1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ câu hỏi ôn tập môn LHS phần chung

15 59 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 213,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN LUẬT HÌNH SỰ PHẦN CHUNG DÀNH CHO CÁC LỚP SINH VIÊN (Sinh viên được sử dụng BLHS 1999 và BLHS 2015) 1. CÂU HỎI TỰ LUẬN (60 câu) Câu 1: Phân tích nguyên tắc phân hoá trách nhiệm hình sự và sự thể hiện của nguyên tắc này trong các quy định của BLHS? Câu 2: Phân tích nguyên tắc bình đẳng trước pháp luật và sự thể hiện nguyên tắc này trong các quy định của BLHS? Câu 3: Phân tích nguyên tắc pháp chế và sự thể hiện của nguyên tắc này trong các quy định của BLHS?

Trang 1

BỘ CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN LUẬT HÌNH SỰ PHẦN CHUNG

DÀNH CHO CÁC LỚP SINH VIÊN

(Sinh viên được sử dụng BLHS 1999 và BLHS 2015)

1 CÂU HỎI TỰ LUẬN (60 câu)

Câu 1: Phân tích nguyên tắc phân hoá trách nhiệm hình sự và sự thể hiện của nguyên tắc

này trong các quy định của BLHS?

Câu 2: Phân tích nguyên tắc bình đẳng trước pháp luật và sự thể hiện nguyên tắc này

trong các quy định của BLHS?

Câu 3: Phân tích nguyên tắc pháp chế và sự thể hiện của nguyên tắc này trong các quy

định của BLHS?

Câu 4: Phân tích nguyên tắc nhân đạo và sự thể hiện của nguyên tắc này trong các quy

định của BLHS?

Câu 5: Phân tích nguyên tắc trách nhiệm do lỗi và sự thể hiện của nguyên tắc này trong

các quy định của BLHS?

Câu 6: Phân tích hiệu lực của BLHS Việt Nam đối với hành vi phạm tội được thực hiện

do người nước ngoài thực hiện?

Câu 7: Phân tích và nêu ví dụ về điều luật quy định một tội phạm mới?

Điều luật quy định một tội phạm mới có hiệu lực thi hành đối với những hành vi phạm tội

nào?

Trang 2

Câu 8: Phân tích và nêu ví dụ về điều luật xoá bỏ một tội phạm?

Điều luật xoá bỏ một tội phạm có hiệu lực thi hành đối với những hành vi phạm tội nào?

Câu 9: Phân tích các đặc điểm (dấu hiệu) của tội phạm?

Câu 10: Phân biệt khái niệm phạm tội ít nghiêm trọng với phạm tội thuộc trường hợp ít

nghiêm trọng?

Câu 11: Căn cứ Điều 9 BLHS 2015, hãy phân loại tội phạm đối với tội Trộm cắp tài sản

theo quy định tại Điều 173 BLHS 2015?

Câu 12: Phân tích trạng thái tâm lý của người phạm tội với lỗi cố ý trực tiếp?

Câu 13: Phân tích trạng thái tâm lý của người phạm với lỗi cố ý gián tiếp?

Câu 14: Phân tích trạng thái tâm lý của người phạm tội với lỗi vô ý do quá tự tin?

Câu 15: Phân biệt lỗi vô ý do cẩu thả với sự kiện bất ngờ?

Trang 3

Câu 16: Phân tích trạng thái tâm lý của người phạm tội với lỗi vô ý do cẩu thả?

Câu 17: Phân tích tuổi chịu trách nhiệm hình sự theo quy định của BLHS Việt Nam?

Câu 18: Tại sao nói tính nguy hiểm cho xã hội là dấu hiệu cơ bản, quan trọng nhất của tội

phạm? Phân tích các căn cứ để xác định tính nguy hiểm đáng kể cho xã hội của hành vi?

Câu 19: Phân tích trường hợp không có năng lực trách nhiệm hình sự theo quy định tại

Điều 21 BLHS 2015? Phân biệt khả năng nhận thức với khả năng điều khiển hành vi?

Câu 20: Phân tích trường hợp phạm tội do dùng rượu, bia, chất kích thích mạnh khác?

Câu 21: Phân tích trường hợp phòng vệ chính đáng?

Căn cứ vào các tình tiết nào để xác định hành vi chống trả trong phòng vệ chính đáng

là”chống trả lại một cách cần thiết”

Câu 22: Phân biệt tội phạm và cấu thành tội phạm? Nêu khái niệm và ý nghĩa của việc

xác định các loại cấu thành tội phạm?

Câu 23: Phân tích trường hợp vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng?

Căn cứ vào tình tiết nào để xác định hành vi chống trả trong vượt quá giới hạn phòng vệ

chính đáng là”chống trả lại rõ ràng quá mức cần thiết”

Trang 4

Câu 24: Trên cơ sở khái niệm cấu thành tội phạm cơ bản, cấu thành tội phạm giảm nhẹ,

hãy phân tích quy định tại khoản 3 Điều 51BLHS 2015?

Câu 25: Trên cơ sở khái niệm cấu thành tội phạm cơ bản, cấu thành tội phạm tăng nặng,

hãy phân tích quy định tại khoản 2 Điều 52 BLHS 2015?

Câu 26: Hãy phân tích các dấu hiệu của giai đoạn chuẩn bị phạm tội?

Phân biệt chuẩn bị phạm tội với phạm tội chưa đạt?

Câu 27: Phân biệt các tình tiết định tội với các tình tiết định khung tăng nặng, giảm nhẹ;

các tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ trách nhiệm hình sự theo Điều 51, Điều 52 BLHS 2015?

Câu 28: Phân tích các dấu hiệu của tình thế cấp thiết?

Phân biệt tình thế cấp thiết với phòng vệ chính đáng?

Câu 29: Phân tích các dấu hiệu của trường hợp phạm tội chưa đạt?

Nêu khái niệm và ý nghĩa của việc xác định phạm tội chưa đạt hoàn thành và phạm tội chưa đạt chưa hoàn thành?

Câu 30: Phân tích các dấu hiệu của trường hợp tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội?

Phân biệt tự ý nửa chứng chấm dứt việc phạm tội với chuẩn bị phạm tội?

Câu 31: Phân tích các dấu hiệu của đồng phạm? Ý nghĩa của việc xác định đồng phạm?

Câu 32: Phân tích khái niệm người thực hành, người tổ chức trong đồng phạm?

Phân biệt hành vi của người tổ chức trong vụ án đồng phạm với hành vi tổ chức trong các

Trang 5

tội: Tội tổ chức sử dụng trái phép chất ma túy (Điều 255 BLHS); Tội tổ chức đua xe trái phép (Điều 265 BLHS); Tội tổ chức đánh bạc (Điều 322 BLHS)?

Câu 33: Phân tích khái niệm người xúi giục, người giúp sức trong đồng phạm?

Phân biệt hành vi xúi giục của người xúi giục với hành vi giúp sức về tinh thần của người giúp sức trong vụ đồng phạm? Ý nghĩa của việc phân biệt này?

Câu 34: Phân tích các dấu hiệu của trường hợp phạm tội có tổ chức?

Ý nghĩa của việc xác định trường hợp phạm tội có tổ chức?

Câu 35: Phân tích hai hình thức”hành động” và”không hành động” của hành vi khách

quan của tội phạm?

Câu 36: Trình bày ba dạng cấu trúc đặc biệt của hành vi khách quan của tội phạm (tội

ghép, tội liên tục, tội kéo dài)?

Câu 37: Phân biệt hành vi giúp sức trong đồng phạm với hành vi che giấu tội phạm và

hành vi không tố giác tội phạm?

Câu 38: Phân tích khái niệm truy cứu TNHS? Thời hiệu truy cứu TNHS?

Ý nghĩa của việc xác định thời hiệu truy cứu TNHS?

Câu 39: Phân biệt TNHS với hình phạt, miễn TNHS với miễn hình phạt?

Câu 40: Phân biệt án treo với hình phạt cải tạo không giam giữ?

Trang 6

Câu 41: Phân tích các căn cứ quyết định hình phạt đối với cá nhân phạm tội?

Câu 42: Phân tích các tình tiết giảm nhẹ quy định tại khoản 1 Điều 51 BLHS sau đây:

“Người phạm tội đã ngăn chặn, làm giảm bớt tác hại của tội phạm”;

“Người phạm tội tự nguyện sửa chữa, bồi thường thiệt hại, khắc phục hậu quả”

Câu 43: Phân tích các tình tiết giảm nhẹ quy định tại khoản 1 Điều 51 BLHS sau đây:

“Phạm tội trong trường hợp vượt quá mức cần thiết khi bắt giữ người phạm tội”;

“Phạm tội trong trường hợp bị kích động về tinh thần do hành vi trái pháp luật của nạn nhân”

Câu 44: Phân tích các tình tiết giảm nhẹ quy định tại khoản 1 Điều 51 BLHS sau đây:

“Phạm tội vì hoàn cảnh đặc biệt khó khăn mà không phải do mình tự gây ra”;

”Phạm tội nhưng chưa gây thiệt hại hoặc gây thiệt hại không lớn”

Câu 45: Phân tích các tình tiết giảm nhẹ quy định tại khoản 1 Điều 46 BLHS sau đây:

“Phạm tội lần đầu và thuộc trường hợp ít nghiêm trọng”;

“Phạm tội vì bị người khác đe doạ, cưỡng bức”

Câu 46: Phân tích các tình tiết tăng nặng quy định tại khoản 1 Điều 52 BLHS sau đây:

“Phạm tội có tính chất côn đồ”;

“Phạm tội vì động cơ đê hèn”

Câu 47: Phân tích các căn cứ quyết định hình phạt trong trường hợp đồng phạm?

Câu 48: Phân tích và cho ví dụ về các khái niệm: Phạm nhiều tội; Phạm tội nhiều lần;

Phạm tội có tính chất chuyên nghiệp; Tái phạm?

Trang 7

Câu 49: Phân tích đối tượng tác động của tội phạm?

Chứng minh việc xác định đối tượng tác động của tội phạm có ý nghĩa trong việc định tội, định khung hình phạt và quyết định hình phạt?

Câu 50: Phân tích dấu hiệu hậu quả thuộc mặt khách quan của tội phạm? Ý nghĩa của việc

xác định hậu quả của tội phạm?

Câu 51: Phân tích các loại khách thể của tội phạm?

Phân biệt đối tượng tác động của tội phạm và khách thể của tội phạm?

Câu 52: Phân tích các nguyên tắc xử lý đối với người dưới 18 tuổi phạm tội?

Câu 53: Phân tích điều kiện chịu trách nhiệm hình sự của pháp nhân thương mại phạm

tội?

Câu 54: Phân tích các điều kiện quyết định hình phạt dưới mức thấp nhất của khung hình

phạt được áp dụng?

Câu 55: Phân biệt hình phạt tiền với hình phạt tịch thu tài sản?

Câu 56: Phân biệt hình phạt chính và hình phạt bổ sung?

Phân tích căn cứ áp dụng hình phạt tiền khi được áp dụng là hình phạt chính và khi được

áp dụng là hình phạt bổ sung?

Câu 57: Phân tích các nguyên tắc xác định trách nhiệm hình sự của những người đồng

phạm?

Trang 8

So sánh tự ý nửa chứng chấm dứt việc phạm tội trong đồng phạm với trường hợp phạm tội đơn lẻ?

Câu 58: Chứng minh hình phạt tử hình là hình phạt đặc biệt trong luật hình sự Việt Nam?

Câu 59: Phân tích các căn cứ miễn TNHS đối với người dưới 18 tuổi phạm tội?

Câu 60: Phân tích khái niệm, đặc điểm của các biện pháp tư pháp? Phân biệt các biện

pháp tư pháp với hình phạt bổ sung?

Trang 9

2 CÂU HỎI BÁN TRẮC NGHIỆM (53 câu)

Câu 1: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao?

BLHS có hiệu lực cả đối với hành vi thực hiện trước khi BLHS được ban hành

Câu 2: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao?

Một người phạm tội bị Tòa án tuyên phạt 3 năm tù nghĩa là người đó phạm tội ít nghiêm trọng

Câu 3: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao?

Người thực hiện hành vi gây hậu quả nguy hại cho xã hội do sự kiện bất ngờ có nghĩa là người đó không thể thấy trước hậu quả của hành vi của mình

Câu 4: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao?

Người ở trong tình trạng không có năng lực trách nhiệm hình sự có thể nhận thức được hoặc không nhận thức được tính chất nguy hiểm cho xã hội của hành vi của mình

Câu 5: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao?

Hình phạt tiền chỉ được áp dụng là hình phạt chính đối với các tội phạm có quy định hình phạt tiền là hình phạt chính trong điều luật Phần các tội phạm của BLHS

Câu 6: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao?

Chỉ có thể được coi là hành vi giúp sức trong vụ án đồng phạm nếu hành vi giúp sức được thực hiện tại thời điểm trước khi tội phạm do người khác thực hiện hoàn thành

Câu 7: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao?

Giai đoạn phạm tội chưa đạt hoàn thành chỉ xảy ra với tội có cấu thành tội phạm vật chất

Câu 8: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao?

Tội phạm và những vi phạm pháp luật khác chỉ khác nhau về mức độ nguy hiểm cho xã hội

Trang 10

Câu 9: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao?

Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội Tàng trữ trái phép chất ma túy theo quy định tại Điều 249 BLHS 2015 được tính từ ngày người phạm tội bắt đầu thực hiện hành vi tàng trữ

Câu 10: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao?

Giai đoạn phạm tội chưa đạt chưa hoàn thành xảy ra cả với tội có cấu thành vật chất và tội

có cấu thành hình thức

Câu 11: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao?

Trong thời gian thử thách, nếu phát hiện người được hưởng án treo phạm tội mới, thì Toà

án chỉ tổng hợp tổng hợp hình phạt của hai bản án nếu hình phạt đối với tội phạm mới là cải tạo không giam giữ, tù có thời hạn, tù chung thân, tử hình

Câu 12: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao?

Một người đang chấp hành hình phạt 3 năm cải tạo không giam giữ (đã chấp hành được 12 tháng) lại phạm tội mới Tòa án quyết định hình phạt đối với tội mới là 2 năm tù Trong trường hợp này, Tòa án tổng hợp hình phạt của hai bản án là 4 năm tù

Câu 13: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao?

Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi chi phải chịu trách nhiệm hình sự khi chuẩn bị phạm tội các tội sau: Giết người; Cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khá; Cướp tài sản; Bắt cóc nhằm chiếm đoạt tài sản

Câu 14: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao?

Tình tiết phạm tội nhưng chưa gây thiệt hại hoặc gây thiệt hại không lớn quy định tại điểm

h khoản 1 Điều 51 Bộ luật hình sự chỉ được áp dụng đối với các tội phạm có cấu thành vật chất

Câu 15: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao?

Đối tượng tác động của tội phạm chỉ có thể là con người hoặc các đối tượng vật chất

Câu 16: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao?

Cảnh cáo chỉ có thể được áp dụng đối với người phạm một tội mà BLHS quy định có hình phạt chính là hình phạt cảnh cáo

Trang 11

Câu 17: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao?

Cảnh cáo chỉ có thể được áp dụng đối với người phạm một tội có mức hình phạt cao nhất

mà điều luật quy định là 3 năm tù trở xuống và có nhiều tình tiết giảm nhẹ

Câu 18: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao?

Người không có năng lực trách nhiệm hình sự là người thực hiện hành vi nguy hiểm cho

xã hội khi không có khả năng nhận thức được tính chất nguy hiểm cho xã hội của hành vi của mình

Câu 19: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao?

Người không có năng lực trách nhiệm hình sự có thể là người còn khả năng nhận thức nhưng mất khả năng điều khiển hành vi của mình

Câu 20: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao:

Người 15 tuổi thực hiện hành vi trộm cắp tài sản theo Điều 173 Bộ luật hình sự Việt Nam năm 2015 thì không phải chịu trách nhiệm hình sự

Câu 21: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao?

Việc xem xét nhân thân người phạm tội chỉ có ý nghĩa trong việc quyết định hình phạt

Câu 22: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao?

Hình phạt tiền chỉ được áp dụng là hình phạt bổ sung khi hình phạt chính là hình phạt tù

có thời hạn

Câu 23: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao?

Chỉ có thể coi là tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội nếu người có hành vi từ bỏ việc phạm tội trước khi tội phạm kết thúc

Câu 24: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao?

Chỉ có thể coi là tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội nếu người có từ bỏ việc phạm tội trước khi gây ra hậu quả của tội phạm

Câu 25: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao?

Chỉ có thể coi là tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội nếu người có hành vi từ bỏ việc

Trang 12

phạm tội trước khi hành vi mà người đó định thực hiện thỏa mãn các dấu hiệu của một cấu thành tội phạm cụ thể

Câu 26: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao?

Một trong những điều kiện để hành vi được coi là phòng vệ chính đáng là hành vi đó phải gây thiệt hại bằng hoặc nhỏ hơn thiệt hại do hành vi tấn công gây ra hoặc đe dọa gây ra

Câu 27: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao?

Người phạm tội là người thực hiện hành vi mà luật hình sự coi là tội phạm

Câu 28: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao?

Người phạm tội là người bị Tòa án kết tội bằng một bản án kết tội và bản án đó có hiệu lực pháp luật

Câu 29: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao?

Tội phạm có cấu thành vật chất là tội phạm gây ra hậu quả nguy hiểm cho xã hội

Câu 30: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao?

Khi có nhiều tình tiết giảm nhẹ được quy định tại khoản 1 Điều 51 BLHS 2015, thì Tòa án

có thể áp dụng Điều 54 BLHS để chuyển sang quyết định hình phạt cải tạo không giam giữ đối với người phạm tội cướp tài sản được quy định tại khoản 1 Điều 168 BLHS 2015

Câu 31: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao?

Một trong những điều kiện để được coi là tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội là sự chấm dứt việc phạm tội xảy ra ở giai đoạn chuẩn bị phạm tội hoặc phạm tội chưa đạt chưa hoàn thành

Câu 32: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao?

Một trong những điều kiện để được coi là tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội là sự chấm dứt việc phạm tội xảy ra trước khi tội phạm kết thúc

Câu 33: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao?

Người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội do sự kiện bất ngờ không thể thấy trước hậu quả nguy hiểm cho xã hội của hành vi của mình

Trang 13

Câu 34: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao?

Trong phòng vệ chính đáng thiệt hại gây ra có thể cho người có hành vi tấn công hoặc cho bất kỳ người nào, nếu việc gây thiệt hại đó là cần thiết

Câu 35: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao?

Giai đoạn phạm tội chưa đạt chỉ xảy ra đối với các tội phạm có cấu thành vật chất

Câu 36: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao?

Trong phòng vệ chính đáng việc gây thiệt hại cho người tấn công là biện pháp cuối cùng

để tránh khỏi thiệt hại do hành vi tấn công gây ra

Câu 37: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao

Trong phòng vệ chính đáng việc gây thiệt hại cho người tấn công có thể lớn hơn thiệt hại

do hành vi tấn công gây ra

Câu 38: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao?

Cơ sở phát sinh quyền phòng vệ chính đáng chỉ có thể là hành vi gây thiệt hại hoặc đe dọa gây thiệt hại của con người đối với người phòng vệ

Câu 39: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao?

Tình tiết giảm nhẹ được quy định tại điểm h khoản 1 Điều 46 BLHS”Phạm tội lần đầu và thuộc trường hợp ít nghiêm trọng” là trường hợp lần đầu tiên người đó phạm tội và tội phạm người đó thực hiện là tội phạm ít nghiêm trọng

Câu 40: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao?

Việc quyết định hình phạt nhẹ hơn quy định của BLHS theo quy định tại Điều 54 BLHS năm 2015 được áp dụng đối với hình phạt chính và hình phạt bổ sung

Câu 41: Khẳng định sau đây đúng hay sai Giải thích tại sao?

Phạm tội có tổ chức là hình thức của đồng phạm trong đó phải có người tổ chức

Ngày đăng: 02/10/2020, 09:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w