1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN CHỦ ĐỀ toán LỚP 6 ,7

14 202 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 236,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phát biểu được định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được cơ số và số mũ; viết được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, chia hai lũy thừa cùng cơ số; 2.. Kĩ năng - Thực hiện được phép tín

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO DIỄN CHÂU

TRƯỜNG THCS DIỄN THÁP

CHỦ ĐỀ DẠY HỌC CHỦ ĐỀ : LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

Môn: Toán lớp 6 Năm học: 2019 - 2020

Trang 2

NỘI DUNG CHỦ ĐỀ: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Nhớ định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được cơ số và số mũ

- Phát biểu được định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được cơ số và số mũ; viết được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, chia hai lũy thừa cùng cơ số;

2 Kĩ năng

- Thực hiện được phép tính lũy thừa, nhân các luỹ thừa cùng cơ số, chia hai lũy thừa cùng cơ số (với số mũ tự nhiên

- Vận dụng được định nghĩa, quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, chia hai lũy thừa cùng cơ số vào giải các bài tập cụ thể;

3 Thái độ

Thích học tập bộ môn, có ý thức vận dụng kiến thức Toán học vào thực tế cuộc sống, thấy được mối quan hệ qua lại giữa Toán học và thực tiễn

4 Phát triển năng lực

4.1 Năng lực chung

Phát triển các năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực sử dụng CNTT và truyền thông

4.2 Năng lực chuyên biệt

Năng lực sử dụng ngôn ngữ Toán học: Sử dụng chính xác các kí hiệu toán học theo quy định

Năng lực tính toán Toán học: Tính toán thông thường, tính toán theo công thức,

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- Chuẩn bị máy tính, máy chiếu

- Thước kẻ, máy tính bỏ túi

III BẢNG MÔ TẢ CÁC MỨC ĐỘ NHẬN THỨC CẦN ĐẠT ĐƯỢC

Nội

Vận dụng cấp

độ thấp

Vận dụng cấp

độ cao

Trang 3

Lũy

thừa

với

số mũ

tự

nhiên

Nêu được định

nghĩa lũy thừa

với số mũ tự

nhiên, chỉ ra cơ

số và số mũ

- Lấy được ví dụ

về lũy thừa với số

mũ tự nhiên, xác định được số mũ

và cơ số

- Viết được tích các thừa số bằng nhau dưới dạng một lũy thừa

- Hiểu được khái niệm bình phương

và lập phương của một số

- Tính được giá trị cụ thể của một lũy thừa

- So sánh được các lũy thừa cụ thể

- Viết một số tự nhiên về dạng lũy thừa của một

số

- Tìm cơ số hoặc

số mũ của một lũy thừa thỏa mãn điều kiện cho trước

Câu hỏi 1.1.1

Câu hỏi 1.1.2

Câu hỏi 1.2.1 Câu hỏi 1.2.2

Câu hỏi 1.2.3

Câu hỏi 1.3.1

Câu hỏi 1.3.2

Câu hỏi 1.4.1

Câu hỏi 1.4.2

2

Nhân

hai

lũy

thừa

cùng

cơ số

Phát biểu được

qui tắc nhân hai

lũy thừa cùng cơ

số

- Viết đúng và hiểu công thức, quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ

số

- Cho ví dụ minh họa

Thực hiện được phép nhân hai lũy thừa cùng cơ số

- Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa

- So sánh các tích của các lũy thừa cùng cơ số

Câu hỏi 2.1.1

Câu hỏi 2.1.2

Câu hỏi 2.2.1

Câu hỏi 2.2.2

Câu hỏi 2.4.2

3

Chia

hai

lũy

thừa

cùng

cơ số

Phát biểu được

qui tắc chia hai

lũy thừa cùng cơ

số

- Viết đúng và hiểu công thức, quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ

số

- Cho ví dụ minh họa

Thực hiện được phép chia hai lũy thừa cùng cơ số

- Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa

- So sánh các tích của các lũy thừa cùng cơ số

- Biết tìm x bằng cách sử dụng ct lũy thừa

Câu hỏi 3.1.1

Câu hỏi 3.1.2

Câu hỏi 3.1.3

Câu hỏi 3.2.1

Câu hỏi 3.2.2 Câu hỏi 3.2.3

Câu hỏi 3.2.4

Câu hỏi 3.3.1 Câu hỏi 3.3.2

Câu hỏi 3.4.1 Câu hỏi 3.4.2 Câu hỏi 3.4.3 Câu hỏi 3.4.4 Câu hỏi 3.4.5

IV HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRONG CHỦ ĐỀ

Trang 4

1 Mức độ nhận biết

Câu hỏi 1.1.1 Phát biểu định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên

Câu hỏi 1.1.2 Trong các công thức sau, công thức nào mô tả định nghĩa lũy thừa với

số mũ tự nhiên ?

1) 1 4 42 4 43a a a    ns h�ng a na.

2) 142 43aaa a a .n th a s� �  n (n�0)

Câu hỏi 2.1.1 Phát biểu qui tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số

Câu hỏi 2.1.2 Phát biểu nào sau đây đúng ?

1) Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ

2) Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và nhân các số mũ.

Câu hỏi 3.1.1 Phát biểu qui tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số

Câu hỏi 3.1.2 Phát biểu nào sau đây đúng ?

1) Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ

2) Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và chia các số mũ.

Câu hỏi 3.1.3

Một cách tổng quát ta có Với m > n ta có am : an = ?

2 Mức độ thông hiểu

Câu hỏi 1.2.1 Lấy một ví dụ về lũy thừa với số mũ tự nhiên và chỉ rõ cơ số và số mũ của nó

Câu hỏi 1.2.2 Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa

1) 2.2.2.2.2

2) 5.5.5.5.5.5.5

Câu hỏi 1.2.3 Chỉ rõ cơ số, số mũ của mỗi lũy thừa sau:

1) 23; 32

2) 33;30;03

Đọc tên các lũy thừa trên

Câu hỏi 2.2.1 Viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số, cho ví dụ minh họa

Câu hỏi 2.2.2 Khẳng định nào sau đây là đúng ?

1) 23.22 = 23+2

2) 23.22 = 23.2

3) 54.5 = (5+5)4+1

4) 23.22 = (2.2)3.2

Câu hỏi 3.2.1

Viết thương của hai lũy thừa sau dưới dạng một lũy thừa :

a, 712: 74 ; b, x6 : x3 (x khác 0)

c, a4: a4 (a khác 0)

Câu hỏi 3.2.2

Viết thương của hai lũy thừa sau dưới dạng một lũy thừa :

a, 38: 34 ; b, 108 : 102 : c, a6: a (a khác 0)

Câu hỏi 3.2.3 Bài tập 69 - SGK

Câu hỏi 3.2.4 Bài tập 71 - SGK Tìm số tự nhiên c biết rằng với mọi n là số tự nhiên khác 0 Ta có: a, cn = 1 b, cn = 0

Trang 5

3 Mức độ vận dụng cấp thấp

Câu hỏi 1.3.1 Tính giá trị của các lũy thừa sau: 2 ; 7 ; 9 ; 1 3 2 3 2014

Câu hỏi 1.3.2 So sánh các lũy thừa sau:

1)23; 32

2)20151; 12015

3) 53; 35

4) 30;03

Câu hỏi 2.3.1 Thực hiện phép tính

1) 22.23

2) 33.3

Câu hỏi 3.3.1

Viết thương của hai lũy thừa sau dưới dạng một lũy thừa :

a, 712: 74 ; b, x6 : x3 (x khác 0)

c, a4: a4 (a khác 0)

Câu hỏi 3.3.2

Viết các số 538; 6 329; abcd đ tổng các lũy thừa của 10?

4 Mức độ vận dụng cấp cao

Câu hỏi 1.4.1 Viết các số sau dưới dạng lũy thừa với số tự nhiên:

4; 8; 9; 27; 64; 100; 10000

Câu hỏi 1.4.2 Tìm số tự nhiên x, biết:

1) 2x 8

2) x3  8

Câu hỏi 2.4.1 Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa

1) 102.103.105

2) x.x5

3) a3.a2.a5

4) 8.4.24

5) a.b.a.b.a.a.b.b

Câu hỏi 2.4.2 So sánh A và B:

1) A = 210.221.212 và B = 211.219.213

2) A = 310.321.312 và B = 420.49.414

3) A = 53.512.517 và B = 713.79.711

Câu hỏi 3.4.1 Bài 99 - SBTMỗi tổng sau có là số chính phương không?

a, 32+ 44 b, 52 + 122

Câu hỏi 3.4.2 Bài 72 - SGK Mỗi tổng sau có là số chính phương không?

a, 13 + 23 b, 13 + 23 + 33 c, 13 + 23 + 33 + 43 Câu hỏi 3.4.3 Bài 101 - SBT

a, Vì sao số chính phương không tận cùng băng 2, 3, 7, 8 ?

b, Tổng, hiệu sau có là số chính phương không?

3.5.7.9.11 + 3 ; 2.3.4.5.6 - 3

Câu hỏi 3.4.4 Bài 102 - SBT Tìm số tự nhiên n biết rằng

Trang 6

a, 2n = 16 b, 4n = 64 c, 15n = 225

Câu hỏi 3.4.5 Bài 103 - SBT Tìm số tự nhiên x mà x50 = x

Chủ đề : Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Tiết:12

LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

Ngày soạn:

Ngày dạy:

I MỤC TIÊU

- Kiến thức: HS nắm được định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được cơ số, số mũ, nắm

được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- Kĩ năng: Biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa, biết tính giá trị của lũy thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- Thái độ: Thấy được lợi ích của cách viết gọn bằng luỹ thừa và có ý thức vận dụng quy tắc vào giải toán

- Định hướng phát triển năng lực: năng lực tính toán, năng lực ngôn ngữ,năng lực

sử dụng CNTT, năng lực hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề

II CHUẨN BỊ

GV: Máy tính, bảng phụ

HS : máy tính

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

HS 1 : Tính 2.2= ; 2.2.2 = ; 2.2.2.2 = ; 2.2.2.2.2 =

HS 2 : Viết tổng sau thành tích

5 + 5 + 5 + 5 + 5 =

a + a + a + a+ a + a =

3 Bài mới :

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

GV ĐVĐ

?GV cho HS nghiên cứu sgk

? HS đọc

GV HDHS: người ta viết gọn 2.2.2 = 23

GV lưu ý HS cách viết vị trí các số

GV gt tên gọi các thành phần trong lũy

thừa

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Trang 7

2 cơ số ; 3 số mũ

GV cho thêm một số VD

GV gt tổng quát

? Cho ví dụ về lũy thừa, chỉ rõ cơ số, số

Câu hỏi 1.1.2b Viết các tích sau dưới

dạng một lũy thừa

1) 2.2.2.2.2

2) 5.5.5.5.5.5.5

? HS làm ?1 theo nhóm

? Chọn bài của một nhóm treo lên bảng

? Nx, bs

GV nhận xét và hoàn thiện, lưu ý cách

trình bày và lưu ý sai lầm hay gặp

Câu hỏi 1.1.3a Tính giá trị của các lũy

thừa sau: 2 ; 7 ; 9 ; 1 3 2 3 2014

? HS đọc phần chú ý

GV lưu ý HS cách đọc a2; a3

GV lưu ý người ta quy ước a 1 = a

GV chốt lại

Câu hỏi 1.1.2c Chỉ rõ cơ số, số mũ của

mỗi lũy thừa sau:

1) 23; 32

2) 33;30;03

Đọc tên các lũy thừa trên

Giáo viên phân tích ví dụ để dẫn tới

công thức tổng quát

GV đưa ra công thức tổng quát

? HS phát biểu bằng lời

GV chốt lại

? HS làm ?2

? 2 Hs lên giải

? Nx, bs

GV nhận xét và hoàn thiện, lưu ý cách

trình bày và lưu ý sai lầm hay gặp

GV HDHS cách sử dungk MTBT

n

a =

n thõa sè a

a.a.a .a

1 4 2 4 3 (n�0) Đọc là a mũ n hoặc luỹ thừa mũ n của a

Trong đó a là cơ số, n là số mũ

?1

Luỹ thừa

Cơ số Số mũ Giá trị

2

3

4

* Chú ý: sgk

2.Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

Ví dụ: Viết tích của hai luỹ thừa thành một luỹ thừa:

23.23= (2.2.2).(2.2)=2.2.2.2.2 = 25 ( =22+3)

a4.a3 (a.a.a.a)(a.a.a) = a7 (=a4+3) Tổng quát:

am.an = am+n

? 2 x x5 4  x ;a .a a9 4  5

Trang 8

4 Củng cố: Cho học sinh làm các bài tập sau(có thể làm theo nhóm)

Câu hỏi 1.1.1a Phát biểu định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên

Câu hỏi 1.1.1b Trong các công thức sau, công thức nào mô tả định nghĩa lũy thừa với số

mũ tự nhiên ?

1) 1 4 42 4 43a a a    ns h�ng a na.

2) 142 43aaa a a .n th a s� �  n (n�0)

Câu hỏi 1.2.1a Phát biểu qui tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số

Câu hỏi 1.2.1b Phát biểu nào sau đây đúng ?

1) Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ

2) Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và nhân các số mũ

Câu hỏi 1.2.2a Viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số, cho ví dụ minh họa

Câu hỏi 1.2.2b Khẳng định nào sau đây là đúng ?

1) 23.22 = 23+2 2) 23.22 = 23.2

3) 54.5 = (5+5)4+1 4) 23.22 = (2.2)3.2

Câu hỏi 1.1.3b So sánh các lũy thừa sau:

1)23; 32 2)20151; 12015

3) 53; 35 4) 30;03

Câu hỏi 1.2.3 Thực hiện phép tính

1) 22.23 2) 33.3

GV chốt lại phương pháp giải, lưu ý cách trình bày và chỉ ra các sai lầm thường gặp khi giải dạng toán này

Giáo viên hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính để tính các lũy thừa trên

5 Hướng dẫn về nhà

- Học lại kiến thức theo Sgk và vở ghi

- Xem các ví dụ và bài đã chữa

- Làm các bài tập 56-60 trong sách giáo khoa

- Chuẩn bị cho giờ sau Luyện tập

**************************************

Chủ đề : Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Tiết:13

LUYỆN TẬP

Ngày soạn:

Ngày dạy:

I MỤC TIÊU

- Kiến thức: Củng cố thêm cho HS kiến thức về lũy thừa vừa học, nhân hai lũy

thừa cùng cơ số

- Kĩ năng: Vận dụng được kiến thức về lũy thừa vào giải toán, hình thành cho

HS kĩ năng tính toán, vận dụng công thức về lũy thừa vào giải toán

Trang 9

- Thái độ: Giáo dục cho HS yêu thích bộ môn, các làm việc theo quy trình, thuật

toán, tinh thần hợp tác trong công việc

- Định hướng phát triển năng lực: năng lực tính toán, năng lực ngôn ngữ,năng

lực sử dụng CNTT, năng lực hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề

II CHUẨN BỊ

GV: Giáo án, chuẩn bị bài tập, bảng phụ, máy tính

HS: Ôn lại kiến thức, chuẩn bị bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ: ? Nêu định nghĩa về lũy thừa của một số tự nhiên

? Nêu quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số

Giáo viên chốt lại 2 nội dung kiến thức của giờ trước

3 Bài mới :

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

GV nêu dạng toán 1

? HS làm bài 61 theo nhóm

GV chú ý HS đọc HD của bài và yêu cầu

viết hết các khả năng

? Các nhóm làm vào bảng phụ

Giáo viên chọn một vài nhóm treo lên bảng

? Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

GV chốt lại phương pháp giải, lưu ý cách

trình bày và chỉ ra các sai lầm thường gặp

khi giải dạng toán này

? 2 HS lên mà hai phần của bài 62b

? Nx, bs

GV nhận xét và hoàn thiện, lưu ý cách trình

bày và lưu ý sai lầm hay gặp

? HS làm bài 63và trả lời tại chỗ

? Nx, bs

GV nhận xét và cho đáp án

?Gọi một học sinh lên làm bài 64 trên

bảng, các học sinh khác làm vào vở

? Cho học sinh khác nhận xét, bổ sung

GV chốt lại phương pháp giải, lưu ý cách

trình bày và chỉ ra các sai lầm thường gặp

khi giải dạng toán này

GV nêu dạng toán 2

Dạng 1: Viết dưới dạng lũy thừa

1 Bài 61 sgk tr 28

3

3

2

8 2

27 3

100 10

2 Bài 62b) sgk tr 28

3

6

1000 10

1000000 10

3 Bài 63 sgk tr28

4 Bài 64 sgk tr 29

 

 

3 2 4

2 3 5

1 5

 

 

Dạng 2: Tính, so sánh lũy thừa

1 Bài 62a) sgk tr 28

Trang 10

? Chia lớp làm hai nhóm, cho học sinh làm

vào bảng phụ

? Chọn bài của hai nhóm treo lên bảng

? Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

GV chốt lại phương pháp giải, lưu ý cách

trình bày và chỉ ra các sai lầm thường gặp

khi giải dạng toán này

Có thể hỗ trợ bởi MTBT

Giáo viên nêu dạng toán 3

Câu hỏi 1.1.4b Tìm số tự nhiên x, biết:

1) 2x 8

2) x3  8

Giáo viên cho học sinh làm theo nhóm

Treo bảng của một nhóm lên

Học sinh nhóm khác bổ sung

Giáo viên nhận xét và chốt lại cách làm:

+ Đưa các lũy thừa về cùng cơ số

+ Đưa các lũy thừa về cùng số mũ

2

3

4

5

6

2 Bài 65 sgk tr 29

a)Ta có:23 8 ; 32 9

Do 8 < 9 nên 23 32

b)24  ; 16 42  16 Vậy 24 42

c) Ta có: 52  25 ;25 32

Do 25 < 32 nên 5 2  2 5

Dạng 3: Tìm x trong lũy thừa

3

)2 8

2 2 3

x

x a

x

Vậy x=3 3

3 3

2 2

b x x x

Vậy x=2

4 Củng cố:

GV chốt lại kiến thức, nhận xét việc học tập của HS

Chú ý việc vận dụng kiến thức, cách trình bày bài toán và cho học sinh làm thêm một

số bài toán sau:

Câu hỏi 1.1.4a Viết các số sau dưới dạng lũy thừa với số tự nhiên:

4; 8; 9; 27; 64; 100; 10000

Câu hỏi 1.2.4a Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa

1) 102.103.105

2) x.x5

3) a3.a2.a5

4) 8.4.24

5) a.b.a.b.a.a.b.b

5 Hướng dẫn về nhà

- Học lại kiến thức theo Sgk và vở ghi

- Xem các bài đã chữa

- Làm các bài còn lại ở sách giáo khoa, sách bài tập từ bài 86 – 91 và BT sau:

Câu hỏi 1.2.4b So sánh A và B:

1) A = 210.221.212 và B = 211.219.213

Trang 11

2) A = 310.321.312 và B = 420.49.414

3) A = 53.512.517 và B = 713.79.711

- Chuẩn bị cho giờ sau : Chia hai luỹ thừa cùng cơ số

*******************************

Chủ đề : Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Tiết:14

CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

Ngày soạn:

Ngày dạy:

I MỤC TIÊU

- Kiến thức: HS nhớ được công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy ước a0 = 1 (a ≠ 0)

- Kĩ năng: Biết viết gọn một thương hai lũy thừa cùng cơ số bằng cách dùng luỹ

thừa, biết tính giá trị của lũy thừa, biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số

- Thái độ: Giáo dục cho HS yêu thích bộ môn, các làm việc theo quy trình, thuật

toán, tinh thần hợp tác trong công việc

- Định hướng phát triển năng lực: năng lực tính toán, năng lực ngôn ngữ,năng

lực sử dụng CNTT, năng lực hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề

II CHUẨN BỊ

GV: Giáo án, chuẩn bị bài tập, bảng phụ, máy tính

HS: Ôn lại kiến thức, chuẩn bị bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

1, Câu hỏi 2.1.1 Phát biểu qui tắc

nhân hai lũy thừa cùng cơ số

Viết 53 54 thành một luỹ thừa !

2, Tìm x ( viết dưới dạng luỹ thừa)

biết 53 x = 57 ?

1, QT (SGK)

53 54 = 57

2, x = 57 : 53

c1 = 78125 : 125 = 625 =54

c2= (5.5.5.5.5.5.5) : (5.5.5) = 5.5.5.5 = 54

Giáo viên chốt lại 2 nội dung kiến thức của giờ trước

3 Bài mới :

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

◈ Đặt vấn đề vào bài

Từ đ/n phép chia

+ Ta có 53 54 = 57 suy ra 57 : 53 = ?

57 : 54 = ?

* Từ bài cũ 57 : 53 = 54 = 57-3

1,VD :

a, 57 : 53 = 54 = 57-3

Ngày đăng: 01/10/2020, 09:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w