CHƯƠNG IV – BIỂU THỨC ĐẠI SỐ Yêu cầu cần đạt : ----oOo--- Nắm được một số kiến thức cơ bản về biểu thức đại số, biết cách tìm giá trị của một biểu thức, biết cộng, trừ đơn thức đồng dạng
Trang 1CHƯƠNG IV – BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Yêu cầu cần đạt :
oOo - Nắm được một số kiến thức cơ bản về biểu thức đại số, biết cách tìm giá trị của một biểu thức, biết cộng, trừ đơn thức đồng dạng, cộng trừ đa thức
- HS hiểu và biết cách tìm nghiệm của một đa thức một biến, biết thực hiện những bài toán cơ bản về biểu thức đại số
Ngày soạn: 07 tháng 02 năm 2010
I/ MỤC TIEÂU:
- HS hiểu được khái niệm về biểu thức đại số
- Tự tìm được một số ví dụ về biểu thức đại số
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước kẻ, phấn màu, bút dạ
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : 1 NHẮC LẠI VỀ BIỂU THỨC ( 10 phút )
- Thông qua những ví dụ về biểu
thức số quen thuộc để đưa đến ví
- Để cho gọn, ta không viết dấu
nhân giữa các chữ, cũng như
giữa các số và chữ
- Bài toán : Viết biểu thức biểu thị chu vi của
hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp là 5 (cm) và a (cm)
Trang 3- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước kẻ, phấn màu, bút dạ.
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng + Máy tính bỏ túi
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 8 phút )
- Nêu khái niệm về biểu thức đại
số Cho ví dụ
- HS liên bảng trình bày và cho ví dụ
Hoạt động 2 : 1 GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ (15 phút)
- Từ ví dụ, cho HS thi đua giải
toán nhanh
- Lưu ý cách trình bày bài giải
- Ví dụ 1 : Cho biểu thức 2m + n Hãy thay m =
9 và n = 0,5 vào biểu thức đó rồi thực hiện phép tính
Giải :
Thay m = 9 và n = 0,5 vào biểu thức đã cho, ta
có :
2 9 + 0,5 = 18,5Vậy Giá trị của biểu thức đã cho tại m = 9 và n = 0,5 là 18,5
- Ví dụ 2 : Tính giá trị của biểu thức 3x2 – 5x + 1 tại x = -1 và tại x =
- Để tính giá trị của một biểu thức đại số tại
Trang 4- Gọi HS phát biểu giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện
Trang 5Ngày soạn : 22 /02 /2010
I/ MỤC TIEÂU:
- HS biết nhận biết một biểu thức đại số nào đó là đơn thức
- Nhận biết một đơn thức là một đơn thức thu gọn, phân biệt được phần hệ số
và phần biến của đơn thức Biết nhân 2 đơn thức và viết thu gọn một đơn thức
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước kẻ, phấn màu, bút dạ
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 8 phút )
- Nêu cách tính giá trị của một
- Chú ý : Số 0 được gọi là đơn thức không.
- Phải
Hoạt động 3 : 2 ĐƠN THỨC THU GỌN (5 phút)
Trang 6- Xét đơn thức 10x y
Đơn thức trên là đơn thức thu
gọn với 10 là phần hệ số, x6y3 là
phần biến
- Đơn thức xyx ; 5xy2zyx3 có
phải là đơn thức thu gọn không ?
- Sau này, khi cho một đơn thức,
nếu không nói gì thêm, ta hiểu
đó là những đơn thức thu gọn
- Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của
một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng
lên lũy thừa với số mũ nguyên dương
- Đơn thức gồm 2 phần : phần hệ số và phần biến
Ví dụ : 2x2y Với 2 là phần hệ số
Hoạt động 4 : 3 BẬC CỦA MỘT ĐƠN THỨC (5 phút)
- Trong đơn thức 2x5y3z, biến x
Trang 7- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước kẻ, phấn màu, bút dạ.
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng + Máy tính bỏ túi
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 8 phút )
- Đơn thức là biểu thức như thế
- Ví dụ :
* 2x2y + x2y = (2 + 1 )x2y = 3x2y
Trang 8- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước kẻ, phấn màu, bút dạ.
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng + Máy tính bỏ túi
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 8 phút )
- Có thể có nhiều kết quả khác nhau
- Ta có : xyz2 + xyz2 + ( - xyz2) = xyz2
Trang 9Hoạt động 3 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2 phút)
- HS xem lại các bài tập đã làm
- BT 23/ p.36, SGK
Trang 10Ngày soạn: ngày 02 tháng 03 năm 2010
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 7 phút )
- Thế nào là một đơn thức ? Cho
- Để cho gọn, ta có thể dùng những chữ cái in hoa để ký hiệu đa thức : A , B , M , N , …
- Chú ý : Mỗi đơn thức được coi là một đa
thức
Hoạt động 3 : 2 THU GỌN ĐA THỨC (10 phút)
- Các biểu thức đại số không
chứa biến ở mẫu đều được gọi là
- (?2) : Thu gọn đa thức sau :
- Trong đa thức có những đơn thức đồng dạng,
Trang 11Vậy bậc của đa thức Q là 4.
- Bậc của một đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó
Trang 12Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 7 phút )
- Thế nào là một đa thức ? Cho
ví dụ
- Bậc của đa thức là gì ? Tìm bậc
của đa thức ở ví dụ trên
- HS phát biểu và cho VD
- HS thực hiện theo yêu cầu
Hoạt động 2 : 1 CỘNG HAI ĐA THỨC (10 phút)
- HS phát biểu lại quy tắc “dấu
Hoạt động 3 : 2 TRỪ HAI ĐA THỨC (10 phút)
- HS phát biểu lại quy tắc bỏ
“dấu ngoặc” có dấu trừ đằng
= (5x2y + 4x2y) +(– 4xy2 - xy2 ) + (5x - 5x ) – xyz + (– 3 + )
= x2y + 2x3 – xy – 3
- HS tự thực hiện theo nhóm
Trang 14Ngày soạn: ngày 12 tháng 03 năm 2010
I/ MỤC TIEÂU :
- HS được củng cố kiến thức về đa thức, cộng, trừ đa thức
- Rèn luyện kỹ năng tính tổng, hiệu các đa thức
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước kẻ, phấn màu, bút dạ
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng + Máy tính bỏ túi
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 8 phút )
x2y2
= (x2y – x2y) + (xy2 + 3xy2) +(– 5x2y2 + x2y2)+ x3
= 4xy2 – 4x2y2 + x3.b) M + N = x3 + xy + y2 – x2y2 – 2 + x2y2 + 5 – y2
= x3 + xy + 3
- HS thực hiện trên bảng :a) M + N = 2x2 + 2y2 + 1b) M – N = - 4xy – 1
- HS thực hiện :a) Thu gọn đa thức đã cho : x2 + 2xy + y3
Thay giá trị x = 5 và y = 4 ta được giá trị của đa thức là 129
b) Sử dụng xnyn = (xy)n với tích xy = 1 khi thay giá trị x = -1 và y = -1 vào, ta được giá trị của
đa thức đã cho là 1
Trang 16Ngày soạn: ngày 16 tháng 03 năm 2010
I/ MỤC TIEÂU:
- HS biết được ký hiệu đa thức một biến và biết sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm hoặc tăng của biến
- Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức một biến
- Biết ký hiệu giá trị của đa thức tại một giá trị cụ thể của biến
Trang 17Giáo án Đại số 7 – Năm học 2010 – 2011
- Lớp thực hiện theo và nhận xét kết quả
Hoạt động 2 : 1 ĐA THỨC MỘT BIẾN (10 phút)
- HS mổi tổ viết một số đa thức
của một biến nào đó
- Bậc của đa thức một biến (khác đa thức 0 và
đã thu gọn) là số mũ lớn nhất của biến trong đa
- Để thuận lợi trong việc tính toán đối với các
đa thức một biến, ta thường sắp xếp các hạng tử của chúng theo lũy thừa tăng hoặc giảm của biến
- Nhận xét : Mọi đa thức bậc hai của biến x, sau
khi đã sắp xếp các hạng tử của chúng theo lũy thừa giảm của biến, đều có dạng :
ax2 + bx + c (a,b,c là các số cho trước và a ≠ 0)
- Chú ý : Để phân biệt với biến, người ta gọi
những chữ đại diện cho các số xác định cho
Ta có : 6 là hệ số của lũy thừa bậc 5
7 là hệ số của lũy thừa bậc 3
- 3 là hệ số của lũy thừa bậc 1
là hệ số của lũy thừa bậc 0 (còn gọi là
hệ số tự do)
Vì bậc của đa thức P(x) bằng 5 nên hệ số của
lũy thừa bậc 5 còn gọi là hệ số cao nhất.
133
Trang 19Ngày soạn: ngày 21 tháng 03 năm 2010
I/ MỤC TIEÂU:
- HS biết được cách cộng, trừ đa thức một biến
- Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức một biến
Trang 20Giáo án Đại số 7 – Năm học 2010 – 2011
- Lớp thực hiện theo và nhận xét kết quả
Hoạt động 2 : 1 CỘNG HAI ĐA THỨC MỘT BIẾN (10 phút)
- HD HS cộng 2 đa thức theo hai
= (2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1) + (- x4 + x3 + 5x + 2)
Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2P(x) + Q(x) = 2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1
Hoạt động 3 : 2 TRỪ HAI ĐA THỨC MỘT BIẾN (10 phút)
- HS thực hiện trừ 2 đa thức theo
= (2x5 + 5x4 – x3 + x2 – x – 1) – (- x4 + x3 + 5x + 2)
Q(x) = - x4 + x3 + 5x + 2P(x) – Q(x) = 2x5 + 6x4 – 2x3 + x2 – 6x – 3
Hoạt động 4 : LUYỆN TẬP (10 phút)
- BT 44, p.45, SGK :
- BT 45, p.45, SGK :
- P(x) = 8x4 – 5x3 + x2 – Q(x) = x4 – 2x3 + x2 – 5x – P(x) + Q(x) = 9x4 – 7x3 + 2x2 – 5x – 1 P(x) – Q(x) = 7x4 – 3x3 + 5x +
- a) Q(x) = x5 – x4 + x2 + x + b) R(x) = x4 – x3 – 3x2 – x +
Hoạt động 5 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 7 phút)
136
Trang 22Ngày soạn: ngày 22 tháng 03 năm 2010
Tiết 61
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIEÂU:
- HS làm thành thạo các bài toán về cộng trừ đa thức một biến
- Biết cách sắp xếp các hạng tử của mổi đa thức
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước kẻ, phấn màu, bút dạ
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng + Máy tính bỏ túi
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 8 phút )
= (2x4 – x – 2x3 + 1) + (5x2 – x3 + 4x) + (– 2x4 +
x2 + 5)
= 2x4 – x – 2x3 + 1 + 5x2 – x3 + 4x – 2x4 + x2 + 5
= – 3x3 + 6x2 + 3x + 6P(x) – Q(x) – H(x)
= (2x4 – x – 2x3 + 1) – (5x2 – x3 + 4x) – (– 2x4 +
x2 + 5)
= 2x4 – x – 2x3 + 1 – 5x2 + x3 – 4x + 2x4 – x2 – 5
N – M = (11y3 – y5 – 2y) – (8y5 – 3y + 1)
Trang 23- BT 51/ p.46, SGK :
- BT 52/ p.46, SGK :
= 11y3 – y5 – 2y – 8y5 + 3y – 1 = – 9y5 + 11y3 + y – 1
- P(x) = 3x2 – 5 + x4 – 3x3 – x6 – 2x2 – x3
Q(x) = x3 + 2x5 – x4 + x2 – 2x3 + x – 1 a) Sắp xếp các hạng tử theo lũy thừa tăng của biến :
P(x) = 3x2 – 5 + x4 – 3x3 – x6 – 2x2 – x3
= – 5 + x2– 4x3 + x4 – x6
Q(x) = x3 + 2x5 – x4 + x2 – 2x3 + x – 1 = – 1 + x + x2 – x3 – x4 + 2x5
b) P(x) + Q(x)
= (– 5 + x2– 4x3+ x4– x6) + (– 1+ x + x2 – x3 – x4
+ 2x5)
= – 5 + x2– 4x3+ x4– x6 – 1+ x + x2 – x3 – x4 + 2x5
= – 4 – x – 3x3 +2x4 – 2x5 – x6
- P(x) = x2 – 2x – 8 Tại x = – 1 , ta có : P(– 1) = (– 1)2 – 2 (– 1) – 8
= – 5 Tại x = 0 , ta có : P(0) = 02 – 2.0 – 8 = – 8 Tại x = 4 , ta có : P(4) = 42 – 2.4 – 8 = 0
Hoạt động 3 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2 phút)
- HS xem lại các bài tập đã làm
- BT 53/ p.46, SGK
Trang 24Ngày soạn: ngày 04 tháng 4 năm 2010
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Ngày soạn: ngày 11 tháng 4 năm 2010
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 8 phút )
Tại x = – 1 , ta có : P(– 1) = (– 1)2 – 2 (– 1) – 8
= – 5 Tại x = 0 , ta có : P(0) = 02 – 2.0 – 8 = – 8 Tại x = 4 , ta có : P(4) = 42 – 2.4 – 8 = 0
Hoạt động 2 : 1 NGHIỆM CỦA ĐA THỨC MỘT BIẾN (10 phút)
- Từ bài toán (SGK) HD HS hiểu
khái niệm nghiệm của đa thức
- Nếu tại x = a, đa thức P(x) có giá trị bằng 0 thì
ta nói x = a là một nghiệm của đa thức đó
VD : Đa thức P(x) = x –
Với x = 32 thì P(32) = 0Vậy : x = 32 là nghiệm của đa thức P(x)
Hoạt động 3 : LUYỆN TẬP (20 phút)
P(x) = 5x + vì P() = 5 + = 1 ≠ 0
b) Đa thức Q(x) = x2 – 4x + 3Với x = 1 , ta có Q(1) = 12 – 4 1 + 3 = 0Với x = 3 , ta có Q(3) = 32 – 4 3 + 3 = 0Vậy x = 1 và x = 3 là nghiệm của đa thức Q(x)
Hoạt động 4 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 7 phút)
- HS xem lại các bài tập đã làm
- Làm BT 55/p.48, SGK
Trang 25Tiết 63 §9 NGHIỆM CỦA ĐA THỨC MỘT BIẾN (t.t).
Trang 26Ngày soạn: ngày 13 tháng 4 năm 2010
I/ MỤC TIEÂU:
- HS nắm được tổng quát các kiến thức cơ bản của biểu thức đại số Biết cộng, trừ đơn đa thức, biết tìm nghiệm của đa thức một biến
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 8 phút )
- Mổi số x = 1 và x = 3 có phải
là một nghiệm của đa thức Q(x)
không ?
- Đa thức Q(x) = x2 – 4x + 3Với x = 1 , ta có Q(1) = 12 – 4 1 + 3 = 0Với x = 3 , ta có Q(3) = 32 – 4 3 + 3 = 0Vậy x = 1 và x = 3 là nghiệm của đa thức Q(x)
- Số nghiệm của một đa thức không vượt quá bậc của nó
Hoạt động 3 : LUYỆN TẬP (20 phút)
a) P(y) = 3y + 6P(y) có nghiệm khi P(y) = 0 Hay 3y + 6 = 0 ⇒ y = – 2b) Đa thức Q(y) = y4 + 2 không có nghiệm, vì tại x = a bất kỳ, ta luôn có Q(a) = a4 + 2 = (a2)2
+ 2 > 0
Hoạt động 4 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 7 phút)
- Xem lại các bài tập
- Làm BT 56/p.48, SGK
Trang 27- Có kỹ năng tính giá trị của biểu thức, sắp xếp đa thức và xác định nghiệm cho
đa thức một biến
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước kẻ, phấn màu, bút dạ + Đèn chiếu
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : 1) ÔN TẬP LÝ THUYẾT ( 10 phút )
- a) Biểu thức là đơn thức : 2xy2
b) Biểu thức là đa thức : 3x2y + 2xy – 1
Trang 28- Câu 65/ p.49, SGK :
= x + 7x – 9x – 2x – x + (– x + 5x – 2x + 4x– )
= x5 + 7x4 – 9x3 – 2x2 – x – x5 + 5x4 – 2x3 + 4x2 –
= 12x4 – 11x3 + 2x2 – x – P(x) – Q(x) =
= x5 + 7x4 – 9x3 – 2x2 – x – (– x5 + 5x4 – 2x3 + 4x2
– )
= x5 + 7x4 – 9x3 – 2x2 – x + x5 – 5x4 + 2x3 – 4x2 +
= 2x5 + 2x4 – 7x3 – 6x2 – x + c) Với x = 0, P(0) = 05 + 7.04 – 9 03 – 2 02 – 0 = 0Vậy x = 0 là nghiệm của đa thức P(x)
Với x = 0 , Q(0) = – 05 + 5 04 – 2 03 + 4 02 –
= – ≠ 0
Vậy x = 0 không phải là nghiệm của đa thức Q(x)
- Nghiệm của đa thức là :
Trang 31III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
= – 5 + 3 = – 1 Các bài khác tương tự, về nhà làm tiếp
c) – d) 121
- a) │x│ + x = 0
Ta có : * Khi x > 0 thì │x│> 0Lúc đó : │x│ + x > 0 (Không thỏa mãn)
* Khi x ≤ 0 thì │x│≥ 0Lúc đó : │x│ + x = 0 ( Tổng hai số đối nhau)Vậy : Với giá trị của x ≤ 0 thì ta có │x│ + x = 0 b) x + │x│ = 2x ⇒ │x│ – x = 0
Ta có :
* Khi x ≥ 0 thì │x│≥ 0
Trang 32- Câu 3/ p.89, SGK :
- Câu 4/ p.89, SGK :
* Khi x < 0 thì │x│> 0Lúc đó : │x│ – x > 0 (Không thỏa mãn)Vậy : Với giá trị của x ≥ 0 thì ta có │x│ – x = 0
- Ta có : = = =
⇒ = ⇒ = (b ≠ ± d , a ≠ c)
- Gọi x , y , z lần lượt là tiền lãi của 3 đơn vị, theo
đề bài ta có : = = = = = 40
Do đó : = 40 ⇒ x = 80 (triệu đồng) = 40 ⇒ y = 200 (triệu đồng) = 40 ⇒ z = 280 (triệu đồng) Vậy : Tiền lãi được chia lần lượt là :
80 triệu đồng ; 200 triệu đồng và 280 triệu đồng
Hoạt động 2 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2 phút)
- Học thuộc và nắm vững những vấn đề liên qua đến biểu thức đại số
- Xem lại và làm tiếp các BT6,7,8,9/p.89,90, SGK
Trang 33III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
* Khi x = thì y = (– 2) + = – 1 + = – ≠ – 2Vậy B( ; – 2) không thuộc đồ thị hàm số
* Khi x = thì y = (– 2) + = – + = 0Vậy C ( ; 0) là điểm thuộc đồ thị hàm số
- Đồ thị hàm số đi qua điểm M (– 2 ; – 3) nên ta
có : – 3 = a (– 2 )
⇒ a = = = 1,5
- Lập bảng thống kê :a) Dấu hiệu : Sản lượng vụ mùa của một xã (tính theo tạ / ha)
Bảng “tần số” :
Số thửa ruộng (x)
Tần số (n)
Các tích (x.n)
Số TB cộng
Trang 346801050540380400210880
6
5 14 300 4450
=
=
X
N = 300
Tổng = 4450b) Biểu đồ đoạn thẳng :
44 40
383635 34 42
30 25 20 15 10 5
c) Mốt của dấu hiệu : là giá trị 20d) Số trung bình cộng :
6
5 14 300
Trang 35III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
= x2 – 2x – y2 + 3y – 1 – 2x2 + 3y2 – 5x + y + 3 – 3x2 + 2xy – 7y2 + 3x + 5y + 6
= – 4x 2 – 4x + 5y 2 + 4y + 2xy + 9y + 8
b) A – B + C
= (x2 – 2x – y2 + 3y – 1) – (– 2x2 + 3y2 – 5x + y + 3) + (3x2 – 2xy + 7y2 – 3x – 5y – 6)
Trang 363 – 2x = 0 ⇒ x =
b) Đa thức Q(x) = x2 + 2 không có nghiệm vì
với bất kỳ giá trị nào của x, ta luôn có x2 + 2 > 0
Hoạt động 2 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2 phút)
- Học thuộc và nắm vững những vấn đề liên qua đến biểu thức đại số
- Xem và làm lại các BT ở SGK
Trang 37Tiết 70 - Tuần 35 TRẢ BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM