Kiểm tra bài cũ: - Giáo viên gọi học sinh lên đọc bài “Cây xoài của ông em”.. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Các ô vuông như sách giáo khoa - Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập... - Học sinh
Trang 1- Biết đọc phân biệt lời người kể với lời nhân vật
- Hiểu nghĩa các từ mới, hiểu nội dung ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm yêuthương sâu nặng của mẹ và con
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Tranh minh họa bài trong sách giáo khoa
- Học sinh: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên gọi học sinh lên đọc bài “Cây xoài của ông em”
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp câu, đoạn
* Hoạt động 3: Tìm hiểu bài
a) Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi ?
b) Trở về nhà không thấy mẹ cậu bé đã làm
gì ?
c) Thứ quả lạ xuất hiện trên cây như thế nào?
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh theo dõi
- Học sinh nối nhau đọc từng câu, từngđoạn
Trang 2d) Những nét nào ở cây gợi lên hình ảnh của
mẹ?
5/ Nếu được gặp mẹ, cậu bé sẽ nói gì ?
* Hoạt động 4: Luyện đọc lại
- Giáo viên cho học sinh các nhóm thi đọc
theo vai
* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học
xòa cành ôm lấy cậu âu yếm vỗ về
- Cậu bé sẽ xin lỗi mẹ mong mẹ thathứ…
- Học sinh các nhóm lên thi đọc
- Cả lớp nhận xét chọn nhóm đọc tốtnhất
Toán: TÌM SỐ BỊ TRỪ.
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ
- Củng cố về vẽ đoạn thẳng và tìm điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Các ô vuông như sách giáo khoa
- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên gọi học sinh lên làm bài 3 / 55
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh tìm
số bị trừ
- Giáo viên gắn lên bảng 10 vuông như
sách giáo khoa lên bảng
+ Có mấy ô vuông ?
+ Lúc đầu có 10 ô vuông sau lấy ra 4 ô
vuông còn mấy ô vuông ?
+ Cho học sinh nêu tên số bị trừ, số trừ,
Trang 3- Giáo viên giới thiệu: Ta gọi số bị trừ
chưa biết là x khi đó ta viết được x – 4 =
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm lần
lượt từ bài 1 đến bài 4 bằng bảng con, vở,
trò chơi, thi làm nhanh, …
- Nhắc lại ghi nhớ cá nhân, đồng thanh
- Học sinh làm theo yêu cầu của giáo viên
Đạo đức: QUAN TÂM GIÚP ĐỠ BẠN (Tiết 1).
I Mục tiêu:
- Học sinh biết quan tâm giúp đỡ bạn, sự cần thiết của việc quan tâm giúp đỡbạn
- Học sinh có Hành vi quan tâm giúp đỡ bạn trong cuộc sống hàng ngày
- Học sinh có thái độ yêu mến, quan tâm giúp đỡ bạn
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Tranh vẽ trong sách giáo khoa Phiếu thảo luận nhóm
- Học sinh: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
* Hoạt động 2: Kể chuyện trong giờ ra
chơi của hương xuân
- Giáo viên kể chuyện “trong giờ ra chơi”
- Cho học sinh thảo luận nhóm
- Quan sát tranh
- Thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày ý kiến
Trang 4- Giáo viên kết luận: khi bạn ngã cần hỏi
thăm và đỡ bạn dậy Đây là biểu hiện của
việc quan tâm giúp đỡ bạn
* Hoạt động: Việc làm nào đúng
- Giáo viên cho học sinh thảo luận nhóm
- Giáo viên kết luận: luôn vui vẻ, chan hòa
với các bạn sẵn sàng giúp đỡ bạn khi bạn
gặp khó khăn trong học tập, trong cuộc
sống là quan tâm giúp đỡ bạn bè
* Hoạt động 3: Vì sao cần phải quan tâm
giúp đỡ bạn bè
- Giáo viên phát phiếu bài tập cho học
sinh thảo luận
- Giáo viên kết luận: quan tâm giúp đỡ
bạn là việc cần thiết của mỗi học sinh Khi
quan tâm đến bạn em sẽ mang lại niềm
vui cho bạn, cho mình và tình bạn càng
- Học sinh nối nhau trả lời
- Học sinh nhắc lại kết luận
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày
* Bµi tËp cho h/s kh¸, giái:
Bµi 1: §iÒn sè thÝch hîp vµo chç trèng:
8 + = 12 + 5 + 18 = 21 + 4 + 8 = 13 + 1 28 + = 39 – 7
Muèn ®iÒn sè vµo chç trèng ta ph¶i lµm thÕ nµo? ( TÝnh kÕt qu¶ vÕ ph¶i )
Trang 5Bµi 3: T×m x
x + 13 = 29 y – 60 = 21 – 1
x lµ thµnh phÇn g× cha biÕt cña phÐp tÝnh?
* Bµi tËp dµnh cho h/s YÕu – TB
- Muèn t×m sè h¹ng cha biÕt ta lµm thÕ nµo ?
Bµi 3: Lan cã 12 b«ng hoa cho Minh 6 b«ng hoa Hái Lan cßn l¹i bao nhiªu b«ng hoa ?
- Bµi to¸n cho biÕt g× ?
- Muèn t×m sè hoa cßn l¹i cña Lan ta lµm thÕ nµo ?
- Giáo viên: Sân trường, còi, khăn
- Học sinh: Quần áo gọn gàng
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Khởi động:
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Phần mở đầu
- Cho học sinh ra xếp hàng, phổ biến nội
dung, yêu cầu giờ học
* Hoạt động 2: Phần cơ bản
- Học sinh ra xếp hàng
- Tập một vài động tác khởi động
Trang 6- Ôn bài thể dục phát triển chung
- Trò chơi: “Nhóm ba, nhóm bảy” và “Bỏ
- Các tổ học sinh lên trình diễn bài thểdục
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh chơi trò chơi theo tổ
- Các tổ học sinh lên thi xem tổ nào thắng
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên gọi học sinh lên đọc bảng công thức 12 trừ đi một số
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
Trang 7* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu
Yêu cầu học sinh làm bảng con
Bài 4: Cho học sinh tự tóm tắt rồi giải
13- 7 = 613- 8 = 413- 9 = 3
Trang 8- Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn ý chính của từng đoạn
- Học sinh: Sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên bảng kể lại câu chuyện “Bà cháu”
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh kể
chuyện
- Kể từng đoạn câu chuyện bằng lời của
mình
+ Kể phần chính dựa vào tóm tắt
+ Kể phần cuối theo mong muốn
- Hướng dẫn học sinh kể từng đoạn
- Giáo viên gợi ý cho học sinh kể đoạn
kết: Cậu bé ngẩng lên Đúng là mẹ thân
yêu rồi Cậu ôm chầm lấy mẹ khóc nức
nở Mẹ cười hiền hậu: “thế là con đã trở
về với mẹ” Cậu gục đầu vào vai mẹ và
nói “mẹ ơi! Con sẽ không bao giờ bỏ nhà
ra đi nữa) Con sẽ luôn ở bên mẹ nhưng
mẹ đừng biến thành cây vú sữa nữa mẹ
- Học sinh kể theo vai
- Đóng vai kể toàn bộ câu chuyện
- Cả lớp cùng nhận xét tìm nhóm kể haynhất
- Một vài học sinh thi kể toàn bộ câuchuyện
- 4 học sinh nối nhau kể
Chính tả NGHE VIÕt : SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA.
I Mục đích - Yêu cầu:
- Biết viết và trình bày đúng một đoạn trong bài “Sự tích cây vú sữa”
- Làm đúng các bài tập phân biệt ng / ngh, ch / tr, ac/ at
Trang 9II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Bảng nhóm
- Học sinh: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh lên bảng làm viết: Con gà, thác ghềnh, ghi nhớ, sạch sẽ, cây xanh
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh viết
- Giáo viên đọc mẫu bài viết
- Từ những cành lá những đài hoa xuất
hiện như thế nào ?
- Quả trên cây xuất hiện ra sao ?
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con chữ
khó:
Cành lá, trổ ra, căng mịn, trào ra, …
- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở
- Giáo viên quan sát, theo dõi, uốn nắn
học sinh
- Chấm chữa: Giáo viên thu chấm 7, 8 bài
có nhận xét cụ thể
* Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Điền vào chỗ trống ng hay ngh
- Giáo viên cho học sinh làm vào vở
- Nhận xét bài làm của học sinh
Bài 2a: Điền vào chỗ trống tr hay ch
- Giáo viên cho học sinh các nhóm lên thi
- Học sinh luyện viết bảng con
- Học sinh nghe Giáo viên đọc chép bàivào vở
- Soát lỗi
- Học sinh làm vào vở
- Học sinh lên chữa bài
Người cha, con nghé, suy nghĩ, ngonmiệng
- Học sinh các nhóm lên thi làm nhanh Con trai, cái chai, trồng cây, chồng bát
Trang 10- Giáo viên: Sân trường, còi, khăn
- Học sinh: Quần áo gọn gàng
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Khởi động:
2 Bài mới:
Trang 11Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Phần mở đầu
- Cho học sinh ra xếp hàng, phổ biến nội
dung, yêu cầu giờ học
* Hoạt động 2: Phần cơ bản
- Ôn bài thể dục phát triển chung
- Trò chơi: Nhóm ba, nhóm bảy
- Giáo viên giới thiệu trò chơi và hướng
- Các tổ học sinh lên trình diễn bài thểdục
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh chơi trò chơi theo tổ
- Các tổ học sinh lên thi xem tổ nào thắng
- Điểm số theo đội hình vòng tròn Yêu cầu điểm số đúng rõ ràng
- Ôn bài thể dục phát triển chung Yêu cầu tập chính xác, đều đẹp
- Ôn trò chơi bỏ khăn Yêu cầu biết chơi và tham gia chơi một cách chủ động
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Sân trường, còi, khăn
- Học sinh: Quần áo gọn gàng
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Khởi động:
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Phần mở đầu
Trang 12- Cho học sinh ra xếp hàng, phổ biến nội
dung, yêu cầu giờ học
- Giáo viên và 1 số học sinh làm mẫu
- Hướng dẫn học sinh điểm số
- Học sinh chuyển đội hình để học cáchđiểm số
- Tập theo hướng dẫn của giáo viên
- Học sinh chơi trò chơi theo tổ
- Các tổ học sinh lên thi xem tổ nào thắng
- Củng cố cách tìm số hạng trong phép cộng và tìm số bị trừ trong phép trừ
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: 3 bó mỗi bó một chục que tính và 5 que tính rời
- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên gọi học sinh lên đọc thuộc lòng bảng công thức 13 trừ đi một số
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
Trang 13* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu
bài
* Hoạt động 2: Giới thiệu phép trừ: 33- 5
- Giáo viên nêu bài toán dẫn đến phép
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm lần
lượt từ bài 1 đến bài 3 bằng các hình thức
khác nhau: Miệng, vở, bảng con, …
* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Học sinh nhắc lại bài toán
- Học sinh thao tác trên que tính để tìm rakết quả là 28
- Học sinh thực hiện phép tính vào bảngcon
- Học sinh nêu cách thực hiện: Đặt tính, rồitính
93
- 9 84
33
- 6 27
93
- 4 89Bài 3:
- Học thuộc lòng bài thơ
Trang 14II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Tranh minh họa bài trong sách giáo khoa
- Học sinh: Sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên đọc bài “Sự tích cây vú sữa” và trả lời câu hỏi trong sách giáokhoa
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu
bài
* Hoạt động 2: Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài một lần
- Đọc nối tiếp từng dòng, từng khổ thơ
- Luyện đọc các từ khó
- Giải nghĩa từ: Nắng oi, giấc tròn
- Đọc trong nhóm
* Hoạt động 3: Tìm hiểu bài
1 Hình ảnh nào cho biết đêm hè rất oi
bức ?
2 Mẹ làm gì để con ngủ giấc tròn ?
3 Người mẹ được so sánh với những
hình ảnh nào ?
* Hoạt động 4: Luyện đọc lại
- Giáo viên cho học sinh thi đọc toàn bài
- Giáo viên nhận xét chung
* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Học sinh theo dõi
- Đọc nối tiếp từng dòng, từng khổ thơ
- Học sinh luyện đọc cá nhân + đồng thanh
- Học sinh đọc phần chú giải
- Đọc theo nhóm
- Tiếng ve cũng lặng đi vì đêm hè oi bức
- Mẹ vừa đưa võng hát ru vừa quạt cho conmát
- Những ngôi sao thức trên bầu trời đêmngọn gió mát lành
- Tự học thuộc bài thơ
- Học sinh các nhóm thi đọc toàn bài
- Cả lớp nhận xét chọn người thắng cuộc
Trang 15Luyện từ và câu: TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM.
DẤU PHẨY.
I Mục đích - Yêu cầu:
- Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình
- Biết đặt dấu phẩy ngăn cách các bộ phận giống nhau trong câu
- Học sinh làm đúng các bài tập trong sách giáo khoa
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Tranh minh họa bài tập 3 trong sách giáo khoa
- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh lên bảng nêu các từ chỉ đồ
dùng trong gia đình và tác dụng của
chúng
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm
bài tập
Bài 1: Giáo viên hướng dẫn học sinh làm
bài
- Ghép tiếng theo mẫu trong sách giáo
khoa để tạo thành các từ chỉ tình cảm gia
đình
Bài 2: Giúp học sinh nắm yêu cầu
- Giáo viên cho học sinh lên thi làm nhanh
- Giáo viên nhận xét bổ sung
Bài 3: Giáo viên gợi ý để học sinh đặt câu
kể đúng nội dung tranh có dùng từ chỉ
hoạt động
- Học sinh quan sát tranh
- Nối nhau phát biểu
+ Yêu thương, thương yêu, yêu mến, kínhyêu, yêu quý, thương mến, quý mến, kínhmến,
- Học sinh đọc lại các từ vừa tìm được
- Các nhóm cử đại diện lên thi làm nhanh
- Cảclớp cùng nhận xét chốt lời giải đúng Cháu kính yêu ông bà
Con yêu quý cha mẹ
Em yêu mến Anh chị
- Học sinh quan sát tranh và kể theo tranh:
Em bé ngủ trong lòng mẹ Bạn học sinhđưa cho mẹ xem quyển vở em được 10điểm mẹ khen con gái của mẹ giỏi
- Học sinh làm vào vở bài tập
Chăn màn, quần áo được xếp gọn gàng Giường tủ, bàn ghế được kê ngay ngắn
Trang 16Bài 4: Hướng dẫn học sinh làm bài vào
- Học sinh đọc trọn câu và đọc trơn đợc toàn bài thơ
- Đọc và hiểu đợc nội dung bài tập đọc
II Lên lớp:
- Rèn đọc cho các em đọc còn chậm
- Hình thức đọc: đọc nối tiếp câu mỗi em đọc 2 câu
- Cho một em đọc một nửa bài thơ
- Khuyến khích h/s đọc cả bài thơ
Gv đặt câu hỏi kiểm tra nội dung bài đọc
- Hình ảnh nào cho thấy trời rất nóng ?
- Mẹ đã làm gì cho con ngủ ngon ?
+) Với hcọ sinh khá, giỏi: - Thi đọc diễn cảm bài thơ
- Thi đọc thuộc lòng bài thơ
Trang 17- Nêu thành phần của phép tính ?
- x là thành phần gì cha biết ?
Bài 3: Bài toán thuộc dạng gì ?
Bài 4: HD h/s vẽ: Hai đờng thẳng cắt nhau mỗi đoạn đờng đều có 6 cây
Bài 3: Điền dấu phẩy ở mỗi câu văn sau:
- Chiều nay Lan Huệ Mai cùng nhau đến trờng
- Buổi tối mẹ em chị và anh em dọn dẹp lại nhà cửa
- Nhà em sánh vở quần áo lúc nào cũng gọn gàng ngăn nắp
Trang 18- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên gọi học sinh lên đọc bảng
công thức 13 trừ đi một số
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
* Hoạt động 2: Giới thiệu phép trừ 53- 15.
- Giáo viên nêu bài toán để dẫn đến phép
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm lần
lượt từ bài 1 đến bài 3 bằng các hình thức
khác nhau: Miệng, vở, bảng con, …
83
- 39 44
53
- 17 36
73
- 70 3Bài 3: làm vào vở
x – 18 =9
x = 9 +18
x = 27
x + 26 =73
Trang 19III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh viết
- Hướng dẫn học sinh viết chữ hoa: K
+ Cho học sinh quan sát chữ mẫu
+ Giáo viên viết mẫu lên bảng vừa viết
vừa phân tích cho học sinh theo dõi
K
+ Hướng dẫn học sinh viết bảng con
- Hướng dẫn học sinh viết cụm từ ứng
dụng
+ Giới thiệu cụm từ ứng dụng:
Kề vai sát cánh
+ Giải nghĩa từ ứng dụng:
+ Hướng dẫn học sinh viết bảng con
- Hướng dẫn học sinh viết vào vở theo
- Học sinh quan sát mẫu
- Học sinh theo dõi
- Học sinh viết bảng con chữ K từ 2, 3
lần
- Học sinh đọc cụm từ
- Giải nghĩa từ
- Luyện viết chữ kề vào bảng con
- Học sinh viết vào vở theo yêu cầu củagiáo viên
- Tự sửa lỗi
Trang 20Thủ công:
ÔN TẬP CHƯƠNG MỘT - KỸ THUẬT GẤP HÌNH (Tiết 1)
I Mục đích - Yêu cầu:
- Học sinh ôn lại các kiến thức kĩ năng của học sinh qua sản phẩm đã học
- Đánh giá kiến thức của học sinh qua việc thực hành gấp các sản phẩm đã học
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Các sản phẩm đã học bằng giấy
- Học sinh: Giấy màu, kéo, hồ dán, …
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh ôn
- Cho học sinh làm theo nhóm
- Giáo viên theo dõi, giúp đỡ các nhóm
- Học sinh nhắc lại các bước gấp thuyền,gấp máy bay, gấp tên lửa)
- Học sinh các nhóm thực hành theo sựphân công của giáo viên
- Các nhóm học sinh tự trang trí sản phẩmcủa mình theo ý thích
- Học sinh trưng bày sản phẩm