Thể tớch dung dịch HNO3 1M loóng ớt nhất cần dựng để hũa tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO A.. Cho m gam nhụm phản ứng
Trang 1ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN MOL ELETRON
1. Hoà tan hoàn toàn a gam FexOy bằng dd H2SO4 đ,núng vừa đủ, cú chứa 0,075mol H2SO4 , thu
b gam một muối và cú 168ml khớ SO2(đktc) duy nhất thoỏt ra Tớnh b ?
2. Trị số của a gam FexOy ở cõu 1 là :
A 1,08 gam B 2,4 gam C 4,64 gam D 3,48 gam
3. Cụng thức của oxit FexOy ở cõu 1 là :
4. Hũa tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 loóng (dư) Sau phản ứng thu được dung dịch X và V lớt khớ hidro (ở đktc) Giỏ trị của V là (TN-2007)
A 4,48 lớt B 6,72 lớt C 2,24 lớt D 3,36 lớt
5. Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng (dư) Sau phản ứng thu được 2,24 lớt khớ hidro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn khụng tan Giỏ trị của m là (Cho H = 1, Fe = 56, Cu = 64)(TN-2007)
A 6,4 gam B 3,4 gam C 5,6 gam D 4,4 gam
6. Cho 2,16 gam Mg tỏc dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lớt khớ NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là(ĐH-KB2008)
A 13,32 gam B 6,52 gam C 8,88 gam D 13,92 gam
7. Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thỳc phản ứng sinh
ra 3,36 lớt khớ (ở đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trờn vào lượng dư axit nitric (đặc nguội), sau khi kết thỳc phản ứng sinh ra 6,72 lớt khớ NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giỏ trị của m là(ĐH-KB2008)
8. Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bỡnh kớn chứa khụng khớ (dư) Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn đưa bỡnh về nhiệt độ ban đầu, thu được chất rắn là Fe2O3 và hỗn hợp khớ Biết ỏp suất khớ trong bỡnh trước và sau phản ứng khớ bằng nhau, mối quan hệ giữa a, b là (biết sau cỏc phản ứng, lưu huỳnh ở mức oxi húa +4, thể tớch cỏc chất rắn là khụng đỏng kể)( ĐH-KB2008)
A a = 4 b B a = 0,5 b C a = 2b D a = b
9. Thể tớch dung dịch HNO3 1M (loóng) ớt nhất cần dựng để hũa tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
A 0,6 lớt B 1,2 lớt C 0,8 lớt D 1,0 lớt
10. Cho 1,35 gam hh gồm Cu, Mg, Al tác dung với HNO3 d thu đợc 1,12 lit (đktc)hh X gồm
NO, NO2 có dX/H2= 22,4 (dvc) Tính tổng lợng muối nitrat sinh ra và acid tham gia?
11. Hũa tan hoàn toàn 9,6 gam kim loại R trong H2SO4 đặc đun núng nhẹ thu được dung dịch
X và 3,36 lớt khớ SO2 (ở đktc) Xỏc định kim loại R
12. Hũa tan hết 0,5 gam hỗn hợp sắt và một kim loại húa trị II bằng dung dịch H2SO4 loóng, được 1,12 lớt khớ H2( đktc) Đú là kim loại:
13. Hũa tan hoàn toàn một lượng bột Fe vào dung dịch HNO3 loóng thu được hỗn hợp khớ gồm 0.015 mol N2O và 0,01 mol NO Lượng sắt đó hũa tan là:
A 0,56 gam B 0,84 gam C 2,8 gam D 1,4 gam
Trang 2
14. Cho 19,2 gam một kim loại M hũa tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thỡ thu được 4,48 lớt (đktc) NO Vậy kim loại M là:
15. Cho 11,2g Fe và 2,4g Mg tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng dư sau phản ứng thu được dung dịchA và V lớt khớ H2 (ở đktc) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A thu được kết tủa B Lọc B nung trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi được m(g) chất rắn m cú giỏ
16. Cho các chất FeCO3, Fe3O4, Fe2O3, Al2O3, Fe, CuO,số các chất tác dụng với HNO3 đặc nóng tạo ra khí mầu nâu đỏ là:
a 2 chất b 3 chất c 4 chất d 5 cchất
17. Cho m gam nhụm phản ứng hết với dung dịch axit nitric thu được 44,8 lớt(đktc) hỗn hợp gồm 3 khớ NO, N2O và NO2 cú tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 :2 Giỏ trị của m là:
A 17,55 gam B 15,3 gam C 12,15 gam D 75,6 gam
18. Cho m gam Cu tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được 1,12 lớt hỗn hợp khớ NO,
NO2 (đktc) cú tỉ khối hơi đối với H2 là 16,6 Giỏ trị của m là:
A 3,9 gam B 4,16 gam C 2,38 gam D 2,08
19. Cho m gam nhụm phản ứng hết với dung dịch axit nitric thu được 8,96 lớt(đktc) hỗn hợp khớ NO và NO2 cú tỉ khối hơi so với hiđrụ bằng 17 Khối lượng nhụm đó phản ứng là:
A 35,1 gam B 15,3 gam C 140,4 gam D 9 gam
20. Cho m gam bột nhụm phản ứng hết với dung dịch axit nitric đun núng thu được 11,2 lớt(đktc) hỗn hợp khớ NO và NO2 cú tỉ khối hơi so với hiđrụ bằng19,8 Khối lượng nhụm đó phản ứng là:
21. Cho 3,024g một kim loại M tan hết trong HNO3 loóng , thu được 940,8ml khớ NxOy(sản phẩm khử duy nhất) cú tỉ khối đối với H2 bằng 22 Khớ NxOy và kim loại M là:
A N2O và Fe B N2O và Al C N2O và Mg D N2O và Cu
22. Phản ứng giữa kim loại đồng với axit nitric loãng tạo ra khí duy nhất là NO Tổng các hệ số trong phơng trình phản ứng bằng :
A 18 B 24 C 20 D 10
23. Cho 4,59 gam nhụm phản ứng hết với dung dịch axit nitric thu được hỗn hợp khớ NO và
N2O cú tỉ khối hơi so với hiđrụ bằng 16,75 Tỉ lệ thể tớch khớ
NO
O N
V
V 2
trong hỗn hợp là:
24. Cho 12,8 gam Cu tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thấy thoỏt ra hỗn hợp khớ NO, NO2
cú tỉ khối hơi đối với H2 là 19 Vậy thể tớch hỗn hợp khớ ở điều kiện tiờu chuẩn là:
A 1,12 lớt B 2,24 lớt C 4,48 lớt D 0,448 lớt
25. Một kim loại M tỏc dụng với ddịch HNO3 loóng dư thu được M(NO3)3, H2O và hỗn hợp khớ
E chứa N2 và N2O Khi hũa tan hoàn toàn 1,62 gam kim loại M trong ddịch HNO3 loóng thu được 448ml hỗn hợp khớ E(đktc) cú tỉ khối hơi đối với H2 là 18 Kim loại M là:
26. Hũa tan hoàn toàn 16,2 một kim loại chưa rừ húa trị bằng dung dịch HNO3 được 5,6 lớt(đktc) hỗn hợp A nặng 7,2 gam gồm NO và N2 Kim loại đó cho là:
Trang 327. Một kim loại M tỏc dụng với dd HNO3 loóng thu được M(NO3)3, H2O và hỗn hợp khớ E chứa N2 và N2O Khi hũa tan hoàn toàn 2,16 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loóng thu được 604,8ml hỗn hợp khớ E cú tỉ khối hơi đối với H2 là 18,45 Kim loại M là:
28 Hoaứ tan 2,7g kimloaùi X baống HNO3 dử thu 0,63 lớt N2O laứ saỷn phaồm khửỷ duy nhaỏt
28. Hũa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03 mol Cu vào dd HNO3 thu được hh khớ A gồm NO và NO2 cú tỉ lệ tương ứng là 2 : 3 Thể tớch của hỗn hợp khớ A ở đktc là:
A 1,368 lớt B 2,737 lớt C 2,224 lớt D 3,3737 lớt
29. Hệ số cõn bằng của phương trỡnh húa học sau:
FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 > Fe2 (SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 +H2O lần lượt là:
a 2 : 10 : 8 : 2 : 1 : 2 : 16 b 2 : 2 : 8 : 1 : 1 : 2 : 8
c 5 : 16 : 8 : 5 : 1 : 2 : 8 d 10 : 2 : 8 : 5 : 1 : 2 : 8
30. cho phản ứng : Al + HNO3 = Al(NO3)3 + N2O + N2 +…
Nếu tỉ lệ giữa N2O và N2 là 2:3 thì sau khi cân bằng ta có tỉ lệ mol Al : N2O : N2 là :
A 23 : 4 : 6 B 46 : 6 : 9 C 46 : 2 : 3 D 20 : 2 : 3
31. Hoà tan hoàn toàn 1,805 gam một hỗn hợp gồm Fe và một kim loại A cú húa trị n duy nhất bằng dung dịch HCl thu được 1,064 lớt khớ H2 Cũn khi hũa tan 1,805 gam hỗn hợp trờn bằng dung dịch HNO3 loóng, dư thỡ thu được 0,896 lớt khớ NO duy nhất Biết cỏc thể tớch khớ đo ở điều kiện tiờu chuẩn Xỏc định kim loại M
32. Cho m g hỗn hợp Cu, Zn, Fe tác dụng với dd HNO3 loãng d thu đợc dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu đợc (m + 62) gam muối khan Nung hỗn hợp muối khan trên đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn có khối lợng là:
A/ (m + 8)g B/ (m+ 16)g C/ (m + 4)g D/ (m +31)g
33. Cho hh bột Fe, Cu vào bỡnh chứa 200ml dd H2SO4 loóng dư thu 2,24lớt H2(đktc), dd A và một chất khụng tan B Để ụxi hoỏ hh cỏc sản phẩm càn trong bỡnh, người ta phải thờm vào
đú 10,1 gam KNO3 Sau phản ứng xảy ra người ta thu Vlit một khớ khụng màu hoỏ nõu ngoài kk và một dd C Để trung hoà lượng acid dư trong dd người ta cần 200ml dd NaOH 1M
- Tớnh khối lượng hh kim loại và V?(12gam; 2,24 lớt)
- Tớnh nồng độ mol của dd H2SO4 (2M)
34. HNO3 loóng khụng thể hiện tớnh oxi hoỏ khi tỏc dụng với:
A Fe B Fe(OH)2 C FeO D Fe2O3
35. Cho 6,4g S vào 154 ml dung dịch HNO3 60% (d=1,367g/ml) Khối lượng NO2 thu được là?
36. Oxi húa hoàn toàn 1,456 gam bột Fe ta thu được 2,032 gam hỗn hợp rắn X Thể tớch khớ
NO duy nhất bay ra (ở đktc) khi hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X bằng ddh HNO3 loóng là:
A 0,04 lớt B 0,048 lớt C 0,08 lớt D 0,0448 lớt
37. Cho 7,02 gam moọt kim loaùi M taực duùng hoaứn toaứn vụựi dung dũch HNO3 loaừng thu ủửụùc
2016 ml hoón hụùp khớ E (ủktc), goàm N2 vaứ N2O, coự tổ khoỏi hụi ủoỏi vụựi hyủro laứ 58/3 Haừy xaực ủũnh kim loaùi M
Trang 4
38. Khử hoàn toàn 4,06 gam một oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao thành kim loại Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy tạo thành 7 gam kết tủa Nếu lấy lượng kim loại sinh ra hòa tan hết vào dung dịch HCl dư thì thu được 1,176 lít khí H2 (đktc)
a)Xác định công thức oxit kim loại
b)Cho 4,06 gam oxit kim loại trên tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) được dung dịch X và có khí SO2 bay ra Hãy xác định nồng độ mol/lít của muối trong dung dịch X (Coi thể tích dung dịch không đổi trong quá trình phản ứng)
Đề thi ĐH-CĐ năm 2003 khối A
39. Cho X lít CO (ở đktc) đi qua ống sứ đựng a gam Fe2O3 đốt nĩng Giả sử lúc đĩ chỉ xảy ra phản ứng khử Fe2O3 ->Fe Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí Y đi qua ống sứ, cĩ tỉ khối
so với heli là 8,5 Nếu hồ tan chất rắn Z cịn lại trong ống sứ thấy tốn hết 50ml dung dịch
H2SO4 0,5M, cịn nếu dùng dung dịch HNO3 thì thu được một loại muối sắt duy nhất cĩ khối lượng nhiều hơn chất rắn B là 3,48g Thể tích các khí CO2 và CO trong hỗn hợp Y lần lượt là:
A 62,5% và 37,5% B 40% và 60% C 50% D 37,5% và 62,5%
40. Oxi hĩa hồn tồn 4,368gam bột Fe ta thu được 6,096 gam hỗn hợp hai sắt oxit (hỗn hợp X) Chia hỗn hợp X thành 3 phần bằng nhau Thể tích khí H2 (ở đktc) cần dùng để khử hồn tồn các oxit trong phần một là:
41. Thể tích khí NO duy nhất bay ra (ở đktc) khi hồ tan hồn tồn phần thứ hai bằng dung dịch HNO3 lỗng là:
42. Phần thứ ba trộn với 10,8 gam bột Al rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhơm (hiệu suất 100%) Hồ tan hỗn hợp thu được sau phản ứng bằng ddịch HCl dư Thể tích khí bay ra
A 13lít B 13,1 lít C 13,216 lít D.15,2lít
43. Hồ tan hồn tồn 10 gam hỗn hợp X gồm 2 muối khan FeSO4 và Fe2(SO4)3 vào nước Dung dịch thu được phản ứng hồn tồn với 1,58 gam KMnO4 trong mơi trường axit
H2SO4 dư Thành phần % về khối lượng của FeSO4 trong X là:
44. Hịa tan hồn tồn 12 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 dư, kết thúc thí nghiệm thu được 6,72 lít (đktc) hỗn hợp B gồm NO và NO2 cĩ khối lượng 12,2 gam Khối lượng muối nitrat sinh ra là:
A 43,0 gam B 34,0 gam C 3,4 gam D 4,3 gam
45. Hịa tan hồn tồn hỗn hợp X gồm 6,4 gam Cu và 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 1M, sau phản ứng thu thu được dung dịch A và khí NO duy nhất Cho tiếp dung dịch NaOH dư vào dung dịch A thu được kết tủa B và dung dịch C Lọc, rửa rồi đem kết tủa B nung trong
Trang 5khơng khí đến khối lượng khơng đổi thu được m gam chất rắn E m cĩ giá trị là
A 16 gam B 12 gam C 24 gam D 20 gam
46. 44,08 gam một oxít sắt được hồ tan vào dd HNO3 lỗng dư thu dd A Cho dd NaOH dư vào dd A, thu kết tủa Đem nung kết tủa đến khối lượng khơng đồi, thu được một oxit kim loại Dùng H2 để khử hết lượng oxit này thu 31,92 gam chất rắn là 1 kim loại Oxit sắt?
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Khơng xác định
47. Hịa tan hồn tồn hỗn hợp X gồm 0,4 mol FeO và 0,1mol Fe2O3 vào dung dịch HNO3
lỗng, dư thu được dung dịch A và khí B khơng màu, hĩa nâu trong khơng khí Dung dịch
A cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Lấy tồn bộ kết tủa nung trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi được m gam chất rắn, m cĩ giá trị là:
48. Nung x mol Fe trong khơng khí một thời gian thu được 16,08 gam hỗn hợp H gồm 4 chất rắn, đĩ là Fe và 3 oxit của nĩ Hịa tan hết lượng hỗn hợp H trên bằng dung dịch HNO3
lỗng, thu được 672 ml khí NO duy nhất (đktc) Trị số của x là:
a) 0,15 b) 0,21 c) 0,24 d) Khơng thể xác định được
49. Cho rất chậm từng giọt dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3 Ta nhận thấy:
a) Cĩ hiện tượng sủi bọt khí CO2 ngay, cho đến khi hết Na2CO3 Vì HCl là một axit mạnh nĩ đẩy được CO2 ra khỏi muối cacbonat là muối của axit rất yếu H2CO3
b) Khơng cĩ xuất hiện bọt khí vì cho từ từ dung dịch HCl nên chỉ tạo muối axit NaHCO3
c) Lúc đầu chưa thấy xuất hiện bọt khí, sau một lúc, khi đã dùng nhiều HCl, mới thấy bọt khí thốt ra
d) Tất cả đều khơng đúng vì cịn phụ thuộc vào yếu tố cĩ đun nĩng dung dịch thí nghiệm hay khơng, vì nếu khơng đun nĩng dung dịch thì sẽ khơng thấy xuất hiện bọt khí
50. Hồ tan hồn tồn m gam Fe3O4 vào dung dịch HNO3 lỗng dư, tất cả lượng khí NO thu được đem oxi hố thành NO2 rồi sục vào nước cùng dịng khí O2 để chuyển hết thành HNO3 Cho biết thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia quá trình trên là 3,36 lit Khối lượng m của Fe3O4 là giá trị nào sau đây?
A 139,2 gam B 13,92 gam C 1,392 gam D 1392 gam
51. Hịa tan hồn tồn 28,8 g kim loại Cu vào dung dịch HNO3lỗng, tất cả khí NO thu được đem oxi hĩa thành NO2 rồi sục vào nước cĩ dịng oxi để chuyển hết thành HNO3 Thể tích khí oxi ở đktc đã tham gia vào quá trình trên là:
A 100,8 lít B 10,08lít C 50,4 lít D 5,04 lít
52. Hoà tan hoàn toàn hh gồm Zn và ZnO bằng dd HNO3 loãng dư Sau phản ứng không có khí thoát ra, dd thu được chứa 8 g NH4NO3 và 113,4 g muối kẽm nitrat Phần trăm số mol Zn có trong hh đầu
Trang 6
Tăng giảm khối lượng ( Thuỷ luyện )
Dóy điện hoỏ của kim loại : Li+/Li_K+/K_Ba2+/Ba_Ca2+/Ca_Na+/Na
Mg2+/Mg_ Al3+/Al_Mn2+/Mn_Cr2+/Cr_Zn2+/Zn_ Cr3+/Cr_Fe2+/Fe_Ni2+/Ni_Sn2+/Sn_Pb2+/Pb 2H+/H2 _Cu2+/Cu_ Hg2+/Hg_ Fe3+/Fe_Ag+/Ag_ Pt2+/Pt_Au3+/Au
53. Dóy gồm cỏc kim loại được xếp theo thứ tự tớnh khử tăng dần từ trỏi sang phải là:
A Fe, Al, Mg B Fe, Mg, Al C Al, Mg, Fe D Mg, Fe, Al
54. Coự hai oỏng nghieọm : OÁng 1: ủửùng mg dd H2SO4 loaừng, chửựa 0,1 mol chaỏt tan; OÁng 2; ủuùng mg dd HCl, chửựa 0,1 mol chaỏt tan Cho vaứo moói oỏng nghieọm 5,6 gam Fe So saựnh khoỏi lửụùng 2 oỏng nghieọm sau khi ngửứng khớ thoaựt ra
A OÁng 1 naởng hụn oỏng 2 B OÁng 2 naởng hụn oỏng 1
C Hai oỏng coự khoỏi lửụùng nhử nhau D Khoõng theồ so saựnh
55. Cho phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá:
Zn + Cu2+ Zn2++ Cu
(Biết E0
Zn2+/Zn =-0,76 V; =0,34 V) Suất điện động chuẩn của pin điện hoá trên là E0Cu2+/Cu
A +1,10V B -0,42V C -1,10V D +0,42V
56. Cho E0
Zn2+/Zn=-0,76 V;E0
Cu2+/Cu =0,34 V; E0
Ni /Ni =-0,23 V Dãy các cation sắp xếp theo chiều tính oxi hoá giảm dần là
A Ni2+,Cu2+, Zn2+ B Cu2+, Ni2+, Zn2+ C Ni2+,Zn2+,Cu2+ D Cu2+, Zn2+,Ni2+
57. Từ các cặp oxi hoá khử sau: Fe2+/Fe, Mg2+/Mg, Cu2+/Cu và Ag+/Ag, số pin điện hoá có thể lập được tối đa là (TN-PB 2007)
58. Cho 2,7 gam Al vào dung dịch HCl dư, thu đựơc dung dich cú khối lượng tăng hay giảm bao nhiờu gam so với dung dịch HCl ban đầu?
a. Tăng 2,7 gam b Giảm 0,3 gam c Tăng 2,4 gam d Giảm 2,4 gam
59. Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tỏc dụng với dung dịch HCl (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cụ cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giỏ trị của m là(ĐH-KB 2008)
60. Cho suất điện động chuẩn E0 của cỏc pin điện húa: E0 (Cu-X) = 0,46V; E0 (Y-Cu) = 1,1V;
E0 (Z-Cu) = 0,47V (X, Y, Z là ba kim loại) Dóy cỏc kim loại xếp theo chiều tăng tớnh khử
từ trỏi sang phải là
A Y, Z, Cu, X B X, Cu, Z, Y C Z, Y, Cu, X D X, Cu, Y, Z
61. Cho cỏc dung dịch HCl, NaOH đặc, NH3, KCl Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2
là(ĐH-KB2008)
62. Cho một hỗn hợp A gồm hai kim loại Mg và Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn B gồm ba kim loại và dung dịch khụng màu D chứa hai muối Ba kim loại trong B và hai muối tan trong D lần lượt là:
A Ag, Cu, Fe và Mg(NO3)2, Fe(NO3)2 B.Cu, Ag, Mg và Fe(NO3)2, Cu(NO3)2
C Ag, Cu, Fe và Mg(NO3)2, Cu(NO3)2 D Fe, Cu, Ag và Cu(NO3)2, AgNO3
Trang 763. Cho bột Al vào dd cĩ chứa : Zn(NO3)2 và Fe(NO3)3 khuấy đều đến khi phản ứng kết thúc thu dd trong suốt, dd đĩ cĩ chứa ?
A Al(NO3)3 và Fe, Zn B AI(NO3)3, Zn(NO3)2, Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 dư
C Al(NO3)3, Fe(NO3)3 dư D Al(NO3)3, Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2
64. Cho hh bột sắt và đồng vào dd Fe(NO3)3 rồi khuấy đều thì hh tan hết và thu được dd A Trong A gồm :
A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2
C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và cĩ thể cĩ Fe(NO3)2
65. Cho 5,22 hh rắn A gồm Fe và Zn ở dạng bột vào 350 ml dd CuSO4 0,2M Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu 5,6 gam chất rắn B gồm 2 kim loại và dd C Khối lượng mỗi chất trong hh A và B lần lượt (g)ø:
A 2,8 và 2,42 B 1,97 và 3,25 C 1,3 và 3,92 D Kết quả khác
66. Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu cĩ số mol bằng nhau Hh X tan hồn tồn trong
A NH3 (dư) B NaOH(dư) C HCl (dư) D AgNO3(dư)
67. Cho một lượng bột Zn vào dd X gồm CuCl2 và FeCl2 Khối lượng chất rắn sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu là 0,5 gam Cơ cạn phần dd sau phản ứng thu được 13,6 gam muối khan Tổng khối lượng các muối trong X là :
68. Ngâm một thanh Zn vào 100ml dung dịch AgNO3 0,1M đến khi AgNO3 tác dụng hết, thì khối lượng thanh Zn sau phản ứng sẽ thay đổi như thế nào so với ban đầu:
A Giảm 0,755 gam B Tăng 1,08 gam C Tăng 0,755 gam D Tăng 7,55 gam
69. Cho từ từ bột Fe vào 50ml dung dịch CuSO4 0,2M, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch mất màu xanh Khối lượng bột Fe đã tham gia phản ứng là:
A 5,6 gam B 0,056 gam C 0,56 gam D 0,28 gam
70. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa sạch nhẹ bằng nước cất, sấy khơ, nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8g Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 đã dùng là:
A 0,05M B 0,0625M C 0,5M D 0,625M
71. Cho một ít bột Fe vào dd AgNO3 dư, sau khi kếtthúc thí nghiệm thu được ddịch X
A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)2, AgNO3 dư C Fe(NO3)3, AgNO3 dư D A, B đúng
Trang 872. Nhúng một thanh Fe vào dung dịch HCl, nhận thấy thanh Fe sẽ tan nhanh nếu ta nhỏ thêm một vài giọt dung dịch nào sau đây:
A Dung dịch H2SO4 B Dung dịch Na2SO4 C Dung dịch CuSO4 D Dung dịch NaOH
73. Cho 2,7 gam một miếng nhôm để ngoài không khí một thời gian, thấy khối lượng tăng thêm 1,44 gam Phần trăm miếng nhôm đã bị oxi hóa bởi oxi của không khí là:
a) 60% b) 40% c) 50% d) 80%
74. Hòa tan hoàn toàn 2,52 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 loãng tạo thành 6,84 gam muối sunfat M là kim loại nào?
a) Al b) Zn c) Mg d) Fe
75. Khử hoàn toàn một oxit sắt nguyên chất bằng CO dư ở nhiệt độ cao Kết thúc phản ứng, khối lượng chất rắn giảm đi 27,58% Oxit sắt đã dùng là:
a) Fe2O3 b) Fe3O4 c) FeO d) Cả 3 (a), (b), (c) đều thỏa
76. Cho hh A gồm 0,03 mol Al và 0,05 mol Fe vào 500ml hh B chứa AgNO3 và Cu(NO3)2, sau phản ứng hoàn toàn thu 8,12 gam chất rắn C gồm 3 kim loại và dd D Hoà tan hoàn toàn rắn C vào dd HCl dư thu 0,672 lít khí(đktc) Tính nồng độ các chất trong hh B(0,1M; 0,06M)
77. Cho một đinh sắt luợng dư vào 20 ml dung dịch muối nitrat kim loại X có nồng độ 0,1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, tất cả kim loại X tạo ra bám hết vào đinh sắt còn dư, thu được dung dịch D Khối lượng dung dịch D giảm 0,16 gam so với dung dịch nitrat X lúc đầu Kim loại X là:
a) Cu b) Hg c) Ni d) Một kim loại khác
78. Cho từ từ bột Fe vào 50ml dung dịch CuSO4 0,2M, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch mất màu xanh Khối lượng bột Fe đã tham gia phản ứng là
A 5,6 gam B 0,056 gam C 0,56 gam D 0,28 gam
79. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy dinh sắt ra khỏi dung dịch rửa sạch nhẹ bằng nước cất và sấy khô rồi đem cân thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam so với ban đầu Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 đã dùng là giá trị nào dưới đây?
80. Ngâm một thanh Zn vào 100ml dung dịch AgNO3 0,1M đến khi AgNO3 tác dụng hết, thì khối lượng thành Zn sau phản ứng so với thanh Zn ban đầu sẽ
A giảm 0,755 gam B tăng 1,08 gam C tăng 0,755 gam D tăng 7,55 gam
81. Cho 1,04 gam hỗn hợp hai kim loại tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 0,672 lít khí H2(đktc) Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là
A 3,92 gam B 1,96 gam C 3,52 gam D 5,88 gam
82. Ngâm một lá kẽm trong dung dịch có hoà tan 4,16 gam CdSO4 Phản ứng xong, khối lượng
lá kẽm tăng 2,35% Khối lượng lá kẽm trước khi phản ứng là
A 80 gam B 100 gam C 40 gam D 60 gam
83. Cho 12g Mg vào 1 lít dd chứa CuSO4 0,25M và FeSO4 0,3M tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng
Trang 984. Cho Fe tác dụng vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được dung dịch X và kết tủa Y Trong dung dịch X có chứa:
A Fe(NO3)2, AgNO3 B Fe(NO3)3, AgNO3
C Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 D Fe(NO3)2
85. Cho 1 bản kẽm ( lấy dư) đã đánh sạch vào dung dịch Cu(NO3)2, phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy khối lượng bản kẽm giảm đi 0,01g Khối lượng muối CuNO3)2 có trong dung dịch là:( cho Cu=64, Zn=65, N=14, O=16)
A) < 0,01 g B) 1,88 g C) ~ 0,29 g D) giá trị khác
86. : Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe sẽ khử các ion kim loại theo thứ tự sau:( ion đặt trước sẽ bị khử trước)
A) Ag+, Pb2+,Cu2+ B) Pb2+,Ag+, Cu2 C) Cu2+,Ag+, Pb2+ D) Ag+, Cu2+, Pb2+
87. Cho 0,01 mol Fe vào 50 ml dung dịch AgNO31M Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Ag thu được la:
88. Cho 0,1mol Fe vào 500 ml dung dịch AgNO3 1M thì dung dịch thu được chứa:
A) AgNO3 B) Fe(NO3)3 C) AgNO3 và Fe(NO3)2 D) AgNO3 và Fe(NO3)3
89. Cho hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe vào dung dịch gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Khi kết thúc thí nghiệm, lọc bỏ dung dịch thu được chất rắn gồm 3 kim loại.Hỏi đó là 3 kim loại nào?
A Al, Cu, Ag B Al, Fe, Ag C Fe, Cu, Ag D B, C đều đúng
90. Có các kim loại Cu, Ag, Fe và các dung dịch muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 Kim loại nào tác dụng được với cả 3 dung dịch muối ?
A Fe B Cu, Fe C Cu D Ag
91. Cho 2,24 gam bột sắt vào 100 ml dung dịch AgNO3 0,9M Khuấy đều để phản ứng xảy ra hồn tồn Dung dịch sau phản ứng cĩ:
a) 7,26 gam Fe(NO3)3 b) 7,2 gam Fe(NO3)2 c) cả (a) và (b) d) Một trị số khác
92. Cho 6,48 gam bột kim loại nhơm vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 1M và ZnSO4
0,8M Sau khi kết thúc phản ứng, thu được hỗn hợp các kim loại cĩ khối lượng m gam Trị
số của m là:
a) 16,4 gam b) 15,1 gam c) 14,5 gam d) 12,8 gam
93. Cho a mol bột kẽm vào dung dịch cĩ hịa tan b mol Fe(NO3)3 Tìm điều kiện liện hệ giữa a
và b để sau khi kết thúc phản ứng khơng cĩ kim loại
a) b ≥ 2a b) b = 2a/3 c) a ≥ 2b d) b > 3a
94. Nhúng một miếng kim loại M vào dung dịch CuSO4, sau một lúc đem cân lại, thấy miếng loại cĩ khối lượng lớn hơn so với trước khi phản ứng Cho biết kim loại bị đẩy ra khỏi muối bám hết vào miếng kim loại cịn dư M khơng thể là:
a) Fe b) Zn c) Ni d) Al
95. Hịa tan 0,784 gam bột sắt trong 100 ml dung dịch AgNO
3 0,3M Khuấy đều để phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được 100 ml dung dịch A Nồng độ mol/l chất tan trong dung dịch
A là:
a) Fe(NO
3
)
2
0,12M; Fe(NO
3
)
3
3
)
3 0,1M
Trang 10c) Fe(NO
3
)
2
0,14M d) Fe(NO
3
)
2
0,14M; AgNO
3 0,02M
96. Cho 5,608 gam hỗn hợp A hai chất rắn dạng bột gồm đồng kim loại và muối Fe(NO
3)3 vào một cốc thủy tinh Rót nước vào cốc và khuấy đều phản ứng xảy ra hoàn toàn Thấy trong cốc còn lại 0,128 gam chất rắn không tan Khối lượng mỗi chất có trong 5,608 gam hỗn hợp A là:
a) 0,768g Cu; 4,84g Fe(NO
3)3 b) 1,28g Cu; 4,328g Fe(NO3)3 c) 0,078g Cu; 5,53g Fe(NO
3
) 3
d) 0,96g Cu; 4,648g Fe(NO
3
) 3
97. Cho hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch AgNO
3, sau khi kết thúc phản ứng, còn lại hai kim loại Dung dịch thu được chứa chất tan là:
a) Fe(NO
3)2 b) Fe(NO3)2, Cu(NO3)2
c) Fe(NO
3
) 3
, Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
d) AgNO
3
98. Cho a mol Al tác dụng với dung dịch có hòa tan x mol AgNO
3
và y mol Cu(NO
3
) 2 Sau khi phản ứng xong, thu được ddịch có hòa tan hai muối Biểu thức liên hệ giữa a, x,y là: a) a = x + 2y b) x + 2y ≤ 2a < x + 3y c) 2x ≤ a < 4y d) x ≤ 3a < x + 2y
99. Cho 2,24 gam bột sắt vào một cốc có chứa 400 mL dung dịch AgNO3 0,225 M Khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn không tan Trị số của m là:
A 10,28 B 8,64 C 9,72 D Một trị số khác
100.Hỗn hợp A gồm hai kim loại nhôm và sắt, trong đó số mol nhôm gấp đôi số mol sắt Hòa tan 4,4 gam hỗn hợp A vào 150 mL dung dịch AgNO
3 2 M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, còn lại m gam chất rắn không tan Trị số của m là:
A 33,52 gam B 32,94 gam C 34,38 gam D 32,96 gam
101.
102.Hoà tan 4,2 gam Fe 500 ml dung dịch X gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 thu được 6,96 gam chất không tan A Hoà tan 2,925 gam Zn vào 500ml dd X thu 5,16 g chất không tan B Xác đinh thành phần A, B và CM ?
103.Cho 3,25 g bột Zn vào 200ml dd A chứa KNO3 0,1M, Cu(NO3) 0,1M và AgNO3 Phản ứng kết thúc Tính khối lượng hỗn hợp thu được và nồng độ mol của các chất có trong dd sau phản ứng? (7,76gam ; KNO3 1M, Cu(NO3)2 0,1M và Zn(NO3)2 0,25M)
104.Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 500ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 0,08M và
Ag2SO4 0,004M Giả sử tất cả Cu và Ag thoát ra đều bám vào Fe Sau một thời gian lấy thanh săt ra cân lại được 100,48 gam.Tính khối lượng chất rắn bám lên thanh sắt.(1,712 gam) Thu bám lên thanh sắt cho tan hoàn toàn vào HNO3 đặc thu V lít khí màu nâu bay
ra V=?(V = 1,0883 lit)
105.Cho 3,58 gam hh bột X gồm Al, Fe và Cu vào 200ml dd Cu(NO3)2 0,5M đến khi phản ứng kết thúc thu được dd A và rắn B Nung b trong không khí đến khối lượng không đổi thu 6,4 gam chất rắn Cho A tác dụng dd NH3 dư, lọc kết tủa đem nung tròng không kgí đến khối lượng không đổi thu 2,62 gam chất rắn D Mặt khác, cho lượng hh X trên vào 250ml dd HNO3 a M thu dung dịch E và khí NO Dd E tác dụng vừa hết với 0,88 gam bột Cu Tính
% khối lượng mỗi chất trong X