Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 2BÀI TẬP HÓA HỌC SƠ CẤP Phần 1: TÓM TẮT LÝ THUYẾT HÓA HỌC Phần 2: MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN HÓA HỌC Phần 3: BÀI TẬP TỰ GIẢI §1.I.. Chu Thị Hạnh Trư
Trang 1Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 1
BÀI GIẢNG
BÀI TẬP HÓA HỌC SƠ CẤP
(45 tiết)
Trang 2
Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 2
BÀI TẬP HÓA HỌC SƠ CẤP Phần 1: TÓM TẮT LÝ THUYẾT HÓA HỌC
Phần 2: MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN HÓA HỌC
Phần 3: BÀI TẬP TỰ GIẢI
§1.I TÓM TẮT LÝ THUYẾT HOÁ HỌC
A HÓA HỌC VÔ CƠ
I KIM LOẠI
II PHI KIM
III PHẢN ỨNG OXY HÓA KHỬ
B HÓA HỌC HỮU CƠ
I ANKAN
II ANKEN
III ANKAĐIEN
Trang 3Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 3
I PHƯƠNG PHÁP KHỐI LƯỢNG PHÂN TỬ
TRUNG BÌNH, KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ TRUNG BÌNH
II PHƯƠNG PHÁP SỐ NGUYÊN TỬ CACBON
TRUNG BÌNH
Trang 4Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 4
III PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG
IV PHƯƠNG PHÁP TĂNG GIẢM KHỐI LƯỢNG
V PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN ELECTRON
VI PHƯƠNG PHÁP BIỆN LUẬN CÁC KHẢ NĂNG XẢY RA ĐỐI VỚI CHẤT THAM GIA PHẢN ỨNG VII PHƯƠNG PHÁP BIỆN LUẬN CÁC KHẢ
NĂNG XẢY RA ĐỐI VỚI CHẤT TAỌ THÀNH SAU PHẢN ỨNG
VIII PHƯƠNG PHÁP BIỆN LUẬN TRONG GIẢI
HỆ PHƯƠNG TRÌNH
IX PHƯƠNG PHÁP BIỆN LUẬN ĐỂ TÌM CÔNG THỨC PHÂN TỬ CHẤT HỮU CƠ
§3.I BÀI TẬP TỰ GIẢI
I BÀI TẬP HÓA HỌC VÔ CƠ
Trang 5Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 5
II BÀI TẬP HÓA HỌC HỮU CƠ
Phần 1: TÓM TẮT LÝ THUYẾT HÓA HỌC
§1.I TÓM TẮT LÝ THUYẾT HOÁ HỌC VÔ CƠ
I KIM LOẠI
- r ntKL > r ntPK , cùng chu kì
- Đều có 1, 2 hoặc 3e ở lớp ngoài cùng
- Tính chất hóa học cơ bản dễ mất e hóa trị thể
hiện tính khử: M - ne → M n+
I.1 Tính chất hóa học
I.1.1 Tác dụng với phi kim
- Đa số kim loại đều tác dụng với phi kim, phản
ứng xảy ra ở mức độ khác nhau
Zn, )
Trang 6Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 6
và phi kim hoạt động càng mạnh → phản ứng xảy ra mạnh liệt Mg + O 2 → 2MgO
Na + Cl 2 → 2NaCl
- Các phi kim hoạt động mạnh ( F 2 , Cl 2 , Br 2 , O 2 ) tác dụng với kim loại tạo ra các hợp chất mà kim loai có hóa trị dương cao nhất.
2Fe + 3Cl 2 → 2FeCl 3
Sn + 2Cl 2 → SnCl 4
I.1.2 Tác dụng với H 2 O
- Các kim loại hoạt động mạnh như kim loại kiềm
(Li, Na, K, Rb, Cs), một số kim loại kiềm thổ (Ca, Sr, Ba) có hiđroxit tan trong nước, mới phản ứng với
H 2 O ở điều kiện thường tạo thành dung dịch base
mạnh đồng thời giải phóng H 2
Trang 7Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 7
Ví dụ: 2Na + 2H 2 O → 2NaOH + H 2 ↑
Ba + 2H 2 O → Ba(OH) 2 + H 2 ↑
3 Tác dụng với axit
3.1 Với dụng dịch axit HCl, H 2 SO 4 loãng.
loại tác dụng với HCl, H 2 SO 4 loãng tạo ra muối và khí H 2
Zn + 2H+ → Zn 2+ + H 2
Fe + 2H + → Fe 2+ + H 2
- KL đứng sau H không tác dụng
Cu + 2H + → Không phản ứng
3.2 Với dung dịch H 2 SO 4 đậm đặc, HNO 3 loãng, đặc
- H 2 SO 4 đậm đặc, đun nóng tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt), tạo ra muối sunfat và thường
Trang 8Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 8
là SO 2 (Tùy điều kiện mà cho ta một trong các sản phẩm H 2 S, S, SO 2 ).
2Fe + 6H 2 SO 4 đặc nóng → Fe 2 (SO 4 ) 3 + 3SO 2 + 6H 2 O
Cu + 4HNO 3 đặc → Cu(NO 3 ) 2 + 2NO 2 + 2H 2 O
Fe + 6HNO 3 đặc → Fe(NO 3 ) 3 + 3NO 2 + 3H 2 O
3Cu + 8HNO 3 loãng → 3Cu(NO 3 ) 2 + 2NO + 4H 2 O
Fe + 4HNO 3,loãng → Fe(NO 3 ) 3 + NO + 2H 2 O
Các HNO 3 , H 2 SO 4 đậm đặc, nguội thụ động không
Trang 9Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 9
tác dụng với các kim loại Fe, Al, Cr.
- HNO 3 loãng, đặc, đặc nóng, H 2 SO 4 đặc, đặc nóng tác dụng với KL đưa hóa trị KL lên cao nhất
4 Tác dụng với dung dịch base
Ba) khi cho vào dung dịch base thực tế chúng tác dụng với H 2 O cho khí H 2 bay ra
Ba + 2H 2 O → Ba(OH) 2 + H 2
Be, Zn, Al, Cr coi như tác dụng với dung dịch kiềm tạo thành muối tan và giải phóng H 2
Zn + 2NaOH → Na 2 ZnO 2 + H 2 ↑
2Al + 2H 2 O + 2NaOH → 2NaAlO 2 + 3H 2 ↑
5 Tác dụng vói dung dịch muối
Trang 10Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 10
Ba)
-Tác dụng với dung dịch muối không đẩy kim loại
đứng sau ra khỏi muối sản phẩm tạo ra chất kết tủa hoặc muối tan và khí H 2 bay ra
2Na + CuSO 4 + 2H 2 O → Cu(OH) 2 ↓ + Na 2 SO 4 + H 2 ↑ 2Na + 2H 2 O → 2NaOH + H 2 ↑
2NaOH + CuSO 4 → Cu(OH) 2 ↓ + Na 2 SO 4
Viết phương trình Ba tác dụng với dung dịch AlCl 3 hoặc
Trang 11Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 11
2AlCl 3 + 3Ba(OH) 2 → 2Al(OH) 3 ↓ + 3BaCl 2
Nếu dư Ba(OH) 2 :
Ba(OH) 2 + 2Al(OH) 3 → Ba(AlO 2 ) 2 + 4H 2 O
5.2 Kim loại không tan trong nước
Zn + CuSO 4 → ZnSO 4 + Cu
Cu + 2AgNO 3 → Cu(NO 3 ) 2 + 2Ag
Chú ý:Nhiều KL tác dụng cùng một dung dịch muối,
KL hoạt động mạnh phản ứng hết trước rồi mới đến
kim loại yếu hơn.
Ví dụ: Cho hỗn hợp Zn, Fe, Cu vào dung dịch AgNO 3 phản ứng xảy ra theo thứ tự sau
Zn + 2AgNO 3 → Zn(NO 3 ) 2 + 2Ag
Fe + 2AgNO 3 → Fe(NO 3 ) 2 + 2Ag
Cu + 2AgNO 3 → Cu(NO 3 ) 2 + 2Ag
Trang 12Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 12
muối của kim loại hoạt động kém phản ứng hết trước
Ví dụ: Cho Zn tác dụng với dung dịch hỗn hợp
(Đây là phản ứng của KL đứng sau tác dụng với
muối của kim loại đứng trước)
6 Các phương pháp điều chế kim loại
- Dùng dòng điện một chiều hay các chất khử mạnh
Trang 13Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 13
để khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại
Phản ứng điều chế kim loại: M n+ + ne → M 0
6.1 Điều chế kim loại đứng trước Al kể cả Al
- Chỉ có một phương pháp thường dùng là điện phân
hợp chất nóng chảy.
Cryolit 4Al + 3O 2 6.2 Điều chế các kim loại sau nhôm
a Điện phân dung dịch muối
CuSO 4 + H 2 O → Cu + 1/2O 2 + H 2 SO 4
AgNO 3 + H 2 O → 2Ag + 1/2O 2 + HNO 3
b Dùng chất khử C, H 2 , CO khử oxit kim loại ở
đpdd đpdd
Trang 14Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 14
nhiệt độ cao: CuO + H 2 → Cu + H 2 O
c Dùng Al, Mg khử oxit kim loại ở nhiệt độ cao
(gọi là phương pháp nhiệt nhôm hay phương pháp nhiệt magie (dùng để điều chế kim loại khó nóng
Trang 15Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 15
kim loại đúng sau ra khỏi dung dịch muối
Cu + 2AgNO 3 → 2Ag + Cu(NO 3 ) 2
cấu hình e bền vững của khí hiếm
- Tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tố phi kim
là tính oxi hóa
X + ne → X
n-II.1 Tác dụng với đơn chất
II.1.1 Tác dụng với hiđro
- Hầu hết các phi kim đều tác dụng với hiđro tạo ra
Trang 16Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 16
II.1.2 Tác dụng với oxi
- Trừ halogen không tác dụng trực tiếp với oxi, các
phi kim khác tác dụng trực tiếp với oxi ở các nhiệt độ khác nhau tạo thành oxit
C + O 2 → CO 2
S + O 2 → SO 2
4P + 5O 2 → 2P 2 O 5
N 2 + O 2 → 2NO
Trang 17Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 17
II.1.3 Tác dụng với kim loại
- Hầu hết các phi đều tác dụng với kim loại (trừ Au, Pt) Các phản ứng xảy ra với mức độ khác nhau Các phi kim hoạt động hóa học mạnh như X 2 , O 2 ,…tác
dụng với các kim loại hoạt động mạnh như kim loại kiềm, kiềm thổ, Al, Zn, …phản ứng xảy ra mãnh liệt 2Na + Cl 2 → 2NaCl
2Mg + O 2 → 2MgO
Br 2 , I 2 ), O 2 ,…khi tác dụng với kim loại có nhiều hóa trị thường tạo thành hợp có hóa trị cao
2Fe + 3Cl 2 → 2FeCl 3
Sn + 2Cl 2 → SnCl 4
3Fe + 2O 2 → Fe 3 O 4
Trang 18Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 18
chỉ tác dụng với những kim loại hoạt động hóa học mạnh ở nhiệt độ cao.
4Al + 3C → Al 4 C 3
Ca + 2C → CaC 2
2Na + H 2 → 2NaH
II.2 Tác dụng với hợp chất
II.2.1 Tác dụng với axit
- Các phi kim ở trạng thái rắn như C, S, P, … có thể tác dụng được với các axit có tính oxi hóa mạnh:
HNO 3 loãng, đặc, đặc nóng, H 2 SO 4 đậm đặc, đặc
nóng đưa phi kim lên hóa trị cao nhất
C + 4HNO 3 (đặc nóng) → CO 2 + 4NO 2 + 2H 2 O
S + 6HNO 3 (đặc nóng) → H 2 SO 4 + 6NO 2 + 2H 2 O
Trang 19Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 19
P + 5HNO 3 (đặc nóng) → H 3 PO 4 + 5NO 2 + H 2 O
C + 2H 2 SO 4(đặc nóng) → CO 2 + 2SO 2 + 2H 2 O
S + 2H 2 SO 4(đặc nóng) → 3SO 2 + 2H 2 O
3C + 4HNO 3(loãng) → 3CO 2 + 4NO + 2H 2 O
S + 2HNO 3(loãng) → H 2 SO 4 + 2NO
3P + + 5HNO 3(loãng) +2H 2 O → 3H 3 PO 4 + 5NO
II.2.2 Tác dụng với base
- Halogen và một số phi kim khác có thể tác dụng với
dung dịch base
Cl 2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H 2 O
2Cl 2 + 2Ca(OH) 2 → CaCl 2 + Ca(OCl) 2 + 2H 2 O
3Cl 2 + 6KOH (đặc nóng) → 5KCl + KClO 3 + 3H 2 O
II.2.3 Tác dụng với dung dịch muối
- Halogen đứng trước (trừ F 2 ) đẩy được halogen
Trang 20Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 20
đứng sau ra khỏi muối của nó
Cl 2 + 2NaBr → 2NaCl + Br 2
Br 2 + 2NaI → 2NaBr + I 2
tác dụng được với dung dịch muối phi kim cuả kim loại hóa trị thấp tạo thành muối kim loại hóa trị cao
- Nguyên nhân do sự nhường và thu electron (nguyên
tử hoặc ion này nhường e cho nguyên tử hoặc ion
khác: Cl 2 + 2FeCl 2 → 2FeCl 3
Trang 21Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 21
Zn 0 + Cu 2+ → Zn 2+ + Cu 0
III.2 Một số khái niệm
III.2.1 Chất oxi hóa
- Là những chất mà trong thành phần, phân tử có
chứa nguyên tố nhận e
- Khi nhận e số oxi hóa giảm
- Các chất oxi hóa thường là các hợp chất trong đó
kim loại hay phi kim có số oxi hóa (hay mức oxi hóa) cao KMnO 4 , K 2 Cr 2 O 7 , HNO 3 , HClO 4 ,…
III.2.2 Chất khử
- Là những chất mà trong thành phần, phân tử có
chứa nguyên tố cho (nhường) e
- Khi nhường e số oxi hóa tăng
- Các kim loại luôn đóng vai trò là chất khử trong
Trang 22Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 22
mọi phản ứng hóa học.
III.2.3 Quá trình oxi hóa
- Là quá trình mất (hay cho) e của một nguyên tố
- Làm tăng số oxi hóa của nguyên tố đó
Zn - 2e → Zn 2+ Quá trình oxi hóa
III.2.4 Quá trình khử
- Là quá trình nhận (hay thu) e của một nguyên tố
- Làm giảm số oxi hóa của nguyên tố đó
Cu 2+ + 2e → Cu Quá trình khử
III.2.5 Số oxi hóa
- Là điện tích các nguyên tử của các nguyên tố trong
phân tử với giả định cặp e chung chuyển hẵn về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
Ví dụ: K +1 Mn +7 O 4 -2
Trang 23Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 23
III.3 Phương pháp cân bằng phản ứng oxi hóa khử
- Trong phản ứng oxi hóa khử, e chuyển tử chất khử sang chất oxi hóa.
- Tổng số e mà chất khử mất (nhường) đi bằng tổng
số e mà chất oxi hóa thu (nhận) vào
Các bước để lập phương trình và cân bằng phương trình phản ứng oxi hóa khử
+ Viết phương trình phản ứng ở dạng phân tử
+ Khảo sát sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố trước và sau phản ứng, xác định chất oxi hóa, chất
khử.
+ Lập bán phương trình và cân bằng hệ số dựa vào nguyên tắc tổng số e mà chất khử mất (nhường) bằng tổng số e mà chất oxi hóa thu (nhận) vào.
Trang 24Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 24
+ Điền hệ số và kiểm tra kết quả trên cơ sở phương trình e
KMnO 4 + FeSO 4 + H 2 SO 4 → Fe 2 (SO 4 ) 3 + MnSO 4 +
III.4.1 Phản ứng tự oxi hóa - khử
- Một chất vừa đóng vai trò chất oxi hóa vừa đóng
vai trò chất khử.
Ví dụ: Cl 2 + KOH → KClO 3 + KCl + 3H 2 O
Trang 25Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 25
3FeS + 30HNO 3 = Fe 2 (SO 4 ) 3 + Fe(NO 3 ) 3 + 27NO 2 + 15H 2 O
III.4.3 Phản ứng oxi hóa khử với nguyên tố có số oxi hóa không xác
Fe x O y + HNO 3 → Fe(NO 3 ) 3 + NO + H 2 O
Trang 26Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 26
3xFe +(3x - 2y)N = 3xFe + (3x - 2y)N
3Fe x O y + (12x – 2y)HNO 3 → 3xFe(NO 3 ) 3 + (3x – 2y)NO + (6x – y)H 2 O
III.4.4 Phản ứng oxi hóa - khử trong hóa hữu cơ
- Có thể dựa vào 2 phương pháp
+ Dùng công thức phân tử
Cách cân bằng tương tự như hóa vô cơ Ta sử dụng số
oxi hóa trung bình
C 7 H 8 + KMnO 4 → C 7 H 5 O 2 K + MnO 2 + KOH + H 2 O
Trang 27Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 27
1* C - 6e = C 2* Mn + 3e = Mn
C + 2Mn = C + 2Mn
C 6 H 5 -CH 3 + 2KMnO 4 → C 6 H 5 -COOK + 2MnO 2 + KOH + H 2 O
- Dùng công thức cấu tạo
- Cách cân bằng này chỉ chú ý vào cacbon thay đổi số
7 2* Mn + 3e = Mn 7C + 2Mn = 7C + 2Mn
C 6 H 5 -CH 3 + 2KMnO 4 → C 6 H 5 -COOK + 2MnO 2 + KOH + H 2 O
Trang 28Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 28
IV PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI
IV.1 Khái niệm
-Là những phản ứng hóa học không có sự thay đổi số
oxi hóa của các nguyên tố trước và sau phản ứng
Na 2 SO 4 + BaCl 2 → BaSO 4 ↓ + 2NaCl
2KOH + MgSO 4 → Mg(OH) 2 ↓ + K 2 SO 4
IV.2 Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra
- Xảy ra trong dung dịch, sau phản ứng phải có chất
kết tủa, chất bay hơi hoặc chất điện li yếu
Na 2 CO 3 + CaCl 2 → CaCO 3 ↓ + 2NaCl
Na 2 SO 3 + 2HCl → 2NaCl + SO 2 ↑ + H 2 O
HNO 3 + NaOH → NaNO 3 + H 2 O
IV.3 Giới thiệu một số loại phản ứng trao đổi
IV.3.1 Phản ứng axit tác dụng với base
Trang 29Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 29
Luôn luôn xảy ra vì H 2 O là chất điện li yếu
HCl + NaOH → NaCl + H 2 O
H 2 SO 4 + Ba(OH) 2 → BaSO 4 ↓ + 2H 2 O
H (+) + OH (-) → H 2 O
- Đối với axit yếu đa chức khi tác dụng với base phụ
thuộc vào tỉ lệ số mol mà ta thu được một hay nhiều muối, muối axit hay trung tính
NaOH + H 3 PO 4 → NaH 2 PO 4 + H 2 O
2NaOH + H 3 PO 4 → Na 2 HPO 4 + H 2 O
3NaOH + H 3 PO 4 → Na 3 PO 4 + H 2 O
IV.3.2 Axit tác dụng với muối
-Tạo ra muối mới và axit mới với điều kiện:
+ Axit mạnh đẩy axit yếu ra khỏi muối của nó
CaCO 3 + 2HCl → CaCl 2 + CO 2 ↑ + H 2 O
Trang 30Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 30
Chú ý: Một số muối sunfua như CuS, PbS, Ag 2 S,
HgS không tan trong axit thông thường (như HCl,
H 2 SO 4 loãng nên axit yếu H 2 S đẩy được các axit này
ra khỏi muối axit mạnh.
H 2 S + CuCl 2 → CuS ↓ + 2HCl
H 2 S + Pb(NO 3 ) 2 → PbS ↓ + 2HNO 3
IV.3.3 Axit tác dụng với oxit base
Trang 31Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 31
- Tạo ra muối và nước
IV.3.4 Base tác dụng với dung dịch muối
- Điều kiện: + Base và muối phải ở dạng dung dịch
+ Muối mới và base mới phải có một chất kết tủa hay bay hơi
2NaOH + CuCl 2 → Cu(OH) 2 ↓ + 2NaCl
Ba(OH) 2 + Na 2 SO 4 → BaSO 4 ↓ + 2NaOH
NH 4 Cl + NaOH → NaCl + NH 3 ↑ + H 2 O
Chú ý: Trường hợp base mới là hiđroxit lưỡng tính
Trang 32Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 32
như Be(OH) 2 , Zn(OH) 2 , Al(OH) 3 thì nó tan trở lại
trong kiềm dư:
AlCl 3 + 3NaOH → Al(OH) 3 ↓ + 3NaCl
Nếu NaOH dư:Al(OH) 3 ↓ + NaOH → NaAlO 2 + 2H 2 O ZnSO 4 + 2NaOH → Zn(OH) 2 ↓ + Na 2 SO 4
Nếu NaOH dư:Zn(OH) 2 + 2NaOH →Na 2 ZnO 2 + 2H 2 O IV.3.5 Base tác dụng với oxit axit
- Dung dịch base tác dụng với oxit axit tạo ra muối và
nước
2NaOH + SO 2 → Na 2 SO 3 + H 2 O
+ Nếu dư CO 2 hoặc SO 2 thì nó tác dụng với muối
trung hòa và nước tạo ra muối axit
2NaOH + CO 2 → Na 2 CO 3 + H 2 O
Trang 33Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 33
Nếu CO 2 dư: Na 2 CO 3 + H 2 O + CO 2 → 2NaHCO 3
Oxit NO 2 tác dụng với dung dịch base tạo ra 2 muối phản ứng tự oxi hóa – khử:
2NO 2 + 2NaOH → NaNO 2 + NaNO 3 + H 2 O 4NO 2 + 2Ba(OH) 2 → Ba(NO 2 ) 2 + Ba(NO 3 ) 2 + 2H 2 O Nếu có mặt của O 2 :
4NO 2 + 4NaOH + O 2 → 4NaNO 3 + 2H 2 O IV.3.6 Muối tác dụng với muối
- Điều kiện hai muối ở dạng dung dịch, hai muối mới
tạo thành có một muối kết tủa
NaCl + AgNO 3 → NaNO 3 + AgCl ↓
MgSO 4 + BaCl 2 → BaSO 4 ↓ + MgCl 2
Chú ý: Muối axit của axit mạnh được xem như một axit: NaHSO 4 + Na 2 CO 3 → Na 2 SO 4 + CO 2 + H 2 O
Trang 34Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 34
IV.3.7 Oxit axit tác dụng với oxit base
- Điều kiện một trong 2 oxit phải có một oxit mạnh
SO 3 + H 2 O → H 2 SO 4
BaCl 2 + H 2 SO 4 → BaSO 4 ↓ + 2HCl
IV.3.9 Oxit base tác dụng với dung dịch muối
- Chỉ xảy ra đối với oxit base tan Phản ứng giữa
Na 2 O, CaO, BaO,…tác dụng với dung dịch CuSO 4
Trang 35Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 35
BaO + H 2 O → Ba(OH) 2
Ba(OH) 2 + CuSO 4 → BaSO 4 ↓ + Cu(OH) 2 ↓ Cho K 2 O tác dụng với dung dịch Al 2 (SO 4 ) 3
K 2 O + H 2 O → 2KOH
6KOH + Al 2 (SO 4 ) 3 → 2Al(OH) 3 ↓ + 3K 2 SO 4
Nếu KOH dư:
Al(OH) 3 + KOH → KAlO 2 + 2H 2 O
B HÓA HỌC HỮU CƠ
Trang 36Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 36
cacbon trong mạch bằng tiếng Hy Lạp bỏ a + an
CH 3 CH 2 CH(CH 3 )CH 2 CH(C 2 H 5 )CH 2 CH 2 CH 3
5-etyl-3-metyl octan
I.2 Đồng phân: - Có cùng công thức phân tử
- Công thức cấu tạo khác nhau
- Các hợp chất ankan chỉ có đồng phân mạch cacbon (mạch thẳng hoặc phân nhánh)
Trang 37Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 37
I.3.2 Phản ứng nhiệt phân
-Tùy thuộc điều kiện nhiệt độ, chất xúc tác các ankan
có thể bị nhiệt phân hủy:
C n H 2n + 2 → C n H 2n + H 2
C n H 2n + 2 → C x H 2x + C m H 2m + 2 (n = x + m)
C 4 H 10 → C 2 H 4 + C 2 H 6 + C 3 H 6 + CH 4
t o , Ni
Trang 38Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 38
Trang 39Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 39
II.4.2 Đề hiđro hóa ankan
II.4.3 Đề hiđrat hóa rượu no đơn chức
III.1 Hóa tính:
III.1.1 Phản ứng cộng
Cộng 1, 2 và cộng 1, 4), cộng H 2 , X 2 , HX, H 2 O
CH 2 =CH-CH=CH 2
Trang 40Chu Thị Hạnh Trường Đại Học Sư Phạm 40