1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TONG HOP GIAO AN LICH SU 10-11-12(CAC BAN IN, KY DUYET)

171 631 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự hình thành trật tự thế giới mới sau chiến tranh thế giới thứ hai (1945 - 1949)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 171
Dung lượng 1,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự hình thành hai hệ thống xã hội đối lập - Việc giải quyết vấn đề nớc Đứcsau chiến tranh: + 4 nớc vhiếm đóng Đức: M,A, P,LX + Tây Đức: M, A, P thành lập nớcCHLB Đức 9/1949 theo cđộTBCN

Trang 1

- Hoàn cảnh dẫn đến hội nghị Ianta.

- Nội dung, khuôn mẫu của trật tựthế giới mới sau chiến tranh - “Trật tự hai cực Ianta”

- Mục đích, nguyên tắc hoạt động và vai trò của tổ chức Liên hợp quốc

2 T t ởng - tình cảm:

- GD ý thức cộng đồng, trách nhiệm trong việc thúc đẩy quan hệ hữu nghị, hợp tác với tấtcả các quốc gia, dân tộc trên nguyên tắc bình đẳng, tôn trọng độc lập chủ quyền và toànvẹn lãnh thổ của các dân tộc

? Bối cảnh dẫn tới hội nghị Ianta?

- HS theo dõi SGK và trả lời

- GV hớng dẫn HS quan sát hình 1SGK kết hợp với

giảng giải, bổ sung

? Hội nghị Ianta đã đa ra những quyết định quan

trọng nào?

- HS trả lời

- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý

I Hội nghị Ianta (2/1945) và những thoả thuận của ba cờng quốc.

3 nhà nớc LX, Mĩ, Anh

2 Nội dung hội nghị Ianta

- Thống nhất mục đích: tiêu diệttận gốc chủ nghĩa phát xít Đức vàquân phiệt Nhật  kết thúc chiếntranh ở Châu Âu và châu á - TBD,

Trang 2

? Việc phân chia đợc định đoạt nh thế nào?

- HS theo dõi phần chữ nhỏ trong SGK và trả lời

- GVsử dụng bản đồ thế giới sau ctranh tgiới 2 để

giảng giải và chốt ý

? Qua những quyết đinh quan trọng của Hội nghị

Ianta, em có nhận xét gì về Hội nghị Ianta?

? Mục đích cao cả của tổ chức LHQ?

- HS căn cứ SGK và những hiểu biết của mình để trả

- GV nhận xét, kết luận: là nguyên tắc cơ bản và quan

trọng đảm bảo cho các mục đích của LHQ đợc thực

hiện Đồng thờingăn chặn không để cho một nớc lớn

nào khống chế LHQ vào mục đích bá quyền nớc lớn

Tuy có lúc bị tê liệt nhng trong hơn 50 năm qua LHQ

không rơi vào tình trạng khống chế của một nớc lớn

- GV giới thiệu về tổ chức của LHQ

- GV sử dụng sơ đồ tổ chức LHQ đã chuẩn bị sẵn

LX sẽ tham gia chiến tranh chốngNhật ở Châu á khi chiến tranh ởChâu Âu kết thúc

- Thành lập tổ chức Liên hợp quốc

- Thoả thuận việc đóng quân tạicác nớcnhằm giải giáp quân đội

PX và phân chia phạm vi ảnh ởng ở châu Âu và châu

h-Trật tự thế giới mới - trật tự thếgiới 2 cực Ianta

II Sự thành lập Liên hợp quốc

1 Hoàn cảnh ra đời

- 25/4 - 26/6/1945 đại biểu của 50nớc đã họp tại Xan Phranxixcô(Mĩ) để thông qua Hiến chơng vàtuyên bố thành lập LHQ

3 Nguyên tắc hoạt động

- Bình đẳng chủ quyền giữa cácquốc gia và quyền tự quyết củacác dân tộc

- Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ, độclập ctrị của các nớc

- Không can thiệp vào công việcnội bộ của bất kì nớc nào

- Giải quyết tranh chấp qtế = p2

hoà bình

- Chung sống hoà bình và sự nhấttrí giữa 5 nớc lớn (LX, TQ, M, A,P)

4 Tổ chức

Trang 3

+ Nhóm 1 : Việc giải quyết vấn đề nớc Đức sau

ctranh ntn? Tại sao nớc Đức lại hình thành 2 nhà

nớc riêng biệt theo 2 chế độ ctrị đối lập nhau

+ Nhóm 2: CNXH trở thành hệ thống thế giới ntn?

+ Nhóm 3: Các nớc Tây Âu bị Mĩ khống chế ntn?

- Các nhóm theo dõi SGK, thảo luận nhóm và cử đại

diện của mình lên trình bày kết quả

- GV sử dụng Lợc đồ nớc Đức sau chiến tranh thế

giới thứ 2 để nhận xét, bổ sung kiến thức cho nhóm 1

- Gọi HS bổ sung cho từng nhóm

- GV nhận xét, chốt ý

- Cuối cùng GV tổng hợp vấn đề: Đây là biểu hiện cơ

bản nhất của trật tự 2 cực Ianta

5 Vai trò

- Giữ gìn hoà bình, an ninh quốctế

- GQ tranh chấp quốc tế, khu vực

- ptriển mqh giao lu, hợp tác qtế

- Giúp đỡ các dân tộc về ktế,vhoá,gdục, ytế,nhân đạo

III Sự hình thành hai hệ thống xã hội đối lập

- Việc giải quyết vấn đề nớc Đứcsau chiến tranh:

+ 4 nớc vhiếm đóng Đức: M,A, P,LX

+ Tây Đức: M, A, P thành lập nớcCHLB Đức (9/1949) theo cđộTBCN

+ Đông Đức: đợc sự giúp đỡ của

LX thành lập nhà nớc CHDC Đứctheo con đờng XHCN (10/1959)

- CNXH trở thành hệ thống tgiới

- Mĩ khống chế các nớc Tây ÂuTBCN

Châu Âu hình thành 2 khối nớc

đối lập nhau: Tây Âu TBCN và

Hàng hải (IMO) Lthực, NN(PAO)

HĐ tài chính (IFC) Quỹ ttệ qtế(IMF)

Lao động Qtế (ILO) Ytế thế giới(WHO)

GD, KH, VH (UNESCO) Sở hữu trí thức tgiới (WIDO)

Nl ợng ngtử (IAPA)

Hiệp định chung thuế quan mậu dịch (GATT)

Tổ chức LHQ

Trang 4

5 Sơ kết bài học

- Củng cố:

+ Hội nghị Ianta và những quyết định quan trọng của Hội nghị này đã trở thành nhữngkhuôn khổ của trật tự thế giới mới đợc hình thành sau chiến tranh thế giới thứ 2 - đợc gọi làtrật tự thế giới 2 cực Ianta

+ Sự thành lập, mục đích, nguyên tắc hoạt động, tổ chức, vai trò của LHQ

Trang 5

- Thành tựu cơ bản trong công cuộc xây dựng CNXH ở Liên xô và các nớc Đông Âu từ

1945 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX và những ý nghĩa của nó

- Quan hệ hợp tác toàn diện giữa Liên xô và các nớc Đông Âu

- SGK, SGV, tài liệu tham khảo

- Biểu đồ Tỉ trọng công nghiệp vủa LX so với thế giới

- Biểu đồ Tỉ lệ sản phẩm nông nghiệp của LX so với năm 1913

- Lợc đồ các nớc Đông Âu sau chiến tranh thế giới thứ 2

- Tranh ảnh: Nhà du hành vũ trụ Gagarin (1934 - 1968)

Câu 1: Hoàn cảnh, nội dung, ý nghĩa của Hội nghị Ianta

Câu 2: Mục đích, nguyên tắc hoạt động và vai trò của Tổ chức LHQ

3 Dẫn dắt vào bài mới

- GV nhấn mạnh những tổn thất của LX sau chiến

tranh và cho HS quan sát biểu đồ so sánh thiệt hại

trong chiến tranh của LX và Mĩ

Con ngời > 20 triệu Xa ctrờng nên k0

có thiệt hại vềngời

Vật chất - 1710 thành phố

- 70.000 làng mạc

- 32.000 nhà máy, xínghiệp

- thu đợc 114 tỉ

đôla do buôn bán

vũ khí cho cácbên tham chiến

? LX đã đạt đợc n ~ thành tựu ntn trong công cuộc

* Thành tựu:

Trang 6

- HS trả lời

- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý

* Hoạt động 2: Cả lớp, cá nhân

? Sau khi tiến hành khôi phục ktế LX đã làm gì để

tiếp tục xdựng cơ sở vật chất kĩ thuật của CNXH?

- HS trả lời

- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý

- GV cho HS quan sát bảng so sánh mức tăng các chỉ

tiêu của LX năm 1972 so với năm 1913, quan sát biểu

đồ Tỉ trọng công nghiệp của LX so với thế giới và bức

(Biểu đồ Tỉ trọng công nghiệp Liên xô so với thế giới)

GV yêu cầu HS quan sát tranh ảnh, bảng biểu, theo

dõi SGK và trả lời câu hỏi sau:

? Thành tựu LX đạt đợc là gì?

- HS quan sát biểu đồ, tranh ảnh và theo dõi SGK trả

lời câu hỏi

- KHKT:

+ 1949 chế tạo thành công bomngtử phá vỡ thế độc quyền của Mĩ

b) LX tiếp tục XD CNXH (từ

1950 đến nửa đầu những năm70)

* Sau khi hoàn thành công cuộc

khôi phục ktế, LX tiếp tục thựchiện nhiều kế hoạch dài hạn nhằmxây dựng cơ sở vật chất kĩ thuậtcủa CNXH

* Thành tựu:

- Ktế:

+ Công nghiệp: Trở thành cờngquốc công nghiệp đứng thứ 2 thếgiới Đi đầu trong một ngành côngnghiệp nh công nghiệp vũ trụ, điệnhạt nhân

+ Nông nghiệp: tăng trung bình16%/năm

- KHKT:

+ 1957 là nớc đầu tiên phóngthành công vệ tinh nhân tạo

+ 1961 phóng tàu vũ trụ đa nhà duhành vũ trụ Gagarin bay vòngquanh Trái đất

- Xã hội:

+ công nhân chiếm 50% dân số+ 3/4 dân số đạt trình độ trung học

và đại học+ Xã hội luôn ổn định về chính trị

* ý nghĩa:

- Củng cố và tăng cờng vai trò củanhà nớc LX

- Nâng cao uy tín và vị thế của LXtrên trờng quốc tế

- Là chỗ dựa của phong tràoCMTG

Liên xô

Thế giớ i

20%

80%

Trang 7

* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân

- GV y/c HS quan sát lợc đồ các nớc DCND Đông Âu

và nêu câu hỏi:

? Các nớc ĐÂu đợc thành lập trong hoàn cảnh

? Bối cảnh lsử của công cuộc XD CNXH ở ĐÂu?

- HS theo dõi SGK trả lời

+ Nhóm 3: Đánh giá ý nghĩa của quan hệ hợp tác

giữa các nớc XHCN ở Châu Âu?

- Học sinh thảo luận nhóm cử đại diện trình bày kết

- 1945 - 1949 các nớc DCND ĐÂulần lợt đợc thành lập

- ý nghĩa: CNXH vợt ra khỏi pvi 1nớc trở thành hệ thống thế giới

3 Quan hệ hợp tác giữa các nớc XHCN ở Châu Âu.

a Quan hệ KT-KHKT

- 08/01/1949, Hội đồng tơng trợktế( SEV) đợc thành lập

- Mục tiêu: tăng cờng qhệ htác vềktế - vhoá, KHKT giữa các nớcXHCN

- Mục tiêu: thiết lập liên minhphòng thủ về QS-CT giữa các nớcXHCN ở Châu Âu

- Ngăn chặn và đẩy lùi các âm mucủa CNTB

4 Củng cố.

Giáo viên: Tổng kết lại kiến thức toàn bài:

- Những thành tựu XDCNXH ở LXô và các nớc Đông Âu từ 1945 đến nửa đầu những năm

70 của thế kỉ XX

- Quan hệ hợp tác toàn diện giữa LXô và các nớc XHCN Đông Âu,

5 H ớng dẫn.

Trang 8

- Dặn dò: HS ôn bài làm bài tập, đọc tiếp phần II và III - Bài 2.

- Bài tập:

Bài 1: Liên xô chế tạo thành công Bom nguyên tử vào năm nào?

A: 1949 B: 1950 C:1957 D: 1961

Bài 2: Nối thời gian và sự kiện cho đúng:

- SGK, SGV, tài liệu tham khảo

- Tranh ảnh: Cuộc biểu tình đòi li khai và độc lập ở Litva

Câu 1: Những thành tựu của LX sau chiến tranh thế giới 2

Câu 2: Những thành tựu trong công cuộc xd CNXH ở các nớc Đông Âu

3 Dẫn dắt vào bài mới

4 Tổ chức dạy - học

* Hoạt động 1:Cả lớp, cá nhân

? Tại sao cuối những năm 70 LX lâm vào tình

trạng khủng hoảng, suy thoái?

- HS theo dõi SGK và trả lời

1 Sự khủng hoảng của chế độ XHCN ở LX

* Hoàn cảnh

- 1973 thế giới lâm vào k/hoảngnăng lợng k/hoảng ktế, ctrị →ccách cho phù hợp với tình hìnhmới

- LX chậm sửa đổi → suy thoái cả

Trang 9

+ Ktế: Chuyển sang ktế thị trờng

+ Ctrị: thực hiện đa nguyên, đa đảng, chế độ tổng

thống tập trung mọi quyền hành, tiến hành dân chủ

+ Các nớc ĐÂu có thái độ giống LX ko? Tại sao?

+ Tìm biểu hiện cụ thể để minh họa về KT, CT

- HS liên hệ phần Liên Xô, tham khảo SGK trả lời câu

hỏi gợi mở của GV

- GV nhận xét, phân tích, kết luận

* Hoạt động 2: Cả lớp

- GV: Chọn diễn biến sự sụp đỗ của chế độ XHCN ở

3 nớc: Ba Lan, Đông Đức, Rumani

 Tờng thuật 3 dạng k/hoảng, sụp đổ ≠ (sách GV)

- HS theo dõi, xđịnh đặc điểm k/ hoảng ở mỗi nớc:

 Biểu tình đòi tổng tuyển cử

 Chống xu hớng chia cắt

 Quan liêu tham nhũng trầm trọng

- GV: Giới thiệu kênh hình “Bức tờng Béc Lin” bị

phá bỏ

- HS qsát và gthích kênh hình, nxét về sự k/hoảng

CNXH ở ĐĐ

- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý

? Bức tờng Béc lin bị phá bỏ nói lên điều gì?

- HS trao đổi, phát biểu

LX đã tiến hành công cuộc cải tổ

- Nội dung: Cải tổ cả ktế, ctrị màtrọng tâm là ctrị - xã hội

+ 21/12/1991 11 nớc cộnghoàtuyên bố thành lập Cộng đồng cácquốc gia độc lập (SNG), nhà nớcXô viết tan rã

→ 25/12/1991 tổng thốngGoócbachốp từ chức, lá cờ búaliềm trên nóc điện Kremli bị hạ,CNXH LX sụp đổ

2 Sự khủng hoảng của chế độ XHCN ở các nớc Đông Âu

a Bối cảnh:

- Đầu thập niên 80 nền KT ĐAulâm vào tình trạng trì trệ

- Ban lãnh đạo Đảng và nhà nớcchậm cải cách sai lầm về đờng lối,

tệ quan liêu, tham nhũng trầmtrọng giảm lòng tin ND

- Các thế lực phản động trong vàngời nớc chống phá

b Diễn biến sụp đổ

Tiêu biểu ở Đông Đức cuối 1989dân ĐĐ di c sang TĐ; bức tờngBéc Lin bị phá bỏ; 3/10/1990 nớc

Đức thống nhất lấy tên là CHLB

Đức

3 Nguyên nhân sụp đổ của chế

Trang 10

- GV chia lớp thành 3 nhóm và giao nhiệm vụ cụ thể

cho từng nhóm

+ Nhóm 1: Ngay từ g/đ đâu các nớc này đã phạm

những sai lầm và thiếu sót,l trong h/c mới ~ bài

làm thiếu sót nầy trầm trọng hơn nh thế nào?

+ Nhóm 2: Không kích thích hoàn cảnh mới nh

thế nào? Yêu cầu so sánh với Nhật

+ Nhóm 3: Khi cải tổ phạm sai lầm nào? chứng

- HS quan sát bản đồ xác định vị trí lãnh thổ của Liên

Bang Nga trên lãnh thổ của Liên Xô cũ, và nắm các

nguồn thông tin từ sách, báo, đài truyền hình… làm làm

rõ vấn đề: Nạn khủng bố, xu hớng li khai

độ XHCN ở Liên Xô và các nớc

Đông Âu

+ Đờng lối lãnh đạo mang tính chủquan duy ý chí, cơ chế tập trungquan liêu bao cấp

 Xã hội thiếu dân chủ, thiếucông bằng

+ Ko bắt kịp bớc ptriển của KHKTtiên tiến

+ Khi cải tổ phạm sai lầm n mặt + Sự chống phá của các thế lực thù

Bài 2: Nối thời gian và sự kiện cho đúng:

Trang 11

- Từ sự biến đổi lớn lai của khu vực Đông Bắc á nói chung và Trung Quốc nói riêng từ sau

1945, hớng tới nhận thức đợc qui luật tất yếu về sự phát triển của LS loài ngời

- Quá trình xây dựng CNXH diễn ra không theo con đờng thẳng tắp bằng phẳng mà gậpgềnh khó khăn

Câu 1: Phân tích nguyên nhân sụp đổ CNXH ở Liên Xô và Đông Âu?

- Thu thập tài liệu về Liên Bang Nga

3 Dẫn dắt vào bài mới

- Đặt vấn đề: Em hãy theo dõi khu vực nầy có

chuyển biến gì sau CTTG2 ?

- Đặt câu hỏi gợi mở:

+ Trung Quốc Triều Tiên có chuyển biến gì?  giải

thích: “CHDCND”

- HS theo dõi SGK và trả lời

- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý

- - GV: Giải thích kĩ vì sao, sau CTTG2 trên bán đảo

Triều Tiên lại xuất hiện 2 nhà nớc?

 Giới thiệu kênh hình số 8 (trang 19)

1945 có nhiều biến chuyển:

+ Sự ra đời nớc CHND Trung Hoa1/10/1949

+ Sự xuất hiện 2 nhà nớc trên bán

đảo Triều Tiên

• Nớc Đại Hàn dân quốc (HànQuốc) 5/1948

• Nớc CHDCND Triều Tiên (BắcTT) 9/1948

+ Sau CTTG 2 các nớc ĐBA bắttay vào xây dựng và ptriển ktế và

đạt đợc thành tựu to lớn

II Trung Quốc

1 Sự thành lập nớc CH ND Trung Hoa và thành tựu mời năm đầu xây dựng chế độ mới (1949 1950)

a Thành lập nớc CHDCND Trung Hoa

cuộc nội chiến giữa Đảng CS và Quốc dân Đảng

Trang 12

-GV yêu cầu HS quan sát kênh hình 8 SGK trang 21

? Em biết gì về Chủ tịch Mao Trạch Đông?

- HS dựa vào những hiểu biết của mình để trình bày

về nhân vật Mao Trạch Đông

- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý

MTĐ (1893 - 1976) quê ở Hồ Nam, xuất thân trong 1

gđình nông dân nghèo, sau dần chuyển thành Phú

nông chuyên buôn bán thóc gạo Ông đã tốt nghiệp

trung học s phạm và là 1 trong những ngời sáng lập ra

ĐCS TQ (7/1921) T11/1935, ông đợc cử nắm quyền

lãnh đạo ĐCS TQ Cũng kể từ đó ông lđạo nhân dân

tiến hành cuộc k/c chống Nhật (1937 -1945) và cuộc

đấu tranh chống TGT (1945 - 1949), hoàn thành

thắng lợi CM DTDC TQ 1/10/1949 trong không khí

mít tinh ăn mừng chiến thắng của hơn 30vạn nhân

dân thủ đô Bắc Kinh trên quảng trờng Thiên An Môn,

chủ tịch Mao Trạch Đông trịnh trọng tuyên bố trớc

toàn thể thế giới sự ra đời của nhà nớc CHND Trung

Hoa

Trong quá trình hoạt động Cm, MTĐ đã viết nhiều

tác phẩm về triết học, quân sự, chính trị Sau này ĐCS

TQ coi t tởng MTĐ là cơ sở t tởng đầu tiên của CM

+ Cải cách ruộng đất”

? Nêu chính sách đối ngoại tích cực và tìm dẫn

+ 6/1947 chuyển sang phản công,gphóng n` vùng do TGT kiểm soát,kết thúc nội chiến 1949

+ 1/10/1949 nớc CHND TrungHoa ra đời

- Tăng cờng lực lợng cho CNXH

- ảnh hởng đến phong trào GPDTtrên thế giới

b Xây dựng chế độ mới (1949 – 1959)

- Nhiệm vụ hàng đầu là thoát khỏinghèo nàn lạc hậu, phát triển mọimặt

- Thành tựu:

+ 1950 -1952: Hoàn thành khôiphục ktế cải cách ruộng đất

+ 1953 -1957 thực hiện thắng lợi

kế hoạch 5 năm đầu tiên Ktế - vănhoá- GD đều có những bớc tiến lớn+ Đối ngoại: củng cố hòa bình,thúc đẩy CMTG

2 Trung Quốc 20 năm không ổn

định 1959 1978

Trang 13

* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân

? Tại sao từ 1959 - 1978 TQ lại lâm vào tình trạng

không ổn định về ktế, ctrị, xhội?

- HS trao đổi và trả lời

- GV: cung cấp thông tin giúp HS nắm các sự kiện

sau:

+ Đờng lối “Ba ngọn cờ hồng” và hậu quả của nó

+ “Đại CMVH vô sản” (nội dung chính, hậu quả)

- HS: đọc sách giáo khoa chỉ cần nắm sự kiện chính,

không cần nhờ chi tiết

 Chú ý phần cung cấp thông tin từ giáo viên

 Nắm rõ các khái niệm

+ Nhóm 1: Thời điểm tiến hành cải cách?

+ Nhóm 2: Thời điểm tiến hành cải cách?

+ Nhóm 3: Những biến đổi của đất nớc TQ thể

+ Nhóm 2: Nêu nội dung (trang 22)  HS cả lớp

nắm vững các khái niệm theo sự giải thích của GV

?Những điểm nào nói lên đờng lối đối ngoại của

TQ có sự thay đổi so với trớc cải cách?

- HS theo dõi SGK và trả lời

+ Ctrị: Ban lãnh đạo TQ tranhgiành quyền lực

+ Xã hội: hỗn loạn, đời sống nhândân khó khăn

* Đối ngoại: Thực hiện chính sách

đối ngoại bất lợi cho CMTG

- Xung đột với ấn Độ (1962), LX(1969)

- Qhệ hoà dịu với Mĩ

đề ra đờng lối cải cách - mở cửa và

đợc nâng thành “đờng lối chung”

- Nội dung:

+ Lấy phát triển KT làm trọng tâmtiến hành cải cách mở cửa

+ Chuyển KT kế hoạch hóa tậptrung sang KT thị trờng XHCN + Xây dựng CNXH mang màu sắcTrung Quốc nhằm biến TQ thànhquốc gia giàu mạnh

b Thành tựu

- Kinh tế : + GDP hàng năm tăng 8%

+ Cnghiệp, dịch vụ chiếm u thế+ Thu nhập bình quân theo đầu ng-

ời tăng vọt

- KHKT: 1964 TQ thử thành côngbom NT… làm

- VH - GD: ngày càng ptriển, đờisống của nhân dân đợc nâng cao rõrệt

- Đối ngoại+ Bình thờng hoá và khôi phục qhệngoại giao với LX, VN, MC, ÂĐ + Mở rộng qhệ hữu nghị, hợp tácvới hầu hết các nớc trên thế giới+ Đóng góp vào việc gải quyếttranh chấp qtế

+ Thu hồi HKông (1997), Macao(1999) Đài Loan vẫn duy trì cqriêng

Trang 14

? ý nghĩa của những thành tựu trên?

- HS theo dõi SGK và trả lời

2 Những sự kiện chính… làm (Trung Quốc) 1946-1949, ý nghĩa

3 Nội dung, thành tựu (đờng lối c ải cách ở TQ)

+ Chuẩn bị làm bài tập theo hớng dẫn của thầy: Lập bảng niên biểu… làm

Theo mẩu hớng dẫn: số thứ tự, niên đại, nội dung sự kiện

5 H ớng dẫn.

- Dặn dò: HS ôn bài làm bài tập, đọc bài 4: Các nớc Đông Nam á và ấn Độ

- Su tầm tài liệu có liên quan đến công cuộc cải cách, mở cửa ở TQ

- SGK, SGV, tài liệu tham khảo

- Lợc đồ khu vực Đông Nam á sau CTTG 2

- Lợc đồ các nớc Đông Nam á

- Tranh ảnh về ĐNA có liên quan

Trang 15

Câu 1: Nêu những sự kiện chính trong những năm 1946 -1949 dẫn tới sự thành lập nớc

CHND Trung Hoa và ý nghĩa của sự thành lập nhà nớc này?

Câu 2: Nội dung cơ bản của đờng lối cải cách của TQ và những thành tựu chính mà nhân

- Đặt vấn đề: Em hãy cho biết ĐNA là khu vực ntn? Từ

sau ctranh thế giới 2 ĐNA phải đtranh chống lại những

kẻ thù nào và thu đợc những kquả gì?

- HS qsát lợc đồ, theo dõi SGK và trả lời

- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý

Là kvực thống nhất gồm 2 bộ phận: vùng bán đảo và quần

đảo Mã Lai S =4,5 triệu km2 gồm 11 nớc với dsố 536 triệu

(2002)

+ Trớc ctranh hầu hết là thuộc địa của các nớc PTây (trừ

Thái Lan)

+ Trong ctranh bị Nhật xâm chiếm

+ Sau ctranh tiến hành đtranh giành độc lập và các nớc

ĐNA đều đã giành đợc độc lập dân tộc Hiện nay các nớc

ĐNA là những nớc năng động nhất thế giới

tộc cơ bản của Lào

I Các nớc Đông Nam á

1 Sự thành lập các cuộc quốc gia độ lập ở Đông Nam á

a Vài nét chung về qtrình

đtranh giành đlập

- Trớc CTTG2, đa số làthuộc địa của đế quốc Âu

Mĩ, sau đó là thuộc địa củaNhật

- Sau CTTG2, các nớc nầylần lợt giành độc lập ởnhững mức độ khác nhau

b Lào (1945 1975)

( HS tự lập bảng các giai

đoạn ptriển cách mạng Lào)

Trang 16

Mĩ và tay sai kí hiệp địnhViêng Chăn lập lại hbình,thực hiện hoà hợp dtộc ởLào

512/1975 Giành cquyền trong cả nớc2/12/1975 Nớc CHDCND Lào chínhthức thành lập

Bảng 2: Các gđoạn ptriển của cmạng CPC (1945 -1993)

P kí hiệp định GNV côngnhận các dtộc cơ bản củaCPC

Tkì trung lập

(1954 -1970) 1954 -1970

CP Xihanúc thực hiện đờnglối hbình trung lập, đẩymạnh công cuộc xdựng ktế,vhoá, gdục của đất nớc

K/c chống Mĩ

(1970 -1975)

18/3/1970 Mĩ điều khiển tay sai lật đổXihanúc, CPC tiến hành k/c

chống Mĩ17/4/1975 GP thủ đô Phnômpênh Mĩbị đánh bại

(1979- 1993) 1979 Bùng nổ nội chiếngiữa ĐảngNDCM với các phe phái đối

lập, chủ yếu là lực lợngKhơme đỏ

23/10/1991 Hiệp định hbình về CPC đợckí kết ở Pari9/1993

Tôngt tuyển cử bầu QHộimới thành lập Vơng quốcCPC do Xihanúc làm Quốcvơng

* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân

? Qua qtrình đtranh giành đlập của Lào và CPC, em

hãy cho biết tình đkết cđấu của ndân 3 nớc ĐDơng đợc

thể hiện ntn?

- HS dựa vào những hiểu biết của mình để trình bày

- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý

+ Sát cánh, kề vai, giúp đỡ, tơng trợ nhau

+ Chiến thắng ở mỗi nớc có tdụng cổ vũ, động viên hoặc

chính là thắng lợi của nớc bạn

* Hoạt động 2: Nhóm

- GV chia lớp thành 3 nhóm và giao nhiệm vụ cụ thể cho

từng nhóm

- Nhóm 1: Chiến lợc ptriển ktế và thành tựu đạt đợc

trong công cuộc xdựng đất nớc của nhóm 5 nớc sáng lập

ASEAN?

- Nhóm 2: Đờng lối ptriển ktế và thành tựu đạt đợc

trong công cuộc xdựng đất nớc của nhóm các nớc Đông

Dơng?

- Nhóm 3: Đờng lối ptriển ktế và thành tựu đạt đợc

trong công cuộc xdựng đnớc của Brunây và Myanma?

Trang 17

- HS thảo luận nhóm cử đại diện lên trình bày kết quả

- Sau khi giành độc lập thựchiệnb chiến lợc CN hóathay thế nhập khẩu (hớngnội)

- Từ ~ năm 60, 70 chuyểnsang chiến lợc CN hóa lấyxuất khẩu làm chủ đạo, mởcửa thu hút với đầu t và kĩthuật nớc ngoài, tập trungxuất khẩu ngoại thơng (h-ớng ngoại)

b.Nhóm các n ớc ĐD ơng

- Sau khi giành độc lập pháttriển nền KT tập trung kếhoạch hóa Trình độ KTthấp và khó khăn

- Từ ~ những năm 80 (XX)các nớc nầy chuyển sang

KT thị trờng cải cách và mởcủa nền KT đợc khởi sắc

đời sống ND đợc cải thiện

b.Nhóm các n ớc ĐNA khác

- Brunây:

+ Dầu mỏ và khí đốt manglại nguồn thu nhập lớn + Từ giữa thập niên 80, Cp’thi hành csách đa dạng hoánền ktế để tiết kiệm nguồnnăng lợng dự trữ, gia tănghàng tiêu dùng và xuất khẩu

- Myanma:

+ Ban đầu thực hiện csách

tự lực hớng nội+ cuối 1988 tiến hành cảicách ktế và mở cửa nên nềnktế có sự khởi sắc

Các nớc Đông Nam á và ấn Độ (tiếp theo)

Trang 18

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Sự ra đời, qtrình ptriển và vai trò của ASEAN

- Những nét lớn về cuộc đtranh giành độc lập và công cuộc xây dựng đất nớc của ấn Độ từsau ctranh thế giới 2

2 T t ởng - tình cảm:

- Nhận thức đợc tính tất yếu của cuộc đấu tranh giành độc lập, dân tộc của ấn Độ

- Hiểu, trân trọng,cảm phục những thành tựu đạt đợc trong công cuộc đấu tranh giành độclập và xây dựng ptriển đất nớc của ấn Độ

Câu 1: Trình bày các gđoạn ptriển của cách mạng Lào (1945 -1975)?

Câu 2: Trình bày các gđoạn ptriển của cách mạng Lào (1945 -1993)?

3 Dẫn dắt vào bài mới

- GVthông báo: Trong gđoạn đầu (1967 – 1975) ASEAN

là 1 tổ chức còn non yếu, sự hợp tác kvực còn lỏng lẻo, cha

có vị trí trên trờng quốc tế Sự khởi sắc của ASEAN đợc

đánh dằut hội nghị cấp cao lần thứ nhất họp tại

Bali(2/1976), với việc kí Hiệp ớc hữu nghị và hợp tác ở

- Họ muốn hạn chế a’/hởngcủa các cờng quốc bênngoài đvới kvực

- Các tổ chức hợp tác giữacác kvực trên tgiói xhiệnngày càng nhiều đã cổ vũcác nớc ĐNA liên kết vớinhau

- 8/8/1967 Hiệp hội các nớc

ĐNA (ASEAN) đợc thànhlập tại Băng Cốc – TháiLan gồm 5 nớc

b Qtrình ptriển

- 1967 -1975: non yếu, lỏnglẻo, cha có vị trí trên trờngqtế

Trang 19

? Nội dung chính của Hiệp ớc Bali là gì?

+ Nội dung cụ thể chặt chẽ

- GV cho HS qsát kênh hình 11 – SGK sau đó đặt câu hỏi

? Bức ảnh trên nói lên điều gì?

- HS phát biểu ý kiến

- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý

* Hoạt động 3: Cá nhân

? Em đánh giá ntn về vai trò của tổ chức ASEAN?

- HS suy nghĩ và phát biểu ý kiến

- GV nhậ xét, bổ sung và chốt ý

* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân

- GV sử dụng lợc đồ các nớc Nam á và giới thiệu về kvực

ĐNA

? Những sự kiện nào nói lên sự ptriển mạnh mẽ cuộc

đtranh chống thực dân Anh của ND ấn Độ (1945-1947)?

- HS dựa vào SGK phần chữ nhỏ trả lời

- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý

? Nền độc lập của ấn Độ trải qua những nấc thang nào?

- HS dựa vào SGK trả lời

- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý

+ Giải thích: “Chế độ tự trị”

- Liên hệ so sánh ý đồ thâm độc của Pháp đối với Việt Nam

trong chính sách về chính trị, văn hóa giáo dục

- GV hớng dẫn học sinh tìm đọc tài liệu “Kế hoạch mao bát

tơn” và vấn đề tôn giáo ở ấn Độ

- GV cho HS quan sát lợc đồ (hình 13 trang 34) xác định

lãnh thổ cũ của AĐ gồm 3 nớc Cộng hòa ngày nay

? ý nghĩa lịch sử của sự thành lập nớc CH ấn Độ?

- HS suy nghĩ trả lời

- GV nhận xét, bổ dung, chốt ý

- 2/1976 Hội nghị cấp caoASEAn lần thứ nhất họp tạiBali (Inđônêxia), Hiệp ớcBali đợc kí kết tăng cờngqhệ hữu nghị, hợp tác ở

ĐNA

- Đvới 3 nớc ĐD, lúc đầu là

đối đầu cuối thập niên 80chuyển sang đối thoại, hợptác

- 1984 Brunây ra nhậpASEAN

- Việt Nam ra nhập ASEAN7/1995

- 1997 Lào, Myanma trởthành thành viên thứ 8 và 9của ASEAN

- 9/1999 CPC là thành viênthứ 10

ASEAN ptriển với sựtham gia của tất cả các nớctrong kvực

* Vai trò: Ngày càng trởthành tổ chức hợp tác toàndiện và chặt chẽ của kvực

ĐNA, góp phần tạo dụngkvục ĐNA hbình, ổn định

đợc sự hởng ứng của các lựclợng dân chủ (CN, HS,

SV… làm)

- 2/1947, 40 vạn công nhâncancútta bãi công

 Chính quyền Anh nhợng

bộ, thực hiện kế hoạchMaobáttơn

6/1947 chia ấn Độ thành 2nớc, tự trị theo tôn giáo + ấn Độ (AĐ giáo) + Pa-ki-xtan (hồi giáo)

- ND ấn Độ tiếp tục đấutranh, 26/1/1950 AĐ chínhthức tuyên bố buộc Anhphải công nhận độc lập vàthành lập nớc cộng hòa

* ý nghĩa:

+ đánh dấu bớc ngoặt ptriểncủa ấn Độ

+ Cổ vũ mạnh mẽ ptràogpdt trên thế giới

Trang 20

* Hoạt động 2: Cả lớp, cá nhân

- GV cho HS qsát hình 14 – SGK (G Nêru)

? Em biết gì về G Nêru và vai trò của gia đình ông đvới

công cuộc xdựng và ptriển đnớc ấn Độ?

- HS dựa vào những hiểu biết của mình và trả lời

- GV nhận xét, bổ sung, kết luận

- G Nêru (1889 -1964), là ngời hoạt động tích cực bên cạnh

Ganđi và có đóng góp lớn trong việc lđạo nhân dân ấn Độ

đtranh giành đlập Sau khi Ganđi qua đời (30/1/1948), G

Nêru trở thành lãnh tụ ĐQĐ, đã đa sự nghiệp gp ấn Độ đến

tlợi hoàn toàn, thành lập nớc CH ấn Độ Ông đợc bầu làm

thủ tớng ấn Độ Từ đó cho đến khi qua đời, G Nêru đã có

đóng góp lón trong việc đề ra và thực hiện nhiều lế

hoãchdựng ktế, ptriển đnớc nh kế hoạch cải tạo nền cnghiệp,

điện khí hoá đnớc

27/5/1964 G Nêru qua đời Ngay sau đó ấn Độ rơi vào

k/hoảng ktế – xã hội gay gắt

2 năm sau khi G Nêru qua đời con gái ông , Inđira Ganđi

lên làm thủ tớng Bà đã thực hiện nhiều csách khôi phục và

ptriển ktế và đã đạt đợc nhiều tiến bộ Ngày 31/10/1984 bà

bị ám sát con trai bà Ragip Ganđi trở thành thủ tớngmới

của ấn độ, tiếp tục công việc xdựng và ptriển đnớc 5/1991

R Ganđi bị ám sát, sự kiện bi thảm này đã chấm dứt hơn

nửa thế kỉ ĐQĐ gắn liền với tên tuổi và lđạo cảu gđình Nêru

trong thời kỳ xây dựng đất nớc mặt công nghiệp?

- HS thảo luận nhóm cử đại diện lên trình bày kết quả

- CN: đứng hàng thứ 10trên TG: chế tạo máy mócthiết bị ngành dệt, hóa chấtmáy bay, tàu thủy … làm

- KHKT: đang cố gắng vơnlên hàng các cờng quốccông nghệ phần mềm,côngnghệ hạt nhân, vũ trụ

- Vhoá - Gdục: Tiến hành

“CM chất xám” đa ấn Độthành 1 kg các cờng quốcsản xuất phần mềm lớn nhấtthế giới

- Đối ngoại: Tiếp tục chínhsách hòa bình trung lập, tíchcực ủng hộ CM thế giới

4 Củng cố.

GV: yêu cầu HS tổng hợp lại kiến thức đã học

- Về Asean: ghi nhớ niên đại địa điểm, các thành viên sáng lập sự phát triển Aseanthành 10 nớc

- ấn Độ:

+ Nền độc lập của ấn Độ trải qua ~ nấc thang nào?

Trang 21

+ Những nhận thức về thành tựu của AĐ

4 Nối thời gian và sự kiện sao cho đúng

ấn Độ tuyên bố độc lập và thành lập nớc cộng hoà 8/8/1967

5 Lập bảng niên biểu về thời gian tuyên bố độc lập của các quốc gia Đông Nam á

- Những nét cơ bản về quá trình đấu tranh giành độc lập ở các nớc châu Phi và Mĩ Latinh

- Quá trình phát triển kinh tế - xã hội (thành tựu và khó khăn ) của những n ớc châu Phi và

- SGK, SGV, tài liệu tham khảo

- Lợc đồ Châu Phi, Mĩ La tinh sau CTTG2

Trang 22

- Tranh ảnh, t liệu về Châu Phi và Mĩ La Tinh từ 1945 đến nay

Câu 1: Sự ra đời, quá trình phát triển và vai trò của tổ chức ASEAN?

Câu 2: Nêu những thành tựu mà nhân dân ấn Độ đạt đợc trong qtrình xdựng đnớc?

3 Dẫn dắt vào bài mới

4 Tổ chức dạy - học

* Hoạt động 1: Nhóm

-GV cho lớp quan sát lợc đồ, cung cấp HS những kiến

thức về địa lí tự nhiên, địa lý nhân văn, giúp HS nắm

đợc vị trí các nớc giành độc lập

- GV chia lớp thàn 3 nhóm và giao nhiệm vụ cụ thể

cho từng nhóm

+ Nhóm 1: Vì sao 1945 Ptrào đtranh giành đlập

của châu Phi lại phát triển?

+ Nhóm 2: Thành quả 1945 1975?

+ Nhóm 3: Nêu ý nghĩa sự kiện 1960 ?

+ Nhóm 4: Thành quả 1975 2000 ?

- Các nhóm theo dõi SGK , thảo luận nhóm và cử đại

diện trình bày kết quả

- Các học sinh khác bổ sung

- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý

- GV cung cấp t liệu, đặt câu hỏi để phát triển t duy

cho HS :

? Vì sao cuộc đtranh chống CN phân biệt chủng

tộc ở Nam Phi đợc coi là cuộc đtranh GPDT?

- Giải thích: “Apác thai”

- Giới thiệu kênh hình trang 38

? Những khó khăm của các nớc cPhi trong công

cuộc xdựng ktế xhội? triển vọng ptriển ktế của

khu vực này?

- HS đọc hàng chữ nhỏ, trả lời

- GV nhận xét, chốt lại vấn đề

- Giáo dục HS qua câu hỏi: đất nớc muốn phát triển,

đời sống ND đợc ấm no… làm ớc hết phải có điều kiện tr

+ Li bi (1952), Ai Cập (1953),Tuynidi, Marốc, Xu Đăng(1956),Gana(1957), Ghi – nê(1958)

+ Bản Hiến pháp (11/1991) đãchính thức xoá bỏ chế độ phân biệtchủng tộc ở Nam Phi 4/1994N.Mađêla trở thành tổng thống damàu đầu tiên của CH NamPhi

2 Tình hình ptriển ktế - xã hội

- Sau khi giành độc lập, các nớcChâu Phi xây dựng đất nớc đạtthành tựu bớc đầu

- Châu Phi đối phó nhiều khókhăn:

- Tổ chức thống nhất cPhi đợc tlập(5/1963) 2002 đổi thành Liênminh cPhi (AU) đang triển khainhiều ctrình ptriển song còn nhiềukhó khăn gian khổ

Trang 23

* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân

- Sử dụng bản đồ, cung cấp cho HS kiến thức cơ bản

về địa lý tự nhiên, nhân văn

- Hớng dẫn HS nắm các ý sau:

+ Điểm khác với khu vực á, Phi về thời gian giành

độc lập, nội dung đấu tranh, hình thức đấu tranh

- Giải thích “CNTD kiểu mới”  liên hệ Việt Nam

thời chống Mĩ để giáo dục t tởng chống chế độ độc tài

- GV chốt lại: Những đặc điểm của PTGPDT ở Mĩ la

Tinh làm rõ khái niệm “Lục đĩa bùng cháy”

? Những sự kiện nào nói lên sự suy thoái về KT và

biến đổi về CT trong thập niên 80 ?

- HS trả lời

- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý

+ Những chuyển biến tích cực nền KT trong thập niên

90

- Giáo dục t tởng: chia xẻ những khó khăn với ND

Châu Phi MLT mà họ đang phải đối mặt phá bỏ

- Từ thập niên 60, 70, PT chống Mĩ

và chế độ độc tài thân Mĩ Pháttriển mạnh, nhiều nớc giảnh độclập

+ Panama 1990 + 13 nớc vùng biển Caribê

- PT đtranh diễn ra dới nhiều hìnhthức phong phú: BC, ND, KNVT,nghị viện  “lục địa bùng cháy”

lật đổ cđộ độc tài phản động,giành lại chủ quyền dtộc (Chilê,Nicaragoa, Vênêzuêla, Goatêmala)

2 Tình hình phát triển kinh tế, xã hội

Nền KT phát triển thăng trầm

- 1945  kết thập niên 70: đạtthành tựu đáng khích lệ, 1 số nớc

CN mới ( Nic) ra đời?

- Thập niên 80 ktế MLT bị suythoái, lạm phát, nợ nớc ngoài, Ctrịbiến động phức tạp

- Thập niên 90 có chuyển biến tíchcực nhng khó khăn vẫn còn trầmtrọng

4 Củng cố.

* GV: Sơ kết tiết học, hớng dẫn trả lời câu hỏi sách GK (sử dụng bảng tóm tắt (các biển ởLiên Xô 1985 – 1991)

* Học sinh:

- Nêu lại các mốc thời gian giành độc lập ở Châu Phi? Những khó khăn?

- Chứng minh sự phát triển không ổn định của Mĩ La tinh trong thời kỳ xây dựng đất nớc?

5 H ớng dẫn

- Học bài, trả lời các câu hỏi SGK

- Đọc trớc bài 6

- Bài tập về nhà

1 Lập niên biểu cuộc đấu tranh giành độc lập ở Châu Phi

2 Điền vào lợc đồ Châu Phi, Châu Mĩ La Tinh năm giành độc lập

Tiết 8 Mĩ – tây âu – nhật bản (1945 - 2000)

Trang 24

- SGK, SGV, tài liệu tham khảo

- Bản đồ nớc Mĩ, bản đồ thế giới thời kỳ “chiến tranh lạnh”

- Bộ đĩa Encatar 2004 (phần nớc Mĩ, thế giới chung)

Câu 2: Thành tựu và khó khăn về ktế – xã hội của các nớc MLT sau ctranh thế giới 2?

3 Dẫn dắt vào bài mới

4 Tổ chức dạy - học

* Hoạt động 1:Cả lớp, cá nhân

- GV trình bày về tình hình nớc Mĩ sau ctranh thế giới 2

- Đặt vấn đề: Biểu hiện sự ptriển của ktế Mĩ sau ctranh?

- HS theo dõi SGK và trả lời

KHKT phát triển mạnh nhất thế giới

 Mối quan hệ giữa các nguyên nhân

 Trung tâm KT tài chínhlớn nhất thế giới

* Nguyên nhân ptriển

- Lthổ rộng lớn, tài nguyênthiên nhiên phong phú,nguồn nhân lực dồi dào,trình độ kĩ thuật cao, năng

động, stạo

- Lợi dụng ctranh để làmgiàu

- áp dụng những thành tựucủa KHKT hiện đại

Trang 25

giới trở thành nớc đi đầu trong cuộc CMKHKT hiện đại

- Hớng dẫn HS tìm nguyên nhân và chứng minh bằng

những thành tựu kì diệu của Mĩ

- HS thu nhập thông tin làm rõ nguyên nhân: chiến tranh

không diễn ra trên đất Mĩ, điều kiện nghiên cứu tốt

 Nêu những thành tựu: công cụ l/đ mới, năng lợng mới,

+ Mặt trái của thế chế này ?

- HS thảo luận, theo dõi SGK và trả lời

- GV nhận xét, bổ sung chốt ý

- Nhà nớc dân chủ t sản

- Mặt trái của thể chế dân chủ: (xh không ổn định) những

tiêu cực cha khắc phục Phân hóa giàu nghèo, đẩy mạnh g/c

xh, phân biệt chủng tộc, pt chống ctranh ở Việt Nam… làm

* Hoạt động 4: Cả lớp, cá nhân

? Mĩ thực hiện chiến lợc gì? dựa vào đâu?

- HS thảo luận, theo dõi SGK và trả lời

- GV nhận xét, bổ sung chốt ý

- Chiến lợc toàn cầu  Mĩ giàu mạnh nhất

? Tham vọng của Mĩ sau CTTG2? Mục tiêu và biện

 Biện pháp: “CT lạnh” , Chiến tranh xâm lợc

- Mĩ qua 5 đời tổng thống: Struman, D Ai-xen-hao,

K.Kennơđi, B Giôn xơn , R Ních xơn

+ Mục tiêu và biện pháp

- Giải thích: “CT lạnh” , Kế hoạch “Mác - San"

- Giáo dục: lòng tự hào của NDVN

* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân

- GV ptích sự k0 ổn định về KT, CT của Mĩ tr0 g/đ này

+ Nhấn mạnh ảnh hởng của cuộc CT Việt Nam

+ Cung cấp thông tin: 4 đời tổng thống: G Pho, G Cáctơ,

- Nguyên nhân sự khủng hoảng và suy thoái:

- Tđộng cuộc k/hoảng năng lợng 1973  so sánh Liên Xô

- Tham khảo sách GK nêu biểu hiện:

 Xã hội Mĩ chứa đầynhững mâu thuẫn g/c, xãhội và sắc tộc (phân hóagiàu nghèo đtranh g/cấp, xãhội diễn ra mạnh mẽ)

 PT chống phân biệtchủng tộc, PT chống CT xl-

ợc VN, ám sát Ken nơđi … làm(không ổn định)

d Chính sách đối ngoại

- Triển khai chiến lợc toàncầu để làm bá chủ thế giới: + Mục tiêu:

+ Biện pháp: “Chiến tranhlạnh”, chiến tranh xâm l-ợc… làm

II Nớc Mĩ từ 1973 - 1991

a Kinh tế:

Năm 1973 do tác động củacuộc khủng hoảng năng l-ợng TG, KT Mĩ lâm vàotình trạng khủng hoảng vàsuy thoái

- 1983 ktế phục hồi vàptriển, vẫn đứng đầu thế

Trang 26

* Hoạt động 2: Cả lớp, cá nhân

- GV thông báo tình ctrị k0 ổn định, y/cầu HS tìm dẫn chứng

- HS sử dụng hàng chữ nhỏ trang 45 làm rõ tình hình này:

+ Từ ~ năm 70  90 tiền lơng giảm

+ Vụ ám sát tổng thống Rigân 1981, Vụ I-ran- ghết 1986… làm

- Cung cấp thông tin về học thuyết Rigân (Tài liệu SGV)

 Yêu cầu HS liên hệ so sánh với Nhật và Tây Âu

* Hoạt động 3: Cả lớp, cá nhân

- GV hớng dẫn HS tìm lí do đòi hỏi Mĩ phải điều chỉnh

chính sách đối ngoại

- HS sử dụng sách GK so sánh sự thay đổi địa vị CT, KT của

Mĩ so với Tây Âu và Nhật Bản dẫn đến chính sách “đối

thoại” với Liên Xô

? Em có suy nghĩ gì về vai trò của Mĩ trong sự sụp đỗ

CNXH ở Liên xô và Đông Âu?

- HS trả lời

- HS khác bổ sung

- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý

 Tác động vào sự sụp đỗ CNXH ở Liên Xô và Đông Âu

(Liên hệ phần nguyên nhâ sụp đỗ)

* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân

- GV cho học sinh liên hệ

- Liên hệ bài 2 (Liên Xô và các nớc Đông Âu 1945 – 2000)

- So sánh với Liên Xô và các nớc Tây Âu, Nhật Bản

- GV cung cấp thông tin về, những thử thách đối với chính

quyền Mĩ trong thời gian gần đây

+ Tham khảo sách GK, đọc kĩ nội dung nhận xét

- Ptích 3 mục tiêu của chiến lợc “Cam kết và mở rộng”

+ Liên hệ hành động cụ thể của Mĩ ở Việt Nam

(đạo luật nhân quyền)

+ Nhận xét về thế giới “một cực” của Mĩ  liên hệ các

- Tiếp tục c/lợc toàn cầu,

đẩy mạnh chạy đua vũ trangbằng học thuyết Rigân

- Những năm 80 thực hiệnchính sách đối thoại vớiLXô (12/1989 Mĩ và LXôchấm đứt ctranh lạnh)

- Tuy nhiên Mĩ và đồngminh vẫn tiếp tục tác độngdẫn đến sự sụp đỗ của chế

b Khoa học kĩ thuật:

- Tiếp tục ptriển (chiếm 1/3lợng bản quyền phát minhsáng chế của toàn TG

c Chính trị

- Trong thập niên 90, chínhquyền B Clintơn theo đuổi

3 mục tiêu cơ bản của chiếnlợc “Cam kết và mở rộng”

 K/định vtrò của Mĩ tr0

qhệ qtế

- Từ khi trật tự 2 cực tan rã,

Mĩ có tham vọng vơn lênchi phối lãnh đạo toàn TG(TG 1 cực)

Tuy nhiên nớc Mĩ đứng trớcthử thách mới (sự kiện11/9/2001, cuộc chiếnApganixtan, CT Irắc… làm

4 Củng cố.

- GV sơ kết kiến thức toàn bài bằng sơ đồ giấy theo hớng dẫn câu hỏi và bài tập SGK theo

3 yếu tố:

+ KTế, Ctrị, đối ngoại của Mĩ từ 1945  2000

- Kiểm tra hoạt động nhận thức của học sinh, sắp xếp nhận thức theo sơ đồ giấy

- Học sinh:

+ Tham gia củng cố kiến thức bằng sơ đồ theo hớng dẫn chung của thầy

Trang 27

+ Trả lời câu hỏi sách giáo khoa

+ Nguyên nhân phát triển KT Mĩ

+ Làm rõ sự phát triển không ổn định về KT và CT 1của Mĩ 1973 – 1991

+ Nêu nhận xét về clợc “Cam kết và mở rộng” của Mĩ dới` thời tổng thống B Clintơn

- Nắm đợc quá trình phát triển chung của Châu Âu sau 1945

- Nắm đợc những nhân tố thúc đẩy sự phát triển kinh tế của các nớc Tây Âu

2 T t ởng - tình cảm:

- Hiểu rõ mối quan hệ Âu á trong lịch sử (từng là những nớc thực dân, những nớc thuôc

địa) và trong hiện tại (đối tác cùng phát triển)

3 Kỹ năng:

- Rèn luyện các thao tác t duy: phân tích, tổng hợp, so sánh, vận dụng

- Rèn luyện kĩ năng quan sát

B Phơng tiện, đồ dùng dạy - học

- SGK, SGV, tài liệu tham khảo

- Bản đồ thế giới thời kỳ “Chiến tranh lạnh”

- Bộ đĩa Encatar 2004 (phần Châu Âu, thế giới chung)

? Tình hình KT Châu Âu sau CTTG2?

- HS theo dõi SGK và trả lời

- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý

? So sánh với Mĩ?

- HS theo dõi SGK và trả lời

- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý

- GV Giới thiệu bản đồ Châu Âu

? Phân tích bản chất của kế hoạch Mácsan ?

- HS theo dõi SGK và trả lời nguyên nhân phát triển của

KT các nớc Tây Âu

I Tây Âu từ (1945 đến 1950)

a Kinh tế

- Bị tàn phá nặng nề lâmvào tình trạng điêu đứngkiệt quệ

- Qua kế hoạch Mác San(viện trợ của Mĩ) đến 1950các nớc Tây Âu phục hồi

KT, đạt mức trớc CT nhng

lệ thuộc Mĩ

Trang 28

? Vì sao phải thực hiện những chính sách đó?

- HS theo dõi SGK và trả lời

+ Nhóm 3: Tình hình ctrị của Tây Âu từ 1950 - 1973?

- HS thảo luận theo nhóm, cử đại diện lên trình bày kết quả

Mĩ + Quay trở lại XL thuộc địa

II Tây Âu từ năm 1950

đến năm 1973

a Kinh tế

+ Nữa sau 1950 phát triểnnhanh (tăng trởng KT caohơn Mĩ)

+ Giữa 70 trở thành 1 trong

3 trung tâm KT tài chínhlớn nhất TG cạnhi tranh mĩ

và Nhật đuổi kịp Mĩ vềvàng dự trữ ngoại tệ

* Nguyên nhân

- áp dụng các thành tựuKHKT

- Vai trò của nhà nớc

- Lợi dụng vốn đầu t từ bênngoài (chủ yếu là của Mĩ),tranh thủ giá nguyên liệu

- CNTD cũ của A, P, HL,

Bồ… làm bị sụp đổ trên toàn thếgiới

4 Củng cố.

- GV sơ kết kiến thức toàn bài bằng sơ đồ giấy theo hớng dẫn câu hỏi và bài tập SGK theo

3 yếu tố:

+ KTế, Ctrị, đối ngoại của Tây Âu từ 1945  1973

- Kiểm tra hoạt động nhận thức của học sinh, sắp xếp nhận thức theo sơ đồ giấy

- Học sinh:

+ Tham gia củng cố kiến thức bằng sơ đồ theo hớng dẫn chung của thầy

+ Trả lời câu hỏi sách giáo khoa

ơn

5 H ớng dẫn

- Đọc trớc bài 7: Tây Âu (tiếp theo)

Trang 29

- Quá trình hình thành và phát triển ủa một Châu Âu thống nhất (EU)

- Nắm bắt đợc những thành tựu cơ bản của EU trong lĩnh vực KHKT, thể thao, văn hóa… làm

- Biết đợc những quan hệ hợp tác cơ bản giữa EU với VN và tiến trình Asean (nếu có thể)

2 T t ởng - tình cảm:

- Hiểu rõ mối quan hệ Âu á trong lịch sử (từng là những nớc thực dân, những nớc thuôc

địa) và trong hiện tại (đối tác cùng phát triển)

- GD ý thức vơn lên và thái độ hợp tác trong xu hớng toàn cầu hoá

3 Kỹ năng:

- Rèn luyện các thao tác t duy: phân tích, tổng hợp, so sánh, vận dụng

- Rèn luyện kĩ năng quan sát

B Phơng tiện, đồ dùng dạy - học

- SGK, SGV, tài liệu tham khảo

- Bản đồ thế giới thời kỳ “Chiến tranh lạnh”

- Bộ đĩa Encatar 2004 (phần Châu Âu, thế giới chung)

Câu 1: Tình hình kinh tế và nguyên nhân phát triển của Tây Âu từ 1950 - 1973

Câu 2: Chính sách đối ngoại của Tây Âu từ 1950 - 1973

3 Dẫn dắt vào bài mới

?Về tác động của cuộc khủng hoảng năng lợng 1973?

- HS theo dõi SGK và trả lời

- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý

GV: Liên hệ những vấn đề nội bộ của Tây Âu nh:

+ Kinh tế: sự suy thoái

- Liên hệ, so sánh với Liên Xô và Mĩ

- Giải thích: tội phạm Mapha, đọc tài liệu tham khảo

III Tây Âu từ 1973 đến năm 1991

a Kinh tế:

Bị suy thoái kéo dài dotác động của cuộc khủnghoảng năng lợng 1973,

bị Mĩ, Nhật và NIC cạnhtranh

b Chính trị:

- Các hiện tợng: phânhóa giàu nghèo, tệ nạnxã hội, tội phạm mapia(Italia) gia tăng

- 3/10/1990 nớc Đứcthống nhất

Trang 30

- Nêu biểu tợng: Bức tờng BécLin” bị xóa bỏ

- GV giải thích rõ sự phục hồi, phát triển về kinh tế, tình

hình chính trị, những thay đổi tích cực trong đờng lối đối

ngoại của các nớc Tây Âu trong giai đoạn này

- Giới thiệu kênh hình 19 yêu cầu học sinh khai thác

- HS quan sát kênh hình 19 làm rõ sự phục hồi và phát triển

KT Tây Âu, khẳng định vị trí: TTKTTC thế giới của Tây Âu

? Vai trò của tổ chức EU?

- HS dựa vào hiểu biết của mình trả lời

- GV liên hệ thực tế, hớng dẫn học sinh xác định vị trí và

vai trò của tổ chức EU: 15 thành viên EU với GNP: 7.000 tỉ

USD chiếm 1/3 tổng sản phẩm CN của TG

- GV giới thiệu lợc đồ các nớc thuộc liên minh Châu Âu

? Mục tiêu của tổ chức này là gì?

- HS trả lời

- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý

? Mqhệ giữa Việt Nam và EU đợc thiết lập ntn?

- HS dựa vào hiểu biết của mình trả lời

- GV giới thiệu tài liệu về cơ cấu tổ chức của EU mối quan

hệ giữa EU và Việt Nam

- 1975 bị kết hiệp hợp ớcHen-xinh ki về an ninh

và hợp tác Châu Âu

IV Tây Âu từ 1991 đến năm 2000

a Kinh tế:

Phục hồi và triển, Tây

Âu vẫn là 1 trong 3 trungtâm KT tài chính lớn của

TG… làm

b Chính trị:

ổn định chính phủ thihành đờng lối đối ngoại,tích cực mở rộng quan

hệ đối ngoại trên thế giới

V Liên minh Châu Âu (EU)

- Sự thành lập và pháttriển

+ 18/4/1951 + 25/3/1957: 6 nớc + 1986: 12 nớc + 1/1/1993 EEC  EU + 1994: 15 nớc 1/1/1999

+ 2004: 25 năm

- Mục tiêu:

Hợp tác liên minh về

KT, tiền tệ và cả chínhtrị (luật công dân Châu

Âu, đối ngoại an ninhchung)

- Mối quan hệ: EU vàViệt nam

+ 10/1990 EU thiết lậpquan hệ ngoại giao vớiViệt Nam

+ 7/1995, EU và VN kíkết hợp tác toàn diện

4 Củng cố.

- GV sơ kết kiến thức toàn bài bằng sơ đồ giấy theo hớng dẫn câu hỏi và bài tập SGK theo

3 yếu tố: KTế, Ctrị, đối ngoại của Tây Âu từ 1973  2000

- Kiểm tra hoạt động nhận thức của học sinh, sắp xếp nhận thức theo sơ đồ giấy

- Học sinh: Đọc tài liệu về cơ cấu tổ chức của EU mối quan hệ giữa EU và Việt Nam

- Giới thiệu tình hình, Châu Âu thống nhất (EU) trong bối cảnh hiện nay

- HS:

+ Tham gia củng cố kiến thức bằng sơ đồ theo hớng dẫn chung của GV

+ Trả lời câu hỏi sách giáo khoa

5 H ớng dẫn

- Lập bản niên bản về quá trình hình thành và phát triển của khối EU

Trang 31

- Đọc trớc bài 8: Nhật Bản

- Tìm tài liệu về qhệ giữa Việt Nam và Nhật Bản từ 1945 đến 2000

- Su tầm tài liệu về những thành tựu kinh tế và khoa học kĩ thuật của Nhật hiện nay

- Nắm đợc quá trình phát triển của Nhật từ sau thế giới thứ 2

- Hiểu đợc vai trò kinh tế quan trọng của Nhật trên thế giới và đặc biệt ở Châu á

- Lí giải đơc nguyên nhân sự phát triển thần kì của Nhật Bản

Câu 1: Vì sao nói rằng: Tây Âu là một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất của

thế giới nửa sau thế kỉ XX?

3 Dẫn dắt vào bài mới

4 Tổ chức dạy - học

* Hoạt động 1:Cả lớp, cá nhân

? Tình hình Nhật Bản sau ctranh thế giới thế 2?

- HS theo dõi SGK và trả lời

- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý

? Hậu quả nặng nề của ctranh đối với Nhật?

- HS theo dõi SGK và trả lời

- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý

? Những con số trên nói lên điều gì?

- HS theo dõi SGK và trả lời

- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý

I Nhật Bản từ năm 1945 đến năm 1952

+ Thảm hoạ đói rét đe doạ nớcNhật

Trang 32

? So sánh tình hình Nhật Bản với Mĩ, Tây Âu

sau ctranh thế giới 2?

- HS theo dõi SGK và trả lời

- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý

* Hoạt động 2: Cá nhân, cả lớp

- GV giới thiệu về tình hình Nhật Bản sau chiến

tranh thế giới thứ 2: Bị Mĩ chiếm đóng theo cđộ

quân quản

- GV yêu cầu HS theo dõi SGK để thấy đợc sự thay

đổi về ctrị, ktế, xã hội và csách đối mgoại của Nhật

Bản sau chiến tranh

- HS theo dõi SGK theo yêu cầu của GV

- GV cung cấp cho HS những nội dung về tình hình

ctrị, ktế và đối ngoại của Nhật: Dới sự chỉ huy của

Bộ chỉ huy tối cao lực lợng Đồng minh (SCAP),

Nhật Bản có nhiều thay đổi về ctrị Để xdựng một

nhà nớc NB dân chủ, Hiến pháp mới đợc công bố

năm 1947 đã thay thế cho Hiến pháp Minh Trị

(1898) Theo Hiến pháp mới Thien Hoàng chỉ có

vtrò tợng trng và tôn trọng những quyền căn bản

của dân chúng Điểm nổi bật của Hiến pháp này là:

Tuyên ngôn hoà bình, cam kết từ bỏ việc tiến hành

ctranh, không dùng hoặc đe doạ sử dụng vũ lực

trong qhệ quốc tế, không duy trì quân đội thờng

trực, chỉ có lực lợng phòng vệ dân sự đảm bảo an

ninh, trật tự trong nớc

- Về ktế: Dựa vào sự chiếm đóng của Mĩ, chính phủ

Nhật đã giải thể các Daibátx- các công ti t bản độc

quyền trớc 1945, thuộc các gia đình lớn có thế lực

về chính trị, ktế và kiểm soát hầu nh toàn bộ nền

ktế của đất nớc- và cổ phần hoá toàm bộ nền ktế

này Ngoài ra Nhật còn thực hiện 1 số cải cách ktế:

Cải cách ruộng đất, dchủ hoá lao động Dựa vào sự

nỗ lực của bản thân và viện trợ của Mĩ đến khoản

1950 - 1951, NB nhận viện trợ của Mĩ vànớc ngoài

gần 14 tỉ USD

? Nhật thi hành chính sách đối ngoại ntn?

- HS theo dõi SGK và trả lời

- GV nhận xét, bổ sung, chốt ý

*Hoạt động 1: Nhúm

-GV-trờn cơ sở giới thiệu phần I , phõn lớp làm 3

nhúm thảo luận và trỡnh bày trước lớp cỏc giai

đoạn cũn lại

+ Nhúm 1: trỡnh bày tỡnh hỡnh NB từ 1952-1973

+ Nhúm 2: trỡnh bày tỡnh hỡnh NB từ 1973-1991

+ Nhúm 3: trỡnh bày tỡnh hỡnh NB từ 1991-2000

- HS : cỏc nhúm thảo luõn và sau đú cử người lờn

trỡnh bày nội dung được phõn cụng

- GV sau mỗi phần trỡnh bày của mỗi nhúm.GV

+ Hiến pháp mới đợc công bố(1947), quy định Nhật Bản là nớcquân chủ lập hiến, nhng thực chất

là cđộ dchủ đại nghị Hiến Phápmới vẫn duy trì ngôi vị của ThiênHoàng Quốc hội có quyền lậppháp, chính phủ có quyền hànhpháp

+ Cam kết từ bỏ chiến tranh,không duy trì quân đội thờng trực

- Về ktế: Thực hiện 3 cuộc cảicáh dân chủ

+ Giải tán các Daibátx+ Cải cách ruộng đất+ Dân chủ hoá lao động

 Dựa vào sự viện trợ của Mĩ(1950 - 1951) ktế Nhật đợc phụchồi

- Về đối ngoại: Lminh với Mĩ,ngày 8/8/1951 kí hiệp ớc an ninh

Mĩ - Nhật Chế độ chiếm đóngcủa Đồng minh chấm dứt

II Nhật Bản từ năm 1952 đến năm 1973

a Kinh tế và KHKT:

* Kinh tế

- 1952 - 1960 ktế Nhật có bớcphát triển nhanh

- 1960 - 1973, kinh tế Nhật Bảnptriển thần kì

- Biểu hiện:

+ Tốc độ tăng trưởng bỡnh quõn

Trang 33

kinh tế Nhật phát triển nhanh chóng , nhất là từ

năm 1960 đến 1973 , thường được gọi là giai đoạn

phát triển thần kỳ của Nhật.biểu hiên

+ Rất coi trọngđẩy nhanh sự phát triển bằng

cách mua phát minh

+ chủ yếu tập trung vào

+ Về thành tựu: GV sử dụng hình ảnh minh họa

cho các thành tựu tiêu biểu về KHKT của Nhật

*Nguyên nhân phát triển

- Con người được coi là yếu tố qđịnh hàng đầu đối

với sự ptriển

- Vai trò quản lý , lãnh đạo có hiệu quả của Nhà

nước

- Chế độ làm việc suốt đời , chế độ hưởng lương

theo thâm niên và chủ nghĩa nghiệp đoàn xí nghiệp

được coi là ba “kho báu thiêng liêng„ làm cho các

công ty của Nhật và có sức mạnh cạnh tranh cao

- Áp dụng các thành tựu KH-KT nâng cao năng

suất , chất lượng , hạ giá thành

- Chi phí quốc phòng thấp ( không quá 1% GDP)

- Biết tận dụng tốt các yếu tố bên ngoài để phát

triển như viện trợ Mỹ, chiến tranh TT,VN Trong

những ngnhân trên nhấn mạnh nhân tố con

người và xã hội (Sách báo thường viết: người

Nhật chăm chỉ làm việc và được đào tạo chu đáo,

họ chú ý tỉ mỉ những cái nhỏ nhất, điều tra kỹ

càng trước khi quyết định;họ đặc biệt chú trọng

chữ tín; có ý thức cộng đồng, trước hết là từ đơn

vị, công ty của mình, không dựa vào họ hàng

hµng năm 10,8% (1969) 1973:7,8% ;  vươn lên hàng thứ haitrong thế giới tư bản

- Từ những năm 70 trở đi, Nhậttrở thành một trong ba trung tâmktế - tài chính lớn của tgiới

* Khoa học-kỹ thuật

- Rất coi trọng ptriển gdục vàkhoa học –kỹ thuật

- Năm 1968 mua bằng phát minhcủa nước ngoài trị giá 6 tỉ USD

- Chủ yếu tập trung vào côngnghiệp dân dụng

- Đạt nhiều thành tựu lớn : + Các sản phẩm nổi tiếng như ti

vi, tủ lạnh, ô tô + Đóng tàu 1 triệu tấn, các ctrìnhthế kỷ: đường ngầm dưới đáybiển dài 53,8 km

* Nguyên nhân phát triển

Trang 34

theo quan niệm: „một người làm quan “

Đảng Dân chủ Tự do ( LDP) liên tục cầm quyền

(1955-1993) Dưới thời thủ tướng Ikêđa Hayato

- kinh tế: trong giai đoạn này , lần đầu tiên sau

CTTG II, ktế Nhật không đạt được tốc độ tăng

trưởng với hai con số và đã nếm mùi suy thoái

? Chính sách đối ngoại của Nhật ntn?

- HS theo dõi SGK và trả lời câu hỏi

- GV nhận xét, bổ sung và chốt ý

-Về đối ngoại: trong khi vẫn duy trì chặt chẽ liên

minh Mỹ-Nhật, Nhật Bản “quay trở về“ châu Á

(1973 thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam,

1978 bình thường hóa với Trung Quốc, 8/1977 học

hết với TQ và các nước ĐNA , chú ý mối quan hệ

với các nước ASEAN và ba nước Đông Dương

(học thuyết Phucađa )

*Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân

- Sự cạnh tranh quyết liêt của

Mỹ, Tây Âu, các nước NIC, TQ

b Về chính trị:

- Đảng Dchủ Tự do (LDP) liêntục cầm quyền.(1955-1993) Nềnchính trị Nhật bản nhìn chung là

a.Kinh tế :

- Từ 1973-1982: kinh tế pháttriển xen kẽ với khủng hoảng suythoái ngắn

- Từ nửa sau những năm 80: trởthành siêu cường tài chính số mộttrên thế giới với dự trử vàng vàngoại tế gấp 3 lần của Mỹ , gấp1,5 lần của Đức , là chủ nợ lớnnhất thế giới

b.Chính sách đối ngoại:

- “học thuyết Phucađa“ (1977)

“học thuyết Kaiphu’’(1991) vớinội dung chủ yếu là tăng cườngqhệ ktế, ctrị, vhóa , xhội với cácnước ĐNA và tổ chức ASEAN

- Nhật thiết lập qhệ ngoại giaovới VN năm 1973

IV NB từ 1991 đến năm 2000

a Kinh tế: có giảm sút nhưng

vẫn là 1/3 trung tâm kinh tế -tàichính lớn của thế giới

Trang 35

? NB thời kì 1991 - 2000 có nét gì nổi bật?

- HS theo dõi SGK và trả lời câu hỏi

- GV nhận xét, bổ sung và chốt ý

Đây là giai đoạn Nhật sau Chiến tranh lạnh ( không

còn trật tự hai cực, diễn ra những tập hợp lực lượng

mới và nguy cơ mới )

-Tỉ träng cña NhËt trong nÒn s¶n xuÊt thÕ giíi

l 1/10.GDP cña NhËt n¨m 2000 l 4746 tØ USD à1/10.GDP cña NhËt n¨m 2000 là 4746 tØ USD à1/10.GDP cña NhËt n¨m 2000 là 4746 tØ USD

v b×nh qu©n GDP trªn ®Çu ng à1/10.GDP cña NhËt n¨m 2000 là 4746 tØ USD êi l 37408 USD à1/10.GDP cña NhËt n¨m 2000 là 4746 tØ USD

-Tính đến năm 1992, Nhật đã phóng 49 vệ tinh

khác nhau và hợp tác có hiệu qủa với Mỹ, LX (sau

này là Nga) trong các chương trình vũ trụ quốc tế

-Tuy là nước phát triển cao nhưng Nhật vẫn giữ

được Sự kết hợp hài hòa giữa truyền thống với

hiện đại là nết đáng chú ý trong đời sống văn hóa

Nhật

-sau 38 năm Đảng Dân chủ Tự do liên tục cầm

quyền (1955-1993), từ năm 1993 đến năm 2000 ,

chính quyền ở Nhật thuộc về các đảng phái đối lập

hoặc liên minh các đảng phái khác nhau

-Tháng 4/1996 , hai nước ra tuyên bố khẳng định

lại việc kéo dài vĩnh viễn Hiệp ước an ninh Mỹ

-Nhật Mặt khác với học thuyết Miydaoa( 1/1993),

và “học thuyết Hasimoto“ (1/1997) Nhật vẫn coi

trọng

b Khoa học – kỹ thuật: tiếp tục

ptriển với trình độ cao

c Văn hóa: giữ được những giá

trị truyền thống và bản sắc vhóacủa mình

d Chính trị: Từ năm 1993 cácđảng khác nhau tgia nắm quyềnlđạo, tình hình xhội có phần k0 ổnđịnh

+ Từ những năm 90 , NB nỗ lựcvươn lên thành cường quốc ctrị

để tương xứng với vị thế siêucường ktế của mình

4 Cñng cè.

- Những nhân tố thúc đẩy sự phát triển thần kỳ của Nhật bản là gì?

- Hãy nêu những khó khăn đối với sự phát triển kinh tế ở Nhật Bản ?

- Chính sách đối ngoại của NB trong những năm 1973-1991 như thế nào?

+ Tr¶ lêi c©u hái s¸ch gi¸o khoa

Trang 36

Câu 1: Khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng

1 Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm nào?

A 1949 B 1950 C 1957 D 1961

2 CNXH tan rã ở Liên Xô và các nớc Đông Âu là do:

A Chủ quan duy ý chí, thiếu dân chủ

B Không bắt kịp bớc phát triển của Khoa học kỹ thuật

C Phạm nhiều sai lầm khi cải tổ

A.Chiến lợc kinh tế hớng ngoại

B Chiến lợc kinh tế hớng nội

C Cả 2 chiến lợc trên

Câu 2: Nối các sự kiện và thời gian sao cho đúng

1 Hiệp hội các nớc Đông Nam á (ASEAN) ra đời A 9/1949

4 Nớc Cộng hoà Dân chủ nhân dân Lào thành lập D 1960

II Tự Luận

Câu 1(4đ): Kinh tế Mĩ từ 1945 -1973 và nguyên nhân phát triển của nền kinh tế Mĩ?

Câu 2(2đ): Nguyên nhân nào dẫn đến sự phát triển thần kì của Nhật Bản?

B Đáp án biểu điểm– biểu điểm

I Trắc nghiệm (4 điểm)

- Mỗi ý đúng đạt 0,5 điểm

Trang 37

Câu 1: Khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng

Câu 2: Nối sự kiện với thời gian sao cho đúng

1 Hiệp hội các nớc Đông Nam á (ASEAN) ra đời A 9/1949

+ 50 % tàu thuyền đi lại trên các mặt biển là của Mĩ(0,25đ)

+ Nắm 3/4 trữ lợng vàng của toàn thế giới(0,25đ)

20 năm sau chiến tranh Mĩ là trung tâm kinh tế tài chính lớn nhất của thế giới(0,25đ)

* Nguyên nhân ptriển:( 2điểm)

- Lthổ rộng lớn, tài nguyên thiên nhiên phong phú, nguồn nhân lực dồi dào, trình độ kĩthuật cao, năng động, stạo(0,5đ)

- Lợi dụng ctranh để làm giàu(0,5đ)

- áp dụng những thành tựu của KHKT hiện đại(0,25đ)

- Tập trung t bản cao(0,25đ)

- Chính sách và biện pháp điều tiết của nhà nớc(0,5đ)

Câu 2: (2 điểm)

* Nguyên nhân phát triển thần kì của Nhật

- ở Nhật con ngời đợc coi là vốn quý nhất, là nhân tố quyết định hàng đầu(0,25đ)

- Vai trò lãnh đạo quản lí của nhà nớc (0,25đ)

- Công ti Nhật năng động, có tầm nhìn xa, quản lí tốt nên có tiềm lực và sức cạnh tranhcao(0,25đ)

- Biết áp dụng các thành tựu khoa học kĩ thuật hiện đại để nâng cao năng suất, chất lợng,hạ giá thành sản phẩm(0,25đ)

- Chi phí cho quốc phòng của Nhật Bản thấp,nên có điều kiện tập trung vốn đầu t cho kinhtế(0,25đ)

- Tận dụng tốt các yếu tố bên ngoài để phát triển(0,25đ)

- Khuyến khích các hoạt động sáng tạo văn hoá, nghệ thuật (0,25đ)

 Kinh tế Nhật phát triển mạnh mẽ, trở thành 1 trong 3 trung tâm kinh tế - tài chính lớncủa thế giới(0,25đ)

Trang 38

TuÇn 7 Chương V:

Ngµy so¹n: 05/10/08 Bài 9

Ngµy d¹y: Quan hệ quốc tế trong và sau chiến tranh lạnh

A Môc tiªu:

1 KiÕn thøc:

- Nhận thức được những nét chính của QHQT sau chiến tranh thế giới thứ hai với đặctrưng lớn có tính bao trùm là sự đối đầu giữa hai phe : TBCN và XHCN

+ Sự mâu thuẫn Đông - Tây và khởi đầu chiến tranh lạnh

+ Sự đối đầu Đông - Tây và các cuộc chiến tranh cục bộ

2 T t ëng, t×nh c¶m:

- Nhận thức rõ: Mặc dù hbình tgiới vẫn được duy trì, nhưng tro tình trạng ctranh lạnh

- Trên thực tế, nhiều cuộc ctranh cục bộ đã diễn ra, thậm chí kéo dài, nhất là ở 2 kvựcĐNÁ và Trung Đông Từ đó, thấy rõ: cuộc đtranh của các dân tộc vì hbình tgiới, độc lậpdân tộc và tiến bộ xã hội là đầy chông gai, cực kì gian khổ và phức tạp

- Tự hào về những đóng góp to lớn của dân tộc ta vào cuộc đấu tranh của các dân tộc vớicác mục tiêu thời đại: hoà bình thế giới, độc lập dân tộc và tiến bộ xã hội

- SGK, SGV, Tµi liÖu tham kh¶o

- Bản đồ thế giới và các tranh ảnh khác có liên quan

- GV: Từ liên minh chống phát xít, sau ctranh, hai

cường quốc X-M chuyển sang đối đầu và đi tới tình

Trang 39

? Ngnhõn của sự đối đầu giữa Xụ và Mĩ? Mõu

thuẫn Đụng-Tõy và khởi đầu của chiến tranh lạnh

được biểu hiện như thế nào?

- Để trả lời hai vấn đề này GV yờu cầu HS trả lời cõu

hỏi gợi mở sau:

?Mõu thuẫn nội bộ phe Đồng minh bắt nguồn từ

đõu, từ phớa nào?

- HS dựa vào SGK suy nghĩ trả lời

sao và hậu quả của nú đưa lại là gỡ?

- HS dựa vào SGK suy nghĩ trả lời

- GV nhận xột bổ sung và chốt ý

+ Sự kiện dẫn đến chiến tranh lạnh:

Học thuyết Truman ( 1947): Nội dung: củng cố cỏc

chớnh quyền phản động và đẩy lựi cỏc ptrào đtranh

yờu nước ở Hi Lạp và Thổ Nhĩ Kỳ, biến hai nước này

thành căn cứ tiền phương chống Lx và cỏc nước

XHCN Đụng Âu từ phớa nam của cỏc nước này

Kế hoạch Macsan ( 1947): Viện trợ 17 tỉ USD cho

cỏc nước Tõy Âu, giỳp cỏc nước này phực hồi nền

ktế Thụng qua kế hoạch này biến cỏc nước Tõy Âu

thành Đồng minh của Mĩ trong cuộc chiến với LX

- Để liờn kết cựng ptriển ktế, LX và cỏc nước Đụng

Âu đó thành lập Hội đồng tương trợ ktế

(1/1949)ranh giới phõn chia về ktế, ctrị ở Chõu Âu

được xỏc lập

- 1949, Mĩ thành lập Tổ chức quõn sự Hiệp ước Bắc

Đại Tõy Dương (NATO) thành lập ngay tại

Washinton Đõy là liờn minh qsự lớn nhất của cỏc

nước tư bản phương Tõy do Mỹ cầm đầu nhằm chống

lại LX và cỏc nước XHCN

- Để đối phú, 5/1955 LX và cỏc nước Đõu đó thành

lập tổ chức Hiệp ước Vacxava, 1 liờn minh ctrị - qsự

của cỏc nước XHCN ở chõu Âu

? Em cú nhận xột gỡ về việc thành lập 2 tổ chức

NATO VÀ VÁCXAVA?

- HS trả lời

- GV nhận xột, bổ sung, chốt ý

Cục diện 2 phe thực sự được xỏc lập ở Chõu Âu,

ctranh lạnh bao trựm cả thế giới

* Hoạt động 2: Cả lớp, cá nhân

? Thế nào là chiến tranh lạnh?

>< đối đầu giữa 2 khối Đụng Tõy

>< bắt nguồn từ tham vọng và

õm mưu bỏ chủ tgiới của Mĩ

- 1947: Học thuyết Trumanđược cụng bố, chớnh thức khởiđầu cho csỏch chống LX, khởiđầu ctranh lạnh

- 6/1947: Mĩ thực hiện kếhoạch Macsan phục hồi ktế cỏcnước Tõy Âu

- 1/1949, LX và cỏc nước ĐÂuthành lập Hội đồng tương trợktế tạo nờn sự p/chia đối lập vềktế và ctrị ở Chõu Âu

- 4/4/1949 Tổ chức Hiệp ướcBắc Đại Tõy Dương (NATO)

- Kniệm: Ctranh lạnh

Trang 40

- HS dựa vào SGK trả lời

- GV chốt ý: Là sự đối đầu giữa hai phe, diễn ra trờn

hầu hết cỏc lĩnh vực: CT,QS,KT,tư tưởng, văn húa

+ Thế giới luụn trong tỡnh trạng căng thẳng

+ Chiến tranh cục bộ diễn ra nhiều nước

* Hoạt động 1: Cả lớp, cá nhân

- GV chuyển ý: sự đối đầu Đụng-Tõy đựơc biểu hiện

ở cuộc ctranh xõm lược ĐD của thực dõn Phỏp

? Ctranh ĐD diễn ra và kết thỳc khi nào?

- GV chốt ý: Sau chiến thắng ĐBP, hội nghị Giơnevơ

để bàn về việc chấm dứt chiến tranh ở ĐD Hiệp định

cụng nhận: đlập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn

lónh thổ của 3 nước ĐD Cuộc ctranh ở ĐD đó chấm

dứt, VN tạm thời bị chia cắt làm 2 miền, vĩ tuyến 17

là giới tuyến qsự tạm thời Hiệp định Giơnevơ 1954

về ĐD là thắng lợi to lớn của nhõn dõn 3 nước, nhưng

mặt khỏc cũng p/ỏnh cuộc đtranh gay gắt giữa 2 phe

Đại biểu Mỹ ra tuyờn bố khụng chịu sự ràng buộc của

Hiệp định nhằm chuẩn bị cho sự xõm lược sau này

+ TT chia làm hai miền quõn quản (LX-M)  hỡnh

thành hai nhà nước riờng rẽ

- Mĩ lụi kộo 15 nước Đồng minh tham chiến

- Kết cục: Quõn Mĩ thiệt mạng 24.119 người, cỏc n

ước tham chiến trong cỏi gọi là “Quõn đội LHQ” là

II Sự đối đầu Đụng - Tõy và những cuộc ctranh cục bộ

1 Cuộc ctranh xlược ĐD của thực dõn Phỏp( 1945-11954)

- Sau CTTG II, Phỏp quay trởlại xlược 3 nước ĐD

- Nhõn dõn ĐD đó tiến hành k/

c chống P

- Sau CMTQ thành cụng(1949), cuộc k/c của nhõn dõn

VN mới nhận được sự giỳp đỡcủa LX, TQ và Đụng Âu

- Từ sau 1950, Mỹ ngày càngcan thiệp sõu hơn vào cuộcchiến tranh ĐD

- 1954 Hiệp định Giơnevơđược kớ kết Hiệp định đó kếtthỳc cuộc ctranh của Phỏp ở

ĐD, đồng thời cũng p/ỏ rừ nộtcuộc đtranh gay gắt giữa 2 phe

2 Cuộc ctranh Triều Tiờn (1950-1953)

- 1948, Triều Tiờn tạm thờichia làm 2 miền

- Từ vĩ tuyến 38 trở ra Bắc lànước CH DCND TTiờn (LXbảo trợ).Từ vĩ tuyến 38 trở vềNam là nước Đại Hàn DõnQuốc (Hàn Quốc) do Mĩ bảotrợ

- 1950 - 1953 ctranh khốc liệtgiữa 2 miền

+ Miền Bắc do LX bảo trợ,

TQ chi viện

+ Miền Nam do Mỹ giỳp sức

Ngày đăng: 01/11/2013, 06:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2: Các gđoạn ptriển của cmạng CPC (1945 -1993) - TONG HOP GIAO AN LICH SU 10-11-12(CAC BAN IN, KY DUYET)
Bảng 2 Các gđoạn ptriển của cmạng CPC (1945 -1993) (Trang 16)
Bảng kiến thức GV đã chuẩn bị sẵn - TONG HOP GIAO AN LICH SU 10-11-12(CAC BAN IN, KY DUYET)
Bảng ki ến thức GV đã chuẩn bị sẵn (Trang 145)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w