1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề cương môn hôn nhân gia đình

20 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 55,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CH ƯƠ NG 1: KHÁI QUÁT CHUNG LU T HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH ẬI.

Trang 1

CH ƯƠ NG 1: KHÁI QUÁT CHUNG LU T HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH Ậ

I HÔN NHÂN.

1 Khái ni m ệ

Theo K1Đ3 Lu t HNGD 2014ậ :“Hôn nhân là quan h gi a v và ch ng sau khi k t hôn ệ ữ ợ ồ ế ” Như

v y, hôn nhân là quan h gi a v và ch ng sau khi th c hi n các quy đ nh c a PL v k t ậ ệ ữ ợ ồ ự ệ ị ủ ề ế hôn t i c quan đăng ký k t hôn nh m chung s ng vs nhau và xây d ng gđ m no, ti n b , ạ ơ ế ằ ố ự ấ ế ộ

h nh phúc ạ

2 Đ c đi m ặ ể

Th nh t, hôn nhân m t v -m t ch ng ứ ấ ộ ợ ộ ồ : Theo K1D36 Hi n pháp 2013 kh ng đ nh ế ẳ ị

“Hôn nhân theo nguyên t c t nguyên, ti n b , m t v m t ch ng” Trên c s đó, Lu t hônắ ự ế ộ ộ ợ ộ ồ ơ ở ậ nhân và gia đình quy đ nh, hôn nhân ph i đị ả ược xây d ng trên nguyên t c “m t v m t ự ắ ộ ợ ộ

ch ng” (k1D2 Lu t HNGĐ 2014) C m k t hôn v i ngồ ậ ấ ế ớ ười đang có v - ch ng (k2D5) Hôn ợ ồ nhân là s k t h p gi a 1 ngự ế ợ ữ ười nam và 1 ngườ ữi n , có nghĩa là ch có 2 ngỉ ười khác gi i ớ

m i có th liên k t trong quan h v ch ng ớ ể ế ệ ợ ồ

Th hai, hôn nhân là s liên k t trên c s t nguy n c a hai bên nam n ứ ự ế ơ ở ự ệ ủ ữ: Theo k1D8

Lu t HNGĐ 2014 quy đ nh “Vi c k t hôn do nam n t nguy n quy t đ nh” Vi c k t hôn ậ ị ệ ế ữ ự ệ ế ị ệ ế

do nam n t nguy n quy t đ nh, không ai đữ ự ệ ế ị ược ép bu c, c n tr C s c a t nguy n là ộ ả ở ơ ở ủ ự ệ tình yêu chân chính gi a nam và n , không b nh ng l i ích, tính toán v kinh t chi ph i ữ ữ ị ữ ợ ề ế ố Sau khi k t hôn, quan h v ch ng đế ệ ợ ồ ược xác l p Vi c ch m d t quan h hôn nhân cũng ậ ệ ấ ứ ệ

d a trên s t nguy n c a m i bên v , ch ng.ự ự ự ệ ủ ỗ ợ ồ

Th ba, các bên trong quan h hôn nhân hoàn toàn bình đ ng tr ứ ệ ẳ ướ c pháp lu t ậ Quy n ề bình đ ng gi a các bên nam n trong quan h hôn nhân ko ch th hi n trong th i đi m ẳ ữ ữ ệ ỉ ể ệ ờ ể xác l p quan h hôn nhân, trong su t th i gian duy trì quan h hôn nhân mà còn th hi n ậ ệ ố ờ ệ ể ệ

c khi v ch ng ly hôn Quy n bình đ ng trong quan h hôn nhân còn th hi n trong vi c ả ợ ồ ề ẳ ệ ể ệ ệ không phân bi t ngệ ười tham gia quan h hôn nhân là ngệ ười VN hay là ngườ ưới n c ngoài,

người thu c dân t c ho c tôn giáo nào, quan h hôn nhân c a h đ u độ ộ ặ ệ ủ ọ ề ược tôn tr ng và ọ

b o v (đi u này đã đả ệ ề ược quy đ nh t i kho n 2 Đi u 2 LHNGD 2014) S bình đ ng này chị ạ ả ề ự ẳ ỉ mang tính pháp lý Ch ng nào trong xã h i, các quan h hôn nhân b ràng bu c b i nh ng ừ ộ ệ ị ộ ở ữ tính toán v kinh t , v đ a v giai c p thì ch a th có t do và bình đ ng th c s ề ế ề ị ị ấ ư ể ự ẳ ự ự

Th t , các bên xác l p quan h hôn nhân nh m cùng nhau chung s ng và xây d ng ứ ư ậ ệ ằ ố ự gia đình no m, ti n b , h nh phúc ấ ế ộ ạ Đó là đi u ki n đ đ m b o tính b n v ng c a hôn ề ệ ể ả ả ề ữ ủ nhân Hôn nhân đ m b o các đi u ki n, tính ch t t t đ p c a nó là ti n đ cho m t gia ả ả ề ệ ấ ố ẹ ủ ề ề ộ đình h nh phúc, dân ch , hòa thu n và b n v ng.ạ ủ ậ ề ữ

Th năm, khi xác l p quan h hôn nhân, các bên ph i tuân th đ y đ các quy đ nh ứ ậ ệ ả ủ ầ ủ ị

c a pháp lu t ủ ậ : Khi xác l p hôn nhân (k t hôn), các bên ph i tuân th đ y đ các quy đ nh ậ ế ả ủ ầ ủ ị

v đi u ki n k t hôn và đăng ký k t hôn Còn vi c ch m d t hôn nhân là ch m d t quy n ề ề ệ ế ế ệ ấ ứ ấ ứ ề

và nghĩa v c a v ch ng Khi ch m d t hôn nhân, ph i d a trên nh ng căn c pháp lý ụ ủ ợ ồ ấ ứ ả ự ữ ứ

nh t đ nh ấ ị

3 Các hình thái HNGĐ trong l ch s ị ử

a Gia đình huy t t c:ế ộ

- Quan h tính giao b c m gi a nh ng ngệ ị ấ ữ ữ ười có quan h cùng dòng máu v tr c hệ ề ự ệ

- Chia các b t c thành các th h : ngộ ộ ế ệ ười già, người trung niên, người tr Nh ng ngẻ ữ ười trong cùng th h có quan h tính giao ế ệ ệ

- Ch xác đ nh quan h m conỉ ị ệ ẹ

Trang 2

b Gia đình punaluan

- Quan h tính giao b c m gi a anh ch emệ ị ấ ữ ị

- Ch xác đ nh quan h m con ỉ ị ệ ẹ

c Gia đình đ i ng uố ẫ

- Xu t hi n quan h nam n theo c p: ch ng chính v chính Tuy nhiên, m i bên v n có ấ ệ ệ ữ ặ ồ ợ ỗ ẫ

nh ng quan h v i nh ng ngữ ệ ớ ữ ười ch ng, ngồ ườ ợi v khác

- Ch xu t hi n quan h m conỉ ấ ệ ệ ẹ

d Gđ 1 v 1 ch ng: Ch m d t quan h tính giao b a bãi gi a nh ng ngợ ồ ấ ứ ệ ừ ữ ữ ười cùng huy t ế

th ng.ố

II GIA ĐÌNH

1 Khái ni m: ệ

Gia đình là hình nh thu h p c a xã h i Trong l i m đ u c a Lu t HNGĐ năm 2000 ả ẹ ủ ộ ờ ở ầ ủ ậ

có nêu: “Gia đình là t bào c a xã h i, là cái nôi nuôi d ế ủ ộ ưỡ ng con ng ườ …Gia đình t t thì xã i ố

h i m i t t, xã h i t t thì gia đình càng t t ộ ớ ố ộ ố ố ” Khái ni m “gia đình” đệ ược gi i thích t i Kho nả ạ ả 2- Đi u 3- Lu t HNGĐ 2014: ề ậ “Gia đình là t p h p nh ng ng ậ ợ ữ ườ ắ i g n bó v i nhau do hôn ớ nhân, quan h huy t th ng ho c quan h nuôi d ệ ế ố ặ ệ ưỡ ng, làm phát sinh các quy n và nghĩa v ề ụ

gi a h v i nhau theo quy đ nh c a Lu t này ữ ọ ớ ị ủ ậ

Nh v y, gia đình theo Lu t HNGĐ Vi t Nam là s liên k t c a nhi u ngư ậ ậ ệ ự ế ủ ề ườ ựi d a trên

c s hôn nhân, huy t th ng, nuôi dơ ở ế ố ưỡng, có quy n và nghĩa v tề ụ ương ng v i nhau, cùng ứ ớ quan tâm giúp đ nhau v v t ch t và tinh th n, xây d ng gia đình, nuôi d y th h trỡ ề ậ ấ ầ ự ạ ế ệ ẻ, chăm sóc nh ng ngữ ười cao tu iổ dướ ựi s giúp đ c a Nhà nỡ ủ ước và xã h iộ

2 Nh ng ch c năng xã h i c b n c a gia đình ữ ứ ộ ơ ả ủ :

- Ch c năng sinh đ ( ứ ẻ tái s n xu t ra con ng ả ấ ườ là ch c năng xã h i c b n c a gia đình i): ứ ộ ơ ả ủ Gia đình là t bào c a xã h i d a trên c s hôn nhân và huy t th ng, trế ủ ộ ự ơ ở ế ố ước h t là m t ế ộ hình th c xã h i mà trong đó di n ra quá trình tái s n xu t con ngứ ộ ễ ả ấ ười, quá trình ti p t c ế ụ duy trì nòi gi ngố

- Ch c năng giáo d c ứ ụ : là m t ch c năng ch y u c a gia đình Trong gia đình, vai trò c a ộ ứ ủ ế ủ ủ cha m và nh ng ngẹ ữ ười thân khác r t quan tr ng đ i v i vi c giáo d c con cái Nh v y, ấ ọ ố ớ ệ ụ ư ậ vai trò c a gia đình đủ ược đ cao trong vi c giáo d c con cái và c n ph i t o nên s g n bó ề ệ ụ ầ ả ạ ự ắ

m t thi t gi a gia đình, nhà trậ ế ữ ường và toàn xã h i trong s nghi p giáo d c th h trộ ự ệ ụ ế ệ ẻ

- Ch c năng kinh t ứ ế: Là m t trong nh ng ch c năng ch y u c a gia đình Hi n t i trong xãộ ữ ứ ủ ế ủ ệ ạ

h i ta v i n n kinh t hàng hóa nhi u thành ph n, theo c ch th trộ ớ ề ế ề ầ ơ ế ị ường, đ nh hị ướng xã

h i ch nghĩa thì kinh t gia đình chi m m t t tr ng đáng k và có vai trò quan tr ng đ i ộ ủ ế ế ộ ỷ ọ ể ọ ố

v i đ i s ng gia đìnhớ ờ ố

- Ngoài ra còn có ch c năng chăm sóc và quan tâm ng ứ ườ i cao tu i ổ : Người già cũng là m t ộ trong nh ng nhóm đ i tữ ố ượng d b t n thể ị ổ ương nh t, do nh ng thay đ i v tâm sinh lý, s cấ ữ ổ ề ứ

kh e, v th trong xã h i và gia đình, thu nh p, trong khi h ph i gánh vác thêm nhi u ỏ ị ế ộ ậ ọ ả ề

tr ng trách ngoài xã h i và gia đình Vì th c n phát huy n a vai trò c a gia đình đ ọ ở ộ ế ầ ữ ủ ể

người cao tu i đổ ược chăm sóc chu đáo v c v t ch t và tinh th n.ề ả ậ ấ ầ

III Khái ni m Lu t HNGĐ VN ệ ậ

1 Đ i t ố ượ ng đi u ch nh ề ỉ

a Đ nh nghĩa: đị ố ượi t ng đi u ch nh c a Lu t HNGĐ là quan h nhân thân và quan h TS ề ỉ ủ ậ ệ ệ phát sinh gi a các TV trong gđữ

b Đ c đi mặ ể

Trang 3

- Quan h nhân thân là nhóm quan h ch đ o và có ý nghĩa quy t đ nh trong quan h HN ệ ệ ủ ạ ế ị ệ

và GĐ

- Các ch th g n bó v i nhau b i y u t tình c mủ ể ắ ớ ở ế ố ả

- Quy n và nghĩa v HN và GĐ g n li n v i nhân thân m i ch th , ko th chuy n giao cho ề ụ ắ ề ớ ỗ ủ ể ể ể

người khác

- Quy n và nghĩa v trong quan h HN và GĐ t n t i lâu dài và b n v ng.ề ụ ệ ồ ạ ề ữ

- Quy n và nghĩa v v TS trong quan h HN và GĐ ko mang tính ch t đ n bù và ngang giá.ề ụ ề ệ ấ ề

2 Ph ươ ng pháp đi u ch nh ề ỉ

a Đ nh nghĩa: là nh ng bi n pháp, cách th c mà các QPPL HN và GĐ tác đ ng t i các quan ị ữ ệ ứ ộ ớ

h xã h i thu c đ i tệ ộ ộ ố ượng đi u ch nh c a Lu t HN và GĐ phù h p v i ý chí c a NN.ề ỉ ủ ậ ợ ớ ủ

b Đ c đi mặ ể

- Trong quan h HN và GĐ, quy n và nghĩa v c a ch th luôn g n bó m t thi t và tệ ề ụ ủ ủ ể ắ ậ ế ương

ng v i nhau

- Các ch th khi th c hi n quy n và nghĩa v c a mình ph i xu t phát t vi c b o v l i ủ ể ự ệ ề ụ ủ ả ấ ừ ệ ả ệ ợ ích chung c a gđủ

- Các CT ko được phép = s th a thu n đ làm thay đ i quy n và nghĩa v mà PL đã quy ự ỏ ậ ể ổ ề ụ

đ nhị

- Các QPPL HN và GĐ g n bó m t thi t v i các quy t c đ o đ c, phong t c, t p quán và lẽ ắ ậ ế ớ ắ ạ ứ ụ ậ

s ng trong XH.ố

IV CÁC NGUYÊN T C C B N C A LU T HNGĐ VN Ắ Ơ Ả Ủ Ậ

1 Khái ni m ệ

- Nguyên t c c b n c a Lu t hngđ là nh ng t tắ ơ ả ủ ậ ữ ư ưởng c b n, có ý nghĩa ch đ o cho vi c ơ ả ỉ ạ ệ xây d ng h th ng các QPPL hn và gđ ự ệ ố

2 N i dung ộ

a Nguyên t c hôn nhân t nguy n ti n bắ ự ệ ế ộ

- Hôn nhân t nguy n ti n b đự ệ ế ộ ược hi u là các bên trong quan h hôn nhân để ệ ượ ực t mình quy t đ nh vi c k t hôn, duy trì quan h hôn nhân ho c ly hôn, ko b cế ị ệ ế ệ ặ ị ưỡng ép, b l a d i ị ừ ố

ho c c n tr - Nguyên t c hôn nhân t nguy n còn đặ ả ở ắ ự ệ ược hi u là quy n k t hôn và quy n ể ề ế ề yêu c u ly hôn là quy n c a m i công dân khi đ m b o các đi u ki n, các căn c mà PL ầ ề ủ ọ ả ả ề ệ ứ quy đ nh, ko phân bi t tôn giáo, dân t c, qu c t ch c a ngị ệ ộ ố ị ủ ườ ếi k t hôn

b Nguyên t c hôn nhân 1 v 1 ch ngắ ợ ồ

- Được hi u là vào th i đi m xác l p quan h hôn nhân (th i đi m đăng ký k t hôn), các ể ờ ể ậ ệ ờ ể ế bên k t hôn đag ko có v ho c có ch ngế ợ ặ ồ

c Nguyên t c v ch ng bình đ ngắ ợ ồ ẳ

- Là s c th hóa các nguyên t c hi n đ nh, th hi n rõ quan đi m nam n bình đ ng ự ụ ể ắ ế ị ể ệ ể ữ ẳ trong gia đình và ngoài xã h iộ

d Nguyên t c b o v quy n c a cha m và conắ ả ệ ề ủ ẹ

- Theo đó, cha m có nghĩa v và quy n thẹ ụ ề ương yêu, trông nom,…đ i v i con Con có b n ố ớ ổ

ph n yêu quý, hi u th o, tôn tr ng,…v i cha m ậ ế ả ọ ớ ẹ

đ, Nguyên t c b o v bà m và con trắ ả ệ ẹ ẻ

- Bà m và con tr nói chung c n đc b o v , đ c bi t là các bà m đ n thân và con ngoài ẹ ẻ ầ ả ệ ặ ệ ẹ ơ giá thú

- Nguyên t c này đc c th hóa trong ch đ nh c a Lu t HNGĐ: ch đ nh k t hôn, quy n vàắ ụ ể ế ị ủ ậ ế ị ế ề nghĩa v v ch ng, quy n và nghĩa v gi a cha m v i con,…ụ ợ ồ ề ụ ữ ẹ ớ

CH ƯƠ NG 2: K T HÔN Ế

Trang 4

I KHÁI NI M Ệ

K t hôn là s ki n pháp lý đc ti n hành t i CQNN có th m quy n nh m xác l p quan ế ự ệ ế ạ ẩ ề ằ ậ

h v ch ng gi a nam và n , khi 2 bên nam n tuân th quy đ nh c a PL v đi u ki n k tệ ợ ồ ữ ữ ữ ủ ị ủ ề ề ệ ế hôn và đăng kí k t hôn.ế

Ý nghĩa c a k t hôn:ủ ế

- Quy n c b n c a con ngề ơ ả ủ ười (k1D36 HP 2013)

- Quy n nhân thân (k1D39 BLDS 2015)ề

- K t hôn là c s đ t o d ng gia đình ế ơ ở ể ạ ự

- Là c s pháp ký đ NN b o v quy n và l i ích h p pháp c a ngơ ở ể ả ệ ề ợ ợ ủ ườ ếi k t hôn

- Là c s xác đ nh ch th c a quan h v ch ng, gi a cha m và con, xác đ nh rõ th i ơ ở ị ủ ể ủ ệ ợ ồ ữ ẹ ị ờ

đi m làm phát sinh nh ng quan h đó ể ữ ệ

II ĐI U KI N K T HÔN Ề Ệ Ế

1 Tu i k t hôn ổ ế .

- Theo quy đ nh t i Đi u 8: “ị ạ ề Nam t đ 20 tu i tr lên, n t đ 18 tu i tr lên ừ ủ ổ ở ữ ừ ủ ổ ở ” thì được phép k t hôn v i nhau Pháp lu t nế ớ ậ ước ta ch quy đ nh tu i k t hôn t i thi u, không ỉ ị ổ ế ố ể quy đ nh tu i k t hôn t i đa, cũng nh không quy đ nh tu i chênh l ch gi a v và ị ổ ế ố ư ị ổ ệ ữ ợ

ch ng.ồ

- Lu t HNGĐ quy đ nh tu i k t hôn đ i v i nam là t đ 20 tu i, n đ 18 tu i vì:ậ ị ổ ế ố ớ ừ ủ ổ ữ ủ ổ

+ Th nh t,quy đ nh này th hi n s quan tâm c a nhà nứ ấ ị ể ệ ự ủ ước đ i v i s c kh e c a namố ớ ứ ỏ ủ

n ; đ m b o cho nam n có th đ m đữ ả ả ữ ể ả ương được trách nhi m làm v , làm ch ng, làm ệ ợ ồ cha, làm m ; đ m b o con cái sinh ra đẹ ả ả ược kh e m nh, phát tri n t t v m i m t ỏ ạ ể ố ề ọ ặ + Th hai, căn c vào s phát tri n tâm lý c a con ngứ ứ ự ể ủ ười, khi nam n đ t đ tu i ữ ạ ủ ổ

trưởng thành sẽ có nh ng suy nghĩ đúng đ n, nghiêm túc trong vi c k t hôn c a mình ữ ắ ệ ế ủ Khi đ t đ tu i trạ ủ ổ ưởng thành, nam n có th tham gia vào quá trình lao đ ng và có thu ữ ể ộ

nh p Đó cũng là m t trong nh ng y u t đ m b o cho quan h hôn nhân t n t i b n ậ ộ ữ ế ố ả ả ệ ồ ạ ề

v ng Nh v y, quy đ nh tu i k t hôn là t o đi u ki n cho vi c xây d ng gia đình no ữ ư ậ ị ổ ế ạ ề ệ ệ ự

m, bình đ ng, ti n b , h nh phúc, b n v ng

- Trong lu t HNGĐ không quy đ nh tu i k t hôn t i đa; cũng không quy đ nh tu i chênh ậ ị ổ ế ố ị ổ

l ch gi a v và ch ng ệ ữ ợ ồ

2 V ý chí c a 2 bên k t hôn: ph i có s t nguy n c a nam n ề ủ ế ả ự ự ệ ủ ữ

- K2D8 quy đ nh: “Vi c k t hôn do nam và n t nguy n quy t đ nh ệ ế ữ ự ệ ế ị ” T nguy n trong vi cự ệ ệ

k t hôn là hai bên nam n t mình quy t đ nh vi c k t hôn và th hi n ý chí mong mu n ế ữ ự ế ị ệ ế ể ệ ố thành v ch ng c a nhau Không có HV cợ ồ ủ ưỡng ép, l a d i đ k t hôn Vì v y, n u nam n ừ ố ể ế ậ ế ữ

k t hôn nh ng không nh m đ xây d ng gia đình và chung s ng lâu dài thì dù h có t ế ư ằ ể ự ố ọ ự nguy n Nhà nệ ước cũng không công nh n hôn nhân đó là h p pháp.ậ ợ

- Đ m b o 2 y u t : ch quan (ý chí c a 2 bên trong vi c tìm hi u, mu n đi đ n hôn ả ả ế ố ủ ủ ệ ể ố ế nhân) và khách quan (HV đăng ký k t hôn t i CQNN có th m quy n).ế ạ ẩ ề

- C m ngấ ườ ại đ i di n k t hôn và c m HV c n tr k t hôn, cệ ế ấ ả ở ế ưỡng ép k t hôn Gi a c n trế ữ ả ở

k t hôn và cế ưỡng ép k t hôn có s gi ng và khác nhau nh sau:ế ự ố ư

+ Gi ng: đ u là nh ng vi c đe d a, uy hi p tinh th n, hành h , ngố ề ữ ệ ọ ế ầ ạ ược đãi, yêu sách c a ủ

c i ho c hành vi khác; đ u l vi c trái ý mu n c a h ả ặ ề ầ ệ ố ủ ọ

+ Khác nhau:

V m c đích, c n tr k t hôn nh m ngăn c n vi c k t hôn, còn cề ụ ả ở ế ằ ả ệ ế ưỡng ép k t hôn là ế

bu c ngộ ười khác ph i k t hôn.ả ế

Trang 5

V ch th : c n tr k t hôn là ngề ủ ể ả ở ế ười th 3, còn cứ ưỡng ép k t hôn là 1 trong 2 bên ế

k t hôn ho c ngế ặ ười th 3 ứ

3 Năng l c ch th c a hai bên k t hôn ự ủ ể ủ ế

- Nam n k t hôn ph i là ngữ ế ả ười không b m t năng l c hành vi dân s (Đi m c-K1-Đi u 8).ị ấ ự ự ể ề

Người m t năng l c hành vi dân s là ngấ ự ự ười do m c b nh tâm th n ho c các b nh khác ắ ệ ầ ặ ệ

mà không th nh n th c làm ch để ậ ứ ủ ược hành vi c a mình nên Tòa án ra quy t đ nh tuyên ủ ế ị

b ngố ười đó m t năng l c hành vi dân s khi có yêu c u c a ngấ ự ự ầ ủ ười có quy n và l i ích liên ề ợ quan, trên c s k t lu n c a t ch c giám đ nh có th m quy n (Đi u 22-BLDS).ơ ở ế ậ ủ ổ ứ ị ẩ ề ề

- Ngườ ị ấi b m t năng l c h.vi dân s không đ đi u ki n đ k t do nh ng nguyên nhân sau:ự ự ủ ề ệ ể ế ữ + Người m t năng l c hvi dân s không th nh n th c, làm ch đấ ự ự ể ậ ứ ủ ược hvi c a mình nên ủ không th nh n th c và th c hi n trách nhi m làm v / ch ng, làm cha, làm m ể ậ ứ ự ệ ệ ợ ồ ẹ

+ Đi u ki n c a k t hôn là ph i có s t nguy n; ngề ệ ủ ế ả ự ự ệ ười m t NLHVDS không th đi u ấ ể ề khi n ý chí c a h m t cách đúng đ n trong vi c k t hôn nên ko th đánh giá để ủ ọ ộ ắ ệ ế ể ượ ự ực s t nguy n c a h ệ ủ ọ

+D a trên căn c khoa h c, b nh tâm th n là lo i bênh có tính di truy n, nên không cho ự ứ ọ ệ ầ ạ ề phép h k t hôn đ đ m b o con cái sinh ra đọ ế ể ả ả ược kh e m nh, nòi gi ng phát tri n t t, ỏ ạ ố ể ố

đ m b o h nh phúc gia đình.ả ả ạ

+ Quy n k t hôn là ly hôn là nh ng quy n g n v i nhân thân c a m i ngề ế ữ ề ắ ớ ủ ỗ ười nên không

th do ngể ườ ại đ i di n th c hi n.ệ ự ệ

Lu t hôn nhân gia đình VN không cho phép nh ng ngậ ữ ười m t năng l c hành vi dân ấ ự

s k t hôn là xu t phát t tính nhân đ o c a pháp lu t xã h i ch nghĩa là nh m b o v ự ế ấ ừ ạ ủ ậ ộ ủ ằ ả ề quy n l i c a các đề ợ ủ ương s , cho gia đình và xã h i.ự ộ

4 Vi c k t hôn không thu c tr ệ ế ộ ườ ng h p c m k t hôn ợ ấ ế :

a K t hôn gi t o, ly hôn gi t o ế ả ạ ả ạ

Khái ni m k t hôn gi t o tệ ế ả ạ heo kho n 11 – Đi u 3 ả ề Lu t hngđậ

Khái ni m lệ y hôn gi t oả ạ kho n 15ả - Đi u 3ề Lu t hngđậ Tuy nhiên, trong th c t r t ự ế ấ khó phát hi n và nh n bi t đệ ậ ế ược vi c k t hôn gi t o và ly hôn gi t o, vì thệ ế ả ạ ả ạ ường được

s p đ t, dàn d ng và toàn b h s th t c pháp lý là đ y đ và h p pháp.ắ ặ ự ộ ồ ơ ủ ụ ầ ủ ợ

b T o hôn, c ả ưỡ ng ép k t hôn, l a d i k t hôn, c n tr k t hôn ế ừ ố ế ả ở ế

- Lu t ậ hngđ 2014 quy đ nh tu i k t hôn nh sau: ị ổ ế ư “Nam t đ 20 tu i tr lên, n t đ 18 ừ ủ ổ ở ữ ừ ủ

tu i tr lên” ổ ở (đi m a – kho n 1 – Đi u 8).ể ả ề Nh v y, khi nam n ch a đ n tu i k t hôn t c ư ậ ữ ư ế ổ ế ứ

là nam ch a đ 20 tu i, n ch a đ 18 tu i mà đã k t hôn; trư ủ ổ ữ ư ủ ổ ế ường h p vi ph m v đ ợ ạ ề ộ

tu i còn g i là t o hôn.ổ ọ ả

- Cưỡng ép k t hôn là hành vi bu c ngế ộ ười khác ph i k t hôn trái v i nguy n v ng c a h ả ế ớ ệ ọ ủ ọ Các hành vi đó có th là:ể

+ 1 bên đe d a or uy hi p tinh th n ho c v t ch t đ ép bu c phía bên kia đ ng ý ọ ế ầ ặ ậ ấ ể ộ ồ

k t hôn.ế

+ 1 bên ho c c hai bên nam và n b ngặ ả ữ ị ười khác cưỡng ép nên ph i k t hôn trái v i ả ế ớ nguy n v ng c a h : Cha m ép con k t hôn đ tr n , cha m hai bên có h a h n v i ệ ọ ủ ọ ẹ ế ể ừ ợ ẹ ứ ẹ ớ nhau nên ép con ph i k t hôn…ả ế

- L a d i đ k t hôn: là m t trong hai ngừ ố ể ế ộ ườ ếi k t hôn đã nói sai s th t v ngự ậ ề ười đó làm

người kia l m tầ ưởng mà k t hôn ho c m t trong hai ngế ặ ộ ườ ếi k t hôn đã h a h n sẽ làm vi cứ ẹ ệ

gì có l i cho ngợ ười kia làm người kia đ ng ý k t hôn Các hành vi b coi là l a d i nh : n u ồ ế ị ừ ố ư ế

m t bên h a là n u k t hôn sẽ xin vi c làm phù h p, b o lãnh ra nộ ứ ế ế ệ ợ ả ước ngoài, m t bên ộ không có kh năng sinh lý ho c b nhi m HIV nh ng c tình gi u gi m…Nh ng n u m t ả ặ ị ễ ư ố ấ ế ư ế ộ

Trang 6

người nh m l n v m t s y u t ngầ ẫ ề ộ ố ế ố ở ười kia nh : ngh nghi p, đ a v công tác, hoàn ư ề ệ ị ị

c nh gia đình… thì không coi là thi u s t nguy n khi k t hôn.ả ế ự ự ệ ế

K t hôn vi ph m s t nguy n là m t hi n tế ạ ự ự ệ ộ ệ ượng di n ra khá ph bi n trong ễ ổ ế xh phong ki n, nh t là đ i v i nh ng gia đình có đ a v th p kém trong xã h i Ngày nay, hi n ế ấ ố ớ ữ ị ị ấ ộ ệ

tượng này v n còn t n t i ch y u t n t i m t s dân t c mi n núi đi n hình nh t c ẫ ồ ạ ủ ế ồ ạ ở ộ ố ộ ề ể ư ụ

"b t v " c a ngắ ợ ủ ười H’Mông

c Ng ườ i đang có v , có ch ng mà k t hôn ho c chung s ng nh v ch ng v i ng ợ ồ ế ặ ố ư ợ ồ ớ ườ i khác ho c ch a có v , ch a có ch ng mà k t hôn ho c chung s ng nh v ch ng v i ặ ư ợ ư ồ ế ặ ố ư ợ ồ ớ

ng ườ i đang có ch ng, có v ồ ợ

- Đi u 36 Hi n pháp 2013 quy đ nh: “ề ế ị Nam, n có quy n k t hôn, ly hôn Hôn nhân theo ữ ề ế nguyên t c t nguy n, ti n b , m t v m t ch ng, v ch ng bình đ ng, tôn tr ng l n nhau” ắ ự ệ ế ộ ộ ợ ộ ồ ợ ồ ẳ ọ ẫ

D a trên nguyên t c hi n đ nh, Lu t HNGĐ 2014 kh ng đ nh: Hôn nhân đự ắ ế ị ậ ẳ ị ược xây d ng ự trên nguyên t c m t v m t ch ng M t ngắ ộ ợ ộ ồ ộ ười đang t n t i quan h hôn nhân h p pháp ồ ạ ệ ợ thì không có quy n k t hôn ho c chung s ng nh v ch ng v i ngề ế ặ ố ư ợ ồ ớ ười khác

- nỞ ước ta hi n nay v n t n t i trệ ẫ ồ ạ ường h p m t ch ng hai v , ho c m t v hai ch ng Đóợ ộ ồ ợ ặ ộ ợ ồ

là nh ng trữ ường h p cán b , b đ i mi n Nam đã có v / ch ng nh ng sau khi t p k t ra ợ ộ ộ ộ ề ợ ồ ư ậ ế

B c (1954) l i l y v /ch ng khác Sau khi đ t nắ ạ ấ ợ ồ ấ ước th ng nh t h tr v đoàn t cùng ố ấ ọ ở ề ụ gia đình, d n đ n vi c th c t t n t i là m t ngẫ ế ệ ự ế ồ ạ ộ ười có hai v /ch ng Vi c k t hôn c a h ợ ồ ệ ế ủ ọ

đã vi ph m nguyên t c hôn nhân m t v , m t ch ng nh ng không b coi là k t hôn trái ạ ắ ộ ợ ộ ồ ư ị ế pháp lu t Khi gi i quy t các trậ ả ế ường h p này, quy n và l i ích c a các bên đ u đợ ề ợ ủ ề ược quan tâm, b o v ả ệ

d K t hôn ho c chung s ng nh v ch ng gi a nh ng ng ế ặ ố ư ợ ồ ữ ữ ườ i cùng dòng máu v tr c ề ự

h ; gi a nh ng ng ệ ữ ữ ườ i có h trong ph m vi ba đ i; gi a cha, m nuôi v i con nuôi; ọ ạ ờ ữ ẹ ớ

gi a ng ữ ườ i đã t ng là cha, m nuôi v i con nuôi, cha ch ng v i con dâu, m v v i ừ ẹ ớ ồ ớ ẹ ợ ớ con r , cha d ể ượ ng v i con riêng c a v , m k v i con riêng c a ch ng ớ ủ ợ ẹ ế ớ ủ ồ

Lu t HNGĐ c m nh ng ngậ ấ ữ ười có quan h huy t th ng k t hôn v i nhau, đ đ m ệ ế ố ế ớ ể ả

b o con cái h sinh ra đả ọ ược kh e m nh, nòi gi ng phát tri n lành m nh, đ m b o l i ích ỏ ạ ố ể ạ ả ả ợ gia đình, l i ích xã h i Qua nghiên c u, các nhà khoa h c đã k t lu n r ngợ ộ ứ ọ ế ậ ằ : Nh ng ngữ ười

có quan h huy t th ng không th k t hôn v i nhau, b i vì nh ng ngệ ế ố ể ế ớ ở ữ ười này n u k t hôn ế ế

v i nhau thì con cái c a h sinh ra thớ ủ ọ ường b b nh t t và nh ng d d ng (Ví d nh : câm, ị ệ ậ ữ ị ạ ụ ư

đi c, b ch t ng, mù màu…) th m chí có trế ạ ạ ậ ường h p con cái sẽ b t vong ngay sau khi sinh.ợ ị ử

Th c t cho th y, t l t vong c a tr s sinh càng cao n u nh quan h huy t th ng c aự ế ấ ỷ ệ ử ủ ẻ ơ ế ư ệ ế ố ủ cha, m chúng càng g n.ẹ ầ Theo tri th c c a n n y h c hi n đ i, nh ng ngứ ủ ề ọ ệ ạ ữ ười có quan h ệ huy t th ng t đ i th t tr đi mà k t hôn v i nhau thì không nh hế ố ừ ờ ứ ư ở ế ớ ả ưởng đ n s phát ế ự tri n c a con cái Vì th mà lu t HNGĐ 2014 quy đ nh c m k t hôn gi a nh ng ngể ủ ế ậ ị ấ ế ữ ữ ười có

h trong ph m vi ba đ i Hi n nay, hi n tọ ạ ờ ệ ệ ượng k t hôn c n huy t v n còn t n t i m t ế ậ ế ẫ ồ ạ ở ộ

s dân t c mi n núi và v n là m t v n đ vô cùng nh c nh i.ố ộ ề ẫ ộ ấ ề ứ ố

Xét v y u t văn hóa, phong t c t p quán, vi c c m nh ng ngề ế ố ụ ậ ệ ấ ữ ười có quan h huy t ệ ế

th ng k t hôn v i nhau nh m làm lành m nh các m i quan h trong gia đình và phù h p ố ế ớ ằ ạ ố ệ ợ

v i đ o đ c Lu t còn c m k t hôn gi a nh ng ngớ ạ ứ ậ ấ ế ữ ữ ười có quan h cha, m nuôi v i con ệ ẹ ớ nuôi ; gi a nh ng ngữ ữ ười đã t ng là cha m nuôi v i con nuôiừ ẹ ớ ; b ch ng v i con dâu, m ố ồ ớ ẹ

v v i con rợ ớ ể ; b dố ượng v i con riêng c a v , m k v i con riêng c a ch ng Quy đ nh ớ ủ ợ ẹ ế ớ ủ ồ ị này nh m làm n đ nh các m i quan h trong gia đình Lu t Hôn nhân và gia đình 2014 ằ ổ ị ố ệ ậ

c m nh ng ngấ ữ ười này k t hôn v i nhau nh m phát huy truy n th ng t t đ p c a gia đình ế ớ ằ ề ố ố ẹ ủ

Vi t Nam và xây d ng ch đ hôn nhân và gia đình ti n b ệ ự ế ộ ế ộ

Trang 7

5 Hai ng ườ ế i k t hôn ph i không cùng gi i tính ả ớ

K2D8 quy đ nh: ị “Nhà n ướ c không th a nh n hôn nhân gi a nh ng ng ừ ậ ữ ữ ườ i cùng gi i ớ tính” Hôn nhân là s g n k t gi a m t ngự ắ ế ữ ộ ười nam và m t ngộ ườ ữi n nh m xây d ng gia ằ ự đình Gia đình ph i th c hi n các ch c năng xã h i c a nó M t trong nh ng ch c năng đó ả ự ệ ứ ộ ủ ộ ữ ứ

là ch c năng sinh đ nh m duy trì và phát tri n nòi gi ng N u hai ngứ ẻ ằ ể ố ế ười cùng gi i tính ớ

k t hôn v i nhau thì trái v i quy lu t t nhiên và quy lu t xã h i Đ i v i nh ng trế ớ ớ ậ ự ậ ộ ố ớ ữ ường

h p này c n phát huy vài trò c a c quan nhà nợ ầ ủ ơ ước, các t ch c xã h i trong vi c giáo d c, ổ ứ ộ ệ ụ

v n đ ng các bên ch m d t vi c s ng chung đó.ậ ộ ấ ứ ệ ố

III ĐĂNG KÝ K T HÔN Ế

1 Th m quy n đăng ký k t hôn ẩ ề ế

Căn c vào Đi u 9; Đi u 123 Lu t HNGĐ, và NĐ 158/2005/NĐ-CP c a Chính Ph v ứ ề ề ậ ủ ủ ề đăng ký và qu n lý h t ch thì c quan có th m quy n đăng ký k t hôn bao g m:ả ộ ị ơ ẩ ề ế ồ

+UBND c p xã, phấ ường, th tr n: công dân VN trong nị ấ ở ước k t hôn v i nhau.ế ớ

+ UBND c p huy n: gi a công dân VN v i ngấ ệ ữ ớ ườ ưới n c ngoài và gi a công dân VN đ nh ữ ị

c ngư ở ước ngoài; gi a công dân Vn c trú trong nữ ứ ở ước v i công dân VN đ nh c nớ ị ư ở ước ngoài; gi a công dân Vn đ ng th i có qu c t ch nữ ồ ờ ố ị ước ngoài vs công dân VN or vs người

nước ngoài

+UBND c p t nh n i c trú c a phía công dân Vi t Nam ho c n i thấ ỉ ơ ư ủ ệ ặ ơ ường tú, t m trú ạ

c a m t trong hai bên là ngủ ộ ườ ưới n c ngoài

+C quan đ i di n ngo i giao, c quan lãnh s c a Vi t Nam nơ ạ ệ ạ ơ ự ủ ệ ở ước ngoài

(Tr trừ ường h p k t hôn có y u t nợ ế ế ố ước ngoài (nước láng gi ng), công dân vùng ề ở biên gi i hai nớ ước k t hôn v i nhau thì th m quy n thu c v UBND c p xã.)ế ớ ẩ ề ộ ề ấ

2 Th t c đăng ký ủ ụ

- Nam n ph i làm t khai đăng ký k t hôn và cung c p các gi y t c n thi t.ữ ả ờ ế ấ ấ ờ ầ ế

- C quan đăng ký k t hôn xác minh v đi u ki n k t hôn.ơ ế ề ề ệ ế

- C quan đăng ký k t hôn t ch c l đăng ký k t hôn Hai ngơ ế ổ ứ ễ ế ườ ếi k t hôn ph i cùng có ả

m t, đ i di n c quan đăng ký k t hôn trao gi y k t hôn cho nam n ặ ạ ệ ơ ế ấ ế ữ

3 Hi u l c c a đăng ký k t hôn: ệ ự ủ ế

a Nguyên t c chung: ắ T th i đi m đăng ký k t hôn các bên phát sinh qh v -ch ng.ừ ờ ể ế ệ ợ ồ

b X lý đăng ký k t hôn không đúng th m quy n ử ế ẩ ề

- kn: Đăng ký k t hôn không đúng th m quy n là trế ẩ ề ường h p các bên nam n đã đăng ký ợ ữ

k t hôn nh ng vi c đăng ký đó đế ư ệ ược th c hi n t i c quan không có th m quy n đăng ký ự ệ ạ ơ ẩ ề

vi c k t hôn đó.ệ ế

- X lý: Khi có yêu c u, c quan có th m quy n thu h i và h y b gi y ch ng nh n k t ử ầ ơ ẩ ề ồ ủ ỏ ấ ứ ậ ế hôn theo quy đinh c a pháp lu t v h t ch và yêu c u hai bên đăng ký k t hôn l i t i c ủ ậ ề ộ ị ầ ế ạ ạ ơ quan có th m quy n, quan h hôn nhân đẩ ề ệ ược tính t ngày k t hôn trừ ế ước

- Trong trường h p ra Tòa án gi i quy t thì Tòa án tuyên b không công nh n hai bên là vợ ả ế ố ậ ợ

ch ng.ồ

=> Nh v y, vi c đăng ký k t hôn ph i đư ậ ệ ế ả ược đăng ký t i c quan đăng ký k t hôn thì m i ạ ơ ế ớ

có giá tr pháp lý, hai bên nam n m i phát sinh quy n và nghĩa v v ch ng v i nhau ị ữ ớ ề ụ ợ ồ ớ

Gi y ch ng nh n k t hôn là ch ng c vi t xác nh n gi a hai gi a hai bên nam n đã phátấ ứ ậ ế ứ ứ ế ậ ữ ữ ữ sinh và t n t i quan h v ch ng, quan h này đồ ạ ệ ợ ồ ệ ược Nhà nước b o h ả ộ

IV H Y VI C K T HÔN TRÁI PHÁP LU T Ủ Ệ Ế Ậ

1 Khái ni m ệ

- K t hôn trái phápế lu t: k6d3 LHNGDậ

Trang 8

- H y vi c k t hôn trái pháp, lu t là vi c Tòa án tuyên b vi c k t hôn c a nam n không ủ ệ ế ậ ệ ố ệ ế ủ ữ

có giá tr pháp lý, hai bên k t hôn ị ế ch a t ng phát sinh qh hôn nhân, vi c chung s ng gi a ư ừ ệ ố ữ

h là vppl và hai bên nam n ph i ch m d t vi c chung s ng đóọ ữ ả ấ ứ ệ ố

2 Nguyên t c x lý k t hôn trái pháp lu t: ắ ử ế ậ

Nhà nước không th a nh n nh ng trừ ậ ữ ường h p nam n k t hôn mà không tuân th ợ ữ ế ủ

đ y đ các đi u ki n k t hôn Vì v y, vi c k t hôn trái pháp lu t sẽ b Tòa án x h y H y ầ ủ ề ệ ế ậ ệ ế ậ ị ử ủ ủ

vi c k t hôn trái pháp lu t là bi n pháp x lý đ i v i nh ng trệ ế ậ ệ ử ố ớ ữ ường h p k t hôn vi ph m ợ ế ạ

đi u ki n k t hôn nh m đ m b o ch p hành nghiêm ch nh Lu t Hôn nhân và gia đình ề ệ ế ằ ả ả ấ ỉ ậ Theo quy đ nh t i kho n 3 – Đi u 11 Lu t Hôn nhân và gia đình 2014 quy đ nh “ị ạ ả ề ậ ị Quy t ế

đ nh c a Tòa án v vi c h y k t hôn trái pháp lu t ho c công nh n quan h hôn nhân ph i ị ủ ề ệ ủ ế ậ ặ ậ ệ ả

đ ượ c g i cho c quan đã th c hi n vi c đăng ký k t hôn đ ghi vào s h t ch; hai bên k t ử ơ ự ệ ệ ế ể ổ ộ ị ế hôn trái pháp lu t; cá nhân, c quan, t ch c liên quan theo quy đ nh c a pháp lu t v t ậ ơ ổ ứ ị ủ ậ ề ố

t ng dân s ” ụ ự

Vi c h y k t hôn trái pháp lu t không ch nh hệ ủ ế ậ ỉ ả ưởng đ n cu c s ng c a hai ngế ộ ố ủ ười

mà còn nh hả ưởng đ n cu c s ng c a con cái h Vì v y, khi x lý các trế ộ ố ủ ọ ậ ử ường h p k t hôn ợ ế trái pháp lu t, Tòa án ph i đi u tra làm rõ hành vi vi ph m đi u ki n k t hôn, m c đ và ậ ả ề ạ ề ệ ế ứ ộ hoàn c nh vi ph m; đ c bi t là ph i xem xét và đánh giá th c ch t m i quan h tình c m ả ạ ặ ệ ả ự ấ ố ệ ả

gi a h k t khi k t hôn cho đ n khi Tòa án xem xét cu c hôn nhân c a h đ t đó Tòa ữ ọ ể ừ ế ế ộ ủ ọ ể ừ

án có quy t đ nh x lý đúng đ n, đ m b o “Th u tình, đ t lý”.ế ị ử ắ ả ả ấ ạ

N u vào th i đi m Tòa án gi i quy t mà hai bên đ u có đ đi u ki n k t hôn và có ế ờ ể ả ế ề ủ ề ệ ế yêu c u công nh n quan h v ch ng thì Tòa án công nh n quan h v ch ng tính t th i ầ ậ ệ ợ ồ ậ ệ ợ ồ ừ ờ

đi m đ đi u ki n k t hôn.ể ủ ề ệ ế

3 Căn c h y vi c k t hôn trái pháp lu t: ứ ủ ệ ế ậ

- Nam n k t hôn khi ch a đ tu i k t hôn.ữ ế ư ủ ổ ế

- Thi u s t nguy n.(B cế ự ự ệ ị ưỡng ép k t hôn, l a d i k t hôn).ế ừ ố ế

- Người m t năng l c hành vi dân s k t hôn.ấ ự ự ế

- K t hôn gi t o.ế ả ạ

- Người đang có v ho c có ch ng l i k t hôn ho c chung s ng nh v ch ng v i ngợ ặ ồ ạ ế ặ ố ư ợ ồ ớ ười khác

- Nh ng ngữ ười có cùng dòng máu tr c h ho c có h trong ph m vi 3 đ i k t hôn v i ự ệ ặ ọ ạ ờ ế ớ nhau

- Cha m nuôi k t hôn v i con nuôi ho c đã t ng là cha m nuôi v i con nuôi, cha ch ng ẹ ế ớ ặ ừ ẹ ớ ồ

v i con dâu, m v v i con r , cha dớ ẹ ợ ớ ể ượng v i con riêng c a v , m k v i con riêng ớ ủ ợ ẹ ế ớ

c a ch ng.ủ ồ

- Người cùng gi i tính k t hôn v i nhau.ớ ế ớ

4 Quy n yêu c u h y hôn trái pháp lu t ề ầ ủ ậ : Đ10 LHNGD

5 Đ ườ ng l i x lý đ i v i các tr ố ử ố ớ ườ ng h p k t hôn vi ph m đi u ki n k t hôn theo ợ ế ạ ề ệ ế

lu t đ nh ậ ị

V nguyên t c, Tòa án nhân dân có quy n h y vi c k t hôn trái pháp lu t Tuy ề ắ ề ủ ệ ế ậ

nhiên, h y vi c k t hôn trái pháp lu t có th gây h u qu x u t i b n thân hai ngủ ệ ế ậ ể ậ ả ấ ớ ả ườ ếi k t hôn và con cái h Vì v y, trong quá trình x lý c n cân nh c đ có quy t đ nh phù h p, ọ ậ ử ầ ắ ể ế ị ợ

đ m b o “Th u tình, đ t lý”.ả ả ấ ạ

T i Đi u 11 - Lu t HNGĐ 2014 quy đ nh v x lý vi c k t hôn trái pháp lu t Lu t ạ ề ậ ị ề ử ệ ế ậ ậ Hôn nhân và gia đình 2014 quy đ nh vi c hị ệ ướng d n x lý các trẫ ử ường h p k t hôn trái ợ ế pháp lu t sẽ do Tòa án nhân dân t i cao ch trì ph i h p v i Vi n ki m sát nhân dân t i ậ ố ủ ố ợ ớ ệ ể ố

Trang 9

cao và B t pháp hộ ư ướng d n th c hi n (kho n 4 – Đi u 11- Lu t HNGĐ 2014) nh ng ẫ ự ệ ả ề ậ ư

hi n nay v n ch a có văn b n pháp lu t hệ ẫ ư ả ậ ướng d n c th n i dung này ẫ ụ ể ộ

6 H u qu pháp lý c a h y vi c k t hôn trái pháp lu t ậ ả ủ ủ ệ ế ậ

* Quan h nhân thân:

- V nguyên t c, Nhà nề ắ ước không th a nh n hai ngừ ậ ườ ếi k t hôn trái pháp lu t là v ch ng ậ ợ ồ

Do đó, gi a h ch a t ng phát sinh quan h v ch ng, vi c chung s ng c a h là b t h p ữ ọ ư ừ ệ ợ ồ ệ ố ủ ọ ấ ợ pháp Vì v y, “ậ Khi vi c k t hôn trái pháp lu t b h y thì hai bên k t hôn ph i ch m d t quan ệ ế ậ ị ủ ế ả ấ ứ

h v ch ng” ệ ợ ồ (kho n 1-Đi u 12) K t ngày quy t đ nh h y vi c k t hôn trái pháp lu t cóả ề ể ừ ế ị ủ ệ ế ậ

hi u l c, 2 bên bu c ph i ch m d t vi c s ng chung trái pháp lu t đó.ệ ự ộ ả ấ ứ ệ ố ậ

* Quan h gi a cha m và con ệ ữ ẹ : Theo quy đ nh t i kho n 2-Đi u 12:ị ạ ả ề Quy n, nghĩa v c a ề ụ ủ cha, m , con đ ẹ ượ c gi i quy t theo quy đ nh v quy n, nghĩa v c a cha, m , con khi ly hôn ả ế ị ề ề ụ ủ ẹ

Quy đ nh này nh m b o v l i ích h p pháp c a con Quy n và nghĩa v gi a cha m và ị ằ ả ệ ợ ợ ủ ề ụ ữ ẹ con được pháp lu t quy đ nh không ph thu c vào hôn nhân c a cha, m có h p pháp hay ậ ị ụ ộ ủ ẹ ợ không h p pháp, còn t n t i hay ch m d t.ợ ồ ạ ấ ứ

* Quan h tài s n ệ ả

- Theo quy đ nh t i Kho n 3-Đi u 12 và Đi u 16 thì do hai ngị ạ ả ề ề ườ ếi k t hôn trái pháp lu t ậ nên gi a h không phát sinh quan h v ch ng, vì th tài s n do h t o ra trong th i gian ữ ọ ệ ợ ồ ế ả ọ ạ ờ chung s ng không ph i là tài s n thu c s h u chung v ch ng Khi tòa án h y vi c k t ố ả ả ộ ở ữ ợ ồ ủ ệ ế hôn trái pháp lu t, tài s n chung (n u có) đậ ả ế ượ chia theo th a thu n N u các bên không c ỏ ậ ế

th a thu n đỏ ậ ược thì Tòa án quy t đ nh chia tài s n trên c s công s c góp chung c a các ế ị ả ơ ở ứ ủ bên, tài s n riêng c a ai v n thu c v ngả ủ ẫ ộ ề ười đó Tuy nhiên h ph i có nghĩa v ch ng ọ ả ụ ứ minh tài s n riêng c a mình, n u không ch ng minh đả ủ ế ứ ược thì xác đ nh đó là tài s n chungị ả

- Khi chia tài s n, u tiên b o v quy n l i chính đáng c a ph n và con.ả ư ả ệ ề ợ ủ ụ ữ

7 Gi i quy t DS đ i v i các tr ả ế ố ớ ườ ng h p k t hôn trái PL ợ ế

- Đã đ đi u ki n k t hôn theo quy đ nh t i Đi u 8 + c 2 bên yêu c u công nh n quan h ủ ề ệ ế ị ạ ề ả ầ ậ ệ hôn nhân cho h => công nh n hôn nhân.ọ ậ

- Ch a đ đi u ki n k t hôn theo quy đ nh t i Đi u 8 + yêu c u h y k t hôn trái pháp lu tư ủ ề ệ ế ị ạ ề ầ ủ ế ậ

=> h y vi c k t hôn trái PL.ủ ệ ế

- 2 bên ch a đ đi u ki n + 1 bên yêu c u công nh n, 1 bên yêu c u h y => TA h y.ư ủ ề ệ ầ ậ ầ ủ ủ

- 2 bên đ đi u ki n + 1 bên yêu c u h y, 1 bên yêu c u công nhân => TA cho ly hôn.ủ ề ệ ầ ủ ầ

V KHÔNG CÔNG NH N QUAN H V CH NG Ậ Ệ Ợ Ồ

1 Các tr ườ ng h p ko công nh n quan h v ch ng ợ ậ ệ ợ ồ

- Nam n s ng chung nh v ch ng mà ko đăng ký k t hônữ ố ư ợ ồ ế

- Người cùng gi i tính chung s ng chung v i nhauớ ố ớ

- Đăng ký k t hôn ko đúng th m quy n.ế ẩ ề

2 H u qu pháp lý c a ko công nh n qh v ch ng ậ ả ủ ậ ợ ồ

- Quan h nhân thân gi a các bên chung s ngệ ữ ố :

+ Yêu c u ly hôn-> TA tuyên b ko công nh n các bên chung s ng là v ch ngầ ố ậ ố ợ ồ

+ K t ngày TA tuyên ko công nh n quan h v ch ng, các bên có quy n k t hôn vs ngể ừ ậ ệ ợ ồ ề ế ười

#

- Quan h TSệ :

+ TS chung : chia theo th a thu nỏ ậ

+ TS riêng : n u các bên chung s ng có TS R thì tài s n bên nào v n thu c bên đó.ế ố ả ẫ ộ

+ Nghĩa v và h p đ ngụ ợ ồ : theo s th a thu n.ự ỏ ậ

- Quan h đ i v i con chungệ ố ớ :

Trang 10

+ M t bên tr c ti p nuôi, bên kia có nghĩa v c p dộ ự ế ụ ấ ưỡng

+ Con dưới 36t tu i giao cho m tr c ti p nuôi, tr TH ko đăng ký or cha m k có th a ổ ẹ ự ế ừ ẹ ỏ thu n #.ậ

V N Đ 3: Ấ Ề QUAN H PHÁP LU T GI A Ệ Ậ Ữ V Ợ VÀ CH NG Ồ

I KHÁI NI M Ệ QUAN H PHÁP LU T GI A V VÀ CH NG Ệ Ậ Ữ Ợ Ồ

Quy n và nghĩa v c a v ch ng là ề ụ ủ ợ ồ nh ng l i ích nhân thân và TS mà m i bên v , ữ ợ ỗ ợ

ch ng đồ ược hưởng và trách nhi m tệ ương ng mà m i bên ph i th c hi n khi xác l p quanứ ỗ ả ự ệ ậ

h hôn nhân v i nhau.ệ ớ

II N I DUNG Ộ QUAN H PHÁP LU T GI A V VÀ CH NG Ệ Ậ Ữ Ợ Ồ

1 Quy n và nghĩa v nhân thân c a v ch ng ề ụ ủ ợ ồ

a V ch ng bình đ ng v i nhau v m i m t trong gia dình ợ ồ ẳ ớ ề ọ ặ : được quy đ nh t i ị ạ

Đi u 17 Lu t HNGĐ 2014 Đây ề ậ là c s , n n t ng đ m b o bình đ ng gi i trong gia đình, ơ ở ề ả ả ả ẳ ớ

là c s cho bình đ ng nam n Quy n bình đ ng này th hi n trong vi c v ch ng cùng ơ ở ẳ ữ ề ẳ ể ệ ệ ợ ồ nhau bàn b c, quy t đ nh v các v n đ liên quan đ n nhân thân và tài s n c a v ch ng ạ ế ị ề ấ ề ế ả ủ ợ ồ

và c a các thành viên khác trong gia đình, liên quan đ n đ i s ng chung c a gia đình ủ ế ờ ố ủ

Quy n bình đ ng gi a v và ch ng v m i m t trong gia đình th hi n trong m i khía ề ẳ ữ ợ ồ ề ọ ặ ể ệ ọ

c nh c a đ i s ng: ạ ủ ờ ố

Th nh t, ứ ấ quy n bình đ ng gi a v ch ng trog gia đình th hi n rõ nét nh t nghĩa ề ẳ ữ ợ ồ ể ệ ấ ở

v và quy n c a h trong vi c nuôi d y con.ụ ề ủ ọ ệ ạ V , ch ng đ u bình đ ng trong vi c trông ợ ồ ề ẳ ệ nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo d c con, t o đi u ki n cho con đụ ạ ề ệ ượ ốc s ng trong môi

trường gia đình lành m nh…ạ

Th hai ứ , v ch ng bình đ ng v i nhau trong phát tri n KT gia đình V ch ng có ợ ồ ẳ ớ ể ợ ồ quy n và nghĩa v ngang nhau trong vi c t o l p, qu n lý, phát tri n TS c a gđ V ch ng ề ụ ệ ạ ậ ả ể ủ ợ ồ cùng có ý th c trách nhi m trong vi c phát tri n KT gđ, ph i tham gia lao đ ng, s n xu t ứ ệ ệ ể ả ộ ả ấ KD,…đ có thu nh p.ể ậ

Th ba ứ , v ch ng ph i ch u trách nhi m liên đ i đ i v i giao d ch DS h p pháp do 1 ợ ồ ả ị ệ ớ ố ớ ị ợ trong 2 bên th c hi n nh m đáp ng nhu c u sinh ho t thi t y u c a gđ V nguyên t c, ự ệ ằ ứ ầ ạ ế ế ủ ề ắ trong th i kỳ hôn nhân, m i giao d ch liên quan đ n TS gđ ph i đc v ch ng th a thu n và ờ ọ ị ế ả ợ ồ ỏ ậ cùng th c hi n Tuy nhiên, có th x y ra trự ệ ể ả ường h p ch 1 trong 2 v ch ng th c hi n giao ợ ỉ ợ ồ ự ệ

d ch dân s nh m đáp ng nhu c u thi t y u mà ko có s tham gia c a bên kia thì bên ko ị ự ằ ứ ầ ế ế ự ủ tham gia giao d ch đó v n ph i ch u trách nhi m liên đ i ị ẫ ả ị ệ ớ

b V ch ng có nghĩa v yêu th ợ ồ ụ ươ ng, chung th y, tôn tr ng, quan tâm, chăm ủ ọ sóc, giúp đ l n nhau ỡ ẫ

Được quy đ nh t i ị ạ k1D19 Lu t HNGĐ.ậ M c đích c a hôn nhân là xây d ng gia đình mụ ủ ự ấ

no, bình đ ng, ti n b , h nh phúc,ẳ ế ộ ạ b n v ng ề ữ Vì v y, vậ ợ ch ng ph i bi t yêu thồ ả ế ương nhau, chung th y, quý tr ng, chăm sóc giúp đ nhau ủ ọ ỡ Đi u này đề ược th hi n nh sau:ể ệ ư

Trong hôn nhân, ngoài tình yêu ra thì còn có y u t đ o đ c cũng góp ph n quan ế ố ạ ứ ầ

tr ng trong vi c gìn gi mái m c a m i ngọ ệ ữ ấ ủ ỗ ười Tình yêu giúp 2 ngườ ối s ng chung th y, ủ quý tr ng nhau; đ o đ c giúp 2 ngọ ạ ứ ười bi t s ng vì nhau, chân th t v i nhau, bi t chia s ế ố ậ ớ ế ẻ công vi c v i nhau V ch ng có r t nhi u cách đ giúp đ đ i phệ ớ ợ ồ ấ ề ể ỡ ố ương, s chia,ẻ chăm sóc

Vi c làm đó có th thông qua hành vi, cách x s , thái đ c a h ệ ể ử ự ộ ủ ọ Ví d ụ nh h l ng nghe ý ư ọ ắ

ki n c a đ i phế ủ ố ương, đ ng viên và sát cánh bên nhau lúc khó khăn, Quy đ nh này ngoài ộ ị tác d ng v m t pháp lý nó còn có tác d ng v m t đ o đ c Nó giúp ngăn ch n hành vi ụ ề ặ ụ ề ặ ạ ứ ặ

Ngày đăng: 02/10/2020, 09:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w