Để vận dụng định lý này, ta cần nhẩm được 1 nghiệm xxo của phương trình, rồi chỉ rõ hàm đơn điệu một chiều trên D luôn đồng biến hoặc luôn nghịch biến trên D và kết luận xxo là ngh
Trang 1A PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH – BPT MŨ -LOGARIT
Thường sử dụng các phương pháp sau:
1 Phương pháp đưa về cùng cơ số
1/ Phương trình – Bất phương trình mũ cơ bản
Phương trình mũ
+ Nếu a0, a1 thì f x g x
a a f x g x+ Nếu a chứa ẩn thì f x g x a 1
a a f x g x (ngược chiều) + Nếu a chứa ẩn thì f x g x
+ Nếu a1 thì log f xa log g xa f x g x (cùng chiều)
+ Nếu 0 a 1 thì log f xa log g xa f x g x (ngược chiều)
+ Nếu a chứa ẩn thì
a a a
log B 0 a 1 B 1 0log A
Các bước giải phương trình & bất phương trình mũ – logarit
Bước 1 Đặt điều kiện (điều kiện đại số điều kiện loga), ta cần chú ý:
ĐK a
K a
K a
Bước 2 Dùng các công thức và biến đổi đưa về các cơ bản trên, rồi giải
Bước 3 So với điều kiện và kết luận nghiệm
Trang 23 Phương pháp hàm số
I/ Cơ sở lý thuyết và vận dụng cơ sở lý thuyết để tìm hướng giải
Thông thường ta sẽ vận dụng nội dung các định lý (và các kết quả) sau:
Nếu hàm số yf x đơn điệu một chiều trên D thì phương trình f x 0 không quá một nghiệm trên
D
Để vận dụng định lý này, ta cần nhẩm được 1 nghiệm xxo của phương trình, rồi chỉ rõ hàm đơn điệu một chiều trên D (luôn đồng biến hoặc luôn nghịch biến trên D) và kết luận xxo là nghiệm duy nhất
Hàm số f t đơn điệu một chiều trên khoảng a; b và tồn tại u; v a; b thì f u f v " u v
Để áp dụng định lý này, ta cần xây dựng hàm đặc trưng f t
Hàm số yf t xác định và liên tục trên D:
Nếu f t đồng biến trên D và u, vD thì f u f v u v
Nếu f t nghịch biến trên D và u, vD thì f u f v u v
Để vận dụng nội dung định lí này trong giải bất phương trình, người ra đề thường cho dưới hai hình thức và có hai hướng xử lí thường gặp sau:
Nếu đề yêu cầu giải f x 0:
Nhẩm nghiệm của f x trên miền xác định D, chẳng hạn 0 xxo
Trang 3Xét hàm số yf x trên D và chỉ rõ nó đơn điệu tăng một chiều (đơn điệu giảm một chiều) Khi đó:
Ta sẽ làm tương tự nếu đề cho f x 0, f x 0 hoặc f x 0
Nếu hàm số yf x có đạo hàm f ' x liên tục và thỏa mãn f ' x 0 có một nghiệm trên D thì phương trình f x 0 không quá 2 nghiệm trên D
II/ Một số loại toán cơ bản thường gặp khi sử dụng đơn điệu hàm
Biến đổi 1 log f xa log g xa .g x .f x
Loại 2 log f xa log g xb 2
Nếu ab thì 2 f x g x : đây là dạng toán khá quen thuộc
Nếu a 1 b 1 0 PP Dùng phương pháp đoán nghiệm và chứng minh đó là nghiệm duy nhất Nếu a 1 b 1 0 PP Đặt ẩn phụ kết hợp mũ hóa phương trình
Tìm tập xác định D và đặt a b tt
f x alog f x log g x t
với γ là bội số chung nhỏ nhất của và
Loại 3 logf x g x log ba 3
Đặt điều kiện: f x 0 và 0g x 1
Trang 4Sử dụng công thức đổi cơ số thì b
a b
log f x log b.log g x
log f xb log g xa (đây là loại 2)
Loại 4 a x p logaλx qxr 4
PP
Đặt ẩn phụ logaλx y để đưa về hệ phương trình đối xứng loại II hay gần đối xứng và sử dụng phương pháp hàm để tìm được xy
Phương trình dạng loga f x y , logb g x y ,
Phương pháp: đặt tloga f x y , logb g x y , và chuyển về hệ
,,
t t
t Từ đó chọn giá trị nguyên của x thích hợp và thử lại xem với giá trị nguyên của xđã chọn thì hệ
phương trình có nghiệm t trong miền đã chặn hay không?
Kiến thức để đánh giá chặn giá trị t :
+ Điều kiện có nghiệm của phương trình bậc 2
+ Bất đẳng thức Cauchy, BCS…
+ Tính chất biến thiên của hàm số
Câu 1 Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn log9xlog6 ylog42xy Giá trị của x
y bằng
3log2
t t t
x y
x x a b với ,a b là các số nguyên dương Giá trị P a b là
A P14 B P13 C P15 D P16
Lời giải
Trang 6loglog log
1
21
Câu 5 Cho các số thực dương a, b thỏa mãn loga logblog alog b100 và log a, log b,
Ta có: loga logblog alog b100
Trang 7log 3 log 2 log 3 log 2
log 7 log 7 log 5 log 5
b b
log 36
1log 36
Đặt x0log log e
0 ln 0 0 1 sin 0 6 2
Trang 8Ta có log ln10 log 1 log log e 0
6+3(3 +3 ) a
=2-3 -3 b với
a
b là phân số tối giản Tính Pa b .
A P10 B P 45 C P 10 D P45
Lời giải Chọn B
Câu 10 Biết phương trình27 271 16 3 3 6 0
Trang 9c x
Câu 11 Cho hai số thực dương a b, thỏa log4alog6blog9a b Tính a
Câu 12 Gọi a là một nghiệm của phương trình 2 log log 2 log
4.2 x6 x18.3 x 0 Khẳng định nào sau đây đúng khi đánh giá về a?
Trang 10Chọn B
Điều kiện: 5
.6
nên suy ra phương trình g x 0 có không quá hai nghiệm
Mặt khác g 1 g 2 0 nên x 1 và x 2 là 2 nghiệm của phương trình (3)
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là x và 1 x 2
Suy ra tổng các nghiệm của phương trình là 1 2 3
Câu 14 Bất phương trình 9x2x5 3 x9 2 x1 có tập nghiệm là 0 Sa b; c; Tính
Gọi x là nghiệm duy nhất của phương trình 0 g x 0, x00
Khi đó, g x 0 có nhiều nhất hai nghiệm
Xét thấy, g x 0 có hai nghiệm là x0 và x1
Ta có bảng biến thiên
Trang 11Gọi x là nghiệm duy nhất của phương trình 0 g x 0, x0 0
Khi đó, g x 0 có nhiều nhất hai nghiệm
Xét thấy, g x 0 có hai nghiệm là x0 và x1
Ta có bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên ta có, 4 0x1
Ta lại có, 3 x2
Kết hợp 3 và 4 suy ra, 0x1 **
Kết hợp * và ** ta được tập nghiệm của BPT đã cho là S 0;1 2;
Câu 15 Phương trình 2sin2x3cos2x 4.3sin2x có bao nhiêu nghiệm thuộc 2017; 2017
Trang 12Câu 16 Cho các số thực dương x y, thỏa mãn log6xlog9ylog42x2y Tính tỉ số x
x y
t
x y
Câu 17 Số nghiệm của phương trình log 5 3
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x 2
Câu 18 Phương trình 33 3 x33 3 x 34x34x 103có tổng các nghiệm là?
Lờigiải
Chọn A
Trang 13Suy ra tổng các nghiệm của phương trình là: 1 1 0
Câu 19 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 2 2
x x
x x x
Trang 14Ta có
25
25
log 2 log
1 33log
t
x y
3 x 3 B
2 1009
0 3
1 1008 0
1x 3 D
1 1007 0
3 x 1
Lờigiải Chọn C
3
t t
x x
1x 3
Trang 15Câu 22 Phương trình 2 log3cotxlog2cosx có bao nhiêu nghiệm trong khoảng 0; 2018?
A 2018 nghiệm B 1008 nghiệm C 2017 nghiệm D 1009 nghiệm
t t
f t
đồng biến trên
Mặt khác f 1 nên 1 x 1 là nghiệm của phương trình
Do đó phương trình có nghiệm duy nhất t 1
Vậy trong khoảng 0; 2018 có 1009.22018 nghiệm
Câu 23 Cho dãy số u n thỏa mãn log 23 u5632 log4u n8n8, n * Đặt
2 63 3
32 2
t t
u u
Trang 162 2
t t
Ta thấy u 0 là 1 nghiệm, dùng phương pháp hàm số hoặc dùng BĐT để chứng minh nghiệm u 0 là duy nhất
Với u 0 t 1 x2 2 x 1 0, phương trình này vô nghiệm
Cho f x g x 1 nếu f x g x , đối nghịch nhau nghiêm ngặt hoặc g x const và f x
tăng, giảm nghiêm ngặt thì (1) có nghiệm duy nhất
Câu 25 Tìm giá trị gần đúng tổng các nghiệm của bất phương trình sau:
Trang 1712, 06 12,13
Nghiệm trên thỏa điều kiện
Câu 26 Tìm tích tất cả các nghiệm của phương trình log 100 2 log 10 1 log
b a thuộc khoảng nào dưới đây?
Trang 1811
t t
t t
Trang 19u v
2 1
x x
Kết hợp điều kiện x1, ta suy ra tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S 1; 2
Câu 30 Tập nghiệm của bất phương trình log 5 2
Vậy bất phương trình có tập nghiệm là: S 1;1
Câu 31 Có bao nhiêu cặp số nguyên x y thỏa mãn ; 0 x 2020 và log 33 x 3 x 2y9y?
Trang 21Do x,y nên
0; 12; 1; 0; 1; 2
Kết hợp điều kiện, ta được x y, 0, 2 ; 0, 2 ; 1; 2 ; 1, 1 , 1, 0 ; 1,1 ; 1, 2
Thử lại ta thấy cặp x y, 1, 2 không thỏa yêu cầu đề bài
Vậy có 6 cặp số nguyên x y, thỏa yêu cầu bài toán
Câu 33 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho tồn tại duy nhất cặp số thực x y, thỏa mãn
Trang 22m
Nếu x1m thì thay vào 2 ta được 5 2 18 0 3 10
Điều kiện: 0
1
x x
Câu 35 Có bao nhiêu cặp số nguyên x y thỏa mãn ; 0 x 2020 và log24x4x y 1 2y?
Trang 23Lời giải Chọn B
Vậy có 11 cặp số nguyên thỏa mãn ycbt
Câu 36 Có bao nhiêu số nguyên x sao cho tồn tại số thực y thỏa mãn 2 2
log x 4y log x4y
Lời giải Chọn C
log 5
t
Từ x24y2 2t suy ra
9 2
log 5 2
t
t
y y
Khi đó: 9t2.3t4.2t 5 4t4.2t 4 2.3t 1 2t223.2t 1 0 nên không tồn tại giá trị
của t Vậy loại x 1
2
9 2
2 log 4
t y
y y nhận x0
Trang 24 Với x1
2 2
t
t
y y
Câu 37 Có bao nhiêu cặp số nguyên x y; thoả mãn 0x2020 và 2
2 xln x1 x 1 y e y?
Lời giải Chọn C
2 xln x1 x 1 ye y 2 ln x1 e x ye y 1 Xét hàm số: t
f t t e , ta có: f t 1 e t 0 nên hàm số f t đồng biến trên
Vậy có duy nhất 1 cặp số nguyên x y; thoả mãn đề bài
Câu 38 Có bao nhiêu số nguyên x sao cho tồn tại số thực ythỏa mãn 2 2
log (xy)log x 2y ?
Phân tích Lời giải Chọn C
4 9
log 23
0
3
t t
t y
Trang 25y y
Câu 39 Có bao nhiêu cặp số nguyên dương x y; thỏa mãn đồng thời hai điều kiện: 6
+ Với y 3 x2 2 x 2 109 x2 2 x 999999998 0 (không có giá trị x nguyên nào thỏa mãn)
Vậy có một cặp nguyên dương x y ; 4;1 thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 40 Có bao nhiêu số nguyên y 10 sao cho tồn tại số nguyên x thỏa mãn
Trang 26Phương trình dạng f u f v
Phương pháp: Chứng minh y f t đơn điệu trên a b Từ phương trình suy ra u; Từ đó tìm v
sự liên hệ giữa 2 biến x y, và chọn x y, thích hợp
Lời giải Chọn C
Do y* nên y1; 2;3; ;11, với mỗi giá trị y cho ta 1 giá trị x thoả đề
Vậy có 11 cặp số nguyên x y; thoả mãn đề bài
Câu 42 Có bao nhiêu số nguyên x sao cho tồn tại số thực y thỏa mãn
Trang 27Suy ra: 2 log 12 3 2
1 3 22
t t
t
t
t t
Trang 28Do đó với x thì không tồn tại số thực y thỏa mãn 1
t t
x x a b với a , b là hai số nguyên dương Tính a b
A ab13 B a b 11 C ab16 D ab14
Lời giải Chọn D
Trang 29Điều kiện: 1
0,2
1 log 25 x12log 23 xlog5x2log3x1 (*)
Xét hàm số f t log5t2 log3t1, với t1
0.ln 5 1 ln 3
t t với mọi t1, suy ra f t đồng biến trên khoảng 1;
Từ (*) ta có f2 x1 f x nên suy ra 2 x 1 x x 22 x 1 0 x 1 2 (do 1
Khi đó 1 f x f log 56 x1 xlog 56 x1log 56 x1 x 0
Trang 30x x
Vậy phương trình đã cho có đúng hai nghiệm x0,x 1
Câu 47 Tính tổng S tất cả các nghiệm của phương trình 5 3 1
Trang 31Câu 48 Số nghiệm của phương trình
2.9 ln 3 24.9 ln 3 2
Do đó phương trình đã cho có duy nhất 1 nghiệm
Dạng 1 Tìm m để có nghiệm (hoặc có k nghiệm) trên D?
— Bước 1 Tách m ra khỏi biến số và đưa về dạng
— Bước 2 Khảo sát sự biến thiên của hàm số trên D
— Bước 3 Dựa vào bảng biến thiên để xác định giá trị của tham số để đường thẳng nằm ngang cắt đồ thị hàm số
— Bước 4 Kết luận các giá trị cần tìm của để phương trình có nghiệm (hoặc có k nghiệm) trên D
Trang 32— Nếu hàm số có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên D thì giá trị cần tìm là những m thỏa
— Nếu bài toán yêu cầu tìm tham số để phương trình có k nghiệm phân biệt, ta chỉ cần dựa vào bảng biến thiên
để xác định sao cho đường thẳng nằm ngang cắt đồ thị hàm số tại k điểm phân biệt
Dạng 2 Tìm m để bất phương trình hoặc có nghiệm trên miền D?
— Bước 1 Tách tham số m ra khỏi biến số t và đưa về dạng hoặc
— Bước 2 Khảo sát sự biến thiên của hàm số trên D
— Bước 3 Dựa vào bảng biến thiên xác định các giá trị của tham số m để bất phương trình có nghiệm:
log 2x m2 log xm 2 0 1 log x 2m2 log 2x m 2 0 *
Đặt tlog2xg x 0 và mỗi giá trị của t 1 x sẽ cho một giá trị của t
Với t 1 thì phương trình có một nghiệm x 2
Vậy để phương trình ban đầu có hai nghiệm phân biệt thì phương trình 1 phải có một nghiệm t 1
Trang 33Vậy m 1; 2 để thoả mãn yêu cầu bài toán
Câu 2 Cho phương trình 2 log32 7 log22 4 log2 3 0
1
m nguyên dương nên m 3; 4; , 80
Vậy có 79giá trị m nguyên dương
Câu 3 Cho phương trình 2
2 log x3log x2 9x 1m 3xm (0 m là tham số thực) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của mđể phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt Tính tổng tất cả các phần tử của S
Trang 34Với m 1 thì xlog3m nên luôn nhận nghiệm 0 xlog3m
Mà 4 1
2
nên phương trình có hai nghiệm phân biệt khi
1 2 3
2 log x3log x2 3xm.2x ( m là tham số thực) Gọi 0 S là tập hợp tất cả
các giá trị nguyên dương của m để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt Tính tổng tất
3 2
m nguyên dương nên m 2;3; 4; , 38
Như vậy có tất cả các giá trị m là 1; 2; 3; ; 4; ; 38
Tổng 1 2 3 38 741
Câu 5 Cho phương trình 2lg 2 lg 1 lg
2 x x 4 x 3xm 0(m là tham số thực) Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương của m để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt Tổng của phần tử nhỏ nhất và
phần tử lớn nhất S bằng
A 31001 B 31001 C 399 D 3991
Lời giải
Trang 35Đk: 0
3x
x m
log3
Câu 6 Cho phương trình 3.2 logx x12 logx2x4 5xm 0 (m là tham số thực) Có tất cả bao nhiêu
giá trị nguyên dương của m để phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt?
10
và vì xlog5mnên phương trình có hai nghiệm phân biệt khi
3
1 10 5
Trang 36Câu 7 Cho phương trình 2 2
log x3 log 3m x 2m 2m 1 0( m là tham số thực) Tìm tất cả các số thực
m để phương trình có hai nghiệm phân biệt thuộc đoạn 1;9
log x(m3) log x2m 3m0 ( m là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị
nguyên của tham số m để phương trình đã cho có đúng một nghiệm thuộc đoạn 1;32
m m
Trang 37TH3:
22
m m
Vậy tổng cộng có 5 số nguyên của m thỏa đề
Câu 9 Cho phương trình 9x(m5)3x3m 6 0 (m là tham số thực ) Có bao nhiêu giá trị
nguyên của m để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt thuộc đoạn 1; 2
A 6 B 7 C m R D 1
Lời giải Chọn A
mà m nguyên suy ra m 2;3; 4;5;6; 7 nên có 6 giá trị nguyên của m
Câu 10 Cho phương trình log22xlog2x2m22m0 ( m là tham số thực) Có bao nhiêu giá trị nguyên
của tham số m để phương trình đã cho có đúng một nghiệm thuộc đoạn 1;16
m m
Trang 38Vậy tổng cộng có 5 số nguyên của m thỏa đề
Câu 11 Cho phương trình 2 2
log 2x 2 log x m 1 0.Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để
phương trình có đúng một nghiệm thuộc đoạn 1;16
Điều kiện: x 0
Biến đổi phương trình về dạng
1 log x 4 log x m 1 0 log22x2log2xm
Đặt t log2x, với mỗi 1;16
2
x thì cho một giá trị t 1; 4 Khi đó ta được phương trình t22tm
Xét hàm số 2
2
f t t t trên đoạn 1; 4
Ta có f t 2t2, f t 0 t 1
Bảng biến thiên của f t
Từ bảng biến thiên suy ra m 1 3;8m1; 4;5; 6; 7;8 có 6 giá trị của m thỏa mãn yêu
cầu bài toán
Câu 12 Cho phương trình 2 2 2
trị nguyên của tham số m để phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt 1
8
Lời giải Chọn C
Trang 39Ta cần tìm các giá trị nguyên của tham số m để phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt 1
;88
Câu 13 Cho phương trình 1 2020x2m2 2020x m20 ( m là tham số thực) Tập hợp tất cả
các giá trị của m để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt thuộc đoạn 0;2 là
Lời giải Chọn D
log x(m3)log x2m 3m 1 log x0 ( m là tham số thực) Có bao
nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt 1
27
Lời giải Chọn B
Ta cần tìm các giá trị nguyên của tham số m để phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt 1
;8127
x
Trang 40Vậy tổng cộng có 3 số nguyên của m thỏa đề
Câu 15 Cho phương trình 2
Tổng tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thuộc đoạn
2021
x x
Vậy tổng các giá trị mnguyên là: 1 3 48
Câu 16 Cho phương trình 2 2 2
trị nguyên của tham số m để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt 1
8
Lời giải Chọn D