- Giáo viên đọc mẫu đọc diễn cảm - Học sinh theo dõi... toàn bài- Giáo viên hớng dẫn học sinh đọc đúng, giải nghĩa từ.. - Giáo viên hớng dẫn học sinh vận xe đạp đi đợc 1 quãng đờng đúng
Trang 1- Đã nêu trong tuần 19
II Tài liệu và phơng tiện
- Các bài thơ , hát nói về quê hơng
III Các hoạt động dạy học
* Hoạt động 1: triển lãm nhỏ: bài tập
* Hoạt động 2: Bày tỏ thái độ: BT 2
- GV lần lợt nêu từng ý kiến trong bài
tập 2 SGK
- HS bày tỏ thái độ bằng cách giơ thẻ
màu theo quy ớc
Trang 2- Đại diện các nhóm trình bày
2 Tình huống b: bạn Hằng cần tham gia
làm vệ sinh với các bạn trong đội vì đó
I Mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm bài văn, đọc phân biệt lời các nhân vật
- Hiểu: Thái s Trần Thủ Độ là một ngời c xử gơng mẫu, nghiêm minh, không vìtình riêng mà làm sai phép nớc (trả lời đợc các CH trong SGK)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép đoạn luyện đọc
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra: ? Học sinh đọc bài Ngời công dân số một.
3 Bài mới: Giới thiệu bài
a) Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu (đọc diễn cảm - Học sinh theo dõi
Trang 3toàn bài)
- Giáo viên hớng dẫn học sinh đọc
đúng, giải nghĩa từ
b) Tìm hiểu nội dung
? Khi có ngời muốn xin chức cầu
? Những lời nói và việc làm của Trần
Thủ Độ cho thấy ông là ngời nh thế
nào?
? ý nghĩa bài
c) Luyện đọc diễn cảm
? Học sinh đọc nối tiếp
- Hớng dẫn học sinh luyện đọc diễn
cảm
- Giáo viên đọc mẫu đoạn 3
- Giáo viên nhận xét , đánh giá
- Học sinh luyện đọc, rèn đọc đúng đợcchú giải
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- 1, 2 học sinh đọc toàn bài
- Trần Thủ Độ đồng ý, nhng yêu cầu chặtmột ngón chân ngời đó để phân biệt vớinhững cầu đờng khác
- … không những không trách móc màcòn thởng cho vàng, lụa
- … Trần Thủ Độ nhận lỗi và xin vua banthởng cho viên quan dám nói thẳng
- Trần Thủ Độ c xử nghiêm minh, khôngvì tình riêng, nghiêm khắc với bản thân,luận đề cao kỉ cơng phép nớc
- Học sinh nêu ý nghĩa
- Học sinh đọc nối tiếp củng cố cách đọc,nội dung bài
- Học sinh theo dõi
- Học sinh luyện đọc nhóm 4 (theo cáchphân vai)
Trang 42 Kiểm tra: ? Công thức tính chu vi hình tròn.
3 Bài mới: Giới thiệu bài
Bài 1: ? Học sinh làm cá nhân
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
Bài 2: Hớng dẫn thảo luận
- Giáo viên hớng dẫn học sinh vận
xe đạp đi đợc 1 quãng đờng đúng
bằng chu vi của bánh xe
Bài 4:? Học sinh làm cá nhân
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
- Học sinh làm cá nhân đổi vở kiểm tra
a) Chu vi hình trên là:
9 x 2 x 3,14 = 56,52 (m)b) Chu vi hình tròn là:
4,4 x 2 x 3,14 = 27,632 (dm)c) Đổi 2
2
1 = 2
5Chu vi hình tròn là:
2
5
x 2 x 3,14 = 27,632 (dm) Đáp số: a) 56,52 m b) 27,632 dm c) 15,7 cm
- Học sinh thảo luận, trình bày
r = C : 2 : 3,14
d = C : 3,14a) Đờng kính của hình tròn là:
15,7 : 3,17 = 5 (m)b) Bán kính của hình tròn là:
2,041 x 100 = 204,1 (m)
Đáp số: a) 2,041 m b) 20,41 m 204,1 m
- Học sinh làm cá nhân, chữa bài
- Học sinh xác định chu vi hình H là: nữa chu
vi của hình tròn cộng với độ dài đờng kính Vậy chu vi hình H là:
6 x 3,14 : 2 + 6 = 15,42 (cm)Khoanh vào ý D (15,42 cm)
4 Củng cố: - Hệ thống nội dung.
- Liên hệ – nhận xét
5 Dặn dò: - Về nhà làm bài tập
Trang 5Tiết 5
Lịch sử
ôn tập: chín năm kháng chiến Bảo vệ độc lập dân tộc (1945- 1954)
I Mục tiêu:
- Biết sau Cách mạng tháng 8 nhân dân ta phải đơng đầu với ba thứ “giặc”:
“giặc đói” “giặc dốt”, “giặc xâm lợc”
- Thống kê những sự kiện lịch sử tiêu biểu nhất trong 9 năm kháng chiến chốngthực dân Pháp xâm lợc:
+ 19-12-1946: toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp
+ Chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947
+ Chiến dịch Biên Giới thu đông 1950
+ Chiến dịch Điện Biên Phủ
II Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ hành chính Việt Nam
- Phiếu học tập
- 22 câu hỏi để chơi trò chơi
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra: ? ý nghĩa của chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ.
3 Bài mới: Giới thiệu bài
Cuối 1945 đến đầu năm 1946 - Đẩy lùi “giặc đói, giặc dốt”
19- 12- 1946 Trung ơng Đảng và chính Phủ phát động toàn
quốc kháng chiến
20- 12- 1946 - Đài tiếng nói Việt Nam phát lời kêu gọi toàn
quốc kháng chiến của Bác Hồ
20- 12- 1946 đến 2- 1947 Cả nớc đồng loạt nổ súng chiến đấu, tiêu biểu là
cuộc chiến đấu của nhân dân Hà Nội với tinh thần “Quyết tử cho tổ quốci quyết sinh”
Thu đông 1947 Chiến dịch Việt Bắc “mồ chôn giặc Pháp”
Trang 6Thu đông 1950 - Chiến dịch Biên giới.
Trận Đông Khê, gơng chiến dấu dũng cảm La Văn Cầu
Sau chiến dịch Biên giới 2/ 1950 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 2 của Đảng đổ
ra nhiệm vụ cho kháng chiến
Khai mạc đại hội chiến sĩ thi đua và cán bộ gơngmẫu toàn quốc Đại hội bầu ra 7 anh hùng tiêu biểu
30/3/1954 đến 7/5/1954 Chiến dich điện biên phủ toàn thắng Pha Đình
Giót lấy thân mình lấp lỗ châu mai
* Hoạt động 2: Làm việc cả lớp
- Giáo viên tổ chức cho học sinh chơi trò
chơi hái hoa dân chủ
- Giáo viên phổ biến luật chơi
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
- Lớp cử 1 bạn dẫn chơng trình, 3 bạn giám khảo, lớp chia 4 đội
- Đại diện nhóm lên bốc thăm, về thảo luận (30 giây) trình bày
- Đội chiến thắng là đội giành nhiều thẻ màu đỏ
4 Củng cố: - Hệ thống nội dung bài.
Tiết 2
Chính tả (nghe - viết)
Bài: Cánh cam lạc mẹ
I Mục tiêu: HS cần:
Nghe và viết đúng chính tả , trình bày đúng hình thức bài thơ
Làm đợc BT2 a/b hoặc BTCT phơng ngữ do GV soạn
II Đồ dùng:
• Bảng phụ BT2 (hoặc ghi bảng)
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Trang 7GV nhận xét kết quả bài trớc, gọi 1 HS lên bảng viết
lại một số từ viết sai ở tiết trớc
HS viết nháp
B Bài mới
1.Giới thiệu bài
Giới thiệu bài và nêu mục đích bài học
GV lu ý HS viết tên bài vào giữa dòng cho cân đối
HS lắng nghe, ghi vở
2 Hớng dẫn HS nghe - viết
GV đọc bài chính tả trong SGK một lợt: đọc thong
thả, rõ ràng, phát âm chính xác các tiếng có âm, vần,
thanh HS dễ viết sai
HS theo dõi trong SGK
Yêu cầu HS gấp SGK GV đọc từng câu thơ cho HS
viết Mỗi câu đọc không quá 2 lợt
HS viết bài
GV đọc lại toàn bài chính tả cho HS soát lại bài, tự
phát hiện và sửa lỗi
HS soát lại bài, tự phát hiện
và sửa lỗi
c) Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả
Bài tập 2:
a) ra, giữa, dòng, rò ra, duy, ra, giấu, giận, rồi.
b) đông, khô, hốc, gõ, ló, trong, hồi, tròn, một.
Trang 8Toán Diện tích hình tròn
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh chữa bài 3
- Nhận xét, cho điểm - Nhận xét.
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hoạt động 1: Giới thiệu công thức tính diện tích hình tròn
- Giáo viên nêu cách tính
6 x 6 x 3,14 = 113,04 (cm2)
b, c tơng tự aDiện tích mặt bàn là:
45 x 45 x 3,14 = 6358,5 (cm2) Đáp số: 6358,5 cm2
4 Củng cố- dặn dò:
- Hệ thống bài
Trang 9I Mục đích, yêu cầu:
- Hiểu đợc nghĩa của từ Công dân (BT1); xếp đợc một số từ chứa tiếng côngvào nhóm thích hợp theo yêu cầu của BT2; nắm đợc một số từ đồng nghĩa với từcông dân và sử dụng phù hợp với văn cảnh (BT3,4)
II Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập Tiếng Việt 5
- Bút dạ, và 3- 4 tờ giấy kẻ sẵn bảng phân loại để làm bài tập 2
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: Học sinh chữa bài tập 2
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1:
- Giáo viên gọi học sinh làm bài
- Giáo viên và cả lớp nhận xét rồi chốt
lại lời giải đúng
Bài 2:
- Giáo viên phân nhóm rồi phát bút dạ
và phiếu đã kẻ sẵn bảng phân loại cho
- Giáo viên giúp học sinh hiểu nghĩa
của những từ ngữ các em cha biết
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 1
- Học sinh làm việc cá nhân
- Học sinh phát biểu ý kếinDòng b: “Ngời dân của 1 nớc, có nguồnlợi và nghĩa vụ với đất nớc” nêu đúngnghĩa của từ công dân
- Học sinh đọc yêu cầu của bài tập
- Học sinh làm theo nhóm
- Nhóm trởng lên trình bày kết quả
- Học sinh đọclạia) Công là “của nhà nớc, của chung”:công dân, công cộng, công chúng
b) Công là “không thiên vị”: công bằng,công lí, công minh, công tâm
c) Công là “thợ, khéo tay”: công dân,công nghiệp
- Học sinh tìm những từ đồng nghĩa với từcông dân: nhân dân; dân chúng, …
Trang 10- Giáo viên nhận xét chữa bài.
Bài 4:
- Giáo viên chốt lại lời giải đúng
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Học sinh thảo luận nhóm
- Học sinh phát biểu ý kiến
Trong câu đã nêu, không thể thay thế từcông dân bằng những từ đồng nghĩa với
nó đợc vì từ công dân chỉ “ngời dân mộtnớc độc lập”, khác với các từ nhân dân,dân chúng, dân Hàm ý này của từ côngdân ngợc lại với ý của trò nô kệ
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hoạt động 1: Củng cố lại kiến thức
về sự biến đổi hoá học
? Nêu lại khái niệm về sự biến đổi hoá
học?
- Nhận xét, cho điểm
3.3 Hoạt động 2: Trò chơi “Chứng minh
vai trò của nhiệt trong biển đổi hoá học”
- Chia lớp làm 6 nhóm
- Làm việc cả lớp
3.4 Hoạt động 3: Thực hành xử lí thông
tin sgk
- Các nhóm điều khiể đọc thông tin quan
sát tranh để trả lời câu hỏi
- Nhận xét, bổ xung
- Giáo viên chốt: Sự biến đổi hoá học có
? Là hiện tợng chất này bị biến đổithành chất khác
- Nhóm trởng điều khiển nhóm mìnhchơi trò chơi đợc giới thiệu ở sgk- 80
- Trng bày sản phẩm
- Đại diện lớp lên trình bày
- Mỗi nhóm chỉ trả lời 1 câu hỏi của bàitập
Trang 11thể xảy ra dới tác dụng của ánh sáng.
Bài 20: Vẽ theo mẫu
Mẫu vẽ có hai hoặc ba đồ vật
I Mục tiêu
- Hiểu đợc hình dáng, đặc điểm của mẫu
- HS biết cách vẽ mẫu có hai vật mẫu
- Vẽ đợc hình hai vật mẫu bằng bút chì đen hoặc màu
+ GV yêu cầu HS chọn bày mẫu theo nhóm
+ Gợi ý HS cách bày mẫu sao cho đẹp
Hoạt động 2: cách vẽ tranh
+ GV hớng dẫn HS quan sát hình tham khảo ở
SGK và gợi ý cho HS cách vẽ theo các bớc:
+ Vẽ khung hình chung và khung hình riêng
Trang 12+ Phác mảng đậm, đậm vừa, nhạt
+ Dùng các nét gạch tha, dày bằng bút chì để
miêu tả độ đậm nhạt
Hoạt động 3: thực hành
- GV hớng dẫn HS vẽ theo nhóm - HS vẽ theo mẫu bày
- GV yêu cầu hs quan sát mẫu trợc khi vẽ và vẽ
- HS su tầm một số bài nặn của học sinh lớp trớc( nếu có)
- Chuẩn bị đất nặn cho bài học sau
Tiết 2
Kể chuyện
kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Mục đích, yêu cầu:
- Kể đợc câu chuyện đã nghe, đã đọc về một tấm gơng sống, làm việc theo phápluật, nếp sống văn minh; biết trao đổi ý nghĩa câu chuyện
2 Kiểm tra bài cũ:
Kể lại câu chuyện “Chiếc đồng hồ”, ý nghĩa câu chuyện
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Giảng bài:
- Giáo viên chép đề lên bảng và gạch
Trang 13- Giáo viên nhận xét và đánh giá.
- Giáo viên kể một ví dụ mẫu:
- Học sinh thi kể trớc lớp theo cặp vàtrao đổi ý nghĩa câu chuyện
- Học sinh kể cá nhân + ý nghĩa truyện.+ Lớp nhận xét và bổ xung
(Phạm Khải)
I Mục đích, yêu cầu:
- Biết đọc diễn cảm bài văn, nhấn giọng khi đọc các con số nói về sự đóng góptiền của của ông Đỗ Đình Thiện cho Cách mạng
- Hiểu ND: Biểu dơng nhà t sản yêu nớc Đỗ Đình Thiện ủng hộ và tài trợ tiềncủa cho cách mạng (trả lời đợc Ch 1,2)
II Đồ dùng dạy học:
ảnh chân dung nhà t sản Đỗ Đình Thiện in trong sgk
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: Học sinh đọc bài “Thái s Trần Thủ Độ”
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn học sinh luyện đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc: - Một, hai học sinh khá đọc toàn bài
Trang 14- Giáo viên chia thành 5 đoạn nhỏ để
luyện đọc
- Giúp học sinh hiểu những từ ngữ đợc
chú giải sau bài:
- Giáo viên đọc diễn cảm cả bài
d Sau khi hoà bình lặp lại
2 Việc làm của ông Thiện thể hiện
những phẩm chất gì?
3 Từ câu chuện này, em có suy nghĩ
nh thế nào về trách nhiệm của công dân
đối với đất nớc?
- Giáo viên tóm tắt nội dung
Nội dung chính (Giáo viên ghi bảng)
c) Đọc diễn cảm
Giáo viên hớng dẫn đọc diễn cảm 1
đoạn văn
- Giáo viên đọc mẫu đoạn văn
- Học sinh đọc nối tiếp nhau từng đoạn
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- Một, vài học sinh đọc cả bài
- Học sinh đọc thầm đọc lớt đ trả lời câuhỏi
- Ông ủng hộ quý đảng 3 vạn đồng
Đông Dơng
- Ông ủng hộ chính Phủ 64 lạng vàng,góp vào Quỹ Độc lập Trung]ơng 10 vạn
đồng Đông Dơng
- Gia đình ông ủng hộ hàng trăm tấnthóc
- Ôn ghiến toàn bộ đồn điền Chi Nê choNhà nớc
- Cho thấy ông là 1 công dân yêu nớc cótấm lòng vì đại nghĩa, sẵn sáng hiếntặng 1 số tài sản lớn của mình cho Cáchmạng
- Ngời công dân phải có trách nhiệm vớivận mệnh của đất nớc Ngời công dânphải biết hi sinh vì cách mạng, vì sựnghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
- Học sinh đọc lại
- Một, hai học sinh đọc nối tiếp nhau
- Học sinh luyện đọc diễn cảm
- Học sinh thi đọc diễn cảm
I Mục tiêu: Biết tính diện tích hình tròn khi biết:
- Bán kính hình tròn
- Chu vi hình tròn
Trang 15II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Học sinh chữa bài tập
2 Bài mới: a) Giới thiệu bài
- Giáo viên hớng dẫn học sinh diện
tích hình tròn khi biết chu vi của nó
- Giáo viên gọi hcọ sinh lên giải
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
- Học sinh làm bài theo nhóm
- Đại di nhóm lên trình bày kết quả
GiảiBán kính hình tròn là:
6,28 : 2 : 3,14 = 1 (cm)Diện tích hình tròn là:
1 x 1 x 3,14 = 3,14 (cm2) Đáp số: 3,14 cm2
- Học sinh làm vở
Bài giải Diện tích miệng giếng là:
0,7 x 0,7 x 3,14 = 1,5386 (m2)Bán kính của hình tròn lớn là:
0,7 + 0,3 = 1 (m)Diện tích của hình tròn lớn là:
1 x 1 x 3,14 = 3,14 (m2)Diện tích thành giếng là:
3,14 – 1,5386 = 1,6014 (m2) Đáp số: 1,6014 m2
I Mục tiêu:
Trang 16Viết đợc 1 bài văn tả ngời có bố cục rõ ràng; đủ ba phần (mở bài, thân bài, kếtbài); đúng ý; dùng từ, đặt câu đúng.
II Chuẩn bị:
Giấy kiểm tra hoặc vở
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Sự chuẩn bị của học sinh
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hoạt động 1: Giáo viên cho học sinh đọc 3 đê
- Hớng dẫn các em chọn đề phù hợp với mình
- Một vài học sinh nói đề bài mình chọn, nêu những điều mình còn cha rõ
3.3 Hoạt động 2: Học sinh làm bài
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Giúp học sinh củng cố kĩ năng tính chu vi, diện tích hình tròn
Trang 17Bán kính của hình tròn lớn là:
60 + 15 = 75 (cm)Chu vi hình tròn lớn là:
75 x 2 x 2 x 3,14 = 471 (cm) Chu vi hình tròn lớn hơn hình tròn bé là:
471 – 376,8 = 94,2 (cm) Đáp số: 94,2 cmBài 3: Đọc yêu cầu bài 3
Chiều dài hình chữ nhật là:
7 x 2 = 14 (cm)Diện tích hình chữ nhật là:
14 x 10 = 140 (cm2)Diện tích 2 nửa hình tròn là:
7 x 7 x 3,14 = 153,86 (cm2)Diện tích hình đã cho là:
140 + 153,86 = 193,86 (cm2) Đáp số: 283,86 cm2
I Mục tiêu:
- Nắm đợc cách nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ.(ND ghi nhớ)
- Nhận biết quan hệ từ đợc sử dụng trong câu ghép (BT1); biết cách dùng quan
hệ từ nối các vế câu ghép (BT3)
II Chuẩn bị:
- Băng giấy khổ to viết 3 câu ghép tìm đợc trong bài văn ở bài tập 1,
- Ba tờ phiếu mỗi từ ghi một câu văn ở bài tập 3 (phần luyện tập)
III Các hoạt động dạy học:
Trang 183.2.1 Bài 1: Thảo luận đôi.
? Đoạn trích có mấy câu ghép?
- Giáo viên nhận xét và chốt lại
- Giáo viên chia lớ làm 4 nhóm
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Giáo viên nhận xét, chốt lại
- anh cng nhân … 1 mình/ thì cửa phòng lạimở/ 1 ngời … Tuy đồng chí … tự/ nh ng tôi cóquyền … cho đồng chí
Lê nin không,/ đồng chí có muốn … cắt tóc
Đọc yêu cầu bài 1
+ Vế 1 và 2 nối với nhau bằng quan hệ từ.+ Vế 2 và 3 nối với nhau trực tiếp (giữa hai vế
có dấu phẩy)+ Vế 1 và 2 nối trực tiếp (giữa 2 vế có dấuphẩy)
- Học sinh ghi nhớ
- Đọc yêu cầu bài
- Học sinh, làm nối tiếp đọc bài làm củamình
Câu 1: là câu ghép có 2 vế (quan hệ từ: nếu …thì)
- Đọc yêu cầu bài
- 2 câu bị lợc bỏ là 2 câu cuối đoạn văn- csodấu (…)
- Khôi phục lại từ bị lợc
(Nếu) Thái hậu … còn Thái hậu … (thì) thần
NN …
- Tác dụng khi lợc bỏ là để câu văn gọnthoáng, tránh lặp Lợc bớt ngời đọc vẫn hiểu
đầu đủ, đúng
- Đọc yêu cầu bài
a) Tấm chăm chỉ, hiền lành còn Cám thì lờibiếng, độc ác