1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAI SO 7 - QUA CHUAN KHONG CAN CHINH

100 573 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại số 7 - Quá Chuẩn Không Cần Chính
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 3,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: Biết biểu diễn một số hữu tỉ trờn trục số, biểu diễn một số hữu tỉ bằng nhiều phõn số bằng nhau.. Kĩ năng: Biết biểu diễn một số hữu tỉ trờn trục số, biểu diễn một số hữu tỉ bằ

Trang 1

Ngày giảng 7A:

7B:

Tiết 1:

Chơng I: Số hữu tỉ - số thực BàI 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ

I Mục Tiờu:

1 Kiến thức: Biết được số hữu là số viết được dưới dạng a

bvới a,b Z, b ≠0 Cỏch biểu diễn số hữu tỉ trờn trục số và so sỏnh cỏc số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được

mối quan hệ giữa cỏc tập hợp số: N ZQ Biết biểu diễn số hữu tỉ trờn trục số.

2 Kĩ năng: Biết biểu diễn một số hữu tỉ trờn trục số, biểu diễn một số hữu tỉ bằng

nhiều phõn số bằng nhau Rốn kĩ năng nhận biết, kĩ năng tớnh toỏn, kĩ năng trỡnh bày

3 Thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, tớch cực trong học tập.

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu

* Trũ: cần phải ụn tập trước cỏc kiến thức ở lớp 6: Phõn số bằng nhau

Tớnh chất cơ bản của phõn số Quy đồng mẫu cỏc phõn số

Biểu diễn số nguyờn trờn trục số

III Các hoạt động dạy và học:

Trang 2

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

- Gv: Nêu khái niệm số hữu tỉ

- Gv: Yêu cầu học sinh cùng suy nghĩ và trả

lời các câu hỏi 1 và 2

- Gv: Gọi vài học sinh trả lời có giải thích rõ

ràng

- Gv: Giới thiệu tập các số hữu tỉ

- Hs: Giải thích và nêu nhận xét về mối quan

- Hs2: Lên bảng biểu diễn số hữu tỉ 2

- Gv: Đa đề bài 1/7 SGK lên bảng phụ

- 1Hs: Lên điền vào bảng phụ

- Hs≠ : Theo dõi nhận xét và bổ xung

- Gv: Yêu cầu học sinh cùng nhìn vào

SGK/7 trả lời bài tập 2(a)sau đó cùng thực

hiện câu b vào bảng nhỏ

- Gv+Hs: Chữa một số bài ( nhận xét và cho

2 Biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số

?3

VD1:

VD2: 2

3

2 3

32

27 36

0 N

3

23

Trang 3

4 Củng cố: (4 , )

- Khái niệm số hữu tỉ

- Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

1 Kiến thức: Biết biểu diễn số hữu tỉ trờn trục số; biết so sỏnh hai số hữu tỉ.

2 Kĩ năng: Biết biểu diễn một số hữu tỉ trờn trục số, biểu diễn một số hữu tỉ bằng

nhiều phõn số bằng nhau So sỏnh hai số hữu tỉ. Rốn kĩ năng nhận biết, kĩ năng tớnh toỏn, kĩ năng trỡnh bày

3 Thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc, tớch cực trong học tập.

II Chuẩn bị:

* Thầy: Thước thẳng, phấn màu

* Trũ: Thước thẳng, phấn màu, cần phải ụn tập trước cỏc kiến thức ở lớp 6

III Các hoạt động dạy và học:

Trang 4

- Gv: Uốn nắn, thống nhất ý kiến cho hs.

- Gv: Phần còn lại yêu cầu học sinh đọc

trong SGK, sau đó kiểm tra lại bằng cách

yêu cầu thực hiện tiếp ?5/SGK

- Hs: Đọc to phần nhận xét trong SGK/7

- Hs: Trả lời ?5/SGK

- Hs≠ : Theo dõi, nhận xét, bổ xung

- Gv: Thống nhất ý kiến, chốt kiến thức

HĐ 2: Luyện tập Củng cố20– ’

- Gv: Yêu cầu học sinh thực hiện theo 4

nhóm bài 3/8SGK

- HS: Thảo luận và làm bài theo nhóm (5’)

sau đó cử đại diện nhóm lên bảng trình bày

- Gv: Cho hs nhắc lại thế nào là số hữu tỉ

d-ơng, số hữu tỉ âm, số nào không là số hữu tỉ

− , - 4

Số 02

Trang 5

1 Kiến thức: Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc

“chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ

2 Kĩ năng: Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng.

Có kĩ năng áp dụng quy tắc “ chuyển vế”

3 Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh.

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ có ghi nội dung, phấn màu

- HS: Cần ôn tập lại các kiến thức ở lớp 6: Qui tắc cộng, trừ phân số, qui tắc

“Chuyển vế”, qui tắc “Dấu ngoặc”

III Các hoạt động dạy và học:

HĐ 1: Đặt vấn đề vào bài

Muốn cộng, trừ phân số ta viết các phân số dới

dạng phân số có mẫu dơng Quy đồng mẫu số

các phân số Cộng, trừ tử số, giữ nguyên mẫu

chung của các phân số và nêu vấn đề

ở tiết học trớc ta đã biết SHT là số viết đợc

d-ới dạng phân số vd-ới tử và mẫu ∈ Z, mẫu ≠ 0

Do đó: Nếu gọi SHT

Trang 6

x = a

m , y = b

m thì x + y =?; x - y = ? Vậy quy tắc cộng trừ phân số cũng là quy tắc

dơng rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân số

- Hs: Ghi quy tắc vào vở

- Gv: Đa ra từng ví dụ

- Hs: Trình bày lời giải từng câu

- Gv: Chữa và chốt lại cách giải từng câu sau

đó nhấn mạnh những sai lầm học sinh hay mắc

phải

- Gv: Yêu cầu học sinh hoạt động theo nhóm 2

ví dụ cuối vào bảng nhỏ

- Hs: Các nhóm nhận xét bài chéo nhau

- Gv: Cho học sinh ghi quy tắc

- Gv: Gọi1 học sinh lên bảng làm ví dụ1

- Hs: Cả lớp cùng làm và so sánh kết quả

- Gv: Gọi tiếp học sinh khác giải miệng ví dụ 2

và hỏi –x và x có quan hệ với nhau nh thế

nào?

- Hs: -x và x là hai số đối nhau

- Gv: Yêu cầu học sinh đọc phần chú ý SGK/9

1

6= 56

6= 5 16

− -15

27= 49

− -5

9= 4 59

15

2 Quy tắc Chuyển vế“ ”a-Ví dụ: Tìm x biết

x - 3

4 = 12

x = 1

2 + 3

4 = 5

4b- Quy tắc:

Với mọi x,y,z ∈Q

x + y = z ⇒ x = z – yc- áp dụng: Tìm x biết

* x - 1

2 = 23

Trang 7

- Gv: Nhấn mạnh lợi ích của việc áp dụng các

tính chất giao hoán và kết hợp trong việc tính

giá trị của các tổng đại số

HĐ4: Luyện tập Củng cố

- Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài tập

củng cố

- Hs: Quan sát đề bài trên bảng phụ

- Gv: Yêu cầu các nhóm thảo luận

- Hs: Đại diện từng nhóm lên điền vào bảng

− +12

7 + 14

− + 3

5-57

5=45

2, 1013

13= 1213

3, 1015

6

2 3

6

= 36

2

5, 76

6+ x

- x = 5

6 - 76

= 1615

Hs: - Phát biểu quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ và quy tắc “ chuyển vế”

- Kĩ năng vận dụng vào các dạng bài tập

Trang 8

Ngày giảng 7A:

7B:

Tiết 4:

Bài 3: Nhân, chia số hữu tỉ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ

số của hai số hữu tỉ

2 Kĩ năng: Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng, có kỹ năng giải đợc các

bài tập vận dụng các qui tắc trên

3 Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh.

- Gv: Nếu thay hai phân số a

b và c

d bởi hai SHT x và y thì ta có: x y = ?

21

2= 54

.5

2= 258

2, 27

.21

8 = 2.217.8

= 34

Trang 9

- Gv: Đa ra từng ví dụ

- Hs: Lần lợt từng em đứng tại chỗ trình

bày cách giải từng câu

- Hs: Còn lại theo dõi nhận xét bổ xung

- Gv: Chữa và chốt lại cách giải từng câu

- Gv: Nhấn mạnh những chỗ sai lầm học

sinh hay mắc phải sai lầm

- Gv: Yêu cầu học sinh thực hiện theo

nhóm 2 ví dụ cuối vào bảng nhỏ

- Hs: Đại diện 2 nhóm gắn bài lên bảng

- Gv+Hs: Cùng chữa bài 2 nhóm

Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ

- Gv: Yêu cầu học sinh phát biểu quy tắc

chia hai phân số và viết dạng tổng quát a

- Gv: Yêu cầu học sinh hoạt động theo

nhóm cùng bàn Mỗi dãy 1 câu của bài

16/13SGk

- Hs: Thực hiện theo yêu cầu của giáo

viên

- Gv: Sau khi làm xong yêu cầu các nhóm

đổi bài chéo nhau, đồng thời GV đa ra

bảng phụ có trình bày sẵn cách giải 2 câu

Trang 10

- Hs: Các nhóm soát bài chéo nhau

- Gv: Chốt lại cách giải và lu ý học sinh

những chỗ hay mắc phải sai lầm

= - 5

4 Củng cố:

Hs: - Nhắc lại quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ

- Kĩ năng vận dụng vào bài tập

5 Hớng dẫn về nhà:

- ôn lại các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

- ôn giá trị tuyệt đối của một số nguyên (Số học 6)

1 Kiến thức: Học sinh hiểu đợc khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Xác

định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2 Kĩ năng: Có kĩ năng tìm đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

3 Thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán

2 Kiểm tra bài cũ: - Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối của số nguyên a

-Tìm giá trị tuyệt đối của các số nguyên sau

3 = ? ; −3 = ? ; 5 = ? ; 0 = ?

3 Bài mới

Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài

- Gv: Nh vậy ở lớp 6 các em đã hiểu đợc

định nghĩa và biết cách tìm giá trị tuyệt đối

của một số nguyên còn đối với một số hữu tỉ

thì việc định nghĩa và cách tìm giá trị tuyệt

đối của nó nh thế nào? Liệu có giống với

định nghĩa và cách tìm giá trị tuyệt đối của

một số nguyên hay không? Thì hôm nay

chúng ta sẽ cùng nhau nghiên cứu bài “Giá

trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ,

nhân, chia số thập phân”

Hoạt động 2: GTTĐ của một số hữu tỉ 1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Trang 11

- Gv: Ngay ở đầu bài ta đã thấy có câu hỏi

với điều kiện nào của x thì x = - x ?

Để trả lời đợc câu hỏi này ta đi vào phần 1

GTTĐ của một số hữu tỉ

- Gv: Vì mỗi số nguyên đều là một số hữu tỉ

do đó nếu gọi x là số hữu tỉ thì GTTĐ của số

hữu tỉ x là gì?

- Hs: Trả lời

- Gv: Vẽ trục số và nêu rõ khoảng cách từ

điểm x đến điểm 0 là x

- Gv: Độ dài đoạn thẳng có bao giờ âm

không? Vậy GTTĐ của số hữu tỉ có bao giờ

âm không? Dựa vào đó hãy làm ?1/SGK vào

bảng nhóm

- Hs: Làm bài rồi thông báo kết quả

- Gv: Vậy lúc này ta đã có thể trả lời đợc

câu hỏi ở đầu bài cha?

- Hs: Nếu x < 0 thì x = - x

- Gv: Từ đó ta có thể xác định đợc GTTĐ

của một số hữu tỉ bằng công thức sau:

- Hs: Ghi công thức

- Gv: Các em có thể hiểu rõ công thức này

hơn qua một số ví dụ sau:

- Hs: Thực hiện và trả lời tại chỗ

- Gv: Chốt lại vấn đề: Có thể coi mỗi số hữu

- Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài tập

Yêu cầu học sinh làm bài theo nhóm cùng

bàn

- Hs: Các nhóm ghi câu trả lời vào bảng nhỏ

- Gv:Gọi từng học sinh lên điền vào bảng

- Hs: Lớp theo dõi, nhận xét bổ xung

- Gv: Chốt lại bài và lu ý những chỗ học

sinh hay mắc phải sai lầm, đặc biệt khắc sâu

Khái niệm: GTTĐ của một số hữu tỉ x kí

hiệu x là khoảng cách từ điểm x tới

5 , 2

− = - 2,5

5 , 2

Trang 12

cho học sinh x = -x

5 1

x = 3 2 ⇒ x =

3 2

4 Củng cố:

- Hs: - Nhắc lại định nghĩa GTTĐ của một số hữu tỉ

- Nêu công thức tìm GTTĐ của một số hữu tỉ

5 Hớng dẫn về nhà:

- Học kĩ phần lí thuyết

- ôn lại các bài đã học

- Làm bài 17; 18; 19; 20/15SGK, 24; 27; 28/7SBT

- Giờ sau mang máy tính bỏ túi

Ngày giảng 7A: 07/09/2010

2 Kiểm tra bài cũ: - Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối của số nguyên a

- Tìm giá trị tuyệt đối của các số nguyên sau

hơn bằng cách áp dụng nh đối với số nguyên

- Hs: Thực hiện từng ví dụ vào bảng nhỏ

Trang 13

(tính theo hàng dọc) rồi đọc kết quả

Hoạt động 4: Luyện tập Củng cố–

- Gv: Yêu cầu học sinh làm bài theo 4 nhóm

cùng bàn bài tập 18 – SGK/15

- Hs: Hoạt động nhóm 5’

- Gv: học sinh đại diện nhóm lên trình bày

- Hs: Lớp theo dõi, nhận xét bổ xung

- Gv: Chốt lại bài và lu ý những chỗ học

sinh hay mắc phải sai lầm, đặc biệt khắc sâu

cho học sinh quy tắc về dấu

- Gv: Yêu cầu học sinh làm bài tập 20 –

SGK/15

- Hs: Làm bài vào vở nháp

- Gv: Gọi học sinh lên trình bày

- Hs: Lớp theo dõi, nhận xét bổ xung

- Gv: Chốt lại bài và lu ý những chỗ học

sinh hay mắc phải sai lầm, đặc biệt khắc sâu

cho học sinh quy tắc về dấu và cách sử dụng

tính chất giao hoán kết hợp để nhóm các

hạng tử để tính toán một cách hợp lý

g, (- 0,48) : 0,2 = - 2,4

3 Luyện tập Bài tập 18 – SGK/15

Tính:

a -5,17 – 0,469 = - (5,17 + 0,469) = -5,639

b -2,05 + 1,73 = - (2,05 – 1,73) = - 0,32

c (-5,17) (-3,1) = + (5,17 3,1) = 16,027

d (-9,18) : 4,25 = - (9,18 : 4,25) = - 2,16

- Hs: - Nhắc lại định nghĩa GTTĐ của một số hữu tỉ

- Nêu công thức tìm GTTĐ của một số hữu tỉ

Trang 14

1 Kiến thức: Củng cố và khắc sâu các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, quy

tắc “chuyển vế”, định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2 Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng vào các dạng bài tập nh: Tính nhanh, phối hợp các

phép tính, tìm x, tính giá trị tuyệt đối

3 Thái độ: Rèn tính sáng tạo, nhanh nhẹn, chính xác, cẩn thận cho học sinh

2 Kiểm tra bài cũ:

- Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Viết dạng tổng quát

- Gv: Đa đề bài 21/SGK lên bảng phụ

- Hs: Thảo luận nhóm theo bàn và trả lời dới

sự gợi ý của Gv đối với câu a

Trang 15

sau đó kiểm soát bài chéo nhau

Gv: Đa tiếp đề bài 23/SGK lên bảng phụ

- Hs: Thảo luận nhóm theo bàn và trả lời có

- Hs: Nhóm 1(dãy trái) thực hiện câu a

Nhóm 2(dãy phải) thực hiện câu b

- Gv: Gọi đại diện 2 nhóm gắn bài lên bảng

- Hs: Cả lớp nhận xét, bổ xung

- Gv: Chữa và chấm điểm bài làm 2 nhóm

Hoạt động 3: ôn GTTĐ của một số hữu tỉ

- Gv: Hãy tìm x biết: x = 2 ; x = 0

- Hs: Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ

x = 2⇒ x1= 2 ; x2= -2

x = 0 ⇒ x = 0

- Gv: Đa đề bài 25/SGK lên bảng phụ

- Hs: Cùng làm bài dới sự hớng dẫn của Gv

- Gv: áp dụng công thức

x nếu x ≥0

x = -x nếu x < 0

- Hs: Thảo luận và trả lời

Hoạt dộng 4: Sử dụng máy tính bỏ túi

34 85

− biểu diễn cùng một số hữu tỉ

c, 1237

37

− <

13 38

Bài 24/16SGK: Tính nhanh

(- 2,5.0,38.0,4)–[0,125.3,15.( 8) − ]

=[( 2,5.0,4).0,38 − ] [( 8.0,125).3,15 − ]

-=[( 1).0,38 − ]-[( 1).3,15 − ]

= - 0,38 + 3,15 = - 2,77

b, [( 20,83).0, 2 ( 9,17).0, 2 − + − ]:[2,47.0,5 ( 3,53).0,5 − − ]

12

Trang 16

- Gv: Cho học sinh đọc phần sử dụng trong

SGK/16 sau đó dùng máy tính bỏ túi để làm

1 Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu

tỉ, biết các quy tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

2 Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán.

3 Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh

Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự

nhiên

- Gv: Qua phần kiểm tra bài cũ: Luỹ thừa với

số mũ tự nhiên của một số tự nhiên cần nhấn

- Hs: Làm bài và thông báo kết quả có nêu

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

 

 ữ

n n

a

b ; Với x = a

b ( a ; b ∈ Z ; b ≠ 0)

?1 Tính

2

3 4

16

Trang 17

rõ cách tính (đại diện các nhóm trả lời

- Hs: Các nhóm còn lại theo dõi, nhận xét,

- Gv: Trớc khi dạy quy tắc tính luỹ thừa của

luỹ thừa yêu cầu học sinh làm ?3/SGK để

( 1) 2

4(- 0,5)3 =

3

1 2

( 1) 2

b, (- 0,25)5:(- 0,25)3 = (- 0,25)5-3

= (- 0,25)2 =

2

1 4

?3 Tính và so sánh

a, ( )2 3

2 và 26Vì: ( )2 3

2 = 43 = 64

và 26 = 64Nên: ( )2 3

2 = 26

b, 1 2

( ) 2

1 2

 

 ữ

1 1024

10

1 2

Trang 18

- Hs: Nhắc lại các quy tắc về luỹ thừa của

một số hữu tỉ vừa học

- Gv: Yêu cầu học sinh dùng máy tính để

tính kết quả của từng phép tính trong bài

27/SGk (nêu cách tính trớc rồi mới dùng

máy)

- Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài tập

49/SBT

- Hs: Thảo luận theo nhóm cùng bàn

- Gv: Gọi 4 Hs lên bảng khoanh tròn vào chữ

cái đứng trớc câu trả lời đúng

- Hs: Còn lại theo dõi nhận xét bổ xung

81 *,

( 9) 4

Bài 49/10SBT: Hãy chọn câu trả lời

 

 ữ

n n

Trang 19

Ngày giảng 7A: 27/09/2010

2 Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.

3 Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh

2 Kiểm tra bài cũ:

- Viết các công thức tính luỹ thừa của một số hữu tỉ đã học ở tiết trớc (đọc tên từng luỹ thừa) - Tính: 253 : 52 = ?

3 Bài mới

Trang 20

Hoạt động 1: Luỹ thừa của một tích

- Gv: Yêu cầu học sinh cùng thực hiện

?1/SGK

⇒ (x y)n = ? Ngợc lại: xn yn = ?

- Hs: Tính, so sánh và trả lời

- Gv: Cho học sinh hoạt động nhóm ?2/SGK

- Hs: Cùng làm bài theo gợi ý sau: Có thể

vận dụng công thức theo 2 chiều

- Gv: Gọi 1 số học sinh đọc kết quả và nêu

cách tính

Hoạt động 2: Luỹ thừa của một thơng

- Gv: Hãy thực hiện tiếp ?3/SGK và cho biết:

b,

3

1 3

3

15 2 10

( 2) 3

10

2 =

5

10 2

 

 ữ

5 = 3125Vậy: x yn= n

72

24 =

2

72 24

( 7,5) (2,5)

=

3

7,5 2,5

15

3 =

3

15 3

Bài 34/22SGK: Đúng hay sai? Nếu sai thì

sửa lại cho đúng

a, (-5)2 (-5)3 = (-5)6 Sai

Sửa lại: = (-5)5

Trang 21

- Hs: Thảo luận theo nhóm cùng bàn và cho

biết ý kiến của nhóm mình

- Gv: Gọi đại diện vài nhóm lên điền vào

bảng phụ (mỗi nhóm điền 1 câu)

Lu ý học sinh phải sửa lại câu sai cho đúng

- Hs: Các nhóm còn lại nhận xét bổ xung

- Gv: Chốt lại vấn đề và lu ý học sinh những

chỗ hay mắc phải sai lầm

 

 ữ

n n

x

y ( y ≠0) Hs: Phát biểu thành lời các công thức trên

2 Kĩ năng: Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Vận dụng thành

thạo các tính chất của tỉ lệ thức

3 Thái độ: Rèn tính chính xác nhanh nhẹn cho học sinh

Trang 22

2 Kiểm tra bài cũ:

- Hs1: Cặp phân số sau có bằng nhau không? Vì sao? 3

- Gv: Cho học sinh làm quen với 2 cách viết

- Gv: Chữa bài đại diện một số nhóm sau đó

chốt lại vấn đề: Phải tính giá trị của từng

biểu thức rồi dựa vào định nghĩa để kết luận

Hoạt động 2: Tính chất

- Gv: Yêu cầu học sinh tự nghiên cứu phần

ví dụ bằng số trong SGK

- Hs: Nêu cách chứng minh trờng hợp tổng

quát ?2/SGK dới sự gợi ý của Gv Phải nhân

2 vế của tỉ lệ thức với bao nhiêu để đợc ad =

Trang 23

- Hs: Hoạt động nhóm 7’ làm bài.

- Gv: Yêu cầu hs đại diện nhóm lên bảng

trình bày

- Hs: Lên bảng trình bày

- Gv+Hs: Cùng chữa 1 số bài đại diện sau đó

chỉ cho học sinh cách tìm x dựa vào tính chất

⇒ x = 54,74

23 = 2,38Vậy x = 2,38

1 Kiến thức: Hs hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức.

2 Kĩ năng: Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Vận dụng thành

thạo các tính chất của tỉ lệ thức

3 Thái độ: Rèn tính chính xác nhanh nhẹn cho học sinh

Trang 24

- Gv: Nêu định nghĩa tỉ lệ thức, tính chất 1.

- Gv: Yêu cầu hs xem cách làm ở SGK rồi

chứng minh tiếp trờng hợp tổng quát ?3/SGK

- Hs: Thực hiện dới sự gợi ý của Gv: Phải

chia 2 vế của đẳng thức với bao nhiêu để đợc

- Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn nội dung

bảng tóm tắt trong SGK và khắc sâu cho học

sinh cách lập các tỉ lệ thức từ đẳng thức đã

cho sau đó yêu cầu học sinh nhìn vào bảng

tóm tắt đó để làm bài 47; 48/SGk

- 2Hs: Lên bảng làm bài

- Hs: Còn lại cùng làm bài vào bảng nhỏ

- Gv+Hs: Cùng chữa 1 số bài đại diện sau đó

chỉ cho học sinh cách lập nhanh và dễ nhớ

bd = bc

bd Hay : a

b = c

d

- Từ ad = bc và a, b, c, d ≠ 0Chia hai vế cho cd (2)

d

b c

d =

d

c b

a = (1) (2)

d

b c

a

c d

a

b c

d =

Đổi chỗ cả ngoại tỉ lẫn trung tỉ

⇒ T/C: Nếu ad = bc và a,b,c,d ≠0 thì ta có các tỉ lệ thức a

5,1 15

Trang 25

1 Kiến thức: Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

2 Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ.

3 Thái độ: Tập suy luận lô gíc

II Chuẩn bị

- Gv: Bảng phụ có ghi nội dung, giáo án, SGK, SBT

- Hs: Bảng nhóm, vở ghi, SGK, SBT, chuẩn bị bài ở nhà

III Các hoạt động dạy và học:

1 ổn định tổ chức: 7A: 7B:

2 Kiểm tra bài cũ:

Trang 26

- Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức.

3 Bài mới

Hoạt động 1: Tính chất của dãy tỉ số bằng

1 2

- Gv: Chốt lại vấn đề bằng cách đa ra bảng

phụ có ghi sẵn cách chứng minh

- Hs: Quan sát, theo dõi và ghi vào vở

phải áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng

1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

3 0, 45 18

7,15 21,45

Trang 27

- Gv: Gọi đại diện 1 nhóm thông báo kết

quả và trình bày cách giải

- Hs: Các nhóm còn lại cùng theo dõi,

nhận xét, bổ xung

- Gv: Ghi bảng lời giải

- Hs: Các nhóm đối chiếu với cách làm

của nhóm mình

Vậy : Từ x

3 = 2 ⇒ x = 3 2 = 6 y

4= 4 ⇒ y = 4 4 = 16 z

5= 4 ⇒ z = 5 4 = 20Vậy : Minh có 8 viên bi Hùng có 16 viên bi Dũng có 20 viên bi

4 Củng cố:

Hs: - Nhắc lại tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Kĩ năng vận dụng vào bài tập

5.Hờng dẫn học ở nhà:

- Làm bài 55→ 58/30SGK và bài 74 → 76/SBT

- ôn tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau

Ngày giảng 7A: 11/10/2010

7B: 14/10/2010

Tiết 13:

Luyện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau.

2 Kĩ năng: Luyện kĩ năng thay đổi tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số

nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải toán về chia tỉ lệ

3 Thái độ: Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất

dãy tỉ số bằng nhau

II Chuẩn bị

- Gv: Bảng phụ có ghi nội dung, giáo án, SGK, SBT

- Hs: Bảng nhóm, vở ghi, SGK, SBT, chuẩn bị bài ở nhà

III Các hoạt động dạy và học:

1 ổn định tổ chức: 7A: 7B:

Trang 28

2 Kiểm tra bài cũ:

- Hs1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau dới dạng tổng quát

Hoạt động1: Thay bằng tỉ số giữa các số

nguyên

- Gv: Gọi 2 hcọ sinh lên bảng làm bài

59/SGk (Mỗi em làm 1 câu)

- Hs: Còn lại cùng làm bài vào bảng nhỏ và

đối chiếu kết quả

Gv: Chữa bài và chốt lại cách làm

Hoạt động 2: Tìm x trong các tỉ lệ thức

Gv: Từ a

b= c

d Hãy tìm a, b, c, dHs: a = bc

d ; b = ad

c ; c = ad

b ; d = bc

aGv: Yêu cầu học sinh áp dụng làm bài

Hoạt động 3: Toán chia tỉ lệ

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài

58/SGK và yêu cầu học sinh hãy dùng dãy tỉ

số bằng nhau để thể hiện đề bài

Hs: Cùng làm bài dới sự hớng dẫn của cô

giáo

Gv: Vậy số cây trồng đợc của lớp 7A là bao

nhiêu? của lớp 7B là bao nhiêu?

Gv: Yêu cầu học sinh làm tiếp bài 61/SGK

Gv: Ghi đề bài lên bảng và hỏi học sinh : Từ

: 5

4= 65

Bài 61/31SGK:

Trang 29

2 tỉ lệ thức làm thế nào để có dãy tỉ số bằng

nhau?

Hs: Ta phải biến đổi sao cho trong 2 tỉ lệ

thức có các tỉ số bằng nhau

Gv: Gọi học sinh đứng tại chỗ thực hiện tiếp

sau khi đã có dãy tỉ số bằng nhau

Gv: Hớng dẫn cả lớp cùng thực hiện tiếp bai

bd hay không?

Ví dụ : Có 1

3= 2

6 thì 1.23.6 có bằng 1

3 hay không?

Hs: Cùng làm bài dới sự hớng dẫn của Gv và

cho biết kết quả

Hs: Làm bài và thảo luận theo nhóm cùng

4=z

5 ⇒ y

12= z15

Mà x y = 10 = 2k 5k ⇒ 10k2 = 10

k2 = 1

Từ đó: k = 1 hoặc k = -1Với k = 1 ⇒ x = 2 ; y = 5

k = -1⇒ x = -2 ; y = -5

4 Củng cố:

Gv: Khắc sâu cho học sinh cách giải các dạng toán về tỉ lệ thức

Hs: Có kĩ năng giải các loại toán này

1 Kiến thức: Học sinh nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân

số tối giản biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có thể biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

2 Kĩ năng: Biết biểu diễn một số hữu tỉ dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô

Trang 30

III Các hoạt động dạy và học:

1 ổn định tổ chức: 7A: 7B:

2 Kiểm tra bài cũ: - Hs: Làm bài 64/31SGK

3 Bài mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm số thập

phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn

phân đó là các số hữu tỉ Còn số thập phân

0,323232 có phải là số hữu tỉ không? Bài

học hôm nay sẽ cho chúng ta câu trả lời

- Gv: Cho học sinh thực hiện ví dụ1/SGK

dới dạng số thập phân Chỉ ra chu kì của nó rồi viết

+ Vậy: Các phân số tối giản với mẫu dơng phải

có mẫu nh thế nào thì viết đợc dới dạng số thập

phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần

1 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn

* Ví dụ1: Viết dới dạng số thập phân 3

20= 0,15 ; 37

25= 1,48Các số thập phân 0,15 ; 1,48 gọi là số thập phân hữu hạn

*Ví dụ 2: Viết dới dạng số thập phân

5

12= 0,416666

Số 0,416666 gọi là số thập phân vô hạn tuần hoàn

* Cách viết gọn: 0,416666 = 0,41(6)

(6) gọi là chu kì của số thập phân vô hạn tuần hoàn

*Ví dụ khác:

1

9= 0,111 = 0,(1)1

99= 0,0101 = 0,(01)17

11

= -1,5454 = -1,(54)

2 Nhận xét: SGK/33

Trang 31

- Xét mẫu của phân số xem chứa các ớc

nguyên tố nào rồi dựa theo nhận xét trên để kết

luận

- Hs: Thảo luận theo nhóm cùng bàn

- Gv: Gọi đại diện vài nhóm trả lời tại chỗ

- Hs: Các nhóm còn lại theo dõi, nhận xét, bổ

xung

- Gv: Ghi bảng kết quả và chốt :

Mọi số hữu tỉ đều có thể viết đợc dới dạng số

thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn

tuần hoàn Ngợc lại ngời ta đã chứng minh đợc

rằng: mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn

tuần hoàn đều là một số hữu tỉ

- Gv: Dựa vào nhận xét đó hãy viết các số thập

phân 0,(3) ; 0,(25) ; 0,(4) ; dới dạng phân số

- Hs: Làm bài tại chỗ sau đó đọc phần nhận xét

trong SGK/34?

Hoạt động 3: Luyện tập

- Gv: Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi ở đầu bài

số 0,323232 có phải là số hữu tỉ không? Hãy

viết số đó dới dạng phân số

- Hs: Trả lời tại chỗ và nêu cách viết

- Gv: Ghi bảng câu trả lời và cách viết

- Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài tập

67/SGK

- 1Hs: Trả lời tại chỗ sau đó lên bảng điền

- Hs: Còn lại cùng làm bài và cho nhận xét bổ

xung

- Gv: Đa tiếp nội dung 2 bài 85 và 87/SBT lên

2 bảng phụ

- Hs: Hoạt động theo nhóm cùng bàn, (Mỗi

dãy làm 1 bài) làm vào bảng nhỏ

- Gv: Gọi đại diện 2 dãy mang bài lên gắn

(Mỗi dãy 1 bài)

* Nhận xét: SGK/33

? * Các phân số 1

4; 13

50; 17125

; 7

14=1

2 Viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn

*Các phân số 5

6

− ; 11

45 Viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

Ta có: 1

4= 0,25 ; 13

50= 0,2617

9 3 = 1

3 0,(25) = 0,(01) 25 = 1

0,323232 = 0,(32) = 0,(01) 32 = 1

4 ; A = 3

2.3= 12

A = 3

2.5= 3

10

Bài 85/15SBT

Vì các phân số này đều ở dạng tối giản

và mẫu không chứa thừa số nguyên tố nào khác 2 và 5

16 = 24 ; 40 = 23 5 ;

125 = 53 ; 25 = 52

Trang 32

- Gv+Hs: Cùng chữa bài 2 nhóm sau đó kiểm

tra thêm bài làm của vài nhòm khác có nhận

xét đánh giá cho điểm những nhóm làm tốt

- Gv: Lu ý cho học sinh: ở những dạng toán

này nên sử dụng máy tính bỏ túi cho nhanh

Vì các phân số này đều ở dạng tối giản

và mẫu có chứa thừa số nguyên tố khác

- Gv: Khắc sâu cho học sinh một số kiến thức sau:

+ Nắm vững kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

+ Luyện thành thạo cách viết phân số thành số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn và ngợc lại

2 Kĩ năng: Nắm vững và biết vận dụng các quy ớc làm tròn số Sử dụng đúng các

thuật ngữ nêu trong bài

3 Thái độ: Có ý thức vận dụng các quy ớc làm tròn số trong đời sống hàng ngày

2 Kiểm tra bài cũ:

Viết dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn có chu kì của phép chia sau:

Trang 33

a, 8,5 : 3 = ? ; b, 58 : 11 = ? ; c, 18,7 : 6 = ? ; d, 14,2 : 3,33

3 Bài mới

Hoạt động1: Tìm hiểu ví dụ

hàng đơn vị ta lấy số nguyên nào?

- Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn ?1/SGK

cách đều cả 2 số 4 và 5 do đó phải có quy ớc

về làm tròn số để có kết quả duy nhất Vậy

quy ớc đó là gì?

- Gv: Đa ví dụ 2 và ví dụ 3 lên bảng phụ

- 2Hs: Đứng tại chỗ trả lời kết quả và giải

- 1Hs: Đọc tiếp trờng hợp 2 trong SGK/36

- Gv: Hớng dẫn học sinh thực hiện ví dụ nh

ví dụ ở trờng hợp1

- Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn ?2/SGK

- Hs: Làm bài theo nhóm cùng bàn vào bảng

nhỏ sau đó đại diện 1 nhóm lên bảng trình

bày

- Gv+Hs: Cùng chữa bài trên bảng và 1 số

bài khác

Hoạt động 3: Luyện tập

- Gv: Yêu cầu học sinh làm bài 73/SGk

- 2Hs: Lên bảng làm bài (mỗi học sinh làm 3

*Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn (tròn nghìn)

72900 ≈ 73000

*Ví dụ 3: Làm tròn số 0,8134 đến hàng phần nghìn (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3)

b, 542 ≈ 540 (tròn trục)

Trờng hợp 2: SGK/36

Ví dụ:

a, 0,0861 ≈ 0,09 (làm tròn chữ số thập phân thứ 2)

4

4,5 4,9 5,4 5,8 4,3

Trang 34

- Gv: Đọc kết quả của bài để học sinh đối

2 Kĩ năng: Biết sử dụng đúng kí hiệu

3 Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh

II.Chuẩn bị

- Gv: Bảng phụ + Máy tính bỏ túi

- Hs: Bảng phụ + Máy tính bỏ túi

III Các hoạt động dạy và học:

Trang 35

3 Bài mới

Hoạt động1: Đặt vấn đề vào bài

- Gv: Qua phần kiểm tra bài cũ hỏi học sinh :

SAEBF = ? S∆ABFvà SABCD = ? S∆ABF

Suy ra: SABCD = ?

- Hs: Thảo luận và trả lời theo sự gợi ý của Gv

- Gv: Hớng dẫn học sinh cách tính AB

+ Nếu gọi x(m) là độ dài cạnh AB thì x cần

điều kiện gì ?

+ Hãy biểu thị SABCD theo x

- Hs: Suy nghĩ – Trả lời tại chỗ

E B x

A C

D

a, Tính SABCD SABCD = 2SAEBF = 2 1 = 2 (m2)

b, Tính ABGọi độ dài cạnh AB là x(m) ;

x > 0 thì ta có : x2 = 2 Vậy : x = 1,414213562373

Đó là số thập phân vô hạn không tuần hoàn

* Ví dụ : CBH của 16 là 4 và (- 4)

CBH của 9

Trang 36

- Gv: Giới thiệu cho học sinh kí hiệu về căn bậc

hai của một số dơng qua phần ngời ta chứng

hiệu chỉ cho căn dơng của 4

- Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài tập sau

yêu cầu học sinh kiểm tra xem cách viết đó có

- Hs:Thảo luận nhóm và trả lời từng câu có sửa

lại các câu sai vào bảng nhỏ

- Gv+Hs: Cùng chữa bài trên bảng và bài 1 số

nhóm khác Có đánh giá cho điểm các nhóm

- Gv: Đa tiếp đề bài 86/SGK lên bảng phụ

a ( >0) và - a ( <0)

+, Số 0 chỉ có 1 căn bậc hai là

0 = 0+, Ví dụ:

4 = 2 và - 4 = - 2

9 = 3 và - 9 = - 3

= 4 và - 16 = - 4

Bài tập củng cố:

36= 6 Đúng

CBH của 49 là 7 SaiThiếu: do CBH của 49 còn là (-7)

2

( 3) − = - 3 SaiVì : ( 3) − 2 = 9 = 3

- 0,01= - 0,1 Đúng4

25= ± 2

5 Sai

Mà : 4

25= 25

x = 9 ⇒ x = 3 Sai

Mà : x = 9 ⇒ x = 81

?2 CBH của 3 là 3 và - 3 CBH của 10 là 10và - 10CBH của 25 là 25= 5 và

Bài 86/41SGK

3783025 = 1945 1125.45 = 225

Trang 37

- Hs: Dïng m¸y tÝnh vµ Ên nót theo híng dÉn

4 Cñng cè:

Hs: Tr¶ lêi mét sè c©u hái sau

- ThÕ nµo lµ sè v« tØ ? Sè v« tØ kh¸c sè h÷u tØ nh thÕ nµo ?

- §Þnh nghÜa c¨n bËc hai cña mét sè a kh«ng ©m

Trang 38

1 Kiến thức: Học sinh biết đợc số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ

Hiểu đợc ý nghĩa của trục số thực

2 Kĩ năng: Biết đợc biểu diễn thập phân của số thực

3 Thái độ: Thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R

HĐ1: Đặt vấn đề vào bài 2 ’

Gv: Số hữu tỉ và số vô tỉ tuy khác nhau nhng đợc gọi

chung là số thực Bài học hôm nay sẽ cho ta hiểu

thêm về số thực, cách so sánh hai số thực, biểu diễn

số thực trên trục số

HĐ 2: Số thực 10’

Gv: Gọi hs lấy ví dụ về số tự nhiên, số nguyên âm,

phân số, số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn

tuần hoàn, số vô tỉ viết dới dạng căn bậc hai

Gv: Hãy chỉ ra trong các số trên số nào là số hữu tỉ,

số nào là số vô tỉ ⇒ Tất cả các số trên đợc gọi chung

là số thực

Hs: Thực hiện ?1/SGK

Gv: Gọi vài học sinh trình bày tại chỗ

Gv: Đa ra bảng phụ có ghi sẵn nội dung bài tập và

yêu cầu

1Hs: Lên bảng điền

Hs: Còn lại cùng ghi kết quả vào bảng nhỏ

Gv: Với 2 số thực x và y bất kì ta luôn có x = y hoặc

x > y hoặc x < y

Hs: Cùng thực hiện ví dụ minh hoạ dới sự hớng dẫn

của Gv

Gv: Yêu cầu học sinh thực hiện tiếp ?2/SGK

Hs: Thực hiện và trả lời tại chỗ có giải thích rõ ràng

Hs: Lấy ví dụ minh hoạ

Bài tập: Điền các dấu (∈ ; ∉ ; ⊂ ) thích hợp vào ô vuông

Trang 39

Hs: Nghe Gv giảng để hiểu đợc ý nghĩa của tên gọi

“ Trục số thực”

Gv: Đa ra bảng phụ có vẽ sẵn hình 7/44SGK và hỏi :

Ngoài các số nguyên, trên trục số này còn biểu diễn

các số hữu tỉ nào ? các số vô tỉ nào ?

Hs: Quan sát trên trục số và trả lời tại chỗ Trên trục

số còn biểu diễn các số sau : −5 3 ; 0,3 ; 21 3

Gv: Đa tiếp đề bài 89/SGK lên bảng phụ

1Hs: Trả lời tại chỗ có giải thích rõ ràng

Hs: Còn lại theo dõi, nhận xét và góp ý

Gv: Chốt lại vấn đề và giải thích cho học sinh hiểu

rõ hơn ở câu b sai vì còn có số vô tỉ

Chú ý : SGK/44

3 Luyện tập

Bài 88/44SGK: Điền vào chỗ trống

a, Nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ

b, Nếu b là số vô tỉ thì b viết đợc dới

dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Bài 89/44SGK: Đúng hay sai ?

4 Củng cố.

- Tập hợp số thực được ký hiệu như thế nào? Vì sao nói trục số là trục số thực ?

- Hướng dẫn học sinh làm bài tập 90 SGK

Trang 40

1 Kiến thức: Củng cố lại khái niệm số thực, thấy rõ hơn về quan hệ giữa các tập

* Giáo viên: Giáo án, SGK, thớc thẳng

* Học sinh: Vở ghi, SGK, dụng cụ học tập

III Các hoạt động dạy và học:

1 ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ: Số thực là gì ? Cho ví dụ về số hữu tỉ, số vô tỉ.

3 Bài mới: Giới thiệu bài :

Hoạt động 1: So sánh hai số thực

GV: Cho HS đọc đề bài toán

GV: Bài toán yêu cầu gì?

GV: Cho học sinh thực hiện bài tập 92 SGK

GV: Bài toán yêu cầu gì?

GV: Muốn sắp xếp các số thực ta phải là gì?

GV: Cho HS lên bảng thực hiện cách sắp xếp:

a) Sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

b) Sắp xép theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của

các giá trị tuyệt đối của chúng

GV: Cho HS thảo luận nhóm

GV: Gọi 2 HS đại diện cho hai nhóm lên

bảng làm 2 câu

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm

GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày

cho học sinh

Hoạt động 2: Tìm giá trị cha biết

GV: Cho HS đọc đề bài toán

GV: Bài toán yêu cầu gì?

GV: Muốn tính giá trị cha biết ta cần thực

Hớng dẫna) -3,02 < -3, 0 1b) -7,5 0 8 > -7,513c) -0,4 9 9 854 < -0,49826

d) -1, 9 0765 < -1,892

Bài 92 trang 45 SGK: Sắp xếp các số

thực Hớng dẫn-3,2 ; 1; 1;7, 4;0; 1,5

2.x = -7,6

x = -7,6 : 2

x = -3,8b) (-5,6).x + 2,9.x - 3,86 = - 9,8-5,6.x + 2,9.x = -9,8 + 3,86-2,7.x = -5,94

Ngày đăng: 26/10/2013, 22:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ có trình bày sẵn cách giải 2 câu - DAI SO 7 - QUA CHUAN KHONG CAN CHINH
Bảng ph ụ có trình bày sẵn cách giải 2 câu (Trang 9)
Bảng nhóm - DAI SO 7 - QUA CHUAN KHONG CAN CHINH
Bảng nh óm (Trang 11)
Bảng phụ (mỗi nhóm điền 1 câu) - DAI SO 7 - QUA CHUAN KHONG CAN CHINH
Bảng ph ụ (mỗi nhóm điền 1 câu) (Trang 21)
Bảng tóm tắt trong SGK và khắc sâu cho học - DAI SO 7 - QUA CHUAN KHONG CAN CHINH
Bảng t óm tắt trong SGK và khắc sâu cho học (Trang 24)
Bảng nhỏ - DAI SO 7 - QUA CHUAN KHONG CAN CHINH
Bảng nh ỏ (Trang 33)
Bảng làm 2 câu. - DAI SO 7 - QUA CHUAN KHONG CAN CHINH
Bảng l àm 2 câu (Trang 40)
Bảng phụ. Trong đó Gv ghi phần đầu, Hs lên - DAI SO 7 - QUA CHUAN KHONG CAN CHINH
Bảng ph ụ. Trong đó Gv ghi phần đầu, Hs lên (Trang 47)
Bảng cho trớc - DAI SO 7 - QUA CHUAN KHONG CAN CHINH
Bảng cho trớc (Trang 72)
Hình chữ nhật ABCD và toạ độ các đỉnh của - DAI SO 7 - QUA CHUAN KHONG CAN CHINH
Hình ch ữ nhật ABCD và toạ độ các đỉnh của (Trang 76)
Bảng nhỏ - DAI SO 7 - QUA CHUAN KHONG CAN CHINH
Bảng nh ỏ (Trang 78)
Đồ thị của hàm số y = ax  (a ≠ 0) là một - DAI SO 7 - QUA CHUAN KHONG CAN CHINH
th ị của hàm số y = ax (a ≠ 0) là một (Trang 79)
Bảng nhỏ - DAI SO 7 - QUA CHUAN KHONG CAN CHINH
Bảng nh ỏ (Trang 84)
Câu 2: Đồ thị của hàm số y = ax  (a  ≠  0)  là.............................gốc toạ độ - DAI SO 7 - QUA CHUAN KHONG CAN CHINH
u 2: Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) là.............................gốc toạ độ (Trang 91)
Hình chữ nhật gồm 2 dòng : - DAI SO 7 - QUA CHUAN KHONG CAN CHINH
Hình ch ữ nhật gồm 2 dòng : (Trang 98)
Bảng số liệu này phải có bao - DAI SO 7 - QUA CHUAN KHONG CAN CHINH
Bảng s ố liệu này phải có bao (Trang 100)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w