Nội dung bài mới: Hoạt động của giáo viên - học sinh Nội dung cần đạt Hoạt động 1: Làm việc cả lớp GV: Đâu năm 1945 chiến tranh thế giới thứ hai xắp kết thúc nhiều vấn đề cấp thiết đợc đ
Trang 1Giáo án: Lịch sử 12 GVTH: Đồng Mạnh Hà
, Tiết:1
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Phân i: lịch sử thế giới hiện đại (1945 - 2000)
Ch ơng i: sự hinh thành trật tự thế giới mới sau
chiến tranh thế giới thứ hai (1945 - 2000)
tranh thế giới thứ hai (1945 - 2000)
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
- Hội nghị Ianta đã đa ra những thoả thuận về một trật tự thế giới mới
- Mục đích, nguyên tắc hoạt động của tổ chức LHQ
- Có nhận thức khách quan về sự biến đổi to lớn của tình hình thế giới
- Quý trọng, giữ gìn và bảo vệ nền hoà bình
2 Kiểm tra bài cũ: Không
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên - học
sinh
Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Làm việc cả lớp
GV: Đâu năm 1945 chiến tranh
thế giới thứ hai xắp kết thúc nhiều
vấn đề cấp thiết đợc đặt ra:
- Nhanh chóng đánh bại chủ nghĩa phát xít
- Tổ chức lại trật tự thế giới sau chiến tranh
- Phân chia lại thi trờng thế giới sau chiến tranh
2 Nội dung hội nghị.
- Từ ngày 4 đến ngày 11/2/1945 một hội nghịquốc tế lớn đã triệu tập tại Ianta với sự than giacủa ba nớc lớn Liên xô, Anh, Mĩ
- Hội nghị đã đa ra những nội dung quan trọng + Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít
+ Thành lập tổ chức LHQ để duy trì hoàbinh và an ninh trên thế giới
+ Thoả thuận vê việc đóng quân và phạm vi
ảnh hởng
Trang 2Giáo án: Lịch sử 12 GVTH: Đồng Mạnh Hà
GV: Hội nghị này đã để lại ý
nghĩa nh thế nào?
HS: Suy nghĩ và trả lời câu hỏi
của giáo viên
GV: Cho học sinh bổ xung và
chốt lại ý chinh để học sinh nắm
theo nguyên tắc nào? các nguyên
tắc này có ý nghĩa nh thế nào?
HS : Tìm ý trả lời câu hỏi của
- Mục đích:
+ Duy trì hoà bình và an ninh trên thế giới + Thúc đẩy quan hệ hữu nghị, hợp tác giữacác nớc
2 Nguyên tắc hoạt động.
- Tôn trọng quyền bình đẳng và quyền tự quyếtgiữa các dân tộc
- Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và nền độc lậpcuả các nớc
- Không can thiệp vào công việc nội bộ của cácnớc
- Giải quyết các tranh chấp bằng phơng pháphoà bình
Chung sống hoà bình và sự nhất trí của 5 nớclớn
- Các cơ quan chính của LHQ
+ Đại hội đồng
+ Hội đồng bảo an
+ Ban th ký
Trang 3Giáo án: Lịch sử 12 GVTH: Đồng Mạnh Hà
- GV: Nhận xét và chốt lại
Hoạt động 3: Làm việc theo
nhóm
GV: Chia lớp thành 4 nhóm cùng
tìm hiểu về sự hình thành hai hệ
thống xã hội đối lập nh thế nào?
- Việc giải quyết nớc Đức sau
chiến tranh
- Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ
thống thế giới
HS: Các nhóm tiến hành đọc lớt
SGK và tìm ý trả lời vào phiếu
học tập theo các nội dung
- Việc giải quyết nớc Đức sau
chiến tranh
- Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ
thống thế giới
GV: Cho học sinh các nhóm trả
lời theo nhóm, cho nhóm khác bổ
sung ý kiến
III Sự hình thành hai hệ thống xã hội đối lập.
1 Việc giải quyết nớc Đức sau chiến tranh.
- Tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít
- ở Tây Đức: Mĩ, Anh, Pháp thành lập ra nớc cộng hoà liên bang Đức 9/1949 theo CNTB
- ở Đông Đức: Dới sự giúp đỡ của Liên xô nớc cộng hoà dân chủ Đức thành lập 10/1949 Theo CNXH
2 Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới.
- Năm 1945 đến 1949 các nớc Đông Âu từng
b-ớc đợc thành lập và phát triển theo hớng CNXH
- Liên xô và các nớc Đông Âu hợp tác chặt chẽ
về mọi mặt
- Chủ nghĩa xã hội đã vợt ra khỏi phạm vi của một nớc và trở thành một hệ thống trên thế giới
4 Củng cố:
- Hội nghị Ianta và những nội dung quan trọng
- Sự thành lập, mục đích, nguyên tắc hoạt động của LHQ
- Sự hình thành hai hệ thống xã hội trên thế giới
5 Dặn dò:
- Học bài theo hệ thống câu hỏi SGK
- Đọc trớc bài mới
IV Rút kinh nghiệm:
Tiết:2 + 3 Ngày soạn:
Ngày dạy:
Ch ơng ii: Liên xô và các n ớc đông âu (1945 - 1991), liên bang
nga (1991 - 2000)
Trang 4Giáo án: Lịch sử 12 GVTH: Đồng Mạnh Hà Bài 2: Liên xô và các nớc đông âu (1945 - 1991), liên bang nga
(1991 - 2000)
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
- Nhứng thành tựu cơ bản trong xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên xô 1945 - 1970
- Quan hệ hợp tác toàn diện giữa Liên xô và các nớc XHCN ở Đông Âu, cũng nh cácnớc XHCN trên thế giới
- Cuộc khủng hoảng của CNXH ở Liên xô Và các nớc Đông Âu
- Liên bang Nga từ 1991- 2000
- Học bài cũ, đọc trớc bài mới
III Tiến trình tổ chức dạy học:
1 ổn định trật tự lớp, kiểm tra sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Cho biết sự thành lập, mục đích, nguyên tắc hoạt dộng của tổ chức LHQ?
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên - học
sinh
Nội dung cần đạt Hoạt động 1: Làm việc cả lớp
GV: Nguyên nhân nào dẫn đến
công cuộc khôi phục kinh tế ở
Liên xô?
HS: Suy nghĩ và trả lời câu hỏi
+ Sau chiến tranh bị tàn phá nặng
1 Liên xô.
a Công cuộc khôi phục kinh tế.
- Nguyên nhân + Sau chiến tranh bị tàn phá nặng nề
+ Liên xô tiến hành khôi phục kinh tế
- Liên xô hoàn thành khôi phục kinh tế
- Kết quả:
+ Hoàn thành kế hoạch 5năm trong vòng 4năm 3 tháng
+ Tổng sản lợng công nghiệp tăng 73% + Nông nghiệp đạt mức trớc chiến tranh + Năm 1949 chế tạo thành công bomnguyên tử
b Liên xô tiếp tục xây dng cơ sở vật chất cho chủ nghĩa xã hội từ (1950 - 1970)
- Liên xô đã thực hiện nhiều kế hoạch xâydựng CNXH
- Liên xô trở thành cờng quốc công nghiệp
đứng thớ hai thế giới
- Sản suất nông nghiệp đạt nhiều thành tựu nổibật
Trang 5HS: Trả lời câu hỏi
- Liên xô đã thực hiện nhiều kế
hoạch xây dựng CNXH
- Liên xô trở thành cờng quốc
công nghiệp đứng thớ hai thế giới
- Sản suất nông nghiệp đạt nhiều
thành tựu nổi bật
- Năm 1957 phóng thành công vệ
tinh nhân tạo
- Năm 1961 phong thành công tàu
vũ trụ đua nhà du hành vũ trụ
Gagarin bay vòng quanh trai đất
- Đất nớc có nhiều biến đổi, trình
độ học vấn của ngời dân không
ngừng nâng lên
- Thực hiện chính sách bảo vệ hoà
bình thế giới ủng hộ phong trào
- Năm 1961 phóng thành công tàu vũ trụ đanhà du hành vũ trụ Gagarin bay vòng quanhtrai đất
- Đất nớc có nhiều biến đổi, trình độ học vấncủa ngời dân không ngừng nâng lên
- Thực hiện chính sách bảo vệ hoà bình thế giớiủng hộ phong trào giải phóng dân tộc, giúp đỡcác nớc XHCN
2 Các nớc Đông Âu.
a Sự ra đời các nhà nớc dân chủ nhân dân
Đông Âu.
- Từ 1944 đến 1945 chớp thời cơ hông quânLiên xô truy kích phat xít Đức các nớc Đông
Âu nổi dậy giành chính quyền
- Từ 1945 đến 1949 các nớc Đông Âu lần lợthoàn thành cách mạng thiết lập chính quyềncách mạng vô sản
b Công cuộc xây dựng CNXH ở các nơc
Đông Âu.
- Khó khăn: Xuất phát thấp lại bị các nớc đếquốc chống phá
- Thuận lợi: Nhận đợc sự giúp đỡ từ liên xô
- Thành tựu: Có nhiều thành tựu về KHKT, đa các nớc trở thành các quốc gia côngnghiệp
KT-3 Quan hệ hợp tác giữa các nớc xã hội chủ nghĩa ở Châu Âu.
a Quan hệ kinh tế, khoa học kĩ thuật.
- Ngày 8/1/1949 hội đồng tơng trợ kinh tế(SEV) đợc thành lập với sự tham gia của Liênxô và các nớc Đông Âu
Mục tiêu: là tăng cờng sự hợp tác KT KHKT giữa các nớc
Vai trò: Thúc đẩy sự tiến bộ về KT KHKT
- Hạn chế: Cha coi trọng viếc áp dụng KHKTtiên tiến nhất trên thế giới
b Chính trị, quân sự.
- Ngày 14/5/1955 tổ chức hiệp ớc phòng thủVacsava đợc thành lập
Trang 6Giáo án: Lịch sử 12 GVTH: Đồng Mạnh Hà
cho học sinh năm ro kiến thức
Tiết 2 (Tiếp theo)
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Hoạt động 1: Làm việc cả lớp
GV: Nói về sự khủng hoảng của
chủ nghĩa xã hội ở Liên xô cho
học sinh năm bắt và đa ra câu hỏi:
Cuộc khủng hoảng này diễn ra từ
khi nào? Goocbachốp đã tiến hành
công cuộc cải tổ nh thế nào?
- Nội dung cải tổ
+ Trớc: tập trung cải tổ kinh tế
+ Sau: chuyển sang hệ thống
chính trị và t tởng
- Kết quả: Phạm nhiều sai lầm
+ Về kinh tế chuyển sang kinh
tế thi trờng vội vã
HS: Trả lời câu hỏi
- Mục tiêu: Thiết lập liên minh phòng thủ vềquân sự, chính trị giữa các nớc xã hội chủnghĩa
- Vai trò: Giữ gìn hoà bình an ninh thế giới
- Nội dung cải tổ
+ Trớc: tập trung cải tổ kinh tế
+ Sau: chuyển sang hệ thống chính trị và t ởng
t Kết quả: Phạm nhiều sai lầm + Về kinh tế chuyển sang kinh tế thi trờngvội vã
+ Về chính trị thực hiện chế độ đa đảng vàtổng thống
- Hậu quả:
+ Liên xô lâm vào khủng hoảng toàn diện,
đến ngày 28/11/1991 diễn ra cuộc đảo chínhnhng thất bại
- Sự bế tắc trong cải tổ ở Liên xô và các hoạt
động chống phá CNXH ở Đông Âu làm chocác nớc Đông Âu ngày càng khủng hoảng trầmtrọng hơn
Trang 7Giáo án: Lịch sử 12 GVTH: Đồng Mạnh Hà
GV: Nhận xét và chốt lại ý chính
cho học sinh nắm bắt
Hoạt động 3: Làm việc theo
nhóm
GV: Chia lớp thành 4 nhom nhỏ
cùng tìm hiểu về quá trình phát
triển về kinh tế, chính trị, đối
ngoại của liên bang Nga từ 1991
đến 2000?
HS: Các nhóm tiến hành thảo luận
đa ra ý kiến vào phiếu trả lời, cử
ngời trình bày ý kiến của nhóm
mình
GV: Cho học sinh nhóm khác bổ
xung ý kiến và chốt laị ý chính cho
học sinh
chủ nghĩa Mác Lê nin
- Gặp phải sự chống phá của các thế lực thù
địch trong và ngoài nớc
III Liên bang Nga từ 1991 đến 2000.
- Sau khi Liên xô tan rã Liên bang Nga có nhiều biến đổi
+ Kinh tế: Từ 1990 - 1995 kinh tế liên tục bị giảm sút Từ 1996 trở đi kinh tế đợc phục hồi
và phát triển
+ Chính trị: Thực hiện chế độ cộng hoà liên bang
+ Đối nội: Phải đối mặt với tình trạng không ổn định
+ Đối ngoại: Thực hiện đờng lối thân phơng Tây và mở rộng quan hệ với các nớc Châu á
- Từ năm 2000 Putin lên làm tổng thống Nga
có nhều triển vọng phát triển
4 Củng cố:
- Liên xô và các nớc Đông Âu từ 1945 đến giữa năm 1970
- Liên xô và các nớc Đông Âu từ giữa những năm 1970 đến năm 1991
- Nguyên nhân tan rã của chế độ CNXH ở Liên xô và các nớc Đông Âu
- Liên bang Nga từ 1991 đến 2000
5 Dặn dò:
- Học bài theo câu hỏi SGK
- Đọc trớc bài mới
IV Rút kinh nghiệm:
Tiết: 4 Ngày soạn:
Ngày dạy:
Ch ơng iii: Các n ớc á phi mĩ latinh từ 1945 đến 2000
Bài 3: các nớc đông bắc á
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
- Những nét chung về khu vực Đông Bắc á và những biến đổi sau chiến tranh thế giới thứ hai
- Những vấn đề cơ bản của Trung Quốc sau chiến tranh thế giới thứ hai
2 Kỹ năng:
- Quan sát phân tích lợc đồ
- Phát triển kĩ năng t duy
Trang 8Giáo án: Lịch sử 12 GVTH: Đồng Mạnh Hà
3 T tởng:
- Mở rộng hiểu biết về các nớc khu vực Đông Bắc á
- Nhận thức đúng đắn, khách quan về quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội
- Học bài cũ, đọc trớc bài mới
III Tiến trình tổ chức dạy học:
1 ổn định trật tự lớp, kiểm tra sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Nguyên nhân nào dẫn tới sự tan rã CNXH ở Liên xô và các nớc Đông Âu?
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên - học
Hoạt động 1: Làm việc cả lớp
GV: Lấy lợc đồ giới thiệu về khu
vực ĐBA cho học sinh hiểu về khu
vực này sau đó đa ra câu hỏi
Khu vực ĐBA có những biến đổi
nh thế nào sau chiến tranh thế
GV: Thuyêt trình về cuộc nội
chiến TQ trải qua 3 giai đoạn cho
GV: Trung Quốc trong 10 năm
đầu xây dựng chủ nghĩa xã hội đã
I Nét chung về khu vực Đông Bắc á
- Đông Bắc á là một khu vực rộng lớn, đôngdân nhất thế giới
- Trớc chiến tranh thế giới thứ hai các nớc này
+ Các nớc đều bắt tay vào xây dựng và pháttriển kinh tế và thu đợc kết quả khả quan
II Trung Quốc.
1 Sự thành lập nớc cộng hoà nhân dân Trung Hoa và thành tựu mời năm đầu xây dựng chế độ mới 1949- 1959
- ý nghĩa:
+ Đánh dâu sự thắng lợi của cách mạng dântộc dân chủ TQ
+ Tăng cờng hệ lực lợng cho hệ thống chủnghĩa xã hội trên thế giới
b Trung Quốc trong 10 năm đầu xây dựng
Trang 9Giáo án: Lịch sử 12 GVTH: Đồng Mạnh Hà
đa ra nhiệm vụ gì? và đã có những
thành tựu nào?
HS: Đọc lơt SGK tìm ý trả lời câu
hỏi của giáo viên
- Nhiệm vụ: Đa đất nớc thoát khỏi
thắng lợi kế hoạch 5năm đầu tiên
+ Đối ngoại: Thực hiện chính
+ Đối ngoại: Thực hiện chính sách đối ngoạitích cực
2 Trung Quốc trong những năm không ổn
định 1959 - 1978.
- Đối nội: Lâm vào tình trạng không ổn định
- Nguyên nhân: TQ thực hiện đờng lối ba ngọn
+ Xã hội hỗn loạn, đời sống nhân dân gặpnhiều khó khăn
- Đối ngoại: Sẩy ra sung đột biên giới, ủng hộphong trào cách mạng thế giới, quan hệ hoà dịuvới Mĩ
3 Công cuộc cải cách mở cửatừ 1978.
a Đờng lối cải cách mở cửa.
- Do Đặng Tiểu Bình khởi xớng tháng 12/1978,sau nâng lên thành đờng lối chung
- Nội dung:
+ Lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm + Tiến hành cải cách mở cửa, chuyển sangnền kinh tế thi trờng
+ Xây dựng CNXH mang đặc sắc TrungQuốc
b Thành tựu.
- Kinh tế: Phát triển nhanh tróng GDP tăng trên8%
Trang 10Giáo án: Lịch sử 12 GVTH: Đồng Mạnh Hà
HS: Các nhóm tiến hành làm việc
tmf ý trả lời vào phiếu học tập của
mình, cử ngời trả lời ý kiến chung
của nhóm
GV: Cho các nhóm khác bổ sung
ý kiến cho hoàn chỉnh rồi chốt lại
ý chính cơ bản nhất cho học sinh
nắm bắt
- Khoa học kĩ thuật: Có bớc tiến trong nguyên
tử và vũ trụ
- Văn hoá, giáo dục: Ngày càng phát triển đời sống nhân dân đợc nâng lên
- Đối ngoại:
+ Bình thờng hoá quan hệ với Liên xô và Việt Nam
+ Mở rộng quan hệ với các nớc trên thế giới + Có nhiều đóng góp cho quốc tế
+ Thu hồi đợc Hồng Kông, Ma Cao
c ý nghĩa
- Chứng minh sự đúng đắn trong đờng lối đổi mới
- Là bài học cho những nớc tiến hành công
cuộc đổi mới đất nớc
4 Củng cố: - Những nét chung về khu vực Đông Bắc á và những biến đổi sau chiến tranh thế giới thứ hai - Những vấn đề cơ bản của Trung Quốc sau chiến tranh thế giới thứ hai 5 Dặn dò: - Về học bài theo câu hỏi trong SGK - Đọc trớc bài mới IV Rút kinh nghiệm:
Tiết: 5 + 6 Ngày soạn:
Ngày dạy:
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
- Những nét chính về quá trình đấu tranh giành độc lập của các quốc gia ĐNA, tinh thần đoàn kết chiến đấu của ba nớc Đông Dơng
- Quá trình xây dựng và phát triển của các nớc ĐNA, sự ra đời và phát triển của tổ chức ASEAN
- Những nét lớn về quá trình đấu tranh gianh độc lập dân tộc và công cuộc xây dựng
đất nớc của nhân dân ấn Độ
2 Kỹ năng:
- Quan sát phân tích lợc đồ
- Phát triển kĩ năng t duy
3 T tởng:
Trang 11Giáo án: Lịch sử 12 GVTH: Đồng Mạnh Hà
- Rút ra những bài học cho sự biến đổi và phát triển đất nớc
- Niềm tự hào về quá trình đấu tranh
- Học bài cũ, đọc trớc bài mới
III Tiến trình tổ chức dạy học:
1 ổn định trật tự lớp, kiểm tra sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Công cuộc đổi mới ở TQ đã thu lại những thành quả nh thế nào?
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên - học
Hoạt động 1: Làm việc cả lớp
GV: Dùng lợc đồ giới thiệu khái
quát chung về khu vực ĐNA cho
học sinh nắm bắt tình hình chung
ở khu vực này
GV: Ra câu hỏi hãy cho biết vài
nét chung về quá trình đấu tranh
cho học sinh hiểu nội dung kiến
thức và phân tích nội dung sâu
+ Hà Lan công nhận độc lập của Inđôlêxia + Âu, Mĩ công nhận nền độc lập củaPhilippin, Malaixia, Xinhgapo, Brunây
Trang 12Giáo án: Lịch sử 12 GVTH: Đồng Mạnh Hà
GV: Chốt lại ý chính cho học sinh
và phân tích về quá trình đấu tranh
của nhân dân Campuchia trong
hiểu nội dung trả lời vào phiếu học
tập cử ngời tra lời ý kiến của nhóm
mình
GV: Cho các nhóm khác bổ sung ý
cho đầy đủ hơn và chốt lại ý chính
Tiết 2 (Tiếp theo)
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Hoạt động 1: Làm việc cả lớp
GV: Giới thiệu qua về hoàn cảnh
ra đời của tổ chức ASEAN
GV: Cho biết quá trình ra đời và
phát triển của tổ chức ASEAN?
Việt Nam ra nhập tổ chức này sẽ
- Từ 1979 đến 1993 hiệp định hoà bình đợc kýkết thành lập vơng quốc CPC
2 Quá trình xây dựng và phát triển của các nớc ĐNA.
đạo
b Nhóm các nớc Đông Dơng.
- Phát triển kinh tế theo hớng tập trung
- Từ 1980 trở đi chuyển sang nền kinh tế thi ờng
- Quá trình phát triển:
+ Lúc đầu chỉ có 5 nớc là: Thái lan,Inđôlêxia, Philippin, Malaixia, Xinhgapo
Trang 13HS: Trả lời câu hỏi
- Đảng quốc đại lãnh đạo đấu
tranh
- Thực dân Anh chia ấn Độ
thành hai quốc gia
cho học sinh nắm bắt kiến thức
Hoạt động 3: Làm việc theo
II
ấ n Độ
1 Công cuộc đấu tranh giành độc lập
- Sau chiến tranh Đảng quốc Đại đã lãnh đạocuộc đâu tranh chống thực dân Anh diễn ramạnh mẽ
- Do sức ép thực dân Anh buộc phải nhợng bộ
- Ngày 15/8/1947 Anh đã chia ấn Độ thành haiquốc gia trên cơ sở tôn giáo
+ ấn Độ theo ấn Độ giáo
+ Pakittan của ngời Hồi giáo
- Không thoả mãn đảng Quốc đại tiếp tục lãnh
đạo nhân dân đấu tranh giành thắng lợi từ 1948
2 Công cuộc xây dựng đất nớc.
- Trong xây dựng mặc dù gặp nhiều khó khănnhng cũng đạt đợc nhiều thành tựu quan trọng + Trong nông nghiệp: Từ giữa thập niên 70thực hiện cuộc cách mạng xanh, năm 1995xuất khẩu gạo đứng thứ ba thế giới
+ Trong công nghiệp: Vơn lên đứng thứ 10thế giới từ thập niên 80 sản xuất đợc nhiềumáy móc
+ Khoa học kĩ thuật: Đang vơn lên những ờng quốc công nghệ phần mềm, hạt nhân và vũtrụ
c Đối ngoại: Theo đuổi chính sách hoà bình,trung lập tích cực ủng hộ phon g trào cáchmạng thế giới
4 Củng cố:
- Quá trình đấu tranh giành độc lập dân tộc của các nớc ĐNA, quá trình ra đời vàphát triển của tổ chức ASEAN
Trang 14Giáo án: Lịch sử 12 GVTH: Đồng Mạnh Hà
- Phong trào giải phóng dân tộc và công cuộc xây dựng dựng đất nớc ở ấn Độ
5 Dặn dò:
- Học bai theo câu hỏi SGK
- Đọc trớc bài mới
IV Rút kinh nghiệm:
Tiết: 7 Ngày soạn:
Ngày dạy:
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
- Những nét cơ bản về quá trình đấu tranh giành độc lập ở các nớc Châu Phi và Milatinh
- Công cuộc xây dựng kinh tế xã hội của các nớc Châu Phi và Milatinh từ sau chiến tranh thế giới thứ hai tới nay
2 Kỹ năng:
- Quan sát phân tích lợc đồ
- Phát triển kĩ năng t duy, phân tích, so sánh
3 T tởng:
- Trân trọng và cảm phục trớc thành quả đấu tranh và giải phóng dân tộc ở các nớc Châu Phi và Milatinh
- Nhận thức sâu sắc về những khó khăn của các nớc trong công cuộc xây dựng và phát triển kinh tế, xã hội
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Giáo án, SGK, TLTK
- Lợc đồ, tranh ảnh có liên quan
2 Học sinh:
- Vở ghi, SGK
- Học bài cũ, đọc trớc bài mới
III Tiến trình tổ chức dạy học:
1 ổn định trật tự lớp, kiểm tra sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Công cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc ở ấn Độ diễn ra nh thế nào?
3 Nội dung bài mới
Hoạt động của giáo viên - học
Hoạt động 1: Làm việc cả lớp
GV: Dùng lợc đồ giới thiệu về
khu vực Châu Phi cho học sinh
hinh dung lại khu vực này và ra
câu hỏi
Em hãy cho biết những nét chính
trong phong trào đấu tranh giành
độc lập ở Châu Phi?
HS: Đọc lớt sách giáo khoa tìm ý
I Các n ớc Châu Phi.
1 Vài nét về cuộc đấu tranh giành độc lập
- Phong trào phát triển mạnh mẽ trong những năm 50 ở khu vực Bắc Phi sau lan sang các nớc khác
- Năm 1960 đợc gọi là năm Châu Phi với 17
n-ớc giành đợc độc lập
Trang 15Giáo án: Lịch sử 12 GVTH: Đồng Mạnh Hà
trả lời câu hỏi của giáo viên
- Tiến trình đấu tranh
- Các nớc giành thắng lợi
GV: Cho học sinh khác bổ sung ý
kiến cho đầy đủ và nhận xét chốt
lại ý chính cho học sinh
GV: Sau khi giành đợc độc lập
các nớc Châu Phi đã tiến hành xây
dựng và phat triển kinh tế nh thế
nào?
HS: Trả lời câu hỏi của GV
- Sau khi giành đợc độc lập các
n-ớc Châu Phi đã tiến hành xây
dựng đất nớc và thu đợc một
thạnh tựu
- Tuy vậy Châu Phi vẫn là một
khu vực nghèo làn, lạc hậu và gặp
khu vực Milatinh cho học sinh
hinh dung lại khu vực này và ra
câu hỏi
Em hãy cho biết những nét chính
trong phong trào đấu tranh giành
phong trào đấu tranh chống Mĩ đã
phát triển và giành nhiều thắng
- Với hình thức đấu tranh phong
phú Milatinh đã trở thành lục địa
bùng cháy, các nớc Milatinh lần
l-ợt giành đợc độc lập
GV: Nhận xét và chốt lại ý chinh
cho học sinh
GV: Sau khi giành đợc độc lập
các nớc Milatinh đã tiến hành xây
2 Tình hình phát triển kinh tế xã hội.
- Sau khi giành đợc độc lập các nớc Châu Phi đãtiến hành xây dựng đất nớc và thu đợc mộtthạnh tựu
- Tuy vậy Châu Phi vẫn là một khu vực nghèolàn, lạc hậu và gặp nhiều khó khăn
+ Sung đột sắt tộc, tôn giáo
+ Bệnh tật và mù chữ
+ Sự bùng nổ dân số
+ Đói nghèo và nợ nớc ngoài
- Tổ chức thống nhất Châu Phi đợc thành lậptháng 5/1963 đến năm 2000 đổi thành liênminh Châu Phi đang triển khai nhiều chơngtrình phát triển
+ Trong thập niên 60 - 70 phong trào đấutranh chống Mĩ đã phát triển và giành nhiềuthắng lợi
+ Nhân dân Panama đã thu hồi đợc kênh đàoPanama
+ Năm 1983 có 13 quốc gia ở vùng biểnCaribê giành đợc độc lập
- Với hình thức đấu tranh phong phú Milatinh
đã trở thành lục địa bùng cháy, các nớcMilatinh lần lợt giành đợc độc lập
2 Tình hình phát triển kinh tế xã hội.
- Sau khi khôi phục đợc độc lập các nớc
Trang 16Giáo án: Lịch sử 12 GVTH: Đồng Mạnh Hà
dựng và phat triển kinh tế nh thế
nào?
HS: Trả lời câu hỏi của GV
- Quá trình xây dựng và phat
triển
- Gặp khó khăn
GV: Nhận xét và chốt lại ý chính
nhất và phân tích cho học sinh
nắm rõ hơn
Milatinh đã tiến hành xây dựng và phát triển kinh tế nhiều nớc đã trở thành những nớc công nghiệp mới nh: Braxin, Achentina, Mehico
- Vào thập niên 80 các nớc Milatinh gặp nhiều khó khăn, kinh tế bị suy thoái lạm phát tăng nhanh, nợ nớc ngoài, chính trị biến động
- Thập niên 90 kinh tế Milatinh có chuyển biến tích cực, thu hút vốn đầu t nớc ngoài lớn Tuy vậy khó khăn vẫn còn lớn nh: mâu thuẫn xã hội
và nạn tham nhũng
4 Củng cố:
- - Những nét cơ bản về quá trình đấu tranh giành độc lập ở các nớc Châu Phi và Milatinh
- Công cuộc xây dựng kinh tế xã hội của các nớc Châu Phi và Milatinh từ sau chiến tranh thế giới thứ hai tới nay
5 Dặn dò:
- Học bai theo câu hỏi SGK
- Đọc trớc bài mới
IV Rút kinh nghiệm:
Tiết: 8 Ngày soạn:
Ngày dạy:
Ch ơng IV: mĩ - nhật bản- tây âu 1945 – 2000
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
- Nắm đợc quá trình phát triển của nớc mĩ từ sau chiến tranh thế giới thứ hai tới nay
- Nhận thức đợc vị trí vai trò hàng đầu của mỉ trong đời sống kinh tế thế giới
- Nắm đợc những thành tựu cơ bản của Mĩ trong khoa học, kĩ thuật, văn hoá
2 Kỹ năng:
- Quan sát phân tích lợc đồ, tổng hợp, so sánh
- Phát triển kĩ năng t duy, nhận định
3 T tởng:
- Tự hào về cuộc kháng chiến chống Mĩ của nhân dân ta đã đánh bại một đế quốc hùng mạnh
- ý thức và vai trò trách nhiệm của tuổi trẻ ngày nay về công cuộc công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nớc
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Giáo án, SGK, TLTK
- Lợc đồ, tranh ảnh có liên quan
2 Học sinh:
Trang 17Giáo án: Lịch sử 12 GVTH: Đồng Mạnh Hà
- Vở ghi, SGK
- Học bài cũ, đọc trớc bài mới
III Tiến trình tổ chức dạy học:
1 ổn định trật tự lớp, kiểm tra sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Em hãy cho biết những nét chính trong phong trào đấu tranh giành độc lập ởMilatinh?
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên - học
sinh
Nội dung cần đạt Hoạt động 1: Làm việc cả lớp
GV: Sau chiến tranh thế giới thứ
GV: Vậy nguyên nhân nào mà
kinh tế Mĩ lại có bớc phát triển
nhanh trngs nh vây?
HS: Suy nghĩ tìm ý trả lời câu hỏi
của giáo viên
+ Sản lợng nông nghiệp bằng hai lần củaAnh, Pháp, Đức, Italia, Nhật cộng lại
+ Nắm trên 50% tàu bè đi biển, 3/4 trữ lợngvàng của thế giới
+ Kinh tế Mĩ chiếm gần 40% tổng sản phẩmkinh tế thế giới
- Trong 20 năm sau chiến tranh mĩ là trung tâmkinh tế tài chính lớn của thế giới
- Nguyên nhân phát triển:
+ Lãnh thổ rộng lớn, giàu tài nguyên, nhânlực dồi dào, có trình độ khoa học kỹ thuật + Mĩ lợi dụng từ chiến tranh để làm giàu + ứng dụng thành công về khoa học kỹ thuậtvào sản xuất
+ Tập trung sản xuất và tập trung t bản + Do chính sách và biện pháp của nhà nớc
2 Khoa học kỹ thuật.
- Mĩ là nơi khởi đầu cuộc cách mạng khoa học
kỹ thuật lần thứ hai
- Thành tựu:
+ Chế tạo ra công cụ mới
+ Chế tạo ra vật liệu mới
+ Tìm ra năng lợng mới
+ Chinh phục vũ trụ
+ Đi đầu trong cuộc cách mạng xanh
3 Chính trị, xã hội.
- Chính sách đối nội:
+ Cải thiện tình hình xã hội, khắc phục khó
Trang 18+ Xã hội Mĩ không hoàn toàn
ổn địng chứa nhiều mâu thuấn
- Chính sách đối ngoại:
+ Mĩ triển khai chiến lợc toàn
cầu
+ Mục tiêu: Ngăn chặn, đẩy lùi
tiến tới tiêu diệt CNXH, đàn áp
phong trào cách mạng thế giới,
chi phối các nớc đồng minh
+ Khởi xớng chiến trạnh Lạnh
và chiến tranh Việt Nam
+ Tiến hành bắt tay với các nớc
cho học sinh thây đợc sự thay đổi
về chính sách đối ngoại của nớc
khăn
+ Xã hội Mĩ không hoàn toàn ổn địng chứanhiều mâu thuấn
- Chính sách đối ngoại:
+ Mĩ triển khai chiến lợc toàn cầu
+ Mục tiêu: Ngăn chặn, đẩy lùi tiến tới tiêudiệt CNXH, đàn áp phong trào cách mạng thếgiới, chi phối các nớc đồng minh
+ Khởi xớng chiến trạnh Lạnh và chiến tranhViệt Nam
+ Tiến hành bắt tay với các nớc lớn, khốngchế phong trào cách mạng thế giới
II Giai đoạn 1973 đến 1991.
1 Kinh tế.
- Từ 1973 đến 1982 kinh tế bị khủng hoảng vàsuy thoái
- Từ 1983 trở đi kinh tế đợc phục hồi và pháttriển đứng đầu thế giới
2 Chính trị và đối ngoại.
- Chính trị: Thờng xuyên bị bê bối
- Đối ngoại có nhiêu thay đổi:
+ Tiếp tục thực hiện chiến lợc toàn cầu, chạy
đua vũ trang, đối đầu với Liên xô
+ Từ 1980 trở đi xu thế đối thoại chiếm uthế
+ Tháng 12/1989 Mĩ và liên xô tuyên bốchấm dứt chiến tranh Lạnh
III N ớc Mĩ từ 1991 đến 2000.
1 Kinh tế, khoa học kỹ thuật.
- Kinh tế: Trải qua đợt suy thoái ngắn nhng vẫn
đứng đầu thế giới
- Khoa học, kỹ thuật: Tiếp tục phát triển chiếm1/3 phát minh của thế giới
2 Đối ngoại.
Trang 19Giáo án: Lịch sử 12 GVTH: Đồng Mạnh Hà
Mĩ trong khoảng thời gian gần
đây và chốt lại ý chính cho học
sinh
- Liên xô tan rã Mĩ xây dựng thế giới một cực
nhng gặp nhiều khó khăn
- Vụ khủng bố 11/9/2001 cho thấy chủ nghĩa khủng bố sẽ là yếu tố buộc Mĩ phải thay đổi chính sách đối ngoại trong thế kỷ XXI
4 Củng cố:
- Quá trình phát triển kinh tế, xã hội, chính trị, đối ngoại củ Mĩ trong các giai đoạn
có những bớc thăng trầm theo từng thời điểm
- Các chính sách của Mĩ đã tiến hành đều phục vụ mục đích phát triển kinh tế, đối ngoạ và bá chủ thế giới
- Sự phát triển vợt bậc của khoa học và kỹ thuật
5 Dặn dò:
- Học bai theo câu hỏi SGK
- Đọc trớc bài mới
IV Rút kinh nghiệm:
Tiết: 9 Ngày soạn:
Ngày dạy:
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
- Nắm đợc quá trình phát triển chung của Châu Âu, qua trình hình thành một Châu
Âu thống nhất
- Những thành tựu của EU trong lĩnh vực khoa học, kỹ thuật và văn hoá
- Mối quan hệ và hợp tác giữa EU và chính phủ Việt Nam
2 Kỹ năng:
- Quan sát phân tích, tổng hợp, so sánh
- Phát triển kĩ năng t duy và minh hoạ
3 T tởng:
- Nhận thức về khả năng hợp tác trên cơ sở đôi bên cùng có lợi để tồn tại và phát triển
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Giáo án, SGK, TLTK
- Lợc đồ, tranh ảnh có liên quan
2 Học sinh:
- Vở ghi, SGK
- Học bài cũ, đọc trớc bài mới
III Tiến trình tổ chức dạy học:
1 ổn định trật tự lớp, kiểm tra sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Tỡnh hỡnh kinh teỏ-chớnh trũ vaứ ủoỏi ngoaùi cuỷa Myừ 1945-1973?
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên - học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Làm việc cá nhân 1 Taõy AÂu tửứ 1945-1950.
Trang 20Giáo án: Lịch sử 12 GVTH: Đồng Mạnh Hà
GV :
Vỡ sao tửứ nhửừng naờm 50 kinh teỏ Taõy
aõu ủửụùc phuùc hoài nhanh?
- Keỏ hoaùch Macsan(Myừ vieọn trụù
choTaõy aõu 17 tyỷ ủoõla ), sửù coỏ gaộng
cuỷa caực nửụực Taõy aõu
- Gv phaõn tớch baỷn chaỏt cuỷa keỏ hoaùch
Macsans
(Kinh teỏ Taõy aõu phuù thuoọc hoaứn toaứn
vaứo Myừ tửứ ủoự Taõy aõu trụỷ thaứnh ủoàng
minh cuỷa Myừ chũu sửù dieàu khieồn ,
khoỏng cheỏ cuỷa Myừ )
- Myừ loõi keựo caực nửụực Taõy aõu vaứo
khoỏi NATO (thaứnh laọp 9/1949 ).,chũu
sửù thao tuựngveà quaõn sửù cuỷa Myừ ủeồ
phuùc vuù cho vieọc tieõu dieọt Lieõnxoõ vaứ
giaứnh quyeàn baự chuỷ theỏ giụựi cuỷa Myừ
Hoạt động 2: Làm việc cá nhân, cả
lớp
GV :
- Nguyeõn nhaõn sửù phaựt trieồn kinh teỏ
Taõy AÂu trong nhửừng naờm 1950-1970
Hs dửùa vaứo saựch giaựo khoa traỷ lụứi
(nhaỏn maùnh nguyeõn nhaõn cụ baỷn laứ
“Aựp duùng thaứnh tửùu khoa hoùc kyừ
thuaọt vaứo saỷn xuaỏt ”
-Gv mụỷ roọng theõm bieồu hieọn sửù phaựt
trieồn cuỷa Taõy aõu giai ủoaùn naứy (Toỏc
ủoọ taờng trửụỷng kinh teỏ cao hụn Myừ,
ủuoồi kũp vaứ vửụùt Myừ veà dửù trửừ
vaứng ,ngoaùi teọ, caùnh tranh gay gaột veà
thũ trửụứng theỏ giụựi )
Hoạt động 3: Làm việc cá nhân
GV :
- Anh: taàng lụựp giaứu chieỏm 1% daõn
soỏ((naộm trong tay 50% tử baỷn)
-Lieõn minh chaởt cheừ vụựi Myừ ,tỡm caựchtrụỷ laùi thuoọc ủũa cuừ (Phaựp ụỷ ẹoõngdửụng, Anh ụỷ AÁn ủoọ, Haứ lan ụỷInủoõneõxia… )
2 Taõy AÂu tửứ 1950-1973 :
a Kinh teỏ :
- Tửứ nửỷa sau nhửừng naờm 50 ủeỏn ủaàunhửừng naờm 70 kinh teỏ phaựt trieồn nhanhTaõy aõu trụỷ thaứnh 1 trong 3 trung taõmkinh teỏ taứi chớnh lụựn nhaỏt theỏ giụựi (vụựitrỡnh ủoọ kyừ thuaọt phaựt trieồn cao vaứ hieọnủaùi )
-Nguyeõn nhaõn: (Sgk )
b Chớnh trũ:
- Theồ cheỏ daõn chuỷ tử saỷn ủửụùc cuỷng coỏvaứ phaựt trieồn, tuy nhieõn coự sửù bieỏnủoọng treõn chớnh trửụứng nhieàu nửụực(Phaựp, Taõy ẹửực, YÙ )
- Chuỷ nghúa thửùc daõn cuừ vaứ heọ thoỏngthuoọc ủũa suùp ủoồ treõn phaùm vi toaứn theỏgiụựi (Anh ụỷ AÁn ủoọ, Phaựp ụỷ ẹoõngDửụng, Haứ lan ụỷ Inủoõneõxia )
Trang 21Gi¸o ¸n: LÞch sư 12 GVTH: §ång M¹nh Hµ
Ơû Đức: 1,7 % dân số chiếm 70%
phương tiện sản xuất
- 1983:thất nghiệp ở Ý là 2,5 triệu
người
Tây Đức: 3 triệu người
- Giáo viên giải thích về Mafia là tội
phạm có tổ chức (rửa tiền,buôn
lậu,cướp nhà băng ),loại tội phạm
này làm ảnh hưởng lớn đến tình hình
kinh tế-chính trị,xã hội (liên hệ phim
“con bạch tuộc”nói về cuộc chiến
chống Mafia ở Ý)
- Bức tường Beclin xây dựng 8-1961
dài 106 km cao 3.6 m có 302 tháp
canh, 32 công sự
- Quá trình hình thành và phát triển
của EU
- Học sinh dựa vào sách giáo khoa
trình bày về sự thành lập và phát
triển của khối EU từ 1953 đến 2004
b Chính trị –xã hội :
- Nền dân chủ tư sản được duy trì vàphát triển, tuy nhiên vấn đề xã hộiphức tạp và bộc lộ nhiều vấn đề :
+Sự phân hoá giàu nghèo càng lớn +Các tệ nạn xã hội gia tăng (Maphia
ở Ý,xung đột tôn giáo ở Anh, chủ nghĩaphát xít mới ở Đức )
* Đối ngoại:
- 12-1972: hiệp định về cơ sở quan hệĐông-Tây Đức việc phá bỏ bức tườngBeclin 11-1989 và thống nhất Đức 3-10-1990
- Hiệp ước Henxinhki(1975)về an ninhvà hợp tác châu Âu
5 Liên minh châu Âu EU
- 18-4-1951:hiệp ước Pari được kí kếtgiữa 6 nước tây lập ECSC
- 25-3-1957: hiệp ước Rôma lậpEURATOM và EEC
Trang 22- ASEM :(hoõi nghi thửụùng ủổnh AÙ-AÂu)
hụùp taực veà kinh teỏ –vaờn hoaự
+ Vieọt nam: xuaỏt sang thũ trửụứng EU
(giaứy da, haỷi saỷn, deọt may, thửùc
phaồm, than ủaự )
+ Vieọt nam nhaọp tửứ EU chuỷ yeỏu laứ
thieỏt bũ maựy moực, daàu, saột theựp,
phaõn boựn, coõng ngheọ ủoựng taứu, thuyỷ
ủieọn.
- 1-7-1967:3 toồ chửực treõn hụùp nhaỏt EC
- 7-12-1991:hieọp ửụực Maaxtụrớch(HaứLan) ủoồi EEC thaứnh EU vụựi 15 thaứnhvieõn
+ Tớnh chaỏt EU:laứ toồ chửực lieõn minhkinh te ỏ- tieàn teọ - chớnh trũ - an ninh ụỷchaõu AÂu
- Hieọn nay EU laứ toồ hửực lieõn minhchớnh trũ-kinh teỏ lụựn nhaỏt theỏ giụựichieỏm ẳ
- 10-1990: quan heọ EU vaứ Vieọt Nam
ủửụùc thieỏt laọp mụỷ ra thụứi kỡ phaựt trieồnmụựi vaứ hụùp taực toaứn dieọn cho caỷ haibeõn
4 Củng cố:
- Khaựi quaựt tỡnh hỡnh Taõy aõu tửứ 1945 ủeỏn 2000 ( kinh teỏ, chớnh trũ vaứ ủoỏi ngoaùi)
- Sửù hỡnh thaứnh vaứ phaựt trieồn cuỷa EU, moỏi quan heọ cuỷa EU tửứ 1990 ủeỏn nay
Tiết: 10
Ngày soạn: Ngày dạy:
-2 Kỹ năng:
- Quan sát phân tích lợc đồ
- Phát triển kĩ năng t duy
3 T tởng:
Trang 23- Học bài cũ, đọc trớc bài mới.
III Tiến trình tổ chức dạy học:
1 ổn định trật tự lớp, kiểm tra sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Sửù hỡnh thaứnh vaứ phaựt trieồn cuỷa EU, moỏi quan heọ cuỷa EU tửứ 1990 ủeỏn nay.
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên
học sinh
Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Làm việc cả lớp
GV :
Tỡnh hỡnh Nhaọt sau chieỏn tranh
theỏ giụự II nhử theõ naứo ?
+ Cuỷa caỷi tớch luyừ 10 naờm trửụực
chieỏn tranh bũ tieõu huyỷ
+ 2,53 trieọu ngửụứi maỏt tớch-bũ
thửụng
+ 13,1 trieọu ngửụứi thaỏt nghieọp
+ Laùm phaựt nghieõm troùng tửứ
1945-1949
- Hieỏn phaựp mụựi 1947 thay cho
hieỏn phaựp Minh Trũ 1898 tuyeõn
ngoõn veà hoaứ bỡnh laứ ủaởc ủieồm
noồi baọt
- Ban haứnh ủaùo luaọt giaựo duùc
1947 theo cheỏ ủoọ: 6-3-3-4 naõng
mửực giaựo duùc baột buoọc laứ 9 naờm
+ Vỡ sao tửứ nhửừng naờm
1950-1951 kinh teỏ Nhaọt Baỷn ẹửụùc
phuùc hoài ?
- Sửù noó lửùc cuỷa Nhaọt
- Sửù vieọn trụù cuỷa Myừ dửụựi hỡnh
thửực vay nụù tửự 1945-1950 Nhaọt
nhaọn vieọn trụù tửứ Myừ vaứ nửụực
1 Nhaọt Baỷn trong thụứi kỡ (1945-1952)
- Bũ thaỏt baùi trong chieỏn tranh theỏ giụựi II
+ Nhửừng haọu quaỷ naởng neà do chieỏn tranh:kinh teỏ ủaỏt nửụực kieọt queọ, tan naựt
+ Quaõn ủoàng minh Myừ chieỏm ủoựng tửứ 1952
1945 Nhaọt Baỷn ủaừ noó lửùc phuùc hoài kinh teỏ sau
chieỏn tranh
- Thửùc hieọn nhửừng caỷi caựch daõn chuỷ veà caựcmaởt: chớnh trũ, kinh teỏ
- Chớnh trũ: theo theồ cheỏ quaõn chuỷ laọp hieỏn
(daõn chuỷ ủaùi nghũ tử saỷn
- Kinh teỏ: Thửùc hieọn 3 cuoọc caỷi caựch lụựn:
+ Giaỷi taựn caực ẹaibatxửu, thuỷ tieõu cheỏ ủoọ taọptrung kinh teỏ
+ Caỷi caựch ruoọng ủaỏt+ Thửùc hieọn daõn chuỷ hoaự lao ủoọng (thoõng quaủaùo luaọt lao ủoọng 1946)
+ Tửứ nhửừng naờn 1950-1951 kinh teỏ cuỷa Nhaọtủửụùc khoõi phuùc, ủaùt mửực trửụực chieỏn tranh
- Chớnh saựch ủoỏi ngoaùi:
+ Lieõn minh chaởt cheừ vụựi Myừ, kớ keỏt “hieọpửụực hoaứ bỡnh” Xanphranxixco (9-1951) chaỏmdửựt cheỏ ủoọ chieỏm ủoựng cuỷa ủoàng minh naờm
Trang 24Giáo án: Lịch sử 12 GVTH: Đồng Mạnh Hà
ngoaứi khoaỷng 14 tyỷ $
Hoạt động 2: Làm việc cá nhân
GV :
- Lieõn minh Myừ-Nhaọt ủửụùc theồ
hieọn nhử theỏ naứo
- Myừ ủaởt 179 caờn cửự quaõn sửù vaứ
hụn 28 vaờn quaõn ụỷ Nhaọt
- Sửù phaựt trieồn thaàn kỡ cuỷa kinh
teỏ Nhaọt tửứ 1960-1973
+ Toỏc ủoọ taờng trửụỷng haứng naờm
11%
GNP 1950 ủaùt 20 tyỷ $, 1968 ủaùt
183 tyỷ $, 1973 ủaùt 402 tyỷ $
+ Toỏc ủoọ taờng trửụỷng coõng
nghieọp haứng naờm gaỏp 6 laàn Myừ
+ Tửứ 1950-1971 xuaỏt khaồu taờng
30 laàn, nhaọp khaồu taờng 21 laàn
- Phaõn tớch nhửừng nguyeõn nhaõn
cuỷa sửù phaựt trieồn thaàn kỡ ủoự
- Vỡ sao yeỏu toỏ quan troùng nhaỏt
laứ con ngửụứi ?
+ Con ngửụứi Nhaọt coự truyeàn
thoỏng yự thửực tửù lửùc, tửù cửụứng
vửụn leõn-ủửụùc giaựo duùc cụ baỷn,
coự trỡnh ủoọ vaờn hoaự, kú thuaọt
cao, kú naờng ủoồi mụựi vaứ boồ sung
tri thửực nhanh
- Nhửừng khoự khaờn trong neàn
kinh teỏ Nhaọt
Hoạt động 3: Làm việc cả lớp
GV :
1952+ Hieọp ửụực an ninh Nhaọt-Myừ 8-9-1951 chaỏpnhaọn “chieỏc oõ baỷo trụù haùt nhaõn cuỷa Myừ”Nhaọt trụỷ thaứnh caờn cửự quaõn sửù vaứ ủoựng quaõnlụựn nhaỏt cuỷa Myừ ụỷ chaõu AÙ
2 Nhaọt Baỷn tửứ 1952 -1973.
a Kinh teỏ, Khoa hoùc-kú thuaọt
- Tửứ 1952-1960: kinh teỏ coự bửụực phaựt trieồnnhanh 1960-1973, phaựt trieồn thaàn kỡ tửứnhhửừng naờm 1970 Nhaọt trụỷ thaứnh 1 trong 3trung taõm kinh teỏ-taứi chớnh lụựn nhaỏt cuỷa theỏgiụựi
- Nhaọt tỡm caựch ủaồy nhanh sửù phaựt trieồn baốngvieọc mua phaựt minh saựng cheỏõ, aựp duùng khoahoùc kú thuaọt, coõng ngheọ mụựi vaứo saỷn xuaỏthaứng daõn duùng, taứu bieồn, maựy ủieọn tửỷ
* Nguyeõn nhaõn sửù phaựt trieồn:
- Yeỏu toỏ con ngửụứi laứ yeỏu toỏ quyeỏt ủũnh banủaàu
- Vai troứ laừnh ủaùo, quaỷn lyự cuỷa nhaứ nửụực
- Cheỏ ủoọ laứm vieọc
- Aựp duùng thaứnh coõng caực thaứnh tửùu khoahoùc-kú thuaọt hieọn ủaùi vaứo saỷn xuaỏt
- Chi phớ quoỏc phoứng thaỏp
- Taọn duùng toỏt caực yeỏu toỏ khaựch quan ủeồ phaựttrieồn (vieọn trụù cuỷa Myừ, ủaàu tử nửụực ngoaứi,chieỏn tranh Trieàu Tieõn-Vieọt Nam)
b Chớnh trũ:
ẹaỷng daõn chuỷ tửù do (LDP) caàm quyeàn tửứ1955-1993 tieỏp tuùc duy trỡ cheỏ ủoọ tử baỷn Nhaọt+ ẹoỏi ngoaùi: Lieõn minh chaởt cheừ vụựi Myừ,
1956 bỡnh thửụứng hoaự trong quan heọ vụựi LieõnXoõ
3 Nhaọt Baỷn tửứ 1973-1991
a Kinh teỏ: tửứ 1973-ủaàu 1980: sửù phaựt trieồn ủi
keứm vụựi khuỷng hoaỷng vaứ suy thoaựi, tửứ nửỷasau nhửừng naờm 1980 Nhaọt trụỷ thaứnh sieõu
Trang 25Giáo án: Lịch sử 12 GVTH: Đồng Mạnh Hà
- Chớnh saựch ủoỏi ngoaùi cuỷa
Nhaọt 1973-1991, so saựnh vụựi
giai ủoaùn trửụực ủoự (tử lieọu saựch
giaựo vieõn)
- Tửứ 1991 ủeỏn nay: toỏc ủoọ taờng
trửụỷng kinh teỏ ủaùt dửụựi 1%
- 1996 khoõi phuùc laùi mửực 2,9%
caực naờm sau tuùt xuoỏng aõm
Nhửừng neựt mụựi trong quan heọ
ủoỏi ngoaùi cuỷa Nhaọt trong thụứi kỡ
tửứ 1991-2000
cửụứng taứi chớnh ủửựng ủaàu theỏ giụựi
b ẹoỏi ngoaùi: taờng cửụứng quan heọ moùi maởt
vụựi caực nửụực ẹoõng Nam AÙ vaứ Asean (hoùcthuyeỏt Pucửủa 8-1977, hoùc thuyeỏt Kaiphu1991)
4 Nhaọt baỷn tửứ 1991 ủeỏn 2000
a Kinh teỏ: coự sửù phuùc hoài nhửng khoõng oồn
ủũnh tuy nhieõn Nhaọt vaón laứ 1 trong 3 trungtaõm kinh teỏ-taứi chớnh lụựn cuỷa theỏ giụựi (sauMyừ)
- Khoa hoùc kú thuaọt: phaựt trieồn ụỷ trỡnh ủoọ cao
- Vaờn hoaự: sửù keỏt hụùp giửừa neựt truyeàn thoỏngvaứ hieọn ủaùi
b Chớnh trũ: Chaỏm dửựt sửù ủoọc toõn cuỷa ủaỷng
LDP sau 38 naờm Tửứ 1993-1996 thay ủoồi 5laàn noọi caực
c ẹoỏi ngoaùi:
- Duy trỡ sửù lieõn minh chaởt cheừ vụựi Myừ
- Mụỷ roọng quan heọ ủoỏi ngoaùi treõn phaùm vitoaứn caàu
4 Củng cố:
- Giaựo vieõn cuỷng coỏ laùi caực noọi dung kieỏn thửực chớnh cuỷa baứi: Nhaọt Baỷn tửứ sau
chieỏn tranh đến năm 2000 (Nhaỏn maùnh sửù “phaựt trieồn thaàn kỡ” cuỷa Nhaọt Baỷn trong
giai ủoaùn 1955-1970), phaõn tớch nhửừng nguyeõn nhaõn cuỷa sửù phaựt trieồn:
- Nhaọn xeựt chớnh saựch ủoỏi ngoaùi cuỷa Nhaọt giai ủoaùn 1945-1970 vụựi giai ủoaùn1973-2000 (Lieõn heọ moỏi quan heọ Nhaọt-Vieọt trong lúnh vửùc kinh teỏ-vaờn hoaự tửứ
Tiết: 11 + 12
Ngày soạn: Ngày dạy:
Chơng V: Quan hệ quốc tế (1945 - 2000)
chiến tranh lạnh
Trang 26- Tỡnh hỡnh chung vaứ xu theỏ phaựt trieồn cuỷa theỏ giụựi sau chieỏn tranh laùnh
- Hoùc sinh naộm ủửụùc khaựi nieọm chieỏn tranh laùnh, chieỏn tranh cuùc boọ, chieỏn tranhthửùc daõn mụựi
- Lieõn heọ thửùc teỏ hai cuoọc chieỏn tranh cuỷa Phaựp vaứ Myừ ụỷ Vieọt Nam tửứ 1946-1975
- Học bài cũ, đọc trớc bài mới
III Tiến trình tổ chức dạy học:
1 ổn định trật tự lớp, kiểm tra sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra 15 phút)
Câu hỏi: Cho biết nguyên nhân Nhật đạt đợc tốc độ phát triển thần kỳ?
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên - học
Hoạt động 1: cỏ nhõn, cả lớp
- GV: quan hệ Xụ – Mĩ trong
chiến tranh thế giới thứ hai?
- HS: trả lời
- GV: từ quan hệ đồng minh tại
sao Xụ – Mĩ lại chuyển sang quan
- HS: Dựa vào sgk trỡnh bày hoạt
I MÂU THUẪN ĐễNG – TÂY VÀ SỰ KHỞI ĐẦU CỦA CHIẾN TRANH LẠNH
- Cơ sở của chiến tranh lạnh:
+Sự đối đầu về mục tiờu & chiến lược giữaLX& M
+ Sự lớn mạnh và trở thành h.thống TG củaCNXH
+ Sự lớn mạnh của Mĩ
- Ba khỳc dạo đầu của chiến tranh lạnh:
+ Thụng điệp của Tổng thống Truman ngày12-3-1947 và học thuyết Truman
+ Kế hoạch Mỏcsan 6-1947+ 1949: thành lập tổ chức hiệp ước Bắc ĐạiTõy Dương (NATO)
Trang 27Gi¸o ¸n: LÞch sö 12 GVTH: §ång M¹nh Hµ
động của Mĩ
? phân tích nội dung, ý nghĩa cụ
thể của ba sự kiện trên và hệ quả
của nó?
- HS suy nghĩ trả lời
- GV: Liên Xô và các nước XHCN
đã đối phó lại với"CTL" của Mĩ và
Tây Âu ntn?
- HS dựa vào sgk suy nghĩ, trả lời
? Ý nghĩa của những sự kiện trên?
- HS suy nghĩ, trả lời
Hoạt động 1: cả lớp, cá nhân
GV: Hãy trình bày những hiểu
biết của em về chiến tranh lạnh?
- HS suy nghĩ trả lời
- GV: Tuy là "CTL" song trong
thực tế những cuộc chiến tranh
“nóng” đã xảy ra ,thế giới luôn
? hậu quả của chiến tranh lạnh
với thế giới và Việt Nam ?
- HS suy nghĩ trả lời.
Hoạt động 1: cả lớp
- GV : Vì sao đầu những năm 70
của thế kỉ XX mâu thuẫn, xung đột
Đ-Tây bớt đi phần căng thẳng,dần
nhường chỗ cho xu hướng hòa
hoãn?
- HS suy nghĩ, trả lời; GV chốt ý
=> hình thành liên minh kinh tế chính trị quân sự chống Liên Xô và các nước XHCN
-* Đối phó của Liên Xô và các nước XHCN:
- 1-1949: thành lập hội đồng tương trợ kinh tế(SEV)
- 5-1955: thành lập tổ chức hiệp ước va
Vác-sa-=> hình thành liên minh kinh tế, chính trị,quân sự của các nước XHCN
=> Đầu những năm 50, "CTL"đã bao trùm th.giới, với sự hình thành của cục diện hai cực,hai phe
II SỰ ĐỐI ĐẦU ĐÔNG – TÂY VÀ CUỘC CHIẾN TRANH CỤC BỘ
1 Cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dươngcủa thực dân Pháp (1945 – 1954)
2 Cuộc chiến tranh Triều Tiên (1950 – 1953)
3 Cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam của
đế quốc Mĩ (1954 – 1975)
- KN "CTL": là cuộc đối đầu căng thẳng giữahai phe TBCN và XHCN do Mĩ và Liên Xôđứng đầu mỗi phe
- Hậu quả:
+ thế giới luôn trong tình trạng căng thẳng+ Các cuộc CT cục bộ diễn ra và quyền lợicủa một số quốc gia được giải quyết theo xuthế của chiến tranh lạnh
III XU THẾ HÒA HOÃN ĐÔNG – TÂY VÀ CHIẾN TRANH LẠNH CHẤM DỨT
- Từ đầu những năm 70 của thế kỉ XX, xuhướng hòa hoãn Đông – Tây xuất hiện
- Biểu hiện:
+ 7-11-1972 CHDC Đức và CHLB Đức kíhiệp định về những cơ sở của quan hệ giữaĐông Đức và Tây Đức tại Bon
+ 1972 Liên Xô và Mĩ thỏa thuận và kí hiệp
Trang 28Gi¸o ¸n: LÞch sö 12 GVTH: §ång M¹nh Hµ
Hoạt động 2: cả lớp, cá nhân
- GV: những biểu hiện của xu
hướng hòa hoãn Đông – Tây?
- HS suy nghĩ, trả lời
- GV nhận xét, bổ sung
- GV cho HS nêu ND chủ yếu của
hiệp định và bổ sung: Đức là tâm
điểm của mâu thuẫn Đ-Tây, khi
hiệp định được kí kết mâu thuẫn
Đ–Tây bớt căng thẳng
- GV bổ sung thêm: Hiệp ước
ABM quy định LX&Mĩ mỗi nước
chỉ được có 2 hệ thống ABM với
mỗi hệ thống có 100 tên lửa Đến
1974, mỗi nước chỉ có 1 hệ thống?
nguyên nhân nào khiến cho Mĩ và
Liên Xô cùng tuyên bố chấm dứt
chiến tranh lạnh?
HS suy nghĩ trả lời
GV nhận xét, bổ sung
Hoạt động 1: cả lớp, cá nhân
- GV yêu cầu HS theo dõi sgk và
đặt câu hỏi: Những biến đổi chính
của tình hình thế giới khi CTL
Liên Xô bị thu hẹp
- GV: yêu cầu HS cho các dẫn
chứng để chứng minh phạm vi ảnh
hưởng của Mĩ, Liên Xô bị thu
ước về việc hạn chế hệ thống phòng chốngtên lửa (AMB) và hiệp định hạn chế vũ khítấn công chiến lược (SALT)
+ 8- 1975: 33 nước Châu Âu cùng Mĩ,Canada kí hiệp ước Henxinki,…
+ Đầu những năm 70 hai siêu cường X – M
có những cuộc gặp gỡ cấp cao, nhiều văn kiệnhợp tác về kinh tế, KHKT, trọng tâm là cácthỏa thuận về thủ tiêu tên lửa tầm trung ở CÂ,cắt giảm vũ khí C/ lược được kí kết
+ 12-1989: tại đảo Manta, GoocBachop vàBush đã tuyên bố chính thức chấm dứt CTL
* xu thế phát triển của thế giới:
- TG mới đang h thành xu hướng “đa cực”
- Các QG đều điều chỉnh C/lược phát triển,tập trung vào phát triển kinh tế để xây dựngsức mạnh thật sự của mỗi quốc gia
Trang 29Gi¸o ¸n: LÞch sö 12 GVTH: §ång M¹nh Hµ
hẹp
? thế giới sau chiến tranh lạnh
phát triển theo xu hướng nào?
- HS đọc sgk, suy nghĩ và trả lời
- GV bổ sung thêm: TG chưa có
nền hòa bình thực sự: c tranh, nội
chiến vẫn diễn ra ở nhiều nơi (dẫn
chứng?)
Cho đến nay thế giới có khoảng
50- 160 cuộc chiến tranh lớn nhỏ
dưới nhiều hình thức khác nhau,
làm khoảng 7,2tr người chết,
tương đương với số người chết
trong chiến tranh thế giới thứ nhất
- TK XXI xu thế hòa bình, hợp tác và pháttriển mang đến hy vọng về một tương lai tốtđẹp của loài người, nhưng lại xuất hiện CNkhủng bố sự kiện ngày 11/9 gây ra những tácđộng to lớn, phức tạp đối với tình hình chínhtrị thế giới và quan hệ quốc tế.r
4 Cñng cè:
- Sự xuất hiện xu thế hòa hoãn Đông – Tây Chiến tranh lạnh chấm dứt
- Xu thế phát triển của thế giới sau chiến tranh lạnh
TiÕt: 13
Ngµy so¹n:
Trang 30công nghệ và xu thế toàn cầu hoá nửa sau thế kỉ xx
(bài giảng giáo án điện tử)
I Mục tiêu bài học:
- Thấy rừ ý chớ vươn lờn khụng ngừng và sự phỏt triển khụng cú giới hạn của trớ tuệ
con người đó làm nờn biết bao thành tựu kỡ diệu, những tiến bộ phi thường
- Tuổi trẻ Việt Nam phải cố gắng học tập, rốn luyện, cú ý chớ vươn lờn thành nhữngngười được đ tạo cú chất lượng, đỏp ứng yờu cầu của cụng cuộc CNH,HĐH đấtnước
- Học bài cũ, đọc trớc bài mới
III Tiến trình tổ chức dạy học:
1 ổn định trật tự lớp, kiểm tra sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: cho biết xu thế phỏt triển của thế giới sau chiến tranh lạnh?
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên - học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: cỏ nhõn
- GV: từ thế kỷ XVIII đến nay loài người
đó trải qua 2 cuộc cỏch mạng trong lĩnh
1 Nguồn gốc và đặc điểm.
a Nguồn gốc.
- Xuất phát nhu cầu của cuộc sống
- Xuất phát từ nhu cầu của cuộc chiếntrang thế giới thứ hai
- Bắt nguồn từ cuộc cách mạng khoahọc công nghệ lần thứ nhất
b Đặc điểm
- Khoa học thực sự trở thành lực lợngsản xuất
- Khoa học và kĩ thuật có sự liên kếtchặt chẽ
- Mọi phát minh về kĩ thuật đều bắtnguồn từ nghiên cứu khoa học
Trang 31Giáo án: Lịch sử 12 GVTH: Đồng Mạnh Hà
? đặc điểm của cuộc CM KH – CN?
- HS suy nghĩ, trả lời
- GV: nhận xột, bổ sung, kết luận Lấy vớ
dụ minh họa Cú thể so sỏnh với cỏch
mạng cụng nghiệp thế kỉ XVIII – XIX
- GV – HS: trao đổi; hướng dẫn khai
thỏc tranh ảnh…và tư liệu
- GV: dẫn dắt sự xuất hiện của xu thế
TCH và nờu cõu hỏi: TCH là gỡ? (em
hiểu thế nào là TCH?)
- HS tỡm vớ dụ, trao đổi nhúm, đưa ra ý
kiến => hỡnh thành khỏi niệm
- GV: nhận xột, giải thớch, kết luận lại
- GV lấy vớ dụ, giải thớch sau mỗi biểu
2 những thành tựu tiêu biểu
- Trên lĩnh vực khoa học cơ bản đã cóbớc tiến nhảy vọt
+ Toán học + Vật lí + Hoá học + Sinh học
- Lĩnh vực công nghệ + Tìm ra nguồn năng lợng mới + Chế tạo ra vật liệu mới + Chế tạo ra công cụ sản xuất mới + Công nghệ sinh học có bớc độtphá trong di truyền, tế bào, vi sinh
- Chinh phục vũ trụ, đa con ngời lênmặt trăng
- Ô nhiễm môi trờng, bệnh tật
II Xu thế toàn cầu hoá và ảnh hởng của nó
- Biểu hiện:
+ Sự ptriển nhanh chúng của t/mạiquốc tế
+ Sự phỏt triển và tỏc động to lớn củacỏc cụng ty xuyờn quốc gia
+ Sự sỏp nhập của cỏc cụng ty thànhnhững tập đoàn khổng lồ
+ Sự ra đời cỏc tổ chức liờn kết kinh
tế, thương mại, tài chớnh, quốc tế vàkhu vực,…
* Tỏc động:
- Tớch cực:
+ mang lại sự tăng trưởng kinh tế cao+ đặt ra cỏc yờu cầu sõu rộng nhằmnõng cao sức cạnh tranh và hiệu quảkinh tế
+ thỳc đẩy quan hệ hợp tỏc đa phươnghúa, đa dạng húa giữa cỏc QG, k/vực
và toàn cầu
Trang 32- Thành tựu và tỏc động của cuộc cỏch mạng KH – CN?
- vỡ sao núi TCH vừa là thời cơ, vừa là thỏch thức đối với cỏc nước đang phỏt triển?
liờn hệ Việt Nam?
Tiết: 14
Ngày soạn: Ngày dạy:
1945 ĐẾN NĂM 2000
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
- Giỳp HS nắm được một cỏch cú hệ thống và khỏi quỏt những nội dung chớnh của
lịch sử thế giới hiện đại 1945 – 2000 Xu thế phỏt triển của thế giới sau CTL
2 Kỹ năng:
- Quan sát phân tích lợc đồ
- Phát triển kĩ năng t duy
3 T tởng:
Trang 33Giáo án: Lịch sử 12 GVTH: Đồng Mạnh Hà
- Nhận thức được mặc dự cú sự khỏc nhau về nội dung, song nổi bật và bao trựm giaiđoạn lịch sử này là tớnh gay gắt đối với mỗi QG dõn tộc trong cuộc đấu tranh vỡnhững mục tiờu: hũa bỡnh, độc lập dõn tộc, tiến bộ xó hội, và hợp tỏc phỏt triển
- Thấy rừ nước ta là một bộ phận của TG và ngày càng cú quan hệ mật thiết với khuvực và TG, nhất là từ sau CTL, khi nước ta ngày càng hội nhập, tham gia vào cỏc tổchức quốc tế và khu vực
- Học bài cũ, đọc trớc bài mới
III Tiến trình tổ chức dạy học:
1 ổn định trật tự lớp, kiểm tra sĩ số:
2 Kiểm tra 15 phút
Câu hỏi: Cho biết nguồn gốc và thành tựu của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật lần thứ hai
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên - học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: cả lớp, cỏ nhõn
? LSTG hiện đại từ 1945 – 2000 chia
thành những giai đoạn nào?
- Hệ thống cõu hỏi cho từng n dung:
1 trật tự thế giới mới được xỏc lập
ntn? Đặc trưng cơ bản của trật tự thế
3 Cỏc phong trào đấu tranh giải
phúng dõn tộc ở Á, Phi, Mĩ latinh? í
nghĩa của những thắng lợi và hệ quả
của nú?
4 Những biến đổi trong hệ thống
TBCN nửa sau thế kỷ XX?
5 vỡ sao núi quan hệ quốc tế được
I NHỮNG NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA LỊCH SỬ THẾ GIỚI HIỆN ĐẠI
TỪ SAU 1945
* Nội dung chủ yếu:
1 Trật tự thế giới mới được xỏc lập: thếgiới phõn chia thành 2 phe với hai hệthống xó hội đối lập: TBCN và XHCN
do hai siờu cường là Mĩ và Liờn Xụ đứngđầu mỗi phe
=> chi phối toàn bộ cỏc mối qhệ qtế khỏctrong giai đoạn 1945 – 1991
2 CNXH trở thành hệ thống thế giới: sựhợp tỏc giữa cỏc nước XHCN trờn mọimặt, phỏt triển kinh tế, đặc biệt là đạtđược nhiều thành tựu KH- KT
3 Cao trào đấu tranh giải phúng dõn tộc
ở Á, Phi và Mĩ Latinh: làm sụp đổ hệthống thuộc địa của CN thực dõn, thayđổi bản đồ chớnh trị thế giới
4 Hệ thống TBCN cú nhiều biến đổi: Mĩvẫn giữ địa vị siờu cường số 1; cỏc nước
TB khỏc phỏt triển nhanh chúng nhờ điềuchỉnh chiến lược trở thành những trungtõm kinh tế - tài chớnh của TG; xu hướngliờn kết khu vực để chống lại những sự
Trang 34- GV giải thớch tại sao cỏc quốc gia
lại lấy phỏt triển kinh tế làm trọng
tõm trong chiến lược phỏt triển của
mỡnh
khống chế của Mĩ : EU
5 Qhệ Qtế được mở rộng đa dạng: sựtham gia của cỏc QG sau khi giành ĐL;những thành tựu KH – CN; xu thế mớisau khi CTL kết thỳc; cuộc đối đầu gaygắt giữa 2 siờu cường đại diện cho 2 phe
- Xu thế TCH ngày càng diễn ra mạnhmẽ
- Nhiều khu vực vẫn xảy ra nội chiến vàxung đột
- Học bai theo câu hỏi SGK
- Chuẩn bị cho tiết kiểm tra vào tiết tới
IV Rút kinh nghiệm:
Tiết: 15
Ngày soạn: Ngày dạy:
kiểm tra một tiết
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
- Một số kiến thức về cơ bản về sự ra đời của tổ chức Liên hợp Quốc
- Quá trình phát triển kinh tế của Mĩ
- Cuộc cách mạnh khoa học kĩ thuật lần thứ hai
2 Kỹ năng:
- Phân tích và đánh giá
- Kĩ năng nhận xét và nhận định
3 T tởng:
- Tính tự giác trong hoạc tập
- Tính nghiêm túc trong làm bài
Trang 35- Học bài cũ, giấy kiểm tra
III Tiến trình tổ chức dạy học:
1 ổn định trật tự lớp, kiểm tra sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ: Không
3 Nội dung kiểm tra
Đề kiểm tra
Câu hỏi:
1 Trình bày quá trình ra đời và mục đích của tổ chức Liên Hợp Quốc?
2 Cho biíet biểu hiện của quá trình phát triển kinh tế Mĩ trong giai đoạn 1945
-1973 và nguyên nhân của sự phát triển?
3. Cho biết cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật lần thứ hai đợc bát nguồn từ đâu? nêu nội dung của cuộc cách mạng khoa học này?
- Mục đích:
+ Duy trì hoà bình và an ninh trên thế giới
+ Thúc đẩy quan hệ hữu nghị, hợp tác giữa các nớc 1,5đ
- Trong 20 năm sau chiến tranh mĩ là trung tâm kinh tế
- Nguyên nhân phát triển:
+ Lãnh thổ rộng lớn, giàu tài nguyên, nhân lực dồi
+ Mĩ lợi dụng từ chiến tranh để làm giàu
+ ứng dụng thành công về khoa học kỹ thuật vào sản
+ Tập trung sản xuất và tập trung t bản
+ Do chính sách và biện pháp của nhà nớc 0,5đ
Câu 3 - Xuất phát nhu cầu của cuộc sống
- Xuất phát từ nhu cầu của cuộc chiến trang thế giới thứhai
- Bắt nguồn từ cuộc cách mạng khoa học công nghệ lầnthứ nhất
1,5đ
- Trên lĩnh vực khoa học cơ bản đã có bớc tiến nhảy vọt
Trang 36Tiết: 16
Ngày soạn: Ngày dạy:
PHẦN HAI: LỊCH SỬ VIỆT NAM TỪ NĂM 1919 ĐẾN NĂM 2000
Chơng I: việt nam từ năm 1919 đến năm 1930 Bài 12: phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam
- Giỏo dục cho HS lũng căm thự đối với bọn thực dõn Phỏp ỏp bức, búc lột
- HS cú sự đồng cảm với sự vất vả, cực nhọc của người lao động sống dưới chế độ thực dõn phong kiến
- Học bài cũ, đọc trớc bài mới
III Tiến trình tổ chức dạy học:
1 ổn định trật tự lớp, kiểm tra sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Em hóy nờu những thành tựu to lớn của cuộc cỏch mạng khoa học- kỹ thuậtlần thứ hai của loài người? í nghĩa của nú?
3 Nội dung bài mới:
Trang 37Giáo án: Lịch sử 12 GVTH: Đồng Mạnh Hà
Hoạt động của giáo viên - học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Cỏ nhõn
GV: Túm lược về tỡnh hỡnh nước Phỏp
sau chiến tranh thế giới thứ nhất
GV: Thực dõn Phỏp tiến hành chương
trỡnh khai thỏc lần thứ hai đối với nước
ta trong hoàn cảnh nào? Nhằm mục
đớch gỡ?
HS: Dựa vào sgk trả lời
GV: Nội dung của chương trỡnh khai
thỏc thuộc địa lần thứ hai của thực dõn
Phỏp là gỡ?
HS: Dựa vào sgk trả lời
GV: Về kinh tế: Chỳng chủ trương đầu
tư vào những ngành nào?
HS: Dựa vào sgk trả lời
chớnh sỏch cai trị ntn, đối với nước ta?
HS: Dựa vào sgk trả lời
GV: Những chớnh sỏch về văn hoỏ,
giỏo dục?
HS: Dựa vào sgk trả lời
* Hoạt động 3:
GV: Em hóy trỡnh bày sự phõn hoỏ giai
cấp trong lũng xó hội Việt Nam từ sau
I Những chuyển biến mới về kinh tế, chính trị, văn hoá, xã hội ở Việt Nam Sau chiến tranh thế giới thứ nhất.
1 Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp.
- Giao thông vận tải: Phát triển
- Tài chính: Ngân hàng Đông Dơng chỉhuy toàn bộ nền kinh tế, phát hành tiềngiấy
- Tăng thuế để thu ngân sách
2 Chính sách vè chính trị, văn hoá, giáo dục của thực dân Pháp
3 Những chuyển biến mới về kinh tế
và giai cấp xã hội Việt Nam
a Kinh tế
- Pháp đầu t vốn và kĩ thuật làm chokinh tế Đông Dơng có bớc phát triển
- Tuy vậy kinh tế Việt Nam bị mất cân
đối, lạc hậu, lẹ thuộc vào Pháp
b Xã hội
- Giai cấp địa chủ phong kiến cấu kếtchặt chẽ với Phỏp, tuy nhiờn một bộphận vẫn cú tinh thần yờu nước
- Giai cấp tư sản: tư sản mại bản, cúquyền gắn chặt với Phỏp; tư sản dõntộc, thỏi độ chớnh trị cải lương
- Giai cấp tiểu tư sản hăng hỏi cỏch
Trang 38GV: Giai cấp tiểu tư sản?
HS: Dựa vào sgk trả lời
GV: Giai cấp công nhân?
- Giai cấp công nhân chịu 3 tầng áp bưc
Nhanh chóng nắm quyền lãnh đạocách mạng
4 Cñng cè:
- Nêu nội dung chương trình khai thác lần thứ hai của thực dân Pháp ở nước ta?
- Mục đích của các thủ đoạn chính trị, văn hoá, giáo dục của thực dân Pháp trongthời kỳ khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam là gì? Hậu quả của các chính sáchtrên
TiÕt: 17
Ngµy so¹n: Ngµy d¹y:
(TiÕp theo) Bài 12: phong trµo d©n téc d©n chñ ë ViÖt
Trang 39Giáo án: Lịch sử 12 GVTH: Đồng Mạnh Hà
- Học bài cũ, đọc trớc bài mới
III Tiến trình tổ chức dạy học:
1 ổn định trật tự lớp, kiểm tra sĩ số:
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Phaõn tớch veà sửù chuyeồn bieỏn caực giai caỏp Vieọt Nam sau chieỏn tranh theỏ
giụựi I coự ủieồm gỡ khaực so vụựi trửụực chieỏn tranh?
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động của giáo viên - học sinh Nội dung cần đạt
H oạt động 1 :làm viợ̀c cỏ nhõn
- Giaựo vieõn giaỷi thớch khaựi nieọm
“phong traứo daõn toọc daõn chuỷ” -Laứ
phong traứo ủaỏu tranh vỡ ủoọc laọp daõn
toọc vaứ caực quyeàn daõn chuỷ (trong ủoự
vaỏn ủeà daõn toọc laứ cụ baỷn, chi phoỏi vaứ
quyeỏt vaỏn ủeà daõn chuỷ)
- Giaựo vieõn coự theồ giaỷi thớch (hoaởc hoỷi
hoùc sinh veà nhửừng hoaùt ủoọng cuỷa 2 cuù
Phan), vớ duù nhử “Duy taõn hoọi”, phong
traứo “ẹoõng du”, chuỷ trửụng caỷi caựch
cuỷa Phan Chaõu Trinh
- Em haừy neõu moọt soỏ hoaùt ủoọng cuỷa cuù
Phan Chaõu Trinh thụứi gian ụỷ Phaựp vaứ
khi veà nửụực 6-1925?
- Hoùc sinh dửùa vaứo saựch giaựo khoa traỷ
lụứi vaứ neõu nhaọn xeựt cuỷa mỡnh veà taực
duùng cuỷa nhửừng hoaùt ủoọng naứy
?H oạt động 2 :làm việc cỏ nhõn
Haừy trỡnh baứy nhửừng hoaùt ủoọng cuỷa tử
saỷn, tieồu tử saỷn trớ thửực theo caực noọi
dung:
Tieõu chớ Tử
saỷnDT
Tieồu tửsaỷn Coõngnhaõn
a Phan Bội Chõu
- CMT10 Nga làm thay đổi quan điểmcỏch mạng của PBC, từ đú ụng chuyểnsang nghiờn cứu, tỡm hiểu về cỏchmạng T10
- 6/1925: PBC bị bắt tại TQ và đưa về
an trớ tại Huế từ năm 1926
b Phan Chõu Trinh
- Tiếp tục hoạt động yờu nước tại Phỏp
- 1925 về nước, hoạt động theo đườnglối cũ
- 3/1926 ụng từ trần
c Tại TQ
- Nhúm thanh niờn yờu nước: Lờ HồngSơn, Hồ Tựng Mậu, Nguyễn CụngViễn, thành lập Tõm Tõm Xó
- 19-6-1924: tiếng bom Sa Diện củaPhạm Hồng Thỏi gõy tiếng vang lớn
2 Hoạt động của TS, TTS và cụng nhõn VN
a TSản
- Sau chiến tranh, TS mở cỏc cuộc vậnđộng tẩy chay hàng ngoại, dựng hàngnội
- 1923: địa chủ, TS đấu tranh chốngđộc quyền cảng SG và xuất khẩu gạo ởNam Kỳ của TB Phỏp
- 1923: thành lập Đảng lập hiến đưa ramột số khẩu hiệu đũi tự do, dõn chủ
b Tầng lớp TTS trớ thức:
- Đấu tranh sụi nổi đũi tự do, dõn chủ
Trang 40Gi¸o ¸n: LÞch sư 12 GVTH: §ång M¹nh Hµ
Yù thức
=>Từ đó rút ra nhận xét về ý thức
cách mạng của các giai cấp
+ Giai cấp tư sản: Có tinh thần dân tộc
nhưng dễ thoả hiệp với Pháp
+ Tiểu tư sản: Thể hiện lòng yêu nước
nhưng còn non yếu, bồng bột, thiếu tổ
đường cứu nước Giới thiệu vắn tắt về
tiểu sử, quá trình tìm đường cứu nước
- GV nêu câu hỏi: Lập niên biểu các
hoạt động chính của NAQ từ
1919-1924 Ý nghĩa của các sự kiện đĩ?
-HS suy nghĩ trả lời GV bổ sung, chốt
ý
+ Sự kiện tháng 6/1919: khơng thể kêu
gọi sự quan tâm của các nước đế quốc,
chỉ cĩ thể trơng cậy vào thực lực của
chính mình
+Ý nghĩa của sự kiện bắt gặp Luân
cương và gia nhập ĐCS Pháp: chủ
nghĩa yêu nước gắn liền với CNXH, giải
phĩng dân tộc gắn liền với giải phĩng
giai cấp Chấm dứt thời kỳ khủng hoảng
đường lối giải phĩng dân tộc
- GV kết luận: Những hoạt động của
NAQ là sự chuẩn bị về tư tưởng chính
trị và tổ chức cho việc thành lập chính
đảng vơ sản ở VN.
Một số tổ chức chính trị được thành lậpvới nhiều hình thức phong phú Cáccuộc đấu tranh tiêu biểu: địi thả PBC
=> đánh dấu bước phát triển của phongtrào cn từ tự phát -> tự giác
3 Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc
- Cuối năm 1917, NAQ trở lại Pháp vàgia nhập Đảng xã hội Pháp
- 18-6-1919: NAQ gửi đến hội nghịVéc-xai bản yêu sách của nhân dân AnNam địi các quyền tự do, dân chủ,quyền bình đẳng và quyền tự quyết củadân tộc Việt Nam
- Giữa năm 1920: NAQ đọc bản sơ
thảo luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin -> tìm thấy con
đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc
- 25-12-1920: Dự đại hội Tua, tánthành việc gia nhập quốc tế III và thànhlập ĐCS Pháp
- Năm 1921: thành lập hội liên hiệpthuộc địa và ra báo người cùng khổ làm
cơ quan ngơn luận của Hội; viết bài chocác báo Nhân đạo, Đời sống cơng nhân,
…đặc biệt là viết cuốn Bản án chế độthực dân Pháp (được bí mật chuyển vềnước)
- 6-1923: sang Liên Xơ dự ĐH quốc tếnơng dân