Hoạt động 1: Cấu tạo của xơng Mục tiêu: HS chỉ ra đợc cấu tạo của xơng dài, xơng dẹt và chức năng của nó.?. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung- Yêu cầu HS tìm hiểu vững và tiết k
Trang 1(Nếu HS làm thí nghiệm theo nhóm cần chuẩn bị các dụng cụ nh trên theo nhóm).
C hoạt động dạy - học.
1 Tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Bộ xơng ngời đợc chia làm mấy phần? Mỗi phần gồm những xơng nào?
- Sự khác nhau giữa xơng tay và xơng chân nh thế nào? Điều đó có ý nghĩa gì đốivới hoạt động của con ngời?
- Nêu cấu tạo và vai trò của từng loại khớp?
3 Bài mới
VB: Gọi 1 HS đọc mục “Em có biết” (Tr 31 – SGK)
GV: Những thông tin đó cho ta biết xơng có sức chịu đựng rất lớn Vậy vì sao
x-ơng có khả năng đó? Chúng ta sẽ giải đáp qua bài học ngày hôm nay
Hoạt động 1: Cấu tạo của xơng Mục tiêu: HS chỉ ra đợc cấu tạo của xơng dài, xơng dẹt và chức năng của nó.
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
- Yêu cầu HS tìm hiểu
vững và tiết kiệm nguyên
vật liệu (trụ cầu, cột, vòm
cửa)
- Nêu cấu tạo và chức
năng của xơng dài?
- Yêu cầu HS nghiên cứu
thông tin mục I.3 và quan
- 1 HS lên bảng dán chúthích và trình bày
- Các nhóm khác nhậnxét và rút ra kết luận
- Cấu tạo hình ống làmcho xơng nhẹ và vữngchắc
- Nan xơng xếp thànhvòng cung có tác dụngphân tán lực làm tăng khả
năng chịu lực
- Nghiên cứu bảng 8.1,ghi nhớ thông tin và trìnhbày
- Nghiên cứu thông tin ,quan sát hình 8.3 để trả
- Trong toàn là mô
x-ơng xốp, chứa tuỷ đỏ
Hoạt động 2: Sự to ra và dài ra của xơn
* Muùc tieõu:
Trang 3+ Vai troứ cuỷa maứng xửụng vaứ suùn taờng trửụỷng trong sửù to ra vaứ daứi ra cuỷa xửụng.
+ Giaỷi thớch ủửụùc nguyeõn nhaõn naứo laứm ngửụứi trửụỷng thaứnh khoõng cao theõm vaứ ngửụứi giaứ xửụng deó gaừy vaứ chaọm phuùc hoài
- Yêu cầu HS đọc mục
II và trả lời câu hỏi:
- Xơng to ra là nhờ đâu?
- GV dùng H 8.5 SGK mô
tả thí nghiệm chứng minh
vai trò của sụn tăng trởng:
dùng đinh platin đóng vào
vị trí A, B, C, D ở xơng 1
con bê B và C ở phía
trong sụn tăng trởng A và
D ở phía ngoài sụn của 2
đầu xơng Sau vài tháng
thấy xơng dài ra nhng
khoảng cách BC không
đổi còn AB và CD dài hơn
trớc
Yêu cầu HS quan sát H
8.5 cho biết vai trò của
sụn tăng trởng
- GV lu ý HS: Sự phát
triển của xơng nhanh nhất
ở tuổi dậy thì, sau đó
chậm lại từ 18-25 tuổi
- Trẻ em tập TDTT quá
độ, mang vác nặng dẫn tới
sụn tăng trởng hoá xơng
nhanh, ngời không cao
đ-ợc nữa Tuy nhiên màng
xơng vẫn sinh ra tế bào
x-ơng
- HS nghiên cứu mục
II và trả lời câu hỏi
- Xơng dài ra do các tếbào ở sụn tăng trởngphân chia và hoá xơng
Hoạt động 3: Thành phần hoá học và tính chất của xơng
Mục tiêu: Thông qua thí nghiệm, HS chỉ ra đợc 2 thành phần cơ bản của xơng có
liên quan đến tính chất của xơng – Liên hệ thực tế
Trang 4Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
- GV biểu diễn thí nghiệ:
Cho xơng đùi ếch vào
chất cốt giao thay đổi ở trẻ
em, ngời già
- HS quan sát và nêu hiệntợng:
+ Có bọt khí nổi lên (khí
CO2) chứng tỏ xơng cómuối CaCO3
+ Xơng mềm dẻo, uốncong đợc
- Đốt xơng bóp thấy
x-ơng vỡ
+ Xơng vỡ vụn
+ HS trao đổi nhóm vàrút ra kết luận
- 1 HS đọc kết luận SGK
Kết luận:
- Xơng gồm 2 thànhphần hoá học là:
+ Chất vô cơ: muốicanxi
+ Chất hữu cơ (cốtgiao)
- Sự kết hợp 2 thànhphần này làm cho xơng
có tính chất đàn hồi vàrắn chắc
4 Kiểm tra, đánh giá
Cho HS làm bài tập 1 SGK
Trả lời câu hỏi 2, 3
5 Hớng dẫn học bài ở nhà
- Học bài và trả lời câu hỏi 1, 2, 3 SGK
- Đọc trớc bài 9: Cấu tạo và tính chất của cơ
* Rút kinh nghiệm:
Kí duyệt BGH
Tiết 9
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Trang 5Bài 9: Cấu tạo và tính chất của cơ
Giáo án chi tiết
A mục tiêu.
- Trình bày đợc đặc điểm cấu tạo của tế bào cơ và của bắp cơ
- Giải thích đợc tính chất căn bản của cơ là sự co cơ và nêu đợc ý nghĩa của sự co cơ
2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu cấu tạo chức năng của xơng dài?
- Nêu thành phần hoá học và tính chất của xơng?
+ Neõu ủửụùc caỏu taùo baộp cụ.
+ Chổ roừ caỏu taùo cuỷa TB cụ lieõn quan ủeỏn caực vaõn ngang
Hoạt động của g v Hoạt động của hs Nội dung
- Đại diện nhóm trình bày
Các nhóm khác bổ sung
và rút ra kết luận
Kết luận:
- Bắp cơ : gồm nhiều bócơ, mỗi bó gồm nhiềusợi cơ (tế bào cơ) bọctrong màng liên kết
- Hai đầu bắp cơ có gânbám vào xơng, giữaphình to là bụng cơ
- Tế bào cơ: gồm nhiều
đoạn, mỗi đoạn là 1 đơn
vị cấu trúc giới hạn bởi
2 tấm hình chữ Z Sựsắp xếp các tơ cơ mảnh
và tơ cơ dày ở tế bào cơ
Trang 6tạo nên đĩa sáng và đĩatối.
+ Đĩa tối: là nơi phân bốtơ cơ dày, đĩa sáng lànơi phân bố tơ cơ mảnh
Hoạt động 2: Tính chất của cơ
Muùc tieõu:
+ Naộm vửừng ủửụùc tớnh chaỏt caờn baỷn cuỷa cụ laứ sửù co cụ.
+ Giaỷi thớch ủửụùc cụ cheỏ co cụ
Hoạt động của g v Hoạt động của hs Nội dung
- Yêu cầu HS đọc thí
nghiệm và quan sát H 9.2
SGK (nếu có điều kiện GV
biểu diễn thí nghiệm)
- Nêu kết luận
- HS đọc thông tin, làm
động tác co cẳng tay sátcánh tay để thấy bắp cơ
co ngắn lại, to ra về bềngang
- Giải thích dựa vàothông tin SGK, rút ra kếtluận
- HS làm phản xạ đầu gối(2 HS làm)
- Dựa vào H 9.3 để giảithích cơ chế phản xạ cocơ
Kết luận:
- Tính chất căn bản củacơ là sự co cơ và dãnkhi bị kích thích,cơphản ứng lại bằng cocơ
- Cơ co rồi lại dãn rấtnhanh tạo chu kì co cơ
- Khi cơ co, tơ cơ mảnhxuyên sâu vào vùngphân bố của tơ cơ dàylàm tế bào cơ co ngắnlại làm cho bắp cơ ngắnlại và to về bề ngang
- Khi kích thích tác
động vào cơ quan thụcảm làm xuất hiệnxung thần kinh theodây hớng tâm đến trung
ơng thần kinh, tới dây litâm, tới cơ và làm cơco
Hoạt động 3: ý nghĩa của hoạt động co cơ
Muùc tieõu:
+ Neõu ủửụùc taực duùng cuỷa sửù co cụ.
+ Neõu ủửụùc yự nghúa cuỷa hoaùt ủoọng co cụ.
Trang 7Hoạt động của g v Hoạt động của hs Nội dung
- Quan sát H 9.4 và cho
biết :
- Sự co cơ có tác dụng gì?
- Yêu cầu HS phân tích sự
phối hợp hoạt động co, dãn
giữa cơ 2 đầu (cơ gấp) và
- Đại diện nhóm trìnhbày, bổ sung và rút ra kếtluận
Kết luận:
- Cơ co giúp xơng cử
động để cơ thể vận
động, lao động, dichuyển
- Trong sự vận động cơthể luôn có sự phối hợpnhịp nhàng giữa cácnhóm cơ
4 Kiểm tra đánh giá
- HS làm bài tập trắc nghiệm :
Khoanh tròn vào đầu câu trả lời đúng:
1 Cơ bắp điển hình có cấu tạo:
a Sợi cơ có vân sáng, vân tối
b Bó cơ và sợi cơ
c Có màng liên kết bao bọc, 2 đầu to, giữa phình to
d Gồm nhiều sợi cơ tập trung thành bó
Câu 1: Đặc điểm phù hợp chức năng co cơ của tế bào cơ:
+ Tế bào cơ gồm nhiều đơn vị cấu trúc nối liền nhau nên tế bào cơ dài
+ Mỗi đơn vị cấu trúc cơ tơ cơ dày và tơ cơ mảnh bố trí xen kẽ Khi tơ cơ mảnhxuyên sâu vào vùng phân bố của tơ cơ dày sẽ làm cơ ngắn lại tạo nên sự co cơ
Câu 2 : Khi đứng cả cơ gấp và duỗi cẳng chân cùng co, nhng không co tối đa Cả
hai cơ đối kháng đều co tạo ra thế cân bằng giữ cho hệ thống xơng chân thẳng đểtrọng tâm rơi vào chân đó
Trang 8Câu 3 :
- Không khi nào cả 2 cơ gấp và duỗi cùng co tối đa 9của 1 bộ phận cơ thể)
- Cơ gấp và duỗi của 1 bộ phận cùng duỗi tối đa khi các cơ này mất khả năngtiếp nhận kích thích do đó mất trơng lực cơ (trờng hợp bại liệt)
* Rút kinh nghiệm :
Kí duyệt BGH
Trang 9- Trình bày đợc nguyên nhân sự mỏi cơ và nêu biện pháp chống mỏi cơ.
- Nêu đợc lợi ích của sự luyện tập cơ, từ đó vận dụng vào đời sống, thờng xuyênluyện tập thể dục thể thao và lao động vừa sức
B chuẩn bị.
- Máy ghi công của cơ, các loại quả cân
III Tiến trình lên lớp
1 Tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Trình bày cấu tạo của tế bào cơ phù hợp với chức năng co cơ?
- ý nghĩa của hoạt động co cơ?
- Câu 2,3 SGK
3 Bài mới
VB: Từ ý nghĩa của hoạt động co cơ dẫn dắt đến câu hỏi:
- Vậy hoạt động của cơ mang lại hiệu quả gì và làm gì để tăng hiệu quả
hoạt động co cơ?
Hoạt động 1: Công của cơ
Mục tiêu: HS chỉ ra đợc cơ co sinh ra công, công của cơ sử dụng vào các hoạt
động
Hoạt động của g v Hoạt động của hs Nội dung
- Yêu cầu HS làm bài tập
- Yêu cầu HS tìm hiểu
thông tin để trả lời câu
hỏi:
- HS chọn từ trongkhung để hoàn thành bàitập:
1- co; 2- lực đẩy; 3- lựckéo
+ Hoạt động của cơ tạo
ra lực làm di chuyển vậthay mang vác vật
- HS tìm hiểu thông tinSGK kết hợp với kiếnthức đã biết về công cơ
Kết luận:
- Khi cơ co tác động vàovật làm di chuyển vật, tức
+ Nhịp độ lao động
Trang 10+ Khối lợng của vật
di chuyển
Hoạt động 2: Sự mỏi cơ
Mục tiêu: HS chỉ rõ nguyên nhân sự mỏi cơ, từ đó có đợc biện pháp rèn luyện,
bảo vệ cơ giúp cơ lâu mỏi, bền bỉ
Hoạt động của g v Hoạt động của hs Nội dung
đếm xem cơ co bao nhiêulần thì mỏi
+ Lần 2 : với quả cân đó,
co với tốc độ tối đa, đếmxem cơ co đợc bao nhiêulần thì mỏi và có biến đổigì về biên độ co cơ
+ Khối lợng của vật thíchhợp thì công sinh ra lớn
+ Biên độ co cơ giảm dẫntới ngừng khi cơ làm việcquá sức * Kết luận: Mỏi cơ là
Trang 11- HS liên hệ thực tế và trả
lời
+ Mỏi cơ làm cho cơ thểmệt mỏi, năng suất lao
động giảm
- Liên hệ thực tế và rút rakết luận
hiện tợng cơ làm việcnặng và lâu -> biên độ
- Sản phẩm tạo ra làaxít lắc tíc tích tụ, đầu
độc cơ -> cơ mỏi
2- Biện phá chống mỏi cơ
Hoạt động 3: Thờng xuyên luyện tập để rèn luyện cơ
Mục tiêu: Thấy đợc vai trò quan trọng của luyện tập cơ và chỉ ra các phơng
pháp luyện tập phù hợp
Hoạt động của g v Hoạt động của hs Nội dung
- Yêu cầu HS thảo luận
nhóm trả lời các câu hỏi:
- Đại diện nhóm trìnhbày, bổ sung Nêu đợc:
+ Khả năng co cơ phụthuộc:
Thần kinh: sảng khoái, ý
Trang 12+ Lao động, TDTT ảnh ởng đến các cơ quan
h Rút ra kết luận
* Thờng xuyên luyệntập thể dục thể thao vừasức dẫn tới:
- Tăng thể tích cơ (cơphát triển)
- Tăng lực co cơ -> hoạt
động tuần hoàn, tiêuhóa, hô hấp có hiệu quả-> tinh thần sảng khoái-> lao động cho năngsuất cao
+ Tăng lực co cơ và làm việc dẻo dai, làm tăng năng suất lao động
+ Xơng thêm cứng rắn, tăng năng lực hoạt động của các cơ quan; tuần hoàn, hôhấp, tiêu hoá Làm cho tinh thần sảng khoái
- Tập luyện vừa sức
4 Kiểm tra đánh giá
- Gọi 1 HS đọc kết luận SGK
? Nguyên nhân của sự mỏi cơ?
? Công của cơ là gì? Công của cơ đợc sử dụng vào mục đích nào?
? Nêu biện pháp để tăng cờng khả năng làm việc của cơ và biện pháp chống mỏicơ
- Cho HS chơi trò chơi SGK
Kí duyệt BGH
Trang 13- HS chứng minh đợc tiến hoá của ngời so với động vật thể hiện ở hệ cơ xơng.
- Vận dụng những hiểu biết về hệ vận động để giữ vệ sinh, rèn luyện thân thể,chống bệnh tật về cơ xơng thờng xảy ra ở tuổi thiếu niên
- Giáo dục ý thức bảo vệ, giữ gìn hệ vận động để có thân hình cân đối
2 Kiểm tra bài cũ
- Công của cơ là gì ? công của cơ đợc sử dụng vào mục đích gì ?
Hãy tính công của cơ khi xách túi gạo 5 kg lên cao 1 m
- Nguyên nhân sự mỏi cơ ? giải thích ?
- Nêu những biện pháp để tăng cờng khả năng làm việc của cơ và các biện phápchống mỏi cơ
3 Bài mới
VB: Chúng ta đã biết rằng ngời có nguồn gốc từ động vật thuộc lớp thú,
nh-ng nh-ngời đã thoát khỏi độnh-ng vật và trở thành nh-ngời thônh-ng minh Qua quá trình tiếnhoá, cơ thể ngời có nhiều biến đổi trong đó có sự biến đổi của hệ cơ xơng Bàihôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu sự tiến hoá của hệ vận động
Hoạt động 1: Sự tiến hoá của bộ xơng ngời so với bộ xơng thú
Mục tiêu: Chỉ ra đợc những nét tiến hóa cơ bản của bộ xơng ngời so với xơng thú.
Chỉ rõ sự phù hợp với dáng đứng thẳng, lao động của hệ vận động ở ngời
Hoạt động của g v Hoạt động của hs Nội dung
Trang 14nhóm lên bảng điền.
- GV nhận xét đánh giá,
đa ra đáp án
bổ sung vật (xem phần dới)
Bảng 11- Sự khác nhau giữa bộ xơng ngời và xơng thú
Mục tiêu: Chỉ ra đợc những nét tiến hóa cơ bản của bộ xơng ngời so với xơng thú.
Chỉ rõ sự phù hợp với dáng đứng thẳng, lao động của hệ vận động ở ngời
- Lớn, phát triển về phíasau
- Hẹp
- Bình thờng
- Xơng ngón dài, bànchân phảng
điểm về khớp tay và chân
Kết luận:
- Bộ xơng ngời cấu tạohoàn toàn phù hợp với tthế đứng thẳng và lao
động
Hoạt động 2: Sự tiến hoá của hệ cơ ngời so với hệ cơ thú
Mục tiêu: Chỉ ra đợc hệ cơ ở ngời phân hóa thành các nhóm nhỏ phù hợp với
các động tác lao động khéo léo của con ngời
Hoạt động của g v Hoạt động của hs Nội dung
Kết luận:
- Cơ nét mặt biểu hiệntình cảm của con ngời
- Cơ vận động lỡi phát
Trang 15- Hệ cơ ở ngời tiến hoá so
- Rút ra kết luận
triển
- Cơ tay: phân hoá thànhnhiều nhóm cơ nhỏ phụtrách các phần khácnhau Tay cử động linhhoạt, đặc điệt là ngóncái
- Cơ chân lớn, khoẻ, cóthể gập, duỗi
Hoạt động của g v Hoạt động của hs Nội dung
- Yêu cầu HS quan sát H
- Liên hệ thực tế, trao đổinhóm để trả lời
- Đại diện nhóm trìnhbày, các nhóm khác bổsung
- Rút ra kết luận
Kết luận:
Để cơ và xơng phát triểncân đối cần:
+ Chế độ dinh dỡng hợplí
+ Thờng xuyên tiếp xúcvới ánh nắng
+ Rèn luyện thân thể vàlao động vừa sức
+ Chống cong, vẹo cộtsống cần chú ý: mangvác đều 2 tay, t thế làmviệc, ngồi học ngayngắn không nghiêngvẹo
4 Kiểm tra đánh giá
Trang 16KÝ duyÖt BGH
Trang 17Tiết 12
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Bài 9: Tập sơ cứu và băng bó cho ngời gãy xơng
A mục tiêu.
- HS biết cách sơ cứu khi gặp ngời gãy xơng
- Biết băng cố định xơng bị gãy, cụ thể xơng cẳng tay, cẳng chân
B chuẩn bị.
- GV: Tranh vẽ h 12.1 đến 12.4
Băng hình sơ cứu và băng bó cố định khi gãy xơng (nếu có)
- HS: Mỗi nhóm: 2 nẹp tre (nẹp gỗ) bào nhẵn dài 30-40 cm, rộng: 4-5 cm, dày 0,6-1 cm, 4 cuộn băng y tế dài 2m (cuộn vải), 4 miếng vải sạch kích thích 20x40
Câu 1(3 điểm): Cho các từ sau: Chất hữu cơ, chất khoáng, tơ cơ dày, tơ cơ mảnh,
co, dãn Hãy điền vào chỗ trống trong những câu sau đây cho phù hợp:
a, Khi cơ co, 1 đâm xuyên vào vùng phân bố của 2 làm TB cơ
co ngắn lại
b.Xơng đợc cấu tạo từ 3 và 4 Độ cứng chắc của xơng đợc tạobởi 5 Độ đàn hồi của xơng đợc tạo bởi 6
c Tính chất cơ bản của cơ là 7 và 8
Câu 2(7 điểm): Phản xạ là gì? Lấy vị dụ và phân tích đờng dẫn truyền xung thần
kinh trong cung phản xạ đó?
Đáp án + Biểu điểmCâu 1(3 điểm): 1 Tơ cơ mảnh 2 Tơ cơ dày 3 Chất HC; 4 Chất khoáng 5.Chất khoáng; 6 Chất HC; 7 co; 8 Dãn ( mỗi ý đúng 1 điểm)
Trang 183 Bài mới
VB: GV có thể giới thiệu 1 vài số liệu về tai nạn giao thông hoặc tai nạn lao
động làm gãy xơng ở địa phơng, dẫn dắt tới yêu cầu bài thực hành đối với họcsinh
Hoạt động 1: Nguyên nhân gãy xơng
Mục tiêu:
- HS chỉ rõ các nguyên nhân gãy xơng, đặc biệt là tuổi HS
- Biết đợc các điều cần chú ý khi bị gãy xơng
Hoạt động của g v Hoạt động của hs Nội dung
- Yêu cầu HS thảo luận
nhóm trả lời câu hỏi :
- Nguyên nhân nào dẫn
đến gãy xơng ?
- Vì sao nói khả năng gãy
xơng liên quan đến lứa
+ Tuổi càng cao, nguy cơ
gãy xơng càng tăng vì tỉ lệchất cốt giao (đảm bảotính đàn hồi) và chất vô cơ
(đảm bảo tính rắn chắc)thay đổi theo hớng tăngdần chất vô cơ Tuy vậytrẻ em cũng rất hay bị gãyxơng do
+ Thực hiện đúng luật giaothông
+ Không, vì có thể làmcho đầu xơng gãy đụngchạm vào mạch máu vàdây thần kinh, có thể làmrách cơ và da
Kết luận:
- Gãy xơng do nhiềunguyên nhân
- Khi bị gãy xơng phảisơ cứu tại chỗ, không
đợc nắn bóp bừa bãi vàchuyển ngay nạn nhânvào cơ sở y tế
Hoạt động 2: Tập sơ cứu và băng bó
Mục tiêu: HS phải biết cách sơ cứu và băng bó cố định cho ngời bị nạn.