1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giải bài tập hình 9

31 965 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải bài tập hình 9
Tác giả Hồ Hồng Điệp
Người hướng dẫn Hồ Hồng Điệp - Trường THCS Trần Lãm
Trường học Trường THCS Trần Lãm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Thành phố Thái Bình
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 6,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lại có O thuộc tia Ay gt Vậy O là giao của d và Ay... bài toán có một nghiệm hình... b Theo cmt ta có : IO là phân giác của góc BOA và IO’ là phân giác của gócCO’A... Vậy dây AD vuông

Trang 1

Chơng I: Hệ thức lợng trong tam giác vuông

Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

+ Bài 3:

2 2 2

7

1 5

1 1

7 5

7 5

 = …Lại có:

y2 = 52 + 72 (AD pitago trong  vuông => y2 = 60 => y = 2 15

b) Tam giác ABC vuông tại A có AH là

trung tuyến thuộc cạnh huyền BC

2 2

y

y x

16

I

3 2 1

D A

C B

Trang 3

25 sin

2 2

Sin 300 = 1/2

Hå Hång §iÖp - Trêng THCS TrÇn L·m3

Trang 5

8010 , 0 6 , 9

690 , 7

AH   =>AH =3.6

C3:

6 37

sin

sin  0  AH

AB

AH B

20 50

Trang 6

0 sin 50

5 50

3

2 2

2 2 2

AC

AC

AC

5 , 7 4

25 5

6 5

Trang 7

5 , 6 13

13 169 25 144 5

AC AC

+ Bài 4(tr 100):

R OA

Vì (O) đi qua điểm B và C nên ta có :

OB = OC  O thuộc đờng trung trực d của BC

Lại có O thuộc tia Ay( gt )

Vậy O là giao của d và Ay

Do đó ta vẽ đợc đờng tròn tâm O đi qua BC và

x

y

O C

Trang 8

Cho (O;R) đờng kính AB, M € OA ;

dây CD OA tại M Lấy E AB sao cho

ME = MA

a)Tứ giác ACED là hình gì?

b) c/m I (O’; EB/2)

b)Gọi I là giao của BC và DE

Chứng minh I (O’; đờng kính EB)?

Xét ACB có OA = OB = R

 CO là đờng trung tuyến AB mà CO = OA = OB = AB/2

 ACB vuông tại C  ACCB

Mà DI//IC ( cạnh đối hình thoi)  DI CB = I hay EIB = 900

Có O’ là trung điểm của EB

 O’I là trung tuyến EB  IO’=EB/2  IO’= EO’= O’B

3

5 9

5

3

5 3

2 2

R CM CD

R R CM

R R MB AM CM

5 2 2 2

R R

OH = OK , OE chung OHE OKE

Từ đó suy ra điều phải chứng minh

Dấu hiệu nhận biét tiếp tuyến

E

I

O' O

D A

C

Trang 9

-Vẽ (O; OA) ta đợc đờng tròn cần dựng

2/ Chứng minh :

- OAd ;A(O) Nên d là tiếp tuyến của đờng (O)

-OA = OB ( O đờng trung trực AB) Do đó A,B thuộc (O)

Vì d’ và d’’ chỉ cắt nhau tại 1 điểm  O là duy nhất

 (O ; R ) là duy nhất bài toán có một nghiệm hình

  ACO =  BCO  ãCAO=CBOã =900

Vậy OB  CB  CB là tiếp tuyến của (O) tại B

O A

M

E A

O

C B

Trang 10

a) Xét tứ giác ABOC có :

OA  BC ( gt )  MA = MB

( T/c của đờng kính và dây )

lại có : MO = MA ( gt )

 Tứ giác ABOC là hình thoi

( Vì hai đờng chéo vuông góc với nhau

tại trung điểm mỗi đờng )

Vì AB , AC , BC là tiếp tuyến của (O)

tại D , E , F  theo tính chất của hai tiếp

y x

O

M C

D

B A

Trang 11

Xét  BAC có IA là trung tuyến và

IA = IB = IC   BAC vuông tại B ( tính chất đờng trung tuyến trong  vuông ) BÂC = 900

b) Theo ( cmt) ta có : IO là phân giác của góc BOA và IO’ là phân giác của gócCO’A

Hồ Hồng Điệp - Trờng THCS Trần Lãm11

A

I

C B

O' O

Trang 12

Mà ãBOA COA 180+ã = 0( vì tứ giác OBCO’ có 2 góc vuông )

tâm đờng tròn ngoại tiếp  HFC

+ Ta có : IO = OB - IB  (I) tiếp xúc trong

với (O) ( theo hệ thức liên hệ về các vị trí tơng đối của hai đờng tròn )

+ Ta có : OK = OC - KC  (K) tiếp xúc trong với (O) ( hệ thức liên hệ về vị trí tơng

đối của hai đờng tròn )

+ Ta có : IK = IH + KH  (I) tiếp xúc ngoài (K) ( theo hệ thức tiếp xúc ngoài ) b) Theo (gt) ta có :

àE= =$F 900 (1)

 ABC nội tiếp trong (O) có BC là đờng kính Lại có

OA = OB = OC  Â = 900 ( 2)

Từ (1) và (2)  tứ giác AEHF là hình chữ nhật vì có 3 góc vuông

c) Theo (gt) ta có  HAB vuông tại H , mà HE  AB tại E (gt)  Theo hệ thứcgiữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông ta có :

AH2 = AB AE (3)

Lại có  AHC vuông tại H , có HF là đờng cao  theo hệ thức liên hệ giữa cạnh và

đờng cao trong tam giác vuông ta có :

 EF cũng là tiếp tuyến của (I)

e) Theo ( cmt) ta có tứ giác AEHF là hình chữ nhật  EF = AH

Trang 13

Vậy dây AD vuông góc với BC tại O thì EF có độ dài lớn nhất.

Vậy AEMF là hình chữ nhật vì có 3 góc vuông

b) Xét  vuông AMO có AE là đờng cao  theo hệ thức liên hệ giữa góc và cạnhtrong  vuông ta có :

c) Xét  BAC có BÂC =900 ( vì AEMF là hcn ) mà theo cmt ta có

MA = MB = MC  M là tâm đờng tròn ngoại tiếp  BAC đờng kính là BC và

OB // O’C ( vì cùng  BC) , mà MB = MC ; OM’ = O’M’

 MM’ là đờng trung bình của hình thang  MM’ // OB // O’C

 MM’  BC  BC là tiếp tuyến của đờng tròn ( M’ ; OO’/2 )

F E

C M

B

H

D C

K

N M

I A

B O' O

Trang 15

a)Có

∆AOB = ∆BOC=∆COA (ccc)

 ãAOB=BOCã =COAã

Mà ãAOB BOC COA+ã +ã =3600

 ãAOB=BOCã =COA 120ã = 0

b) Từ kết quả câu a) ta suy ra số đo các : ằAB;BC;CA 120ằ ằ = 0

*Cách 2 : (Hình D) Vẽ đờng kính MN  AB Suy ra MN  CD (vì CD//AB) Do

đó C và D , A và B đối xứng nhau qua MN

Cho nên ACBD AB CDằ =ằ

Hình A Hình B Hình C Hình D

+Bài tập 14 :

Hồ Hồng Điệp - Trờng THCS Trần Lãm15

Trang 16

Cã AOB c©n t¹i O (v× OA=OB)

l¹i cã HA = HB nªn HI lµ ph©n gi¸c cña gãc AOB

M H

Trang 17

(O) = (O') c¾t nhau t¹i A vµ B

→ 2 cung AB nhá cña (O) vµ (O') b»ng nhau

MB

MD MC

A

O

B

Trang 21

+ HS dự đoán quỹ tích theo hớng

tìm tòi sau đây :

Theo tính chất góc ngoài của tam giác, ta có

+ HS chứng minh quỹ tích dự đoán của điểm I:

Phần thuận: Theo tính chất góc ngoài của tam giác, ta có ả ả à

Thật vậy: Vì I' nằm trên cung chứa góc 1350 vẽ trên đoạn BC nên ãBI C 135' = 0 Suy

ra ãI BC I CB' +ã' =450 Do BI', CI' là các phân giác của ãA BC và ã' A CBnên'

A CB A BC 90+ = Do đó BÂ'C = 900 Hay ∆A'BC vuông tại A'

Kết luận : Vậy quỹ tích của giao điểm I các đờng phân giác trong của tam giác

vuông ABC có cạnh huyền BC cố định là một cung chứa góc 1350 dựng trên đoạn

BC

+ Bài tập 48 :

Hồ Hồng Điệp - Trờng THCS Trần Lãm21

M

A

Trang 22

Theo ( gt) ta có AM là

tiếp tuyến của ( B ; R )

 AM  BM   AMB có ãAMB 90= 0

Mà A , B cố định  AB không đổi  ãAMB 90= 0 nhìn AB không đổi dới góc 900

 theo quỹ tích cung chứa góc  quỹ tích M là đờng tròn tâm O đờng kính AB

- Nếu R = AB  Quỹ tích M chính là điểm A

Vậy quỹ tích tiếp điểm M của tiếp tuyến AM với đờng tròn tâm B là đờng tròn tâm

O đờng kính AB

+Bài 50 sgk

a) ãAMB 90= 0 ( góc nội tiếp chắn nửa (O))

Trong tam giác vuông BMI có

'

' ' , ' '

MB tgI

Trang 23

a) Theo (gt) có  ABC đều

Từ (*)  tứ giác ACDB nội tiếp

b) Theo chứng minh trên có : ãABD=ACDã =900cùng nhìn AD  A , B , C , D nằm trên đờng tròn tâm O đờng kính AD ( theo quỹ tích cung chứa góc )

Vậy tâm đờng tròn đi qua 4 điểm A , B , C , D là trung điểm của AD

B APC 180+ = ( tính chất tứ giác nội tiếp )

mà ãAPC APD 180+ã = 0 (hai góc kề bù )

 ãAPD= đBà APDã =ADPã

  ADP cân tại A  AP = AD

+Bài 62 sgk

a)Vẽ  ABC đều cạnh a = 3 cm

b) Vẽ hai đờng trung tuyến cắt nhau tại O

Trang 25

0 AB0

AB

l 360C.n

VËy A¤B = 1330

Hå Hång §iÖp - Trêng THCS TrÇn L·m25

Trang 26

( Góc ở tâm cùng chắn cung AC với AÔM)Cung AB của (O) bị trơng bởi góc ở tâm O có số đo  nên có độ dài là:

ằAB

Rl

180

p a

=Cung AC của (O') bị trơng bởi góc có số đo 2 nên có độ dài là:

Trang 27

→S' = K2S.

+Bµi tËp 85sgk:

GT : Cho (O) , d©y AB ; ·AOB 60= 0

KL TÝnh diÖn tÝch viªn ph©n AmB

B A

O

Trang 28

B" A"

t

A' B'

C

E

O

B A

D

O

E

H A

D

C B

Trang 29

 ãDAC=EBCã (góc có cạnh tơng ứng vuông góc )

 ằCE=CDằ (hai góc nội tiếp bằng nhau chắn hai cung bằng nhau )

 CD = CE ( hai cung bằng nhau căng hai dây bằng nhau ) ( đcpcm )

b) Theo cmt ta có ằCE=CDằ  ãCBD=CBHã ( hai góc nội tiếp cùng chắn hai cungbằng nhau )

Mà BC  HD  BHD có phân giác của góc HBD cũng là đờng cao 

Ta có : SGS = S Hv - S ( o ; 1,5 cm )

SGS= ( cm2 )

Hồ Hồng Điệp - Trờng THCS Trần Lãm29

O

B A

Trang 30

+Bài tập 96sgk:

a) Ta có BÂM = MÂC ( gt)

đ = → M là điểm chính giữa của ằBC

→ OM đi qua trung điểm của dây BC ( định lí đờng kính đi qua điểm chính giữa của một cung)

b) OM  BC ( OM đi qua điểm chính giữa của cung BC)

Trang 31

 Theo quỹ tích cung chứa góc

ta có A  ( I ; BC

2 ) ( 1)

Lại có D  ( O ; MC

2 )  ãCDM=900hay ãCDB 90= 0

( góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn (O))

 Theo quỹ tích cung chứa góc ta có : D  ( I ; BC

ABD=ACD ( hai góc nội tiếp cùng chắn cung AD của (I) ) ( đcpcm )

c) Vì tứ giác ABCD nội tiếp trong (I) ( cmt )

 ãADB=ACBã ( 4) ( Hai góc nội tiếp cùng chắn cung AB của (I) )

Ngày đăng: 19/10/2013, 06:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lợng giác - Giải bài tập hình 9
Bảng l ợng giác (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w