Biết đề nghị người lớn giúp đỡ khi bị khó chịu , mệt, ốm đau - Luyện tập vận động: + Bật nhảy bằng cả hai chân + Chạm đất nhẹ nhàng bằng hai đầu bàn chân và giữ được thăng bằng + Nhảy qu
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HUYỆN GIA LÂM
GIÁO VIÊN : ĐINH THỊ HỒNG
NGUYỄN THỊ KIM OANH
Trang 2Thời khóa biểu lớp lớn.
( Chiều)
Âm nhạc Ôn luyện
PHIÊN CHẾ NĂM HỌC 2013- 2014
Trang 3Từ: 16-09->21-09-2013 - Tết Trung ThuTừ: 23-09->28-09-2013 - Trường MN của bé.
Từ: 30-10->05-10-2013 - Một tuần của bé
2 Bé đang lớn lên
3 tuần07/10/2013 đến26/10/2013
Từ: 28-10->02-11-2013 - Gia đình của bé
Từ: 04-11->09-11-2013 - Những đồ dùng của gia đìnhTừ: 11-11->16-11-2013 - Nhu cầu của gia đình
4 Bé yêu nghề nào?
4 tuần:
18/11/2013 đến14/12/2013
Từ: 18-11->23-11-2013 - Nghề giáo viênTừ: 25-11->30-11-2013 - Một số nghề phổ biến trong xã hộiTừ: 02-12->07-12-2013 - Nghề truyền thống của địa phương.Từ: 09-12->14-12-2013 - Phân loại đồ dùng , sản phẩm theo nghề
5 Bé thích đi phương tiện nào?
4 tuần:
16/12/2013 đến11/01/2014
Từ: 16-12->21 -12-2013 - Cháu yêu chú bộ đội
Từ: 13-01->18-01-2014 - Nước thật kỳ diệu
Từ: 20-01->25-01-2014 - Mặt trời, mặt trăng và các vì sao
Trang 47 Thế giới thực vật.
5 tuần:
27/01/2014 đến08/03/2014
Từ: 10-03->15-03-2014 - Những con vật nuôi trong gia đình.Từ: 17-03->22-03-2014 - Những con vật sống dưới nước.Từ: 24-03->29-03-2014 - Các con vật sống trong rừng
Từ: 31-03->05-04-2014 - Những con côn trùng
Từ: 07-04->12-04-2014 - Động vật hữu ích cho con người
9 Quê hương, đất nước
4 tuần:
14/04/2014 đến10/05/2014
Từ: 14-04->19-04-2014 - Đất nước Việt Nam
Từ: 12-05->17-05-2014 - Trường tiểu học
Từ: 19-05->24-05-2014 - Bác Hồ của em
Trang 5( Thời gian thực hiện 3 tuần từ ngày 7/10- 26/10/2013 )
Giáo viên thực hiện: Đinh Thị Hồng
TUẦN CHỦ ĐỀ NHÁNH THỜI GIAN THỰC HIỆN
1 Bé tự giới thiệu về mình Từ 7/10 -> 12/10/2013
3 Tôi có thể làm được nhiều việc Từ 21/10- > 26/10/2013
MỤC TIÊU NỘI DUNG GIÁO DUC
TT LĨNH VỰC MỤC TIÊU NỘI DUNG LƯU Ý
1 Phát triển thể * Phát triển vận động: * Phát triển vận động
Trang 6- Có kỹ năng thực hiện một số vận động cơ bản theo nhu cầu của bản thân,phối hợp nhịp nhàng các bộ phận của cơ thể
- Bật xa 40- 50 cm( CS 01)
- Đi thăng bằng trên ghế thể dục
( 2m x 0,25m x 0.35m)( CS 11)
- Bò bằng bàn tay, bàn chân 4- 5m
- Giữ đầu tóc ,quần áo gọn
gàng(CS 18)
- Tự rửa mặt,chải răng hàng ngày
( CS 16 )
*Giáo dục dinh dưỡng sứckhỏe:
- Có khả năng tự phục vụ bản thân
và biết tự lực trong việc vệ sinh cá nhân và sử dụng một số đồ dùng
trong sinh hoạt hàng ngày
( CS 05)
- Cách bảo vệ và cách chăm sóc các bộ phận của cơ thể và các giác quan Biết đề nghị người lớn giúp
đỡ khi bị khó chịu , mệt, ốm đau
- Luyện tập vận động:
+ Bật nhảy bằng cả hai chân + Chạm đất nhẹ nhàng bằng hai đầu bàn chân và giữ được thăng bằng
+ Nhảy qua tối thiểu 50 cm + Khi bước lên ghế không mất thăng bằng khi đi mắt nhìn thẳng ,giữ được thăng bằng hết chiều dài của ghế)
+ Chải tóc vuốt tóc khi bù rối + Sốc lại quần áo khi bị xô xệch
* Dinh dưỡng sức khoẻ:
- Luyện tập các thao tác vệ sinh cá nhân:
Đánh răng, rửa mặt,lau mồm, rửa tay bằng
xà phòng …
- Nhận ra 1 số biểu hiện khi ốm đau: Sốt, đau bụng và cách phòng tránh, tránh 1 số nơi nguy hiểm đối với bản thân: Không trèo lan can, không sờ vào ổ điện …
-PP 2 Phát triển nhận thức * Khám phá khoa học: Một số hiểu biết về bộ phận của cơ thể, tác dụng và cách giữ gìn vệ sinh chăm sóc chúng - Biết cơ thể con người có 5 giác quan, tác dụng của chúng * Khám phá khoa học: - Bé thự giới thiệu về mình + Họ tên, ngày sinh, giới tính của bản thân + Phân biệt những điểm giống nhau và khác nhau với các bạn:( Họ tên, hình dáng, ngày sinh nhật, giới tính, sở thích,
Trang 7
-* Làm quen với toán
- Có khả năng đếm và nhận biết số lượng trong phạm vi 5 hình dạng của một số đồ dùng, đồ chơi
- Xác định được vị trí ( trong, ngoài, trên, dưới ,phải ,trái)của 1
vật so với 1 vật khác ( CS 108)
- Thể hiện ý tưởng của bản thân
thông qua các hoạt động khác nhau
(CS 119)
* Làm quen với toán
- Ôn số lượng trong phạm vi 5 Nhận biết chữ số 5
+ Nói được vị trí của 1 vật so với 1vật khác trong không gian ( vd : cái tủ ở bên phải cái
bàn , cái ảnh ở bên trái cái bàn )
+ Nói được vị trí của các bạn so với nhau khi xếp hàng tập thể dục ( vd: Bạn Nam đứng ở bên trái bạn Lan và bên phải bạn Tuấn )
+ Đặt đồ vật vào chỗ theo yêu cầu ( vd: đật búp bê lên trên giá đồ chơi ,đặt quả bóng ở bên phải của búp bê )
-3 Phát triển ngôn ngữ – Biết sử dụng từ ngữ phù hợp kể về bản thân, về những người thân, biết biểu đạt những suy nghĩ, ấn tượng của mình với người khác một cách rõ ràng bằng các câu đơn và câu ghép – Biết một số chữ cái trong từ chỉ họ và tên riêng của mình, của một số bạn trong lớp và tên gọi của một số bộ phận cơ thể – Mạnh dạn, lịch sự trong giao tiếp, tích cực giao tiếp bằng lời nói với mọi người xung quanh - Biết “viết”tên của bản thân theo cách của mình (CS 89) - Dạy trẻ biết trò chuyện và kể về ngày sinh nhật của bé - Cho trẻ nghe đọc, kể lại truyện, đọc thơ có nội dung liên quan đến chủ đề như: sở thích, tính cách đẹp, giữ gìn vệ sinh sức khoẻ, hành vi văn minh, lễ phép - Dạy trẻ chơi trò chơi đong kịch: Khách đến nhà - Nhận biết chữ cái a, ă, â + Sao chép tên của bản thân theo trật tự cố định trong các hoạt động Nhận ra tên của mình trên các bảng ký hiệu đồ dùng cá nhân
Trang 8
- Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui buồn tức
giận ,ngạc nhiên sợ hãi ( CS 61)
- Sử dụng một số từ chào hỏi và từ
lễ phép phù hợp với tình huống
( CS 77)
và tranh vẽ Sau khi vẽ tranh,viết tên của mình phía dưới
+Nhận ra thái độ khác nhau ( âu yếm ,vui
vẻ hoặc cáu giận )của người nói chuyện với mình qua ngữ điệu khác nhau của lời nói
+Nhận ra các đặc điểm tính cách của nhân
vật qua sắc thái ngữ điệu lời nói của các
nhân vật trong các câu chuyện ( vd : chuyện
Bác Gấu đen và hai chú Thỏ , Cây táo
thần )
+ Sử dụng các câu xã giao đơn giản để giao tiếp với mọi người như “tạm biệt” “xin chào”
-4 Phát triển thẩm mỹ - Khả năng cảm nhận nét đẹp riêng của mình và của bạn - Thể hiện những cảm xúc suy nghĩ về bản thân trẻ thông qua các hoạt động tạo hình và âm nhạc - Tô màu kín không chờm ra ngoài đường viền các hình vẽ - Vẽ chân dung bạn trai, bạn gái (M) - Vẽ các loại hoa quả, món ăn bé thích -Nghe và thể hiện cảm xúc phù hợp với âm thanh của các tác phẩm âm nhạc +Hát bài: Khuôn mặt cười, Nắm tay thân thiết + Cầm bút đúng bằng ngón trỏ,ngón caí, đỡ băng ngón giữa + Tô màu đều , không chờm ra ngoài nét vẽ -Trẻ được nghe bài hát: Em thêm 1 tuổi, Năm ngón tay ngoan
-
-5 Phát triển TC-QH-XH - Khả năng cảm nhận và thể hiện cảm xúc khác nhau của mình (Vui, buồn, giận, ngạc nhiên, khóc ) - Đề xuất trò chơi và hoạt động sở - Trẻ biết thực hiện một số công việc phục vụ bản thân và các công việc được giao - Lễ phép với người lớn, quan tâm chia sẻ + Nêu hoặc lựa chọn các trò chơi, hoạt động
Trang 9
-thích riêng của bản thân (CS 30)
-Dễ hòa đồng với bạn bè trong
nhóm chơi (CS 42)
- ứng sử phù hợp với giới tính của
bản thân ( CS 28 )
- Nói được một số thông tin quan trọng về bản thân và gia đình
( CS 29)
mà mình thích (vd: nêu trò chơi hay hoạt
động mà mình thích khi được hỏi )
+Trẻ có biểu hiện: Nhanh chóng nhập cuộc vào hoạt động nhóm + Được mọi người trong nhóm tiếp nhận +Chơi trong nhóm bạn vui vẻ,thoải mái +Biết chọn và giải thích được lí do chọn trang phục phù hợp với thời tiết ( nóng,lạnh, khi trời mưa ) + Bạn gái ngồi khép kín chân khi mặc váy + Bạn trai sẵn sàng giúp dỡ bạn gái trong những việc nặng hơn khi được đề nghị + Họ và tên trẻ, tên các thành viên trong gia đình + Địa chỉ nhà ( số nhà ,tên phố , làng xóm) + Số điện thoại của gia đình hoặc số điện thoại của bố mẹ (nếu có)…
Trang 11
Kế hoạch tuần 1: Bé tự giới thiệu về mình
( Thời gian từ ngày 7/10- 12/10/2013)
Giỏo viờn thực hiện : Đinh Thị Hồng
Thời gian
HĐ
Thứ 2 thứ 3 thứ 4 thứ 5 thứ 6 thứ 7 Đón trẻ.
Thể dục sáng
*Cụ 1: Đún trẻ vào lớp cụ nhắc trẻ cất đồ dựng cỏ nhõn vào đỳng nơi qui định, - Trao đổi với phụ huynh vềnhững vấn đề liờn quan đến sức khỏe , vệ sinh cơ thể của trẻ , thúi quen giữ gỡn vệ sinh cỏc nhõn Tự rửa mặtrăng hằng ngày( sau khi ăn hoặc ngủ dạy : Tự chải răng , rửa mặt Gọn : khụng vẩy nước ra ngoài , khụng
ướt ỏo / quần Sạch : khụng cũn xà phũng.)( CS 16)
.* Cụ 2,3: giỳp trẻ dỏn ảnh của trẻ lờn tường, cho trẻ cựng quan sỏt
- Cho trẻ đi vũng trũn kết hợp cỏc kiểu đi khỏc nhau: đi thường, kiễng gút chõn sau đú về hàng theo tổ
- Trẻ tập cỏc động tỏc theo trống trường
Trò chuyện *Mở chủ đề: Trũ chuyện với trẻ những cảm xỳc của trẻ trong những ngày nghỉ cuối tuần,
- Cụ giới thiệu chủ đề mới
- Gợi ý cho trẻ treo ảnh của mỡnh lờn bảng, sau đú cho trẻ quan sỏt ảnh, trũ chuyện về đặc điểm sở thớch của
bản thõn sau đú so sỏnh với cỏc bạn.( CS 29)
Hoạt động học.
Vẽ chân dungcủa bé
( Đề tài)
KPKH:
-Bò bằng bàntay,bàn chân 4-5cm
- Đi thăng bằngtrên ghế thể dục
(CS 11)
LQVT
Ôn số lợng trongphạm vi 5 Nhậnbiết chữ số 5
*Văn học ( chiều)
“Chuyện của dêcon”
( Trẻ cha biết)
LQCC:
Làm quen chữa.ă,õ
KPKH: Chiều
Trò chuyện vềbản thân
GDÂN:
Dạy hỏt:
“Bạn có biếttôi"
TCÂN: Thixem ai nhanh”
ễn luyện:
VĂN HỌC:
“Chuyện của dêcon”
( Trẻ đã biết)
Hoạt động góc *Gúc phõn vai: - Chơi đúng vai mẹ con, phũng khỏm bệnh, cửa hàng ăn uống, cụ giỏo.(CS 05)
*Gúc õm nhạc: Hỏt mỳa,biểu diễn cỏc bài về núi về bản thõn .(CS 99)
* Gúc tạo hỡnh: Tụ màu kớn khụngchờm ra ngoài đương viền cỏc hỡnh vẽ (CS 06)
Vẽ, xộ, cắt hỡnh bỳp bờ,(CS 29)
*Gúc học tập : Tụ vẽ đồ đếm số lượng trong phạm vi 5, thờm bớt tạo nhúm cú số lượng trong phạm vi 5
Trang 12- Tập viết tờn của mỡnh, in đồ chữ cỏi.( CS 89)
* Gúc sỏch truyện: Tập kể chuyện theo tranh, xem tranh chuyện về bản thõn
- TCVĐ : Tỡm bạn
Chơi tự chọn:
(Búng, phấn, xắc xụ, lắp ghộp,đồ chơi ngoài trời ) :
HĐMĐ;Quan
sỏt cõy cối xỏc định vị trớ của cỏc cõy so vơớ
bản thõn(CS
108)
-TCVĐ“Chỡm nổi”
- Chơi tự chọn:
Chơi với đồ chơi ngoài trời
HĐ tập thể.
- Tổ chức cho trẻchơi TC
“ Cướp cờ ”
-HĐMĐ;Trũ chuyện về thời tiết
- TCVĐ: “Mốo đuổi chuột.”
- Chơi tự chon : (đu quay, cầu trượt, vũng thể dục,búng, phấn)
-HĐMĐ; Quan sỏt
gúc thiờn nhiờn
- TCVĐ: Rồng rắn lờn mõy
- Chơi tự chọn:
Búng, phấn, xắc
xụ, lắp ghộp,đồ chơi ngoài trời )
- HĐMĐ;Quan sỏt cõy tựng và cõy lan ý
- TCvĐ: Rồng rắn lờn mõy
- Chơi tự chọn: Búng, phấn, xắc
xụ, lắp ghộp,đồ chơi ngoài trời )
Hoạt động
chiều. Vận động sau ngủ dạy
Cho trẻ chơi TC “ Nu na nu nống, chi chi chành chành, lộn cầu vồng, kéo ca lửa xẻ ”
GDVS:
Dạy trẻ cỏch đỏnh răng
( CS 16)
TCDG:
Hướng dẫn trũ chơi “ Rồng rắn lờn mõy
Vệ sinhTrả trẻ
Vệ sinh
Trả trẻ
Rốn kỹ năng sống cho trẻ.
Cỏch chào hỏi, núi năng lễ
Trang 13TÊN HĐ
Tạo hình
Vẽ chân dung
của bé
( Đề tài)
1 Kiến thức:
- Cung cấp cho trẻ biểu tượng bạn trai, bạn gái
- Trẻ biết thể hiện bức chân dung theo biểu hiện cảm xúc qua nét
vẽ miệng, mắt, lông
mày
2.Kỹ năng: - Trẻ có kỹ năng sử dụng các nét vẽ cơ bản để vẽ chân dung của mình: nét cong, nét xiên, nét thẳng
- Biết sắp xếp bố cục, sử dụng màu sắc hợp lý, hài hòa 3 Thái độ: - Biết giữ gìn sản phẩm của mình và của bạn 4.NDTH : GD kỹ năng sống *Chuẩn bị của cô -tranh vẽ mẫu của cô: chân dung bạn trai và bạn gái khác nhau -Đàn bài :Bạn có biết tên tôi.Đường và chân
*Chuẩn bị của trẻ - Màu sáp, vở vẽ 1.Ổn định: - Cho trẻ hát: “Làm quen” -Cho trẻ tự gới thiệu về bức chân dung trẻ mang đến lớp.Gợi hỏi cho trẻ nói lên con có gì khác bạn 2.Nội dung: * Cho trẻ xem tranh mẫu - Tranh 1:+ Ai biết gì về bức tranh? Trong bức tranh có bạn nào đây? +Các con có nhận xét gì về bạn ở trong bức tranh này? Khuôn mặt,nét mặt,ánh mắt của bạn trai ntn? -Tranh 2:+Ai có nhận xét gì về bức tranh này? +Các con thấy ở bức tranh này là ban ntn? Để vẽ được bạn trai và bạn gái thì sử dụng những nét gì? Các con thấy đường nét bố cục bức tranh ntn? *Cô gợi hỏi ý định của trẻ: Con sẽ thể hiện bức chân dung của con như thế nào?có gì đặc biệt hơn so với các bạn,Bạn trai con vẽ như thế nào? Bạn gái vẽ như thế nào? - Cô gợi ý cho trẻ cách vẽ chân dung và sắp sếp bố cục bức tranh sao cho cân đối * Trẻ thực hành:Cô bao quát vàHD những trẻ còn lúng túng,giúp trẻ hoàn thành bức tranh * Nhận xét sản phẩm - Cho trẻ tự lên treo tranh Sau đó cho trẻ chọn tranh và nhận xét , 3.Kết thúc: Cô nhận xét giờ học
-
-Thứ ba ngày 8tháng 10 năm 2013
Trang 14TDGH
Bò Bằng bàn
tay,bàn chân
4-5m
- Đi thăng
bằng trên ghế
thể dục
(CS 11)
1.Kiến thức:
- Trẻ nắm được nội dung bài học: Bò bằng bàn tay,bàn chân Đi trên ghế thể
dục
2.Kỹ năng: - Trẻ biết phối hợp nhịp nhàng giữa chân tay nhịp nhàng - Trẻ có kỹ năng khi bước lên ghế không mất thăng bằng,khi đi mắt nhìn thẳng
3.Thái độ: - Trẻ hứng thú tích cực tham gia tập luyện - Trẻ ngoan có nề nếp tập luyện theo tập thể 4 NDTH: GD dinh dưỡng sức khỏe * Chuẩn bị của cô - Ghế thể dục (dài 2m x 0,25m x 0,35m) -Sân tập sạch sẽ,vạch đích * Chuẩn bị của trẻ - Tâm thế thoải mái, trẻ gọn gàng 1.Ổn định: Cac con ¬i, h«m nay c« mêi c¸c con cïng lªn tµu vµ ®i th¨m quan Trêng MÇm Non nhe C¸c con cã thÝch kh«ng? 2 Nội dung: A.Khởi động ; Cho trẻ đi thành vòng tròn , kết hợp đi kiễng chân , đi bằng gót chân , đi khom lưng, chạy nhanh, chậm rồi về hàng ngang B.Trọng động *Tập bài tập phát triển chung + Tay: Tay đưa trước lên cao (3-4lần) + Chân: Ngồi xổm đứng lên liên tục + Bụng: Đứng nghiêng người sang hai bên + Bật: Bật tại chỗ * Vận động cơ bản : - Cho trẻ đứng hai hàng ngang quay mặt vào nhau - Cô làm mẫu : Lần 1 không phân tích + Lần 2: Phân tích TTCB: Hai tay cô để trước vạch xuất phát,khi có hiệu lệnh bò cô bò phối hợp nhịp nhàng gữa tay và chân đến vạch chuẩn cô dừng lại,rồi tiếp tục cô bước lên ghế thể dục đi thẳng mắt nhìn về phía trươc khi nào hết ghế cô về cuối hàng đứng + Cho 2 trẻ khá lên tập cả lớp nhận xét - Trẻ thực hiện ( 3-4 trẻ ) 1lần cô sửa sai cho trẻ * Củng cố: Cô cho trẻ nhắc tên bài tập. C Hồi tĩnh Cho trẻ đi nhẹ nhàng vòng quanh sân một vòng 3 Kết thúc: Cô nhận xét giờ học và chuyển hoạt động
-
-Thứ tư ngày 9 tháng 10 năm 2013
Trang 15ễn số lượng
trong phạm vi
5, nhận biết
chữ số 5
1.Kiến thức
-Trẻ biết đếm đến 5,nhận biết chữ số 5
tạo nhúm cú số lượng trong phạm vi 5
2.Kỹ năng:
- Củng cố kỹ năng xếp tương ứng 1/1 ,
kỹ năng so sỏnh tạo nhúm cú 5 đối tượng
- Cú kỹ năng in đồ bàn tay, bàn chõn và
tụ màu đẹp
3 Thỏi độ:
- Trẻ chỳ ý lắng nghe, chăm chỳ giơ tay phỏt biểu, cú nề nếp học tập
4.NDTH:
-GD kỹ năng sống
*Chuẩn bị của cô:
Các nhóm
đồ dựng đồ chơi đặt xung
quanh lớp
có số lượng l 5,à 5,
ít hơn 5
- Mỗi trẻ
5 cái bát, 5 cái thìa, thẻ
số từ 1- 5
- Các ngôi nhà đặt xung
quanh lớp có gắn các thẻ số từ 1,5
-Giay vẽ, bút chì, sáp màu
1.Ổn định: Cho trẻ hỏt và vận động bài“ Tậpđếm”
- Hỏi trẻ một bàn tay có mấy ngón
- Trên cơ thể các con bộ phận nào có số lợng là 5
2 Nội dung:
* Luyện tập nhận biết số lượng 5
- Cho trẻ đi xung quanh lớp tìm những nhóm đồ dùng có số lợng là 5 cho trẻ đếm
- Bạn nào lên chơi trò chơi “ Ai đếm đúng”
- Cô mời 2-3 trẻ nhắm mắt lại và sờ xem có mấy hình trong rổ đồ chơi xếp lên bảng
* Nhận biết số 5, sử dụng cỏc số trong phạm vi 5.
+ Các con hãy đặt các viên ngọc màu trắng vào tay phải và nắm lại ( Cho trẻ nhắm mắt và đếm số hạt sỏi theo yêu cầu của cô )
- Cụ giơ số hoặc chấm trũn trẻ trẻ nhắm mắt đếm
và mở mắt núi lờn kết quả Cú mấy viờn ngọc màu
đỏ Cho trẻ đếm số hạt ngọc màu xanh hỡnh thức tương tự
+ Cho trẻ tập so sánh số viờn ngọc màu trắng và viờn ngọc màu xanh
- Số viờn ngọc màu trắng và viờn ngọc màu xanh
cú bằng nhau khụng? Cựng bằng mấy
- Ai biết số 5 rồi Cho trẻ tỡm số 5 giơ lờn
- Cho trẻ lấy số 5 đặt vào cỏc nhúm đồ chơi ở xung quanh
+ Cho trẻ thờm bớt 2-3 đối tượng lấy số tương ứng
- Cụ gắn thẻ chấm trũn cú số lượng từ 2 đến 5 cho trẻ lờn gắn thẻ số vào bờn cạnh
- Cụ thay đổi vị trớ cỏc số và thẻ chấm trũn cho trẻ lờn xếp lại cho đỳng
* HĐ 3: Luyện tập
- Sắp xếp thẻ số theo thứ tự từ bé đến lớn
- Cho trẻ tìm nhóm bạn có số lợng 5
Trang 16
- Cho trẻ về nhóm in b n tay v vià 5, à 5, ết số tương ứng
3.Kết thúc : Nhận xét tuyªn d¬ng
-LQVH “Chuyện của dê con” ( Trẻ chưa biết) (CS 61) 1- Kiến thức -Trẻ nhớ tên truyện tên nhân vật hiểu nội dung câu chuyện, biết được tính cách của các nhân vật trong chuyện 2- Kỹ năng - Trẻ trả lời câu hỏi của cô rõ ràng mạch lạc 3- Thái độ - Qua nội dung câu chuyện giáo dục trẻ phải luôn khiêm tốn lắng nghe lời mọi người, biết giúp đỡ bạn bè và mọi người xung quanh 4.NDTH: GD kỹ năng sống * Chuẩn bị của cô
- Bộ tranh minh hoạ nội dung truyện - Mũ dê con dê mẹ - Đĩa hoạt hình truyện * Chuẩn bị của trẻ - Tâm thế thoải mái, trẻ gọn gàng 1.Ổn định: Cho trẻ đọc thơ “ Mẹ của em” - Cho trẻ kể tên các công việc trẻ đã làm được để giúp đỡ mẹ 2 Nội dung: * Kể truyện - Lần 1: Cô kể diễn cảm - Lần 2: Cô dùng tranh minh hoạ * Đàm thoại-giảng giải trích dẫn - Cô vừa kể truyện gì?Trong truyện có ai? - Dê mẹ bị ốm đã dặn dê con điều gì? - Dê con đã nói gì với mẹ - Dê con đi vào rừng gặp ai ? Vì sao dê con lại bỏ chạy? - Bạn hươu và sóc nói gì với dê con ? Dê con có nghe lời hươu và sóc không? - Khi dê con gặp sói dê con có biết mình đang gặp nguy hiểm không? Vì sao dê con không nhận ra sói? - Ai đã giúp dê con nhận ra sói để thoát nạn - Khi thoát nạn về dê con đã nói gì với mẹ? - Qua câu chuyện con học tập được điều gì * Giáo dục: trẻ luôn khiêm tốn phải biết lắng nghe lời mọi người.( Đánh giá CS 61) * Củng cố: Cô cho trẻ xem đĩa hoạt hình. 3.Kết thúc: Nhận xét giờ học
-Thứ năm ngày 10 tháng 10 năm 2013
TÊN HĐ
Trang 17Làm quen chữ
a,ă,â
1.Kiến thức:
- Trẻ nhận biết và phát âm đúng chữ cái
“a,ă,â”
- Trẻ nhận biết chữ
“a,ă,â”trong từ tiếng
chọn vẹn
2.Kỹ năng:
- Trẻ biết so sánh đặc
điểm chữ “a,ă,â”qua
các trò chơi
3.Thái độ:
-Trẻ hứng thú tham gia hoạt động
- Trẻ biết giữ gìn đồ dùng đồ chơi ,
4.NDTH:
GD Kỹ năng sống
*.Đồ dùng của cô:
- Tranh:
Áo váy, Cái quần, Khăn mặt,
có từ dưới tranh tương ứng
- Bảng gài thẻ chữ rời giống từ dưới tranh
- Thẻ chữ to: a, ă, â
- 3 cái bảng
* Đồ dùng của trẻ:
- Mỗi trẻ 1bức tranh nhỏ phía dưới có từ còn thiếu các chữ cái
a, ă â và một băng
từ có các chữ cái:
a,ă,â,o,ơ,ô
1.Ôn định : Cho trẻ hát bài “Mừng sinh nhật”
- Các con có biết trong tháng này sẽ tổ chức sinh nhật bạn nào không?
2.Nội dung:
* Làm quen chữ “a, ă,â tông qua giác quan và
ngôn ngữ”:
Làm quen chữ a
- Cô cho trẻ xem tranh: Áo váy
- Dưới tranh có từ “ Áo váy ”
- Cô đọc mẫu 2 lần
- Cô giới thiệu trong từ “ áo váy” Có 2 thanh sắc
- Từ “áo váy” có chữ cái nào đã học
- Cô giới thiệu chữ a + Cô phát âm mẫu 3 lần + Cho cả lớp phát âm- nhóm - cá nhân
- Cho trẻ nhận xét về chữ a
-> Cô củng cố: Chữ a gồm: 1nét cong tròn khép
kín và 1 nét sổ thẳng bên phải
- Đây là chữ “a” in thường
- Ngoài chữ a in thường còn có chữ a viết thường
chữ a viết thường thường thấy ở đâu?
- Tương tự với chữ ă, â cho trẻ làm quen qua từ “ Cái quần ” và từ “ Khăn mặt”
* So sánh
- Cho trẻ so sánh chữ a, ă, â qua thẻ chữ to
- Theo các con chữ a,ă,â giống nhau và khác nhau
ở điểm nào ?
-> Cô củng cố : 3 chữ a, ă, â giống nhau là đều có
nét cong tròn khép kín và nét sổ thẳng Khác nhau:
Chữ a không có dấu, chữ ă có dấu mũ ngược, chữ
â có dấu mũ xuôi
* Đọc đồng dao luyện phát âm
Trang 18
- Có một bài đồng dao có chứa rất nhiều chữ a,ă,â
đó là bài “ Gánh gánh gồng gồng”
* Trò chơi ôn luyện :
- TC1: Thi kể tên các bộ phận cơ thể có chứa chữ a,ă,â, cô viết lên bảng và cho trẻ lên gạch chân chữ a,ă,â so sánh số lượng
- TC 2:Tạo chữ
- Mỗi trẻ cầm một nét ròi hát đi vòng tròn khi có hiệu lệnh chạy nhanh cùng bạn ghép thành chữ a,ă,â
- TC 3:Bù chữ còn thiếu
3 Kết thúc: Nhận xét giờ học
-KPXH: Trß chuþÖn vÒ b¶n th©n ( CS 29) 1- Kiến thức: - Trẻ biết được họ tên của mình và giới tính Biết được hình * Chuẩn bị của cô Cô: Tranh vẽ bạn trai, 1.Ổn định : Cho cả lớp hát bài:“ Bạn có biết tên tôi ” Các con xem có ai đến lớp mình vậy? Bạn búp bê thật dễ thương Bạn nào biết tên bạn búp bê là gì chưa?
Trang 19
-dáng bên ngoài, biết được vui buồn sung sướng, tức giận mọi người xung quanh
2- Kỹ năng
So sánh sự giống nhau và khác nhau
về giới tính
3- Thái độ:
- Biết yêu thương nhường nhịn bạn, giữ gìn vệ sinh thân thể
Hứng thú tham gia hoạt động
4-NDTH:
GD kỹ năng sống
bạn gái, búp bê, ảnh của các bạn
* Chuẩn
bị của trẻ
- Mỗi trẻ 1 ảnh để dán trên mảng tường chủ điểm
-Bút màu, giấy vẽ
2.Nội dung:
Quan sát đàm thoại:
Cô giới thiệu về búp bê Tên tôi là: Thu Hà, tôi có mái tóc dài, năm nay tôi tròn 5 tuổi
Các bạn xem tôi béo hay gầy, cao hay thấp?
Bạn nào biết tôi là trai hay là gái?
Bây giờ bạn nào giới thiệu với búp bê về tên của mình ?
Cô mời một số cháu lên giới thiệu về mình, thế con cho cô biết con là trai hay là gái?
Bạn trai ăn mặc như thế nào? Bạn gái ăn mặc như thế nào?
Cháu nào giải thích cho cô biết bạn nào mập nhất lớp mình? Bạn nào gầy nhất lớp mình?
Bạn nào cao nhất lớp, bạn nào thấp nhất?
Các con có thích chơi trò chơi đoán tên không?
Bây giờ các con nghe cô tả về hình dáng của một bạn trong lớp mình, các con đoán xem đó
là bạn nào nhé!
(Bạn hay cột 2 bím tóc ở 2 bên và một bím tóc
ở trước trán, mặc áo màu vàng, tóc đỏ là bạn nào?)
Cô tiếp tục tả bạn khác
( Đánh giá CS 29)
* Giáo dục :
Cháu nào giỏi cho cô biết muốn làn da dẹp, thân hình cân đối cần ăn những gì? (ăn đủ 4 nhóm dinh dưỡng và thường xuyên tập thể dục)
- Cô cho trẻ tập bài “ Thể dục buổi sáng”
*Củng cố:
Trang 20
- Trò chơi tìm bạn thân:
Cách chơi: Các con vừa hát vừa đi vòng tròn, khi nào cô lắc trống thì các con chọn lấy một bạn, cầm tay đứng vào vòng tròn Bạn nào không tìm được sẽ bị loại khỏi vòng
Luật chơi: Nhảy vào vòng tròn và cầm tay bạn
- Cho trẻ về nhóm vẽ chân dung bản thân 3.Kết thúc: Nhận xét giờ học.
-Thứ sáu ngày 11 tháng 10 năm 2013
TÊN HĐ
Trang 21Âm nhạc:
Dạy hát:
“Bạn có biết
tên tôi"
TCÂN: Thi
xem ai nhanh
1-Kiến thức
-Trẻ thuộc bài hát ,nhớ tên bài hát tên tác giả
- Trẻ biết chơi trò chơi " Thi xem ai nhanh
2-Kĩ năng
- Trẻ hát đúng giai điệu bài hát và kết hợp với nhạc
- Trẻ biết hát theo nhịp tay cô, hát to-hát nhỏ
- Trẻ biết chơi trò chơi đúng luật
3-Thái độ
- Hứng thú tham gia hoạt động
- Biết tự hào về cái tên của mình
4.NDTH: GD kỹ
năng sống
* Chuẩn
bị của cô
- Đàn ghi
âm nhạc bài “ Bạn
có biết tên tôi,Làm quen”
- 1 chiếc
mũ chụp kín mặt
* Chuẩn
bị của trẻ
- Trẻ gọn gàng, tâm thể vui vẻ thoải mái
1.Ôn định: Cho trẻ hát: "Làm quen" Trò chuyện
cùng trẻ về bài hát dẫn dắt vào bài
2.Nội dung:
* Dạy hát: " Bạn có biết tên tôi"
- Cô giới thiệu tên bài hát, tác giả + Cô hát cho trẻ nghe lần 1: Hỏi tên bài hát, tên tác giả
- Cô hát lần 2: Giới thiệu nội dung bài hát
- Bài hát nhắc nhở chúng mình trước khi muốn làm quen bạn thì phải giới thiệu tên, mỗi người đều có một cái tên khác nhau tên bạn nào cũng rất đẹp, rất tuyệt vời
+ Cô dạy trẻ hát từng câu nếu trẻ thuộc thì cô cho hát cả lớp hết cả bài ( Cô chú ý sửa sai cho trẻ)
- Cả lớp cùng cô hát lại
- Cô cho trẻ hát theo nhịp tay cô , hát to- nhỏ
- Mời tổ , nhóm, cá nhân trẻ hát
- Cả lớp hát lần cuối
- >Giáo dục;Con sẽ làm gì để bảo vệ tình bạn?
Trong lớp mỗi ban có một cái tên khác nhau, tên là
do bố mẹ đặt cho vì vậy các con phải biết tôn trong bạn , gọi tên bạn, không được gọi bạn là thằng, cò, bông, mít mà phải gọi đúng tên bạn, biết chơi cùng bạn, biết nhường nhịn ban hoặc rủ bạn cùng chơi
*TCÂN: Thi xem ai nhanh
- Cho trẻ nhắc lại tên trò chơi, cách chơi
- Tổ chức cho trẻ chơi 3-4 lần
3 Kết thúc: Nhận xét dặn dò.
-
-Thứ bảy ngày 12 tháng 10 năm 2013
Trang 22- Hiểu nội dung câuchuyện và nhớ đượclời thoại của nhân vật.
2- Kỹ năng
- Trẻ trả lời câu hỏicủa cô rõ ràng mạchlạc
- Biết thể hiện ngữđiệu giọng của cácnhân vật
-Trẻ biết kể lạichuyện theo đoạn
3- Thái độ
- Giáo dục trẻ phảiluôn khiêm tốn lắngnghe lời mọi người,biết giúp đỡ bạn bè vàmọi người
4.NDTH:
GD kỹ năng sống
- Bộ tranhminh hoạnội dungtruyện
- Mũ dêcon dê mẹ
1 Ổn định: Cho trẻ đọc thơ “ Mẹ của em”
- Bài thơ nói lên điều gì?
- Cho trẻ kể tên các công việc trẻ đã làm được đểgiúp đỡ mẹ
- Cô vừa kể truyện gì?Trong truyện có ai?
- Dê mẹ bị ốm đã dặn dê con điều gì?
- Dê con đã nói gì với mẹ
- Dê con đi vào rừng gặp ai ? Vì sao dê con lại bỏchạy?
- Bạn hươu và sóc nói gì với dê con ? Dê con cónghe lời hươu và sóc không?
- Khi dê con gặp sói dê con có biết mình đang gặpnguy hiểm không? Vì sao dê con không nhận rasói?
- Ai đã giúp dê con nhận ra sói để thoát nạn
- Khi thoát nạ trở về dê con đã nói gì với mẹ
- Qua câu chuyện con học tập được điều gì?
* Giáo dục trẻ luôn khiêm tốn phải biết lắng nghelời mọi người
Trang 23-KẾ HOẠCH TUẦN II: Tôi đang lớn
*Cô 1:Đón trẻ vào lớp cô nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân vào đúng nơi qui định,
* Cô 2: Hướng dẫn trẻ chơi một số trò chơi dân gian và gợi ý cho trẻ vào nhóm chơi trẻ thích
- Cho trẻ đi vòng tròn kết hợp các kiểu đi khác nhau: đi thường, kiễng gót chân sau đó về hàng theo tổ
- Cho trẻ tập các đông tác theo trống trường
Trò chuyện *Trò chuyện về quá trình sinh ra và lớn lên của cơ thể trẻ
- Trò chuyện về các bộ phận của cơ thể
- Trò chuyện về chức năng của các bộ phận
Hoạt động
học.
TẠO HÌNH
Vẽ đồ dùng bản thân bé thường hay sử
dụng
(Đề tài)
*TDGH:
Đi thăng bằng trên ghế thể dục đội túi cát
KPKH:
Khám phá các bộphận trên cơ thể trẻ
(CS 61)
GDÂN
Hát và VĐ:
“Nắm tay thân thiết”
Hoạt động góc * Trọng tâm: Góc học tập: Tô vẽ đồ đếm số lượng trong phạm vi 5, thêm bớt tạo nhóm có số lượng trong
phạm vi 5 , tô nối số đúng trong phạm vi 5,
- Thực hiện các bài tập tô nối, bù chữ còn thiếu, ghép từ theo mẫu, tập viết tên của mình.( CS 89)
* Rèn kỹ năng giao tiếp thoả thuận trong khi chơi, cách sắp xếp các khu vực sao cho hợp lý
- Cô hướng dẫn trẻ cách thể hiện vai chơi và thảo luận phân công trong nhóm chơi , đi sâu rèn thao tác vai
*Góc nghệ thuật: (CS 119)
+ Tạo hình: Làm búp bê, nặn người, vẽ đồ dùng bản thân bé sử dụng, + Âm nhạc :Cho trẻ hát múa đọc thơ, các bài về bản thân, chơi với các dụng cụ âm nhạc