1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KẾ HOẠCH GIÁO dục CHỦ đề bản thân

54 65 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 125,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ : BẢN THÂN Thời gian thực hiện: 04 tuần tháng 10 (Từ ngày 510 đến ngày 30102020) Chủ đề nhánh: Bé là ai? Cơ thể bé yêu Bé cần gì để lớn lên khoẻ mạnh Ngày phụ nữ Việt Nam 2010 Năm giác quan của bé A. MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC:

Trang 1

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ : BẢN THÂN Thời gian thực hiện: 04 tuần tháng 10 (Từ ngày 5/10 đến ngày 30/10/2020)

Chủ đề nhánh: Bé là ai?

Cơ thể bé yêu

Bé cần gì để lớn lên khoẻ mạnh- Ngày phụ nữ Việt Nam 20/10

Năm giác quan của bé

A MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC:

ST

T

(Chơi, học, lao động, ăn, ngủ, vệ sinh cá nhân)

- Đi bước dồntrước

- TDS: Khởi động: Đi các kiểu chân

- HĐ học: VĐ: Đi bứơc dồn trước

- CNT: TCVĐ: Đi như gấu

3 3 Kiểm soát đượcvận động:

- Thực hiện vậnđộng đi, chạy thayđổi tốc độ nhanh,chậm khi nghe âmthanh

-Chạy chậm 80m

60 TDS: Thực hiện đi, chạy thay đổi

- Chuyền, bắt bóng qua đầu

- CNT: Chơi kéo co,cướp cờ,

chuyền bóng

- HĐH: VĐ: - Ném xa bằng 2 tay

- Chuyền bóng qua đầu

Trang 2

* Giáo dục dinh dưỡng- sức khoẻ

- Xây dựng kếhoạch trẻ suy dinhdưỡng, béo phì

- Kết hợp với nhà trường, trạm y tếkhám sức khoẻ định kì cho trẻ

- Phòng chống các loại dịch bệnh

- Tính tỷ lệ BMI cho trẻ

lớn, khoẻ mạnh,

thông minh và biết

ăn nhiều loại thức ăn

khác nhau để có đủ

chất dinh dưỡng

- Ăn uống đủ lượng,

đủ chất để cao, lớn, khỏe mạnh, thông minh

- Ăn nhiều loại thức

ăn khác nhau để có

đủ chất dinh dưỡng

- TCBS: Giáo dục trẻ ăn đầy đủ các

chất dinh dưỡng để giúp cho cơ thểphát triển khoẻ mạnh

- Giờ ăn: Giúp trẻ nhận biết tên một

số loại thực phẩm, các món ăn, lợiích của việc ăn uống đủ chất, điều

độ, vệ sinh, ăn thức ăn chín

- CNT: Quan sát cây rau trong vườn

- Tự thay quần,

áo khi bị ướt, bẩn

- HĐ chơi; HĐ lao động tự phục vụ: Yêu cầu trẻ tự rửa tay trước khi

ăn, sau khi đi vệ sinh, khi tay bẩn ,

tự thay quần áo khi bị ướt và làmmột số việc tự phục vụ theo theo yêucầu

+ Chơi trò chơi: “Ai nhanh ai khéo”,

“Bạn nào giỏi nhất”,

- Giờ ăn- ngủ: Dạy trẻ kỹ năng tự

phục vụ: Rửa tay, rửa mặt, thay quần

áo khi bị ướt,bẩn

- Chơi, HĐTYT: Rèn kỹ năng sống cho trẻ: Vệ sinh răng miệng, Rèn kỹ

năng rửa tay bằng xà phòng

- CNT: + Nhặt rác trên sân trường

+ Chơi với cát nước

- Giờ ăn: Giúp trẻ tự cầm thìa xúc

cơm không bị vãi, đổ thức ăn

ra nắng, mặc áo

ấm, đi tất khi trời

- Trò chuyện: Giờ đón , trả trẻ.

- Chơi NT:

+ Trò chuyện về thời tiết+ Nhặt rác trên sân trường

Trang 3

lạnh đi dép giầykhi đi học

- Biết nói vớingười lớn khi bịđau, chảy máuhoặc sốt

- Đi vệ sinh đúngnơi quy định

- Bỏ rác đúng nơi qui định

+ Chơi với lá

- HĐ lao động tự phục vụ: Trẻ đi

vệ sinh đúng nơi quy định, mặc quần

áo phù hợp với thời tiết

- Giờ ăn: Giáo dục trẻ không cười

đùa khi ăn, che miệng khi ho, ngáp,hắt hơi

- TCBS: Trò chuyện với trẻ, giáo

dục trẻ không được tự ý ra khỏitrường khi cô chưa cho phép

- HĐ học: KPKH: + Năm giác quan

của bé

- Chơi, HĐTYT: Dạy trẻ kỹ năng:

Bảo vệ các bộ phận “riêng tư” củabé!

để tìm hiểu, xemxét, thảo luận trựctiếp về đặc điểmcủa sự vật, hiệntượng

+TC: Bò về phía trước lấy cho cô

đồ dùng, đồ chơi làm bằng nhựa, đồdùng đồ chơi

13

29 Nhận xét, trò

chuyện về đặc điểm,

sự khác nhau, giống

nhau của các đối

tượng được quan sát

- Chức năng cácgiác quan và các

bộ phận khác của

cơ thể Sự khácnhau giữa bạn trai,

- Trò chuyện : Giờ đón trả trẻ

- HĐH: KPKH: Cơ thể của bé

- CNT: Quan sát bạn trai, bạn gái

Trang 4

bạn gái

hiểu biết về đối

tượng qua hoạt động

chơi, âm nhạc và tạo

hình

- Thể hiện vaichơi trong trò chơiđóng vai theo chủ

đề gia đình,trường học, bệnhviện…; mô phỏngvận động/ dichuyển/ dáng điệucác con vật

- Có những vận động minh họa, múa hát, công trình xây dựng…

sáng tạo theo ý tưởng riêng

- HĐH : Thông qua các hoạt động :

Múa hát, đọc thơ, vẽ tranh

- Chơi, HĐ ở các góc: Chơi ở các

và chữ số và sốthứ tự 1,2

- HĐ học: Yêu cầu trẻ thực hiện

nhiệm vụ học tập theo yêu cầu trongthực hiện các hoạt động học:

+ Nhận biết đối tượng có số lượng 2,nhận biết số 2

- TC: Kể đủ 2 thứ, tìm người lánggiềng

na, cúc, hạtnhựa…)

- Đọc được cácchữ số từ 1-5

- Chọn thẻ chữ sốtương ứng với sốlượng đã đếmđược

- HĐ học: Yêu cầu trẻ thực hiện

nhiệm vụ học tập theo yêu cầu trongthực hiện các hoạt động học:

+ Nhận biết đối tượng có số lượng 2,nhận biết số 2

- TC: Kể đủ 2 thứ, tìm người lánggiềng

- CNT: Đếm đố chơi ngoài trời,Chơi với lá cây ( Đếm số lá cây )

hình vuông, hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật

- HĐ học: Yêu cầu trẻ thực hiện

nhiệm vụ học tập theo yêu cầu trongthực hiện các hoạt động học:

+ Phân biệt hình vuông, hình tamgiác

- TC: Chiếc túi kỳ diệu, tìm nhà

Trang 5

phía trên - phíadưới; phía phải -phía trái)

HĐ học: Yêu cầu trẻ thực hiện

nhiệm vụ học tập theo yêu cầu trongthực hiện các hoạt động học:

- LQVT: Phân biệt tay phải tay trái,

bên phải – bên trái so với bạn khác.+ TC: Đồ chơi để phía nào, chạy vềđúng phía

- CNT: Dạo chơi sân trường

19

44 Trẻ nói đúng họ

và tên, tuổi, giới tính

của bản thân khi

được hỏi, trò

chuyện

- Họ tên, tuổi,giới tính, đặc điểmbên ngoài, sởthích của bảnthân

- Trò chuyện : Giờ đón, trả trẻ

- HĐ học: Yêu cầu trẻ thực hiện

nhiệm vụ học tập theo yêu cầu trongthực hiện các hoạt động học:

+ KPXH: Bé là ai?.

+ Cơ thể của bé+ Bé cần gì để lớn lên khoẻ mạnh + Năm giác quan của bé

- HĐ lao động tự phục vụ: Yêu cầu

trẻ lấy cất đồ chơi, đồ dùng và làmmột số việc tự phục vụ theo theo yêucầu

+ Chơi trò chơi: “Làm theo ngườichỉ dẫn” “Làm theo yêu cầu của cô”

- Giờ đón , trả trẻ:

- HĐ học:

+ Nói tên gọi, tuổi, giới tính, đặcđiểm bên ngoài, sở thích của bảnthân

- HĐ chơi:

+ Trò chơi học tập: Tìm đồ dùng, đồchơi theo chất liệu yêu cầu

- HĐ lao động vệ sinh: Lau đồ chơi

và sắp xếp đồ chơi trong góc chơitheo yêu cầu

- HĐ học: Đọc bài thơ: “Rửa tay”;

“Tâm sự của cái mũi”, Lời chào

- Chơi, HĐ ở các góc: Trẻ đọc thơ:

Lời chào,

- C, HĐTYT: Nghe các bài thơ,

truyện trong chủ đề Bản thân

62 Sử dụng được

các từ như: “mời

cô” “mời bạn” “xin - Sử dụng các từ

- HĐ: Giờ ăn, sinh hoạt hằng ngày

- Chơi, HĐ ở các góc: Phân vai “Cô

giáo” “Người bán hàng” “Mẹ và

Trang 6

- Chơi, HĐ ở các góc: Đóng phân

vai theo chủ đề “Cô giáo” “Ngườibán hàng” “Mẹ và con”…

- Trò chuyện, nhắc nhở: Mọi lúc,

- CNT: Quan sát bạn trai, bạn gái

- “Đọc” chuyện

tranh/tranh vẽ

- Làm quen vớicách đọc sách(hướng đọc: từ tráisang phải, từ trênxuống dưới; đọcngắt nghỉ sau cácdấu)

- Phân biệt đầu,kết thúc của sách

- Giữ gìn bảo vệsách

- HĐ học: Làm quen với sách vở

hướng dẫn trẻ cách sử dụng sách,cách đọc sách “Đọc” chuyện quasách tranh/tranh vẽ Giữ gìn bảo vệsách

- HĐ chơi:

+ Góc học tập: Trẻ chọn xem tranh,ảnh, sách báo về chủ đề bản thân

IV Lĩnh vực phát triển tình cảm- kỹ năng xã hội

tuổi, giới tính của

bản thân, tên bố, mẹ

- Tên, tuổi, giới tính

- Sở thích, khả năng của bản thân

- Trò chuyện : Giờ đón, trả trẻ

- HĐ học: Yêu cầu trẻ thực hiện

nhiệm vụ học tập theo yêu cầu trongthực hiện các hoạt động học:

Trang 7

thích, không thích,

những việc gì bé có

thể làm được

thái cảm xúc, tìnhcảm phù hợp quanét mặt, cử chỉ,giọng nói; tranhảnh (Vui buồn, sợhãi, tức giận, ngạcnhiên)

- C,HĐƠCG: Tham gia góc chơi trẻ

- C,HĐTYT: Nhận biết các trạng

thái cảm xúc vui ,buồn , ngạc nhiên,

sợ hãi, tức giận, xấu hổ qua tranhảnh

-TC: Ai tinh đoán giỏi

- HĐ chơi:

+ Dạo chơi sân trường+ Chơi, HĐ theo ý thích

-HĐ học: Thông qua các hoạt động:

Múa hát, đọc thơ, kể chuyện, vẽtranh

32

79 Biết nói cảm ơn,

xin lỗi, chào hỏi lễ

phép

- Biết thực hiệncác quy tắc trongsinh hoạt hàngngày: Chào hỏixưng hô lễ phépvới người lớn, biếtcảm ơn khi đượcgiúp đỡ và choquà, thể hiện sự ănnăn, áy náy, xấu

hổ, lo lắng khiphạm lỗi và nóilời xin lỗi

- HĐ: Giờ đón ,trả trẻ: Nhắc nhở trẻ

khi đến lớp phải biết chào hỏi và khi

về cũng lễ phép chào cô và ông bà ,

bố ,mẹ

- C,HĐTYT + TC: Miệng xinh.

Trang 8

82 Biết trao đổi,

thoả thuận với bạn

để cùng thực hiện

hoạt động chung

(chơi, trực nhật )

- Dùng lời nói để trao đổi, thỏa thuận với bạn để cùng thực hiện hoạt động chung (chơi, trực nhật )

- Nghe các âmthanh từ cuộcsống

- HĐ mọi lúc, mọi nơi:

+ Đón, trả trẻ+ Thể dục buổi sáng : Nghe hát quốcca

- HĐ học:

Bàn tay mẹ Đường và chân Khúc hát ru của người mẹ trẻ

- C,HĐƠCG: Góc âm nhạc: Hát

múa, vận động , gõ đệm các bài háttrong chủ đề

(Dạy hát các bàihát trong chủ đề,các trò chơi âmnhạc: Hát theohình vẽ, hát theogiai điệu, xướngâm…)

- HĐ mọi lúc, mọi nơi:

+ Đón, trả trẻ+ Thể dục buổi sáng

- HĐ học: Nghe, nhận ra, hát đúng

giai điệu và biết thể hiện tình cảm,vận động qua bài hát:

+ Hát và vận động: Chòm tóc xinh,cái mũi, Càng lớn cáng ngoan

+ Nghe hát Bé tập đánh răng Bàntay mẹ Đường và chân

xé dán, xếp hình

để tạo ra sản phẩm

có màu sắc, kíchthước, hình dáng/

đường nét và bốcục

- HĐ học: Yêu cầu trẻ thực hiện

nhiệm vụ học tập theo yêu cầu trongthực hiện các hoạt động học tạohình:

+ Cắt, dán khuôn mặt cảm xúc+Trang trí áo bé trai, váy bé gái

- CNT:

+ Vẽ đồ chơi trên cát

Trang 9

có nhiều chi tiết.

- HĐ Chơi: Yêu cầu trẻ thực hiện

nhiệm vụ học tập theo yêu cầu trongthực hiện các hoạt động học tạohình:

- HĐ học: Yêu cầu trẻ thực hiện

nhiệm vụ học tập theo yêu cầu trongthực hiện các hoạt động học tạo hình

để gõ đệm theonhịp điệu, tiết tấubài hát

- HĐ học: Lựa chọn, thể hiện các

hình thức vận động theo nhạc

+ Vỗ tay theo TT chậm: “ Càng lớncàng ngoan”

- Các nguyên vật liệu: Vỏ hộp cát tông, lá cây, rơm, hột hạt, vải vụn

* Về phía giáo viên:

Sưu tầm thêm nguyên vật liệu, truyện thơ ca, đồng dao, ca dao, câu đố nói vềchủ đề Bản thân

- Một số clip hoặc tranh ảnh đồ dùng đồ chơi (về các hoạt động: các cô giáo dạyhọc, dọn vệ sinh, nấu cơm

- Lựa chọn một số trò chơi, bài hát, câu chuyện liên quan đến chủ đề

- Lao động vệ sinh: Trẻ cùng cô giáo sắp xếp, làm đồ dùng đồ chơi trang trí lớp,ngăn nắp gọn gàng đúng chủ đề Dọn vệ sinh, lau chùi bàn ghế, đồ dùng đồ chơi,quét dọn trường lớp, trồng thêm cây cảnh, vườn rau của bé

Trang 10

KẾ HOẠCH TUẦN I Chủ đề nhánh: Bé là ai?

Thời gian thực hiện: 1 tuần: Từ 5/10 -> 9/ 10/2020

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

1 Kiến thức

- Trẻ biết tên khai sinh của mình, biết mình lên mấy tuổi, biết ngày tháng năm

sinh của mình, manh dạn tự giới thiệu về bản thân Biết những người thân tronggia đình mình

- Trẻ biết tập các động tác thể dục sáng theo nhịp đếm của cô

Trang 11

- Trẻ biết được các góc chơi, và đồ chơi ở các góc trong lớp, biết chơi đoàn kếttrong các góc chơi.

- Trẻ biết nêu những việc làm tốt và chưa tốt của mình

2 Kỹ năng

- Rèn kỹ năng cho trẻ nói được tên, tuổi của mình Trả lời các câu hỏi mạch lạc,

rõ ràng

-Có kỹ năng phát triển tố chất vận động: Tập đúng động tác, đều

- Có kỹ năng chơi trong nhóm nhỏ, biết phân vai chơi, phối hợp hành động chơitheo nhóm

- Có kỹ năng nhận xét những việc tốt, không tốt của mình, của bạn

3 Thái độ:

- Thích tìm hiểu về bản thân và yêu qúy bản thân mình Thích trò chuyện cùng

cô, bạn về bản thân mình, về các bạn trong lớp Chăm sóc giữ gìn vệ sinh cơ thể.

- Trẻ hứng thú tập thể dục sáng cùng cô, cùng bạn

- Vui vẻ, đoàn kết trong khi chơi

- Phấn khởi khi được nhận cờ

+ Góc học tập: Bộ giấy màu, đất nặn, bút, dụng cụ vẽ cắt dán, sách báo tập san

cũ Tranh ảnh về chủ đề, các loại truyện tranh, truyện cổ tích…

+ Góc nghệ thuật: Đàn, nhạc cụ các loại, ti vi, đầu dvd, mũ múa các loại…

+ Gócc thiên nhiên: Cây cảnh, bình tưới cây, kéo…

Đón trẻ - Cô mở lớp thông thoáng, dọn vệ sinh lớp, sân trường Đón trẻ với

thái độ niềm nở, ân cần, tạo cảm giác vui vẻ cho trẻ khi đến lớp

- Cho trẻ chơi ở các góc, cô trao đổi với phụ huynh về tình hình của trẻ ở lớp

- Cô nhắc trẻ khoanh tay chào cô, chào hỏi bố mẹ, chuyển ký hiệu tới lớp

Trang 12

cảm xúc, nhu cầu, mong muốn của trẻ khi đến lớp

- Nội dung chủ đề :

- Họ tên trẻ, tuổi, ngày sinh của trẻ

- Giới tính, khả năng, sở thích của bé

- Đặc điểm riêng của bạn trai và bạn gái

- Cảm xúc của trẻ ( Vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên, hạnh phúc)

- Yêu quý bản thân, yêu mến bạn bè và cô giáo

* Điểm danh: Cô điểm danh bằng nhiều hình thức

Thể dục

sáng

* Khởi động: Cho trẻ đi thành vòng tròn kết hợp các kiểu đi.

* Trọng động: Cho trẻ tập các động tác kết hợp với lời ca “ Trường

chúng cháu đây là trường mầm non”

- Hô hấp: Làm động tác gà gáy

+ Tay: Đưa 2 tay đưa ra trước, lên cao + Bụng: Cúi gập bụng, hai tay chạm mũi chân + Chân: Khuỵu gối – đứng lên

* TC: Đi như gấu

- Quan sát:

Bạn trai, bạn gái

- TC : Che nắng, che mưa

- Chơi với

lá chuối

- TC: Kéo co

- Trò chuyện về những gì trẻ nghe thấy

-TC: Cáo

và thỏ

- Nhặt lá cây theo yêu cầu

- TC: Mèo đuổi chuột

Hoạt động

học

KPXH

Bé được sinh ra và lớn lên

Thể dục

- Chạy chậm 60- 80cm

-TC: Thi xem đội nào nhanh

LQVT

Ôn nhận biết và đếmcác nhóm

có số lượng1,2

Trang 13

+ Góc xây dựng: Xây công viên cây xanh.

+ Góc phân vai: Mẹ con, tổ chức sinh nhật, phòng khám…

+ Góc học tập: Chơi với các con số, xếp hình khối, xem tranh…+ Góc nghệ thuật: Bé hát, múa biểu diễn các bài hát trong chủ đề.+ Góc khéo tay: tết tóc, cài khuy áo, chuẩn bị ba lô.… cho bạn đến trường

+ Góc trải nghiệm TN: Chơi với cát, nước, sỏi, câu cá…

* Cho trẻ lấy ký hiệu vào góc chơi:

- Cô bao quát, gợi mở, hướng dẫn trẻ chơi và chơi cùng trẻ Giáo dục trẻ

- Kết thúc: Cô mở nhạc cùng trẻ hát "Bạn ơi hết giờ rồi" cho trẻ thu dọn đồ chơi Cho trẻ cất đồ chơi về đúng nơi quy định

Chơi,

HĐTYT - T/C: Bịt

mắt bắt dê

- Làm quen thơ:

Lời chào

- Dạy kỹ năng rửa tay bằng

xà phòng

- T/C: Ai giỏi hơn

- T/C:

Thượng đế cần

- Nghe nhạc các bài hát trong chủ đề

- T/C Lộn cầu vồng

- Ôn thao tác mở vở

- Bé làm trực nhật

- Nêu gương cuối tuần

- Cô nhắc trẻ cât dọn đồ chơi, vệ sinh cá nhân

- Nhắc nhở trẻ lấy đồ dùng cá nhân, chào cô, chào người thân,

- Trao đổi về tình hình học tập cũng như sức khoẻ của trẻ ở lớp trong ngày

Trang 14

KẾ HOẠCH NGÀY.

Thứ 2 ngày 5 tháng 10 năm 2020.

I- Mục đích.

- Trẻ biết tên, một số đồ dùng, đồ chơi, vật dụng ở khu trải nghiệm của lớp Trẻ

biết được mình được sinh ra và lớn lên ntn Trẻ biết đọc thơ cùng cô, cùng bạn

và nhớ tên bài thơ

- Trẻ có kỹ năng chơi cho trẻ ở khu trải nghiệm Rèn kỹ năng trả lời rõ ràng,mạch lạc cho trẻ Có kỹ năng đọc thơ

- Trẻ hứng thú tham gia các hoạt động Giáo dục trẻ biết yêu quý người sinh ramình và biết giữ gìn vệ sinh cá nhân

II- Chuẩn bị:

- Sỏi, nắp chai, cúc, bóng, nước… ở khu trải nghiệm của lớp, nước sạch, xàphòng cho trẻ rửa tay, đồ chơi ngoài trời…

- Máy tính, tranh ảnh về nơi bé được sinh ra và lớn lên

- Tranh thơ, khăn bịt mắt, đồ chơi các góc

III- Tiến hành:

1 Chơi, hoạt động ngoài trời.

* HĐCMĐ: Chơi với đồ chơi trải nghiệm ngoài trời.

+) TC: Dung dăng dung dẻ:

- Cho trẻ dạo chơi trên sân trường kết hợp lời đồng dao

dung dăng dung dẻ

- Cho trẻ dừng chân tại địa điểm thích hợp để quan sát

+) TC: Ai tinh nhất

- Hãy quan sát và đoán xem

+ Bên ngoài hành lang lớp mình có gì?

+ Ngoài sỏi , nắp chai còn có gì?

+ Các con chơi gì với đồ dùng này?

- Cô khái quát lại tất cả đồ dùng khu trải nghiệm và giáo

dục trẻ khi chơi phải đoàn kết, không xô đẩy nhau, không

ném đồ dùng đồ chơi

+) TC: Bé nào giỏi nhất

- Cô cho trẻ chơi theo nhóm với các đồ dùng ở khu trải

nghiệm

- Cô quan sát, hướng dẫn trẻ chơi

- Cô cho trẻ cất dọn đồ dùng và vệ sinh tay khi chơi xong

* TC: Đi như gấu

- Cô nêu lc, cc

- Cô tổ chức cho trẻ chơi 2- 3 lần

* Chơi tự do Cô bao quát trẻ khi chơi.

Trẻ lắng nghe

-Trẻ chơi và trải nghiệm

Trẻ cất dọn và vsTrẻ chơi TC

-Trẻ hát

Trang 15

+ Bài hát nói về điều gì ?

+ Ngày sinh nhật là ngày ntn ?

b HĐ 2 : NDTT

- Cô trò chuyện với trẻ về ngày mà trẻ được sinh ra

+ Các con có biết chúng mình được sinh ra nhờ ai không ?

+ Ngày mà các con sinh ra được gọi là ngày gì ?

+ Ai là người đó sinh ra các con ?

- Cô cho trẻ quan sát video của người đang mang bầu, qua

thời gian bụng to lên và đến ngày sinh ra 1 em bé Đó là

ngày mà em bé chào đời ( hay còn gọi là ngày sinh nhật của

bé) Mẹ đã rất vất vả mới sinh ra được chúng mình có đúng

không nào ?

- Khi mẹ sinh ra chúng mình rồi thì ai sẽ là người chăm sóc

và nuôi dưỡng chúng mình ?

- Chúng mình lớn lên nhờ vào cái gì ?

- Chúng mình có yêu bố mẹ, ông bà không ?

- Để cảm ơn ông bà và bố mẹ chúng mình phải làm gì?

- GD : Ông bà, bố mẹ đó rất yêu thương và chăm sóc chúng

mình, cho chúng mình những bữa ăn ngon, quần áo đẹp,

được đến trường, Vì vậy chúng mình phải ngoan ngoãn,

vâng lời ông bà, bố mẹ, chăm ngoan học giỏi

c HĐ3 : Kết thúc : Cô nhận xét giờ học 3- Chơi, HĐTYT: * Trò chơi: Bịt mắt bắt dê. - Cô phổ biến luật chơi, cách chơi - Cô tổ chức cho trẻ chơi, khuyến khích trẻ đọc lời đồng dao * Làm quen thơ: Lời chào - Cho trẻ hát và trò chuyện cùng cô bài hát “Chào hỏi khi về” - Cô giới thiệu tên bài thơ, tên tác giả - Cô đọc cho trẻ nghe 2 lần, hỏi trẻ tên bài thơ, tên tác giả - Cô cho trẻ đọc cùng cô 3- 4 lần, cô chú ý quan sát sửa sai cho trẻ, khen trẻ kịp thời * Chơi tự do: Cô hướng trẻ vào các góc chơi, cô bao quát nhắc nhở trẻ chơi -Trẻ trả lời -Trẻ trò chuyện Trẻ trả lời Trẻ chú ý qs Trẻ trả lời Trẻ nghe -Trẻ chơi -Trẻ hát Trẻ chú ý nghe -Trẻ đọc thơ -Trẻ chơi Đánh giá * Đánh giá trẻ trong các hoạt động

* Kế hoạch điều chỉnh, bổ sung

Trang 16

* Trao đổi với phụ huynh

Thứ 3 ngày 6 tháng 10 năm 2020.

I- Mục đích.

- Trẻ biết được đặc điểm của bạn trai, bạn gái, biết đặc điểm riêng để nhận biết

bạn trai, bạn gái Trẻ biết tên vận động và thực hiện vận động “ Chạy chậm 80m „ Trẻ biết được các bứơc rửa tay bằng xà phòng

60 Rèn khả năng quan sát, ghi nhớ có chủ định Rèn kỹ năng bền bỉ của đôi chân,

cẳng chân để thực hiện VĐ: Chạy chậm 60- 80m Rèn cho trẻ thói quen rửa tay

bằng xà phòng sau khi đi vs, khi chơi với đồ chơi ngoài trời

- Trẻ hứng thú tham gia các hoạt động, hào hứng chơi t/c, trẻ biết chăm sóc bảnthân

II- Chuẩn bị:

- Sân trường sạch sẽ, trang phục của bạn trai, bạn gái gọn gàng, sạch sẽ, đồ chơingoài trời

- Xắc xô,bóng, sân tập thoáng mát, sạch sẽ

- Xà phòng, nứơc, khăn lau, đồ chơi tự chọn

III- Tiến hành:

1- Chơi ngoài trời::

* HĐCMĐ: Quan sát bạn trai, bạn gái

- TC: Nhìn nhanh đoán đúng.

+ Đây là bạn nào? Bạn có đặc điểm như thế nào ?

+ Vì sao con biết: Đây là bạn trai?

+ Hôm nay bạn mặc bộ quần áo màu gì?

+ Cơ thể của bạn có những bộ phận gì?

+ Các bộ phận đó có những chức năng gì?

+ Có số lượng là bao nhiêu?

( Cô cho trẻ lần lượt đưa ra nhận xét về : Mắt, mũi,

tay chân, quần áo )

- Tương tự cô gọi 1 bạn gái cho trẻ quan sát, nhận xét

và so sánh bạn trai và bạn gái có điểm gì giống và khác

nhau

- Cô nhấn mạnh lại đặc điểm khác nhau giữa bạn trai

và bạn gái và GD trẻ yêu quý và giữ gìn cơ thể sạch sẽ

*Trò chơi: Che nắng, che mưa Cô gt cách chơi Cô

cho trẻ chơi 2-3 lần

* Chơi tự do:

2- Hoạt động học: Thể dục

Chạy chậm 60-80cm TC: Thi xem đội nào nhanh

-Trẻ trả lời

-Trẻ vẽ

-Trẻ giới thiệu

-Trẻ chơi

Trang 17

- Tay trước ngực, lên cao

- Bụng: 2 tay giơ cao cúi gập người

- Chân: Từng chân bứơc lên trước khuỵu gối sau đó đổi

chân (4lần x 4 nhịp)

- Bật : Bật tiến lên và bật lại phía sau

+ VĐCB: Chạy chậm 60-80cm

- Đội hình 2 hàng dọc

- Cô giới thiệu bài tập và tập mẫu lần 1

- Lần 2 vừa tập cô vừa phân tích cách thực hiện

+ Mời 2 bạn lên thực hiên- Cho trẻ nhận xét 2 bạn thực

hiện ntn?

+ Trẻ thực hiện: Lần lượt mời các bé của 2 đội lên thực

hiện - Cô chú ý sửa sai

- Vừa rồi chúng mình thấy các bạn thực hiện như thế

nào? Các đội đã sẵn sàng để thi đua chưa?

+ Lần 2, cho 2 đội thi đua

+ Các bạn vừa thực hiện xong bài tập có tên là gì?

- Mời 1 trẻ lên thực hiện lại VĐ

* TCVĐ: Thi xem đội nào nhanh

-Cô giới thiệu cc, lcc Cho trẻ chơi 1-2 lần

* Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng.

c Hoạt động 3: Kết thúc, cô nhận xét giờ học.

3- Chơi, HĐTYT:

* TC: Ai giỏi hơn.

- Cô giới thiệu cách chơi, lc

- Cho trẻ chơi 2-3 lần

* Dạy trẻ kỹ năng rửa tay bằng xà phòng.

- Cô trò chuyện cùng trẻ về các bộ phận trên cơ thể trẻ

- Cô hỏi trẻ: để bảo vệ các bộ phận đó các con phải làm

gì?

- Cô hướng dẫn trẻ cách rửa tay bằng xà phòng

- Cô cho trẻ thực hành theo nhóm- Cô hỏi trẻ có mấy

bước rửa tay Rửa tay khi nào?

-Trẻ tập BTPTC

-Trẻ đứng 2 hàng Trẻ quan sát

Trẻ thực hiênTrẻ trả lời

Trẻ thi đuaTrẻ trả lờiTrẻ lên VĐ lạiTrẻ chơi TCTrẻ đi nhẹ nhàng

Trẻ chơi TC

Trẻ trò chuyện cùng côTrẻ trả lời

Trẻ qsTrẻ thực hànhTrẻ VĐ

Trang 18

Đánh giá

* Đánh giá trẻ trong các hoạt động

* Kế hoạch điều chỉnh, bổ sung

* Trao đổi với phụ huynh

Thứ 4 ngày 7 tháng 10 năm 2020.

I- Mục đích.

- Trẻ biết tên , đặc điểm, nguyên liệu làm ra các đồ chơi( Lá chuối) Trẻ nhận biết và đếm đúng các nhóm đối tượng có số lượng 1,2 Trẻ biết hát và vận động theo nhạc

- Rèn sự khéo léo của bàn tay và các ngón tay Phát triển tư duy, khả năng nhận biết và rèn kỹ năng đếm các nhóm đối tượng theo các cách khác nhau Rèn cho trẻ kỹ năng vận động theo nhạc

- Thích chơi với lá chuối, vui khi làm ra những đồ chơi, giữ gìn sản phẩm của mình, của bạn Trẻ hứng thú tham gia các hoạt động, trẻ biết yêu quý bản thân , biết bảo vệ cơ thể

II- Chuẩn bị:

- Chỗ cho trẻ chơi lá chuối đủ cho cô và trẻ, đồ chơi tự do Dây thừng dài

-Mỗi trẻ 1,2 hạt xốp màu, đồ dùng đồ chơi XQ lớp, xắc xô cho cô

- Nhạc các bài hát trong chủ đề, ngôi nhà số 1, 2, đồ chơi các góc

III- Tiến hành:

1 Chơi ngoài trời:

* HĐCMĐ : Chơi với lá chuối:

- Cô cho trẻ chơi TC: Ai đoán giỏi

- Cô đưa ra lá chuối và hỏi

+ Các con có biết đây là lá của cây gì?

+ Ai có nhận xét gì về lá chuối? ( Màu sắc)

+ Dùng lá chuối để làm gì?

- Cho trẻ chơi TC: Ai giỏi hơn ai.

+ Cho trẻ dùng lá chuối xé, cuộn, xếp, tạo hình đồ

chơi, đồ vật bé thích- Cô bao quát , động viên trẻ

- Cô GD trẻ biết giữ gìn vệ sinh sau khi chơi và biết giữ

gìn SP của mình đã tạo ra

Trẻ trả lời

-Trẻ chơi với lá chuối

Trang 19

* TC: Kéo co

- Cô nêu LC, CC

- Cô cho trẻ chơi 2 – 3 lần

* Chơi tự do : cô bao quát trẻ chơi.

2 Hoạt động học:

Làm quen với toán.

Ôn nhận biết và đếm các nhóm đối tượng có số lượng

1,2.

a HĐ1: Gây hứng thú.

- Cô cùng trẻ hát : Tập đếm

b HĐ2: Trọng tâm.

* Ôn nhận biết số lượng 1:

- Chô cho trẻ chơi TC: Ai tinh hơn

+ Cô gõ trống, vỗ tay, dậm chân- Cho trẻ đếm và thực

hiện số lần giống cô

* Ôn nhận biết và đếm các nhóm ĐT có số lượng 2:

- Cho trẻ chơi TC: Ai khéo hơn

+ Cô cho mỗi trẻ lấy 1 hạt màu xanh và 1 hạt màu đỏ

- Cho trẻ nhận xét lại màu sắc của từng hạt

- Cho trẻ xếp hạt màu xanh sau đó xếp thêm hạt màu đỏ

- Cô hỏi: Con có mấy hạt? Cho trẻ đếm cả lớp, tổ, cá

nhân, nhóm

- Cho trẻ lấy đồ chơi xung quanh lớp có số lượng 2-

đếm

* Luyện tập củng cố.

- Cho trẻ chơi TC: Ai thông minh nhất

+ Cho trẻ tìm các bộ phận trên cơ thể có số lượng 1,2

- Cô nêu LC, CC.Cô tổ chức cho trẻ chơi 3 – 4 lần

* Nghe nhạc các bài hát trong chủ đề:

- Cô cho trẻ xem băng và nghe nhạc trong khoảng thời

gian 15 phút

- Cho trẻ nêu cảm xúc của mình sau khi xem xong

chư-ơng trình ca nhạc về chủ đề

+ Con thấy các bài hát nói lên điều gì?

+ Con thích bài hát nào nhất? Vì sao?

+ Bạn nào xung phong lên biểu diễn lại cho cô và các

bạn cùng xem?

- Giáo dục trẻ biết giữ gìn vệ sinh thân thể, ăn uống đầy

đủ chất để cơ thể lớn lên và khoẻ mạnh

-Trẻ chơi

Trẻ chơi TC-Trẻ xem băng

-Trẻ trả lời

-Trẻ chú ý nghe

Trang 20

Đánh giá

* Đánh giá trẻ trong các hoạt động

* Kế hoạch điều chỉnh, bổ sung

* Trao đổi với phụ huynh

Thứ 5 ngày 8 tháng 10 năm 2020

I- Mục đích.

- Trẻ biết lắng nghe những âm thanh xung quanh trẻ và trả lời Trẻ biết đọc thơ, biết tên bài thơ, tên tác giả, trả lời được câu hỏi của cô Biết thao tác lật mở sách, vở từng trang

- Rèn kỹ năng nghe, nhìn, kỹ năng nói Rèn kỹ năng đọc thơ cho trẻ đọc rõ ràng mạch lạc Biết thực hiện theo hướng dẫn của cô

- Trẻ hứng thú tham gia hoạt động, hào hứng chơi t/c, giáo dục trẻ biết cách chăm sóc bảo vệ cơ thể

II- Chuẩn bị:

- Chỗ cho trẻ quan sát, đồ chơi ngoài trời Mũ cáo, mũ thỏ, Sân chơi được mô phỏng 1 khu rừng co hoa và nấm, hang của cáo và nhà của thỏ, rộng rãi, sạch sẽ,

an toàn cho trẻ

- Tranh thơ,

- Vở “ Bé làm quen với toán”

III- Tiến hành:

1 Chơi ngoài trời:

* Trò chơi: Cáo và thỏ.

- Cô nêu LC, CC

- Cô tổ chức cho trẻ chơi 3- 4 lần Cô chú ý bao quỏt nhắc

nhở trẻ

* HĐCMĐ: Trò chuyện về những gì trẻ nghe thấy.

- TC: Tai ai tinh.

+ Ở xung quanh ta có rất nhiều điều kỳ lạ, các con hãy

lắng nghe xem ở xung quanh có những âm thanh gì?

+ Bạn nào có ý kiến khác?

+ Các con nghe được là nhờ có gì?

+ Đố các con biết đôi tai còn được gọi là giác quan gì?

- Trẻ nghe CC

-Trẻ ra sân

- Trẻ trả lời

Trang 21

+ Nếu không có đôi tai thì điều gì sẽ xảy ra?

+ Các con bảo vệ đôi tai của chúng mình bằng cách nào?

+ Các con thường vệ sinh đôi tai của mình ntn?

- Cô GD trẻ: Chúng ta phải giữ cho đôi tai của mình luôn

sạch sẽ, không được cho vật gì vào tai…

* Chơi tự do: Cô cho trẻ chơi với đồ chơi ngoài trời, cô

bao quát trẻ chơi

- Cô đọc bài thơ lần 1

+ Cô giới thiệu tên bài thơ, tên tác giả

- Cô đọc bài thơ lần 2 kết hợp tranh thơ

- Đàm thoại về nội dung bài thơ.(Tổ chức hình thức trò

chơi :Thi xem đội nào nhanh)

+ Cô vừa đọc bài thơ gì? của ai?

+ Trong bài thơ em bé biết làm gì?

+ Em bé biết về nhà chào ai?

+ Lời chào của em khiến mọi người cảm thấy tn?

+ Còn các con khi đi học về các con thường chào những ai?

+ Có bạn nào đi học về không chào không?

- Cô GD trẻ ngoan ngoãn, lễ phép, biết chào hỏi những

người lớn tuổi, những người thân, các cô giáo trong trường

-TC: Ai giỏi nhất

- Cô cho trẻ đọc cùng cô 3-4 lần

- Cô cho trẻ đọc theo tổ, nhóm, cá nhân ( Thay đổi hình

thức đọc) Cô chú ý sửa sai, động viên khen trẻ kịp thời

- Cho trẻ đọc nâng cao ( nếu trẻ thuộc nhiều0

- Cô đọc lại diễn cảm 1 lần bài thơ – Hỏi tên bài thơ, tên tác

- Cô hướng dẫn trể ngồi đúng tư thế khi sử dụng sách, vở

- Cô thực hiện lại cách lật mở sách, vở từng trang – Vừa

thao tác cô vừa HD trẻ

- Cho trẻ thực hiện- Cô qs và nhắc nhở trẻ

- Cô giáo dục và nhận xét khen trẻ

Trang 22

* Chơi tự do: Cô hướng trẻ vào các góc chơi, cô bao quát

trẻ

Đánh giá

* Đánh giá trẻ trong các hoạt động

* Kế hoạch điều chỉnh, bổ sung

* Trao đổi với phụ huynh

Thứ 6 ngày 9 tháng 10 năm 2020.

I- Mục đích.

- Trẻ biết nhặt lá cây và biết xếp theo yêu cầu của cô Trẻ biết vẽ trang trí áo bétrai, váy bé gái Trẻ biết cùng cô dọn vệ sinh lớp học sạch sẽ Trẻ biết đượctrong tuần có mấy cờ trở nên mới được bé ngoan

- Rèn cho trẻ kỹ năng quan sát, ghi nhớ có chủ định Rèn kỹ năng vẽ, tô màu vàchọn màu, sự nhanh nhẹn và óc quan sát Rèn kỹ năng sắp xếp đồ dùng ngăn lắpgọn gàng Rèn cho trẻ kỹ năng tự nhận xét mình, nhận xét bạn

- Trẻ hứng thú học tạo hình Trẻ chơi đoàn kết với bạn, Biết chơi cùng bạn, giữgìn và bảo vệ đồ dùng, đồ chơi, phấn khởi khi được khen, được nhận cờ và

phiếu bé ngoan.

II- Chuẩn bị:

- Rổ, lá cây, đồ chơi ngoài trời

- Tranh mẫu của cô, bút chì, sáp màu, vở tạo hình cho trẻ Trang phục của trẻgọn đẹp, nhạc sôi động

- Bé ngoan, chổi quét nhà, gầu hót rác

III- Tiến hành.

1- Chơi ngoài trời:

* HĐCMĐ: Nhặt lá cây theo yêu cầu.

+ Cho trẻ chơi TC: Ai nhanh ai giỏi.

- Cô yêu cầu mỗi trẻ nhặt cho cô 2 lá cây to, 2 lá cây nhỏ

hơn sau đó mang lá cây vừa nhặt được để vào rổ theo nhóm

+ Cho trẻ chơi TC: Ai khéo hơn

- Cho trẻ xếp lá cây thành những khuôn mặt ngộ nghĩnh,

đáng yêu

- Cô bao quát, gợi ý để tất cả trẻ đều tạo ra được sản phẩm

- Cho trẻ giới thiệu về khuôn mặt trẻ vừa xếp được từ lá

cây

-Trẻ chơi-Trẻ nhặt lá cây

-Trẻ thực hiện

Trang 23

- Giáo dục trẻ về tình cảm bạn bè, cách ứng xử với các bạn

trong lớp cho đúng

* TCVĐ: Mèo đuổi chuột.

- Cô nêu LC, CC

- Cô tồ chức cho trẻ chơi 3 – 4 lần

* Chơi tự do: Cho trẻ chơi với đồ chơi ngoài trời.

2.- Hoạt động học: Tạo hình

Trang trí áo bé trai, váy bé gái.

a Hoạt động 1: Gây hứng thú

- Mời trẻ đến với chương trình biểu diễn “Thời trang nhí”

do các người mẫu đến từ lớp 4 tuổi B biểu diễn và trò

chuyện về trang phục của các người mẫu Cô hỏi trẻ:

+ Con thấy trang phục của các người mẫu ntn?

+ Các người mẫu nam mặc trang phục gì?

+ Còn người mẫu nữ mặc ra sao?

+ Con thích bộ nào nhất? Vì sao

+ Lần 2 cô vừa làm vừa nói cách tô màu , phối hợp màu

cho bức tranh hài hoà, sinh động

* TC: Hoạ sĩ tí hon.

- Cho trẻ vẽ: cô quan sát, gợi ý, động viên để trẻ hoàn

thiện bức tranh của mình

(Khuyến khích trẻ vẽ thêm những chi tiết sáng tạo để bức

tranh thêm sinh động

- Cho trẻ lên trưng bầy sản phẩm và nx

c HĐ 3: Kết thúc Cô nhận xét chung cả lớp tuyên dương,

- Cho trẻ thảo luận về lớp học có rác - khi không có rác, tủ

đồ chơi khi được xếp gọn gàng và khi không gọn gàng

- GD trẻ cú ý thức gọn gàng lớp học, vệ sinh mụi trường

- Cô cho trẻ thực hiện - Cô quan sát, nhắc nhở trẻ khi thực

-Trẻ hát-Trẻ nhận xét-Trẻ thực hiện

Trang 24

- Gây hứng thú : T/c với trẻ về ngày cuối tuần, gợi ý hỏi

trẻ, để nhận được phiếu bé ngoan trong tuần phải có từ mấy

cờ trở lên

- Nhận xét - tặng bé ngoan:

+ Cô bao quát số cờ mà các trẻ trong lớp có trong bảng bé

ngoan

+ Cô khái quát lại những tiêu chuẩn bé ngoan trong tuần

mà cô hướng tới

+ Tặng bé ngoan cho những trẻ có từ 3 cờ trở lên.(cho trẻ

nói lên cảm nhân khi được nhận bé ngoan Cô giáo dục trẻ

nhẹ nhàng.)

- Liên hoan văn nghệ: (Cho trẻ hát các bài hát, đọc thơ…có

nội dung phù hợp với chủ đề Bản thân.)

-Trẻ trò chuyện

-Trẻ NX-Trẻ chú ý nghe

-Trẻ liên hoan văn nghệ

Đánh giá

* Đánh giá trẻ trong các hoạt động

* Kế hoạch điều chỉnh, bổ sung

* Trao đổi với phụ huynh

Trang 25

Kế hoạch tuần II Chủ đề nhánh: Cơ thể của Bé?

Thời gian: 1 tuần từ 7/10 đến 11/10/2019.

I Mục đích yêu cầu

1 Kiến thức:

- Trẻ biết cơ thể của trẻ có các bộ phận khác nhau: Đầu, cổ, lưng, ngực, chân

tay Biết tác dụng và cách rèn luyện, chăm sóc chúng Trẻ biết được cơ thể khỏemạnh và ốm đau Biết 1 số hành động, đồ chơi, những nơi có thể gây ra nguyhiểm

- Trẻ biết tập các động tác thể dục sáng theo nhịp đếm của cô

- Trẻ biết chơi đoàn kết trong các góc chơi

- Trẻ biết nêu những việc làm tốt và chưa tốt của mình

2 Kỹ năng

- Kỹ năng nói đựơc tên các bộ phận trên cơ thể và nói được tác dụng của chúng,

trẻ nói được đặc điểm cơ thể khi khoẻ mạnh và ốm đau Có kỹ năng tránh xa 1

số đồ dùng đồ chơi không an toàn, một số nơi nguy hiểm

- Rèn và phát triển thể lực cho trẻ, trẻ có kỹ năng tập các động tác thể dục theonhịp đếm

- Có kỹ năng giao tiếp với bạn trong khi chơi, biết phối hợp, thỏa thuận với bạnchơi, chơi theo nhóm nhỏ

- Có kỹ năng nhận xét những việc làm tốt và chưa tốt của mình, của bạn trongngày

3 Thái độ:

- Trẻ biết giữ gìn sức khoẻ của mình và vệ sinh cơ thể sạch sẽ Biết yêu quý bản

thân mình Biết tránh xa những vật dụng nguy hiểm, những nơi không an toàn

- Góc XD: gạch, thảm cỏ, cây, khối xốp, hộp, mô hình

- Góc NT : các nguyên liệu cho trẻ sáng tạo như cành cây, rơm, bông, vải vụn, lácây, len vụn, vỏ trứng, hột hạt; nhám dính, kéo; sáp màu, giấy gam, giấy màu,

hồ dán, màu nước, dụng cụ âm nhạc, mũ múa, quần áo biểu diễn quạt múa,song loan, phách tre, sắc xô, quần áo, mũ múa

- Góc phân vai: Bộ đồ nầu ăn, lô tô thực phẩm của 4 nhóm chất dinh dưỡng; cácloại thịt động vật ( cá, tôm, cua, gà, lợn ) bộ khám bệnh bác sĩ, ba lô, quần áo,các loại thực phẩm ( rau, quả )

- Góc thiên nhiên: khăn lau, chai lọ màu, cát, sỏi, bình tưới…

- Góc học tập: các loại sách truyện, rối, kéo, hồ, tranh ảnh sưu tầm về bản thân

và các nhu cầu của bản thân

+ Cờ, bảng bé ngoan

Trang 26

Trò chuyện. - Cô đi trước 15 phút mở lớp thông thoáng, dọn vệ sinh lớp, sân

trường Đón trẻ với thái độ niềm nở, ân cần, tạo cảm giác vui vẻ cho trẻ khi đến lớp

- Cho trẻ chơi ở các góc, cô trao đổi với phụ huynh về tình hình củatrẻ ở lớp

- Cô nhắc trẻ khoanh tay chào cô, chào hỏi bố mẹ, chuyển ký hiệu tới lớp

Trò chuyện,

điểm danh

* Trò chuyện : Nội dung dự kiến

- Cảm xúc :

+ Trò chuyện về những cảm xúc của trẻ Cô quan tâm, chú ý đến

cảm xúc, nhu cầu, mong muốn của trẻ khi đến lớp

- Nội dung chủ đề :+ Tên các bộ phận trên cơ thể Bé, tác dụng của chúng

+ Cách vệ sinh cơ thể sạch sẽ

+ Tên các giác quan Tác dụng

+ Cách chăm sóc và bảo vệ các giác quan

+ Cơ thể khỏe mạnh và cơ thể ốm yếu

* Điểm danh: Cô điểm danh bằng nhiều hình thức

Thể dục

sáng * Khởi động: Cho trẻ đi thành vòng tròn kết hợp các kiểu đi.

* Trọng động: Cho trẻ tập các động tác theo nhịp đếm từ 1- 4.

- Hô hấp: Làm động tác gà gáy

+ Tay: 2 tay đưa ra trước và vỗ vào nhau

+ Lườn: Quay người sang 2 bên

+ Chân: Đưa từng chân lên trước, khuỵu gối

- TC: Bé luồn vòn

- Nhặt lá rụng trên sân trường

- TC: Cứơp c

- Quan sát một số loại rau trong sân trường

- TC: Gieo hạt

- Dạo chơi sân trường

- TC: Trời nắng, trời mưa

- Quan sátthời tiết

- TC: Mèođuổi chuột

-Chơi tự do

Trang 27

Hoạt động

học

KPKH

Tìm hiểu vềtác dụng của từng bộ phận trên cơthể

Thể dục

Chuyền bóng qua đầu

T/C: Ai đá trúng đích

LQVT

Đếm đến 2, tạo nhóm có

2 đối tượng,nhận biết số2

Truyện

Chú bé lọ lem

Âm nhạc.

- Hát: Chòm tóc xinh

- TC: Tai

ai tinh

- Nghe: Bàn tay mẹ

Chơi hoạt

động ở các

góc

* Trò chuyện: Hát “ đường và chân ”

+ Cô cùng trẻ trò chuyện về bài hát+ Cô hướng trẻ vào các góc chơi Cho trẻ kể tên các góc chơi

- Trước khi chơi phải làm gì? trong khi chơi phải như thế nào? Khi muốn đổi góc chơi thì sao?

- Trẻ vào góc chơi:

- góc xây dựng : xây công viên cây xanh

- góc nghệ thuật: biểu diễn bài hát đã học và biểu diễn bài mới,vận động các bài hát về chủ đề

- Góc học tập: xem tranh về cơ thể người,in bàn tay bàn chân của mình

- Góc phân vai; mẹ con,tổ chức sinh nhật, phòng khám

- Góc thiên nhiên: trồng và chăm sóc cây xanh

*Trẻ về góc chơi:

- Cho trẻ lấy ký hiệu gắn vào góc chơi(giáo dục trẻ trong khi chơi)

- Trẻ chơi:Cô quan sát, hương dẫn, gợi ý cho trẻ thể hiện đúng vai chơi theo các góc trong chủ đề ( nhận xét ngay trong quá trình trẻ chơi)

- Kết thúc: Cô ra hiệu cho trẻ cất đồ chơi

Chơi,

HĐTYT

- TC : Lộn cầu vồng

- Làm quenbài hát

“Chòm tóc xinh”

-TC : Dung dăng dung dẻ

-Làm quen truyện ‘ Chú

bé lọ lem’

- Bé tập chăm sóc tóc

- TC: Chèo thuyền

- TC: Ngón tay nhúc nhích

- Làm bài tập trong vởtoán: Ôn toán số lượng 1-2

- Dọn vệ

sinh lớp.

- Nêu gương cuối tuần

Ngày đăng: 12/10/2020, 11:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w