1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giaáo án Dạy thêm toán 7

92 66 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 3,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận xét Giáo viên nêu bài toán ?Nêu cách làm bài toán -Giáo viên đi kiểm tra hớng dẫn.. -Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận xét -Giáo

Trang 1

Ngày 29/9/2019

B uổi 1 : Ôn tập CáC PHéP TOáN Về Số Hữu Tỉ

I Mục tiờu :

- Củng cố cỏc kiến thức cơ bản: Cỏc phộp toỏn cộng trừ nhõn chia số hữu tỉ

- Hs vận dụng thành thạo cỏc quy tắc về việc giải bài tập, biết vận dụng t/c cơ bản vàocỏc bài tập hợp lý

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập

II Chuẩn bị: Gv Bảng phụ.

III Tiến trình lên lớp:

I Cõu hỏi ụn tập lý thuyết

GV: Nêu các câu hỏi :

-Số hữu tỉ đợc viết nh thế nào ?

a x

m

b a m

b m

a y

m

b a m

b m

a y

x    

) 0).Viết dạng ,

; , , , (

.

d b

c a d

c b

a y x

) 0).Viết dạng , ,

; , , , (

:

c b

d a d

c b

a y x

110).Viết dạng 35

Trang 2

bc d

c bd

ad b

a bd

bc bd

ad

Trang 3

 (b > 0; d > 0) th×

d

c d b

c a

a

Thªm a.b vµo 2 vÕ cña (1) ta cã:

a.b + a.d < b.c + a.b

 a(b + d) < b(c + a) 

d b

c a b

c a

c a b

2 3

1 4

1 3

3 3

1 7

2 3

4 3

1 10).Viết dạng

3 3

2 10).Viết dạng

3 13

4 3

+/ Víi x= 1

2 th× A=

3 4

Bài 7:

a, Nhóm các số hạng là hai số đối nhau

Trang 4

1 3

2 4

3 5

4 6

5 7

6 6

5 5

4 4

3 3

2 2

1 2 3

1

20).Viết dạng 0).Viết dạng 1 20).Viết dạng 0).Viết dạng 2

1 20).Viết dạng 0).Viết dạng 2

20).Viết dạng 0).Viết dạng 3

uæi 2 : ¤n tËp LUü THõA cña MỘT Sè H÷u tØ

I Mục tiêu :

- HS được củng cố các kiến thức về c«ng thøc luü thõa của 1 số hữu tỉ

- Khắc sâu ĐN, quy ước và các quy tắc

- HS biết vận dụng kiến thức trong các bài toán dạng tính toán tìm x, hoặc so sánh

- HS có sự sáng tạo khi vận dụng kiến thức

II ChuÈn bÞ: Gv B¶ng phô

III TiÕn tr×nh lªn líp:

Trang 5

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

b

a x

y y

; ,

a

n n n

3, Qui ước: x0).Viết dạng = 1 (x 0).Viết dạng )

x1 = x ; x-n = x1n ( x # 0).Viết dạng , n N)

m m m

x x

y y x y

x

.

) 0).Viết dạng ( :

m m m

x x

y y x y

x

.

) 0).Viết dạng ( :

230).Viết dạng = (23)10).Viết dạng = 810).Viết dạng

Vỡ 810).Viết dạng < 910).Viết dạng nờn 230).Viết dạng < 320).Viết dạng

b) c) Hs giải

Trang 6

1 4 10).Viết dạng

2 20).Viết dạng 0).Viết dạng 9 20).Viết dạng 10).Viết dạng

2 2

3 3

1 2

1 1 3

2

3 3 4 4 2

3 4

1

33n – 2 = 3n  3n – 2 = n

 2n = 2  n = 1b)  32 + n = 37  2 + n = 7  n = 5c)  (4 + 2-1) 2n = 9 25

 2

9 2n = 9 25

 2n = 26  n = 6Bµi 4 Gi¶i

a)  25 < 2n < 27  5< n < 7  n = 6b)  25 > 2n > 2 2

 n = 3; 4c)  35  3n  35

Trang 7

Hs : suy nghĩ tìm lời giải

HD: Ta phân tích biểu thức ban đầu

thành 1 tích sao cho biểu thức đó

chứa một thừa số là số chia hết cho

Mặt khác: 3 y 10).Viết dạng 20).Viết dạng 10).Viết dạng  0 với x

 20).Viết dạng 0).Viết dạng 9   20).Viết dạng 10).Viết dạng

10).Viết dạng 3 27

 3 10).Viết dạng  0).Viết dạng 27

2 20).Viết dạng 0).Viết dạng 9 20).Viết dạng 10).Viết dạng

22suy ra 2B+B= 2101-2 3B = 2( 2100-1) Suy ra B = 2(2100-1)/3

Bài 4: Tìm x biết rằng:

a) (x -1)3 = 27; b) x2 + x = 0; c) (2x + 1)2 = 25; d) (2x - 3)2 = 36;

e) 5x + 2 = 625; f) (x -1)x + 2 = (x -1)x + 4; g) (2x- 1)3 = -8

Trang 8

h) 1 2 3 4 5 30).Viết dạng 31

x;Bài 5 Tính tổng C = 3100- 399 + 398 - 397 +… +2 +32 - 3 + 1

Bài 6: Viết cỏc biểu thức sau dưới dạng lũy thừa

a) 9.3 2 1 27

81 d)

3 14.32 : 2

a) 0).Viết dạng , 25 32 b) 3 0).Viết dạng ,125 80).Viết dạng 3 4c)

2 5 20).Viết dạng

8 4

11 17 10).Viết dạng 15

81 3

27 9Bài 8: Tỡm x biết

uổi 3 : Ôn tập tỉ lệ thức

A Mục tiêu:

- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , dãy tỉ số bằng nhau

- Luyện kỹ năng tìm x trong tỉ lệ thức, giải một số dạng toán về dãy tỉ số bằng nhau

- Học sinh học tập tích cực,sôi nổi

Giáo viên nêu bài toán

Bài 1.Điền vào chỗ trống(giả sử các tỉ số đều có

Trang 9

?Nªu c¸ch lµm bµi to¸n

Häc sinh: ¸p dông tÝnh chÊt cña d·y tØ sè

Gi¸o viªn nªu bµi to¸n

?Nªu c¸ch lµm bµi to¸n

Häc sinh: LËp d·y tØ sè b»ng nhau råi ¸p

dông tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau

- Gi¸o viªn híng dÉn häc sinh lËp d·y tØ

sè b»ng nhau

-Cho häc sinh th¶o luËn nhãm lµm bµi

-Gi¸o viªn ®i kiÓm tra ,híng dÉn

Häc sinh: LËp d·y tØ sè b»ng nhau xuÊt

hiÖn 2x vµ 5y råi ¸p dông tÝnh chÊt cña

d·y tØ sè b»ng nhau

- Gi¸o viªn híng dÉn häc sinh lËp d·y tØ

sè b»ng nhau cã 2x vµ 5y ë trªn tö

-Cho häc sinh th¶o luËn nhãm lµm bµi

-Gi¸o viªn ®i kiÓm tra ,híng dÉn

-Gäi häc sinh lªn b¶ng lµm

-C¸c häc sinh kh¸c cïng lµm,theo dâi vµ

nhËn xÐt

-T¬ng tù cho häc sinh lµm c©u b

Gi¸o viªn nªu bµi to¸n

?Nªu c¸ch lµm bµi to¸n

a)¸p dông tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau ta cã:

9 3

22 2

a) ¸p dông tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau ta cã

Trang 10

Häc sinh: LËp d·y tØ sè b»ng nhau råi ¸p

dông tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau

- Gi¸o viªn híng dÉn häc sinh lËp d·y tØ

sè b»ng nhau:t×m BCNN(2,3,4)… +2… +2

-Cho häc sinh lµm theo híng dÉn

-Gi¸o viªn ®i kiÓm tra ,híng dÉn

-Gäi häc sinh lªn b¶ng lµm

-C¸c häc sinh kh¸c cïng lµm,theo dâi vµ

nhËn xÐt

-Lu ý häc sinh bµi to¸n cã cã c¸ch lµm

kh¸c,yªu cÇu häc sinh vÒ nhµ t×m c¸ch

gi¶i kh¸c

Gi¸o viªn nªu bµi to¸n

?Nªu c¸ch lµm bµi to¸n

Häc sinh: LËp d·y tØ sè b»ng nhau råi ¸p

dông tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau

- Gi¸o viªn híng dÉn häc sinh lËp d·y tØ

sè b»ng nhau:t¹o tØ sè trung gian

12

b

… +2-Cho häc sinh lµm theo híng dÉn

-Gi¸o viªn ®i kiÓm tra ,híng dÉn

-Gäi häc sinh lªn b¶ng lµm

-C¸c häc sinh kh¸c cïng lµm,theo dâi vµ

nhËn xÐt

-Lu ý häc sinh bµi to¸n cã cã c¸ch lµm

kh¸c,yªu cÇu häc sinh vÒ nhµ t×m c¸ch

gi¶i kh¸c

Gi¸o viªn nªu bµi to¸n

?Nªu c¸ch lµm bµi to¸n

Trang 11

Bài 8.Tìm a,b,c biết:

2

2 y x

 và x2 + y2 = 100 b

3 2

z y

x  và 4x - 3y + 2z = 36

e

4

3 3

2 2

3.Cho a b c

bca và a + b + c ≠ 0).Viết dạng ; a = 20).Viết dạng 13 Tớnh b, c

5 Tìm a, b, c biết : a)

4 3 2

c b a

 và a + 2b -3c = -20 b)

4 5

; 3 2

c b b a

 và a-b+c = -49 c)

4 3 2

c b a

 và a2- b2 + 2c2 = 108 d)3 2 2 5 5 3

ab ca bc

  và a + b + c = – 50

Ngày 28/10/2019 B

uổi 4 : ÔN TậP tiên đề ơclít

I Mục tiêu:

- Củng cố định nghĩa, tính chất dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song, hai đờng thẳng vuông góc.

- Bớc đầu học sinh biết cách lập luận để nhận biết hai đờng thẳng song song, hai đờng thẳng vuông góc.

GV đa bài tập lên bảng phụ.

? Bài toán yêu cầu gì?

Hai góc có cạnh tơng ứng song song thì:

- Chúng bằng nhau nếu cả hai góc đều nhọn hoặc

E G 1

1 c

b a

1 d

Trang 12

GV đa bảng phụ bài tập 3.

HS hoạt động nhóm (10') sau đó báo

-GV: yờu cầu hs vẽ hinh vào vở và tỡm

cỏch làm bài(gv gợi ý nếu cần)

-GV: gọi hs nờu cỏch làm bài

1 HS lờn bảng làm bài

HS nhận xột

GV đỏnh giỏ hoàn chỉnh bài làm

GV: cho hs thảo luận làm bài

-GV: gọi 1 HS lờn bảng làm bài a

- HS nhận xột

GV đỏnh giỏ hoàn chỉnh bài làm

GV: gọi 1 HS lờn bảng làm bài b

-Gọi hs khỏc nhận xột chữa bài

GV nhận xột và lưu ý hs cỏch trỡnh bày

bài

V: cho hs quan sỏt hỡnh vẽ, thảo luận

tỡm cỏch làm bài

-GV: gọi 1 hs nờu cỏch làm bài

-GV: gọi 1hs trỡnh bày ssau đú Cả lớp

Bài tập 3: Cho hình vẽ sau:

a, Tại sao a//b?

b) c có song songvới b không?

c) Tính E E1; 2

Giải a) D + G = 50).Viết dạng 0).Viết dạng +130 0 =180 0

A B =180).Viết dạng 0).Viết dạng (2 gúc trong cựng phớa)

=> B = 180).Viết dạng 1 0).Viết dạng - 150).Viết dạng 0).Viết dạng = 30).Viết dạng 0).Viết dạng

2

C B =180).Viết dạng 0).Viết dạng (2 gúc trong cựng phớa)

=> B = 180).Viết dạng 2 0).Viết dạng - 130).Viết dạng 0).Viết dạng = 50).Viết dạng 0).Viết dạng

Vậy: B =  B + 1 B = 30).Viết dạng 2 0).Viết dạng + 50).Viết dạng 0).Viết dạng = 80).Viết dạng 0).Viết dạng

Bài tập 6: Cho hỡnh vẽ:

Biết  0).Viết dạng  0).Viết dạng  0).Viết dạng

1 110).Viết dạng ; 1 70).Viết dạng ; 1 120).Viết dạng

1 50).Viết dạng 0).Viết dạng

c

b

a

2 130).Viết dạng 0).Viết dạng

B

A 110).Viết dạng 0).Viết dạng

C b

Trang 13

a) C/m a//b

*Giải:a) Ta cú  0).Viết dạng  0).Viết dạng 0).Viết dạng 0).Viết dạng

2 180).Viết dạng 1 180).Viết dạng 110).Viết dạng 70).Viết dạng

2 1 70).Viết dạng

AB  -Mà 2 gúc này ở vị trớ so le trong Vậy: a//b

2 1 120).Viết dạng

1 180).Viết dạng 2 180).Viết dạng 120).Viết dạng 60).Viết dạng

Bài tập 7 : Cho hỡnh vẽ, biết Ct và Dz là tia phõn giỏc

của cỏc gúc ACD và BDy

C/m: Ct//Dz.

1 2

1 2

3 Củng cố:? Thế nào là hai đờng thẳng song song?

? Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?

4 Hớng dẫn về nhà:

- Học thuộc các tính chất, dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song.

- Xem lại các bài tập đã chữa.

BTVN :

Bài 1: Cho hai đường thẳng xx’ v à yy’ cắt nhau tại A tạo thành gúc

xAy = 40).Viết dạng 0).Viết dạng

a/ Viết tờn cỏc cặp gúc đối đỉnh b/ Viết tờn cỏc cặp gúc kề bự.

c/ Tớnh số đo gúc yAx’ d/ Tớnh số đo gúc x’Ay’.

Bài 2: Cho gúc AOB khỏc gúc bẹt Gọi OM là tia phõn giỏc gúc AOB Vẽ cỏc tia OC, OD lần lượt là tia đối của tia OA và OM

2/ Biết AOB = 110).Viết dạng 0).Viết dạng Tớnh gúc COD ?

Bài 3 Cho hỡnh vẽ: Biết M 120).Viết dạng ; N 60).Viết dạng ;c  0).Viết dạng   0).Viết dạng  b

10).Viết dạng 3 13 4 15 7 17 6

20).Viết dạng

Trang 14

Ngµy 4/11/2019 B

uæi 5 : ¤ntËp sè v« tØ, c¨n bËc hai

A Môc tiªu:

- Cñng cè kh¸i niÖm sè v« tØ, c¨n bËc hai cña mét sè kh«ng ©m.

Gi¸o viªn nªu bµi to¸n

?Nªu c¸ch lµm bµi to¸n

Häc sinh : … +2… +2

-Lu ý häc sinh sè ©m kh«ng cã c¨n bËc hai

-Cho häc sinh lµm theo nhãm

-Gäi häc sinh lªn b¶ng lµm

-Gi¸o viªn ®i kiÓm tra híng dÉn.

-C¸c häc sinh kh¸c cïng lµm,theo dâi vµ nhËn

xÐt

Gi¸o viªn nªu bµi to¸n

?Nªu c¸ch lµm bµi to¸n

-Gi¸o viªn ®i kiÓm tra híng dÉn.

-C¸c häc sinh kh¸c cïng lµm,theo dâi vµ nhËn

xÐt

Gi¸o viªn nªu bµi to¸n

?Nªu thø tù thùc hiÖn phÐp tÝnh ë tõng c©u

Häc sinh : … +2… +2

B Bài tập Bµi 1.§iÒn sè thÝch hîp vµo c¸c b¶ng sau:

Trang 15

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Giáo viên đi kiểm tra hớng dẫn.

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận

xét

Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

-Giáo viên đi kiểm tra hớng dẫn.

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận

xét

-Giáo viên nêu bài toán

-Cho học sinh nghiên cứu đề bài, tự làm nháp

trong ít phút.

-Nếu học sinh không làm đợc thì giáo viên

h-ớng dẫn.

-Cho học sinh làm theo nhóm theo hớng dẫn

-Lu ý học sinh số âm không có căn hai

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Giáo viên đi kiểm tra hớng dẫn.

-Các học sinh khác cùng làm,theo dõi và nhận

xét

Giáo viên hớng dẫn học sinh cách tính nhẩm để

làm bài 7

-Học sinh lắng nghe rồi làm theo hớng dẫn

-Cho học sinh thảo luận nhóm làm bài 8

11 : 13

3 7

3 6 , 0).Viết dạng 75 , 0).Viết dạng

5 : 3

25 , 0).Viết dạng 22 7

21 , 1 10).Viết dạng

3 2

x x

 Giải

a)

3 2

x x

Trang 16

x x

Không có

1 Vậy x=1

b) có Ví dụ : 2 (- 2 )=-2

III.Củng cố.

-Nhắc lại kiến thức đã luyện tập

-Nêu các dạng toán và cách giải

Bài tập tương tự và nõng cao:

Trang 17

c) 4 + 33 vµ 29+ 14

Ngµy 18/11/2019 B

uæi 6 : CÁC BÀI TOÁN VỀ TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU.

I Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức về tổng ba góc trong một tam giác

- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình Biết diễn đạt hình vẽ cho trước bằng lời

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong khi đo vẽ hình

II Chuẩn bị : Gv: Hệ thống lý thuyết, bài tập.

Trang 18

3 học sinh thì số học sinh còn lại của

cả 3 lớp bằng nhau Tính số học sinh mỗi lớp ban đầu

Bài 9: Tìm số tự nhiên có ba chữ số biết rằng số đó chia hết cho 18 và các chữ số

của nó chia hết cho tỉ lệ với 1;2;3

Bài 10: Một cửa hàng có ba cuộn vải, tổng chiều dài ba cuộn vải đó là 186m, giá

tiền mỗi mét vải của ba cuộn là như nhau Sau khi bán được một ngày cửa hàng còn

Trang 19

lại cuộn thứ nhất, cuộn thứ hai, cuộn thứ ba Số tiền bán được của ba cuộn thứnhất, thứ hai, thứ ba lần lượt tỉ lệ với 2; 3; 2 Tính xem trong ngày đó cửa hàng đãbán được bao nhiêu mét vải mỗi cuộn.

Bài 11 : Tìm hai phân số tối giản biết hiệu của chúng là 3

3 học sinh thì số học sinh còn lại của

cả 3 lớp bằng nhau Tính số học sinh mỗi lớp ban đầu

Trang 20

Ngày 24/11/2019 B

uổi 7 : ễN TẬP VỀ TỔNG BA GểC TRONG MỘT TAM GIÁC.

I Mục tiờu:

- Củng cố kiến thức về tổng ba gúc trong một tam giỏc

- Sử dụng thành thạo cỏc dụng cụ để vẽ hỡnh Biết diễn đạt hỡnh vẽ cho trước bằng lời

- Rốn luyện tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong khi đo vẽ hỡnh

II Chuẩn bị : Gv: Hệ thống lý thuyết, bài tập.

Hs: Dụng cụ

III Cỏc hoạt động dạy và học :

GV yêu cầu HS vẽ một tam giác

? Phát biểu định lí về tổng ba góc trong

tam giác?

? Thế nào là góc ngoài của tam giác?

? Góc ngoài của tam giác có tính chất gì?

Nguyễn Hồng Quõn 20).Viết dạng

A

B

C

1 2

Trang 21

2 Có thể vẽ đợc một có 2 cạnh bằngnhau

3 Có thể vẽ đợc một  với 2 góc vuông

4 Tất cả các góc trong của một  bằng nhau

HAB 90).Viết dạng – B 90).Viết dạng – 70).Viết dạng    20).Viết dạng

Xột tam giỏc AHC cú:

HAC 90).Viết dạng – 30).Viết dạng   60).Viết dạng

b) Từ a) suy ra BAC=20).Viết dạng 0).Viết dạng +60).Viết dạng 0).Viết dạng = 80).Viết dạng 0).Viết dạng

AD là phõn giỏc của gúc BAC nờn

BAD DAC BAC : 2 80).Viết dạng : 2 40).Viết dạng    

Xột tam giỏc ADB:

0).Viết dạng

ADB 180).Viết dạng – B – BAD 70).Viết dạng Suy ra : ADC 110).Viết dạng

Bài 5: Tớnh số đo cỏc gúc ∆ABC biết

a) 3A = 4B, C = 40).Viết dạng 0).Viết dạng

A

A

B H

A

A B H

Trang 22

1) Cho tam giỏc PQR cú P  18 ; 0).Viết dạng Q  62 0).Viết dạng Tớnh gúc cũn lại của tam giỏc?

2)Cho tam giỏc ABC cú A 50).Viết dạng ; 0).Viết dạng B 62 0).Viết dạng Tớnh gúc cũn lại của tam giỏc?

3)Cho tam giỏc MNP cú M  30).Viết dạng ; 0).Viết dạng N  60).Viết dạng 0).Viết dạng , nhận xột gỡ về tam giỏc MNP?

4) Cho tam giỏc ABC vuụng tại B, gúc A =340).Viết dạng Tớnh gúc C ?

5)Cho tam giỏc ABC cú B  70).Viết dạng ; 0).Viết dạng C  30).Viết dạng 0).Viết dạng Tia phõn giỏc của gúc A cắt BC tại D Kẻ AH vuụng gúc với BC ( H BC) Tớnh gúc BAC; gúc ADH; gúc HAD

-Ngày 28/11/2019 B

uổi 8 : ễN TẬP ĐL TỈ LỆ THUẬN

- HS biết cỏch làm cỏc bài toỏn cơ bản về đại lượng tỉ lệ nghịch và tỉ lệ thuận

Kỹ năng: Rốn kỹ năng tỡm hệ số tỉ lệ nghịch, tỉ lệ thuận, tỡm giỏ trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giỏ trị tương ứng của đại lượng kia

B.Chuẩn bị: Hệ thống bài tập

C.Hoạt động dạy học:

Trang 23

Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng

I.Lý thu yế t

1.Thế nào là hai đại lượng tỉ lệ

thuận?

2.Viết tính chất của hai đại lượng

tỉ lệ thuận?

II.Bài mới.

-Giáo viên nêu bài toán

Giáo viên hớng dẫn học sinh phân

-Giáo viên nêu bài toán 2

- Khi x và y là hai đại lượng tỉ lệ

thuận, dựa vào đõu để tỡm hệ số tỉ

-Giáo viên nêu bài toán

-Giáo viên hớng dẫn học sinh

phân tích tìm lời giải

-Giáo viên hớng dẫn học sinh cách

gọi và tỡm mối liờn hệ giữa 2

-Giáo viên nêu bài toán

-Giáo viên hớng dẫn học sinh

a Tỡm hệ số tỉ lệ a của y đối với x

b Biểu diễn y theo x

c + Tớnh y khi x = 15;

+ Tỡm x khi y = 9Giải: a) x và y tỉ lệ thuận nờn y=a.x 

6 2 3

y a x

b) y 2.x

c) + Khi x = 15 thỡ y = 30).Viết dạng +Khi y = 9 thỡ x = 4,5

Bài 3: Biết rằng khi xỏt 10).Viết dạng 0).Viết dạng kg thúc thỡ được

68 kg gạo Hỏi cần 136 kg gạo thỡ phải xỏt bao nhiờu kg thúc?

Túm tắt: 10).Viết dạng 0).Viết dạng kg thúc xỏt được 68 kg gạo ? kg thúc xỏt được 136 kg gạo Giải: Gọi x là số kg thúc đem vào xỏt để được 136 kg gạo

Do số kg thúc đem vào xỏt và số kg gạo nhận được là 2 ĐLTL thuận nờn:

Trang 24

-Hs nhËn xÐt

0).Viết dạng ) ;y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ

lệ b(b0).Viết dạng ) z tỉ lệ thuận với t theo hệ số tỉ lệ

c (c0).Viết dạng ) Hỏi t có tỉ lệ thuận với x không?

Giải: : Vì a, b,c khác 0).Viết dạng nên t= 1 x

abc .Vậy

t tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ 1

abc

Bài tập tương tự và nâng cao:

Bài 1: Biết rằng 21 lít dầu hoả nặng 16,8 kg Hỏi trong 19 kg dầu hoả có chứa được hếttrong một cái can 23 lít không ?

Bài 2: Chu vi một tam giác là 48 cm Các cạnh của nó tỉ lệ với 3, 4, 5 Tính các cạnh của tam giác đó

Bài 3 Tìm 4 số a,b,c,d có tổng bằng 210).Viết dạng ,a và b tỉ lệ thuận với 2 và 3, b và c tỉ lệ thuận với 4 và 5, c và d tỉ lệ thuận với 6 và 7

Bài 4:Dưới đây là bảng tiêu thụ xăng của ô tô loại nhỏ.

Bài 5: Một trường phổ thông có ba lớp 7 Tổng số học sinh ở hai lớp 7A và &B là

85 học sinh Nếu chuyển 10).Viết dạng học sinh từ lớp 7A sang lớp 7C thì sô học sinh 3 lớp 7A,7B,7C tỉ lệ thuận vớ 7;8;9.Hỏi lúc đầu mỗi lớp có bao nhiêu học sinh? Bài 6:Anh hơn em 8 tuổi Tuổi anh cách đây 5 năm bằng ¾ tuổi của em sau 8 năm nữa.Tính tuổi hiện nay của mỗi người Bài 7 : a)Tìm 3 số x,y,z có tổng bằng 456, x và y tỉ lệ thuận với 3 và 5 ; y và z tỉ lệ thuận với 4 và 5 b) Tìm 4 số a,b,c,d có tổng bằng 210).Viết dạng ,a và b tỉ lệ thuận với 2 và 3, b và c tỉ lệ thuận với 4 và 5, c và d tỉ lệ thuận với 6 và 7

Bài 8:Một tấn nước biển chứa 25 kg muối Hỏi 50).Viết dạng gam nước biển chứa bao nhiêu gam muối

Bài 9 :Tìm ba số x, y,z, biết rằng x:y:z = 2 3 1: :

5 4 3 và x – z = - 4,8

Trang 25

Ngày 8/12/2019 B

uổi 9 : Ôn tập ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH

A Mục tiêu:

- Học sinh biết được cụng thức biểu diễn mối liờn hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ nghịch Nhận biết được hai đại lượng cú hai đại lượng tỉ lệ nghịch hay khụng

- Học sinh được củng cố về tớnh chất của hai đại lượng đại lượng tỉ lệ nghịch

- HS biết cỏch làm cỏc bài toỏn cơ bản về đại lượng tỉ lệ nghịch

Kỹ năng: Rốn kỹ năng tỡm hệ số tỉ lệ nghịch, tỡm giỏ trị của một đại lượng khi biết hệ

số tỉ lệ và giỏ trị tương ứng của đại lượng kia

B.Chuẩn bị: Hệ thống bài tập

C.Hoạt động dạy học:

I.Lý thu yế t

1.Thế nào là hai đại lượng tỉ lệ

nghịch?

2.Viết tính chất của hai đại lượng

tỉ lệ nghịch?

II.Bài mới.

-Giáo viên nêu bài toán

Giáo viên hớng dẫn học sinh phân

-Giáo viên nêu bài toán 2

- Khi x và y là hai đại lượng tỉ lệ

nghịch, dựa vào đõu để tỡm hệ số

-Giáo viên nêu bài toán 3

-Giáo viên hớng dẫn học sinh

phân tích tìm lời giải

-Giáo viên hớng dẫn học sinh cách

Bài 1.Điền vào ụ trốngBảng 1: x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch

y -15 30).Viết dạng 15 10).Viết dạng

B i 2:à Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, khi x = 5 thỡ y = 6

a Tỡm hệ số tỉ lệ a của y đối với x

b Biểu diễn y theo x

c + Tớnh y khi x = 15;

+ Tỡm x khi y = 9Giải:

a) x và y tỉ lệ nghịch nờn a = x.y = 5.6 = 30).Viết dạng b) y 30).Viết dạng

x

c) + Khi x = 15 thỡ y = 2 +Khi y = 9 thỡ x = 10).Viết dạng

3

Bài 3: Cho biết ba mỏy cày, cày xong một cỏnh đồng hết 30).Viết dạng giờ.Hỏi 5 mỏy cày như thế( cựng năng suất) cày xong cỏnh đồng đú hết

Trang 26

gọi và tìm mối liên hệ giữa 2

-Gi¸o viªn nªu bµi to¸n

-Gi¸o viªn híng dÉn häc sinh

Gv chốt lại bài toán

bao nhiêu giờ ?

Tóm tắt

Số máy cày (máy)

Thời gian (giờ)

Giải :Gọi thời gian để 5 máy cày cày xong một cánh đồng là x ( giờ)

*Do diện tích cánh đồng và năng suất các máy cày như nhau, nên số máy cày và thời gian cày là hai đại lượng tỉ lệ nghịch.Do đó

Số tờ giấy bạc(tờ)

Mệnh giá (đ)

Loại 10).Viết dạng 0).Viết dạng 0).Viết dạng 0).Viết dạng đ x 10).Viết dạng 0).Viết dạng 0).Viết dạng 0).Viết dạng Loại 20).Viết dạng 0).Viết dạng 0).Viết dạng 0).Viết dạng đ y 20).Viết dạng 0).Viết dạng 0).Viết dạng 0).Viết dạng Loại 50).Viết dạng 0).Viết dạng 0).Viết dạng 0).Viết dạng đ z 50).Viết dạng 0).Viết dạng 0).Viết dạng 0).Viết dạng

HD giải : Gọi số tờ giấy bạc loại 10).Viết dạng 0).Viết dạng 0).Viết dạng 0).Viết dạng đ,20).Viết dạng 0).Viết dạng 0).Viết dạng 0).Viết dạng đ và50).Viết dạng 0).Viết dạng 0).Viết dạng 0).Viết dạng đ lần lượt là x,y,z ( tờ)

Do trị giá mỗi loại tiền như nhau, nên số tờ giấy bạc và mệnh giá tiền là hai đại lượng tỉ

lệ nghịch nên: 10).Viết dạng 0).Viết dạng 0).Viết dạng 0).Viết dạng x =20).Viết dạng 0).Viết dạng 0).Viết dạng 0).Viết dạng y=50).Viết dạng 0).Viết dạng 0).Viết dạng 0).Viết dạng z

 x =2y=5zTheo bài x+y+z =58

25 tờ 20).Viết dạng 0).Viết dạng 0).Viết dạng 0).Viết dạng đ và 10).Viết dạng tờ 50).Viết dạng 0).Viết dạng 0).Viết dạng 0).Viết dạng đ

Bài tập tương tự và nâng cao:

Bài 1: Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:

Trang 27

y -12 2

Bài 2: Hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 4 thì y = -15

a) Hãy biểu diễn y theo x

b) Tính giá trị của y khi x = 6; x = -12

c) Tính giá trị của x khi y = -2; y = 30).Viết dạng

Bài 3: Một xe tải và một ô tô con cùng khởi hành từ A đến B Vận tốc của xe tải

50).Viết dạng km/h và vận tốc xe ô tô con là 60).Viết dạng km/h.Tính quãng đường AB Biết ô tô con đến B sớm hơn xe tải là 48 phút

Bài 4: Chia số 84 thành ba phần tỉ lệ nghịch với các số 3;5;6

Bài 5: : Cho biết 5 người làm cỏ một cánh đồng hết 8 giờ Hỏi 8 người ( với cùng năng suất ) làm cỏ cánh đồng đó hết bao nhiêu giờ ?

Bài 6: Ba đội máy cày, cày ba cánh đồng cùng diện tích.Đội thứ nhất cày xong trong 3 ngày,đội thứ hai trong 5 ngày và đội thứ ba trong 6 ngày.Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy, biết rằng đội thứ hai có nhiều hơn đội thứ ba 1 máy ? ( Năng suất các máy như nhau) Bài 7 Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch Biết x = 6 thì y = - 4 a) Tìm công thức liên hệ giữa x và y ?

b Tìm hệ số tỉ lệ của x và y ? Cho biết y = 252 tính giá trị tương ứng của x ?

Ngµy 13/12 /2019 B

uæi 10 : ÔN TẬP TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU C,C,C; C,G,C

CỦA TAM GIÁC

I Môc tiªu:

- Củng cố kiến thức về tam giác, các trường hợp bằng nhau c,c,c; c,g,c của tam giác

- Rèn luyện các kỹ năng về vẽ hình và C/m hình học

Trang 28

- Củng cố kiến thức về C/m hình học.

II ChuÈn bÞ:

Gi¸o viªn: B¶ng phô, ªke, thíc ®o gãc, thíc th¼ng.

III TiÕn tr×nh lªn líp:

? Viết dưới dạng giả thiết, kết luận

trường hợp bằng nhau c c.c

? Viết dưới dạng giả thiết kết luận trường

hợp bằng nhau thứ hai của tam giác

Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tamgiác này bằng hai cạnh và góc xen giữacủa tam giác kia thì hai tam giác đó bằngnhau

B '

Trang 29

Hs

Gv cho Hs làm vào vở , 1Hs giải ở bảng

Gv nêu bài 3 Cho DABC:AB=AC, vẽ

về phiá ngoài cuả DABC các tam giác

vuông ABK và tam giác vuông ACD có

AB=AK,AC=AD Chứng minh: DABK

C/mXét DABC Và DADE có AB= AD(gt)

GT : DABC:AB= AC

DABK (KBA· = 1V) ; AB = AK

DADC (·DAC= 1V) ; AD = ACKL: DAKB =DADC

Trang 30

a) ta có DAC= DAB+BAC = 900 + BAC

BAE = BAC+CAE =BAC + 900

Ta có: ADC=ABC (cm trên)

Þ ACD=AEB (2 góc tương ứng)mà: DHI=HIC+ICH (2 góc bằng tổng 2góc bên trong không kề)

Þ DHI =AIE+AEI (HICAIE đđ)

Bài 5.Cho gĩc nhọn xOy và tia phân

giác Oz của gĩc đĩ Trên tia Ox lấy điểm

A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA =

OB Trên OZ lấy điểm I

Trang 31

Do đĩ OHA OHB (gĩc tương ứng)

Mà OHA OHB 180  0, suy ra

(gĩc tương ứng của 2  bằng nhau)

mà OHA OHB 180).Viết dạng    0).Viết dạng suy ra

  0).Viết dạng OHA OHB 90).Viết dạng   , vì thế AB  OI

III.Củng cố Xem lại các bài tập đã chữa

Chỉ ra các tam giác bằng nhau?

3 Cho gĩc nhọn xOy Trên tia Ox xác định hai điểm A và B sao cho điểm A nằm giữa hai điểm O và B Trên tia Oy xác định hai điểm C và D sao cho OC = OA,

OD = OB Gọi I là giao điểm của AD và BC C/m rằng :

Trang 32

ΔABCAHB = ΔABCDBH

b) AB // DHc) Tính ACB, biết BAH = 42 0).Viết dạng

a) ΔABCAHB = ΔABCDBH (c-g-c)b) Vì ΔABCAHB = ΔABCDBH nên ABH = BHD (ở vị trí so le trong) AB // DHc) Xét ∆AHB cĩ ABH + BAH = 90).Viết dạng  0).Viết dạng Xét ∆ABC cĩ ABH + ACB = 90).Viết dạng  0).Viết dạng

 ACB = BAH = 42 0).Viết dạng Bài2.Cho tam giác ABC cĩ A = 90).Viết dạng 0).Viết dạng Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE =

BA Tia phân giác của gĩc B cắt AC tại M

H B

D

420).Viết dạng

0).Viết dạng

Trang 33

b) Xét ABM và EBM cĩ:

Vậy, ABM EBM c g c . 

c) Ta cĩ ABM EBM (Cm câu b)Nên AMEM (cạnh tương ứng)Bài3.Cho gĩc nhọn xOy cĩ Ot là tiaphân giác, trên Ot lấy điểm A Gọi M

là trung điểm OA Từ M kẻ đườngthẳng  với OA cắt Oy ở B, cắt Ox ởC

a)c/m: BMOBMA

b)c/m: AB//Oxc)Cho gĩc OBA  120).Viết dạng  Tính xOy

GT:xOy nhọn,Ot là phân giác , AOt

OM = MA , BC OA tại M

BOy ; COx , c) OBA  120).Viết dạng 

KL: a)BMOBMA

b) AB//Ox, c)xOy?a)C/m: BMOBMA

2

Trang 34

ID

a C/m: AIB = CID ;

b C/m: AD = BC và AD // BC ;

c C/m: DC  AC Bài 5.Cho ABC, góc A = 90).Viết dạng 0).Viết dạng ; AB =

AC Điểm K là trung điểm của BC

a)C/m AKB = AKC.b)c/m EC // AK

III.Củng cố Xem lại các bài tập đã chữa

a)Tính số đo góc BOC.b)C hứng minh hai tam giác OAD và OBC bằng nhau

c)Trên đoạn AD xác định điểm M, trên đoạn BC xác định điểm N sao cho AM= BN C/mOM=ON

-Ngµy 28/12/2019 B

uæi 12 : ÔN TẬP HỌC KÌ 1

I.Môc tiªu: Ôn lại các dạng toán Đại số, hình học đã học trong học kì 1

Trang 35

II ChuÈn bÞ: Gi¸o viªn: B¶ng phô.

GV yêu cầu HS làm giấy nháp, sau

đó gọi 5 HS lên bảng thực hiện, lớp

 c) 3;7 d)

15 42

5 13

d

3

2 2 : 4

1 2 : 8 ,

Trang 36

Bài 1.Các cạnh của một tam giác tỉ

lệ với 3,4,5 và chu vi của tam giác

c b a

90).Viết dạng 6 5 4 6 5

Theo đề ra ta có; x + y + z = 36

5 4 3

z y x

Dạng 5 Đồ thị hàm số

Bài1 GiảiGiả sử A( 1;3) thuộc đồ thị hàm số

y = 5x2 – 2 ta có: 5.12 - 2 = 3Vậy A (1;3) thuộc đồ thị hàm số đã cho.Giả sử điểm B(2;5) cũng thuộc đồ thị hàm số y = 5x2 – 2 nên ta có

5 = 5.22 – 2 ( vô lí)Vậy B( 2;5) không thuộc đồ thị hàm số y= 5x2 – 2

Bài 2 Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x

Trang 37

III.Củng cố

Xem lại các bài tập đã chữa

IV Hướng dẫn học ở nhà

BTVN

Bài1.Tính giá trị của:

a)M = 10).Viết dạng 0).Viết dạng 2 – 992 + 982 – 972 + … + 22 – 12;

6.Cho ABC có Â = 450).Viết dạng , Bˆ  70).Viết dạng 0).Viết dạng a)Tính số đo góc C

b) Gọi M là trung điểm của BC , trên tia đối của tia MA xác định điểm D sao cho

2

1 2

1 2

uæi 12 : ÔN TẬP TAM GIÁC CÂN, TAM GIÁC ĐỀU,

TAM GIÁC VUÔNG CÂN

A Môc tiªu:

Trang 38

Củng cố khái niệm về tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuụng cân Nắm vững tính chất

Rèn kỹ năng vẽ hình Vận dụng đ/n và tính chất để chứng minh tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuụng cân, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau

- Rốn luyện ý thức tự giỏc, tớnh tớch cực

B Chuẩn bị: GV: bảng phụ, thước thẳng.

C Tiến trỡnh tổ chức cỏc hoạt động:

? Thế nào là tam giác cân?

? Để chứng minh một tam giác

là tam giác cân ta làm nh thế

nào?

? Tam giác cân có những tính chất gì?

? Có mấy cách để chứng minh

một tam giác là tam giác cân?

? Phát biểu định nghĩa tam giác đều?

? Tam giác đều có những tính chất gì?

? Để chứng minh một tam giác là

tam giác đều cần chứng minh điều

gì?

? Thế nào là tam giác vuụng cân

? Để chứng minh một tam giác

là tam giác vuụng cân ta làm nh

thế nào?

GV đa bài tập lên bảng phụ

? Để chỉ ra một tam giác là tam

GV đa ra đầu bài

? Muốn tính các góc trong một tam

giác ta dựa vào kiến thức nào đã

*Định nghĩa: ABC cân tại A  AB = AC

*Tính chất: ABC cân tại A  B C   

2 Tam giác đều

* Định nghĩa: ABC đều  AB = AC = BC

Các tam giác cân có trong hình:

ABD cân tại A; ACE cân tại E

KOM cân tại M; PON cân tại N

MNO cân tại O; KOP cân tại O

G

65 0).Viết dạng 50).Viết dạng 0).Viết dạng

Trang 39

HS đọc đầu bài, ghi GT - KL; vẽ

hiện, dới lớp làm vào vở

GV đa bài tập lên bảng phụ

Vậy ABD = ACE (c.g.c)

 ABD= ACE (hai góc tơng ứng)

b Vì ABC cân tại A nên: ABC= ACB

Lại có: ABD= ACE(theo a)

 ABC- ABD=ACB-ACE

Hay IBC=ICB. IBC cân tại I

Bài tập 4:

Cho tam giác đều ABC Gọi E, F, D là ba

điểm lần lợt nằm trên các cạnh AB, BC, ACsao cho: AD = CF = BE Tam giác DEF là tamgiác gì?

Giải

ABC đều nên: AB = AC = BC

BE = AD = CF (gt)

 AB - BE = AC - AD = BC - CFHay AE = CD = BF (1)

ABC đều nên: A=B=C=600 (2)Xét AED và BEF có:

AE = BF (theo (1))

AD = BE (gt)

 AED = BEF (c.g.c)  ED = EF (3)Xét AED và CDF có:

Trang 40

? Vậy kết luận gì về DEF?

GV đa bài toán lên bảng phụ

HS đọc bài toán, ghi GT - KL, vẽ hình

Bài tập 5: Cho ABC vuông tại A, AB > AC.

Trên cạnh BA lấy điểm D sao cho BD = AC Trêncạnh AC lấy điểm E sao cho CE = AD Trên đ-ờng vuông góc với AB vẽ tại B lấy điểm F saocho BF = CE (F, C cùng nửa mặt phẳng bờAB)

Bài 1: Cho tam giỏc ABC cõn tại A, biết C  = 470).Viết dạng Tớnh gúc A và gúc B

Bài 2 Cho tam giỏc ABC cõn tại A Trờn tia đối của tia BC lấy điểm M, trờn tia đối củatia CB lấy điểm N sao cho BM = CN

a)So sỏnh cỏc gúc ABM, ACN

b)C/m rằng  AMN là tam giỏc cõn

Bài 3 Cho ABC vuụng cõn tại A M là trung điểm cạnh BC Điểm E nằm giữa M và C

E

Ngày đăng: 30/09/2020, 10:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w