Mục tiêu bài học: :Học sinh nắm đợc định nghĩa căn thức bậc hai, hằng đẳng thức 2 A A Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.. Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày... -Học s
Trang 1Ch¬ng Tr×nh d¹y thªm buæi chiÒu
N¨m häc 2010-2011T
T gian dạyThời
1 Toán Định nghĩa căn bậc hai và hằng đẳng thức
2 Toán Hệ thức lượng trong tam giác vuông
3 Toán Biến đổi căn thúc bậc hai
4 Toán Tỉ số lượng giác của góc nhọn
5 Toán Biến đổi căn thức bậc hai
6 Toán Ứng dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn
7 Toán Làm thử bài kiểm tra học kì I- chữa bài
8 Toán Luyện giải hệ phương trình bằng phương pháp thế, một số BT liên quan
9 Toán Luyện giải hệ phương trình bằng phương, một số bài toán liên quan
10 Toán Định nghĩa, tính chất đường tròn
11 Toán Luyện giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình Ôn tập chương III
12 Toán Luyện giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình Ôn tập chương III
13 Toán Luyện giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình Ôn tập chương III
14 Toán Phương trình bậc hai một ẩn- Hệ thức viet
15 Toán Phương trình bậc hai một ẩn- Hệ thức viet
16 Toán Phương trình bậc hai một ẩn- Hệ thức viet
17 Toán LuyÖn tËp vÒ hµm sè y ax 2 (a� 0) «n tËp ch¬ng III
( h×nh häc)
18 Toán LuyÖn tËp vÒ hµm sè 2
y ax (a� 0) «n tËp ch¬ng III( h×nh häc)
19 Toán ¤n tËp vÒ gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp ph¬ng tr×nh (T1)
25 Toán Giải bài tập hình học tổng hợp
26 Toán Chữa bài tập bài khảo sát học kì II năm học 2009-2010
27 Toán Làm thử bài kiểm tra học kì II
Ba §ån, Ngµy 25
th¸ng 9 n¨m 2010
GV
Trang 2I Mục tiêu bài học:
:Học sinh nắm đợc định nghĩa căn thức bậc hai, hằng đẳng thức
2
A A
Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày
Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh
Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày
Hoạt động của thầy, trò Nội dung ghi bảng
GV: Yêu cầu HS nêu lại các kiến thức
x2 = a Với a � 0 2
2
0 a
x x
Trang 3-Học sinh đọc yêu cầu bài 1
Học sinh làm bài tập theo hớng dẫn
của GV
GV nhận xét và đánh giá học sinh
Bài 1 : Tìm những khẳng định
đúng trong những khẳng định sau a)Căn bậc hai của 0.09 là 0.3
S b)Căn bậc hai của 0.09 là 0.03 S
c) 0 09= 0.3
Đd)Căn bậc hai của 0.09 là 0.3 và - 0.3 Đ e) 0 09 = - 0.3 S
GV: Đọc yêu cầu của bài tập 2
Hãy cho biết A có nghĩa khi
GV yêu cầu 4 HS lên bảng làm bài
tập, học sinh khác làm bài tập vào
vở
HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu
của giáo viên Học sinh khác nhận xét
GV: Nhận xét đánh giá
Bài 2 Tìm các giá trị của a để các căn bậc hai sau có nghĩa:
a) 5a a 0 f) 2
c) 8a a 0 h) a2 2a = 1 ( 1)a 2 a R
d) 1 a a 1 I) a2 4a = 7 (a 2) 32 a R
e) 3 4a a 3
4
GV: -Đọc yêu cầu của bài tập 3
-Muốn làm mất căn thức bậc hai
b) 4 ( 1 x) 2 -6 = 0
4 ( 1 x) 2 = 6
A = 0 ( hay B = 0)
A = B
Trang 4GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài
tập, học sinh khác làm bài tập vào
vở
HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu
của giáo viên Học sinh khác nhận xét
Tiết 2: Liên hệ phép nhân, chia và phép khai phơng
I Mục tiêu bài học:
1 -Kiến thức: Ôn tập về phép nhân, chia và phép khai phơng.
2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, phấn
- HS: SGK, đồ dùng học tập
III Tiến trình bài dạy
Hoạt động của thầy, trò Nội dung ghi bảng
GV: Viết các dạng tổng quát liên hệ
giữa phép nhân, phép chia với phép
25
/
) 0 (
8
/
) 0 (
) 0 ( 5 25 /
) 0 ( 2 2
2 2 8 /
) 0 ( 7 7 7
/
2 4
3 2 2
y y
d
x x x x
c
y y y
y b
x x x
x a
Trang 5 x < x2 x - x2 < 0
x(1 - x) < 0 x > 1c) x> x
x > x2 x - x2 > 0
x(1 - x) > 0 0 < x < 1VËy nÕu x = 0 hoÆc x = 1 th× x
= x NÕu x > 1 th× x< x NÕu x < 1 th× x> x
) 2 (
Trang 6Tiết 1: hệ thức lợng trong tam giác vuông
I Mục tiêu bài học:
1 -Kiến thức: Ôn tập về hệ thức lợng trong tam giác vuông.
2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, com pa, phấn
- HS: SGK, đồ dùng học tập
IV Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy, trò Nội dung ghi bảng
Trang 7GV: đọc yêu cầu bài 1.
C h.a = b’ c’ D c2 = c’ a
E a2 = b2 + c2 F b2 = b’ aVận dụng bài tập 2, Hãy đọc yêu cầu
H
GV:Đọc bài tập 4
Hs đọc bài tập: Bài 4: Cho tam giác
ABC vuông tại A (hình vẽ)
H
2,4 5
A
20
Trang 82 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, com pa, phấn
- HS: Phiếu học tập nhóm, SGK, đồ dùng học tập
III Tiến trình bài dạy.:
Hoạt động của thầy, trò Nội dung ghi bảng
GV kiểm tra lý thuyết của học sinh
qua bài tập trắc nghiệm: câu 1
cos
/
5446,0
E cot C = AB
BC F Đáp án khác
Bài tập 40: Hs thực hiện :
A
Trang 9và đánh giá.
0
' 0 0
48
1111,1/
3763
4444,0cos/33
5446,0sin/
x b
x
x a
3540,2cos/
0100,1sin/
tgx c
x b
x a
GV: đọc đề bài tập 42 SBT trang 95
Hs thực hiện :
34,4
/
4655ˆ
/
3523ˆ
/
2915,5
/
/ 0
' 0
AN = 3,6 cm, Góc AND = 900
Góc DAN = 340
Hãy tính :a./ CN b./ góc ABNc./ góc CAN d./ AD
AB = BC = CD = DE = 2 cmHãy tính :
a./ AD, BE ?b./ góc DAC ?c./ góc BxD ?
Bài tập luyện
Baứi 1 : C , bieỏt AB = 27cm , BC= 45cm , CA = 36cm ; ủửụứng cao AH
1 ) Chửựng toỷ : C vuoõng taùi A
2 ) Tớnh soỏ ủo goực ABH
3 ) Tớnh ủoọ daứi caực ủoùan thaỳng AH ; BH ?
4 ) Keỷ HE vuoõng goực vụựi AB Chửựng minh : AE AB = AC 2 -
HC 2
Baứi 2 : Cho C , bieỏt AB = 15 cm ; AC = 20 cm , HC = 16 cm , .Keỷ ủửụứng cao AH = 12 cm
Trang 101 ) Tính số đo góc CAH ? độ dài HB ?
2 ) Chứng tỏ : C vuông tại A
3 ) Kẻ HF vuông góc với AC Chứng minh : AF AC = HB HC
Bài 3 : C vuông tại A và đường cao AH = 12 cm , biết HB =
9 cm
1 ) Tính số đo góc ABC ? độ dài HC ?
2 ) Kẻ HE vuông góc với AB Dựng tia Bx vuông góc với AB tại B và cắt tia AH tại M Chứng minh : AH HM = BE BA
Bài 4 : C vuông tại A và đường cao AH , biết B) = 60 0 ;
HC = 16 cm
1 ) Tính số đo góc ACB ? độ dài HB ? SAHC ?
2 ) Kẻ HM vuông góc với AC Dựng tia Cx vuông góc với
AC tại C và cắt tia AH tại K Chứng minh : AH AK = HC BC
Bài 5 : Cho C vuông tại A và đường cao AH = 12 cm , AB =
Trang 11Buổi 3
Tiết 1: biến đổi căn thức bậc hai
I Mục tiêu:
1 -Kiến thức: Nắm đợc một số công thức biến đổi căn thức bậc hai.
2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, phấn
- HS: Phiếu học tập nhóm, SGK, đồ dùng học tập
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy, trò Nội dung ghi bảng
Yêu cầu học sinh đọc bài tập 1
5 5
GV: Sử dụng công thức khử mẫu của
biểu thức lấy căn làm các bài tập sau
Giáo viên nhận xét đánh giá kết quả
5 16
169 81
Trang 12HS làm theo sự hớng dẫn của thầy.
Bài tập 38 : Cho biểu thức:
3 2
x x
2x+3 0 và x-3>0
2x+3<0 và x-3<0
x 1 , 5 và x>3b./ B có nghĩa khi :
1 -Kiến thức: Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai và vận
dụng vào bài tập
2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, phấn
- HS: Phiếu học tập nhóm, SGK, đồ dùng học tập
- Phơng pháp luyện tập
III Tiến trình bài dạy
Hoạt động của thầy, trò Nội dung ghi bảng
GV cho học sinh đọc bài toán lựa
sau đúng hay sai:
Trang 13GV tổ chức cho học sinh thảo
luận và yêu cầu học sinh đứng
GV chữa bài tập còn lại và nhận
xét bài làm của học sinh
Bài toán 2: Thực hiện phép tính:
1, 5 18 - 50 + 8 = 5 9.2 - 25.2 + 4.2 = 15 2 - 5 2 + 2 2 = (5 - 15 + 2) 2 = 12 2
2, (2 6 + 5)(2 6 - 5) = (2 6)2 - ( 5)2
= 4.6 - 5 = 19
3 ( 20 - 3 10 + 5) 5 + 15 2 = 100 - 3 50 + 5 + 15 2
bài toán 3
GV yêu cầu học sinh đọc bài
Trang 14( 7 3) ( 7 3) ( 7 3)( 7 3)
2
(2 2) 2(2 2)
2 2 2
2 2 2
2 2Bµi tËp 57 (SBT -12)
§a thõa sè vµo trong dÊu c¨n :
) 0 (
29 /
) 0 ( 11
11 /
) 0 ( 13 13
/
) 0 ( 5 5 /
2 2
x d
x x x
x c
x x x
b
x x x
a
Bµi tËp 58
Trang 15b b
b
d
a a
16
/
49 16
9
/
8 5 , 0 77
98
/
300 48
b b
b d
a a
a a
c b a
10 5 4 90 3 40 2 16 /
6 49 16
9 /
2 2 8 5 , 0 77 98 /
3 300
48 75 /
28
/
125 5 5
7 21 2 7 7 12 28 /
10 125 5 5 2 2 5 /
15 6 60 3 5 3 2 /
x x
2
: 2
Trang 163, Tính giá trị của biểu thức B khi x = 11 6 2
4, Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức B nhận giá trị nguyên
5, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức B bằng -2
6, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức B âm
7, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức B nhỏ hơn -2
8, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức B lớn hơn x 1
Bài 3. Cho biểu thức:
3
3
1 1 1
x
1, Biểu thức C xác định với những giá trị nào của x?
2, Rút gọn C
3, Tính giá trị của biểu thức C khi x = 8 2 7
4, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức C bằng -3
5, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức C lớn hơn 1
3
6, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức C nhỏ hơn 2 x 3
7, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức C nhỏ nhất
8, So sánh C với 2
x
4/ Hớng dẫn học sinh học ở nhà :
Trang 17Buổi 4
Tiết 1: Tỉ số lợng giác của góc nhọn
giải tam giác vuông
I Mục tiêu:
1 -Kiến thức: Ôn tập tỉ số lợng giác của góc nhọn, áp dụng giải tam
giác vuông
2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, com pa, phấn
- HS: Phiếu học tập nhóm, SGK, đồ dùng học tập
III Tiến trình bài dạy
Hoạt động của thầy, trò Nội dung ghi bảng
Góc nhỏ nhất của tam giác là góc ở
đỉnh đối diện với cạnh 4 cm (góc ).Tam giác đã cho cân Kẻ đờng cao ứng với cạnh 4 cm
Trang 18ABC
S
Tiết 2: Giải tam giác vuông
hệ thức cạnh và góc trong tam giác vuông
I Mục tiêu
1 -Kiến thức: Ôn tập về phơng pháp giải tam giác vuông, và tỉ số
l-ợng giác góc nhọn
2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, com pa, phấn
- HS: Phiếu học tập nhóm, SGK, đồ dùng học tập
- Phơng pháp vấn đáp
III Tiến trình bài dạy
Hoạt động của thầy, trò Nội dung ghi bảng
Bài tập 61 (SBT)
Hớng dẫn :
Kẻ DE vuông góc với BC (E thuộc BC)
Dựa vào tam giác đều BDC, tính
2 5
6
4 H C
2 5
6
4 HC
Trang 19Ta có :
0
40( ) 1,6
ˆ 57
ˆ 90 ˆ 32
AH HB HC cm AH
tgB BH B
HS Tính đờng cao của hình thang
dựa vào một tam giác vuông để biết
Gv cho học sinh làm thêm bài tập:
Học sinh đọc bài tập 1: Cho tam giác
ABC vuông tại A (hình vẽ)
Có góc B = 300 và AB = 3 3
Giải tam giác ABC
HS giải bài tập có sự hớng dẫn của
11,5mAB
C
Trang 202 Chứng Minh : cos C sin B = HC
2 ) Tính độ dài HE ? AH ? biết AE = 16 cm ; BE = 9 cm
Bài 3 : C , biết AB = 15 cm , BC= 25cm , CA = 20cm ; đường cao AH
1 ) Chứng tỏ : C vuông tại A
3 ) Dựng tia Cx AC tại C , Cx cắt AH tại M Dựng tia By AB
tại B , By cắt AH tại I , cắt CM tại N Chúng minh : HI HM = AH 2
BÀI 6: ABC, vuông tại A ,trung tuyến AM = 5 cm ; AB = 6 cm
1 ) Tính số đo B) và đường cao AH ?
2 ) Chứng minh : BC ABcos B + AC cos C
3 ) Kẻ HE AB ; HN AC Chứng minh :AE AB = AN AC
4 ) Chứng minh : EN AM
BÀI 7 : C vuông tại A có AC = 15 , BC = 25 và đường cao AH
1 ) Tính BC và số đo B) ; C) ?.
2 ) Chứng Minh : cos C sin B = HC
2 ) Tính độ dài HE ? AH ? biết AE = 16 cm ; BE = 9 cm
3 ) Đường phân giác của AHB) cắt AB tại K
Trang 211 -Kiến thức: Ôn tập các bài toán biến đổi căn thức bậc hai.
2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, phấn
- HS: SBT, SGK, đồ dùng học tập
III Tiến trình bài dạy
Hoạt động của thầy, trò Nội dung ghi bảng
GV: Đọc yêu cầu của bài 1
b 3 5 = 5 1
2
C1 : Bình phơng 2 vế C2 : Biến đổi vế trái ta có:
Trang 22- Biến đổi tơng đơng cả hai
vế
GV hớng dẫn học sinh phần a và yêu
cầu học sinh thực hiện phần b, c, d
HS lên bảng trình bày lời giải
Giáo viên cho học sinh khác nhận xét
c 2 3 + 2 3 6
C1 : Bình phơng 2 vế C2 : Biến đổi vế trái ta có:
GV: đọc yêu cầu bài tập 2
HS: Thực hiện phép tính: Baứi2: Thực hiện phép tính.a) 18( 2 3) 2 = 3 2 3 2 =3( 3 2) 2
Trang 23a a a
= ( 1)
( 1)
a a a
ta biến đổi nh thế nào?
HS: Đa biểu thức vào trong căn
GV yêu cầu 2 học sinh lên bảng
trình bày
GV nhận xét bài làm của HS
Bài 4 : Phân tích thành nhân tử
a) ab + b a + a + 1 = b a( a + 1) + ( a + 1) = ( a + 1)(b a + 1)
b) x3 - y3 + x y2 - xy2
= x x - y y + x y - y x
= x( x + y ) - y( x + y ) = (x - y)( x + y )
Vậy 2 6 < 29 < 4 2 < 3 5
b) 6 2; 38; 3 7; 2 14
Ta có:
6 2 = 72 ; 3 7 = 63 ; 2 14 = 56Vì 38 < 56 < 63 < 72
Nên 38 < 2 14 < 3 7< 6 2
Tiết 2: ôn tập căn thức bậc hai
I Mục tiêu
1 -Kiến thức: Ôn tập về căn bậc hai.
2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, phấn
- HS: Phiếu học tập nhóm, SGK, đồ dùng học tập
III Tiến trình bài dạy
Hoạt động của thầy, trò Nội dung ghi bảng
Trang 24GV hớng dẫn giải bài toán tổng quát
và yêu cầu học sinh thực hiện
HS lên bảng làm bài tập có sự hớng
dẫn của giáo viên
Gv yêu cầu học sinh khác nhận xét
Giáo viên nhận xét đánh giá kết quả
thực hiện của học sinh
x – 1 = 4 x = 5 ( Thoaỷ ủk)Vaọy, nghieọm cuỷa phửụng trỡnh laứ: x = 5
c) 4x = x 9 (ủk: 4x � 0 x �0)
( 4x)2 = ( x 9)2
4 x = x + 9 3x = 9 x = 3 ( Thoaỷ ủk)Vaọy, nghieọm cuỷa phửụng trỡnh laứ: x = 3
d) (4x2 4x 1) 2 = 3 (2x 1) 2 = 3
2x 1 = 3
2 1 3
2 1 3
x x
�
�
�Vaọy, nghieọm cuỷa phửụng trỡnh laứ: 2
1
x x
�
�
�e) x + 1 = 2
Vaọy nghieọm cuỷa phửụng trỡnh laứ: x = 1
2
Gv yêu cầu học sinh đọc yêu cầu bài Bài 2: Tính giá trị biểu thức:
Trang 252
HS: Bài 2: Tính giá trị biểu thức:
A = 15a2 8a 15 16 với a = 3 5
5 3Yêu cầu học sinh nêu cách làm bài 2
HS: Rút gọn biểu thức A sau đó thay
giá trị của a vào để tính
GV yêu cầu học sinh lên bảng trình
GV: A có nghĩa khi nào?
Hs: khi mẫu thức khác 0 và biểu thức
lấy căn không âm
Gv yêu cầu học sinh lên bảng trình
bày lời giải
A = 8 4 = 4 Bài 3 Cho A = 17
8 3
x x
a) Tìm điều kiện của x để A
có nghĩab) Rút gọn A, tìm giá trị lớn nhấtcủa A
x x x
= (17 )( 8 3)
8 9
x x x
Vậy AMax = - 3 <=> x = 8c) Khi x = 27 - 6 10 thì:
A = 27 6 10 8 3 = 19 6 10 3
= (10 3) 2 3= 10 3 3 = -( 10- 3) -3 = - 10 (Vì : 10 > 3)
3 Cho a = 19 8 3 ; b = 19 8 3 CMR a + b là một số nguyên:
Giải: Ta có: (a + b)2 = a2 + b2 +
Trang 26b) 4 x 1 = 16 ( x - 1) � x 1 = 4 � x 1 = 4 2
� x + 1 = 16 � x = 15
Bài 62/33-Sgk: Rút gọn
b) 150 + 1,6 60+ 4,5 22
3 - 6 = 25.6 + 96 + 9 8
2 3 - 6 = 5 6+ 4 6 + 9 2 6
2 3 - 6 = 11 6d) ( 6 + 5)2 - 120
= 6 + 2 30 + 5 - 4.30 = 11 + 2 30 - 2 30 = 11
m
; ( với m > 0 và x 1)
3, Tính giá trị của biểu thức D khi x = 13 48
4, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức D bằng 1
5, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức D âm
6, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức D nhỏ hơn -2
Trang 277, Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức D nhận giá trị nguyên.
8, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức D lớn nhất
3, Tính giá trị của biểu thức E khi a = 24 8 5
4, Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức E bằng -1
5, Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức E dơng
6, Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức E nhỏ hơn a 3
7, Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức E nhỏ nhất
1, Tìm ĐK XĐ của biểu thức F
2, Rút gọn F
3, Tính giá trị của biểu thức F khi a = 6
2 6
4, Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức F bằng -1
5, Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức E nhỏ hơn a 1
6, Tìm giá trị của a để giá trị biểu thức E nhỏ nhất
3, Tính giá trị của biểu thức M khi x = 4/25
4, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức M bằng -1
5, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức M âm ; M dơng
6, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức M lớn hơn -2
7, Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức M nhận giá trị nguyên
8, Tìm giá trị của x để giá trị biểu thức M lớn nhất
9, Tìm x để M nhỏ hơn -2x ; M lớn hơn 2 x
Trang 292 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.
Vậy chiều cao của thang đạt đợc so
với mặt đất vào khoảng (m)
Bài 5:
0
.sin 6,5.sin 60
Một máy bay ở độ cao 10 km Khi
bay hạ cánh xuống đờng bay tạo bởi
một góc nghiêng so với mặt dất
a./ Nếu phi công tạo một góc nghiêng
30 thì cách sân bay bao nhiêu km
phải cho máy bay bắt đầu hạ cánh ?
b./ Nếu cách sân bay 300 km máy
3sin
103
Đài quan sát ở Toronto, Ontario
(canađa) cao 533 m ở một thời
điểm vào ban ngày, mặt trời chiếu
Bài tập 7 :
: góc tạo bởi tia sáng mặt trời Trong tam giác vuông ABC, ta có :
6,5 m
HB
A
6
00
10 kmKM
CB
Trang 30tạo thành bong dài 1100m Hỏi lúc dó
góc tạo bởi tia sang mặt trời vào
mặt đất là bao nhiêu ?
tg =
?
4845 , 0 1100 533
22 Cho tam giác ABC vuông tại A
Chứng minh :
SinC
SinB AB
AC
Gv: hớng dẫn
Thực hiện :
- Vẽ tam giác ABC vuông tại A
- Viết các tỉ số lợng giác : SinB, SinC
theo các cạnh của tam giác ABC
AC
Bài 23
30 A
Trang 31biểu thức rồi tính : a./ 00
Hãy biến đổi các tỉ số lợng giác sau
đâythành tỉ số lợng giác của các
góc nhỏ hơn 450 :
Sin750, Cos530, tg620,cotg820
- Giáo viên nhận xét và đánh giá
58
58 58
32
0
0 0
Trang 32Buæi 7 Lµm Thö bµi kiÓm tra häc k× I - ch÷a bµi kiÓm tra
a/ Tìm m biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm A(1;4)
b/ Vẽ đồ thị hàm số trên với giá trị của m vừa tìm được.
c/ Tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng trên.
b/ Với giá trị nào của a thì: A 3 a 16
Câu 4: (3đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 9cm, AC = 12cm, đường cao AH (H � BC) a/ Tính AH.
b/ Vẽ đường tròn tâm B, bán kính AB cắt tia AH tại D.Chứng minh rằng: CD là tiếp tuyến của đường tròn (B).
c/ Kéo dài AB cắt đường tròn (B) tại E Chứng minh rằng: DE // BC.
6
M
*********
Trang 33D E
A
9cm
12cm
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI Thi thö HỌC KÌ I – Năm học 2010 – 2011
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
(Giới hạn chương trình đến tuần 15)
Câu 1: (2,5đ)
a/ - Thực hiện phép nhân đúng: 0,25đ
-Thực hiện khai phương đúng 0,25đ
b/ - Thực hiện phép chia đúng: 0,25đ
-Thực hiện khai phương đúng 0,25đ
c/ - Đưa thừa số ra ngoài dấu căn đúng: 0,25đ
- Bỏ giá trị tuyệt đối đúng cho 0,25đ
d/Thực hiện phép nhân đúng (mỗi hạng tử đúng cho 0,25đ ) 0,25đ x2
c/ Tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng trên.
Tính đúng độ dài cạnh huyền của tam giác tạo thành của đường thẳng với hai trục tọa độ (0,25đ)
Tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng trên đúng (0,25đ)
Câu 3: (3đ)
Câu a (1,5đ):
- Thực hiện quy đồng đúng cho mỗi phân thức trong ngoặc cho 0,25đ x2
- Thực hiện cộng phân thức & thu gọn đúng biểu thức tử 0,25đ
Câu a: (0,75đ) Áp dụng hệ thức về cạnh và đường cao tính:
- Công thức đúng cho (0,25đ)
Câu b: (1,0đ)
- Chứng minh BC là phân giác góc ABD cho (0,25đ)
- Chứng minh ABC = DBC đúng cho (0,5đ)
- Suy ra �BDC 90 0 và CD là tiếp tuyến của (B) (0,25đ)
Trang 34( * Lưu ý : Nếu học sinh giải theo cỏch khỏc đỳng vẫn cho điểm tối đa *)
Buổi 8: luyện tập giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
Một số bài toán liên quan đến giải hệ phơng trình
A Mục tiêu:
- Luyện tập cho học sinh thành thạo giải hệ phơng trình bằng phơngpháp thế và một số bài toán có liên quan đến việc giải hệ phơngtrìnhbậc nhất hai ẩn
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào giải các bài tập nhanh,chính xác và trình bày lời giải khoa học
B Chuẩn bị:
GV: Bảng tóm tắt qui tắc thế, cách giải hệ phơng trình bằng phơngpháp thế
HS: Ôn tập về qui tắc thế và cách giải hệ phơng trình bằng phơngpháp thế
4 5 3
x y
x y
y x
�
�
� Vậy hệ phơng trình có 1 nghiệm duy nhất (x; y) = ( 350; 8)b) �� �y y x2x13 � 2 23 3 1
�
�
�
Trang 35Vậy hệ phơng trình có 1 nghiệm duy nhất (x; y) = ( 2; 1)
�
�
� Vậy hệ phơng trình có 1 nghiệm duy nhất (x; y) = 28;6
d)
6 4
4 5 3
x y
x y
x y
18 3 16 20
x y
19 38
x y
x y
y x
2 Bài 2:
a) Tìm giá trị của k để các đờng thẳng sau cắt nhau tại một điểm:
6 4
4 5 3
x y
x y
x y
18 3 16 20
x y
19 38
x y
x y
y x
�
�
� Vậy toạ độ giao điểm của 2 đờng thẳng trên là A 2;1
+) Để các đờng thẳng sau cắt nhau tại một điểm: 6
Trang 36Vậy không có giá trị nào của k để các đờng thẳng sau cắt nhau tại
�
�
� Vậy toạ độ giao điểm của 2 đờng thẳng trên là A 1;1
+) Để các đờng thẳng: y 3x 4; y 2x 1 và ym 2 x m 3đồng qui thì
đờng thẳng ym 2x m 3 phải đi qua điểm A 1;1
Ta có: 1 m 2 1 m 3
� 1 m 2 m 3
� 2m 2 � m 1 (thoả mãn điều kiện k � -2)
Vậy với m = 1 thì các đờng thẳng y 3x 4; y 2x 1 và ym 2x m 3
đồng qui
3 Bài 3: Trong hệ trục toạ độ Oxy cho hàm số y = 2x + m (*)
1) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua:
a) A (- 1; 3) b) B 2; 5 2 c) C ( 2; - 1)
2) Tìm m để đồ thị hàm số (*) cắt đồ thị hàm số y = 3x – 2 tronggóc phần t thứ IV
( Đề thi tuyển sinh THPT – Năm học : 2004 – 2005)
b) Để đồ thị hàm số y = 2x + m đi qua: B 2; 5 2
� 5 2 = 2 2 + m
� m = 7 2 Vậy với m = 7 2 thì đồ thị hàm số y = 2x + m đi qua: B
Trang 372) Toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số y = 2x + m với đồ thị hàm số
số y = 3x – 2 là m+ 2 ; 3m +4
Để đồ thị hàm số (*) cắt đồ thị hàm số y = 3x – 2 trong góc phần tthứ IV
( Đề thi tuyển sinh THPT – Năm học : 2004 – 2005)
+) Ôn tập về qui tắc thế và cách giải hệ phơng trình bằng phơngpháp thế, và một số bài toán có liên quan đến hệ phơng trình bậcnhất hai
Trang 38Vớ dụ :
a/Tỡm hệ số a của hàm số: y = ax2 biết đồ thị hàm số của nú đi qua điểm A(2;4)
b/ Đồ thị hàm số trên có đi qua điểm B(3; 9) không? C(3; -9) không?
1.Tỡm tọa độ giao điểm của (d) và (P).
Bước 1: Tỡm hoành độ giao điểm là nghiệm của phương trỡnh:
a ’ x 2 = ax + b a ’ x 2 - ax – b = 0 (1)
Bước 2: Lấy nghiệm đú thay vào 1 trong hai cụng thức y = ax +b hoặc y = ax2 để tỡm tung
độ giao điểm
Chỳ ý: Số nghiệm của phương trỡnh (1) là số giao điểm của (d) và (P).
2.Tỡm điều kiện để (d) và (P) cắt;tiếp xúc; không cắt nhau:
Từ phơng trình (1) ta có: a'x2 ax b 0 ( a) 2 4a' b
a) (d) và (P) cắt nhau phương trỡnh (1) cú hai nghiệm phõn biệt 0
b) (d) và (P) tiếp xỳc với nhau phương trỡnh (1) cú nghiệm kộp 0
c) (d) và (P) khụng giao nhau phương trỡnh (1) vụ nghiệm 0
3.Chứng minh (d) v à (P) cắt;tiếp xúc; không cắt nhau với mọi giá trị của tham số:
+ Phơng pháp : Ta phải chứng tỏ đợc phơng trình: ax 2 = ax + b có :
+ 0với mọi giá trị của tham số bằng cách biến đổi biểu thức vềdạng:
= (AB)2 m với m 0 thì đờng thẳng luôn cắt pa ra bol
+ 0 với mọi giá trị của tham số bằng cách biến đổi biểu thức vềdạng:
= (A B) 2 thì đờng thẳng luôn cắt pa ra bol
+ 0 với mọi giá trị của tham số bằng cách biến đổi biểu thức vềdạng:
= AB2 m với m 0 thì đờng thẳng không cắt pa ra bol
Trang 392 Tìm toạ độ tiếp điểm.
Bài 3: Cho (P) y x2 và đờng thẳng (d) y = 2x + m
1.Tìm m sao cho (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt A và B
2 Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d) khi m = 2
Bài 6: Cho điểm A(-2;2) và đờng thẳng (d1) y = -2(x+1)
1 Điểm A có thuộc (d1) không ? Vì sao ?
2 Tìm m sao cho (P) và (d) tiếp xúc nhau.Tìm toạ độ tiếp điểm
Buổi 9 : luyện tập giải hệ phơng trình và một số bài toán có liên quan
Trang 40x y
y x
y x
�
�
�VËy hÖ ph¬ng tr×nh c ã nghiÖm duy nhÊt ( x; y) = 45; 4
x y
b) T×m hÖ thøc liªn hÖ gi÷a x vµ y kh«ng phô thuéc vµo m
c) T×m gi¸ trÞ cña m tho¶ m·n: 2x2 – 7y = 1