1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

KHDH môn TOÁN thcs CÓ KÈM KẾ HOẠCH bdhsg VÀ DẠY THÊM

96 59 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TOAN THEO THÔNG TƯ 26 CÓ KÈM THEO KẾ HOẠCH DẠY THÊM, KẾ HOẠCH BDHSG LỚP 6,7,8,9 SỐ HỌC – HỌC KỲ I TT Bàichủ đề Yêu cầu cần đạt Thời lượng dạy học Hình thức tổ chức DHhình thức KTĐG Tiết Hướng dẫn thực hiện CHƯƠNG I: ÔN TẬP BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN 1 §1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp. HS được làm quen với khái niệm tập hợp qua các ví dụ về tập hợp thường gặp trong toán học và trong đời sống. HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu . 1 tiết Dạy học trên lớp. 1 2

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO DIỄN CHÂU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS DIỄN THÁP Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

(Kèm theo Kế hoạch số …./KH- ….ngày của Hiệu trưởng trường THCS Diễn Tháp )

A Chương trình theo quy định (Chính khóa)

I.LỚP 6

Học kì 1: 18 tuần (72 tiết)

(58 tiết)

14 tuần đầu x 3 tiết = 42 tiết

14 tuần sau x 4 tiết = 16 tiết

(14 tiết)

14 tuần đầu x 1 tiết = 14 tiết

Học kì 2: 17 tuần ( 68 tiết)

(53 tiết)

15 tuần đầu x 3 tiết = 45 tiết

2 tuần sau x 4 tiết = 8 tiết

Hình thức tổ chức DH/hình thức KTĐG

Tiết Hướng dẫn thực hiện

CHƯƠNG I: ÔN TẬP BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN

- HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu

Trang 2

- HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt

số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõtrong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ sốtrong một số thay đổi theo vị trí

2 tiết Dạy họctrên lớp. 2; 3

- Mục 1: Số và chữ Tự đọc có hướng dẫn

- Ghép và cấu trúc §2 và §3 thành

1 bài: “Tập hợp các số tự nhiên”

1 Tập N và N*

2 Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên

1 tiết Dạy họctrên lớp. 4

1 tiết Dạy họctrên lớp. 5

- Vận dụng các tính chất trên vào làm cácbài tập tính nhẩm, tính nhanh

1 tiết Dạy họctrên lớp. 6

6 Luyện tập

- HS nắm vững các tính chất của phép cộng

và phép nhân các số tự nhiên để áp dụngthành thạo vào bài tập như bài tính nhẩm,tính nhanh

1 tiết Dạy họctrên lớp. 7

7 §6 Phép - HS hiểu được khi nào kết quả của một 2 tiết Dạy học 8; 9

Trang 3

trên lớp.

8 Luyện tập

- HS nắm vững các phương pháp làm cácbài tập về phép trừ, phép chia hết và phépchia có dư

- Rèn luyện HS vận dụng kiến thức về phéptrừ và phép chia để giải một vài bài tập thựctế

1 tiết Dạy họctrên lớp. 10

- Rèn luyện kĩ năng tính toán: tính nhẩm,tính nhanh

1 tiết Dạy họctrên lớp. 11

- HS biết viết gọn một tích có nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

HS nắm được công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số Qui ước a0 = 1(a ¹ 0)

- HS biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số

3 tiết Dạy họctrên lớp.

12;

13;

14

- Ghép và cấu trúc §7; Luyện tập

và §8 thành 1 bài: “Lũy thừa với

số mũ tự nhiên Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số”

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên

2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

3 Chia hai lũy thừa cùng cơ số

- Hs được củng cố,hệ thống lại các kiếnthức về tập hợp, các phép toán, thứ tự thựchiện các phép tính

- Vận dụng linh hoạt để làm các bài toán vềtập hợp, thực hiện phép tính

2 tiết Dạy họctrên lớp. 16;17

13 Kiểm tra 1 - Kiểm tra đánh giá học sinh khả năng lĩnh 1 tiết Kiểm 18

Trang 4

hội và vận dụng các kiến thức về tập hợp,các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, luỹthừa, thứ tự thực hiện các phép tính đểgiải các bài tập

tra viếttrên lớp

- HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho

5 HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hếtcho 2 và cho 5 để nhận ra một số, một tổng,một hiệu có hay không chía hết cho 2, 5

- HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3, cho

9 và cơ sở lí luận của các dấu hiệu đó

- HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hếtcho 3, cho 9 để nhận biết nhanh một số, mộttổng, hiệu có hay không chia hết cho 3, cho

Trang 5

- Hs biết phân tích một số ra thừa số nguyên

tố, biết dùng luỹ thừa để viết gọn dạng phântích

- HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết đãhọc để phân tích một số ra thừa số nguyên

- HS biết tìm ước chung, bội chung của haihay nhiều số bằng cách liệt kê các ước, liệt

kê các bội rồi tìm các phần tử chung của haitập hợp, biết sử dụng ký hiệu giao của haitập hợp

2 tiết Dạy họctrên lớp. 29;30

2 tiết Dạy họctrên lớp. 31;32

24 Luyện tập

- HS được củng cố ƯCLN của hai hay nhiều

số, hai số nguyên tố cùng nhau, ba số từngđôi một nguyên tố cùng nhau, luyện kĩ năngtìm ƯCLN, ƯC một cách linh hoạt

1 tiết Dạy họctrên lớp. 33

25 §18 Bội - HS hiểu được thế nào là BCNN của nhiều 2 tiết Dạy học 34;

Trang 6

trên lớp 35

26 chương I.Ôn tập

- Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về cácphép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũythừa; tính chất chia hết của một tổng, cácdấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9 Số nguyên

27 chương IKiểm tra

- Kiểm tra việc nắm kiến thức của HS vềtính chất chia hết, dấu hiệu chia hết cho 2,cho 3, cho 5, cho 9, số nguyên tố, hợp số,

ƯC, ƯCLN, BC, BCNN và khả năng vậndụng vào làm các bài tập

1 tiết

Kiểmtra viếttrên lớp

- Biết cách biểu diễn các số tự nhiên và các

số nguyên âm trên trục số Rèn luyện khảnăng liên hệ giữa thực tế và toán học

-Bước đầu hiểu được rằng có thể dùng sốnguyên để nói về các đại lượng có haihướng ngược nhau

1 tiết Dạy họctrên lớp. 41

Trang 7

1 tiết Dạy họctrên lớp. 44

số nguyên khác dấu không đối nhaunhư sau:

Muốn cộng hai số nguyên khác dấukhông đối nhau ta thực hiện 3 bước:

Bước 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số

Bước 2: Lấy số lớn trừ số nhỏ (trong 2 số vừa tìm được)Bước 3: Đặt dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn trước kết quả tìm được

33 Luyện tập

- Củng cố các quy tắc cộng hai số nguyêncùng dấu, khác dấu

- Rèn luyện kĩ năng cộng hai số nguyên

Biết dùng số nguyên để biểu thị sự tăng haygiảm của một đại lượng thực tế

1 tiết Dạy họctrên lớp. 46

- HS bước đầu vận dụng các tính chất cơbản để tính nhanh, tính hợp lý

1 tiết Dạy họctrên lớp. 47

Luyện tập - HS nắm chắc phương pháp và thực hiện

tốt các bài toán về cộng hai số nguyên, 1 tiết

Dạy họctrên lớp

Trang 8

- Củng cố kĩ năng tìm số đối, Tìm GTTĐcủa một số nguyên, tính nhanh, tính hợp lícác phép toán, áp dụng phép cộng các sốnguyên vào bài toán thực tế

- Hiểu và thực hiện được phép trừ trong Z

- Bước đầu hình thành dự đoán trên cơ sởnhìn thấy quy luật thay đổi của một loạthiện tượng (toán học) liên tiếp và phéptương tự

1 tiết Dạy họctrên lớp. 49

Vận dụng thành thạo quy tắc dấu ngoặc đểtính nhanh

2 tiết Dạy họctrên lớp. 50;51

38 Ôn tập họckỳ 1

- Ôn tập các kiến thức về tập hợp, các phéptoán, tính chất của phép cộng, phép nhâncác số tự nhiên, phép trừ số tự nhiên; tínhchất chia hết của một tổng, các dấu hiệuchia hết cho 2, 3, 5, 9; Ước, bội, ƯC, BC,ƯCLN, BCNN

2 tiết Dạy họctrên lớp. 52;53

54;

5540

2 tiết Dạy họctrên lớp. 57;58

- Bài tập 64, 65 Không yêu cầu làm

- Bài tập 72 Khuyến khích học sinh tự làm

SỐ HỌC- HỌC KÌ II

Trang 9

TT Bài / chủ đề Yêu cầu cần đạt

Thời lượng dạy học

Hình thức tổ DH/hình thức KTĐG

Tiết Hướng dẫn thực hiện

1 tiết Dạy họctrên lớp. 60

44 Luyện tập

- Luyện tập quy tắc nhân hai số nguyên

- Biết vận dụng quy tắc để tính tích hai sốnguyên, biết cách đổi dấu tích Vận dụngvào làm các dạng bài tập

1 tiết Dạy họctrên lớp. 61

Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên

- Bước đầu có ý thức vận dụng các tính chấtcủa phép nhân để tính nhanh các giá trị biểuthức

2 tiết Dạy họctrên lớp. 62;63

- HS biết các khái niệm bội và ước của một

số nguyên, khái niệm "chia hết cho" HSbiết ba tính chất liên quan với khái niệm

"chia hết cho"

- Biết tìm bội và ước của một số nguyên,vận dụng tính chất chia hết của số nguyênvào làm bài tập

2 tiết Dạy họctrên lớp. 64;65

47 Ôn tập - Ôn tập cho HS các khái niệm về tập Z các 2 tiết Dạy học 66; - Bài tập 112, 121 Khuyến khích

Trang 10

chương II.

số nguyên, giá trị tuyệt đối của một sốnguyên, quy tắc cộng, trừ nhân, chia sốnguyên và các tính chất của phép cộng,nhân số nguyên

- Vận dụng các kiến thức trên vào giải bàitập về so sánh số nguyên thực hiện phéptính, bài tập về giá trị tuyệt đối của sốnguyên

- Biết tìm bội và ước của một số nguyênthỏa mãn điều kiện cho trước

1 tiết

Kiểmtra viếttrên lớp

- Viết được các phân số mà tử và mẫu là các

số nguyên Thấy được số nguyên cũng đượccoi là số với mẫu là 1

- HS nhận biết được thế nào là hai phân sốbằng nhau Nhận dạng được hai phân sốbằng nhau và không bằng nhau

1 Khái niệm phân số

- HS nắm vững tích chất cơ bản cua phân số

- Vận dụng được tính chất cơ bản của phân

số để giải một số bài tập đơn giản, viết mộtphân số có mẫu âm thành một phân số bằng

nó có mẫu dương Bước đầu có khái niệm

về số hữu tỉ

1 tiết

Dạy họctrên lớp 71

51

§4 Rút

gọn phân

số

- HS hiểu thế nào là rút gọn phân số

- Hiểu thế nào là phân số tối giản và biếtcách đưa một phân số về phân số tối giản 1 tiết

Dạy họctrên lớp 72

- Nội dung chú ý Chỉ nêu chú ý thứ ba: Khi rút gọn phân số ta thường rút gọn phân số đó về tối giản

Trang 11

52 Luyện tập

- Củng cố lại phân số bằng nhau, tính chất

cơ bản của phân số

- Học sinh biết vận dụng tính chất đó đểnhận biết hai phân số bằng nhau, viết cácphân số bằng nhau

1 tiết Dạy họctrên lớp. 73

- Có kĩ năng quy đồng mẫu các phân số(các phân số có mẫu không vượt quá ba chữsố)

2 tiết Dạy họctrên lớp. 74;75 Bài tập 36 Tự học có hướng dẫn

54 §6 So sánhphân số.

- HS hiểu và vận dụng được quy tắc so sánhhai phân số cúng mẫu và không cùng mẫu

Nhận biết được phân số âm, dương

- Có kĩ năng viết các phân số đã cho dưới

dạng các phân số cùng mẫu để so sánh phân

số

1 tiết Dạy họctrên lớp. 76 Bài tập 40 Tự học có hướng dẫn

55 Luyện tập - HS quy đồng và so sánh phân số một cáchthành thạo. 1 tiết Dạy họctrên lớp. 77

- Có kĩ năng cộng phân số nhanh và đúng

- HS biết các tính chất cơ bản của phép cộngphân số: giao hoán, kết hợp, cộng với số 0

- Có kĩ năng vận dụng các tính chất trên đểtính hợp lí, nhất là khi cộng nhiều phân số

4 tiết Dạy họctrên lớp.

- Ghép và cấu trúc §7, §8 và Luyện tập thành 01 bài: “Phép cộng phân số”

1 Cộng hai phân số cùng mẫu

2 Cộng hai phân số không cùng mẫu

3 Tính chất cơ bản của phép cộng phân số

57 §9 Phéptrừ phân

số

- HS hiểu thế nào là hai số đối nhau, hiểu vàvận dụng quy tắc trừ phân số, hiểu rõ mốiquan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Có kĩ năng tìm số đối của một số và kĩnăng thực hiện phép trừ phân số

1 tiết Dạy học

trên lớp 82 Khuyến khích học sinh tự đọc.Mục 2 Nội dung “nhận xét”.

Trang 12

HS nắm chắc quy tắc nhân hai phân số.

Có kĩ năng nhân phân số và rút gọn phân sốkhi cần thiết

- HS biết các tính chất cơ bản của phép nhânphân số: giao hoán, kết hợp, nhân số số 1,tính chất phân phối của phép nhân đối vớiphép cộng

- Có kĩ năng vận dụng các tính chất trên đểthực hiện các phép tính hợp lí, nhất là khinhân nhiều phân số

1 Quy tắc nhân hai phân số

2 Tính chất cơ bản của phép nhân phân số

- Có ý thức quan sát đặc điểm của phân số đểvận dụng tính giá trị biểu thức

số dưới dạng số thập phân và ngược lại

- Biết sử dụng kí hiệu phần trăm

3 tiết Dạy họctrên lớp.

89;

90;

91

Bài tập 108b; 109b, c Khuyến khích học sinh tự làm

2 tiết Dạy học

trên lớp

92;

93

Trang 13

phân nhanh.

64 Kiểm tra (1 tiết).

HS lĩnh hội kiến thức trong chương đã họcKiểm tra các kĩ năng giải toán, kĩ năng thựchiện phép tính

1 tiết

- Kiểmtra viếttrên lớp

1 tiết Dạy họctrên lớp. 96

1 tiết Dạy họctrên lớp. 97

- Mục 2 Quy tắc Thay hai từ

“của nó” trong quy tắc ở mục 2, trang 54 bằng ba từ “của số đó”

- ?1 và bài tập 126, 127 Thay hai

từ “của nó” trong phần hướng dẫnbằng ba từ “của số đó”

68 Luyện tập

- HS được củng cố quy tắc tìm một số khibiết giá trị phân số của nó

- Có kĩ năng vận dụng quy tắc đó để tìmmột số khi biết giá trị phân số của nó

- HS hiểu được ý nghĩa và biết cách tìm tỉ

số của hai số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích

- Có kĩ năng tìm tỉ số, tỉ số phần trăm, tỉ lệxích

1 tiết Dạy họctrên lớp. 99

Dạy họctrên lớp

71 Luyện tập - Củng cố về tỷ số, tỷ số % 2 tiết Dạy học 102;

Trang 14

- Rèn luyện kỹ năng tính tỷ số %, đọc cácbiểu đồ %, vẽ biểu đồ % dạng cột và dạng ôvuông.

trên lớp 103

72 Chương IIIÔn tập

- Học sinh được hệ thống lại các kiến thứctrọng tâm của phân số và ứng dụng, so sánhphân số hệ thống ba bài toán cơ bản vềphân số

- Các phép toán về phân số và các tính chấtcủa chúng

Rèn luyện kỹ năng rút gọn phân số, so sánhphân số, tính giá trị biểu thức, tìm x

2 tiết Dạy họctrên lớp. 104;105 Bài tập 167 Khuyến khích họcsinh tự làm.

2 tiết

Kiểm traviết trênlớp

106;

107

74 cuối năm Ôn tập

- Nắm chắc cách lập tỉ số của hai số, tỉ sốphần trăm, tỉ lệ xích

- Vận dụng thành thạo các kiến thức đãđược học để giải một số bài tập trong sáchgiáo khoa và trong sách bài tập

- Hệ thống lại các kiến thức trọng tâm củaphân số và ứng dụng, so sánh phân số Cácphép toán về phân số và các tính chất củachúng

3 tiết

Dạy họctrên lớp

Hình thức tổ chức DH/hình thức KTĐG

Tiết Hướng dẫn thực hiện

HỌC KỲ I - CHƯƠNG I: ĐOẠN THẲNG

Trang 15

- Biết vẽ điểm, đặt tên, kí hiệu cho điểm,đường thẳng.

1 tiết Dạy họctrên lớp. 1

- Hiểu và sử dụng các thuật ngữ: nằm cùngphía, nằm khác phía, nằm giữa

1 tiết Dạy họctrên lớp. 2

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học biết

áp dụng khoa học vào thực tiễn Làm quenvới việc tổ chức công việc thực hành, và có

- Học sinh biết vẽ tia, biết đọc tên của mộttia Biết phân loại 2 tia chung gốc

1 tiết Dạy họctrên lớp. 5

6 §6 Đoạnthẳng

HS nắm được định nghĩa đoạn thẳng Biết

vẽ đoạn thẳng Biết nhận dạng đoạn thẳngcắt đoạn thẳng, cắt tia Biết mô tả hình vẽbằng các cách diễn đạt khác nhau

1 tiết Dạy họctrên lớp. 6

7 §7 Độ dài - HS biết sử dụng thước để đo độ dài đoạn 1 tiết Dạy học 7

Trang 16

- Nhận biết 1 điểm nằm giữa hay không

nằm giữa 2 điểm khác

- Bước đầu suy luận dạng:"Nếu có a + b =

c, và biết 2 trong 3 số a, b, c thì suy ra sốthứ ba

1 tiết Dạy họctrên lớp. 8

- Biết so sánh độ dài của các đoạn thẳng

1 tiết Dạy họctrên lớp. 9

1 tiết Dạy họctrên lớp. 10

- Rèn kĩ năng vẽ hình, giải bài tập về xácđịnh điểm nằm giữa, tìm số đo đoạn thẳng

Rèn kĩ năng lập luận, tính toán

1 tiết Dạy họctrên lớp. 12

chương I

- Hệ thống hoá kiến thức về điểm, đườngthẳng, tia, đoạn thẳng, trung điểm (kháiniệm, tính chất, cách nhận biết) - Rèn kĩnăng sử dụng thành thạo thước thẳng,thước có chia khoảng, compa để đo, vẽđoạn thẳng Bước đầu tập suy luận đơn

1 tiết Dạy học

trên lớp

13

Trang 17

- Đánh giá kĩ năng vẽ hình; kĩ năng lập luận

để giải các bài toán đơn giản

1 tiết

Kiểm traviết trênlớp

- Hiểu và nhận biết tia nằm giữa hai tia

1 tiết Dạy họctrên lớp. 15

Hs biết góc là gì? Góc bẹt là gì?

Biết vẽ góc, đọc tên góc, kí hiệu góc

Nhận biết điểm nào nằm trong gúc

1 tiết Dạy họctrên lớp. 16

- HS hiểu trên nửa mặt phẳng xác định có

bờ chứa tia Ox, bao giờ cũng vẽ được 1 vàchỉ 1tia Oy sao cho xOy = m0 (00< m <

xOy yOz xOz 

- Nắm vững tính chất: Nếu tia Oy nằm giữa

2 tia Ox, Oz thì xOy + yOz = xOz Dựavào tính chất này để tính góc

- HS hiểu và nhận biết được 2góc phụ nhau,

bù nhau, kề nhau, kề bù

1 tiết Dạy họctrên lớp. 20

phân giác

- HS hiểu thế nào là tia phân giác của góc?

- HS hiểu đường phân giác của góc là gì?

Trang 18

HS hiểu cấu tạo và biết cách sử dụng giác

kế để đo góc trên mặt đất - Giáo dục ý thứctập thể, kỉ luật và biết thực hiện những quyđịnh về kĩ thật thực hành cho HS

2 tiết Dạy họctrên lớp. 23;24

22 §8 Đườngtròn

- Hiểu đường tròn là gì? Hình tròn là gì?

Hiểu cung, dây cung, đường kính, bán kính

- Sử dụng compa thành thạo, biết vẽ đườngtròn, cung tròn, biết giữ nguyên độ mở củacompa

1 tiết Dạy họctrên lớp. 25

23 §9 Tamgiác

- Định nghĩa được tam giác, xác định đượcđỉnh, cạnh, góc của tam giác Biết vẽ tamgiác Biết gọi tên và kí hiệu tam giác

- Nhận biết điểm bên trong và nằm bênngoài

1 tiết Dạy họctrên lớp. 26

(1 tiết)

- Kiểm tra kiến thức của HS sau khi họcchương II về góc Khả năng vận dụng đượccác kiến thức để nhận biết các khái niệm vềgóc, tính được góc, vẽ được tam giác vàchứng tỏ được tia phân giác của một góc

1 tiết

Kiểm traviết trênlớp

29

II LỚP 7

Trang 19

HK I

18 tuần

(72 tiết)

(40 tiết)

14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết

4 tuần tiếp x 3 tiết = 12 tiết

(32 tiết)

14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết

4 tuần tiếp x 1 tiết = 4 tiết

HK II

17 tuần

(68 tiết)

(30 tiết)

13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết

4 tuần tiếp x 1 tiết = 4 tiết

(38 tiết)

13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết

4 tuần tiếp x 3 tiết = 12 tiết

ĐẠI SỐ ỐI S

Thời lượng dạy học

Hình thức

tổ chức DH/ hình thức KTĐG

Tiết Hướng dẫn thực hiện

CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ, SỐ THỰC

1 1 §1 Tập hợp Qcác số hữu tỉ.

- Hiểu và nhận biết được số hữu tỉ

- Biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số,biết so sánh hai số hữu tỉ Bước đầu nhậnbiết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N

- Vận dụng các tính chất của phép nhân phân

số để nhân, chia hai số hữu tỉ nhanh và đúng

- Hiểu và tìm được giá trị tuyệt đối của một

Trang 20

thập phân.

5 Luyện tập

- Rèn kĩ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giátrị biểu thức, tìm x ( đẳng thức có chứa dấugiá trị tuyệt đối), sử dụng máy tính bỏ túi

- Phát triển tư duy HS qua dạng toán tìmGTLN, GTNN của biểu thức

1 tiết Dạy họctrên lớp 5

6

§ 5 Lũy thừa

của một số hữu

tỉ

- Hiểu được định nghĩa lũy thừa với số mũ

tự nhiên của một số hữu tỉ

- Nắm vững quy tắc tính tích, thương của hailũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của một lũy thừa,lũy thừa của một tích và lũy thừa của mộtthương

- Kĩ năng vận dụng các quy tắc để rút gọnbiểu thức, tính giá trị số của lũy thừa

3 tiết Dạy họctrên lớp 6,7,8

- BT 32 – KK HS tự làm

7 §6 Tỉ lệ thức

- Tỉ lệ thức, tính chất tỉ lệ thức-Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của

tỉ lệ thức

1 tiết Dạy họctrên lớp 9

BT 53 – Không yêu cầu

HS làm

8 Luyện tập

- Nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biếtcủa tỉ lệ thức, lập ra các tỉ lệ thức từ các số,

Luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉbằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ

lệ thức, giải bài toán về chia tỉ lệ

1 tiết Dạy họctrên lớp 12

- HS nắm được điều kiện để một phân số tốigiản biểu diễn được dưới dạng số thập phân

1 tiết Dạy học

trên lớp

13

Trang 21

hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Học sinh nhận biết được số thập phân hữuhạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn

12 § 9 Làm trònsố.

- Nắm vững và biết vận dụng các quy ước làm tròn

số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trongbài

- Vận dụng tốt các quy ước làm tròn số trongđời sống hàng ngày

1 tiết

Dạy họctrên lớp

- Kĩ năng so sánh hai số thực một cáchnhanh và chính xác

2 tiết Dạy họctrên lớp 15,16

Bài gồm: 1.Số vô tỉ2.Khái niệm về căn bậchai

3.Số thực Biểu diễn sốthực trên trục số

*Khái niệm về căn bậchai: Từ dòng 2-4 trìnhbày như sau: +Số dương

a có đúng hai căn bậc hai

là hai số đối nhau: sốdương kí hiệu là a

số âm kí hiệu là - a

+Số 0 có đúng một cănbậc hai là chính số 0, taviết 0= 0

Bỏ dòng 11 tính từ trênxuống”Có thể c/mrằng số vô tỉ”

14 Luyện tập

- Rèn luyện kĩ năng so sánh các số thực, kĩnăng thực hiện phép tính, tìm x và tìm cănbậc hai dương của một số

1 tiết Dạy họctrên lớp 17

15 Thực hành sử - HS có kĩ năng sử dụng thành thạo máy tính 1 tiết Thực hành 18

Trang 22

tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm

số vô tỉ, số thực, căn bậc hai

- Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tínhtrong Q, tính nhanh, tính hợp lí, tìm x, sosánh hai số hữu tỉ

2 tiết Dạy họctrên lớp 19,20

17 Kiểm trachương I - Kiểm tra các nội dung đã học ở chương I 1 tiết

Kiểm traviết trênlớp

21

CHƯƠNG II: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ

18 §1 Đại lượngtỉ lệ thuận.

- Hiểu được các tính chất của hai đại lượng

hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượngkia

1 tiết Dạy họctrên lớp 22

19

§2 Một số bài

toán về đạilượng tỉ lệthuận

- Hs cần phải biết cách làm các bài toán cơbản về đại lượng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ 1 tiết

Dạy họctrên lớp 23

20 Luyện tập

- HS làm thành thạo các bài cơ bản về đạilượng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ

- Sử dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ

số bằng nhau để giải toán

1 tiết Dạy họctrên lớp 24

Trang 23

- Nhận biết được hai đại lượng tỉ lệ nghịchhay không.

- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặpgiá trị tương ứng của hai đại lượng tỉ lệnghịch, tìm giá trị của một đại lượng khi biết

hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượngkia

22

§4 Một số bài

toán về đại lượng

tỉ lệ nghịch

Học sinh cần phải biết cách làm các bài toán

Dạy họctrên lớp 26

BT 20- không yêu cầu

HS làm

23 Luyện tập

- HS làm thành thạo các bài cơ bản về đạilượng tỉ lệ nghịch và chia tỉ lệ

- Sử dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ

số bằng nhau để giải toán

1 tiết Dạy họctrên lớp 27

24 §5 Hàm số

- HS biết khái niệm hàm số

- HS nhận biết được đại lượng này có phải làhàm số của đại lượng kia hay không trongnhững cách cho cụ thể và đơn giản (bằngbảng, bằng công thức)

- Tìm được giá trị tương ứng của hàm số khibiết giá trị của biến số

1 tiết Dạy họctrên lớp 28

25 Luyện tập

- Rèn luyện khả năng nhận biết đại lượngnày có phải là hàm số của đại lượng kia haykhông (theo bảng, công thức, sơ đồ)

- Tìm được giá trị tương ứng của hàm sốtheo biến số và ngược lại

1 tiết Dạy họctrên lớp 29

26 §6 Mặt phẳngtọa độ. - Mặt phẳng tọa độ, tọa độ của một điểm(hoành độ, tung độ) 1 tiết Dạy họctrên lớp 30

27 Luyện tập

- Biết vẽ hệ trục tọa độ

- Biết xác định tọa độ của một điểm trên mặtphẳng

- Biết xác định một điểm trên mặt phẳng tọa

độ khi biết tọa độ của nó

1 tiết Dạy họctrên lớp 31

28 §7 Đồ thị của - Khái niệm đồ thị của hàm số, vẽ đồ thị của 1 tiết Dạy học 32

Trang 24

30 Ôn tập chương2

- Hệ thống hoá kiến thức của chương về haiđại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng tỉ lệnghịch (định nghĩa, tính chất), hàm số, đồ thịcủa hàm số y = f(x), đồ thị hàm số y = ax (a

1 tiết Kiểm tratrên lớp 35

32 Ôn tập học kì 1

- Ôn tập các kiến thức về số hữu tỉ, số thực,tính giá trị của biểu thức,bài toán tỉ lệ thuận,

tỉ lệ nghịch, hàm số, đồ thị của hàm số y =f(x), đồ thị hàm số y = ax (a ¹ 0)

3 tiết Dạy họctrên lớp

36,373833

39,40

CHƯƠNG III: THỐNG KÊ

1 tiết Dạy họctrên lớp 41

Trang 25

của dấu hiệu xét.

36 Luyện tập Rèn kỹ năng xác định tần số của giá trị dấuhiệu, lập bảng tần số, xác định dấu hiệu 1 tiết Dạy họctrên lớp 43

37 § 3 Biểu đồ

- Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần

số và bảng ghi dãy số biến thiên theo thời gian

- Biết đọc các biểu đồ đơn giản

1 tiết Dạy họctrên lớp 44

38 Luyện tập

- HS biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từbảng "tần số" và ngược lại từ biểu đồ đoạnthẳng HS biết cách lập lại bảng tần số

1 tiết Dạy họctrên lớp 45

39 § 4 Số trungbình cộng. - Biết tìm số trung bình cộng, tìm mốt củadấu hiệu. 1 tiết Dạy họctrên lớp 46

40 Luyện tập - Rèn kĩ năng lập bảng, tính số trung bìnhcộng và tìm mốt của dấu hiệu. 1 tiết Dạy họctrên lớp 47

41 Ôn tập chươngIII.

- Hệ thống lại lại trình tự kiến thức trongchương: xác định dấu hiệu điều tra, thu thập

số liệu thống kê, lập bảng số liệu thống kêban đầu, lập bảng “tần số”, dựng biểu đồ,tìm số trung bình cộng, tìm mốt của dấuhiệu

1 tiết Dạy họctrên lớp 48

1 tiết

Kiểm traviết trênlớp

- Thế nào là giá trị của biểu thức đại số

- Tính giá trị của biểu thức đại số khi biết giátrị của các biến trong biểu thức đã cho ta làmnhư thế nào?

2 tiết Dạy họctrên lớp 50,51

Bài gồm: 1.Nhắc lại vềbiểu thức

2.Khái niệm về biểu thứcđại số

3.Giá trị của một biểuthức đại số

- HS biết cách tính giá trị của biểu thức đại

số, biết cách trình bày lời giải của bài toánnày

1 tiết Dạy họctrên lớp 52

Trang 26

1 tiết Dạy họctrên lớp 55

48 §4 Đa thức - HS hiểu được khái niệm đa thức, bậc của

Dạy họctrên lớp 56

49 §5 Cộng, trừ đathức

- Học sinh biết cộng trừ đa thức

- Rèn luyện kĩ năng bỏ dấu ngoặc, thu gọn

đa thức, chuyển vế đa thức

2 tiết Dạy họctrên lớp 57,58

50 §6 Đa thức mộtbiến.

Biết kí hiệu đa thức một biến

Biết kí hiệu giá trị của đa thức tại một giá trị

cụ thể của biến

Tìm được bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hệ

số tự do của đa thức một biến

Sắp xếp được đa thức theo lũy thừa giảmdần và tăng dần của biến

1 tiết Dạy họctrên lớp 59

1 tiết Dạy họctrên lớp 60

52 Luyện tập

Rèn luyện kĩ năng sắp xếp đa thức theo lũythừa tăng hoặc giảm của biến, tính tổng, hiệucác đa thức

1 tiết Dạy họctrên lớp 61

53 §8 Nghiệm của - Hiểu khái niệm nghiệm của đa thức, tìm 1 tiết Dạy học 62

Trang 27

đa thức một biến.

nghiệm của đa thức

- Biết cách kiểm tra xem một số a có phải lànghiệm của đa thức hay không

65,66

2 tiết

Dạy họctrên lớp

67,68

57

Kiểm tra chương

4 (1 tiết)

Củng cố các kiến thức cơ bản về phần đơn

Kiểm traviết trênlớp

Hình thức

tổ chức DH/hình thức KTĐG

Tiết Hướng dẫn thực hiện

CHƯƠNG I: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VÀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

1 § 1 Hai gócđối đỉnh.

HS nắm và vẽ hai góc đối đỉnh, tính chất của haigóc đối đỉnh

- Nhận biết được các góc đối đỉnh trong hình

1 tiết Dạy họctrên lớp 1

2 Luyện tập

HS nắm chắc được định nghĩa hai góc đối đỉnh,tính chất : hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

- Nhận biết được các góc đối đỉnh trong hình

1 tiết Dạy họctrên lớp 2

Trang 28

- Hiểu và vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng.

1 tiết Dạy họctrên lớp 3

- Dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song

1 tiết Dạy họctrên lớp 6

1 tiết Dạy họctrên lớp 7

- Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclít mới suy ra đượctính chất của 2 đường thẳng song song

1 tiết Dạy họctrên lớp 8

- Biết tính chất bắc cầu của hai đường thẳng song song

- Chứng minh hai đường thẳng song song

1 tiết Dạy họctrên lớp 10

Trang 29

11 Luyện tập

- Rèn kĩ năng vẽ hình, chứng minh hai đường thẳng

vuông góc, hai đường thẳng song song, tính số đogóc

1 tiết Dạy họctrên lớp 11

12 § 7 Định lý - Nắm vững cấu trúc của một định lí (GT, KL).- Biết cách chứng minh một định lí. 1 tiết Dạy họctrên lớp 12

- Bước đầu biết chứng minh

1 tiết Dạy họctrên lớp 13

14 chương IÔn tập

Hệ thống lại kiến thức về 2 góc đối đỉnh, đườngthẳng vuông góc, đường thẳng song song và cáctính chất liên quan

- Rèn kĩ năng vẽ hình, ghi GT, KL của 1 định lí

2 tiết Dạy họctrên lớp 14,15

15 chương I.Kiểm tra

Kiểm tra kỹ năng của HS về

- Vẽ hình theo thứ tự bằng lời

- Biết diễn đạt các tính chất (định lí) qua hình vẽ

- Vận dụng các định lí để suy luận

1 tiết viết trên lớpKiểm tra 16

CHƯƠNG II: TAM GIÁC

1 tiết Dạy họctrên lớp 1918

1 tiết Dạy họctrên lớp 20

19 Luyện tập - HS biết hai tam giác bằng nhau

- HS chỉ ra đúng các đỉnh tương ứng , các cạnh

1 tiết Dạy học

trên lớp

21

Trang 30

tương ứng , các góc tương ứng của hai tam giácbằng nhau.

- HS biết vẽ hai tam giác biết ba cạnh của nó

- HS chứng minh được hai tam giác bằng nhau c –

c – c

- HS chứng minh đúng hai góc bằng nhau

2 tiết Dạy họctrên lớp 22,23

21 Luyện tập

HS vẽ một góc bằng một góc cho trước bằng thước

và compa HS thực hiện thành thạo chứng minh haitam giác bằng nhau c-c-c

1 tiết Dạy họctrên lớp 24

- HS vẽ tam giác khi biết hai cạnh và góc xen giữa

HS hiểu và chứng minhhai tam giác bằng nhautrường hợp c.g.c

- Biết sử dụng 2 tam giác bằng nhau để suy ra 2 gócbằng nhau hay hai đoạn thẳng bằng nhau

2 tiết Dạy họctrên lớp 25,26

23 Luyện tập

Rèn luyện kỹ năng áp dụng trường hợp bằng nhaucủa hai tam giác cạnh – góc - cạnh để chỉ ra hai tamgiác bằng nhau, từ đó chỉ ra 2 cạnh, 2 góc tươngứng bằng nhau

Biết cách vẽ một tam giác biết một cạnh và hai góc

kề cạnh đó Rèn luyện kỹ năng sử dụng trường hợpbằng nhau của hai tam giác g – c – g để chứngminh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góctương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng bằngnhau

2 tiết Dạy học

trên lớp 30,31

Trang 31

Luyện kỹ năng vẽ hình

2 tiết Dạy học

trên lớp 33,34

28 Chủ đề: Tamgiác cân

- Định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết tamgiác cân, tam giác đều, tam giác vuông cân

và luyện tập

29 § 7 Định lýPitago. - Định lý Py-ta-go và định lý Py-ta-go đảo 1 tiết Dạy họctrên lớp 37 ?2 - KK HS tựlàm

30 Luyện tập

- Hiểu, vận dụng định lý Py – ta - go để tính độ dàimột cạnh của tam giác vuông khi biết độ dài củahai cạnh kia

- Vận dụng định lý đảo của định lý Py – ta - go đểnhận biết tam giác là tam giác vuông

2 tiết Dạy họctrên lớp 38,39

HS nắm được các trường hợp bằng nhau của tam

2 tiết Thực hànhngoài trời. 43,44

34 Ôn tập chương Hệ thống lại các kiến thức đã học về tổng 3 góc 2 tiết Dạy học 45,46

Trang 32

II của 1 tam giác, các trường hợp bằng nhau của 2

CHƯƠNG III: QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG TAM GIÁC CÁC ĐƯỜNG ĐỒNG QUY TRONG TAM

1 tiết Dạy họctrên lớp 47 BT 7-KK HS tựlàm

36 Luyện tập

Củng cố quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trongtam giác, học sinh sử dụng thành thạo định lý đểgiải bài tập

1 tiết Dạy họctrên lớp 48

- Biết quan hệ giữa đường vuông góc và đườngxiên, đường xiên và hình chiếu

2 tiết Dạy họctrên lớp 49,50

38 Luyện tập

- Củng cố các định lí quan hệ giữa đường vuônggóc và đường xiên, giữa các đường xiên và hìnhchiếu của chúng

- Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác

Dạy họctrên lớp 52,53

BT 17 - KK HS

tự làm

40 Luyện tập - Vận dụng quan hệ giữa độ dài 3 cạnh của 1 tam

giác này để xét xem 3 đoạn thẳng cho trước cóthể là 3 cạnh của một tam giác không

1 tiết Dạy học

trên lớp

tự làm

Trang 33

- Vận dụng vào thực tế đời sống41

1 tiết Dạy họctrên lớp 55 BT 25 - KK HStự làm

42 Luyện tập

- Luyện kĩ năng vẽ các đường trung tuyến củatam giác, sử dụng tính chất của ba đường trungtuyến của một tam giác để giải một số bài tập

- Chứng mih tính chất đường trung tuyến của tamgiác cân, tam giác đều, dấu hiệu nhận biết tamgiác cân

1 tiết Dạy họctrên lớp 56 BT 30 - KK HStự làm

1 tiết

Kiểm traviết trênlớp

1 tiết Dạy họctrên lớp 58

45 Luyện tập

- Củng cố và vận dụng hai định lí thuận và đảo

về tính chất tia phân giác của một góc và tập hợpcác điểm nằm bên trong góc, cách đều hai cạnhcủa góc vào giải bài tập

- Rèn luyện kĩ năng vẽ phân giác

- Vận dụng tính chất ba đờng phân giác của tamgiác để giải một số bài tập

1 tiết Dạy họctrên lớp 61

Trang 34

1 tiết Dạy họctrên lớp 62

- Chứng minh được các tính chất trên

1 tiết Dạy họctrên lớp 63

50

Ôn tập cuối

năm phần

hình học

- Ôn tập và hệ thống hoá kiến thức của chương I

và chương II và chương III, chuẩn bị tốt cho bàikiểm tra cuối năm

- Vận dụng tính chất về mối quan hệ giữa cácyếu tố để giải một số bài toán có liên quan: Sosánh các cạnh, các góc của tam giác; xác định độdài các cạnh của tam giác

2 tiết Dạy họctrên lớp 64,65

BT 9;11 - KK

HS tự làm

BT 10 – Khôngyêu cầu HS làm

51 Luyện tập

- Củng cố tính chất đường trung trực trong tamgiác

- Rèn luyện kĩ năng vẽ trung trực của tam giác

1 tiết Dạy họctrên lớp 66

của tam giác

-Biết khái niệm đường cao của tam giác, thấyđược 3 đường cao của tam giác, của tam giácvuông, tù

-Nắm được phương pháp chứng minh 3 đườngđồng qui

1 tiết Dạy họctrên lớp 67

53 Luyện tập

-Nắm khái niệm, tính chất đường cao của tamgiác

-Luyện cách vẽ đường cao của tam giác

- Vận dụng giải được một số bài toán

2 tiết Dạy học

trên lớp

68,6969

Trang 35

- Hệ thống hóa các kiến thức của chủ đề: các loạiđường đồng quy trong một tam giác (đườngtrung tuyến, đường phân giác, đường trung trực,đường cao).

III LỚP 8

PHẦN I: ĐẠI SỐ

Thời lượng DH

(tiết)

Hình thức

tổ chức DH /hình thức KTĐG

thực hiện

Chương I.

Phép nhân và phép chia các đa thức (21 tiết)

1 thức với đa thức§1.Nhân đơn - Nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức.- Thực hiên thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức 1 Dạy họctrên lớp 1

2 § 2 Nhân đa thứcvới đa thức - Nắm được vững quy tắc nhân đa thức với đa thức.- Biết trình bày phép nhân theo các cách khác nhau. 1 Dạy họctrên lớp 2

1 Dạy họctrên lớp 4

5 Luyện tập - Củng cố kiến thức về các HĐT: Bình phương của một

tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương

trên lớp

5

Trang 36

- HS biết cách khai triển và vận dụng thành thạo các HĐT trên vào giải toán

- Khai triển được các HĐT trên dưới dạng đơn giản Biếtvận dụng các HĐT trên để giải bài tập

- HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

- Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung

Dạy họctrên lớp 9

- HS biết vận dụng các HĐT đã học vào việc PTĐT thành nhân tử

về sử dụngphươngpháp nhómlàm xuất hiệnhằng đẳngthức

11 Luyện tập - Sử dụng thành thạo PP dùng HĐT, PP nhóm hạng tử

Dạy họctrên lớp 12

12 §9 PT ĐT thành

nhân tử bằng

cách phối hợp

nhiều PP

- HS nắm được các phương pháp phân tích thành nhân

tử, nhận xét và tìm hướng đi thích hợp trước khi giải

- HS biết vận dụng một cách linh hoạt các phương phápphân tích đa thức thành nhân tử đã học vào việc giải

trên lớp

13

Trang 37

các loại toán.

- Củng cố cho HS các phương pháp PTĐT thành nhân

tử đã học, đồng thời giới thiệu cho các em phương pháp tách hạng tử, thêm bớt hạng tử

- Rèn luyện kỹ năng giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử Củng cố, khắc sâu, nâng cao

kỷ năng PTĐT thành nhân tử

1 Dạy họctrên lớp 14

14 §.Chia đa thứccho đơn thức

- HS hiểu được khái niệm đa thức A chia hết cho đơn thức B

- HS thực hành thành thạo phép chia đa thức cho đơn thức bằng cách vận dụng thành thạo phép chia 2 luỹ thừa cùng cơ số

- HS vận dụng tốt vào giải toán để rèn luyện kỹ năng

Ghép §10; §11

và cấu trúc thành 01 bài

“Chia đa thức cho đơn thức”

1 Phép chia

đa thức

2 Chia đơn thức cho đơn thức

3 Chia đa thứccho đơn thức

- Củng cố cho HS về phép chia đơn thức cho đơn thức;

chia đa thức cho đa thức

- HS hiểu thế nào là phép chia hết, phép chia có dư

- HS nắm vững và thực hiện thành thạo phép chia đa thức một biến đã sắp xếp

- Kỹ năng thực hiện phép chia đơn thức cho đơn thức;

chia đa thức cho đa thức, và một số dạng bài tập có áp dụng phép chia đa thức để giải

1 Dạy họctrên lớp 17

17 Luyện tập - Củng cố cho HS phép chia đa thức cho đa thức và

chia đa thức một biến đã sắp xếp

- Rèn luyện kỹ năng chia đa thức cho đa thức, chia đa

trên lớp

18

Trang 38

thức một biến đã sắp xếp; Vận dụng HĐT để thực hiện phép chia đa thức.

19 Kiểm tra chương I

- Kiểm tra kiến thức cơ bản chương I; Qua đó nắm chắcđối tượng HS để giúp đỡ các em tiến bộ

- Kiểm tra kỹ năng vận dụng lý thuyết để giải các bài toán nhân, chia đơn thức, đa thức, dùng HĐT giải các bài toán liên quan như rút gọn biểu thức, tính giá trị biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử…

1

Kiểm traviết trênlớp

-HS nắm vững tính chất cơ bản của phân thức để làm

cơ sở cho việc rút gọn phân thức

-HS hiểu được quy tắc đổi dấu suy ra được từ tính chất

cơ bản của phân thức, vận dụng tốt quy tắc này

1 Dạy họctrên lớp 24

HS nắm vững và biết vận dụng được tính chất cơ bản

để rút gọn phân thức.Có kỹ năng trong việc phân tíchthành nhân tử để rút gọn phân thức

-Nắm được quy trình quy đồng mẫu thức

-HS biết tìm mẫu thức chung Nhận biết được nhân tửchung trong từng trường hợp HS biết cách tìm nhân tửphụ

Trang 39

cách tìm mẫu thức chung, nhân tử phụ và quy đồngmẫu thức các phân thức thành thạo.

Làm bài tập 20

26 §5 Phép cộngcác PTĐS

- HS nắm vững và vận dụng được quy tắc cộng cácPTĐS

- HS biết cách trình bày quy trình thực hiện một phéptính cộng

- HS biết nhận xét để có thể áp dụng tính chất giao hoán kết hợp của phép cộng làm cho việc thực hiện phép tính toán giản đơn

trên lớp 29

Mục 1 Phân thức đối khôngdạy

Mục 2 Phép trừtiếp cận nhưcộng PTĐS

- HS nắm vững và vận dụng được quy tắc trừ cácPTĐS

-HS biết cách trình bày quy trình thực hiện một phéptính trừ

1 Dạy họctrên lớp 33

Trang 40

32 biểu thức đại số§9.Biến đổi các

- HS có khái niệm về biểu thức hữu tỷ Biết cách biểu diễn 1 biểu thức hữu tỷ dưới dạng 1 dãy những phép toán trên những phân thức

- Củng cố cho HS quy tắc thực hiện và tính chất cácphép toán đã học trên các PTĐS; Cách rút gọn biểuthức Rèn luyện HS có kỹ năng tìm điều kiện của biến

và cách tính giá trị của biểu thức, khi nào không thểtính giá trị biểu thức Biết vận dụng điều kiện của biến

và cách rút gọn biểu thức vào giải bài tập

1 Dạy họctrên lớp 34

Củng cố cho HS quy tắc thực hiện và tính chất cácphép toán đã học trên các PTĐS; Cách rút gọn biểuthức

Rèn luyện HS có kỹ năng tìm điều kiện của biến và cách tính giá trị của biểu thức, khi nào không thể tính giá trị biểu thức Biết vận dụng điều kiện của biến và cách rút gọn biểu thức vào giải bài tập

1 Dạy họctrên lớp 35

34 Ôn tập chương 2

- Hệ thống hoá kiến thức cho HS để nắm vững các

khái niệm: PTĐS, hai phân thức bằng nhau, hai phân thức đối nhau, phân thức nghịch đảo, biểu thức hữu tỉ

35 chương II Kiểm tra

-Kiểm tra kiến thức cơ bản của chương II như: PTĐS,tính chất cơ bản, rút gọn, QĐMT, cộng trừ nhân chiaPTĐS Biến đổi biểu thức hữu tỉ

-Vận dụng KT đã học để tính toán và trình bày lời giải

1

Kiểm traviết trênlớp

38

36 Ôn tập học kì I

-Củng cố cho HS các khái niệm về phân thức, phânthức bằng nhau, giá trị phân thức; điều kiện xác địnhphân thức và quy tắc thực hiện, tính chất các phéptính trên các phân thức

trên lớp

39,40

Ngày đăng: 19/09/2020, 07:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w