1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án dạy thêm toán 7 tháng 12

18 419 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 412 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: - Vận dụng được một cách thành thạo khái niệm hàm số để nhận biết hàm số.. - Giải được thành thạo các bài toán có liên quan đến hàm số.. Kĩ năng: - Vận dụng được một cách thành

Trang 1

Tháng 12 - 2015

Buổi 1- Ngày soạn: 30/11/2015

Luyện tập hàm số - Mặt phẳng tọa độ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Trình bày được khái niệm hàm số, đồ thị hàm số

2 Kĩ năng:

- Vận dụng được một cách thành thạo khái niệm hàm số để nhận biết hàm số

- Giải được thành thạo các bài toán có liên quan đến hàm số

3 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, chính xác

4 Năng lực cần đạt: NL giải quyết vấn đề và tính toán.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp:

2 Dạy bài mới:

GV: Nêu định nghĩa hàm số?

GV: Cách cho một hàm số? Kí hiệu?

GV: Nêu cách vẽ mặt phẳng toạ độ?

GV: Muốn vẽ toạ độ của một điểm ta làm như thê

nào?

GV: Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) có dạng như

thê nào? Hãy nêu cách vẽ?

GV: Có mấy cách để cho một hàm số?

GV: Để xét xem y có là hàm số của x không ta làm

như thê nào?

HS làm bài tập sau đó đứng tại chỗ trả lời

GV: Hàm số cho ở phần c là loại hàm số gì?

I Kiến thức cơ bản:

1 Khái niệm hàm số:

2 Mặt phẳng toạ độ:

3 Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0)

Là đường thẳng đi qua gốc toạ độ

II Bài tập:

Bài 1: Đại lượng y có phải là hàm số của đại

lượng x không, nếu bảng các giá trị tương ứng của chúng là:

a)

b)

c)

Bài 2: Cho hàm số y = f(x) = 2x - 5

Trang 2

GV: Hàm số y được cho dưới dạng nào?

GV: Nêu cách tìm f(a)?

GV: Khi biêt y, tìm x như thê nào?

GV: Hàm số y được cho dưới dạng nào?

GV: Nêu cách tìm g(a)?

GV: Khi biêt y, tìm x như thê nào

GV: Làm cách nào đề tìm x khi biêt f(x) = g(x)

GV đưa ra bảng phụ vẽ sẵn hệ toạ độ Oxy, HS lên

bảng xác định các điểm bài yêu cầu

Một HS trả lời câu hỏi

GV đưa ra bảng phụ vẽ sẵn hệ toạ độ Oxy, HS lên

bảng vẽ đồ thị các hàm số mà đề bài yêu cầu

a) Tính f(- 2); f(0); f(1

2);

b) Tính x biết f(x) = 31

2

− c) Tìm x để f(x) = 6

Giải:

a) f(-2) = -9 ; f(0) = -5 ; f(1

2)= -4 b) y = f(x) = 31

2

3 x 4

⇒ =

c) Khi f(x) = 6 thì 2x – 5 = 6 Suy ra x = 11

2

Bài 3: Cho hàm số y = g(x) = x2 – 7 a) Tính g(1,2); g(- 2

3); g( 2 ); g(− 3)

b) Tính x biết g(x) = - 5,79 c) Tìm x để g(x) = f(x) biết f(x) = 9x – 7

Bài 4: Vẽ trục toạ độ Oxy, đánh dấu các điểm

E(5; -2); F(2; -2); G(2; -5); H(5; -5)

Tứ giác EFGH là hình gì?

Bài 5: Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ Oxy đồ

thị của hàm số:

a, y = 3x c, y = - 0,5x

b, y = 1

3 Củng cố:

- GV nhắc lại các dạng bài tập đã làm

4 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã sửa

- Làm bài tập:

a) Cho hàm số y = f(x) = 3x + m Tìm m biết f(1) = - 3,5

b) Cho hàm số y = ax + b Tìm a, b biết f(0) = - 3; f(- 1) = - 5

Trang 3

Buổi 2- Ngày soạn: 30/11/2015

Ôn tập chương II

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Tổng hợp được định nghĩa, tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch

- Trình bày được khái niệm hàm số, đồ thị hàm số

2 Kĩ năng:

- Vận dụng được một cách thành thạo khái niệm hàm số để nhận biết hàm số.

- Giải được thành thạo các bài toán có liên quan đến đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch, hàm số.

3 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, chính xác

4 Năng lực cần đạt: NL giải quyết vấn đề và tính toán.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp:

2 Dạy bài mới:

GV đưa ra bảng phụ tổng kết kiến thức

HS lên bảng hoàn thành

GV: Hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau thì

ta có điều gì?

HS trả lời và hoàn thành các yêu cầu của đề bài

HS đọc bài toán

GV: Bài toán cho biêt gì? yêu cầu gì?

HS lên bảng trình bày

HS suy nghĩ

GV: Hàm số y được cho dưới dạng nào?

GV: Nêu cách tìm f(a)?

HS suy nghĩ trả lời

GV: Khi biêt y, tìm x như thê nào?

GV: Hàm số y được cho dưới dạng nào?

GV: Nêu cách vẽ (d)

HS suy nghĩ

I Kiến thức cơ bản:

II Bài tập:

Bài 1: Cho biết x và y là hai đại lượng tỷ lệ

nghịch và khi x = 2, y = -15

a)Tìm hệ số tỷ lệ k của y đối với x và hãy biểu diễn y theo x

b) Tính giá trị của x khi y = -10

Bài 2: Ba lớp 6A, 7A, 8A có 117 bạn đi trồng

cây Biết rằng số cây của mỗi bạn học sinh lớp 6A,7A, 8A trồng được theo thứ tự là 2; 3; 4 cây

và tổng số cây mỗi lớp trồng được là bằng nhau Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh đi trồng cây

Hướng dẫn - đáp số

Gọi số học sinh của lớp 6A, 7A, 8A lần lượt là x, y, z (x, y, z nguyên dương)

Theo bài toán ta có:

2x = 3y = 4z và x + y + z = 117

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau tính được

x = 54; y = 36; x = 27

Bài 3: Cho hàm số y = f(x) = 2x2 + 5x – 3 Tính f(1); f(0); f(1,5)

Bài 4: Cho đồ thị hàm số y = 2x có đồ thị là (d).

a) Hãy vẽ (d)

b) Các điểm nào sau đây thuộc (d): M(-2;1); N(2;4); P(-3,5; 7); Q(1; 3)?

Hướng dẫn - đáp số

a) Đồ thị hàm số y = 2x là đường thẳngOA trong đó A(1;2)

Trang 4

GV: Hàm số y được cho dưới dạng nào?

GV: Tìm công thức của hàm số đã cho

GV: làm cách nào để biêt hàm số đã cho đồng biên

hay nghịch biên

b) Đánh dấu các điểm M, N, P, Q trên MP toạ

độ => N(2;4) thuộc đồ thị hàm số đã cho

Bài 5: Xét hàm số y = ax được cho bởi bảng

sau:

a) Viết rõ công thức của hàm số đã cho

b) Hàm số đã cho là hàm số đồng biến hay nghịch biến? Vì sao?

3 Củng cố:

- GV nhắc lại các dạng bài tập đã làm

4 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã sửa

- Làm bài tập:

Cho hàm số y = x

a) Vẽ đồ thị (d) của hàm số

b) Gọi M là điểm có tọa độ là (3;3) Điểm M có thuộc (d) không? Vì sao?

Qua M kẻ đường thẳng vuông góc với (d) cắt Ox tại A và Oy tại B Tam giác OAB là tam giác gì? Vì sao?

Trang 5

Buổi 3- Ngày soạn: 7/12/2015

TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC I- Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Nắm vững trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác.

2 Kĩ năng:

-Vận dụng được một cách thành thạo hai trường hợp bằng nhau của tam giác vào việc giải toán.

3 Thái độ:

-Rèn tính cẩn thận, chính xác.

4 Năng lực cần đạt: NL giải quyết vấn đề và tư duy.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp:

2 Dạy bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VA

TRO

GHI BẢNG

GV đẫn dắt học sinh nhắc lại các kiến thức

cơ bản

GV lưu ý học sinh cách xác định các đỉnh,

các góc, các cạnh tương ứng

HS đọc yêu cầu bài tập 37/ 123 - SGK

? Trên mỗi hình đã cho có những tam giác

nào bằng nhau? Vì sao?

⇒ HS đứng tại chỗ chỉ ra các cặp tam giác

bằng nhau và giải thích tại sao

I Kiến thức cơ bản:

1 Vẽ một tam giác biết hai góc và cạnh xen giữa:

2 Trường hợp bằng nhau g - c - g:

3 Trường hợp bằng nhau đặc biệt của tam giác vuông:

II Bài tập:

Bài 1: BT 37/123

H101:

∆DEF có:

E 180= − D F+

= 1800 - (800 + 600) = 400 Vậy ∆ABC=∆FDE (g.c.g)

Vì BC = ED = 3

B D 80= = C E 40µ = µ = 0 H102:

∆HGI không bằng ∆MKL

H103

∆QRN có:

·QNR = 1800 - ( ·NQR + ·NRQ ) = 800

∆PNR có:

NRP = 1800 - 600 - 400 = 800 Vậy ∆QNR = ∆PRN(g.c.g)

Trang 6

HS đọc yêu cầu của bài.

HS lên bảng thực hiện phần a

Phần b hoạt động nhóm

GV yêu cầu một HS lên bảng vẽ hình

GV nêu câu hỏi chưng mình BE = CD bằng

cách nào?

GV: Các em có nhận xét gì khi so sánh hai

tam giác ∆BOD và ∆COE

vì ·QNR = ·PRN NR: cạnh chung

·NRQ = ·PNR

Bài 2: BT 53/SBT:

Kẻ OH vuông góc với BC

∆ = ∆ (cạnh huyền – góc nhọn kề)

⇒OH = OE (2 cạnh tương ứng) OHC ODC

∆ = ∆ (cạnh huyền – góc nhọn kề)

⇒OH = OD ( 2 cạnh tương ứng) Suy ra OD = OE (=OH)

Bài 3: BT 54/SBT:

a) Xét ∆ABE và ACD có:

AB = AC (gt)

µA chung ⇒∆ABE = ∆ACD

AE = AD (gt) (g.c.g)

nên BE = CD b) ∆ABE = ∆ACD

B =C ;E = D

E +E = 1800

D +D = 1800 nên ¶ ¶

E =D Mặt khác: AB = AC

AD = AE

AD + BD = AB

Trang 7

AE + EC = AC Trong ∆BOD và COE có ¶ ¶

B =C

BD = CE, ¶ ¶

E = D

⇒∆BOD = ∆COE (g.c.g)

3 Củng cố:

GV nhắc lại các kiến thức cơ bản

4 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

- BTVN: Chứng minh rằng nếu hai tam giác bằng nhau thì hai đường cao tương ứng bằng nhau

Trang 8

Buổi 4- Ngày soạn: 7/12/2015

ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Tổng họp được các kiến thức từ tuần 1 đến tuần 13.

2 Kĩ năng: Vận dụng được thành thạo các kiến thức đã học trong việc giải các bài toán có liên quan

3 Thái độ: Hợp tác xây dựng bài mới.

4 Năng lực cần đạt: NL giải quyết vấn đề, tư duy và tính toán.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp:

2 Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Ôn tập về số hữu tỉ số thực

Tính giá trị của biểu thức

GV: Đưa ra các câu hỏi :

- Số hữu tỉ là gì ?

- Số hữu tỉ biểu diễn được dưới dạng số thập

phân như thế nào ?

- Số vô tỉ là gì ?

- Trong tập R các số thực em đã biết những

phép toán nào ?

-GV: Tính chất của các phép toán trên tập Q

được áp dụng trên tập R

-Treo bảng phụ : bảng ôn tập các phép toán

* Bài tập : Thực hiện các phép toán sau :

Bài 1 :Tính:

a) 0,75.12 1.4 (1)2

5 6

b) 11.( 24,8) 11.75,2

1) Ôn tập về số hữu tỉ số thực Tính giá trị của biểu thức

Bài tập:

Bài 1: Tính

a) 0,75.12 1.4 (1)2

5 6

15 71

b) 11.( 24,8) 11.75,2

11 (100) 44

2

3

Trang 9

Hoạt động 2 : Ôn tập về tỉ lệ thức, dãy tỉ số

bằng nhau tìm x

GV: - Tỉ lệ thức là gì ?

- Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức ?

( Cho hs phát biểu bằng lời )

- Viết dạng tổng quát của tính chất dãy tỉ số

bằng nhau

Bài 1: Tìm x biết :

a) x : 8,5 = 0, 96 : ( - 1,15)

- Nêu cách tìm x trong tỉ lệ thức này ?

b) ( 0,25x) : 3 =

5 : 0,125 6

Bài 2 : Tìm x và y biết

7x = 3y và x – y = 16

+ GV: Hướng dẫn

Từ đẳng thức 7x = 3y=> tỉ lệ thức

Ap dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để

tìm x và y

2) Ôn tập về tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau tìm x

Bài 1: Tìm x, biết

a) x : 8,5 = 0, 96 : (- 1,15)

x =

8,5.0,96

5,1 1,15 = −

b) ( 0,25x) : 3 = 56: 0,125

kết quả: x = 80

Bài 2: Tìm x và y biết 7x = 3y và

x – y = 16

Ta có: 7x = 3y => 3 7

x= y

16 4

3 7 3 7 4

x= =y x y− = = −

x = 3 ( -4) = - 12

y = 7 (-4 ) = -28

3 Củng cố:

GV nhắc lại các kiến thức cơ bản

4 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại kiến thức về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ ngịch

- BTVN: Biết rằng bz cy cx az ay bx

Hãy chứng minh: x : y : z = a : b : c

Trang 10

Buổi 5- Ngày soạn: 14/12/2015

ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Tổng họp được các kiến thức từ tuần 1 đến tuần 13.

2 Kĩ năng: Vận dụng được thành thạo các kiến thức đã học trong việc giải các bài toán có liên quan

3 Thái độ: Hợp tác xây dựng bài mới.

4 Năng lực cần đạt: NL giải quyết vấn đề, tư duy và tính toán.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp:

2 Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Ôn tập về đại luợng tỉ lệ thuận,

đại lượng tỉ lệ nghịch :

GV: Khi nào đại lượng y và x tỉ lệ thuận với

nhau ?

Cho ví dụ ?

- Khi nào đại lượng y và x tỉ lệ nghịch với

nhau ?

- Cho ví dụ ?

GV: Treo “ bảng ôn tập về đại lượng tỉ lệ

thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch ‘’

GV: Nhấn mạnh về tính chất khác nhau của

hai tương quan này

Bài 1: Để đào một con mương cần 30 người

làm trong 8 giờ Nếu tăng thêm 10 người thì

thời gian giảm được mấy giờ

( năng suất làm việc như nhau )

Bài 2:Ba lít nước biển chứa 105 gam muối

Hỏi 150 lít nước biển chứa bao nhiêu kg

muối?

HS đọc bài toán

? Bài toán cho biêt gì? yêu cầu gì?

? Có nhận xét gì về quan hệ giữa lượng muối

có trong nước biển với lượng nước biển?

? Vậy tìm lượng muối có trong 150lit nước

biển ta làm như thê nào?

GV hướng dẫn học sinh trình bày

Gv: 1 học sinh lên bảng giải tiếp

Bài 3: Tổng của ba phân số tối giản bằng

20

17

1

Tử số của phân số thứ nhất, phân số

1) Ôn tập về đại luợng tỉ lệ thuận, đại

lượng tỉ lệ nghịch :

Bài 1: Gọi x là số giờ cần tìm Vì số người

và thời gian hoàn thành công việc là hai đại lượg tỉ lệ nghịch Ta có :

x x

= => =

x = 6

Vậy thời gian làm việc giảm được:

8 – 6 = 2 giờ

Bài 2: Gọi x là khối lượng muối chứa trong

150 nước biển

Vì lượng nước biển và lượng muối trong nước biển là hai đại lượng tỉ lệ thuận nên: 150

x = ⇒ x = 105.150

3 =5250(g)

Trang 11

thứ hai, phân số thứ ba tỉ lệ với 3; 7; 11 và

mẫu số của ba phân số đó theo thứ tự tỉ lệ với

10; 20; 40 Tìm ba phân số đó

Bài 4:

a)Tam giác ABC có số đo các góc A, B, C lần

lượt tỉ lệ với 1, 2 và 3 Tính số đo các góc của

tam giác đó?

b)Tam giác ABC có số đo các góc A, B, C lần

lượt tỉ lệ với 3, 5 và 7 Tính số đo các góc của

tam giác đó?

Hoạt động 2: Ôn tập về đồ thị hàm số

Gv: + Hàm số y = a.x (a≠0) cho ta biết y và x

là hai đại lượng như thế nào?

+ Đồ thị hàm số y = a.x (a≠0) có dạng như

thế nào?

* Bài tập: Cho hàm số y = -2x

a) Biết A(3; y0) thuộc đồ thị hàm số y = -2x

Tìm y0

b) Điểm B(1,5; 3) có thuộc đồ thị hàm số y =

-2x hay không?vì sao?

c) Vẽ đồ thị hàm số y = -2x

Gv: Đưa bài của các nhóm lên bảng cho hs cả

lớp nhận xét, góp ý

Gv: Đồ thị hàm số y = -2x nằm ở góc phần tư

thứ mấy?

2) Ôn tập về đồ thị hàm số

Bài tập

a) Vì A(3; y0) thuộc đồ thị hàm số y = -2x nên ta có:y0 = -2 6 = -6

b) B(1,5; 3) ta thay x = 1,5 vào công thức

ta được: y = -2 1,5 = -3≠3 Vậy B không

thuộc đồ thị hàm số c) cho x= 1 => y = -2 => C(1; -2) thuộc đồ thị hàm số y = -2x

2

-2

1

y = -2x C(1; -2)

3 Củng cố:

GV nhắc lại các kiến thức cơ bản

4 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

- BTVN: Vẽ đồ thị của hàm số y = f(x) = 1,5x Bằng đồ thị, hãy tìm:

a) Các giá trị f(1); f(-1); f(2); f(0);

b) Các giá trị của x khi y = -1; y = 0; y = 4,5;

c) Các giá trị của x khi y dương, khi y âm

Trang 12

Buổi 6- Ngày soạn: 14/12/2015

ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: Hệ thống được các kiến thức trọng tâm của 2 chương của học kỳ I qua một số câu hỏi lý

thuyết và bài tập áp dụng

2.Kỹ năng: Vận dụng thành thạo các kiến thức đã học vào giải bài tập tổng hợp.

3.Thái độ: Hợp tác xây dựng bài.

4 Năng lực cần đạt: Năng lực tự học, giải quyết vấn đề và tư duy.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp:

2 Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết.

- GV: Thế nào là hai góc đối đỉnh?

- GV vẽ hình minh hoạ

- GV: Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh ?

- GV: Chứng minh tính chất đó ?

- GV : Thế nào là 2 đt song song?

- GV : Nêu các dấu hiệu nhận biết 2 đường

thẳng song song ?

- GV yêu cầu HS phát biểu và vẽ hình minh

hoạ cho các dấu hiệu đó ?

- GV : Phát biểu nội dung tiên đề Ơclít ? Vẽ

I Lý thuyết:

1 Hai góc đối đỉnh:

Nếu Ô1 và Ô3 là hai góc đối đỉnh thì Ô1 =

Ô3

2 Hai đt song song:

Ký hiệu: a // b

*Các dấu hiệu nhận biết

+)

0

+)Nếu ac, bc thì: a // b

Trang 13

hình minh hoạ ?

- GV: Phát biểu tính chất của 1 đường thẳng

cắt hai đường thẳng song song ?

- GV: Phát biểu định lý tổng 3 góc trong

tam giác ?

- GV: Góc ngoài của tam giác là góc như

thế nào ?

- GV: Tính chất của góc ngoài?

- GV: Nêu các trường hợp bằng nhau của 2

tam giác ?

+)Nếu a // c, b // c thì a // b

3 Tiên đề Ơclit

4 Tính chất 2 đt song song

Nêu 1 đt cắt 2đt song song thì

+ 2 góc so le trong bằng nhau + 2 góc đồng vị bằng nhau +2 góc trong cùng phía bù nhau

5 Một số kiến thức về

* ABC∆ có: µˆ µˆ µˆ 0

A B C 180+ + =

* · ˆ

ABx là góc ngoài của ABC∆ thì

· ˆ µˆ µˆ ABx A C= + và

· ˆ µˆ ABx A> , · ˆ µˆ

ABx C>

Hoạt động 2: Luyện tập.

GV nêu bài tập:

- Vẽ hình theo trình tự sau:

+Vẽ tam giác ABC

+Qua A vẽ AHBC

+Vẽ HKAC(KAC)

+Qua K kẻ đt song song với BC cắt AB tại

E

- Chỉ ra các cặp góc bằng nhau trên hình

vẽ? Giải thích

-Chứng tỏ AHEK ?

-Qua A kẻ mAH Hãy chứng minh: m //

EK ?

GV: Treo bảng phụ ghi đầu bài

Cho ∆ABC có AB = AC, M là trung điểm

của BC , trên tia đối của tia MA lấy điểm D

sao cho AM= MB

a) CM: ∆ABM = ∆DCM

b) CM: AB// DC

c) CM: AM⊥BC

GV: Yêu cầu HS lên bảng trình bày câu a

(hstb)

H: Làm thế nào để chứng minh AB// DC?

Bài tập:

b) Eˆ1 =Bˆ (đồng vị)

Kˆ2 =Cˆ (đồng vị)

Hˆ1 =Kˆ1 (so le trong)

Kˆ2 =Kˆ3 (đối đỉnh)

A HˆC =H KˆC =900

BC EK

BC AH

//

AH EK

AH m

//

Bài 2:

Ngày đăng: 20/02/2016, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xác định các điểm bài yêu cầu. - giáo án dạy thêm toán 7 tháng 12
Bảng x ác định các điểm bài yêu cầu (Trang 2)
Hình minh hoạ ? - giáo án dạy thêm toán 7 tháng 12
Hình minh hoạ ? (Trang 13)
Đồ thị của các hàm số sau: y = x và  y = 2x - giáo án dạy thêm toán 7 tháng 12
th ị của các hàm số sau: y = x và y = 2x (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w