Lưu ý: Khi thực hiện phép tính với nhiều số hữu tỉ cần: Nắm vững qui tắc thực hiện các phép tính, chú ý đến dấu của kết quả... 2 GV: Hướng dẫn: áp dụng các qui tắc của các phép tính về
Trang 1Buổi 1
ễn tập BỐN PHẫP TÍNH TRONG TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
NỘI DUNG ễN TẬP:
b m
b m
a
y
x
Z m b
a m
b y
m
a
x
Q y
, (
;
, ,
Q y
2 (x.y)z= x.(y,z) ( t/c kết hợp )
3 x.1=1.x=x
4 x 0 =0
5 x(y+z)=xy +xz (t/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Bổ sung Tớnh chất phõn phối của phộp nhõn đối với phộp cộng 1.
Trang 2GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7
) 0
z z
y z
x z
y x
z
y z
x z
y x
.
y
x y
3 52 26
5 30
6 11 5
1 30
9 4
2
1 ).
9 ( 4 34
17 ).
9 (
75 4 17
25 3 24 17
25 18 24
25 17
18 24
10 3
1
2 ).
5 ( 3 2
4 ).
5 ( 3
4 2
5 4
2
1 1 2
3 2
) 1 (
3 14 5
) 5 (
21 14
5 5
21 5
Bước 1: Viết hai số hữu tỉ dưới dạng phân số
Bước 2: áp dụng qui tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số để tính.Bước 3: Rút gọn kết quả (nếu có thể)
Bài số 2: Thực hiện phép tính:
a)
3
1 6 3
19 7
3
2 4
7 4 3
2 4
3 2
1 4 3
3 6
9 6
42 6
33 7 6
33 7 11 6
3 7 11 6
5 3
22 8
7 24
1 8
3 2
1 24
28 35
4 35
24 70
27 2
1 35
Trang 3Lưu ý: Khi thực hiện phép tính với nhiều số hữu tỉ cần:
Nắm vững qui tắc thực hiện các phép tính, chú ý đến dấu của kết quả
11
) 22 (
3 9
22 11
3 9
16 3
2 11
22 5
7 21
22 7
5 : 21
2 14
6 7
5 : 7
1 21
1 14
13 2
1 7
5 : 7
1 21
7 ( 9
59 9
4 ).
7 ( ) 7 (
9
59 ) 7 (
−
Lưu ý khi thực hiện bài tập 3: Chỉ được áp dụng tính chất:
a.b + a.c = a(b+c)
a : c + b: c = (a+b):c Không được áp dụng:
a : b + a : c = a: (b+c) Bài tập số 4: Tìm x, biết:
a)
15
4 3
d)
3
2 5
2 12
11 5
2 +x= −
4
1 5
2
= +x
X =
5
2 4
2 12
Trang 4GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7
1 4
2
0 1
x x
2 0
3 2
0 2
x x
2
2 0
3 2
0 2
x x
Trang 5GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
A NỘI DUNG ÔN TẬP
4)x= ⇒ x =
a ;
11
311
,0
7
157
15
d
Bài tập số 2: Tìm x, biết:
;00
Trang 6GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7
=> x− 0 , 2 = 1,6KQ: x = 1,8 hoặc x = - 1,4
*Cách giải bài tập số 3: x =a (a > 0 ) ⇔ x = a hoặc x = -a
2 + = +
5
1 2 3
1 4 : 2
3 4
3 : 5 , 2 4
15
= +
6 3
* Xem và tự làm lại các bài tập đã chữa trên lớp
* Làm bài tập 4.2 ->4.4,4.14 sách các dạng toán và phương pháp giải Toán7
*****************************************************************
*****8
Trang 7Buổi 3
Ôn tập CÁC LOẠI GÓC ĐÃ HỌC Ở LỚP 6 – GÓC ĐỐI ĐỈNH
NỘI DUNG ÔN TẬP:
2 Kiến thức bổ sung (dành cho học sinh khá giỏi)
- Hai tia chung gốc cho ta một góc
- Với n đường thẳng phân biệt giao nhau tại một điểm có 2n tia chunggốc
Số góc tạo bởi hai tia chung gốc là: 2n(2n-1) : 2 = n( 2n – 1)
Trong đó có n góc bẹt Số góc còn lại là 2n(n – 1) Số cặp góc đối đỉnh là: n(n – 1)
Trang 8GIÁO ÁN DẠY THấM TOÁN 7t
a) Oy' là tia đối của tia Oy, nên: ∠ xOy và ∠ xOy' là hai góc kề bù => ∠ xOy + ∠ xOy' = 180 °
=> ∠ xOy' = 180 ° - ∠ xOy
Vì ∠ xOy < 90 ° nên ∠ xOy' > 90 ° Hay ∠ xOy' là góc tù
b) Vì Ot là tia phân giác của ∠ xOy' nên: ∠ xOt = 1
a) Vẽ hỡnh theo cỏch diễn đạt sau: Trờn đường thẳng aa’ lấy điểm O Vẽ tia
Ot sao cho gúc aOt tự Trờn nửa mặt phẳng bờ aa’ khụng chứa tia Ot vẽ tiaOt’ sao cho gúc a’Ot’ nhọn
b) Dựa vào hỡnh vẽ cho biết gúc aOt và a’Ot’ cú phải là cặp gúc đối đỉnh khụng? Vỡ sao?
Bài giải:
Trang 9Vì tia Ot' không là tia đối của tia Ot nên hai góc ∠ aOt và ∠ a'Ot' không phải là cặp góc đối đỉnh t'
a
t
a'
Bài tập 3:
Cho hai đường thẳng xx’ và yy’ giao nhau tại O sao cho gúc xOy = 450 Tớnh
số đo cỏc gúc cũn lại trong hỡnh vẽ
Bài giải
Trang 10GIÁO ÁN DẠY THấM TOÁN 7
* Ta có: ∠ xOy + ∠ yOx' = 180 ° (t/c hai góc kề bù)
=> ∠ yOx' = 180 ° - ∠ xOy
= 180 ° - 45 °
= 135 °
* ∠ xOx' = ∠ yOy' = 180 ° ( góc bẹt)
* ∠ x'Oy' = ∠ xOy = 45 ° (cặp góc đối đỉnh)
∠ xOy' = ∠ x'Oy = 135 ° ( cặp góc đối đỉnh)
45 ° y'
y x'
Trang 11Ta cã: ∠xOt = 1
Trang 12GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7
Hướng dẫn: Sử dụng định nghĩa hai góc đối đỉnh
2) trên đường thẳng xy lấy điểm O Vẽ tia Ot sao cho góc xOt bằng 300 Trên nửa mặt bờ xy không chứa Ot vẽ tia Oz sao cho góc xOz = 1200 Vẽ tia Ot’ là tiaphân giác của góc yOz Chứng tỏ rằng góc xOt và góc yOt’ là hia góc đối đỉnh
Hướng dẫn:
Trang 13LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
A NỘI DUNG ÔN TẬP
Trang 14GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7
n n
x =1 thì xm = xn
0< x< 1 thì xm< xn
b) Cùng số mũ Với n ∈N* Nếu x> y > 0 thì xn >yn
49
9 : 7
7 3
2 0
GV: Hướng dẫn:
- Biến đổi các luỹ thừa về dạng các luỹ thừa có cùng cơ số hoặc cùng số mũ
- áp dụng các công thức về luỹ thừa để thực hiện phép tính
- Lưu ý về thưa tự thực hiện các phép tính: Luỹ thừa -> trong ngoặc -> nhân -> chia -> cộng -> trừ
DẠNG 2: VIẾT CÁC BIỂU THỨC SỐ DƯỚI DẠNG LỮU THỪA Bài tập số 3: Viết các biểu thức sô sau dưới dạng an (a∈ Q, n ∈ N)
a) 3 3 2
81
1 3
4 5 3 ; c)
2 5 2
3
2 2
1 3
Trang 15; b) ( ) ( )6
5
4 , 0
8 , 0
; c) 156 34
8 6
9 2
GV: Hướng dẫn:
áp dụng các qui tắc của các phép tính về luỹ thừa để thực hiện
DẠNG 5: SO SÁNH Bài tập số 8: So sánh
Trang 16GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7
- B HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
* Xem và tự làm lại các bài tập đã chữa trên lớp
* Làm bài tập 5.15; 6.19; 5.13;6.28 sách các dạng toán và phương pháp giải Toán 7
*****************************************************************
******
Buổi 5
ÔN TẬP
TỈ LỆ THỨC TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
A NỘI DUNG ÔN TẬP
d a
c b
d d
b c
a d
c b
1 6 ) 27 ( : 6
Trang 17Bài tập số 3: Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức từ 4 trong 5 số sau đây:
d
c b
a = Hãy chứng tỏ:
1)
d b
c a d
c b
a
2 3
2 3
c a d
c b
a
7 3
7 2
c a d
ac a
b
a
2 3
2 3
2
2 2
a = = k => a = kb; c = kd (*)
- Thay (*) vào các tỉ số để tính và chứng minh
Học sinh có thể trình bày các cách chứng minh khác
DẠNG 3:TÌM SỐ CHƯA BIẾT TRONG TỈ LỆ THỨC.
Bài tập số 5: Tìm x trong các tỉ lệ thức.
a) 27x = 3−,62 b) – 0,52 : x = -9,36 : 16,38c)
- Tìm trung tỉ chưa biết, lấy tích ngoại tỉ chia cho trung tỉ đã biết
- Tìm ngoại tỉ chưa biết, lấy tích trung tỉ chia cho ngoại tỉ đã biết
Bài tập sô 6: Tìm a,b,c biết rằng:
1) a:b:c :d = 2: 3: 4: 5 và a + b + c + d = -42
4 3
2 = b = c a+ b− c= −
a
4 5
; 3
2 =b b = c a−b+c= −
a
Bài tập số 7: Tìm các số x, y, z biết :
a) x : y : z = 3 : 5 : (-2) và 5x – y + 3z = - 16
Trang 18GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7b) 2x = 3 y, 5y = 7z và 3x – 7y + 5z = 30; c) 4x = 7y và x2 + y2 =
260 d)
4
y 2
2 2
z y
x = = v à xyz= 810
Trang 19Buổi 6
ÔN TẬP
TỈ LỆ THỨC TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU (TIẾP)
DẠNG 4: TOÁN CÓ LỜI VĂN I.Phương pháp chung:
-Loại bài tập này đầu bài được cho dưới dạng lời văn, sẽ khó khăn khi các
em chuyển lời văn thành biểu thức đại số để tính toán.
- Khi thể hiện đầu bài bằng bểu thức đại số được rồi thì việc tìm ra đáp án cho bài toán là đơn giản vì các em đã làm thành thạo từ các dạng trước, nhưng đa số học sinh quên không trả lời cho bài toán theo ngôn ngữ lời văn của đầu bài Phải luôn nhớ rằng: Bài hỏi gì thì ta kết luận đấy!
Lưu ý: Khi gọi kí hiệu nào đó là dữ liệu chưa biết thì học sinh phải đặt điều kiện và đơn vị cho kí hiệu đó – dựa vào đại lượng cần đặt kí hiệu Và kết quả tìm được của kí hiệu đó phải được đối chiếu với điều kiện ban đầu xem có thoả mãn hay không Nếu không thoả mãn thì ta loại đi, nếu có thoả mãn thì
ta trả lời cho bài toán.
b = 1
Ví dụ 2 Tìm hai phân số tối giản Biết hiệu của chúng là: 3
196và các tử tỉ lệ với 3; 5 và các mẫu tỉ lệ với 4; 7
Thật không đơn giản chút nào Học sinh đọc bài xong thấy các dữ kiện
bài cho cứ rối tung lên, phải làm sao đây?
Giáo viên có thể gỡ rối cho các em bằng gợi ý nhỏ: “Các tử tỉ lệ với 3; 5 còn các mẫu tương ứng tỉ lệ với 4; 7 thì hai phân số tỉ lệ với: 3
Trang 20GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7
Lời giải:
Gọi hai phân số tối giản cần tìm là: x, y
Theo bài toán, ta có : x : y = 3
Đọc đầu bài thì các em thấy ngắn, đơn giản, nhưng khi bắt tay vào tìm
lời giải cho bài toán thì các em mới thấy sự phức tạp và khó khăn Vì để tìm được đáp án cho bài toán này thì phải sử dụng linh hoạt kiến thức một cách hợp lí, lập luận logic từ những dữ kiện đầu bài cho và mối quan hệ giữa các yếu tố đó để tìm ra đáp án cho bài toán.
a b c+ +
Vì a∈N* nên a + b + c M 6 (2)
Từ (1) và (2) suy ra: a + b + c = 18
Trang 213tấm vải thứ hai và 3
4tấm vải thứ ba, thì số vải còn lại ở ba tấmbằng nhau Hãy tính chiều dài của ba tấm vải lúc ban đầu
Bài cho rất rõ ràng, dễ hiểu Chỉ cần học sinh biểu diễn được số vải còn lại
ở mỗi tấm sau khi bán thì bài toán trở nên đơn giản và rất dễ dàng.
Trang 22GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7
Có ba tủ sách đựng tất cả 2250 cuốn sách Nếu chuyển 100 cuốn từ tủ thứnhất sang tủ thứ 3 thì số sách ở tủ thứ 1, thứ 2, thứ 3 tỉ lệ với 16;15;14 Hỏi trướckhi chuyển thì mỗi tủ có bao nhiêu cuốn sách ?
Bài này khá phức tạp ở chỗ: số lượng sách trong mỗi tủ trước và sau khi
chuyển.
Lời giải:
* Gọi số quyển sách của tủ 1, tủ 2, tủ 3 lúc đầu là: a, b, c (quyển) (a, b, c ∈N*
và a, b, c < 2250) Thì sau khi chuyển ,ta có:
Chắc chắn nhiều học sinh không làm được bài toán này vì đầu bài rắc rối
quá, vừa tỉ lệ thuận lại vừa tỉ lệ nghịch thì làm như thế nào? Thật đơn giản,
Trang 23Bài tập số 8: Số học sinh bốn khối 6, 7, 8, 9 tỉ lệ với các số 9; 8; 7; 6 Biết rằng
số học sinh khối 9 ít hơn số học sinh khối 7 là 70 học sinh Tính số học sinh của mỗi khối
Bài tập số 9: Theo hợp đồng, hai tổ sản xuất chia lãi với nhau theo tỷ lệ 3 : 5
.Hỏi mỗi tổ được chia bao nhiêu nếu tổng số lãi là 12 800 000 đồng
Bài tập số 10: Tính độ dài các cạnh của một tam giác biết chu vi là 22 cm và các
cạnh tỉ lệ với các số 2; 4; 5
GV hướng dẫn:
Bước 1: Gọi ẩn và đặt điều kiện cho ẩn.
Bước 2: Thiết lập các đẳng thức có được từ bài toán.
Bước 3: áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, để tìm giá trị của ẩn Bước 4: Kết luận
-Hướng dẫn về nhà:
* Xem và tự làm lại các bài tập đã chữa trên lớp
* Làm bài tập 6.15; 6.19; 6.13;6.28 sách các dạng toán và phương pháp giải Toán 7
*****************************************************************
******
Trang 24GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7
Buổi 7
ÔN TẬP
ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN VÀ 1 SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ
THUẬN NỘI DUNG ÔN TẬP
k và ta nói x, y tỉ lệ thuận với nhau.
- Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau y = kx( với k là hằng sốkhác 0) Khi đó, với mỗi giá trị x1, x2, x3, …khác 0 của x ta có một giá trịtương ứng
Bài 1: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau
a Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
b y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ nào? Viết công thức
c x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ nào? Viết công thức
Hdẫn:
a Vì x, y tỉ lệ thuận nên k = 6 : (-2) = -3 Từ đó điền tiếp vào bảng giá trị
b y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ -3 Công thức: y = -3x
c x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ 1
Trang 25y -4,5 -3 0,75 1,5 6 Hai đại lượng này có tỉ lệ thuận với nhau không? Nếu có hãy viết công thức biểu diễn y theo x?
Giải: Hai đại lượng này tỉ lệ thuận với nhau vì với bất kì cặp giá trị nào của x, y
cho bởi bảng trên ta đều có: y : x = 1,5
Bài 3: Cho biết: y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k ( => y =)
x tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ h ( => x = hz)Hỏi y và z có tỉ lệ thuận với nhau không? Nếu có hãy XĐ hệ số tỉ lệ?
( Có y = kx = k(hz) = (kh)z => hệ số: k.h)
Bài 4: Một công nhân cứ 30 phút thì làm xong 3 sản phẩm Hỏi trong 1 ngày làm
việc 8h công nhân đó làm được bao nhiêu SP?
Gợi ý: Gọi x là số SP cần tìm, ta có: 0,5 3 8.3 48
8 = ⇒ =x x 0,5 = (SP)
Bài 5: Thay cho việc đo chiều dài các cuộn dây thép người ta thường cân chúng
Cho biết mỗi mét dây nặng 25 gam
a Giả sử x mét dây nặng y gam Hãy biểu diễn y theo x
b Cuộn dây dài bao nhiêu mét biết rằng nó nặng 4,5kg
Đáp án: a y = 25.x(gam)
b Gọi x là chiều dài của cuộn dây đó, ta có: 25 1 4500.1 180
( m)
Bài 6:Tam giác ABC có số đo các góc A, B, C tỉ lệ với 3, 5, 7 Tính số đo các
góc của tam giác ABC?
Hdẫn: Gọi số đo các góc của tam giác lần lượt là a, b, c ta có: a + b + c = 1800
Bài 7: Biết độ dài các cạnh của một tam giác tỉ lệ với 3; 4; 5 Tính độ dài mỗi
cạnh của tam giác đó, biết rằng cạnh lớn nhất dài hơn cạnh nhỏ nhất là 8cm?
Hdẫn: Gọi độ dài các cạnh của tam giác lần lượt là a, b, c( cm) (a, b, c >0)
Bài 1: Biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỷ lệ là 2, x tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ
lệ là 1/3 Viết công thức liên hệ giữa y và z, y có tỉ lệ thuận với z không? Hệ số tỉlệ?
Bài 2: Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng nửa chiều dài Viết công thức biểu
thị sự phụ thuộc giữa chu vi C của hình chữ nhật và chiều rộng x của nó
Buổi 8
Trang 26GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7
ÔN TẬP.HÌNH HỌCI.TỔNG BA GÓC CỦA TAM GIÁC
58 0
M
Trang 28GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7
Cho ∆ABC và ∆ABD biết :
AB = BC = CA = 3cm; AD = BD = 2cm (C và D nằm khác phía đối với AB) a) Vẽ ∆ABC; ∆ABD
C A
x
C
A x
y
Trang 29buổi 9 ÔN TẬP
ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN - ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH
A NỘI DUNG ÔN TẬP
LÍ THUYẾT:
Đại lượng tỉ lệ thuận Đại lượng tir lệ nghịch
Định nghĩa
y tỉ lệ thuận với x <=> y = kx (≠ 0)
chú ý : Neỏu y tổ leọ thuaọn vụựi x theo
heọ soỏ tổ leọ k thỡ x tổ leọ thuaọn vụựi
y theo heọ soỏ tổ leọ laứ 1
k.
y tỉ lệ nghịch với x <=> y =
x a
(yx = a)
Chuự yự: Neỏu y tổ leọ nghich
vụựi x theo heọ soỏ tổ leọ a thỡ x
tổ leọ nghũch vụựi y theo heọsoỏ tổ leọ laứ a
Trang 30GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7
Bài tập 2: Cho biết x và y là hai đậi lượng tỷ lệ thuận và khi x = 5, y = 20.
a) Tìm hệ số tỷ lệ k của y đối với x và hãy biểu diễn y theo x
b) Tính giá trị của x khi y = -1000
Hướng dẫn - đáp án
a) k = 20 : 5 = 4
y = 4xb) y = -1000 <=> 4x = -1000 => x = -1000: 4 = - 250
Bài tập 3: Cho biết x và y là hai đậi lượng tỷ lệ nghịch và khi x = 2, y = -15.
a)Tìm hệ số tỷ lệ k của y đối với x và hãy biểu diễn y theo x
b) Tính giá trị của x khi y = -10
Hướng dẫn - đáp án
a) k = 2.(-15) = -30 => y = -30:x
b) y = -10 <=> -30:x = -1 => x = 30
Bài tập 4: Ba lớp 7A, 7B, 7C đi lao động trồng cây xanh Biết rằng số cây trồng
được của mỗi lớp tỷ lệ với các số 3, 5, 8 và số cây trồng được của lớp 7A ít hơnlớp 7B là 10 cây Hỏi mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?
z y x
=
= và y – x = 10
áP dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, tính đựơc x = 15; y = 25; z = 40
B.BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1: Biết rằng 17l dầu hoả nặng 13,6kg Hỏi 12kg dầu hoả có thể chứa được
hết vào can 16l hay không?
Bài 2: Ba đơn vị kinh doanh góp vốn theo tỉ lệ 3; 5; 7 Hỏi mỗi đơn vị được chia
bao nhiêu tiền lãi nếu tổng số tiền lãi là 450 triệu đồng và tiền lãi được chia theo
tỉ lệ với số vốn đóng góp
Bài 3: Tổng của ba phân số tối giản bằng
20
17
1 Tử số của phân số thứ nhất, phân
số thứ hai, phân số thứ ba tỉ lệ với 3; 7; 11 và mẫu số của ba phân số đó theo thứ
tự tỉ lệ với 10; 20; 40 Tìm ba phân số đó
Bài 4: Khi tổng kết cuối năm người ta thấy số học sinh của trường phân bố ở
các khối 6; 7; 8; 9 theo tỉ lệ 1,5; 1,1; 1,3 và 1,2 Tính só học sinh giỏi của mỗi khối, biết rằng khối 8 nhiều hơn khố 9 là 3 học sinh giỏi
* Xem và tự làm lại các bài tập đã chữa trên lớp
Trang 31* Làm bài tập 6.15; 6.19; 6.13;6.28 sách các dạng toán và phương pháp giải Toán 7
1 2 17
14
2
4
1 5 19
16 3 4
29 8 28
1 : 21
13 28
1 : 4
y
x = ,
7 5
Bài 7 Tìm hai số hữu tỉ a và b biết rằng hiệu của a và b bằng thương của a và b và bằng hai
Bài 8 Số học sinh khối 6,7,8,9 của một trường THCS lần lượt tỉ lệ với 9;10;11;8 Biết rằng số
học sinh khối 6 nhiều hơn số học sinh khối 9 là 8 em Tính số học sinh của trường đó?
Trang 32
GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 7
Trang 33C NỘI DUNG ÔN TẬP LÍ THUYẾT:
Bài tập 1: Cho tam giác ABC có AB = AC, M là trung điẻm của BC Chứng
A
+ Nếu ∆ABC và ∆MNP có : A Mµ =µ ; AB = MN ; B Nµ =µ
thì ∆ABC =∆MNP (g-c-g)
A