KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 TOÁN 7/ 22+23 KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 TOÁN 7 I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây Câu 1 Cho 2 10 = 4 5 thì Câu 2 Ch[.]
Trang 1KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 - TOÁN 7
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1 Cho 2 10 = 4 5 thì :
Câu 2 Cho thì :
Câu 3. Biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k = 2 Khi x = –3 thì giá trị của y bằng bao
nhiêu?
A – 6 B 0 C –9 D –1
Câu 4. Biết 7x = 4y và y – x = 24 Khi đó, giá trị của x là
A x = −56 B x = 32 C x = - 32 D x = 56
Câu 5. Giá trị của biểu thức đại số 2x2 + y2 với x = -1 ; y = 2 là
A 6 B.-5 C D
Câu 6. Đa thức thức nào là đa thức một biến là
A 8x2 – 4x + 3 B 4xy +7
C -3y3 - 5z D 5 – x5 + 6y
Câu7: Đa thức có bậc 3 là :
A – 6,5 x2 B 6,5 x2 C – 6,5 x6 D – 6,5 x0
Câu 9: Tích của hai đơn thức
A -20a3 B 20 a5 C -20 a8 D Kết quả khác
Câu 10 Đa thức 5 -7x có nghiệm là
B 5 B 7 C D
Trang 2Câu 11 Cho tam giác MNP có So sánh độ dài NP và MP là:
A NP > MP B NP = MP;
C NP < MP D Không đủ điều kiện để so sánh
Câu 11. Cho tam giác MNP khẳng định nào sau đây là đúng ?
A MP- NP < MN < MP+ NP
B MP + NP < MN < MP- NP
C MP- NP < MN = MP+ NP
D Không đủ dữ kiện so sánh
II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 13. (1,0 điểm) Tìm số hữu tỉ x trong các tỉ lệ thức sau:
Bài 14. (1 điểm ) Ba lớp 7A, 7B, 7C trương THCS Võ Thị Sáu – TPHD được giao
nhiệm vụ trồng 120 cây để làm xanh đường phố Tính số cây trồng được của mỗi lớp, biết số cây trồng được của ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với 7;8;9
Bài 14. (1,5 điểm )
P(x) = 2x5 +7+ 5x4 - x3 + 2x2 - x – 1-x2
Q(x) = - x4 + 2x3 + 5x + 2 – 4x3
a) Thu gọn các đa thức
b) H·y tÝnh tæng : P(x) + Q(x) = ?
c) H·y tÝnh tæng : Q(x) - P(x) = ?
Bài 16: (3 điểm ) Cho tam giác ABC vuông tại A, , AB = 5cm Tia phân giác góc B cắt AC tại D Từ D kẻ đường thẳng vuông góc với BC tại E
a Chứng minh rằng
b Chứng minh tam giác AEB là tam giác đều
c Tính BC
Bài 17:(0,5 điểm) Cho tỉ lệ thức Chứng minh rằng
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN LỚP 7 I.PHẦN TRẮC NGHIỆM : 3 điểm : Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Đáp
II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
13
a
x = Vậy x = 1 /8
0,25
0,25 b
Vậy x = 23
0,25
0,25
14 Gọi số cây xanh của ba lớp 7A , 7B , 7C trồng được lần
lượt là x; y; z (cây) ( 0 < x; y; z < 120 ; )
Do số cây của ba lớp tỉ lệ với 7;8,; 9 nên ta có :
và x + y + z = 120
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có :
Suy ra x = 35 (TMĐK)
0,25
0,25
0,25
Trang 4y = 40 (TMĐK)
z = 45(TMĐK) Vậy số cây của ba lớp trồng được lần lượt là : 35 cây;
40cây; 45 cây
0,25
15 a P(x) = 2x5 +7+ 5x4 - x3 + 2x2 - x – 1-x2
= 2x5 +7+ 5x4 - x3 + (2x2 -x2) - x +(7–
1) = 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x + 6 Q(x) = - x4 + 2x3 + 5x + 2 – 4x3
= - x4 + (2x3 – 4x3 )+ 5x + 2 = - x4 – 2x3 + 5x + 2
0,25 0,25
b = 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x + 6
= - x4 - 2x3 + 5x + 2 P(x)+Q(x) = 2x5 + 4x4 -3x3 + x2 + 4x + 8
0,25
0,25
c Q(x) - P(x) = (- x4–2x3+5x +2)-(2x5+ 5x4- x3 +
x2-x+6) = - x4–2x3+5x +2-2x5- 5x4+ x3
-x2+x-6 = = -2x5 - 6x4 –x3 - x2+ 6x- 4
0,25 0,25
C
K
B
M D
E
Cạnh huyền DB chung
(Do BD là phân giác của góc ABC) Suy ra ∆BAD =∆BED (ch - gn)
0,5
0,5
Trang 5AB = BE (cmt) suy ra ∆ ABE cân tại B
Do đó tam giác ABE đều
0,5
0,5
Xét ∆MBK và ∆MBC có :
BK = BC (cmt)
KM = MC (M là trung điểm của KC) Cạnh BM chung
Suy ra ∆MBK = ∆MBC (c - c - c)
(Hai góc tương ứng)
Do đó BM là tia phân giác của góc KBC
Mà theo bài ra BD cũng là tia phân giác của góc KBC Nên BM và BD trùng nhau
Vạy ba điểm A; D; M thẳng hàng
0,25
0,25
0,25
Chứng minh rằng
Từ (1) và (2) suy ra
0,25
0,25