- Phát biểu được định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được cơ số và số mũ; viết được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, chia hai lũy thừa cùng cơ số; 2.. Kĩ năng - Thực hiện được phép tín
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO DIỄN CHÂU
TRƯỜNG THCS DIỄN THÁP
CHỦ ĐỀ DẠY HỌC CHỦ ĐỀ : LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
Môn: Toán lớp 6 Năm học: 2019 - 2020
Trang 2NỘI DUNG CHỦ ĐỀ: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Nhớ định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được cơ số và số mũ
- Phát biểu được định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được cơ số và số mũ; viết được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, chia hai lũy thừa cùng cơ số;
2 Kĩ năng
- Thực hiện được phép tính lũy thừa, nhân các luỹ thừa cùng cơ số, chia hai lũy thừa cùng cơ số (với số mũ tự nhiên
- Vận dụng được định nghĩa, quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, chia hai lũy thừa cùng cơ số vào giải các bài tập cụ thể;
3 Thái độ
Thích học tập bộ môn, có ý thức vận dụng kiến thức Toán học vào thực tế cuộc sống, thấy được mối quan hệ qua lại giữa Toán học và thực tiễn
4 Phát triển năng lực
4.1 Năng lực chung
Phát triển các năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực sử dụng CNTT và truyền thông
4.2 Năng lực chuyên biệt
Năng lực sử dụng ngôn ngữ Toán học: Sử dụng chính xác các kí hiệu toán học theo quy định
Năng lực tính toán Toán học: Tính toán thông thường, tính toán theo công thức,
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Chuẩn bị máy tính, máy chiếu
- Thước kẻ, máy tính bỏ túi
III BẢNG MÔ TẢ CÁC MỨC ĐỘ NHẬN THỨC CẦN ĐẠT ĐƯỢC
Nội
Vận dụng cấp
độ thấp
Vận dụng cấp
độ cao
Trang 3Lũy
thừa
với
số mũ
tự
nhiên
Nêu được định
nghĩa lũy thừa
với số mũ tự
nhiên, chỉ ra cơ
số và số mũ
- Lấy được ví dụ
về lũy thừa với số
mũ tự nhiên, xác định được số mũ
và cơ số
- Viết được tích các thừa số bằng nhau dưới dạng một lũy thừa
- Hiểu được khái niệm bình phương
và lập phương của một số
- Tính được giá trị cụ thể của một lũy thừa
- So sánh được các lũy thừa cụ thể
- Viết một số tự nhiên về dạng lũy thừa của một
số
- Tìm cơ số hoặc
số mũ của một lũy thừa thỏa mãn điều kiện cho trước
Câu hỏi 1.1.1
Câu hỏi 1.1.2
Câu hỏi 1.2.1 Câu hỏi 1.2.2
Câu hỏi 1.2.3
Câu hỏi 1.3.1
Câu hỏi 1.3.2
Câu hỏi 1.4.1
Câu hỏi 1.4.2
2
Nhân
hai
lũy
thừa
cùng
cơ số
Phát biểu được
qui tắc nhân hai
lũy thừa cùng cơ
số
- Viết đúng và hiểu công thức, quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ
số
- Cho ví dụ minh họa
Thực hiện được phép nhân hai lũy thừa cùng cơ số
- Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa
- So sánh các tích của các lũy thừa cùng cơ số
Câu hỏi 2.1.1
Câu hỏi 2.1.2
Câu hỏi 2.2.1
Câu hỏi 2.2.2
Câu hỏi 2.4.2
3
Chia
hai
lũy
thừa
cùng
cơ số
Phát biểu được
qui tắc chia hai
lũy thừa cùng cơ
số
- Viết đúng và hiểu công thức, quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ
số
- Cho ví dụ minh họa
Thực hiện được phép chia hai lũy thừa cùng cơ số
- Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa
- So sánh các tích của các lũy thừa cùng cơ số
- Biết tìm x bằng cách sử dụng ct lũy thừa
Câu hỏi 3.1.1
Câu hỏi 3.1.2
Câu hỏi 3.1.3
Câu hỏi 3.2.1
Câu hỏi 3.2.2 Câu hỏi 3.2.3
Câu hỏi 3.2.4
Câu hỏi 3.3.1 Câu hỏi 3.3.2
Câu hỏi 3.4.1 Câu hỏi 3.4.2 Câu hỏi 3.4.3 Câu hỏi 3.4.4 Câu hỏi 3.4.5
IV HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRONG CHỦ ĐỀ
Trang 41 Mức độ nhận biết
Câu hỏi 1.1.1 Phát biểu định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên
Câu hỏi 1.1.2 Trong các công thức sau, công thức nào mô tả định nghĩa lũy thừa với
số mũ tự nhiên ?
1) 1 4 42 4 43a a a ns h�ng a na.
2) 142 43aaa a a .n th a s� � n (n�0)
Câu hỏi 2.1.1 Phát biểu qui tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Câu hỏi 2.1.2 Phát biểu nào sau đây đúng ?
1) Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
2) Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và nhân các số mũ.
Câu hỏi 3.1.1 Phát biểu qui tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số
Câu hỏi 3.1.2 Phát biểu nào sau đây đúng ?
1) Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ
2) Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và chia các số mũ.
Câu hỏi 3.1.3
Một cách tổng quát ta có Với m > n ta có am : an = ?
2 Mức độ thông hiểu
Câu hỏi 1.2.1 Lấy một ví dụ về lũy thừa với số mũ tự nhiên và chỉ rõ cơ số và số mũ của nó
Câu hỏi 1.2.2 Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa
1) 2.2.2.2.2
2) 5.5.5.5.5.5.5
Câu hỏi 1.2.3 Chỉ rõ cơ số, số mũ của mỗi lũy thừa sau:
1) 23; 32
2) 33;30;03
Đọc tên các lũy thừa trên
Câu hỏi 2.2.1 Viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số, cho ví dụ minh họa
Câu hỏi 2.2.2 Khẳng định nào sau đây là đúng ?
1) 23.22 = 23+2
2) 23.22 = 23.2
3) 54.5 = (5+5)4+1
4) 23.22 = (2.2)3.2
Câu hỏi 3.2.1
Viết thương của hai lũy thừa sau dưới dạng một lũy thừa :
a, 712: 74 ; b, x6 : x3 (x khác 0)
c, a4: a4 (a khác 0)
Câu hỏi 3.2.2
Viết thương của hai lũy thừa sau dưới dạng một lũy thừa :
a, 38: 34 ; b, 108 : 102 : c, a6: a (a khác 0)
Câu hỏi 3.2.3 Bài tập 69 - SGK
Câu hỏi 3.2.4 Bài tập 71 - SGK Tìm số tự nhiên c biết rằng với mọi n là số tự nhiên khác 0 Ta có: a, cn = 1 b, cn = 0
Trang 53 Mức độ vận dụng cấp thấp
Câu hỏi 1.3.1 Tính giá trị của các lũy thừa sau: 2 ; 7 ; 9 ; 1 3 2 3 2014
Câu hỏi 1.3.2 So sánh các lũy thừa sau:
1)23; 32
2)20151; 12015
3) 53; 35
4) 30;03
Câu hỏi 2.3.1 Thực hiện phép tính
1) 22.23
2) 33.3
Câu hỏi 3.3.1
Viết thương của hai lũy thừa sau dưới dạng một lũy thừa :
a, 712: 74 ; b, x6 : x3 (x khác 0)
c, a4: a4 (a khác 0)
Câu hỏi 3.3.2
Viết các số 538; 6 329; abcd đ tổng các lũy thừa của 10?
4 Mức độ vận dụng cấp cao
Câu hỏi 1.4.1 Viết các số sau dưới dạng lũy thừa với số tự nhiên:
4; 8; 9; 27; 64; 100; 10000
Câu hỏi 1.4.2 Tìm số tự nhiên x, biết:
1) 2x 8
2) x3 8
Câu hỏi 2.4.1 Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa
1) 102.103.105
2) x.x5
3) a3.a2.a5
4) 8.4.24
5) a.b.a.b.a.a.b.b
Câu hỏi 2.4.2 So sánh A và B:
1) A = 210.221.212 và B = 211.219.213
2) A = 310.321.312 và B = 420.49.414
3) A = 53.512.517 và B = 713.79.711
Câu hỏi 3.4.1 Bài 99 - SBTMỗi tổng sau có là số chính phương không?
a, 32+ 44 b, 52 + 122
Câu hỏi 3.4.2 Bài 72 - SGK Mỗi tổng sau có là số chính phương không?
a, 13 + 23 b, 13 + 23 + 33 c, 13 + 23 + 33 + 43 Câu hỏi 3.4.3 Bài 101 - SBT
a, Vì sao số chính phương không tận cùng băng 2, 3, 7, 8 ?
b, Tổng, hiệu sau có là số chính phương không?
3.5.7.9.11 + 3 ; 2.3.4.5.6 - 3
Câu hỏi 3.4.4 Bài 102 - SBT Tìm số tự nhiên n biết rằng
Trang 6a, 2n = 16 b, 4n = 64 c, 15n = 225
Câu hỏi 3.4.5 Bài 103 - SBT Tìm số tự nhiên x mà x50 = x
Chủ đề : Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Tiết:12
LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I MỤC TIÊU
- Kiến thức: HS nắm được định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được cơ số, số mũ, nắm
được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- Kĩ năng: Biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa, biết tính giá trị của lũy thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- Thái độ: Thấy được lợi ích của cách viết gọn bằng luỹ thừa và có ý thức vận dụng quy tắc vào giải toán
- Định hướng phát triển năng lực: năng lực tính toán, năng lực ngôn ngữ,năng lực
sử dụng CNTT, năng lực hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề
II CHUẨN BỊ
GV: Máy tính, bảng phụ
HS : máy tính
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
HS 1 : Tính 2.2= ; 2.2.2 = ; 2.2.2.2 = ; 2.2.2.2.2 =
HS 2 : Viết tổng sau thành tích
5 + 5 + 5 + 5 + 5 =
a + a + a + a+ a + a =
3 Bài mới :
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
GV ĐVĐ
?GV cho HS nghiên cứu sgk
? HS đọc
GV HDHS: người ta viết gọn 2.2.2 = 23
GV lưu ý HS cách viết vị trí các số
GV gt tên gọi các thành phần trong lũy
thừa
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Trang 72 cơ số ; 3 số mũ
GV cho thêm một số VD
GV gt tổng quát
? Cho ví dụ về lũy thừa, chỉ rõ cơ số, số
mũ
Câu hỏi 1.1.2b Viết các tích sau dưới
dạng một lũy thừa
1) 2.2.2.2.2
2) 5.5.5.5.5.5.5
? HS làm ?1 theo nhóm
? Chọn bài của một nhóm treo lên bảng
? Nx, bs
GV nhận xét và hoàn thiện, lưu ý cách
trình bày và lưu ý sai lầm hay gặp
Câu hỏi 1.1.3a Tính giá trị của các lũy
thừa sau: 2 ; 7 ; 9 ; 1 3 2 3 2014
? HS đọc phần chú ý
GV lưu ý HS cách đọc a2; a3
GV lưu ý người ta quy ước a 1 = a
GV chốt lại
Câu hỏi 1.1.2c Chỉ rõ cơ số, số mũ của
mỗi lũy thừa sau:
1) 23; 32
2) 33;30;03
Đọc tên các lũy thừa trên
Giáo viên phân tích ví dụ để dẫn tới
công thức tổng quát
GV đưa ra công thức tổng quát
? HS phát biểu bằng lời
GV chốt lại
? HS làm ?2
? 2 Hs lên giải
? Nx, bs
GV nhận xét và hoàn thiện, lưu ý cách
trình bày và lưu ý sai lầm hay gặp
GV HDHS cách sử dungk MTBT
n
a =
n thõa sè a
a.a.a .a
1 4 2 4 3 (n�0) Đọc là a mũ n hoặc luỹ thừa mũ n của a
Trong đó a là cơ số, n là số mũ
?1
Luỹ thừa
Cơ số Số mũ Giá trị
2
3
4
* Chú ý: sgk
2.Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Ví dụ: Viết tích của hai luỹ thừa thành một luỹ thừa:
23.23= (2.2.2).(2.2)=2.2.2.2.2 = 25 ( =22+3)
a4.a3 (a.a.a.a)(a.a.a) = a7 (=a4+3) Tổng quát:
am.an = am+n
? 2 x x5 4 x ;a .a a9 4 5
Trang 84 Củng cố: Cho học sinh làm các bài tập sau(có thể làm theo nhóm)
Câu hỏi 1.1.1a Phát biểu định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên
Câu hỏi 1.1.1b Trong các công thức sau, công thức nào mô tả định nghĩa lũy thừa với số
mũ tự nhiên ?
1) 1 4 42 4 43a a a ns h�ng a na.
2) 142 43aaa a a .n th a s� � n (n�0)
Câu hỏi 1.2.1a Phát biểu qui tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Câu hỏi 1.2.1b Phát biểu nào sau đây đúng ?
1) Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
2) Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và nhân các số mũ
Câu hỏi 1.2.2a Viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số, cho ví dụ minh họa
Câu hỏi 1.2.2b Khẳng định nào sau đây là đúng ?
1) 23.22 = 23+2 2) 23.22 = 23.2
3) 54.5 = (5+5)4+1 4) 23.22 = (2.2)3.2
Câu hỏi 1.1.3b So sánh các lũy thừa sau:
1)23; 32 2)20151; 12015
3) 53; 35 4) 30;03
Câu hỏi 1.2.3 Thực hiện phép tính
1) 22.23 2) 33.3
GV chốt lại phương pháp giải, lưu ý cách trình bày và chỉ ra các sai lầm thường gặp khi giải dạng toán này
Giáo viên hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính để tính các lũy thừa trên
5 Hướng dẫn về nhà
- Học lại kiến thức theo Sgk và vở ghi
- Xem các ví dụ và bài đã chữa
- Làm các bài tập 56-60 trong sách giáo khoa
- Chuẩn bị cho giờ sau Luyện tập
**************************************
Chủ đề : Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Tiết:13
LUYỆN TẬP
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I MỤC TIÊU
- Kiến thức: Củng cố thêm cho HS kiến thức về lũy thừa vừa học, nhân hai lũy
thừa cùng cơ số
- Kĩ năng: Vận dụng được kiến thức về lũy thừa vào giải toán, hình thành cho
HS kĩ năng tính toán, vận dụng công thức về lũy thừa vào giải toán
Trang 9- Thái độ: Giáo dục cho HS yêu thích bộ môn, các làm việc theo quy trình, thuật
toán, tinh thần hợp tác trong công việc
- Định hướng phát triển năng lực: năng lực tính toán, năng lực ngôn ngữ,năng
lực sử dụng CNTT, năng lực hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề
II CHUẨN BỊ
GV: Giáo án, chuẩn bị bài tập, bảng phụ, máy tính
HS: Ôn lại kiến thức, chuẩn bị bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: ? Nêu định nghĩa về lũy thừa của một số tự nhiên
? Nêu quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Giáo viên chốt lại 2 nội dung kiến thức của giờ trước
3 Bài mới :
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
GV nêu dạng toán 1
? HS làm bài 61 theo nhóm
GV chú ý HS đọc HD của bài và yêu cầu
viết hết các khả năng
? Các nhóm làm vào bảng phụ
Giáo viên chọn một vài nhóm treo lên bảng
? Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
GV chốt lại phương pháp giải, lưu ý cách
trình bày và chỉ ra các sai lầm thường gặp
khi giải dạng toán này
? 2 HS lên mà hai phần của bài 62b
? Nx, bs
GV nhận xét và hoàn thiện, lưu ý cách trình
bày và lưu ý sai lầm hay gặp
? HS làm bài 63và trả lời tại chỗ
? Nx, bs
GV nhận xét và cho đáp án
?Gọi một học sinh lên làm bài 64 trên
bảng, các học sinh khác làm vào vở
? Cho học sinh khác nhận xét, bổ sung
GV chốt lại phương pháp giải, lưu ý cách
trình bày và chỉ ra các sai lầm thường gặp
khi giải dạng toán này
GV nêu dạng toán 2
Dạng 1: Viết dưới dạng lũy thừa
1 Bài 61 sgk tr 28
3
3
2
8 2
27 3
100 10
2 Bài 62b) sgk tr 28
3
6
1000 10
1000000 10
3 Bài 63 sgk tr28
4 Bài 64 sgk tr 29
3 2 4
2 3 5
1 5
Dạng 2: Tính, so sánh lũy thừa
1 Bài 62a) sgk tr 28
Trang 10? Chia lớp làm hai nhóm, cho học sinh làm
vào bảng phụ
? Chọn bài của hai nhóm treo lên bảng
? Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
GV chốt lại phương pháp giải, lưu ý cách
trình bày và chỉ ra các sai lầm thường gặp
khi giải dạng toán này
Có thể hỗ trợ bởi MTBT
Giáo viên nêu dạng toán 3
Câu hỏi 1.1.4b Tìm số tự nhiên x, biết:
1) 2x 8
2) x3 8
Giáo viên cho học sinh làm theo nhóm
Treo bảng của một nhóm lên
Học sinh nhóm khác bổ sung
Giáo viên nhận xét và chốt lại cách làm:
+ Đưa các lũy thừa về cùng cơ số
+ Đưa các lũy thừa về cùng số mũ
2
3
4
5
6
2 Bài 65 sgk tr 29
a)Ta có:23 8 ; 32 9
Do 8 < 9 nên 23 32
b)24 ; 16 42 16 Vậy 24 42
c) Ta có: 52 25 ;25 32
Do 25 < 32 nên 5 2 2 5
Dạng 3: Tìm x trong lũy thừa
3
)2 8
2 2 3
x
x a
x
Vậy x=3 3
3 3
2 2
b x x x
Vậy x=2
4 Củng cố:
GV chốt lại kiến thức, nhận xét việc học tập của HS
Chú ý việc vận dụng kiến thức, cách trình bày bài toán và cho học sinh làm thêm một
số bài toán sau:
Câu hỏi 1.1.4a Viết các số sau dưới dạng lũy thừa với số tự nhiên:
4; 8; 9; 27; 64; 100; 10000
Câu hỏi 1.2.4a Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa
1) 102.103.105
2) x.x5
3) a3.a2.a5
4) 8.4.24
5) a.b.a.b.a.a.b.b
5 Hướng dẫn về nhà
- Học lại kiến thức theo Sgk và vở ghi
- Xem các bài đã chữa
- Làm các bài còn lại ở sách giáo khoa, sách bài tập từ bài 86 – 91 và BT sau:
Câu hỏi 1.2.4b So sánh A và B:
1) A = 210.221.212 và B = 211.219.213
Trang 112) A = 310.321.312 và B = 420.49.414
3) A = 53.512.517 và B = 713.79.711
- Chuẩn bị cho giờ sau : Chia hai luỹ thừa cùng cơ số
*******************************
Chủ đề : Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Tiết:14
CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I MỤC TIÊU
- Kiến thức: HS nhớ được công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy ước a0 = 1 (a ≠ 0)
- Kĩ năng: Biết viết gọn một thương hai lũy thừa cùng cơ số bằng cách dùng luỹ
thừa, biết tính giá trị của lũy thừa, biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số
- Thái độ: Giáo dục cho HS yêu thích bộ môn, các làm việc theo quy trình, thuật
toán, tinh thần hợp tác trong công việc
- Định hướng phát triển năng lực: năng lực tính toán, năng lực ngôn ngữ,năng
lực sử dụng CNTT, năng lực hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề
II CHUẨN BỊ
GV: Giáo án, chuẩn bị bài tập, bảng phụ, máy tính
HS: Ôn lại kiến thức, chuẩn bị bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
1, Câu hỏi 2.1.1 Phát biểu qui tắc
nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Viết 53 54 thành một luỹ thừa !
2, Tìm x ( viết dưới dạng luỹ thừa)
biết 53 x = 57 ?
1, QT (SGK)
53 54 = 57
2, x = 57 : 53
c1 = 78125 : 125 = 625 =54
c2= (5.5.5.5.5.5.5) : (5.5.5) = 5.5.5.5 = 54
Giáo viên chốt lại 2 nội dung kiến thức của giờ trước
3 Bài mới :
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
◈ Đặt vấn đề vào bài
Từ đ/n phép chia
+ Ta có 53 54 = 57 suy ra 57 : 53 = ?
57 : 54 = ?
* Từ bài cũ 57 : 53 = 54 = 57-3
1,VD :
a, 57 : 53 = 54 = 57-3