Hai đường thẳng phõn biệt nằm trong hai mặt khỏc nhau thỡ chộo nhau B.. Hai đường thẳng khụng cựng nằm trong mặt phẳng thỡ chộo nhau.. Hai đường thẳng phõn biệt khụng song song với nhau
Trang 1Họ và tờn:……… KIỂM TRA HỌC Kè I
Mó đề: 115 Thời gian: 90 phỳt (Khụng kể thời gian giao đề)
I Phần trắc nghiệm: ( mỗi cõu đỳng 0,5 đ)
Câu 1 : Xỏc suất của biến cố “ hai mặt giống nhau” khi gieo một con sỳc sắc hai lần:
A.
6
1
3
2
8
7
4
3
Câu 2 : Số nghiệm của phương trỡnh sinx=cosx trờn đoạn [-2π ;2π] là :
Câu 3 : Nghiệm lớn nhất của phương trỡnh 3tanx-3=0 trờn khoảng (0;π ) là:
A.
3
π
6
π
4
π
2
π
Câu 4 : Hệ số của hạng tử khụng chứa x trong khai triển ( x2 +
x
1
)6là:
Câu 5 : Phương trỡnh sin2x-3=2sinx cú:
A Vụ nghiệm B Vụ số nghiệm C 1nghiệm D 2 nghiệm.
Câu 6 : Ảnh của đường trũn (C): ( x-4)2 + (y+1)2 = 9 qua phộp tịnh tiến Tv với v=(1;-1) là:
A (C’): ( x-4)2 + (y-1)2 = 9 B (C’): ( x+4)2 + (y-1)2 = 9
C (C’): ( x-3)2 + y2 = 9 D (C’): ( x-5)2 + (y+2)2 = 9
Câu 7 : Hàm số nào sau đõy là hàm số chẵn:
A y=sin2x + sinx -1 B y=cos2x - sinx+2
C y=sinx + cosx-4 D y=sin2x-cosx- 1
Câu 8 : Cho đường thẳng (d):x-y+3=0 , (d’) là ảnh của (d) qua phộp đối xứng trục ox khi đú:
A (d’):x+y+3=0 B (d’):x-y+3=0 C (d’):x+y-3=0 D (d’):x-y-3=0 Câu 9 : Trong cỏc mệnh đề sau, mệnh đề nào đỳng:
A Hai đường thẳng phõn biệt nằm trong hai mặt khỏc nhau thỡ chộo nhau
B Hai đường thẳng khụng cựng nằm trong mặt phẳng thỡ chộo nhau.
C Hai đường thẳng phõn biệt khụng song song với nhau thỡ chộo nhau.
D Hai đường thẳng cựng nằm trong mặt phẳng thỡ chộo nhau.
Câu 10 : Số vectơ ≠ 0 cú điểm đầu và điểm cuối từ 2 trong 8 điểm phõn biệt khụng cú ba điểm thẳng
hàng là:
II.Phần tự luận:( 5 điểm)
Cõu 1: Giải cỏc phương trỡnh: (1,25 đ)
a) 2sinx - 3=0
b) 3sinx + 4cosx = 5
Cõu 2: (1,25 đ)
a) Tớnh số cỏc số cú 3 chữ số khỏc nhau tạo nờn từ cỏc chữ số 0,1,2,3,4,5
b) Tỡm hệ số của hạng tử chứa x3 trong khai triển
4 3 2
3
2
+
x
Cõu 3: (2,5 đ) Cho hỡnh chúp S.ABCD cú ABCD là hỡnh thang khụng hỡnh bỡnh hành ( AB // CD ) H , K lần lượt là hai điểm thuộc hai cạnh SC , SB
a) Tỡm giao tuyến của cỏc cặp mặt phẳng: (SAB) và (SCD) , (SAD) và (SBC)
b) Tỡm giao điểm P của AH và mặt phẳng (SBD) và giao điểm Q của DK và mặt phẳng (SAC) Chứng minh S,P,Q thẳng hàng
ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ MễN: TOÁN
I TRẮC NGHIỆM
M đề : 111 ã M đề : 112 ã M đề : 113 ã
Trang 201 01 01
M đề : 114 ã M đề : 115 ã M đề : 116 ã
II.Phần tự luận:
Cõu 1: Giải cỏc phương trỡnh:
a) 2sinx - 3=0.
⇔ 2sinx = 3
⇔ sinx =
2 3
⇔
= +
+
−
=
π
π
π π
π
2
3
2
3
k
x
k
= + +
=
π π π π
2 3 2 3 2
k x k
x , ( k ∈ Z) (0,5 đ)
b) 3sinx + 4cosx = 5.
Chia hai vế của phương trỡnh cho 3 2 + 4 2 ta cú:
5
3
sinx + 54 cosx = 1
⇔sin(x+ α ) = sinπ2 Với cos α =53 , sin α =54
⇔x+ α = π2 + 2k π , (k ∈ Z)
⇔x= π2
- α + 2k π , (k ∈ Z) (0,75 đ)
Cõu 2:
a) Gọi số cú ba chữ số là : abc
-Chọn a cú 5 cỏch chọn
-Chọn b cú 5 cỏch chọn
- Chọn c cú 4 cỏch chọn
Theo quy tắc nhõn: Số cỏc số cú ba chữ số khỏc nhau tạo nờn bởi cỏc chữ số 0,1,2,3,4,5 là: 5
x 5 x 4 = 100 (số) ( 0,5đ)
b) Hạng tử trong khai triển
4 3 2
3
2
+
x
x cú dạng :
Trang 34
k
x
−
3 4
2
3
2 )
3
2
Ck
4
k k
x2 ( 4 − ) − 3 = k
3
2
Ck
4
k
x8 − 5
Theo đề : 8 - 5k = 3 ⇒ k=1.
Vậy hệ số của hạng tử chứa x3 là : 321
C1
4= 32 .4=38 (0,75 đ) Câu 3: Vẽ hình đúng (0,5 đ)
a) Mỗi phần đúng (0,5 đ) : ( SAB) ∩ (SCD)=St Trong đ ó St // AB Trong mf(ABCD) gọi M=AD ∩ BC ( SAD) ∩ (SBC)=SM
b) Mỗi phần đúng (0,375 đ) : P= SI ∩ AH.Q=SI ∩ DK
S,Q,P là 3 điểm chung của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) (0,25 đ)
t
Q P I
M
S
C D
H K