1 không thỏa mãn yêu cầu bài toán

Trường hợp 4 20x 4 Khi đó, xét hàm số:   2

f xxx , dễ thấy

20; 4

min f x f 4 5

4 x 2x34 5,  x 20; 4  a Mặt khác, đặt t 2x, khi đó 22x19.2x 2t29t, 20x  4 220 t 24

Khi đó xét hàm số   2

g ttt với 220 t 24, dễ thấy

20 4

4

2 ; 2

71

128

g t g

 

Trang 15

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021

Từ    a , b suy ra

20; 4

71

128

bất phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi 20x 4, nên trên đoạn 20; 4  bất phương trình có 17 nghiệm nguyên

Trường hợp x  3 thay trực tiếp vào bất phương trình ta thấy không thỏa mãn

Vậy số nghiệm nguyên của bất phương trình là: 36

9x 4 2019x 1

x

   là khoảng a b;  Tính b a

Lời giải

Xét hai trường hợp: x   và 2 4 0 x  2 4 0

4 0

2

x x

x

 

     khi đó ta có:

2

2

x

x



Dấu " xảy ra " 2 4 0 2

x

x x

  

     TH2: x2     4 0 2 x 2, khi đó ta có:

2

2

x

x



 bất phương trình vô nghiệm

( 2; 2)   a 2;b   2 b a 4

x

khoảng a b Tính ;  b a

Lời giải Chọn A

3

x x

x

 

    

ta có

2 9 0

9 5 0

x

x

x

nên 2 9  2  1

3x   x 9 5x 1

 không thỏa mãn bất phương trình đã cho, do đó bất phương trình vô nghiệm

Với x2 9 0  3 x3,ta có

2 9 0

9 5 0

x

x

x

nên 2 9  2  1

3x  x 9 5x 1

 Bất phương trình đã cho có tập nghiệm là S   3;3 

Trang 16

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 16 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Khi đó, a 3;b nên 3 b a 6

phương trình sau

16x25x36x20x24x30x

Lời giải Chọn C

Ta có

16x25x36x20x24x30x 4 x5 x6 x 4 5x x4 6x x5 6x x

2 4x 5x 6x  2.4 5x x 2.4 6x x 2.5 6x x 0

4x 5x 4x 6x 5x 6x 0

 

 

 

4 5 4 6 5 6

1

x

x x

x

x x

x

Vậy có 1 giá trị nguyên của x trong đoạn 0; 2020 thỏa mãn bất phương trình

27

Lời giải Chọn B

Điều kiện 3x1  1 0  3x1  1 x   1

Ta có x   1 là một nghiệm của bất phương trình

Với x   1, bất phương trình tương đương với 2 1

27

Đặt t  3x  0, ta có 2 1

27

27

3 1

3 27

t t

 

Kết hợp

điều kiện t  3x  0 ta được nghiệm 1

3

1

27

x

x

kiện x   1 ta được   1 x  1 suy ra trường hợp này bất phương trình có 2 nghiệm nguyên Vậy bất phương trình đã cho có tất cả 3 nghiệm nguyên

Câu 21 (THPT Lương Văn Tụy - Ninh Bình - 2018) Tập nghiệm của bất phương trình

9x2 x5 3x9 2x1  là 0

A 0;1  2;   B ;1  2;  C  1; 2  D ; 0  2;  

Lời giải

Đặt 3xt, t  0

Xét phương trình: t22x5t9 2 x1 0  1

          nên phương trình  1 luôn có nghiệm Nếu x4   thì phương trình  0  1 có nghiệm kép tx 5

Do đó bất phương trình đã cho trở thành 3x 5

x

  (luôn đúng khi x 4)

Ngày đăng: 17/10/2020, 23:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu: - Chuyên đề 20  bất phương trình mũ  logarit   đáp án
Bảng x ét dấu: (Trang 6)
Lập bảng xét dấu cho 1 và 2 ta được tập nghiệm của bất phương trình là:  0;1  2; . - Chuyên đề 20  bất phương trình mũ  logarit   đáp án
p bảng xét dấu cho 1 và 2 ta được tập nghiệm của bất phương trình là:  0;1  2; (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w