2, Biểu hiện của tụn trọng lẽ phải: - Chấp hành tốt mọi quy định, nội quynơi sống , học và làm việc.. í nghĩa của tụn trọng sự thật: - Giúp cho con ngời có cách ứng - Trong các cuộc tra
Trang 1Tiết 1 Bài 1 Tôn trọng lẽ phải
Ngày soạn: 20/ 08 / 2019
Giảng các lớp:
8A8B
I
, Mục tiêu BÀI HỌC
1, Kiến thức, kĩ năng và thỏi độ
a- Về kiến thức: Giúp hs hiểu :
- Hiểu được thế nào là lẽ phải và tôn trọng lẽ phải
- Nờu được một số biểu hiện của tôn trọng lẽ phải
- Phõn biệt được tụn trọng lẽ phải với khụng tụn trọng lẽ phải
- Hiểu được ý nghĩa của tôn trọng lẽ phải trong cuộc sống
b- Về kỹ năng
- Biết suy nghĩ và hành động theo lẽ phải
- KNS: Kĩ năng trỡnh bày suy nghĩ, ý tưởng về những biểu hiện và ý nghĩa củaviệc tụn trọng lẽ phải Kĩ năng phõn tớch, so sỏnh về những biểu hiện tụn trọng lẽphải hoặc khụng tụn trọng lẽ phải Kĩ năng ứng xử, giao tiếp
c-Về thái độ
- Cú ý thức tụn trọng lẽ phải và ủng hộ những người làm theo lẽ phải
- Khụng đồng tỡnh với những hành vi trỏi lẽ phải , làm trỏi đạo lớ của dõn tộc
2 Định hướng phỏt triển năng lực cho HS.
- Năng lực chung: NL hợp tỏc, sử dụng ngụn ngữ, tư duy sỏng tạo, làm việc nhúm.
- NL chuyờn biệt: Năng lực giải quyết vấn đề
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
a, Chuẩn bị của GV: Bài sạon, tranh ảnh , tư liệu, cõu chuyện tỡnh huống
b,Chuẩn bị của HS: SGK, đọc trước bài học
II,CHU Ả N B Ị C Ủ A GV - HS
a, Chuẩn bị của GV: Bài sạon, tranh ảnh , tư liệu, cõu chuyện tỡnh huống
b,Chuẩn bị của HS: SGK, đọc trước bài học
Trang 2trọng lẽ phải có biểu hiện gì
và ý nghĩa nh thế nào trong
tuần phủ Nguyễn Quang Bích
trong câu chuyện trên ?
? Theo em những hành động
nh thế nào đợc coi là đúng
đắn ? vì sao ?
Nhóm 2 :
? Trong các cuộc tranh luận, có
bạn đa ra ý kiến nhng đa số
các bạn phản đối Nếu thấy ý
Nhóm 2:
Trong các cuộc tranh luận, cácbạn đa ra ý kiến nhng đa số bịcác bạn phản đối, nếu thấy ýkiến đó đúng thì em cần ủng
hộ bạn , bằng cách phân tíchcho các bạn hiểu và thấy những
Trang 36'
6'
Nhóm 3:
? Nếu thấy bạn mình quay
cóp trong giờ kiểm tra em sẽ
? Em hiểu thế nào là lẽ phải ? cho VD
? Thế nào là tụn trọng lẽ phải ?
Hoạt động 3 Tỡm hiểu một số
biểu hiện của tụn trọng lẽ phải.
* Mục tiờu: Hs nắm được một số biểu
hiện của tụn trọng lẽ phải.
* Phương phỏp tiến hành;
? Tỡm những biểu hiện của tụn trọng lẽ
phải ? cho VD ?
Hoạt động 4 Phõn biệt được tụn
trọng lẽ phải, với khụng tụn trọng lẽ
phải
* Mục tiờu: Hs Phõn biệt được tụn
trọng lẽ phải, với khụng tụn trọng lẽ
phải
* Phương phỏp tiến hành.
- Thảo luận tập trung
? Trỏi với tụn trọng lẽ phải là gỡ ?
Khuyên bạn không nên làm nhvậy
II-Nội dung bài học
1-Thế nào là lẽ phải và tụn trọng
đắn, biết điều chỉnh suy nghĩ,hành vi của mình theo hớngtích cực Khụng chấp nhận nhữngviệc làm sai trỏi
Ví dụ: Hoạt động theo qui
định chung của tập thể đề ra
2, Biểu hiện của tụn trọng lẽ phải:
- Chấp hành tốt mọi quy định, nội quynơi sống , học và làm việc
- Khụng núi sai sự thật, khụng vi phạmđạo đức và phỏp luật
- Biết đồng tỡnh ủng quan điểm, việclàm đỳng, cú thỏi độ phản đối với ý kiếnquan điểm việc làm sai trỏi
Trang 4GVKL: Trỏi với tụn trọng lẽ phải là
khụng tụn trọng lẽ phải với cỏc biểu
hiện cụ thể như sau: Xuyờn tạc búp
mộo sự thật: Vu khống bao che, làm
theo cỏi sai, cỏi xấu; khụng dỏm bảo
vệ sự thật, bảo vệ cỏi đỳng, cỏi tốt,
khụng dỏm đấu trang chống lại cỏi sai
Hoạt động 5 í nghĩa của tụt trọng lẽ
nh thế nào trong cuộc sống ?
GVkhái quát lại nội dung bài
học
C Hoạt động 5: Luyện tập và
võn dụng
* Mục tiờu: Giỳp Hs nắm chắc KT bài
học thụng qua việc làm BT và giải
GVkhái quát lại bài
3 í nghĩa của tụn trọng sự thật:
- Giúp cho con ngời có cách ứng
- Trong các cuộc tranh luận ở lớp
em sẽ lắng nghe ý kiến của cácbạn, ý kiến nào phù hợp với đạo
lí chung của xã hội và chỉ racho bạn hiểu
Bài 2:
- Em lựa chọn phơng án c vìlàm nh vậy là em đã hành
động đúng, không bao chedung túng cho những thiếu sótcủa bạn, đó alf em đã giúp đỡbạn một cách chan tình thảngthắn, là em đã tôn trọng lẽphải, giúp bạn điều chỉn suynghĩ và hành vi của mìnhtheo hớng tích cực…
Bài 3 sgk trang 4
Hành vi tôn trọng lẽ phải :Phê phán hành vi sai trái của
Trang 5Luôn chấp hành tốt nội qui nơimình sống ;
Lắng nghe ý kiến của bạn
D HĐ tỡm tũi, sang tạo 2’
Ca dao tục ngữ nói về tôn trọng lẽ phải:
Tiết 2 Bài 2 Liêm khiết
Ngày soạn: 20/ 08 / 2019
Giảng các lớp:
8A8B
I
, Mục tiêu BÀI HỌC
1, Kiến thức, kĩ năng và thỏi độ
a-Về kiến thức
- Giúp hs hiểu thế nào là liêm khiết
- một số biểu hiện của liờm khiết
- í nghĩa của liêm khiết
b- Về kĩ năng
- Phõn biệt đựoc hành vi liờm khiết với tham lam, làm giàu bất chớnh
- Biết sống liờm khiết khụng tham lam
c-Về thái độ
- Kớnh trọng những người sống liờm khiết , phờ phỏn những hành vi tham ụ, thamnhũng
2 Định hướng phỏt triển năng lực cho HS.
- Năng lực chung: NL hợp tỏc, sử dụng ngụn ngữ, tư duy sỏng tạo, làm việc nhúm.
- NL chuyờn biệt: Năng lực giải quyết vấn đề
3 Phơng pháp
- Đàm thoại, Thảo luận,Xử lí tình huống,liờn hệ, động nóo…
Trang 6II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
a, Chuẩn bị của GV: Bài sạon, tranh ảnh , tư liệu, cõu chuyện tỡnh huống
b,Chuẩn bị của HS: SGK, đọc trước bài học
là biểu hiện của đức tính
liêm khiết Liêm khiết là gì ?
có ý nghĩa nh thế nào trong
cuộc sống, cô cùng các em
tìm hiểu bài hôm nay
Hoạt động 2: Tìm hiểu
hiểu thế nào là liêm khiết.
* Mục tiờu: Hs hiểu thế nào là
- Bà không giữ bản quyền
Trang 7biểu hiện của liờm khiết.
* Mục tiờu: Hs biết được một số biểu
hiện của liờm khiết.
* Phương phỏp tiến hành:
mà sẵn sàng vui lòng sốngtúng thiếu để gửi quy trìnhtriết tách ra -đi cho những
ai cần tới
- > Bà là ngời không hámdanh, hám lợi
Nhóm 2 :
Dơng Chấn làm quan đãtiến cử Vơng Mật Vơng Mật
đem vàng đến lễ nhng ôngkhông nhận Ông chỉ tiến cửngời tài chứ không cần vàng.-> Ông là ngời không hámlợi
Nhóm 3:
- Bác Hồ là chủ tịch nớc
nh-ng Bác sốnh-ng nh nh-ngời ViệtNam bình thờng khớc từquân phục nhà cửa
- > Bác là ngời trong sạch,liêm khiết
Nhóm 4:
Cách c xử của Ma ri quy-ri,
D-ơng Chấn và Bác Hồ Lànhững tấm gơng thật thà,trung thực trong sạch không
vụ lợi, không hám danh…
II-Nội dung bài học
1-Thế nào là liêm khiết
- Liêm khiết là sống trong sạch,khụng hỏm danh, hỏm lợi, khụngbận tõm về những nhỏ nhen ớch kỉ
- ví dụ: Bố, mẹ làm giàubằng sức lao động
2, Biểu hiện của liờm khiết
- Khụng tham lam, khụng tham ụ
Trang 87'
? Nêu biểu hiện của liêm
khiết trong cuộc sống hàng
ngày trong đó có học sinh ?
? Nêu hành vi trái với liêm
Vì sao ? ( hiện nay lối sống
thực dụng chạy theo đồng
tiền có xu hớng ngày càng gia
tăng )
Hoạt động 4: Tỡm hiểu ý nghĩa
của liờm khiết.
* Mục tiờu: Hs biết được ý nghĩa
của liờm khiết.
* Phương phỏp tiến hành:
? Liêm khiết có ý nghĩa nh
thế nào trong cuộc sống ?
? Để trở thành ngời liêm khiết
bài học thụng qua việc làm BT và
giải quyết tỡnh huống.
* Phương phỏp tiến hành
GV yờu cầu hs làm bt
Bài tập 1 sgk trang 8
GVtreo bảng phụ bài tập1
tiền bạc, tài sản chung, khụng nhậnhối lộ, khụng lợi dụng chức quyền
để mưu lợi cho bản thõn
3, ý nghĩa của liêm khiết
- Liêm khiết giỳp cho con ngờisống thanh thản , tự tin khụng bịphụ thuộc vào người khỏc được mọingười xung quanh kớnh trọng, vị nể
- Góp phần làm cho xã hộitrong sạch tốt đẹp hơn
* Cách rèn luyện
- Phân biệt hành vi liêmkhiết và không liêm khiết
- ủng hộ, đồng tình quýtrọng ngời liêm khiết
- Phê phán hành vi liêm khiết
Trang 9- Không tán thành với ý kiến
a, c vì đều biểu hiện tínhkhông liêm khiết
D HĐ tỡm tũi, sang tạo 5’
- Gv tổ chức chơi trò chơi : thi tìm câu tục ngữ , ca dao về liêmkhiết
- Câu tục ngữ “Đói cho sạch ,rách cho thơm’’
I
, Mục tiêu BÀI HỌC
a,Kiến thức: HS hiểu:
Trang 10- Hiểu được thế nào là tôn trọng ngời khác,
- Nờu được những biểu hiện của tôn trọng ngời khác
- Hiểu được ý nghĩa của việc tụn trọng người khỏc
b,Về kĩ năng
- Biết phân biệt những hành vi tôn trọng với hành vi thiếu tụn trọng
ng-ời khác
- Biết tụn trọng bạn bố và mọi người trong cuộc sống hàng ngày
- KNS: Kĩ năng tư duy phờ phỏn trong việc nhận xột, đỏnh giỏ hành vi thể hiện sựtụn trọng hoặc khụng tụn trọng người khỏc Kĩ năng phõn tớch, so sỏnh những biểuhiện tụn trọng và thiếu tụn trọng người khỏc Kĩ năng ra quyết định, kiểm soỏt cảmxỳc, kĩ năng giao tiếp thể hiện sự tụn trọng người khỏc
c,Về thái độ
- Đồng tỡnh ủng những hành vi biết tụn trọng người khỏc
- Phản đối những hành vi thiếu tụn trọng người khỏc
2 Định hướng phỏt triển năng lực cho HS.
- Năng lực chung: NL hợp tỏc, sử dụng ngụn ngữ, tư duy sỏng tạo, làm việc nhúm.
- NL chuyờn biệt: Năng lực giải quyết vấn đề
3 Phơng pháp
- Đàm thoại, Thảo luận,Xử lí tình huống,liờn hệ, động nóo, sắm vai…
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
a, Chuẩn bị của GV: Bài sạon, tranh ảnh , tư liệu, cõu chuyện tỡnh huống
b,Chuẩn bị của HS: SGK, đọc trước bài học
III,
CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A, Hoạt động khởi động
1, Ổn đinh
b -Kiểm tra bài cũ ( 5')
Câu hỏi : ? Em hiểu thế nào là liêm khiết , nêu ý nghĩa của liêm
khiết trong cuộc sống hàng ngày ?
B Hoạt động hỡnh thành kiến thức.
Bài mớ
T
g
2' Hoạt động 1: Giới thiệu ND
ngày mỗi ngời cần ứng xử văn
hoá, biết điều chỉnh suy
nghĩ của mình theo hớng
Trang 11số bạn đối với Hải ?
? Suy nghĩ của Hải nh thế
ời, thực hiện tốt nội quy củanhà trờng
- Mai đợc mọi ngời quý trọng
và yêu mến
Nhóm 2:
- Các bạn trêu Hải da đen
- Hải tự hào về màu da củamình vì đợc thừa hởng từbố
->Hải biết tôn trọng chamình
Nhóm 3
- Quân và Hùng đọc truyệncời trong giờ học
-> Quân và Hùng không tôntrọng thầy và các bạn tronglớp
Nhóm 4:
Bài học :
- Cần phải tôn trọng ngờikhác thì ngới khác sẽ tôntrọng mình
-Tôn trọng ngời khác sẽ đợcmọi ngời yêu mến quý trọngcủa ngời khác với mình
Trang 12* Mục tiờu: HS hiểu được những
biểu hiện của tôn trọng ngời
khác.
* Phương phỏp tiến hành:
? Nờu những biểu hiện của tụn trọng
người khỏc ? lấy vớ dụ từ bản thõn ?
Hoạt động4 Tỡm hiểu ý nghĩa của tụn
II-Nội dung bài học
1, Tôn trọng ngời khác là gì
- Tôn trọng ngời khác là
đánh giá đúng mức, coitrọng danh dự, nhân phẩmcủa ngời khác, thể hiện lốisống văn hoá của mỗi ngời
2, Biểu hiện tụn trọng người khỏc
- Biết lắng nghe, biết cư xử lễ phộp,lich sự với người khỏc, biết thừanhận và học hỏi cỏc điểm mạnh củangười khỏc, khụng xõm phạm thư
từ, tài sản, nhật kớ sự riờng tư củangười khỏc, tụn trọng sở thớch thúiquen bản sắc riờng của người khỏc
3 ý nghĩa của tụn trọng người khỏc
- Tôn trọng ngời khác thì mớinhận đợc sự tôn trọng ngời
Trang 137’ trọng người khỏc. * Mục tiờu: HS hiểu được ý nghĩa
của tụn trọng người khỏc.
bài học thụng qua việc làm BT và
giải quyết tỡnh huống.
* Cách rèn luyện
- Tôn trọng ngời khác ở mọinơi mọi lúc
- ủng hộ với những hành vitôn trọng ngời khác ,đồngthời phê phán hành vi thiếutôn trọng ngời khác
III-Bài tập
Bài 1( sgk trang 10 )
- Hành vi tôn trọng ngờikhác: a, i
- Hành vi thiếu tôn trọng
ng-ời khác: các hành vi còn lại
Bài 2 ( sgk trang 10 ) Tán thành ý kiến
a, Muốn ngời khác tôn trọngmình thì mình phải tôntrọng ngời khác
b, Tôn trọng ngời khác thìngời khác tôn trọng mình.Vì: tôn trọng ngời khác là
nh sự đánh gía đúng mức,coi trọng danh dự phẩm giácủa ngời khác chứ khôngphải hạ thấp mình Có tôntrọng ngời khác thì mới nhận
đợc sự tôn trọng của ngờikhác đối với mình đồngthời thể hiện lối sống vănhớa của mỗi ngời
D HĐ tỡm tũi, sang tạo 5’
? Hãy nêu việc làm thể hiện sự tôn trọng ngời khác của bảnthân ?
? Đọc câu ca dao, tục ngữ nói về sự tôn trọng ngơgi khác
Trang 14Hớng dẫn HS học và làm bài tập ở nhà:
- Học bài, làm bài tập 3,4
- Chuẩn bị bài 4
IV Rút kinh nghiệm bài giảng.
Tiết 4 Bài 4 GIữ chữ tín Ngày soạn: 07/ 09 / 2018 Giảng các lớp: Lớp Ngày dạy Học sinh vắng mặt Ghi chú 8A 8B 1 Mục tiêu BÀI HỌC a Về kiến thức - Hiểu đựơc thế nào là giữ chữ tín, - Nờu được những biểu hiện của việc giữ chữ tín - Hiểu được ý nghĩa của việc giữ chữ tín bVề kỹ năng; - Phõn biệt những hành vi giữ chữ tớn và khụng giữ chữ tớn - Biết giữ chữ tớn với mọi người trong cuộc sống hàng ngày - KNS: Kĩ năng xỏc định giỏ trị, trỡnh bày suy nghĩ ý tưởng về tỡnh bạn kĩ năng ứng xử giao tiếp, kĩ năng nờu và giải quyết vấn đề
c Về thái độ - Cú ý thức giữ chữ tớn d Định hướng phỏt triển năng lực cho HS. - Năng lực chung: NL hợp tỏc, sử dụng ngụn ngữ, tư duy sỏng tạo, làm việc nhúm. - NL chuyờn biệt: Năng lực giải quyết vấn đề 2.Chuẩn bị của GV và học sinh a, Chuẩn bị của GV: Bài sạon, tranh ảnh , tư liệu, cõu chuyện tỡnh huống
b,Chuẩn bị của HS: SGK, đọc trước bài học
3 II-Ph ơng pháp/KTDH
- Giảng giải ,đàm thoại , nêu gơng
- Thảo luận ,sắm vai
4-Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ ( 5’ )
Câu hỏi :
Trang 15? Thế nào là tôn trọng ngời khác ? Tôn trọng ngời khác có ý
nghĩa nh thế nào trong cuộc sống hàng ngày ?
- Kiểm tra bài tập hs
GVgiới thiệu tình huống: Mai
và Hằng chơi thân với nhau
Trong giờ kiểm tra GDCD
- Vua nớc Tề chỉ tin ngờimang đỉnh sang là NhạcChính Tử
- Khi cử mang cái đỉnh sangcống nạp thì Nhạc Chính Tửkhông đi vì nh vậy sẽ mấtlòng tin của mình với vua nớcTề
Trang 16? Ngời kinh doanh và sản
xuất phải làm tốt điều gì với
? Muốn giữ lòng tin của mọi
ngời ,phải làm điều gì ?
HS thảo luận và cử đại diện
trình bày
HS nhận xét
GV đánh giá
GV tiếp tục đa câu hỏi :
Có ý kiến cho rằng: “giữ chữ
tín là giữ lời hứa ” Em cho
biết ý kiến của mình? (Giữ
lời hứa là biểu hiện quan
trọng nhất của giữ chữ tín)
? Em hiểu thế nào là giữ chữ
tín? cho ví dụ
GV: Mỗi ngời cần giữ lòng
tin,giữ lời hứa .Có trách
nhiệm với việc làm của
mình Giữ chữ tín đợc mọi
ngời tin yêu
Nhóm 2:
- Em bé đòi Bác Hồ mua 1chiếc vòng bạc
- Khi quay trở về Bác đã muacho em bé một chiếc vòngbạc Vì Bác đã hứa với embé
Nhóm 3:
- Ngời kinh doanh phải đảmbảo chất lợng, mẫu mã , giáthành và thái độ
- Nếu ngợc lại sẽ mất lòng tincủa khách hàng sẽ không tiêuthụ đợc hàng
Thực hiện đúng yêu cầu kýkết sẽ không làm mất lòngtin hai bên
Nhóm 4:
Bài học: Làm việc gì cũng
phải cẩn thận chu đáo, làmtròn trách nhiệm và phảitrung thực
II Nội dung bài học
1, Thế nào là giữ chữ tín
- Giữ chữ tín là coi trọnglòng tin của mọi ngời vớimình, biết trọng lời hứa VD: Mợn đồ của ngời khác nhớtrả đúng hẹn
Trang 177'
Hoạt động 3 Tỡm hiểu những
biểu hiện của giữ chữ tín
* Mục tiờu: HS hiểu được những
biểu hiện giữ chữ tín
* Cỏch tiến hành:
? Nờu những biểu hiện của việc giữ
lời hứa ?
? Trái với giữ chữ tín là gì ?
( Dối trá , lừa đảo , không giữ
lời hứa, núi một đằng làm một nẻo,
? Vì sao ? Cho ví dụ ?
Hoạt động 4 Tỡm hiểu ý nghĩa
bài học thụng qua việc làm BT và
giải quyết tỡnh huống.
2, Những biểu hiện của giữ chữ tớn:
- Giữ lời hứa, đó núi là làm, tụmtrọng những điều đó cam kết, cú trỏchnhiệm với lời hứa, hành vi việc làmcủa mỡnh
2, ý nghĩa của việc giữ chữ tớn
- Giữ chữ tín đợc mọi ngờitín nhiệm ,tin cậy
- Giúp mọi ngời đoàn kết, hợptác
Trang 18* Phương phỏp tiến hành
- Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài tập 1 sgk trang 11
Gv treo bảng phụ bài tập 1
HS đọc yêu cầu bài tập
HS làm bài và trả lời theo suy
đi dự sinh nhật bạn nhng Lan
không đi vì em hứa với mẹ
đi đón em vào giờ đó Em
mà chỉ làm cho Quang lời ỉlại…
b Bố Trung không phái là
ng-ời không giữ lng-ời hứa mà vì
có việc đột xuất…
c ý kiến của Nam là sai vì
đã nhận lỗi và ha sửa chữalỗi thì phải thực hiện quyếttâm…
d Việc làm của ông Vinh làsai vì mặc dù ông hứa vớimọi ngời nhng không thểlàm đợc những điều đã hứa
đ Việc làm của Lan là saivì Lan đã sai hẹn
e Việc làm của Nga là sai vìNga đã không gĩ đúng lờihứa với cô giáo
Bài tập 4 SGK trang 11
- “Nói chín thì nên làm mờiNói mời làm chín , kẻ cời ngờichê ”
- Ngời sai một hẹn thì nênNgời sao chín hẹn thìquyên cả mời
D HĐ tỡm tũi, sang tạo 5’
- Gv tổ chức chơi trò chơi : thi tìm câu tục ngữ , ca dao về liêmkhiết
- Câu tục ngữ “Đói cho sạch ,rách cho thơm’’
Trang 19- Tình huống : Hà đến rủ Lan đi dự sinh nhật bạn nhng Lan
không đi vì em hứa với mẹ đi đón em vào giờ đó Em cần họctập bạn Lan nh thế nào ?
- HS tự phân vai ,viết lời thoại
Trang 201.Mục tiêu BÀI HỌC
a Về kiến thức:
- HS hiểu thế nào là pháp luật và kỷ luật,
- Hiểu được mối quan hệ giữa pháp luật và kỷ luật
- Nờu được ý nghĩa của pháp luật và kỷ luật
- Lồng ghộp GD quốc phũng và an ninh.
b Về kỹ năng.
- Biết thực hiện đỳng những quy định của PL và kỉ luật ở mọi lỳc, mọi nơi.
- Biết nhắc nhở bạn bố và mọi người xung quanh thực hiện những quy định củaphỏp luật và kỉ luật
c Về thái độ.
- Tôn trọng pháp luật và tự rèn tính kỷ luật
- Đồng tỡnh ủng hộ những hành vi tuõn thủ đỳng phỏp luật và kỉ luật, phờ phỏnnhững hành vi vi phạm PL và kỉ luật
d Định hướng phỏt triển năng lực cho HS.
- Năng lực chung: NL hợp tỏc, sử dụng ngụn ngữ, tư duy sỏng tạo, làm việc nhúm.
- NL chuyờn biệt: Năng lực giải quyết vấn đề
2, CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
a, Chuẩn bị của GV: Bài sạon, tranh ảnh , tư liệu, cõu chuyện tỡnh huống
b,Chuẩn bị của HS: SGK, đọc trước bài học
3-Ph ơng pháp/ktdhtc
- Đàm thoại
- Diễn giải
- Thảo luận nhóm
- Giải quyết vấn đề
4,Tiến trình bài giảng
Trang 21biến nội qui của nhà trờng HS
toàn trờng học và thực hiện
Vậy vì sao nhà trờng lại cho
- Lợi dụng phơng tiện là cán
+Cán bộ thoái hoá biến chất
- Chúng bị trừng phạt:
+8 án tử hình+6 án tù chung thân+2 án tù 20 năm+Số còn lại từ 1 đến 9 năm
tù giam
Trang 22vận chuyển ma tuý xuyên
Thái- Việt –Lào
Hoạt động 3: Tỡm hiểu mối
quan hệ giữa pháp luật và kỷ
luật.
* Mục tiờu: HS Hiểu được mối quan
hệ giữa pháp luật và kỷ luật.
* Cỏch tiến hành;
? Em hãy nêu sự giống nhau và
khác nhau giữa pháp luật và
- Kỷ luật là quy ớc , quy định
của tập thể mọi ngời phải
tuân theo
Chúng bị phạt tù và tịch thutài sản
- Tránh xa các tệ nạn xã hội
- Giúp đỡ các cơ quan nhànớc phát hiện các vi phampháp luật
đảm bằng biện pháp giáodục, thuyết phục, cỡng chế.VD: kinh doanh phải nộpthuế
b, Kỷ luật là: những quy
định chung của cộng đồng
về những hành vi cần tuântheo nhằm bảo đảm sự phốihợp hoạt động thống nhấtchặt chẽ của mỗi ngời
VD: Nội quy của cơ quan
2 Mối quan hệ giữa pháp luật và kỷ luật.
- Kỉ luật của tập thể phải phự hợpvới PL của nhà nước, khụng được
Trang 23* Giống nhau :
Giúp mọi ngời có chuẩn mực
chung, góp phần tạo điều
kiện thuận lợi cho cá nhân,
gia đình và xã hội phát triển
? Pháp luật và kỷ luật cú mối
quan hệ với nhau ntn ?
Hoạt động 4: Tỡm hiểu ý nghĩa
của pháp luật và kỷ luật.
* Mục tiờu: HS Hiểu được ý nghĩa của
? Lấy VD về lợi ớch của kỉ luật đối
với tập thể lớp ? g/đ? trong quõn đội?
? Vớ sao trong quõn đội cần phải kỉ
biểu hiện nh thế nào trong
học tập, sinh hoạt hàng ngày,
* Mục tiờu: Giỳp Hs nắm chắc KT bài
học thụng qua việc làm BT và giải
động xã hội.
Bài tập 2 (SGKtrang 15) Nội quy của nhà trờng, cơ quan không phải pháp luật
Trang 24D HĐ tỡm tũi, sang tạo 5’
- Gv tổ chức chơi trò chơi : thi tìm câu tục ngữ , ca dao về liêmkhiết
- Câu tục ngữ “Đói cho sạch ,rách cho thơm’’
- Học bài, hoàn thành các bài tập vào vở
- Chuẩn bị bài tiếp theo
5,
Rút kinh nghiệm bài giảng:
Tiết 6 Bài 6 Xây dựng tình bạn trong sáng
1 Mục tiêu BÀI HỌC
a, Về kiến thức
- Hiểu đợc thế nào là tình bạn
- Nờu được biểu hiện của tỡnh bạn trong sỏng , lành mạnh
Trang 25- Hiểu được ý nghĩa của tỡnh bạn trong sỏng lành mạnh.
2 Định hướng phỏt triển năng lực cho HS.
- Năng lực chung: NL hợp tỏc, sử dụng ngụn ngữ, tư duy sỏng tạo, làm việc nhúm.
- NL chuyờn biệt: Năng lực giải quyết vấn đề
2, CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
a, Chuẩn bị của GV: Bài sạon, tranh ảnh , tư liệu, cõu chuyện tỡnh huống
b,Chuẩn bị của HS: SGK, đọc trước bài học
3 Phơng pháp/ktdh
- Đàm thoại
- Thảo luận
- Sắm vai, xử lý tỡnh huống, động nóo
4.Tiến trình bài dạy
2’ Hoat động 1: Giới thiệu ND bài học:
* Mục tiờu: Dẫn dắt học sinh tiếp cận
( Câu ca dao nói lên tình bạn
dù gặp khó khăn đều phải tin
cậy lẫn nhau.)
I - Đặt vấn đề
Trang 26- ¡ng ghen lµ b¹n s¸t c¸nh bªn M¸c.
- ¡ng ghen lu«n gióp M¸c khi M¸c gÆp khã kh¨n.
- T×nh b¹n gi÷a M¸c vµ ¡ng ghen thÓ hiÖn sù quan t©m lÉn nhau, th«ng c¶m s©u s¾c lÉn nhau, s½n sµng hy sinh v× nhau.
Nhãm 4:
Bµi häc: T×nh b¹n cÇn dùa trªn c¬ së t«n träng lÉn nhau, ch©n thµnh tin cËy vµ
cã tr¸ch nhiÖm víi nhau.
II-Néi dung bµi häc
1, ThÕ nµo lµ t×nh b¹n:
- T×nh b¹n lµ t×nh cảm gắn bó
giữa hai hoặc nhiều người trên cơ sở
Trang 277'
em ?
GVKL:
Hoạt đông 3: Tìm hiểu biểu
hiện của tỡnh bạn trong sỏng , lành
GV: Lợi dụng bạn bố, bao che khuyết
điểm cho nhau, dung tỳng cho nhau
làm điều xấu, a dua theo nhau ăn
chơi, đua đũi, đàn đỳm, sử dụng ma
* Mục tiờu: Giỳp Hs nắm chắc KT bài
học thụng qua việc làm BT và giải
hợp nhau về tớnh tỡnh sở thớch, hoặc
cú chung xu hướng hành động, cúcựng lớ tưởng sống
2, Biểu hiện của tình bạn trong sáng lành mạnh.
- Phù hợp nhau về quan niệmsống
- Bình đẳng , tôn trọnglẫn nhau
- Chân thành tin cậy và tôntrọng lẫn nhau
- Thông cảm , đồng cảmsâu sắc với nhau
3, ý nghĩa
- Tình bạn trong sáng lànhmạnh giúp con ngời cảmthấy ấm áp hơn, tự tin yêucuộc sống hơn, biết tự hoànthiện bản thân
III-Bài tập
Bài tập 1 sgk trang 17
- Tán thành ý kiến:c, đ, f vì đó là đặc điểm tiình bạn trong sanngs lành mạnh, nhờ có tình bạn trong sáng lành mạnh mà con ngời sống tốt hơn, yêu đời hơn, tình
Trang 28- Không tán thành ý kiến:a,b,d,e vì đó là nững tình bạn không trong sáng lành mạnh
Bài tập 2:
- a, b: chỉ ra những khuyết
điểm những vi phạm của bạn, khuyên bạn không để bạn tiếp tục lao vào con đ- ờng mắc khuyết điểm đó nữa.
- c: Hỏi thăm an ủi bạn -d: Chúc mừng bạn
- đ: đó là ý tốt của bạn nên không gịân bạn và cố gắng sửa chữa khuyết điểm.
- e: Coi đó là chuyện bình thờng là quyền bình đẳng của bạn và không khó chịu, giận bạn về chuyện đó
D HĐ tỡm tũi, sang tạo 5’
- Gv tổ chức chơi trò chơi : thi tìm câu tục ngữ , ca dao về liêmkhiết
- Câu tục ngữ “Đói cho sạch ,rách cho thơm’’
Trang 29, Mục tiêu BÀI HỌC
1, Kiến thức, kĩ năng và thỏi độ
a, Về kiến thức
- Hiểu thế nào là tôn trọng học hỏi các dân tộc khác
- Nờu được những biểu hiện của sự tụn trọng và học hỏi cỏc dõn tộc khỏc
- Hiểu được ý nghĩa của sự tụn trọng , và học hỏi cỏc dõn tộc khỏc
b, Về kiến thức
- Biết học hỏi , tiếp thu những tinh hoa, kinh nghiệm của cỏc dõn tộc khỏc
- KNS: kn thu thập xử lớ thụng tin, kn tư duy sỏng tạo, hợp tỏc, tư duy phờ phỏn
c, Về thái độ
- Tụn trọng và khiờm tốn học hỏi cỏc dõn tộc khỏc
2 Định hướng phỏt triển năng lực cho HS.
- Năng lực chung: NL hợp tỏc, sử dụng ngụn ngữ, tư duy sỏng tạo, làm việc nhúm.
- NL chuyờn biệt: Năng lực giải quyết vấn đề
3-Phơng pháp/ktdh
Trang 30- Đàm thoại,Thảo luận, Trắc nghiệm,Động nóo…
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
a, Chuẩn bị của GV: Bài sạon, tranh ảnh , tư liệu, cõu chuyện tỡnh huống
b,Chuẩn bị của HS: SGK, đọc trước bài học
III, CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC
? Nêu trách nhiệm của chúng
ta nói riêng và đất nớc nói
chung nh thế nào đối với t
liệu của thế giới?
GV: Để hiểu rõ hơn vấn đề
Bác Hồ là hiện tợng kiệt xuất
về đấu tranh giải phóng dântộc Bác đã cống hiến trọn đờimình cho dân tộc
- Việt Nam có những đónggóp:
Cố đô HuếVịnh Hạ LongPhố cổ hội anThánh địa Mĩ Sơn
Trang 31hoá của nhân loại Học hỏi
tinh hoa của dân tộc khác là
rất cần thiết để nâng cao
giá trị văn hoá của mình
? Bản thõn em đó thể hiện sư tụn
trọng & học hỏi được gỡ ở DT khỏc ?
- Thành tựu Trung Quốc đạt
đ-ợc vì:
Mở rộng học tập quan hệ với
n-ớc khác, cử ngời đi học ở nn-ớcngoài
Phát triển cộng nghiệp mớiTrung Quốc và Việt Nam đang
có quan hệ tốt đẹp về kinhtế
* Bài học : Phải biết tôn trọng và học hỏi các dân tộc khác
Học hỏi những kinh nghiệm các dân tộc khác để góp phần xây dựng và bảo vệ tổ quốc.
II- Nội dung bài học
1, Thế nào là tôn trọng và học hỏi các dân tộc khác
- Tôn trọng học hỏi các dân tộckhác là tôn trọng chủ quyền lợiích và nền văn hoá của dântộc khác
Luôn tìm hiểu và những
điều tốt đẹp trọng nền vănhoá xã hội của cỏc dân tộc
2, Biểu hiện của sự tụn trọng và học hỏi cỏc dõn tộc khỏc
- Tỡm hiểu về lịch sử, kinh tế và vănhoỏ của cỏc dõn tộc khỏc VD: Tụntrọng ngụn ngữ trang phục, phong tục,tập quỏn của họ, thừa nhận và họcnhững tinh hoa VH, những thành tựu
về cỏc mặt của họ
3 í nghĩa của sự tụn trọng , và học
Trang 32Hoạt động 4: Hiểu được ý
nghĩa của sự tụn trọng , và học hỏi
cỏc dõn tộc khỏc
* Mục tiờu: HS Hiểu được ý nghĩa
của sự tụn trọng , và học hỏi cỏc
bài học thụng qua việc làm BT và
giải quyết tỡnh huống.
* Trách nhiệm của công dân học sinh
Tích cực học tập và nâng cao
đời sống kinh tế của dân tộcTiếp thu một cách có chọn lọcphù hợp với mọi đều kiện hoàncảnh của dân tộc mình
III-Bài tập
Bài tập 4 sgk trang 22
Đồng ý với ý kiến của Hoa vì những nớc đang phát triển tuy còn nghèo nhng vẫn có những giá trị văn hoá mang bản sắc dân tộc, mang tính truyền thống mà ta cần học hỏi
Bài tập 5 sgk trang 22
Đồng ý với ý kiến b, d, h.
Bởi vì trong qúa trình giao
l-u hội nhập nh ngày nay việc tìm hiểu phong tục tập quán của các nớc, việc khác là một
điều nên làm và không thể
Trang 33Hs thảo luận theo bàn
Chuẩn bị bài kiểm tra 1 tiết
thiếu, việc học hỏi khoa học
kỹ thuật công nghệ sản xuất hiện đại để ứng dụng ở Việt Nam là rất cần thiết trong qúa trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nớc…
- Không đồng ý với ý kiến: a,
c, đ, e, g vì nững ý kiến đó chứng tỏ không tôn trọng học hỏi các dân tộc khác, không
- Học bài, Làm bài tập 1,2 sgk trang 22
- Chuẩn bị bài kiểm tra 1 tiết
IV, Rút kinh nghiệm bài giảng:
Trang 34Giảng các lớp:
8A
I
, Mục tiêu BÀI HỌC
1, Kiến thức, kĩ năng và thỏi độ
a,Về kiến thức.
- Hiểu được thế nào là cộng đồng dõn cư và xõy dựng nếp sống văn hoỏ ở cộngđồng dõn cư
- Hiểu được ý nghĩa của việc xõy dựng nếp sống văn hoỏ ở cộng đồng dõn cư
- Nờu được trỏch nhiệm của HS trong việc tham gia xõy dựng nếp sống văn hoỏc
ở cộng đồng dõn cư
b, Về kĩ năng
- Thực hiện cỏc quy định về nếp sống VH ở cộng đồng dõn cư
- Tham gia cỏc hoạt động tuyờn truyền , vận động xõy dựng nếp sống văn hoỏ ởcộng đồng dõn cư
- KNS: KN tỡm kiếm, xử lý thụng tin về những biểu hiện của những nếp sống VH
ở cộng đồng dõn cư, kn tư duy phờ phỏn, tư duy sỏng tạo, giải quyết vấn đề
c,Về thái độ
- Đồng tỡnh, ủng hộ cỏc chủ trương xõy dựng nếp sống văn hoỏ ở cộng đồng dõn
cư và cỏc hoạt động thực hiện tốt chủ trương đú
2 Định hướng phỏt triển năng lực cho HS.
- Năng lực chung: NL hợp tỏc, sử dụng ngụn ngữ, tư duy sỏng tạo, làm việc nhúm.
- NL chuyờn biệt: Năng lực giải quyết vấn đề
a, Chuẩn bị của GV: Bài sạon, tranh ảnh , tư liệu, cõu chuyện tỡnh huống
b,Chuẩn bị của HS: SGK, đọc trước bài học
Trang 35Tg Hoạt động của GV và HS Trình tự và ND kiến thức
Hoạt động 2 Tỡm hiểu thế nào
là cộng đồng dõn cư và xõy dựng
nếp sống văn hoỏ ở cộng đồng dõn
cư.
*Mục tiờu: HS hiểu thế nào là cộng
đồng dõn cư và xõy dựng nếp sống
văn hoỏ ở cộng đồng dõn cư.
Nhóm 2.
Những hiện tợng đó ảnh ởng;
h các em phải lấy vợ,lấychồng sớm phải xa gia
Trang 36Hoạt động3 Tỡm hiểu ýnghĩa
của việc xõy dựng nếp sống văn hoỏ
ở cộng đồng dõn cư
*Mục tiờu: HS hiểu được ý nghĩa
của việc xõy dựng nếp sống văn hoỏ
đình sớm
- Có em không đợc đi học
- Những cặp vợ chồng bỏnhau,cuộc sống dang dở
- Nguyên nhân sinh ra đóinghèo
- Ngời nào bị coi là ma thì
+ Vệ sinh sạch sẽ
+ Dùng giếng nớc sạch
+ Không có dịch bệnh lâylan
+ Bà con đau ốm đi trạmxá
+ Trẻ em đủ tuổi đợc đếntrờng
+ Phổ cập giáo dục,xoá mùchữ
+ Đoàn kết,tơng trợ giúp đỡlẫn nhau
+ an ninh giữ vững xoá bỏlạc hậu tập tục cũ
Nhóm 4.
ảnh hởng có sự thay đổi:+Mọi ngời dân cộng đồngyên tâm sản xuất,làm kinhtế
+ nâng cao đời sống vănhoá,tinh thần của ngời dân
II-Nội dung bài học.
1.Thế nào là cộng đồng dân c.
- Cộng đồng dân c là toànthể những ngời sinh sốngtrong một khu vực lãnh thổhoặc đơn vị hành chínhgắn bó một khối, giữa họ có
sự liên kết và hơp tác với
Trang 37của HS trong việc xõy dựng nếp
sống văn hoỏ ở cộng đồng dõn cư
*Mục tiờu: HS hiểu được trỏch
nhiệm của HS trong việc xõy dựng
nếp sống văn hoỏ ở cộng đồng dõn
- XD nếp sống VH ở cộng đồng dõn
cư là : làm cho đ/s VH, tinh thầnngày càng lành mạnh, phong phỳnhư:
- Giữ gìn trật tự an ninh
- Vệ sinh nơi ở,bảo vệcảnh quan môi trờng
- Xây dựng tình đoàn kếtxóm giềng
- Bài trừ phong tục tậpquán lạc hậu,chống mê tín
dị đoan
- Phòng chống tệ nạn XH
3 ý nghĩa của việc xõy dựng nếp sống văn hoỏ ở cộng đồng dõn cư
- Gúp phần nõng cao chất lượngcuộc sống gia đỡnh và cộng đồng
4.Trách nhiệm của hoc sinh :
- Thực hiện tốt và vận động g/đ,làngxúm cựng thực hiện tốt cỏc quy định
về nếp sống VH ở cộng đồng , đồngthời tớch cực tham gia những hđ xõydựng nếp sống VH ở cộng đồng phựhợp với khả năng như:
+ tham gia hoạt động vừasức nh vệ sinh đờng làng + Quan tâm giúp đỡ mọingời
+Tránh xa tệ nạn xã hội
+ Đoàn kết tơng trợ
+ Xây dựng nếp sống vănminh
D, HĐ vận dụng, tỡm tũi mở rộng
1, Củng cố.( 10')
Bài tập 2 sgk trng 24
Trang 38- GV treo bảng phụ HS làm bài cá nhân HS trình bày và nhậnxét.
- GV đánh giá
- GV tổ chức trò chơi sắm vai (2 nhóm)
- HS tự phân vai, viết lời thoại
Tình huống: Gia đình bác Hà tổ chức đám cới cho con gái
linh đình,tốn kém,hậu quả vỡ nợ.
I
, Mục tiêu BÀI HỌC
1, Kiến thức, kĩ năng và thỏi độ
Trang 39- Năng lực chung: NL hợp tỏc, sử dụng ngụn ngữ, tư duy sỏng tạo, làm việc nhúm.
- NL chuyờn biệt: Năng lực giải quyết vấn đề
3 – Ph ơng pháp/ktdh
- Thảo luận, đàm thoại, động nóo…
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
a, Chuẩn bị của GV: Bài sạon, tranh ảnh , tư liệu, cõu chuyện tỡnh huống
b,Chuẩn bị của HS: SGK, đọc trước bài học
gv tổ chức thảo luận nhóm; chia lớp theo 4 nhóm
nhóm 1: Thế nào là tôn trọng lẽ phải Biểu hiện của tụn trọng lẽ phải?
nêu ý nghĩa của tôn trọng lẽ phải.
1- Lẽ phải và tụn trọng lẽ phải:
- Lẽ phải là: Những điều đúng đắn phù hợp với đạo lí và lợi ớch chungcủa xó hội
- Tôn trọng lẽ phải là công nhận , ủng hộ, tuân theo và bảo vệnhững điều đúng đắn, biết điều chỉnh suy nghĩ, hành vi củamình theo hớng tích cực Khụng chấp nhận những việc làm sai trỏi
Ví dụ: Hoạt động theo qui định chung của tập thể đề ra
2, Biểu hiện của tụn trọng lẽ phải:
- Chấp hành tốt mọi quy định, nội quy nơi sống , học và làm việc
- Khụng núi sai sự thật, khụng vi phạm đạo đức và phỏp luật
- Biết đồng tỡnh ủng quan điểm, việc làm đỳng, cú thỏi độ phản đối với ý kiến quanđiểm việc làm sai trỏi
3 í nghĩa của tụn trọng lẽ phải:
- Giúp cho con ngời có cách ứng xử phù hợp
- Làm cho mối quan hệ trở nên lành mạnh hơn
Nhóm 2: Liêm khiết là gì? có biểu hiện gì và ý nghĩa nh thế
2, Biểu hiện của liờm khiết
- Khụng tham lam, khụng tham ụ tiền bạc, tài sản chung, khụng nhận hối lộ, khụnglợi dụng chức quyền để mưu lợi cho bản thõn
Trang 403, ý nghĩa của liêm khiết
- Liêm khiết giỳp cho con ngời sống thanh thản , tự tin khụng bị phụthuộc vào người khỏc được mọi người xung quanh kớnh trọng, vị nể
- Góp phần làm cho xã hội trong sạch tốt đẹp hơn
Nhóm 3: Thế nào là tôn trọng ngời khác? vì sao phải tôn trọng
ngời khác
1, Tôn trọng ngời khác là gì
- Tôn trọng ngời khác là đánh giá đúng mức, coi trọng danh dự,nhân phẩm của ngời khác, thể hiện lối sống văn hoá của mỗi ng-ời
2 Tụn trọng người khỏc sẽ:
- Tôn trọng ngời khác thì mới nhận đợc sự tôn trọng ngời khác vớimình
- Mọi ngời tôn trọng lẫn nhau thì xã hội trở nên tốt đẹp hơn
Nhóm 4: Xây dựng tình bạn trong sáng lành mạnh có ý nghĩa
nh thế nào?
1, Thế nào là tình bạn:
- Tình bạn là tình cảm gắn bú giữa hai hoặc nhiều người trờn cơ sở hợp nhau
về tớnh tỡnh sở thớch, hoặc cú chung xu hướng hành động, cú cựng lớ tưởng sống
2, ý nghĩa
- Tình bạn trong sáng lành mạnh giúp con ngời cảm thấy ấm áphơn, tự tin yêu cuộc sống hơn, biết tự hoàn thiện bản thân
C, Xử lớ tỡnh huống
? ễng bà, cha mẹ cú quyền bà nghĩa vụ gỡ đối với con chỏu ? Con chỏu cú quyền
và nghĩa vụ gỡ đối với ụng bà, cha mẹ ?
? Nờu 4 VD về tụn trọng người khỏc? Hóy nhận xột ngắn gọn về sự tụn trọngngười khỏc của bản thõn hoặc một số bạn bố trong lớp ?
? Xõy dựng nếp sống văn hoỏ ở cộng đồng dõn cư là gỡ ? Hóy cho biết 4 việc em
cú thể làm được để gúp phần xõy dựng nếp sống văn hoỏ ở cộng đồng dõn cư
* Tỡnh huống: Nhà cỏch trường cú 1,5 km nhưng hụm nào Hà cũng được bố mẹ
đưa đún bằng xe mỏy Quần ỏo của Hà cũng được mẹ giặt và ủi cho.
Thấy vậy, Thanh hỏi:
- Đó là HS lớp 8 rồi mà cậu vẫn chưa thể tự đạp xe đến trường và tự giặc quần
ỏo được à ?
- Hà hồn nhiờn trả lời:
- Bố mẹ cú yờu mỡnh thỡ mới là như vậy chứ, chỳng mỡnh vẫn cũn nhỏ, chăm súc con là trỏch nhiệm của cha mẹ.
Cõu hỏi: 1 Em cú đồng ý với ý kiến của Hà khụng ? Vỡ sao?
2 Nếu là bạn thõn của Hà, em sẽ núi với Hà điều gỡ ?
D, Hoạt động vận dụng, tỡm tũi mở rộng