Kĩ năng: Biết biểu diễn một số hữu tỉ trờn trục số, biểu diễn một số hữu tỉ bằng nhiều phõn số bằng nhau.. Kĩ năng: Biết biểu diễn một số hữu tỉ trờn trục số, biểu diễn một số hữu tỉ bằ
Trang 1Ngày giảng 7A:
7B:
Tiết 1:
Chơng I: Số hữu tỉ - số thực BàI 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ
I Mục Tiờu:
1 Kiến thức: Biết được số hữu là số viết được dưới dạng a
bvới a,b ∈Z, b ≠0 Cỏch biểu diễn số hữu tỉ trờn trục số và so sỏnh cỏc số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được
mối quan hệ giữa cỏc tập hợp số: N⊂ Z⊂Q Biết biểu diễn số hữu tỉ trờn trục số.
2 Kĩ năng: Biết biểu diễn một số hữu tỉ trờn trục số, biểu diễn một số hữu tỉ bằng
nhiều phõn số bằng nhau Rốn kĩ năng nhận biết, kĩ năng tớnh toỏn, kĩ năng trỡnh bày
3 Thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, tớch cực trong học tập.
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu
* Trũ: cần phải ụn tập trước cỏc kiến thức ở lớp 6: Phõn số bằng nhau
Tớnh chất cơ bản của phõn số Quy đồng mẫu cỏc phõn số
Biểu diễn số nguyờn trờn trục số
III Các hoạt động dạy và học:
Trang 2Hoạt động của thầy và trò Nội dung
- Gv: Nêu khái niệm số hữu tỉ
- Gv: Yêu cầu học sinh cùng suy nghĩ và trả
lời các câu hỏi 1 và 2
- Gv: Gọi vài học sinh trả lời có giải thích rõ
ràng
- Gv: Giới thiệu tập các số hữu tỉ
- Hs: Giải thích và nêu nhận xét về mối quan
- Hs2: Lên bảng biểu diễn số hữu tỉ 2
- Gv: Đa đề bài 1/7 SGK lên bảng phụ
- 1Hs: Lên điền vào bảng phụ
- Hs≠ : Theo dõi nhận xét và bổ xung
- Gv: Yêu cầu học sinh cùng nhìn vào
SGK/7 trả lời bài tập 2(a)sau đó cùng thực
hiện câu b vào bảng nhỏ
- Gv+Hs: Chữa một số bài ( nhận xét và cho
2 Biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số
?3
VD1:
VD2: 2
3
2 3
32
27 36
0 N
•
3
23
Trang 34 Củng cố: (4 , )
- Khái niệm số hữu tỉ
- Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
1 Kiến thức: Biết biểu diễn số hữu tỉ trờn trục số; biết so sỏnh hai số hữu tỉ.
2 Kĩ năng: Biết biểu diễn một số hữu tỉ trờn trục số, biểu diễn một số hữu tỉ bằng
nhiều phõn số bằng nhau So sỏnh hai số hữu tỉ. Rốn kĩ năng nhận biết, kĩ năng tớnh toỏn, kĩ năng trỡnh bày
3 Thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, tớch cực trong học tập.
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, phấn màu
* Trũ: Thước thẳng, phấn màu, cần phải ụn tập trước cỏc kiến thức ở lớp 6
III Các hoạt động dạy và học:
Trang 4- Gv: Uốn nắn, thống nhất ý kiến cho hs.
- Gv: Phần còn lại yêu cầu học sinh đọc
trong SGK, sau đó kiểm tra lại bằng cách
yêu cầu thực hiện tiếp ?5/SGK
- Hs: Đọc to phần nhận xét trong SGK/7
- Hs: Trả lời ?5/SGK
- Hs≠ : Theo dõi, nhận xét, bổ xung
- Gv: Thống nhất ý kiến, chốt kiến thức
HĐ 2: Luyện tập Củng cố20– ’
- Gv: Yêu cầu học sinh thực hiện theo 4
nhóm bài 3/8SGK
- HS: Thảo luận và làm bài theo nhóm (5’)
sau đó cử đại diện nhóm lên bảng trình bày
- Gv: Cho hs nhắc lại thế nào là số hữu tỉ
d-ơng, số hữu tỉ âm, số nào không là số hữu tỉ
− , - 4
Số 02
Trang 51 Kiến thức: Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc
“chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ
2 Kĩ năng: Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng.
Có kĩ năng áp dụng quy tắc “ chuyển vế”
3 Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh.
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ có ghi nội dung, phấn màu
- HS: Cần ôn tập lại các kiến thức ở lớp 6: Qui tắc cộng, trừ phân số, qui tắc
“Chuyển vế”, qui tắc “Dấu ngoặc”
III Các hoạt động dạy và học:
HĐ 1: Đặt vấn đề vào bài
Muốn cộng, trừ phân số ta viết các phân số dới
dạng phân số có mẫu dơng Quy đồng mẫu số
các phân số Cộng, trừ tử số, giữ nguyên mẫu
chung của các phân số và nêu vấn đề
ở tiết học trớc ta đã biết SHT là số viết đợc
d-ới dạng phân số vd-ới tử và mẫu ∈ Z, mẫu ≠ 0
Do đó: Nếu gọi SHT
Trang 6x = a
m , y = b
m thì x + y =?; x - y = ? Vậy quy tắc cộng trừ phân số cũng là quy tắc
dơng rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số
- Hs: Ghi quy tắc vào vở
- Gv: Đa ra từng ví dụ
- Hs: Trình bày lời giải từng câu
- Gv: Chữa và chốt lại cách giải từng câu sau
đó nhấn mạnh những sai lầm học sinh hay mắc
phải
- Gv: Yêu cầu học sinh hoạt động theo nhóm 2
ví dụ cuối vào bảng nhỏ
- Hs: Các nhóm nhận xét bài chéo nhau
- Gv: Cho học sinh ghi quy tắc
- Gv: Gọi1 học sinh lên bảng làm ví dụ1
- Hs: Cả lớp cùng làm và so sánh kết quả
- Gv: Gọi tiếp học sinh khác giải miệng ví dụ 2
và hỏi –x và x có quan hệ với nhau nh thế
nào?
- Hs: -x và x là hai số đối nhau
- Gv: Yêu cầu học sinh đọc phần chú ý SGK/9
1
6= 56
6= 5 16
− -15
27= 49
− -5
9= 4 59
15
2 Quy tắc Chuyển vế“ ”a-Ví dụ: Tìm x biết
x - 3
4 = 12
x = 1
2 + 3
4 = 5
4b- Quy tắc:
Với mọi x,y,z ∈Q
x + y = z ⇒ x = z – yc- áp dụng: Tìm x biết
* x - 1
2 = 23
Trang 7- Gv: Nhấn mạnh lợi ích của việc áp dụng các
tính chất giao hoán và kết hợp trong việc tính
giá trị của các tổng đại số
HĐ4: Luyện tập Củng cố–
- Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài tập
củng cố
- Hs: Quan sát đề bài trên bảng phụ
- Gv: Yêu cầu các nhóm thảo luận
- Hs: Đại diện từng nhóm lên điền vào bảng
− +12
7 + 14
− + 3
5-57
5=45
2, 1013
13= 1213
−
3, 1015
6
2 3
6
= 36
2
−
5, 76
6+ x
- x = 5
6 - 76
−
= 1615
Hs: - Phát biểu quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ và quy tắc “ chuyển vế”
- Kĩ năng vận dụng vào các dạng bài tập
Trang 8Ngày giảng 7A:
7B:
Tiết 4:
Bài 3: Nhân, chia số hữu tỉ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ
số của hai số hữu tỉ
2 Kĩ năng: Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng, có kỹ năng giải đợc các
bài tập vận dụng các qui tắc trên
3 Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh.
- Gv: Nếu thay hai phân số a
b và c
d bởi hai SHT x và y thì ta có: x y = ?
−
21
2= 54
−
.5
2= 258
−
2, 27
−
.21
8 = 2.217.8
−
= 34
Trang 9- Gv: Đa ra từng ví dụ
- Hs: Lần lợt từng em đứng tại chỗ trình
bày cách giải từng câu
- Hs: Còn lại theo dõi nhận xét bổ xung
- Gv: Chữa và chốt lại cách giải từng câu
- Gv: Nhấn mạnh những chỗ sai lầm học
sinh hay mắc phải sai lầm
- Gv: Yêu cầu học sinh thực hiện theo
nhóm 2 ví dụ cuối vào bảng nhỏ
- Hs: Đại diện 2 nhóm gắn bài lên bảng
- Gv+Hs: Cùng chữa bài 2 nhóm
Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ
- Gv: Yêu cầu học sinh phát biểu quy tắc
chia hai phân số và viết dạng tổng quát a
- Gv: Yêu cầu học sinh hoạt động theo
nhóm cùng bàn Mỗi dãy 1 câu của bài
16/13SGk
- Hs: Thực hiện theo yêu cầu của giáo
viên
- Gv: Sau khi làm xong yêu cầu các nhóm
đổi bài chéo nhau, đồng thời GV đa ra
bảng phụ có trình bày sẵn cách giải 2 câu
Trang 10- Hs: Các nhóm soát bài chéo nhau
- Gv: Chốt lại cách giải và lu ý học sinh
những chỗ hay mắc phải sai lầm
−
= - 5
4 Củng cố:
Hs: - Nhắc lại quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ
- Kĩ năng vận dụng vào bài tập
5 Hớng dẫn về nhà:
- ôn lại các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
- ôn giá trị tuyệt đối của một số nguyên (Số học 6)
1 Kiến thức: Học sinh hiểu đợc khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Xác
định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
2 Kĩ năng: Có kĩ năng tìm đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
3 Thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán
2 Kiểm tra bài cũ: - Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối của số nguyên a
-Tìm giá trị tuyệt đối của các số nguyên sau
3 = ? ; −3 = ? ; 5 = ? ; 0 = ?
3 Bài mới
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
- Gv: Nh vậy ở lớp 6 các em đã hiểu đợc
định nghĩa và biết cách tìm giá trị tuyệt đối
của một số nguyên còn đối với một số hữu tỉ
thì việc định nghĩa và cách tìm giá trị tuyệt
đối của nó nh thế nào? Liệu có giống với
định nghĩa và cách tìm giá trị tuyệt đối của
một số nguyên hay không? Thì hôm nay
chúng ta sẽ cùng nhau nghiên cứu bài “Giá
trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ,
nhân, chia số thập phân”
Hoạt động 2: GTTĐ của một số hữu tỉ 1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Trang 11- Gv: Ngay ở đầu bài ta đã thấy có câu hỏi
với điều kiện nào của x thì x = - x ?
Để trả lời đợc câu hỏi này ta đi vào phần 1
GTTĐ của một số hữu tỉ
- Gv: Vì mỗi số nguyên đều là một số hữu tỉ
do đó nếu gọi x là số hữu tỉ thì GTTĐ của số
hữu tỉ x là gì?
- Hs: Trả lời
- Gv: Vẽ trục số và nêu rõ khoảng cách từ
điểm x đến điểm 0 là x
- Gv: Độ dài đoạn thẳng có bao giờ âm
không? Vậy GTTĐ của số hữu tỉ có bao giờ
âm không? Dựa vào đó hãy làm ?1/SGK vào
bảng nhóm
- Hs: Làm bài rồi thông báo kết quả
- Gv: Vậy lúc này ta đã có thể trả lời đợc
câu hỏi ở đầu bài cha?
- Hs: Nếu x < 0 thì x = - x
- Gv: Từ đó ta có thể xác định đợc GTTĐ
của một số hữu tỉ bằng công thức sau:
- Hs: Ghi công thức
- Gv: Các em có thể hiểu rõ công thức này
hơn qua một số ví dụ sau:
- Hs: Thực hiện và trả lời tại chỗ
- Gv: Chốt lại vấn đề: Có thể coi mỗi số hữu
- Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài tập
Yêu cầu học sinh làm bài theo nhóm cùng
bàn
- Hs: Các nhóm ghi câu trả lời vào bảng nhỏ
- Gv:Gọi từng học sinh lên điền vào bảng
- Hs: Lớp theo dõi, nhận xét bổ xung
- Gv: Chốt lại bài và lu ý những chỗ học
sinh hay mắc phải sai lầm, đặc biệt khắc sâu
Khái niệm: GTTĐ của một số hữu tỉ x kí
hiệu x là khoảng cách từ điểm x tới
5 , 2
− = - 2,5
5 , 2
Trang 12cho học sinh x = -x
5 1
x = 3 2 ⇒ x =
3 2
4 Củng cố:
- Hs: - Nhắc lại định nghĩa GTTĐ của một số hữu tỉ
- Nêu công thức tìm GTTĐ của một số hữu tỉ
5 Hớng dẫn về nhà:
- Học kĩ phần lí thuyết
- ôn lại các bài đã học
- Làm bài 17; 18; 19; 20/15SGK, 24; 27; 28/7SBT
- Giờ sau mang máy tính bỏ túi
Ngày giảng 7A: 07/09/2010
2 Kiểm tra bài cũ: - Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối của số nguyên a
- Tìm giá trị tuyệt đối của các số nguyên sau
hơn bằng cách áp dụng nh đối với số nguyên
- Hs: Thực hiện từng ví dụ vào bảng nhỏ
Trang 13(tính theo hàng dọc) rồi đọc kết quả
Hoạt động 4: Luyện tập Củng cố–
- Gv: Yêu cầu học sinh làm bài theo 4 nhóm
cùng bàn bài tập 18 – SGK/15
- Hs: Hoạt động nhóm 5’
- Gv: học sinh đại diện nhóm lên trình bày
- Hs: Lớp theo dõi, nhận xét bổ xung
- Gv: Chốt lại bài và lu ý những chỗ học
sinh hay mắc phải sai lầm, đặc biệt khắc sâu
cho học sinh quy tắc về dấu
- Gv: Yêu cầu học sinh làm bài tập 20 –
SGK/15
- Hs: Làm bài vào vở nháp
- Gv: Gọi học sinh lên trình bày
- Hs: Lớp theo dõi, nhận xét bổ xung
- Gv: Chốt lại bài và lu ý những chỗ học
sinh hay mắc phải sai lầm, đặc biệt khắc sâu
cho học sinh quy tắc về dấu và cách sử dụng
tính chất giao hoán kết hợp để nhóm các
hạng tử để tính toán một cách hợp lý
g, (- 0,48) : 0,2 = - 2,4
3 Luyện tập Bài tập 18 – SGK/15
Tính:
a -5,17 – 0,469 = - (5,17 + 0,469) = -5,639
b -2,05 + 1,73 = - (2,05 – 1,73) = - 0,32
c (-5,17) (-3,1) = + (5,17 3,1) = 16,027
d (-9,18) : 4,25 = - (9,18 : 4,25) = - 2,16
- Hs: - Nhắc lại định nghĩa GTTĐ của một số hữu tỉ
- Nêu công thức tìm GTTĐ của một số hữu tỉ
Trang 141 Kiến thức: Củng cố và khắc sâu các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, quy
tắc “chuyển vế”, định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
2 Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng vào các dạng bài tập nh: Tính nhanh, phối hợp các
phép tính, tìm x, tính giá trị tuyệt đối
3 Thái độ: Rèn tính sáng tạo, nhanh nhẹn, chính xác, cẩn thận cho học sinh
2 Kiểm tra bài cũ:
- Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Viết dạng tổng quát
- Gv: Đa đề bài 21/SGK lên bảng phụ
- Hs: Thảo luận nhóm theo bàn và trả lời dới
sự gợi ý của Gv đối với câu a
Trang 15sau đó kiểm soát bài chéo nhau
Gv: Đa tiếp đề bài 23/SGK lên bảng phụ
- Hs: Thảo luận nhóm theo bàn và trả lời có
- Hs: Nhóm 1(dãy trái) thực hiện câu a
Nhóm 2(dãy phải) thực hiện câu b
- Gv: Gọi đại diện 2 nhóm gắn bài lên bảng
- Hs: Cả lớp nhận xét, bổ xung
- Gv: Chữa và chấm điểm bài làm 2 nhóm
Hoạt động 3: ôn GTTĐ của một số hữu tỉ
- Gv: Hãy tìm x biết: x = 2 ; x = 0
- Hs: Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ
x = 2⇒ x1= 2 ; x2= -2
x = 0 ⇒ x = 0
- Gv: Đa đề bài 25/SGK lên bảng phụ
- Hs: Cùng làm bài dới sự hớng dẫn của Gv
- Gv: áp dụng công thức
x nếu x ≥0
x = -x nếu x < 0
- Hs: Thảo luận và trả lời
Hoạt dộng 4: Sử dụng máy tính bỏ túi
34 85
− biểu diễn cùng một số hữu tỉ
c, 1237
37
−
− <
13 38
Bài 24/16SGK: Tính nhanh
(- 2,5.0,38.0,4)–[0,125.3,15.( 8) − ]
=[( 2,5.0,4).0,38 − ] [( 8.0,125).3,15 − ]
-=[( 1).0,38 − ]-[( 1).3,15 − ]
= - 0,38 + 3,15 = - 2,77
b, [( 20,83).0, 2 ( 9,17).0, 2 − + − ]:[2,47.0,5 ( 3,53).0,5 − − ]
12
−
Trang 16- Gv: Cho học sinh đọc phần sử dụng trong
SGK/16 sau đó dùng máy tính bỏ túi để làm
1 Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu
tỉ, biết các quy tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
2 Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán.
3 Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh
Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự
nhiên
- Gv: Qua phần kiểm tra bài cũ: Luỹ thừa với
số mũ tự nhiên của một số tự nhiên cần nhấn
- Hs: Làm bài và thông báo kết quả có nêu
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
ữ
n n
a
b ; Với x = a
b ( a ; b ∈ Z ; b ≠ 0)
?1 Tính
2
3 4
16
Trang 17rõ cách tính (đại diện các nhóm trả lời
- Hs: Các nhóm còn lại theo dõi, nhận xét,
- Gv: Trớc khi dạy quy tắc tính luỹ thừa của
luỹ thừa yêu cầu học sinh làm ?3/SGK để
( 1) 2
4(- 0,5)3 =
3
1 2
( 1) 2
b, (- 0,25)5:(- 0,25)3 = (- 0,25)5-3
= (- 0,25)2 =
2
1 4
?3 Tính và so sánh
a, ( )2 3
2 và 26Vì: ( )2 3
2 = 43 = 64
và 26 = 64Nên: ( )2 3
2 = 26
b, 1 2
( ) 2
1 2
ữ
1 1024
và
10
1 2
Trang 18- Hs: Nhắc lại các quy tắc về luỹ thừa của
một số hữu tỉ vừa học
- Gv: Yêu cầu học sinh dùng máy tính để
tính kết quả của từng phép tính trong bài
27/SGk (nêu cách tính trớc rồi mới dùng
máy)
- Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài tập
49/SBT
- Hs: Thảo luận theo nhóm cùng bàn
- Gv: Gọi 4 Hs lên bảng khoanh tròn vào chữ
cái đứng trớc câu trả lời đúng
- Hs: Còn lại theo dõi nhận xét bổ xung
81 *,
( 9) 4
Bài 49/10SBT: Hãy chọn câu trả lời
ữ
n n
Trang 19Ngày giảng 7A: 27/09/2010
2 Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.
3 Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh
2 Kiểm tra bài cũ:
- Viết các công thức tính luỹ thừa của một số hữu tỉ đã học ở tiết trớc (đọc tên từng luỹ thừa) - Tính: 253 : 52 = ?
3 Bài mới
Trang 20Hoạt động 1: Luỹ thừa của một tích
- Gv: Yêu cầu học sinh cùng thực hiện
?1/SGK
⇒ (x y)n = ? Ngợc lại: xn yn = ?
- Hs: Tính, so sánh và trả lời
- Gv: Cho học sinh hoạt động nhóm ?2/SGK
- Hs: Cùng làm bài theo gợi ý sau: Có thể
vận dụng công thức theo 2 chiều
- Gv: Gọi 1 số học sinh đọc kết quả và nêu
cách tính
Hoạt động 2: Luỹ thừa của một thơng
- Gv: Hãy thực hiện tiếp ?3/SGK và cho biết:
b,
3
1 3
3
15 2 10
( 2) 3
10
2 =
5
10 2
ữ
5 = 3125Vậy: x yn= n
72
24 =
2
72 24
( 7,5) (2,5)
−
=
3
7,5 2,5
15
3 =
3
15 3
Bài 34/22SGK: Đúng hay sai? Nếu sai thì
sửa lại cho đúng
a, (-5)2 (-5)3 = (-5)6 Sai
Sửa lại: = (-5)5
Trang 21- Hs: Thảo luận theo nhóm cùng bàn và cho
biết ý kiến của nhóm mình
- Gv: Gọi đại diện vài nhóm lên điền vào
bảng phụ (mỗi nhóm điền 1 câu)
Lu ý học sinh phải sửa lại câu sai cho đúng
- Hs: Các nhóm còn lại nhận xét bổ xung
- Gv: Chốt lại vấn đề và lu ý học sinh những
chỗ hay mắc phải sai lầm
ữ
n n
x
y ( y ≠0) Hs: Phát biểu thành lời các công thức trên
2 Kĩ năng: Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Vận dụng thành
thạo các tính chất của tỉ lệ thức
3 Thái độ: Rèn tính chính xác nhanh nhẹn cho học sinh
Trang 222 Kiểm tra bài cũ:
- Hs1: Cặp phân số sau có bằng nhau không? Vì sao? 3
- Gv: Cho học sinh làm quen với 2 cách viết
- Gv: Chữa bài đại diện một số nhóm sau đó
chốt lại vấn đề: Phải tính giá trị của từng
biểu thức rồi dựa vào định nghĩa để kết luận
Hoạt động 2: Tính chất
- Gv: Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu phần
ví dụ bằng số trong SGK
- Hs: Nêu cách chứng minh trờng hợp tổng
quát ?2/SGK dới sự gợi ý của Gv Phải nhân
2 vế của tỉ lệ thức với bao nhiêu để đợc ad =
Trang 23- Hs: Hoạt động nhóm 7’ làm bài.
- Gv: Yêu cầu hs đại diện nhóm lên bảng
trình bày
- Hs: Lên bảng trình bày
- Gv+Hs: Cùng chữa 1 số bài đại diện sau đó
chỉ cho học sinh cách tìm x dựa vào tính chất
⇒ x = 54,74
23 = 2,38Vậy x = 2,38
1 Kiến thức: Hs hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức.
2 Kĩ năng: Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Vận dụng thành
thạo các tính chất của tỉ lệ thức
3 Thái độ: Rèn tính chính xác nhanh nhẹn cho học sinh
Trang 24- Gv: Nêu định nghĩa tỉ lệ thức, tính chất 1.
- Gv: Yêu cầu hs xem cách làm ở SGK rồi
chứng minh tiếp trờng hợp tổng quát ?3/SGK
- Hs: Thực hiện dới sự gợi ý của Gv: Phải
chia 2 vế của đẳng thức với bao nhiêu để đợc
- Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn nội dung
bảng tóm tắt trong SGK và khắc sâu cho học
sinh cách lập các tỉ lệ thức từ đẳng thức đã
cho sau đó yêu cầu học sinh nhìn vào bảng
tóm tắt đó để làm bài 47; 48/SGk
- 2Hs: Lên bảng làm bài
- Hs: Còn lại cùng làm bài vào bảng nhỏ
- Gv+Hs: Cùng chữa 1 số bài đại diện sau đó
chỉ cho học sinh cách lập nhanh và dễ nhớ
bd = bc
bd Hay : a
b = c
d
- Từ ad = bc và a, b, c, d ≠ 0Chia hai vế cho cd (2)
d
b c
d =
⇒
d
c b
a = (1) (2)
d
b c
a
c d
a
b c
d =
⇒
Đổi chỗ cả ngoại tỉ lẫn trung tỉ
⇒ T/C: Nếu ad = bc và a,b,c,d ≠0 thì ta có các tỉ lệ thức a
5,1 15
−
Trang 251 Kiến thức: Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
2 Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ.
3 Thái độ: Tập suy luận lô gíc
II Chuẩn bị
- Gv: Bảng phụ có ghi nội dung, giáo án, SGK, SBT
- Hs: Bảng nhóm, vở ghi, SGK, SBT, chuẩn bị bài ở nhà
III Các hoạt động dạy và học:
1 ổn định tổ chức: 7A: 7B:
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 26- Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức.
3 Bài mới
Hoạt động 1: Tính chất của dãy tỉ số bằng
−
1 2
- Gv: Chốt lại vấn đề bằng cách đa ra bảng
phụ có ghi sẵn cách chứng minh
- Hs: Quan sát, theo dõi và ghi vào vở
phải áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng
1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
3 0, 45 18
7,15 21,45
Trang 27- Gv: Gọi đại diện 1 nhóm thông báo kết
quả và trình bày cách giải
- Hs: Các nhóm còn lại cùng theo dõi,
nhận xét, bổ xung
- Gv: Ghi bảng lời giải
- Hs: Các nhóm đối chiếu với cách làm
của nhóm mình
Vậy : Từ x
3 = 2 ⇒ x = 3 2 = 6 y
4= 4 ⇒ y = 4 4 = 16 z
5= 4 ⇒ z = 5 4 = 20Vậy : Minh có 8 viên bi Hùng có 16 viên bi Dũng có 20 viên bi
4 Củng cố:
Hs: - Nhắc lại tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Kĩ năng vận dụng vào bài tập
5.Hờng dẫn học ở nhà:
- Làm bài 55→ 58/30SGK và bài 74 → 76/SBT
- ôn tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Ngày giảng 7A: 11/10/2010
7B: 14/10/2010
Tiết 13:
Luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau.
2 Kĩ năng: Luyện kĩ năng thay đổi tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số
nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải toán về chia tỉ lệ
3 Thái độ: Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất
dãy tỉ số bằng nhau
II Chuẩn bị
- Gv: Bảng phụ có ghi nội dung, giáo án, SGK, SBT
- Hs: Bảng nhóm, vở ghi, SGK, SBT, chuẩn bị bài ở nhà
III Các hoạt động dạy và học:
1 ổn định tổ chức: 7A: 7B:
Trang 282 Kiểm tra bài cũ:
- Hs1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau dới dạng tổng quát
Hoạt động1: Thay bằng tỉ số giữa các số
nguyên
- Gv: Gọi 2 hcọ sinh lên bảng làm bài
59/SGk (Mỗi em làm 1 câu)
- Hs: Còn lại cùng làm bài vào bảng nhỏ và
đối chiếu kết quả
Gv: Chữa bài và chốt lại cách làm
Hoạt động 2: Tìm x trong các tỉ lệ thức
Gv: Từ a
b= c
d Hãy tìm a, b, c, dHs: a = bc
d ; b = ad
c ; c = ad
b ; d = bc
aGv: Yêu cầu học sinh áp dụng làm bài
Hoạt động 3: Toán chia tỉ lệ
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài
58/SGK và yêu cầu học sinh hãy dùng dãy tỉ
số bằng nhau để thể hiện đề bài
Hs: Cùng làm bài dới sự hớng dẫn của cô
giáo
Gv: Vậy số cây trồng đợc của lớp 7A là bao
nhiêu? của lớp 7B là bao nhiêu?
Gv: Yêu cầu học sinh làm tiếp bài 61/SGK
Gv: Ghi đề bài lên bảng và hỏi học sinh : Từ
−
: 5
4= 65
Bài 61/31SGK:
Trang 292 tỉ lệ thức làm thế nào để có dãy tỉ số bằng
nhau?
Hs: Ta phải biến đổi sao cho trong 2 tỉ lệ
thức có các tỉ số bằng nhau
Gv: Gọi học sinh đứng tại chỗ thực hiện tiếp
sau khi đã có dãy tỉ số bằng nhau
Gv: Hớng dẫn cả lớp cùng thực hiện tiếp bai
bd hay không?
Ví dụ : Có 1
3= 2
6 thì 1.23.6 có bằng 1
3 hay không?
Hs: Cùng làm bài dới sự hớng dẫn của Gv và
cho biết kết quả
Hs: Làm bài và thảo luận theo nhóm cùng
4=z
5 ⇒ y
12= z15
Mà x y = 10 = 2k 5k ⇒ 10k2 = 10
k2 = 1
Từ đó: k = 1 hoặc k = -1Với k = 1 ⇒ x = 2 ; y = 5
k = -1⇒ x = -2 ; y = -5
4 Củng cố:
Gv: Khắc sâu cho học sinh cách giải các dạng toán về tỉ lệ thức
Hs: Có kĩ năng giải các loại toán này
1 Kiến thức: Học sinh nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân
số tối giản biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có thể biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
2 Kĩ năng: Biết biểu diễn một số hữu tỉ dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô
Trang 30III Các hoạt động dạy và học:
1 ổn định tổ chức: 7A: 7B:
2 Kiểm tra bài cũ: - Hs: Làm bài 64/31SGK
3 Bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm số thập
phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
phân đó là các số hữu tỉ Còn số thập phân
0,323232 có phải là số hữu tỉ không? Bài
học hôm nay sẽ cho chúng ta câu trả lời
- Gv: Cho học sinh thực hiện ví dụ1/SGK
−
dới dạng số thập phân Chỉ ra chu kì của nó rồi viết
+ Vậy: Các phân số tối giản với mẫu dơng phải
có mẫu nh thế nào thì viết đợc dới dạng số thập
phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần
1 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn
* Ví dụ1: Viết dới dạng số thập phân 3
20= 0,15 ; 37
25= 1,48Các số thập phân 0,15 ; 1,48 gọi là số thập phân hữu hạn
*Ví dụ 2: Viết dới dạng số thập phân
5
12= 0,416666
Số 0,416666 gọi là số thập phân vô hạn tuần hoàn
* Cách viết gọn: 0,416666 = 0,41(6)
(6) gọi là chu kì của số thập phân vô hạn tuần hoàn
*Ví dụ khác:
1
9= 0,111 = 0,(1)1
99= 0,0101 = 0,(01)17
11
−
= -1,5454 = -1,(54)
2 Nhận xét: SGK/33
Trang 31- Xét mẫu của phân số xem chứa các ớc
nguyên tố nào rồi dựa theo nhận xét trên để kết
luận
- Hs: Thảo luận theo nhóm cùng bàn
- Gv: Gọi đại diện vài nhóm trả lời tại chỗ
- Hs: Các nhóm còn lại theo dõi, nhận xét, bổ
xung
- Gv: Ghi bảng kết quả và chốt :
Mọi số hữu tỉ đều có thể viết đợc dới dạng số
thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn
tuần hoàn Ngợc lại ngời ta đã chứng minh đợc
rằng: mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn
tuần hoàn đều là một số hữu tỉ
- Gv: Dựa vào nhận xét đó hãy viết các số thập
phân 0,(3) ; 0,(25) ; 0,(4) ; dới dạng phân số
- Hs: Làm bài tại chỗ sau đó đọc phần nhận xét
trong SGK/34?
Hoạt động 3: Luyện tập
- Gv: Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi ở đầu bài
số 0,323232 có phải là số hữu tỉ không? Hãy
viết số đó dới dạng phân số
- Hs: Trả lời tại chỗ và nêu cách viết
- Gv: Ghi bảng câu trả lời và cách viết
- Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài tập
67/SGK
- 1Hs: Trả lời tại chỗ sau đó lên bảng điền
- Hs: Còn lại cùng làm bài và cho nhận xét bổ
xung
- Gv: Đa tiếp nội dung 2 bài 85 và 87/SBT lên
2 bảng phụ
- Hs: Hoạt động theo nhóm cùng bàn, (Mỗi
dãy làm 1 bài) làm vào bảng nhỏ
- Gv: Gọi đại diện 2 dãy mang bài lên gắn
(Mỗi dãy 1 bài)
* Nhận xét: SGK/33
? * Các phân số 1
4; 13
50; 17125
−
; 7
14=1
2 Viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn
*Các phân số 5
6
− ; 11
45 Viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
Ta có: 1
4= 0,25 ; 13
50= 0,2617
9 3 = 1
3 0,(25) = 0,(01) 25 = 1
0,323232 = 0,(32) = 0,(01) 32 = 1
4 ; A = 3
2.3= 12
A = 3
2.5= 3
10
Bài 85/15SBT
Vì các phân số này đều ở dạng tối giản
và mẫu không chứa thừa số nguyên tố nào khác 2 và 5
16 = 24 ; 40 = 23 5 ;
125 = 53 ; 25 = 52
Trang 32- Gv+Hs: Cùng chữa bài 2 nhóm sau đó kiểm
tra thêm bài làm của vài nhòm khác có nhận
xét đánh giá cho điểm những nhóm làm tốt
- Gv: Lu ý cho học sinh: ở những dạng toán
này nên sử dụng máy tính bỏ túi cho nhanh
Vì các phân số này đều ở dạng tối giản
và mẫu có chứa thừa số nguyên tố khác
- Gv: Khắc sâu cho học sinh một số kiến thức sau:
+ Nắm vững kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
+ Luyện thành thạo cách viết phân số thành số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn và ngợc lại
2 Kĩ năng: Nắm vững và biết vận dụng các quy ớc làm tròn số Sử dụng đúng các
thuật ngữ nêu trong bài
3 Thái độ: Có ý thức vận dụng các quy ớc làm tròn số trong đời sống hàng ngày
2 Kiểm tra bài cũ:
Viết dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn có chu kì của phép chia sau:
Trang 33a, 8,5 : 3 = ? ; b, 58 : 11 = ? ; c, 18,7 : 6 = ? ; d, 14,2 : 3,33
3 Bài mới
Hoạt động1: Tìm hiểu ví dụ
hàng đơn vị ta lấy số nguyên nào?
- Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn ?1/SGK
cách đều cả 2 số 4 và 5 do đó phải có quy ớc
về làm tròn số để có kết quả duy nhất Vậy
quy ớc đó là gì?
- Gv: Đa ví dụ 2 và ví dụ 3 lên bảng phụ
- 2Hs: Đứng tại chỗ trả lời kết quả và giải
- 1Hs: Đọc tiếp trờng hợp 2 trong SGK/36
- Gv: Hớng dẫn học sinh thực hiện ví dụ nh
ví dụ ở trờng hợp1
- Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn ?2/SGK
- Hs: Làm bài theo nhóm cùng bàn vào bảng
nhỏ sau đó đại diện 1 nhóm lên bảng trình
bày
- Gv+Hs: Cùng chữa bài trên bảng và 1 số
bài khác
Hoạt động 3: Luyện tập
- Gv: Yêu cầu học sinh làm bài 73/SGk
- 2Hs: Lên bảng làm bài (mỗi học sinh làm 3
*Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn (tròn nghìn)
72900 ≈ 73000
*Ví dụ 3: Làm tròn số 0,8134 đến hàng phần nghìn (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3)
b, 542 ≈ 540 (tròn trục)
Trờng hợp 2: SGK/36
Ví dụ:
a, 0,0861 ≈ 0,09 (làm tròn chữ số thập phân thứ 2)
4
4,5 4,9 5,4 5,8 4,3
Trang 34- Gv: Đọc kết quả của bài để học sinh đối
2 Kĩ năng: Biết sử dụng đúng kí hiệu
3 Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh
II.Chuẩn bị
- Gv: Bảng phụ + Máy tính bỏ túi
- Hs: Bảng phụ + Máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy và học:
Trang 353 Bài mới
Hoạt động1: Đặt vấn đề vào bài
- Gv: Qua phần kiểm tra bài cũ hỏi học sinh :
SAEBF = ? S∆ABFvà SABCD = ? S∆ABF
Suy ra: SABCD = ?
- Hs: Thảo luận và trả lời theo sự gợi ý của Gv
- Gv: Hớng dẫn học sinh cách tính AB
+ Nếu gọi x(m) là độ dài cạnh AB thì x cần
điều kiện gì ?
+ Hãy biểu thị SABCD theo x
- Hs: Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ
E B x
A C
D
a, Tính SABCD SABCD = 2SAEBF = 2 1 = 2 (m2)
b, Tính ABGọi độ dài cạnh AB là x(m) ;
x > 0 thì ta có : x2 = 2 Vậy : x = 1,414213562373
Đó là số thập phân vô hạn không tuần hoàn
* Ví dụ : CBH của 16 là 4 và (- 4)
CBH của 9
Trang 36- Gv: Giới thiệu cho học sinh kí hiệu về căn bậc
hai của một số dơng qua phần ngời ta chứng
hiệu chỉ cho căn dơng của 4
- Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài tập sau
yêu cầu học sinh kiểm tra xem cách viết đó có
- Hs:Thảo luận nhóm và trả lời từng câu có sửa
lại các câu sai vào bảng nhỏ
- Gv+Hs: Cùng chữa bài trên bảng và bài 1 số
nhóm khác Có đánh giá cho điểm các nhóm
- Gv: Đa tiếp đề bài 86/SGK lên bảng phụ
a ( >0) và - a ( <0)
+, Số 0 chỉ có 1 căn bậc hai là
0 = 0+, Ví dụ:
4 = 2 và - 4 = - 2
9 = 3 và - 9 = - 3
= 4 và - 16 = - 4
Bài tập củng cố:
36= 6 Đúng
CBH của 49 là 7 SaiThiếu: do CBH của 49 còn là (-7)
2
( 3) − = - 3 SaiVì : ( 3) − 2 = 9 = 3
- 0,01= - 0,1 Đúng4
25= ± 2
5 Sai
Mà : 4
25= 25
x = 9 ⇒ x = 3 Sai
Mà : x = 9 ⇒ x = 81
?2 CBH của 3 là 3 và - 3 CBH của 10 là 10và - 10CBH của 25 là 25= 5 và
Bài 86/41SGK
3783025 = 1945 1125.45 = 225
Trang 37- Hs: Dïng m¸y tÝnh vµ Ên nót theo híng dÉn
4 Cñng cè:
Hs: Tr¶ lêi mét sè c©u hái sau
- ThÕ nµo lµ sè v« tØ ? Sè v« tØ kh¸c sè h÷u tØ nh thÕ nµo ?
- §Þnh nghÜa c¨n bËc hai cña mét sè a kh«ng ©m
Trang 381 Kiến thức: Học sinh biết đợc số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ
Hiểu đợc ý nghĩa của trục số thực
2 Kĩ năng: Biết đợc biểu diễn thập phân của số thực
3 Thái độ: Thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R
HĐ1: Đặt vấn đề vào bài 2 ’
Gv: Số hữu tỉ và số vô tỉ tuy khác nhau nhng đợc gọi
chung là số thực Bài học hôm nay sẽ cho ta hiểu
thêm về số thực, cách so sánh hai số thực, biểu diễn
số thực trên trục số
HĐ 2: Số thực 10’
Gv: Gọi hs lấy ví dụ về số tự nhiên, số nguyên âm,
phân số, số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn
tuần hoàn, số vô tỉ viết dới dạng căn bậc hai
Gv: Hãy chỉ ra trong các số trên số nào là số hữu tỉ,
số nào là số vô tỉ ⇒ Tất cả các số trên đợc gọi chung
là số thực
Hs: Thực hiện ?1/SGK
Gv: Gọi vài học sinh trình bày tại chỗ
Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn nội dung bài tập và
yêu cầu
1Hs: Lên bảng điền
Hs: Còn lại cùng ghi kết quả vào bảng nhỏ
Gv: Với 2 số thực x và y bất kì ta luôn có x = y hoặc
x > y hoặc x < y
Hs: Cùng thực hiện ví dụ minh hoạ dới sự hớng dẫn
của Gv
Gv: Yêu cầu học sinh thực hiện tiếp ?2/SGK
Hs: Thực hiện và trả lời tại chỗ có giải thích rõ ràng
Hs: Lấy ví dụ minh hoạ
Bài tập: Điền các dấu (∈ ; ∉ ; ⊂ ) thích hợp vào ô vuông
Trang 39Hs: Nghe Gv giảng để hiểu đợc ý nghĩa của tên gọi
“ Trục số thực”
Gv: Đa ra bảng phụ có vẽ sẵn hình 7/44SGK và hỏi :
Ngoài các số nguyên, trên trục số này còn biểu diễn
các số hữu tỉ nào ? các số vô tỉ nào ?
Hs: Quan sát trên trục số và trả lời tại chỗ Trên trục
số còn biểu diễn các số sau : −5 3 ; 0,3 ; 21 3
Gv: Đa tiếp đề bài 89/SGK lên bảng phụ
1Hs: Trả lời tại chỗ có giải thích rõ ràng
Hs: Còn lại theo dõi, nhận xét và góp ý
Gv: Chốt lại vấn đề và giải thích cho học sinh hiểu
rõ hơn ở câu b sai vì còn có số vô tỉ
Chú ý : SGK/44
3 Luyện tập
Bài 88/44SGK: Điền vào chỗ trống
a, Nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ
b, Nếu b là số vô tỉ thì b viết đợc dới
dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Bài 89/44SGK: Đúng hay sai ?
4 Củng cố.
- Tập hợp số thực được ký hiệu như thế nào? Vì sao nói trục số là trục số thực ?
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập 90 SGK
Trang 401 Kiến thức: Củng cố lại khái niệm số thực, thấy rõ hơn về quan hệ giữa các tập
* Giáo viên: Giáo án, SGK, thớc thẳng
* Học sinh: Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập
III Các hoạt động dạy và học:
1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ: Số thực là gì ? Cho ví dụ về số hữu tỉ, số vô tỉ.
3 Bài mới: Giới thiệu bài :
Hoạt động 1: So sánh hai số thực
GV: Cho HS đọc đề bài toán
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Cho học sinh thực hiện bài tập 92 SGK
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Muốn sắp xếp các số thực ta phải là gì?
GV: Cho HS lên bảng thực hiện cách sắp xếp:
a) Sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn
b) Sắp xép theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của
các giá trị tuyệt đối của chúng
GV: Cho HS thảo luận nhóm
GV: Gọi 2 HS đại diện cho hai nhóm lên
bảng làm 2 câu
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày
cho học sinh
Hoạt động 2: Tìm giá trị cha biết
GV: Cho HS đọc đề bài toán
GV: Bài toán yêu cầu gì?
GV: Muốn tính giá trị cha biết ta cần thực
Hớng dẫna) -3,02 < -3, 0 1b) -7,5 0 8 > -7,513c) -0,4 9 9 854 < -0,49826
d) -1, 9 0765 < -1,892
Bài 92 trang 45 SGK: Sắp xếp các số
thực Hớng dẫn-3,2 ; 1; 1;7, 4;0; 1,5
2.x = -7,6
x = -7,6 : 2
x = -3,8b) (-5,6).x + 2,9.x - 3,86 = - 9,8-5,6.x + 2,9.x = -9,8 + 3,86-2,7.x = -5,94