1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tham khảo Toán 11 HK I_8

3 254 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Học Kỳ I
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 235,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai đường thẳng phân biệt nằm trong hai mặt khác nhau thì chéo nhau B.. Hai đường thẳng phân biệt không song song với nhau thì chéo nhau.. Hai đường thẳng cùng nằm trong mặt phẳng thì ch

Trang 1

I Phần trắc nghiệm: ( mỗi câu đúng 0,5 đ)

C©u 1 : Xác suất của biến cố “ hai mặt giống nhau” khi gieo một con súc sắc hai lần:

A.

6

1

3

2

8

7

4

3

C©u 2 : Hệ số của hạng tử không chứa x trong khai triển ( x2 +

x

1

)6là:

C©u 3 : Số nghiệm của phương trình sinx=cosx trên đoạn [-2π ;2π] là :

C©u 4 : Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:

C©u 5 : Nghiệm lớn nhất của phương trình 3tanx-3=0 trên khoảng (0;π ) là:

A.

3

π

4

π

6

π

2

π

C©u 6 : Phương trình sin2x-3=2sinx có:

C©u 7 : Cho đường thẳng (d):x-y+3=0 , (d’) là ảnh của (d) qua phép đối xứng trục ox khi đó:

A (d’):x-y+3=0 B (d’):x+y-3=0 C (d’):x+y+3=0 D (d’):x-y-3=0

C©u 8 : Ảnh của đường tròn (C): ( x-4)2 + (y+1)2 = 9 qua phép tịnh tiến Tv với v=(1;-1) là:

A (C’): ( x-4)2 + (y-1)2 = 9 B (C’): ( x-5)2 + (y+2)2 = 9

C (C’): ( x-3)2 + y2 = 9 D (C’): ( x+4)2 + (y-1)2 = 9

C©u 9 : Số vectơ ≠ 0 có điểm đầu và điểm cuối từ 2 trong 8 điểm phân biệt không có ba điểm thẳng

hàng là:

C©u 10 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

A Hai đường thẳng phân biệt nằm trong hai mặt khác nhau thì chéo nhau

B Hai đường thẳng phân biệt không song song với nhau thì chéo nhau.

C Hai đường thẳng cùng nằm trong mặt phẳng thì chéo nhau.

D Hai đường thẳng không cùng nằm trong mặt phẳng thì chéo nhau.

II.Phần tự luận: ( 5 điểm)

Câu 1: Giải các phương trình: (1,25 đ)

a) 2sinx - 3=0

b) 3sinx + 4cosx = 5

Câu 2: (1,25 đ)

a) Tính số các số có 3 chữ số khác nhau tạo nên từ các chữ số 0,1,2,3,4,5

b) Tìm hệ số của hạng tử chứa x3 trong khai triển

4 3 2

3

2

 +

x

Câu 3: (2,5 đ) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang không hình bình hành ( AB // CD ) H , K lần lượt là hai điểm thuộc hai cạnh SC , SB

a) Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng: (SAB) và (SCD) , (SAD) và (SBC)

b) Tìm giao điểm P của AH và mặt phẳng (SBD) và giao điểm Q của DK và mặt phẳng (SAC) Chứng minh S,P,Q thẳng hàng

ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ

Trang 2

I TRẮC NGHIỆM

II.Phần tự luận:

Câu 1: Giải các phương trình:

a) 2sinx - 3=0.

2sinx = 3

⇔ sinx =

2 3

⇔ 

 = +

+

=

π

π

π

π

π

2

3

2

3

k

x

k

 = + +

=

π π π π

2 3 2 3 2

k x k

x , ( k Z) (0,5 đ)

b) 3sinx + 4cosx = 5.

Chia hai vế của phương trình cho 2 2

4

3 + ta có:

5

3

sinx + 54 cosx = 1

⇔sin(x+ α ) = sinπ2 Với cos α =53 , sin α = 54

x+ α = π2 + 2k π , (k ∈ Z)

x= π2

- α + 2k π , (k ∈ Z) (0,75 đ)

Câu 2:

a) Gọi số có ba chữ số là : abc

-Chọn a có 5 cách chọn

-Chọn b có 5 cách chọn

- Chọn c có 4 cách chọn

Theo quy tắc nhân: Số các số có ba chữ số khác nhau tạo nên bởi các chữ số 0,1,2,3,4,5 là: 5

x 5 x 4 = 100 (số) ( 0,5đ)

Trang 3

b) Hạng tử trong khai triển 2 3

3

2

 +

x

x có dạng :

4

k k

x

3 4

2

3

2 )

3

2

4

k k

x2 ( 4 − ) − 3 = k

3

2

4

k

x8 − 5 Theo đề : 8 - 5k = 3 ⇒ k=1.

Vậy hệ số của hạng tử chứa x3 là : 321

C1

4=32 .4=38 (0,75 đ) Câu 3: Vẽ hình đúng (0,5 đ)

a) Mỗi phần đúng (0,5 đ) : ( SAB) ∩ (SCD)=St Trong đ ó St // AB Trong mf(ABCD) gọi M=AD ∩ BC ( SAD) ∩ (SBC)=SM

b) Mỗi phần đúng (0,375 đ) : P= SI ∩ AH.Q=SI ∩ DK

S,Q,P là 3 điểm chung của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) (0,25 đ)

t

Q P I

M

S

C D

H K

Ngày đăng: 22/10/2013, 04:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w