1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

G.a Toán 3

332 384 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề G.a Toán 3
Người hướng dẫn Lờ Thị Tõm
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 332
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổ chức thi đua giữa 2 dãy -HS theo dõi-HS làm bài theo yêu cầu của giáo viên -HS nêu dạng phép tính-HS làm bài theo yêu cầu-HS theo yêu cầu -HS tự làm bài vào vở câu a-Nhận xét -HS nhắc

Trang 1

-Biết cách đọc , viết, so sánh các số có ba chữ số Bài tập cần làm (BTCL): 1,2,3,4

II.Đồ dùng dạy học :

-Bảng phụ (nếu cần)

III.Các hoạt động dạy học:

1/Oån định:

2/Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

-GV nêu nội dung yêu cầu tiết học -HS lắng nghe

Hoạt động 2: Hdẫn HS ôn tập, thực

hành

Bài 1:

-Gọi HS đọc yêu cầu đề

-GV cho HS tự ghi chữ hoặc viết số thích hợp

vào chỗ chấm vào phiếu học tập

-GV treo bảng phụ, gọi 2 HS làm bảng

-Nhận xét, sửa bài Gọi 1-2 HS đọc bài làm,

thu phiếu lại để chấm

Bài 2:

-Gọi HS đọc yêu cầu

-Gọi HS nối tiếp đọc kết quả

-Nhận xét, sửa bài

Bài 3:

-Gọi HS nêu y/c

-Yêu cầu HS nhắc lại cách làm

-Cho HS làm bài vào vở, gọi 2 HS làm bảng

lớp

-Nhận xét, sửa bài

Bài 4:

-Gọi HS nêu yêu cầu

-Cho HS làm bài vào vở, gọi 2 HS làm bảng

-1 HS nêu-HS làm vào phiếu học tập-2HS làm bảng lớp

-1 HS đọc y/c-HS nối tiếp đọc kết quả

-1HS nêu-1-2HS nhắc lại cách làm-HS làm bài

-1HS nêu y/c-HS làm bài theo yêu cầu

Trang 2

-Nhận xét, sửa bài: yêu cầu HS giải thích

cách làm

Bài 5: (Dành cho HS K-G)

-Gọi HS nêu y/c

-Cho HS tự làm bài vào vở, gọi 2 HS làm

bảng lớp

-Nhận xét bài trên bảng: cho HS dưới lớp đổi

chéo vở để kiểm tra và chữa bài

-HS nhận xét, có giải thích cách làm

-Bài tập này dành cho HS khá - giỏi

Hoạt đông 3: Củng cố, dặn dò

-Về ôn lại kiến thức vừa học

-Chuẩn bị: Cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ) Nhận xét giờ học

Rút kinh nghiệm:

Trang 3

I.Mục tiêu:

Giúp HS:

-Oân tập, củng cố cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số

-Củng cố giải bài toán (có lời văn) về nhiều hơn, ít hơn

Y/cầu chuẩn;

-Biết cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ) và giải toán có lời văn vềnhiều hơn, ít hơn BTCL: bài 1(cột a,c),2,3,4

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ (nếu cần)

III Các hoạt động dạy học:

1/Oån định:

2/KTBC:

-Gọi 2 HS làm lại bài 2/ 3- sgk

Nhận xét, ghi điểm Nhận xét bài cũ

3/ Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

-GV: Hôm nay chúng ta cùng ôn về

Cộng, trừ các số có ba chữ số (không

nhớ)

-HS lắng nghe

Hoạt động 2: Hdẫn ôn tập

Bài 1 cột a,c/ 4:

-Gọi HS đọc yêu cầu đề

-Yêu cầu HS tính nhẩm

-Gọi HS nối tiếp đọc kết quả

VD: 400+ 300= 700; 100+20+4=124

Bài 2 / 4:

-Yêu cầu HS nhắc lại cách tính

-Cho HS làm bài vào vở, 4 HS làm bảng

lớp

-Nhận xét, sửa bài: Cho HS đổi chéo vở

để kiểm tra bài làm của nhau rồi chữa

bài

Bài 3 /4:

-Gọi 1 HS đọc đề toán

-1HS đọc-HS nhẩm tính-HS nối tiếp đọc kết quả cột a,c ; khuyếnkhích HS đọc k.quảcác cột còn lại

-HS đọc y/c nhắc lại cách tính-HS làm bài theo y/c

-HS nxét, đổi chéo vở kiểm tra lẫn nhau

-1HS đọc đề

Trang 4

-Đề bài cho gì, hỏi gì? Bài toán thuộc

dạng nào đã học? Muốn biết khối lớp

Hai có bao nhiêu HS làm thế nào?

-Cho HS làm bài vào vở, gọi 1 HS làm

bảng lớp

-Nhận xét, sửa bài

Bài 4 / 4:

-Yêu cầu HS nhận dạng toán và nêu

cách giải

-Gọi 1 HS làm bảng lớp, lớp làm bài vào

vở

-Nhận xét sửa bài

Giá tiền 1 tem thư là: 200 + 600=

800(đồng)

Bài 5 / 4: ( dành cho HS khá - giỏi)

-Gọi HS đọc y/c

-GV giải thích yêu cầu Gọi 2 HS làm

bảng lớp, lớp làm vào vở

-Nhận xét, sửa bài

-HS trả lời

HS TB-Y nhắc lại cách giải -HS làm bài vào vở, 1 HS làm bảng lớp

-HS nêu dạng toán và cách giải

HS TB-Y nhắc lại cách giải -HS làm bài theo yêu cầu

-1 HS đọc yêu cầu -2 HS làm bảng lớp, lớp làm bài vào vở

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

-Chuẩn bị: Luyện tập

-Nhận xét giờ học

Rút kinh nghiệm:

Trang 5

I.Mục tiêu:

Giúp HS:

-Củng cố kĩ năng tính cộng, trừ (không nhớ) các số có ba chữ số

-Củng cố, ôn tập bài toán về “Tìm x”, giải toán có lời văn và xếp ghép hình

Y/cầu chuẩn:

-Biết cộng , trừ các số có ba chữ số (không nhớ)

-Biết giải bài toán về “Tìm x”, giải toán có lời văn (có một phép trừ) BTCL:1,2,3

II Các hoạt động dạy học:

1/Oån định:

2/KTBC:

-Gọi 2 HS làm lại bài 2 / 4 – sgk

N.xét, ghi điểm Nhận xét bài cũ

3/ Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: H dẫn luyện tập

Bài 1/ 4:

-Cho HS đặt tính rồi tính Gọi một số HS

làm bảng lớp

-Nhận xét, sửa bài

Bài 2/ 4:

-Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm SBT, số

hạng

-Gọi 2 HS làm bảng, lớp làm bài vào vở

-Nhận xét, sửa bài

Bài 3/ 4:

-Gọi HS đọc yêu cầu đề

-Yêu cầu HS nêu cách giải

-Cho HS làm vào vở, 1 HS làm bảng lớp

-Nhận xét, sửa bài

Số nữ có trong đội đồng diễn là:

285 – 140 = 145 (người)

Bài 4/4: (dành cho HS K-G)

-Tổ chức cho HS thi xếp hình nhanh HS

TB-Y có thể tham gia

-HS làm bài vào vở sau đó đổi chéo vở kiểm

-HS trả lời

HS TB-Y nhắc lại quy tắc-HS làm bài

-1 HS đọc y/c-HS nêu cách giải

HS thực hành

Trang 6

GV nhận xét, có sản phẩm mẫu cho HS

xem

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

-Chuẩn bị: Cộng các số có ba chữ số (Có nhớ một lần) Nxét giờ học

Rút kinh nghiệm:

Trang 7

I.Mục tiêu:

Giúp HS:

-Trên cơ sở phép cộng không nhớ đã học, biết cách thực hiện phép cộng các số có

ba chữ số (có nhớ một lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm)

-Củng cố , ôn lại cách tính độ dài đường gấp khúc, đơn vị tiền Việt Nam (đồng)

Yêu cầu chuẩn:

-Biết cách thực hiện phép cộng các số có ba chữ số (có nhớ một lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm).

-Tính được độ dài đường gấp khúc.

-BTCL: bài 1 (cột 1, 2, 3); bài 2 (cột 1,2,3); bài 3a); 4

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ (nếu cần)

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

-GV nêu: Cộng các số có ba chữ số (có

nhớ một lần)

-HS theo dõi

Hoạt động 2: H.dẫn tìm hiểu bài

a) Giới thiệu phép cộng 435 + 127

-GV nêu phép tính: 435 + 127=?

Cho HS đặt tính dọc vào bảng con, gọi 1

HS làm bảng lớp

-Em có nhận xét gì về phép tính vừa thực

hiện với phép cộng đã học?

-GV h.dẫn thực hiện lại phép tính

b)Giới thiệu phép cộng 256 + 162

-GV nêu phép tính và viết bảng

-Gọi 1 HS làm bảng lớp, lớp làm nháp

-Cho HS nhắc lại cách tính và nhận xét

về phép tính này

-GV kết luận

-HS theo dõi-HS làm theo yêu cầu

-HS phát biểu: Điểm khác là: có nhớ sanghàng chục

-HS quan sát

-HS theo dõi-HS làm theo yêu cầu-HS nêu: Ở hàng đơn vị không có nhớ, ởhàng chục có nhớ 1 trăm sang hàng trăm.-HS nhắc lại (ưu tiên HS TB-Y)

Trang 8

Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1 / 5: (cột 1,2,3)

-H.dẫn chung cho HS phép tính 256 +125

-Cho HS tự làm bài vào vở, gọi 4 HS làm

bảng lớp

-Nhận xét, sửa bài

Bài 2 / 5: (cột 1,2,3)

-Hướng dẫn tương tự bài 1 / 5 Cho HS

nhận dạng ( nhớ sang hàng trăm hay

-Yêu cầu HS nhắc lại cách tính độ dài

đường gấp khúc

-Cho HS làm bài vào vở

-Nhận xét, sửa bài

Độ dài đường gấp khúc ABC:

126+137=263 (cm)

Bài 5/5: (dành cho HS K-G)

-Gọi HS đọc đề Tổ chức thi đua giữa 2

dãy

-HS theo dõi-HS làm bài theo yêu cầu của giáo viên

-HS nêu dạng phép tính-HS làm bài theo yêu cầu-HS theo yêu cầu

-HS tự làm bài vào vở câu a)-Nhận xét

-HS nhắc lại cách tính độ dài đường gấpkhúc (trong đó có HS TB-Y)

-HS làm bài vào vở-Nhận xét, sửa bài

Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò

-HS nhắc lại hai dạng phép tính vừa học

-Chuẩn bị: Luyện tập

-Nhận xét giờ học

Rút kinh nghiệm:

Trang 9

I.Mục tiêu:

-Giúp HS: Củng cố cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần sanghàng chục hoặc sang hàng trăm)

Yêu cầu chuẩn:

- Biết thực hiện phép cộng các số có ba chữ số (có nhớ một lần sang hàng chụchoặc sang hàng trăm)

-BTCL:bài 1, 2, 3, 4

II.Các hoạt động dạy học:

1/Oån định:

2/KTBC:

-Gọi 4 HS làm lại bài 3 / 5

Nhận xét, ghi điểm Nhận xét bài cũ

3/Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

-GV nêu nội dung bài học: Luyệm tập -HS lắng nghe

Hoạt động 2: H.dẫn luyện tập

Bài 1/ 6:

-Yêu cầu HS tự tính kết quả, cho HS đổi

chéo vở để chữa bài

-Nhận xét, sửa bài Lưu ý tổng 85 + 72 là

tổng hai số có hai chữ số là số có ba chữ

số

Bài 2/ 6:

-GV lưu ý trường hợp 93 + 58

-Cho HS làm bài vào vở, 4 HS làm bảng

lớp

-Nhận xét, sửa bài

Bài 3/ 6

-Gọi HS K – G nêu thành bài toán

-GV nhận xét Yêu cầu HS phân tích và

nêu cách giải bài toán

-Nhận xét, chốt lời giải đúng

Trang 10

Bài 5/6: (dành cho HS K-G)

-Tổ chức thi đua giữa 4 tổ

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

-Chuẩn bị: Trừ các số có ba chữ số(Có nhớ một lần)

-Nhận xét giờ học

Rút kinh nghiệm:

Trang 11

Ngày dạy:

I.Mục tiêu:

*Giúp HS: Biết cách tính trừ các số có ba chữ số có nhớ một lần ở hàng chục hoặc ởhàng trăm Vận dụng vào giải toán có lời văn về phép trừ

*Yêu cầu chuẩn:

-Biết cách thực hiện phép trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần ở hàng chục hoặc

ở hàng trăm).

- Vận dụng được vào giải toán có lời văn (có một phép trừ).

-BTCL: bài 1 (cột 1,2,3), bài 2(cột 1,2,3), bài 3.

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ (nếu cần)

III Các hoạt động dạy học:

1/Oån định:

2/KTBC:

-Gọi 3 HS làm các phép tính 467 – 213; 509 – 403; 796 – 542

Nhận xét, ghi điểm Nhận xét bài cũ

3/Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

-GV nêu mục tiêu bài học, ghi bảng tên

bài

-HS lắng nghe

Hoạt động 2: H.dẫn thực hiện phép trừ

các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần)

a) Phép trừ 432 - 215

-Viết phép tính lên bảng, y/c HS tính

theo cột dọc

-GV hướng dẫn lại

-Yêu cầu HS nêu lại cách tính phép trừ

trên

-GV lưu ý: 432 – 215 là phép trừ có nhớ

1 lần ở hàng chục

-HS thực hiện tính và theo dõi GV hướngdẫn

Trang 12

Hoạt động 3: Luyện tập, thực hành

Bài 1,2/ 7(cột 1,2,3)

-GV nêu yêu cầu, cho HS tự làm

-Nhận xét, chốt kết quả đúng

Bài 3/ 7

-Gọi HS đọc đề toán

-GV: Bài toán cho gì, hỏi gì? Muốn biết

bạn Hoa sưu tầm được bao nhiêu con tem

ta làm thế nào?

-Gọi 1 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở

-Nhận xét, sửa bài, chốt lời giải đúng

Bài 4/ 7: (dành cho HS K-G)

-Gọi 1 HS đọc tóm tắt, lớp đọc thầm theo

-GV: Tóm tắt cho biết gì? Hỏi gì?

-Gọi 1 HS nêu miệng bài toán

-Cho HS làm bài vào vở, 1 HS làm bảng

lớp

-Nhận xét, chốt lời giải đúng

-Lớp làm vào vở, gọi vài HS lên bảng

HS TB-Y nhắc lại cách làm

-1 HS đọc đề -HS phát biểu -HS làm bài theo yêu cầu

-1 HS đọc -HS trả lời -1 HS nêu thành bài toán -HS làm bài theo yêu cầu

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

-Chuẩn bị: Luyện tập

-Nhận xét giờ học

Rút kinh nghiệm:

Trang 13

I.Mục tiêu:

*Giúp HS: Rèn kĩ năng tính cộng, trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần hoặc

không có nhớ).Vận dụng vào giải toán có lời văn về phép cộng, phép trừ

*Yêu cầu chuẩn:

-Biết thực hiện phép cộng, phép trừ các số có ba chữ số (không nhớ hoặc có nhớ một lần).

-Vận dụng được vào giải toán có lời văn (có một phép cộng hoặc một phép trừ).

-BTCL:bài 1, bài 2a, bài 3 (cột 1,2,3), bài 4

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ (nếu cần)

III.Các hoạt động dạy học

1/Oån định

2/KTBC:

-Gọi HS làm bài 1,2 (cột 4,5 ) / 7 Nhận xét, ghi điểm Nhận xét bài cũ

3/Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

-GV nêu mục tiêu tiết học, ghi bảng -HS lắng nghe

Hoạt động 2: H.dẫn luyện tập

Bài 1/ 8

-Gọi HS đọc y/c đề

-Cho HS tự làm bài, gọi vài HS làm bảng

lớp

-Nhận xét, sửa bài (cho HS đổi chéo vở

để kiểm tra)

Bài 2a / 8

-Gọi HS đọc yêu cầu

-Cho HS tự làm bài vào vở

-Nhận xét, chốt kết quả đúng

Bài 3(cột 1,2,3) / 8

-Gọi HS nêu yêu cầu đề

-Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm hiệu, số

bị trừ, số trừ

-Gọi 4 HS lần lượt lên bảng điền , lớp

làm vào phiếu học tập

-Nhận xét, sửa bài

-1 HS đọc y/c-HS làm bài theo yêu cầu,vài em nêu lạicách tính sau khi làm đối với một phéptính có nhớ

-1 HS nêu y/c-HS tự đặt tính (ưu tiên HS TB-Y)

-1 HS nêu y/ c-HS nhắc lại kiến thức đã học về tìmthành phần chưa biết, HS TB-Y nhắc lại-HS làm bài theo yêu cầu HS TB-Y làmđược 3 cột tính

Trang 14

Bài 4 / 8

-Gọi 1 HS nêu y/c đề, 1 HS đọc tóm tắt

GV: Đề cho biết gì? Hỏi gì?

-Gọi 1 HS nêu bài toán (theo tóm tắt) rồi

giải,lớp làm vào vở

-Nhận xét, chốt lời giải đúng

Bài 5/ 8: (dành cho HS K-G)

-Cho HS đọc đề rồi nêu cách giải

-Gọi 1 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở

-1 HS nêu y/c

-1 HS nêu miệng bài toán -HS làm bài vào vở

1-2 HS nêu -Lớp làm bài theo yêu cầu

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

-Chuẩn bị: Ôn tập các bảng nhân

-Nhận xét giờ học

Rút kinh nghiệm:

Trang 15

I.Mục tiêu:

*Giúp HS: Củng cố các bảng nhân đã học (bảng nhân 2,3,4,5) Biết nhân nhẩm vớisố tròn trăm Củng cố cách tính giá trị biểu thức, tính chu vi hình tam giác và giảitoán

* Yêu cầu chuẩn:

-Thuộc các bảng nhân 2, 3, 4, 5.

-Biết nhân nhẩm với số tròn trăm và tính giá trị biểu thức.

-Vận dụng được vào giải toán có lời văn (có một phép cộng hoặc một phép trừ).

-BTCL: bài 1, bài 2 (a,c),3,4

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ (nếu cần)

III.Các hoạt động dạy học

1/Oån định:

2/KTBC:

-Gọi HS đọc bảng nhân 2, 3, 4 ,5

Nhận xét, ghi điểm Nhận xét bài cũ

3/Bài mới:

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài

-GV nêu mục tiêu bài học, ghi tên bài lên

bảng, gọi HS nhắc lại

-HS lắng nghe

Hoạt động 2: Ôn tập các bảng nhân

-Cho HS thi đọc thuộc lòng các bảng nhân từ

2- 5

-Yêu cầu HS làm bài 1a)

-Cho HS đổi chéo vở , kiểm tra

-HS thi đọc theo nhóm đôi, cá nhân

-HS làm bài vào vở,ưu tiên gọi HS TB-Ynêu kết quả

-HS đổi vở, kiểm tra-Hướng dẫn HS nhân nhẩm theo mẫu

-Yêu cầu HS làm bài 1b)

-Nhận xét, sửa bài

-HS theo dõi-2 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở

Hoạt động 3: Tính giá trị của biểu thức

-GV viết bảng: 4x3+10, y/cầu HS tính và giải

thích cách tính

-Yêu cầu cả lớp làm bài 2

-Nhận xét, sửa bài

-HS TB-Y nhắc lại cách tính-1 HS làm bảng và giải thích-Lớp làm bài vào vở

Trang 16

Bài 3/ 9

-Gọi 1 HS đọc đề Hỏi: Bài toán cho gì? Hỏi

gì? Muốn biết số ghế có trong phòng ăn ta làm

thế nào?

-Gọi 1 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở

-Nhận xét, chốt lời giải đúng

Bài 4/ 9

-Gọi 1 HS đọc đề bài

-Yêu cầu HS nêu lại quy tắc tính chu vi hình

tam giác

-Nêu độ dài các cạnh của tam giác ABC

-Gọi 1 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở

-Y/cầu HS nhận xét độ dài các cạnh của tam

giác ABC và nêu cách làm khác

-Nhận xét, sửa bài

-HS đọc đề và phân tích đề -HS TB-Y nhắc lại cách giải -HS làm bài theo yêu cầu

-1HS đọc đề -HS nhắc lại quy tắc

-HS trả lời -Lớp làm bài theo yêu cầu

-HS phát biểu -Nhận xét

Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò

-Về học ôn lại các bảng nhân đã học

-Chuẩn bị: Ôn tập các bảng chia

-Nhận xét giờ học

Rút kinh nghiệm:

Trang 17

I.Mục tiêu:

*Giúp HS: Oân tập các bảng chia (chia cho 2,3,4,5) Biết tính nhẩm thương của các sốtròn trăm khi chia cho 2,3,4 (phép chia hêt)

*Yêu cầu chuẩn:

-Thuộc các bảng chia (chia cho 2, 3, 4, 5)

-Biết tính nhẩm thương của các số tròn trăm khi chia cho 2, 3, 4 (phép chia hết)

-BTCL: bài 1,2,3

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ, phiếu học tập (nếu cần)

III.Các hoạt động dạy học:

1/Oån định:

2/KTBC:

-Gọi 3- 4 HS đọc lại các bảng nhân 2, 3, 4, 5

Nhận xét, ghi điểm Nhận xét bài cũ

3/Bài mới:

*Giới thiệu bài

-GV nêu mục tiêu bài học, ghi đề bài -HS lắng nghe

Hoạt động 1: Ôn tập các bảng chia 2, 3, 4, 5

-Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng các bảng

chia từ 2  5 Ưu tiên gọi HS TB-Y

-Yêu cầu HS làm bài 1) vào vở

-Cho HS đổi chéo vở kiểm tra lẫn nhau

-HS xung phong thi đọc-HS làm bài

Hoạt động 2: Tính nhẩm thương của các số

tròn trăm khi chia cho 2,3,4

-Hướng dẫn HS chia nhẩm (theo mẫu)

-Yêu cầu HS làm bài 2)

-Nhận xét, sửa bài

Bài 3/ 10

-Gọi 1 HS đọc đề

-GV: Bài toán cho biết gì? Hỏi gì? Đây là bài

toán thuộc dạng gì? Muốn tìm số cốc ở mỗi

hộp ta làm thế nào?

-Yêu cầu HS làm bài vào vở, gọi 1 HS làm

bảng lớp

-Nhận xét, chốt lời giải đúng

-HS theo dõi, -2 HS làm bảng, lớp làm vào vở

-1 HS đọc đề-Đây là bài toán chia thành các phầnbằng nhau, HS TB-Y nhắc lại cách giải-HS làm bài theo yêu cầu

Trang 18

Bài 4 / 10: (dành cho HS K-G)

-Tổ chức thi đua giữa 2 dãy

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

-Về học thuộc các bảng chia đã học

-Chuẩn bị: Luyện tập

-Nhận xét giờ học

Rút kinh nghiệm:

Trang 19

I.Mục tiêu:

*Giúp HS: Củng cố cách tính giá trị của biểu thức liên quan đến phép nhân, nhậnbiết số phần bằng nhau của đơn vị, giải toán có lời văn, Rèn kĩ năng xếp hình đơngiản

*Yêu cầu chuẩn:

-Biết tính giá trị của biểu thức có phép nhân, phép chia.

-Vận dụng được vào giải toán có lời văn (có một phép nhân).

-BTCL: bài 1, 2, 3

II Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ (nếu cần)

III.Các hoạt động dạy học:

1/Oån định

2/KTBC:

-Gọi 3 – 4 HS đọc lại các bảng chia 2, 3, 4, 5

Nhận xét, ghi điểm Nhận xét bài cũ

3/Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

-GV nêu mục tiêu bài học, ghi đề -HS lắng nghe

Hoạt động 2: Hdẫn luyện tập

Bài 1/ 10

-Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài và đưa ra

cách làm

-Yêu cầu HS tự làm bài

-Nhận xét, sửa bài

Bài 2/ 10

-Yêu cầu HS quan sát hình vẽ / 10 – SGK

-GV: Hình nào đã khoanh vào 1/ 4 số con

vịt? Vì sao?

Hình b) đã khoanh vào 1 phần mấy số con

vịt? Vì sao?

Bài 3 / 11

-Gọi 1 HS đọc đề bài

-GV: Bài toán cho biết gì? Hỏi gì? Muốn biết

4 bàn có bao nhiêu HS làm thế nào?

-Gọi 1 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở

-1 HS đọc yêu cầu-HS trả lời

HS TB-Y nhắc lại cách giải-HS làm bài theo yêu cầu

Trang 20

-Nhận xét, chốt lời giải đúng.

Bài 4/ 11: (dành cho HS K-G)

-Tổ chức thi xếp nhanh – xếp đúng, làm việc

theo nhóm 4, sau đó chọn kết quả của 2

nhóm nhanh nhất

-Gv nhận xét

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

-Chuẩn bị: Ôn tập về hình học

-Nhận xét giờ học

Rút kinh nghiệm:

Trang 21

*Yêu cầu chuẩn:

-Tính được độ dài đường gấp khúc, chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác.

-BTCL: bài 1,2,3

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ (nếu cần)

III.Các hoạt động dạy học:

1/Oån định:

2/KTBC:

-Gọi 2 -3 HS đọc lại các bảng nhân, chia đã học

Nhận xét, ghi điểm Nhận xét bài cũ

3/Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

-GV nêu mục tiêu giờ học, ghi tên bài lên

bảng, gọi HS nhắc lại

-HS lắng nghe và nhắc lại tên bài

Hoạt động 2: H.dẫn luyện tập

Bài 1/ 11

* Gọi HS đọc yêu cầu phần a)

-GV: Đề cho gì? Hỏi gì? Muốn tính độ dài

đường gấp khúc ta làm như thế nào?

-Yêu cầu HS làm bài Nhận xét, sửa bài

*Yêu cầu HS đọc đề phần b)

(Thực hiện tương tự phần a))

Mở rộng: Yêu cầu HS so sánh chu vi hình tam

giác ABC và độ dài đường gấp khúc ABCD

Bài 2/ 11

-Gọi HS đọc yêu cầu

-Yêu cầu HS đo độ dài các cạnh của tứ giác

-HS đọc yêu cầu

-HS trả lời, HS TB-Y nhắc lại cách giải-HS làm bài

-HS nêu lại cách tính chu vi hình tamgiác

-HS phát biểu-1HS đọc yêu cầu

Trang 22

ABCD GV hỏi: Em có nhận xét gì về độ dài

các cạnh AB và CD, cạnh AD và BC

-HS thực hiện tính chu vi hình chữ nhật

ABCD

Bài 3/11

-Gọi HS đọc đề

-Hướng dẫn HS đánh số vào các hình, sau đó

thực hiện đếm số hình vuông, hình tam giác

(5 hình vuông, 6 hình tam giác)

Bài 4/ 12: (dành cho HS K-G)

-Tổ chức thi đua giữa các nhóm 4, chọn 2 kết

quả nhanh nhất

-HS thực hiện ôn lại cách đo-HS: từng cặp cạnh bằng nhau-HS TB-Y nhắc lại cách tính chu vi HCN-HS làm bài

-1 HS đọc yêu cầu-HS tiến hành đánh số và đếm hình sauđó nêu miệng kết quả

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

-Về tập đo và ghi nhớ cách tính chu vi của một hình

-Chuẩn bị: Ôn tập về giải toán

-Nhận xét giờ học

Rút kinh nghiệm:

Trang 23

I.Mục tiêu:

*Giúp HS: Củng cố cách giải bài toán về “nhiều hơn, ít hơn” Giới thiệu bổ sung bàitoán về “hơn kém nhau một số đơn vị” (tìm phần “nhiều hơn” hoặc “ít hơn”)

*Yêu cầu chuẩn:

-Biết giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn.

-Biết giải bài toán về hơn kém nhau một số đơn vị BTCL: bài 1,2,3

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ (nếu cần)

III.Các hoạt động dạy học

*Giới thiệu bài:

-Nêu mục tiêu bài học , ghi bảng tên bài

Hoạt động 1: Ôn tập về nhiều hơn, ít

hơn

Bài 1 / 12

-Gọi HS đọc đề GV: Bài toán cho biết

gì? Bài toán hỏi gì? Bài toán thuộc dạng

toán nào đã học?

-Cho lớp làm vào vở, 1 HS làm bảng lớp

-Nhận xét, chốt lời giải đúng

Bài 2 /12

-Gọi HS đọc đề và nhận dạng toán

-Hướng dẫn HS vẽ sơ dồ rồi giải

-Nhận xét, sửa bài

-1 HS đọc đề và phân tích đề

HS TB-Y nhắc lại cách giải-HS làm bài theo yêu cầu

-HS đọc , phân tích đề-Lớp làm vào vở, 1 HS làm bảng lớp-HS TB-Y nhắc lại cách giải

Hoạt động 2: Giới thiệu bài toán về hơn

kém nhau một số đơn vị

Trang 24

-GV hỏi: Hàng trên có mấy quả cam?

Hàng dưới có mấy quả cam?

Hàng trên hơn hàng dưới mấy quả? Vì

sao biết?

-Yêu cầu HS nêu lời giải

-KL: Để tìm phần hơn: Số lớn – số bé

-GV nêu bài toán: Hàng trên có … Hỏi

hàng dưới có ít hơn hàng trên mấy quả

cam? (Thực hiện tương tự)

-KL: Để tìm phần kém: Số lớn – số bé

Bài 3b/ 12

-Thực hiện tương tự như bài 3a,

Bài 4/ 12: (dành cho HS K- G)

-Gọi HS đọc đề; sau đó yêu cầu xác định

dạng rồi nêu cách giải

-Gọi 1 HS làm bảng lớp, lớp làm vở

-Làm bài theo yêu cầu

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

-Về luyện giải thêm các dạng toán đã học

-Chuẩn bị: Xem đồng hồ

-Nhận xét giờ học

Rút kinh nghiệm:

Trang 25

I.Mục tiêu:

*Giúp HS: Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào các số từ 1 đến 12 Củng cố biểutượng về thời gian (chủ yếu là về thời điểm) Bước đầu có hiểu biết về sử dụng thờigian trong thực tế đời sống hằng ngày

*Yêu cầu chuẩn:

-Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào các số từ 1 đến 12 BTCL: bài 1,2,3,4

II.Đồ dùng dạy học

-Mô hình đồng hồ và đồng hồ thật (điện tử và đồng hồ để bàn)

III.Các hoạt động dạy học

1/Oån định:

2/ KTBC:

-Gọi 1 HS làm lại bài 4 / 12 Nhận xét, ghi điểm Nhận xét bài cũ

3/ Bài mới:

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

-Nêu mục tiêu bài học và ghi tên bài lên

bảng

-HS theo dõi

Hoạt động 2: Ôn tập về thời gian

-GV: Một ngày có bao nhiêu giờ? Bắt

đầu từ bao giờ và kết thúc khi nào?

Một giờ có bao nhiêu phút?

-HS trả lời

-GV lần lượt dùng mô hình đồng hồ quay

các thời điểm: 8giờ, 9 giờ, 8giờ 5 phút, 8

giờ 30 phút

-Yêu cầu HS nêu các thời điểm và nhận

xét kim phút, kim giờ ở mỗi thời điểm

KL: Kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phút

Kim dài đi từ số này sang số khác được 5

phút

-Gọi một số em TB-Y trả lời

HS theo dõi

HS xem giờ và nêu nhận xét

Hoạt động 3: Thực hành

Trang 26

-Yêu cầu HS thực hiện quay trên mặt mô

hình đồng hồ Nhận xét, sửa bài

Bài 3 / 13

-Giới thiệu đồng hồ điện tử, hướng dẫn

cách xem giờ

-HS xem từng mặt đồng hồ, trả lời

miệng

-Nhận xét, sửa bài

Bài 4 / 13

-GV hướng dẫn 1 phần – yêu cầu HS tự

làm các bài còn lại Chấm 1 số vở

-Cá nhân tự làm-Trình bày sản phẩm-HS quan sát

HS nêu kết quả-HS làm bài theo yêu cầu

Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò

-Về tập đọc và xem đồng hồ

-Chuẩn bị: Xem đồng hồ (tt) Nhận xét giờ học

Rút kinh nghiệm

Trang 27

I.Mục tiêu:

*Giúp HS: Biết cách xem đồng hồ khi kim phút chỉ ở các số từ 1 đến 12, rồi đọc theohai cách, chẳng hạn: “8 giờ 35 phút” hoặc “9 giờ kém 25 phút” Tiếp tục củng cộbiểu tượng về thời gian và hiểu biết về thời điểm làm các công việc hằng ngày củaHS

*Yêu cầu chuẩn:

-Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào các số từ 1 đến 12 và đọc được theo haicách Chẳng hạn: 8 giờ 35 phút hoặc 9 giờ kém 25 phút BTCL: bài 1,2,4

II.Đồ dùng dạy học:

-Mô hình đồng hồ

III.Các hoạt động dạy học

1/Oån định

2/KTBC:

-Gọi 3 HS quay và xem đồng hồ Nhận xét, ghi điểm Nhận xét bài cũ

3/Bài mới:

*Giới thiệu bài

-Nêu mục tiêu bài học và ghi bảng -HS lắng nghe

Hoạt động 1:Hướng dẫn xem đồng hồ

-Yêu cầu HS quan sát mặt đồng hồ thứ

nhất và nêu giờ

-Nêu vị trí của kim giờ, kim phút

-Các kim đồng hồ đang chỉ 8 giờ 35 phút,

em thử nghĩ xem còn thiếu bao nhiêu

phút nữa thì đến 9 giờ?

Vậy có thể nói: 8giờ 35 phút hay 9giờ

kém 25 phút

-Tương tự , GV hướng dẫn HS đọc các

thời điểm ở các đồng hồ tiếp theo bằng

hai cách

*Lưu ý HS có hai cách đọc giờ: nếu kim

dài chưa vượt quá số 6 (theo chiều thuận)

thì nói theo cách – VD: 7 giờ 20 phút;

nếu kim dài vượt quá số 6 (theo chiều

-HS quan sát và nêu: 8 giờ 35 phút

-HS nêu-HS có thể tính từ vị trí hiện tại của kimdài đến vạch có ghi số 12 là còn (nhẩmmiệng: 5, 10, 15, 20, 25) 25 phút nữa nêncác kim đồng hồ chỉ 9 giờ kém 25 phút-HS lắng nghe

-HS xem và đọc kết quả (có giải thích)

HS TB-Y trả lời-HS lắng nghe

Trang 28

thuận) thì nói theo cách – VD: 9giờ kém

5 phút

Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành

Bài 1/ 15:

-Gọi HS đọc yêu cầu đề

-Cho HS làm bài cá nhân và nối tiếp nêu

kết quả

Bài 2/ 15

-Cho HS làm bài theo nhóm đôi trên mặt

đồng hồ bằng bìa Sau đó, gọi vài em

nêu vị trí kim phút trong từng trường hợp

tương ứng

Bài 3/ 15: (dành cho HS K-G)

-Gọi HS đọc yêu cầu đề

-GV phát phiếu học tập, HS làm bài theo

nhóm tổ, sau đó dán và đọc kết quả

-GV nhận xét

Bài 4/ 16:

-Yêu cầu HS quan sát kĩ hình vẽ và nêu

thời điểm tương ứng trên đồng hồ rồi trả

lời câu hỏi tương ứng

-HS làm bài cá nhân , viết câu trả lời vào

vở; gọi 2 HS làm bảng lớp

-1 HS đọc-HS nối tiếp đọc kết quả

-HS làm việc theo nhóm đôi rồi cử đạidiện thực hành trước lớp

-1 HS đọc đề-HS làm bài theo tổ-Nhóm khác theo dõi, nhận xét, bổ sung-HS theo dõi hướng dẫn

-HS làm bài vào vở

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

-Có những cách xem đồng hồ nào?

-Về nhà luyện xem đồng hồ

-Nhận xét giờ học

Rút kinh nghiệm:

Trang 29

I.Mục tiêu:

*Giúp HS: Củng cố cách xem giờ (chính xác đến 5 phút) Củng cố số phần bằngnhau của đơn vị (qua hình ảnh cụ thể).Oân tập củng cố phép nhân trong bảng; so sánhgiá trị số của hai biểu thức đơn giản, giải toán có lời văn,

*Yêu cầu chuẩn:

-Biết xem giờ (chính xác đến 5 phút)

-Biết xác định 1/ 2, 1/3 của một nhóm đồ vật BTCL:1,2,3

II.Đồ dùng dạy học:

-Mô hình đồng hồ Bảng phụ (nếu cần)

III.Các hoạt động dạy học:

1/Oån định:

2/KTBC:

-Gọi 3-4 HS xem và đọc kết quả trên đồng hồ

Nhận xét, ghi điểm Nhận xét bài cũ

3/Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

-Nêu mục tiêu bài học và ghi bảng tên

bài

-HS lắng nghe

Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành

Bài 1/ 17

-Yêu cầu HS đọc đề và quan sát hình vẽ

-Gọi HS nối tiếp đọc kết quả

-Nhận xét, chốt kết quả đúng

Bài 2/ 17

-Gọi HS đọc phần tóm tắt và đặt đề bài

-Bài toán cho gì? Hỏi gì? Muốn biết có

tất cả bao nhiêu người ta làm thế nào?

-Gọi 1 HS làm bài ở bảng lớp, lớp làm

vào vở

-Nhận xét, chốt lời giải đúng

Bài 3 /17

-Gọi HS đọc yêu cầu đề

-Hỏi: Làm thế nào để xác định được

-1 HS đọc đề, lớp quan sát hình vẽ-HS nối tiếp đọc kết quả

-1 HS đọc tóm tắt, 1-2 HS đặt đề bài toán-HS trả lời, HS TB-Y nhắc lại cách giải-HS làm bài theo yêu cầu

-1 HS đọc đề-HS trả lời

Trang 30

số quả cam và số bông hoa?

-Cho HS làm bài theo nhóm đôi Gọi một

số HS nêu kết quả (có giải thích)

-GV nhận xét

Bài 4 / 17:(dành cho HS K - G)

-Yêu cầu HS nêu cách làm

-Gọi 3 HS làm bài ở bảng lớp, lớp làm

bài vào vở

-Nhận xét, sửa bài

-HS làm bài theo cặp, cử đại diện trả lời

-HS phát biểu-HS làm bài

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

-Chuẩn bị: Luyện tập chung

-Nhận xét giờ học

Rút kinh nghiệm:

Trang 31

*Yêu cầu chuẩn:

-Biết làm tính cộng, trừ các số có ba chữ số, tính nhân, chia trong bảng đã học.

-Biết giải toán có lời văn (liên quan đến so sánh hai số hơn, kém nhau một số đơn vị) -BTCL: bài 1,2,3,4

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ (nếu cần)

III.Các hoạt động dạy học

1/Oån định

2/KTBC:

-Gọi HS làm lại bài 2/17

Nhận xét, ghi điểm Nhận xét bài cũ

3/Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

-Nêu mục tiêu bài và ghi bảng tên bài -HS lắng nghe

Hoạt động 2: Luyện tập, thực

hành

Bài 1/ 18

-Gọi HS đọc yêu cầu đề

-Gọi 2 HS làm bảng, lớp làm vào vở

-Nhận xét, yêu cầu 1-2 HS nêu cách tính

Bài 2/ 18

-Gọi HS đọc yêu cầu đề

-Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm thừa số

và số bị chia chưa biết

-Gọi 2 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở

-Nhận xét, sửa bài

Bài 3/ 18

-1 HS đọc đề-HS làm bài theo yêu cầu-HS nêu

-1 HS đọc đề-HS nhắc lại quy tắcHSTB-Y nhắc lại quy tắc-HS làm bài theo yêu cầu

Trang 32

-Yêu cầu HS nhắc lại thứ tự tính trong

biểu thức

-Gọi 2 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở

-Nhận xét, sửa bài

Bài 4/ 18

-Gọi HS đọc đề toán

-Hỏi: Bài toán cho biết gì? Hỏi gì? Bài

toán thuộc dạng gì? Làm thế nào để biết

được thùng thứ hai hơn thùng thứ nhất

bao nhiêu lít dầu?

-Gọi 1HS làm bảng, lớp làm bài vào vở

-Nhận xét, chốt lời giải đúng

Bài 5/ 18: ( HS K-G)

-GV treo bảng phụ có hình vẽ mẫu

-Tổ chức cho HS vẽ thi đua giữa các

nhóm

-Nhận xét, bình chọn

-HS nêu lại thứ tự tính-HS làm bài

-1 HS đọc bài toán-HS trả lời phân tích bài toánHSTB-Y nhắc lại cách giải-HS làm bài theo yêu cầu

-HS quan sát-HS làm việc theo nhóm tổ-Nhận xét

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

-Về ôn lại các kiến thức đã học

-Chuẩn bị bài sau: Kiểm tra

Rút kinh nghiệm:

Trang 33

I Mục tiêu:

Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm học của HS, tập trung vào:

-Kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ (có nhớ một lần) các số có ba chữ số

-Nhận biết số phần bằng nhau của đơn vị (dạng ,51

4

1 , 3

1 , 2

1

)

-Giải bài toán đơn về ý nghĩa phép tính

-Kĩ năng tính độ dài đường gấp khúc

*Yêu cầu chuẩn:

Tập trung vào đánh giá:

-Kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ (có nhớ một lần) các số có ba chữ số.

-Khả năng nhận biết về số phần bằng nhau của đơn vị (dạng ,51

4

1 , 3

1 , 2

1

)

-Giải được bài toán có một phép tính.

-Biết tính độ dài đường gấp khúc (trong phạm vi các số đã học.)

II Đề bài: (40 phút)

Bài 1: Đặt tính rồi tính

Bài3: Mỗi hộp có 4 cái cốc Hỏi 8 hộp cốc như thế có bao nhiêu cái cốc?

Bài 4: Tính độ dài đường gấp khúc ABCD có kích thước như hình vẽ

B

35cm 25cm D

A C

Hỏi đường gấp khúc ABCD dài mấy mét?

III Đáp án, biểu điểm:

Bài 1: Mỗi phép tính đúng 1 điểm (4 điểm)

Bài 2: (1 điểm) Mỗi câu khoanh đúng 0.5 điểm

Bài 3: (2.5 điểm) Số cốc có trong 8 hộp là: (1 điểm)

4 x 8 = 32 (cái) (1 điểm)

Trang 34

Đáp số: 32 cái cốc (0.5 điểm)

Bài 4: (2.5 điểm) Độ dài đường gấp khúc ABCD là: (1 điểm)

35 + 25 + 40 = 100 (cm) (1 điểm)

Đáp số: 100 cm = 1m (0.5 điểm)

Rút kinh nghiệm:

Trang 35

I Mục tiêu:

Giúp HS:

-Tự lập được và học thuộc bảng nhân 6

-Củng cố ý nghĩa của phép nhân và giải bài toán bằng phép nhân

*Yêu cầu chuẩn:

-Bước đầu thuộc bảng nhân 6 Vận dụng trong giải bài toán có phép nhân BTCL: bài 1,2,3

II.Đồ dùng dạy học:

-Các tấm bìa, mỗi tấm có 6 chấm tròn

III.Các hoạt động dạy học

1/Oån định

2/KTBC

-Nhận xét bài kiểm tra

3/Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

-GV nêu mục tiêu bài và ghi bảng -HS lắng nghe

Hoạt động 2: Hướng dẫn thành

lập bảng nhân 6

Gắn 1 tấm bìa có 6 chấm tròn, hỏi:

+ Có mấy chấm tròn?

+ 6 chấm tròn được lấy mấy lần?

+ 6 được lấy mấy lần?

-GV: 6 được lấy 1 lần nên có: 6 x 1= 6

-Làm tương tự với 6 x 2,…., 6 x 10

-Yêu cầu HS đọc bảng nhân 6

-Xóa dần bảng cho HS học thuộc

-Thi học thuộc lòng

-HS quan sát-Có 6 chấm tròn-Được lấy 1 lần-Lấy 1 lần-HS đọc: 6 x1= 6

-Lớp đồng thanh-Đọc đồng thanh, cá nhân-HS xung phong đọc

Hoạt động 3: Luyện tập, thực

hành

Bài 1/19

-Cho HS nối tiếp đọc kết quả từng cột

Nhận xét, sửa bài

Bài 2/ 19

-Cho HS đọc đề

-Hỏi: Bài toán cho gì, hỏi gì? Muốn biết

-HS nối tiếp nêu kết quả-1 HS đọc đề

-HS trả lời

Trang 36

5 thùng như thế có bao nhiêu lít dầu, ta

làm như thế nào?

-Gọi 1 HS làm bảng lớp, lớp làm vào vở

-Nhận xét, chốt lời giải đúng

Bài 3/ 19

-Gọi HS đọc yêu cầu đề

-Yêu cầu HS nhận xét đặc điểm của dãy

số

-Tổ chức thi điền tiếp sức giữa hai dãy

-Nhận xét, bình chọn và tuyên dương

HSTB-Y nhắc lại cách giải

-HS làm bài theo yêu cầu

-1 HS đọc-HS phát biểu về đặc điểm dãy số

-Mỗi dãy cử 5 em, em làm cuối cùng làmxong đọc kết quả

Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò

-Gọi HS đọc lại bảng nhân 6

-Về học thuộc bảng nhân 6

-Chuẩn bị: Luyện tập

-Nhận xét giờ học

Rút kinh nghiệm:

Trang 37

I.Mục tiêu:

Giúp HS:

-Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân 6

-Vận dụng bảng nhân 6 trong tính giá trị của biểu thức và giải toán

*Yêu cầu chuẩn:

-Thuộc bảng nhân 6 và vận dụng được trong tính giá trị biểu thức, trong giải toán.BTCL: 1,2,3,4

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ (nếu cần)

III Các hoạt động dạy học

1/Oån định:

2/KTBC:

-Gọi 2 -3 HS đọc thuộc lòng bảng nhân 6; 1 HS làm bài dạng bài 2/ 19

Nhận xét, ghi điểm Nhận xét bài cũ

3/Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

-GV nêu nhiệm vụ bài học và ghi bảng -HS lắng nghe

Hoạt động 2: Luyện tập, thực

hành

Bài 1/ 20

-Gọi HS đọc yêu cầu đề

a) Cho HS nối tiếp nêu kết quả để ghi

nhớ bảng nhân 6

b) HS tự làm bài vào vở

* Lưu ý HS: Khi đổi chỗ các thừa số thì

kết quả vẫn không thay đổi

-Gọi HS đọc đề toán GV: Bài toán cho

gì? Hỏi gì? Muốn biết số vở của 4 HS, ta

-1 HS đọc đề-HS nêu miệng-HS làm bài và nêu nhận xét

-HS nhắc lại thứ tự tính giá trị của biểuthức

-HS làm bài

-1HS đọc và trả lời, phân tích bài toán

Trang 38

làm thế nào?

-Gọi 1 HS làm bảng lớp, lớp làm bài vào

vở

-Nhận xét, sửa bài

Bài 4 / 20

-Gọi HS đọc yêu cầu đề

-Yêu cầu HS nêu đặc điểm của từng dãy

-Treo bảng phụ có nội dung bài tập

-Tổ chức cho HS thi xếp hình giữa các

nhóm

-Nhận xét, tuyên dương

-HS làm bài theo yêu cầu

-1 HS đọc đề-HS nêu đặc điểm của dãy số-HS làm bài

-1 HS đọc yêu cầu đề-HS thi xếp hình theo mẫu-Nhận xét

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

-Dặn dò: Tiếp tục học thuộc lòng bảng nhân 6

-Chuẩn bị: Nhân 2 số có hai chữ số với số có một chữ số (không nhớ)

-Nhận xét giờ học

Rút kinh nghiệm:

Trang 39

I.Mục tiêu:

Giúp HS:

-Biết đặt tính rồi tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (không nhớ)

-Củng cố về ý nghĩa của phép nhân

*Yêu cầu chuẩn:

-Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (không nhớ).

-Vận dụng được để giải bài toán có một phép nhân BTCL: bài 1, bài 2a, 3.

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ (nếu cần)

III.Các hoạt động dạy học

1/Oån định

2/KTBC:

-Gọi 3 HS làm lại bài 2/ 20; 3 HS đọc lại bảng nhân 6

Nhận xét, ghi điểm Nhận xét bài cũ

3/ Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

-GV nêu mục tiêu bài học, ghi bảng -HS theo dõi

Hoạt động 2: Hướng dẫn thực

hiện phép nhân

-GV viết lên bảng: 12 x 3= ?

-Yêu cầu HS tìm kết quả của phép nhân

-GV h.dẫn HS đặt tính rồi tính như SGK

-Gọi vài HS nêu lại cách nhân

-HS nêu : 12 + 12 + 12= 36

Vậy 12 x 3= 36-HS theo dõi

Hoạt động 3: Luyện tập, thực

hành

Bài 1/ 21

-Gọi HS đọc y/c đề

-Cho HS làm bài vào phiếu học tập, gọi

5 HS làm bảng lớp HSTB-Y làm 3 phép

tính

-Nhận xét, gọi HS nhắc lại cách tính

Bài 2/ 21

-Gọi HS đọc yêu cầu đề

-Cho HS làm bảng con, gọi 2 – 4 HS làm

-1 HS đọc y/c-HS làm bài theo yêu cầu

HS làm xong ở bảng lớp: đọc lại bài vànêu cách tính; cách trình bài bảng

-1 HS đọc y/c-HS làm bảng con

Trang 40

bảng lớp.

-Nhận xét, sửa bài

Bài 3 / 21

-Gọi HS đọc đề toán GV: bài toán cho

gì? Hỏi gì? Muốn biết số bút chì của 4

hộp ta làm thế nào?

-Gọi 1 HS làm bảng lớp, lớp làm bài vào

vở

-Nhận xét, chốt lời giải đúng

-HS đọc đề và phân tích đề-HS làm bài theo yêu cầu

Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò

-Tổ chức cho HS chơi: Nối nhanh phép tính (nếu còn thời gian)

-Chuẩn bị: Nhân số có hai chữ số với số có một chứ số (có nhớ)

-Nhận xét giờ học

Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 20/10/2013, 18:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp. - G.a Toán 3
Bảng l ớp (Trang 2)
Bảng lớp. - G.a Toán 3
Bảng l ớp (Trang 4)
Bảng lớp - G.a Toán 3
Bảng l ớp (Trang 8)
Hình đồng hồ. Nhận xét, sửa bài. - G.a Toán 3
nh đồng hồ. Nhận xét, sửa bài (Trang 26)
Bảng lớp. - G.a Toán 3
Bảng l ớp (Trang 40)
-Biết nhân, chia trong phạm vi bảng nhân 6, bảng chia 6. - G.a Toán 3
i ết nhân, chia trong phạm vi bảng nhân 6, bảng chia 6 (Trang 47)
Bảng lớp. - G.a Toán 3
Bảng l ớp (Trang 56)
Hình tròn được lấy mấy lần? - G.a Toán 3
Hình tr òn được lấy mấy lần? (Trang 61)
Bảng   lớp.   HS   K-G   làm   xong   cột   1,2,3 - G.a Toán 3
ng lớp. HS K-G làm xong cột 1,2,3 (Trang 67)
Bảng chia 7 - G.a Toán 3
Bảng chia 7 (Trang 69)
Hình vuoâng - G.a Toán 3
Hình vuo âng (Trang 173)
Bảng con) rồi sửa bài. - G.a Toán 3
Bảng con rồi sửa bài (Trang 187)
Bảng lớp. - G.a Toán 3
Bảng l ớp (Trang 220)
Hình chữ nhật với kích thước cho ở cột 2, 3 theo mẫu - G.a Toán 3
Hình ch ữ nhật với kích thước cho ở cột 2, 3 theo mẫu (Trang 279)
Bảng lớp. HS làm xong nhắc lại cách tính - G.a Toán 3
Bảng l ớp. HS làm xong nhắc lại cách tính (Trang 291)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w