1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

cac dang bt hoa

70 375 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Dạng Bài Tập Hóa
Tác giả Nguyễn Văn Lịch
Trường học Trường THCS Thị Trấn Khánh Vĩnh
Thể loại Bài Tập Hóa Học
Thành phố Khánh Vĩnh
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 803 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NaOH + Fe2SO43 → FeOH3 + Na2SO4CHỦ ĐỀ 3 VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MINH HỌA CHO CÁC TÍNH CHẤT SAU Tính chất của kim loại: - Kim loại tác dụng với phi kim tạo thành muối.Fe tác dụng với Cl2 thì có

Trang 1

CHỦ ĐỀ1 LẬP CÔNG THỨC HÓA HỌC KHI BIẾT HÓA TRỊ.

- Vận dụng qui tắc hóa trị để lập. AxaByb ta luôn có : a.x = b.y

Hóa trị của nguyên tố này là chỉ số của nguyên tố kia

Bài tập vận dụng:

Hãy lập các công thức hoàn thành bảng sau khi biết hóa trị các nguyên tố (hay nhóm nguyên tử ) tạo nên chất

LẬP CƠNG THỨC CÁC HỢP CHẤT THEO BẢNG SAU Nhĩm

Na( I )

Ag( I )

Mg( II )

Ca( II )

Ba( II )

Zn( II )

Hg( II )

Pb( II )

Cu( II )

Fe( II )

Fe( III)

Al( III)

Li , K, Ba, Ca, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, H2 , Cu, Fe2+, Hg, Ag, Pt, Au

Quy tắc anpha

CHỦ ĐỀ 2 LẬP PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC KHI BIẾT

SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG.

Bài tập vận dụng:

Hoàn thành các PTHH từ những sơ đồ phản ứng sau:

Trang 2

NaOH + Fe2(SO4)3 → Fe(OH)3 + Na2SO4

CHỦ ĐỀ 3 VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MINH HỌA CHO CÁC TÍNH CHẤT SAU

Tính chất của kim loại:

- Kim loại tác dụng với phi kim tạo thành muối.(Fe tác dụng với Cl2 thì có hóa trị III)

- Kim loại (trừ Ag, Au, Pt) tác dụng với oxi tạo thành oxit.(Fe tác dụng oxi tạo oxit sắt từ)

- Kim loại (trước H trong dãy hoạt động hóa học)Tác dụng với axit tạo thành muối và hidro

- Kim loại trước Mg tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazo và hidro

- Kim loại từ Mg trở về sau : kim loại đứng trước tác dụng với muối của kim loại đứng sau tạo ra muối mới và kim loại mới

Tính chất của oxit:

- Oxit bazo(của kim loại trước Mg) tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazo

- Oxit bazo tác dụng với axit tạo thành muối và nước

- Oxit bazo (của kim loại trước Mg) tác dụng với oxit axit tạo thành muối

- Oxit axit tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit

- Oxit axit tác dụng với dung dịch bazo tạo thành muối và nước

- Oxit axit tác dụng với oxit bazo tạo thành muối

Tính chất của axit:

- Làm quỳ tím hóa đỏ

- Tác dụng với kim loại tạo muối và hidro

- Tác dụng với oxit bazo tạo muối và nước

- Tác dụng với bazo tạo muối và nước

- Tác dụng với muối tạo muối mới và axit mới (phản ứng trao đổi)

Tính chất của bazo:

Trang 3

- Dung dịch bazo làm quỳ tím hóa xanh.

- Dung dịch bazo làm phenolphtalein từ không màu chuyển thành màu hồng

- Dung dịch bazo tác dụng với oxit axit tạo muối và nước

- Dung dịch bazo tác dụng với dung dịch muối tạo thành muối mới và bazo mới (phản ứng trao đổi)

- Bazo tác dụng với axit tạo muối và nước

- Bazo không tan bị phân hủy tạo thành oxit bazo và nước

Tính chất của muối:

- Tác dụng với kim loại tạo thành muối mới và kim loại mới

- Tác dụng với axit tạo thành muối mới và axit mới .(phản ứng trao đổi)

- Tác dụng với dung dịch bazo tạo thành muối mới bazo mới .(phản ứng trao đổi)

- Tác dụng với muối tạo thành hai muối mới.(phản ứng trao đổi)

Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra: cần một trong hai điều kiện sau:

- Sản phẩm phải có chất không tan

- Sản phẩm phải có chất bay hơi (chất khí)

Cách điều chế kim loại từ oxit bazo:

- Oxit của kim loại sau Al có thể dùng: H2; CO; Al

- Oxit của kim loại từ Al về trước phải điện phân nóng chảy oxit , muối hoặc điện phân dung dịch muối

Dãy hoạt động hóa học của kim loại:

Li K Ba Ca Na Mg Al Mn Zn Fe Sn Pb H Cu Hg Ag Pt Au

Kim loại tác dụng

được với nước Kim loại đứng trước đẩy kim loại đứng sau ra khỏi muối.

Kim loại tác dụng được với axit giải phóng khí hidro

CHỦ ĐỀ 4 VẬN DỤNG KIẾN THỨC HOÀN THÀNH

CHUỖI PHẢN ỨNG MÔ TẢ VÀ GIẢI THÍCH HIỆN TƯỢNGCâu1 Có những chất: H2O, K2O, SO3, KOH, Fe2O3, H2SO4, Al2O3, CO2, CO Những chất nào có thể tác dụng với nhau từng đôi một? Viết PTHH xảy ra

Câu2 Có những oxit: SiO2, CaO, SO3, NO, Fe2O3, Fe3O4, N2O5, P2O5 Hãy cho biết những oxit nào tác dụng được với:

a.Nước, b.Axitclohidric, c.Natri hidroxit? Viết phương trình phản ứng xảy ra

Câu3 Có những chất: Cu, CuO, MgCO3, Mg, MgO Chất nào nói trên tác dụng được với dd H2SO4 loãng sinh ra:

a.Chất khí cháy được trong không khí?

b.Chất khí làm đục nước vôi trong?

c.Dung dịch có màu xanh?

d.Dung dịch không màu và nước?

Viết các phương trình phản ứng xảy ra

Câu4 Có những khí ẩm(có lẫn hơi nước): amoniac(NH3), Clo(Cl2), Cacbon đioxit(CO2), Hidro(H2), Oxi(O2) Khí ẩm nào có thể làm khô bằng:

a.Axit sunfuric đặc

b.Canxi oxit

Giải thích ? Biết NH3 có tính chất hóa học của bazo tan

Trang 4

Câu5 Có những bazo sau: Cu(OH)2, KOH, Fe(OH)3, NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2, Zn(OH)2 Hãy cho biết những bazo nào :

a.Tác dụng với dd HCl?

b.Bị phân hủy ở nhiệt độ cao?

c.Tác dụng được với CO2?

d.Tác dụng được với FeCl3?

e.Đổi màu quỳ tím thành xanh?

Câu6 Có những chất sau: P, CuO, Ba(NO3)2, H2SO4, NaOH, O2, H2O Hãy viết các phản ứng điều chế những chất: H3PO4, Cu(OH)2, CuSO4, HNO3, Na3PO4, Cu(NO3)2

Câu7 Có những chất sau:

a Cu, O2, Cl2 và dd HCl Hãy viết các phương trình phản ứng điều chế CuCl2 bằng hai cách khác nhau

b MgSO4, NaHCO3, K2S, CaCl2 Hãy cho biết:

-Muối nào có thể tác dụng với dd Na2CO3?

-Muối nào tác dụng được với dd HCl?

Viết phương trình phản ứng xảy ra?

Câu8 Viết phương trình phản ứng thực hiện dãy biến hóa sau:

a.Na → NaOH → Na2SO4→ NaOH→ Na2CO3→ NaCl→ NaNO3

b.Al→ Al2O3 → Al2(SO4)3 → Al(OH)3 → AlCl3 → Al(NO3)3

c.Cu → CuO → CuCl2 → Cu(OH)2→ CuO→ Cu

Câu9 Cho những chất : BaO, Fe2(SO4)3, H2O, H2SO4, CuO Từ những chất đã cho hãy viết phương trình phản ứng điều chế các chất sau: Ba(OH)2, Fe(OH)3 , Cu(OH)2

Câu10 Có các chất : Na2O, Na, NaOH, Na2SO4, Na2CO3, AgCl, NaCl

a.Dựa vào mối quan hệ giữa các chất, hãy sắp xếp các chất trên thành hai dãy biến hóa

b.Viết các phương trình phản ứng trong mỗi dãy biến hóa

Câu11.Có 2 sơ đồ sau:

a A→B→C→D→Cu A, B, C, D là những hợp chất khác nhau của đồng

b.Fe→E→F→G→H E, F, G, H là những hợp chất khác nhau của sắt

Đối với mỗi sơ đồ hãy lập 2 dãy biến hóa cho phù hợp và viết các phương trình phản ứng cho mỗi dãy biến hóa

Câu12 Hãy mô tả hiện tượng quan sát được khi cho dung dịch CuCl2 tác dụng lần lượt với những chất:

a.Dung dịch bạc nitrat

b.Dung dịch Natri hidroxit c.Một lá kẽm nhỏ

Viết các phương trình phản ứng xảy ra

Câu13 Dưới đây là một số phản ứng hóa học điều chế muối:

a.Natri hidroxit + axit nitric → A + B

c.Natri sunfat + E → Bari sunfat + F

d G + H → Sắt(III)clorua

e I + J → Đồng(II)nitrat + Cacbon đioxit + nướcHãy cho biết :

-tên gọi và công thức hóa học của những chất : A, B, C, D, E, F, G, H, I, J

-Phương trình hóa học và phân loại phản ứng nói trên

Câu14 Có những chất sau: NH4Cl, (NH4)2SO4, CO2, H2O, Fe, KclO3, HCl, H2SO4đặc , Cu, KMnO4

Hãy chọn những chất nào có thể dùng điều chế các chất sau và viết phương trình phản ứng xảy ra:

a.Điều chế khí hidro b.Điều chế khí oxi

c.Điều chế một dung dịch có tính axit yếu d.Điều chế đồng(II)sunfat

Trang 5

Câu15 Có những kim loại: Na, Cu, Al, Fe, Mg Hãy chọn kim loại nào có tính chất hóa học sau và viết

phương trình phản ứng

a.Tác dụng với dung dịch axit và dung dịch kiềm

b.Tác dụng với nước

c.Tác dụng với axit HCl và H2SO4 loãng

d Không tác dụng với axit HCl và H2SO4 loãng Nhưng tác dụng được với H2SO4 đặc nóng

e.Đẩy được đồng ra khỏi dung dịch muối

Câu16 Hãy lập thành 3 dãy chuyển đổi hóa học từ các chất sau: Fe ; FeCl3; Fe(OH)3 ; Fe2O3

Câu17 Cho các chất sau hãy lập thành một dãy biến hóa khép kín và viết phương trình hóa học.

Fe ; FeCl3; Fe(OH)3 ; Fe2O3 ; FeCl2

Câu18 Viết phương trình hóa học theo sơ đồ chuyển hóa sau:

Trang 6

Câu 20 Chọn chất thích hợp điền vào mỗi sơ đồ phản ứng và lập phương trình hóa học:

……… + ……… → FeO + H2O

H2SO4 + ……… → NaHSO4 + ………

H2SO4 + ……… → Na2SO4 + ………

H2SO4 + ……… → ZnSO4 + ………

BaCO3+ ……… → CO2 + ……… + …………

Câu 21 Chọn chất thích hợp điền vào mỗi sơ đồ phản ứng và lập phương trình hóa học: ……… + ……… → NaCl + ………

……… + ……… → HCl + ………

……… + ……… → Fe(OH)3 + ………

……… + ……… → Ba(OH)2 + ………

……… + ……… → CuSO4 + ………

Câu 22 Chọn chất thích hợp điền vào mỗi sơ đồ phản ứng và lập phương trình hóa học: ……….+ HCl → MgCl2 + ………

……….+ NaOH → Mg(OH)2 + ………

……….+ MgO → MgCl2 + ………

……….+ CuO → Cu(NO3)2 + ………

……….+ CO → Fe + ………

Câu23 Hoàn thành các phương trình hóa học biểu diễn dãy biến hóa sau: A1 + A2 A3 A10 A5 A6 A7 + A6 A8 + A9 A10 + A11 A7 Biết A1 là kim loại nhẹ màu trắng sáng, dẫn điện , dẫn nhiệt tốt, dùng làm dây dẫn điện, luôn có hóa trị III A10 nguyên chất là chất lỏng, sánh, lỏng , dung dịch loãng tác dụng với dd BaCl2 cho kết tủa trắng không tan trong các axit loãng A5 là khí có mùi trắng thối Câu24 Hoàn thành các phương trình phản ứng theo sơ đồ biến hóa sau: A1 A2 A3 A4 Fe Fe A8 A7 A6 A5 Biết rằng A1 – A8 là các hợp chất khác nhau của sắt Câu25 Hoàn thành các phương trình hóa học theo sơ đồ sau: Fe(nung đỏ) + O2 → A A + HCl → B + C + H2O B + NaOH → D + G C + NaOH → E + G b.Làm thế nào để chuyển E trở về Fe? Viết phương trình hóa học Câu26.Cho sơ đồ biến hóa giữa các hợp chất sau: A → B → C ↓ ↓ D → E Cho biết : A + O2 → B B + O2 → C D + Cl2 → E Và biết % về khối lượng của các nguyên tố X, Y, Z có trong hợp chất A, B, C, D, E ( bảng dưới), trong đó X là kim loại Chất %X %Y %Z A 77,78 22,22 Bài tập Hóa học 6 ĐT: 0978664738

Trang 7

B 72,41 27,59

Tìm công thức của các hợp chất A, B, C, D, E phù hợp với các dữ kiện đã nêu ở trên

Câu27.Xác định các chất A1, A2, A3, A4 và viết các phương trình hóa học biểu diễn dãy biến hóa theo sơ đồ

Biết A1 – A4 là các hợp chất khác nhau có chứa nguyên tố Cu

A4 có chứa 80% Cu và 20% O về khối lượng

Câu28 Người ta tiến hành hai thí nghiệm sau:

TN1 Có hai cốc thủy tinh, cốc A đựng 10 g CaCO3 và cốc B 10g KHCO3 đặt trên hai đĩa cân thăng bằng, sau đó cho vào mỗi cốc 100 ml dung dịch HCl 1M Kết thúc phản ứng , hai đĩa cân ở vị trí nào?

TN2 Nếu thay 100ml dd HCl 1M bằng 100ml dung dịch HCl 2,5 M rồi tiếp tục làm thí nghiệm như trên Kết thúc phản ứng , hai đĩa cân ở vị trí nào?

Câu29.Có các lọ ghi nhãn A, B, C, D, E, mỗi lọ chỉ chứa một trong các dung dịch không màu sau: K2CO3,

H2SO4, NaCl, BaCl2 và Mg(NO3)2 Lấy từ mỗi lọ một ít dung dịch để tiến hành thí nghiệm và ghi được kết quả

ở bảng sau:

A + B Không Nếu cho dung dịch ở bình A vào

dung dịch ở bình E, ta quan sát thấy có hiện tượng hóa học gì xảy

ra không? Giải thích và viết các phương trình hóa học minh họa(nếu có)

E + C Có kết tủa trắng

D + E Có kết tủa trắng

C + A Có kết tủa trắng

Câu30.Hoàn thành các phương trình hóa học theo sơ đồ sau:

a Fe → FeCl2 → Fe(OH)2 → Fe(OH)3 → Fe(NO3)2

FeS2 Fe2O3 → Fe2(SO4)3 FeSO4 → Fe(NO3)2

Câu31.Thay chữ cái A, B, C, D, E, G bằng những công thức hóa học thích hợp rồi thiết lập phương trình hóa

học theo sơ đồ sau:

Trang 8

Câu33 Trên hai đĩa cân để hai cốc đựng dung dịch HCl và H2SO4 sao cho can ở vị trí thăng bằng.

- Cho vào cốc đựng dung dịch HCl 25 g CaCO3

- Cho vào cốc đựng dung dịch H2SO4 a g Al

Cân vẫn ở vị trí thăng bằng Tính a biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn theo phương trình

CaCO3 + HCl CaCl2 + CO2 + H2O

Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2

Câu 34 Dung dịch A có chứa CuSO4 và FeSO4

a Thêm Mg vào dung dịch Adung dịch B có 3 muối tan

b Thêm Mg vào dung dịch Adung dịch C có 2 muối tan

c Thêm Mg vào dung dịch Adung dịch D có 1 muối tan

Giải thích mỗi trường hợp bằng phản ứng

Câu 35 Có hiện tượng gì xảy ra khi cho Cu vào:

a Dung dịch NaNO3 + HCl

b Dung dịch CuCl2

c Dung dịch Fe2(SO4)3

d Dung dịch HCl có O2 tan

Câu 36 Hỗn hợp khí gồm CO, CO2, SO2 (hỗn hợp A)

a Cho A đi qua dung dịch NaOH dư được khí B1 và dung dịch B2

b Cho A đi qua dung dịch H2S

c Cho A đi qua dung dịch NaOH không dư

d Trộn A với O2 dư Đốt nóng tạo ra khí X Hòa tan X bằng H2SO4 90% tạo ra khí Y và chất lỏng Z Viếtphương trình phản ứng

Câu 37 Chất boat A là Na2CO3, chất bột B là NaHCO3 Có phản ứng gì xảy ra khi:

a Nung nóng A và B

b Hòa tan A và B bằng axit H2SO4 loãng

c Cho CO2 lội qua dung dịch A và dung dịch B

d Cho A và B tác dụng với dung dịch KOH

e Cho A và B tác dụng với BaCl2

f Cho A và B tác dụng với Ba(OH)2

Câu 38 Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng xảy ra khi:

a Sục khí CO2 từ từ vào dung dịch nước vôi

b Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3

c Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

Câu 39 Nung nóng Cu trong không khí một thời gian thu được chất rắn A Hòa tan A bằng H2SO4 đặc nóng được dung dịch B và khí C Khí C tác dụng với dung dịch KOH được dung dịch D D vừa tác dụng với BaCl2

vừa tác dụng với NaOH Cho B tác dụng với dung dịch KOH Viết các phương trình phản ứng xảy ra

Câu 40 Một dung dịch chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3

Nếu thêm (a + b )mol CaCl2 vào dung dịch thu được m1 gam kết tủa

Nếu thêm (a + b )mol Ca(OH)2 vào dung dịch thu được m2 gam kết tủa

So sánh m1 và m2 Giải thích

Trang 9

Câu 41 Khi trộn dung dịch AgNO3 với dung dịch H3PO4 thì không thấy có kết tủa xuất hiện Nếu thêm NaOHthì thấy xuất hiện kết tủa màu vàng, nếu thêm tiếp dung dịch HCl thì thấy kết tủa màu vàng chuyển thành kếttủa màu trắng Giải thích bằng các phương trình hóa học

Câu 42 Trong 5 dung dịch kí hiệu A, B, C, D,E chứa Na2CO3, HCl, BaCl2, H2SO4 và NaCl biết:

- Đổ A vào B có kết tủa

- Đổ A vào C có khí bay ra

- Đổ B vào D có kết tủa

Xác định các chất có kí hiệu trên và giải thích

CHỦ ĐỀ 5 PHÂN BIỆT CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ, KIM LOẠI

BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÓA HỌC

Vấn đề1 Phân biệt được sử dụng hóa chất bên ngoài tùy ý.

Câu 1 Bằng phương pháp hóa học nào có thể nhận biết được từng chất trong những nhóm chất:

a CaO và P2O5 b Fe2O3 và Al2O3 c.SO2 và CO d.CO2 và SO2

Viết phương trình hóa học xảy ra

Câu 2 Có 3 lọ không nhãn đựng các dung dịch không màu: HCl, H2SO4 và Na2SO4 Hãy nêu cách nhận biết các chất bằng phương pháp hóa học, dẫn ra pthh minh họa

Câu 3 Có 5 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch không màu: KOH, K2SO4, H2SO4, KCl, HCl.Hãy nhận biết các chất bằng phương pháp hóa học và viết phương trình phản ứng đã dùng

Câu 4 Có 5 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một chất rắn màu trắng: CaSO4, CaCO3, CaCl2, Ca(NO3)2, CaO Hãy nhận biết mỗi chất bằng phương pháp hóa học và viết các phương trình phản ứng

Câu 5 Phân biệt 4 ống nghiệm mất nhãn chứa 4 dung dịch : Na2CO3, NaOH, NaCl và HCl

Câu 6 Phân biệt 3 ống nghiệm mất nhãn chứa 3 dung dịch: KNO3, KCl và K2SO4

Câu 7 Phân biệt 3 ống nghiệm mất nhãn chứa 3 dung dịch CuCl2, CuSO4 và Cu(NO3)2

Câu 8 Phân biệt 4 ống nghiệm mất nhãn chứa 4 dung dịch : NaCl, BaCl2, ZnCl2, MgCl2

Câu 9 Phân biệt 4 lọ mất nhãn đựng KNO3, KCl ,K2CO3 và K2SO4

Câu 10 Phân biệt các chất chứa trong lọ mất nhãn:

a.NaCl , CuCl2, BaCl2, FeCl2, AlCl3

b.HCl, NaCl, H2SO4, Na2CO3, K2SO4

c.H2SO4, HCl, NaCl, Na2SO4, NaNO3

Câu 11 Có 5 lọ mất nhãn đựng các dung dịch sau: NaCl, BaCl2, Ca(OH)2, NH4NO3, HCl Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch trên

Câu 12 Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 4 kim loại đều có màu trắng : Al, Ag, Fe, Mg.

Câu 13 Làm thế nào để nhận biết các dung dịch sau: Na2SO4, Na2SO3, Na2CO3, NaCl, NaNO3?

Câu 14 Chỉ có nước và HCl có thể nhận biết được 4 chất bột trắng sau đây không: NaCl, Na2CO3, BaCO3, BaSO4

Câu 15: Trình bày phương pháp phân biệt 5 dung dịch: HCl, NaOH, Na2SO4, NaCl, NaNO3

Câu 16: Phân biệt 4 chất lỏng: HCl, H2SO4, HNO3, H2O

Câu 17: Có 4 ống nghiệm, mỗi ống chứa 1 dung dịch muối (không trùng kim loại cũng như gốc axit) là:

clorua, sunfat, nitrat, cacbonat của các kim loại Ba, Mg, K, Pb

a) Hỏi mỗi ống nghiệm chứa dung dịch của muối nào?

b) Nêu phương pháp phân biệt 4 ống nghiệm đó?

Trang 10

Câu 18: Phân biệt 3 loại phân bón hoá học: phân kali (KCl), đạm 2 lá (NH4NO3), và supephotphat képCa(H2PO4)2.

Câu 19: Có 8 dung dịch chứa: NaNO3, Mg(NO3)2, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, Na2SO4, MgSO4, FeSO4, CuSO4 Hãynêu các thuốc thử và trình bày các phương án phân biệt các dung dịch nói trên

Câu 20: Có 4 chất rắn: KNO3, NaNO3, KCl, NaCl Hãy nêu cách phân biệt chúng

Câu 21: Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các hỗn hợp sau: (Fe + Fe2O3), (Fe + FeO), (FeO + Fe2O3)

Câu 22: Có 3 lọ đựng ba hỗn hợp dạng bột: (Al + Al2O3), (Fe + Fe2O3), (FeO + Fe2O3) Dùng phương pháphoá học để nhận biết chúng Viết các phương trình phản ứng xảy ra

Vấn đề 2 Phân biệt chỉ được dùng 1 hóa chất bên ngoài.

Câu 1 Chỉ dùng quì tím, hãy nhận biết 3 ống nghiệm mất nhãn chứa 3 dung dịch H2SO4, NaOH và NaCl

Câu 2 Chỉ dùng quỳ tím , hãy nhận biết 3 ống nghiệm mất nhãn đựng 3 dung dịch H2SO4, Na2SO4 và BaCl2

Câu 3.Chỉ dùng thêm một chất thử khác, hãy nhận biết 4 ống nghiệm mất nhãn chứa 4 dung dịch: Na2SO4,

Na2CO3, HCl và Ba(NO3)2

Câu 4 Chỉ được dùng một hóa chất duy nhất, hãy nhận biết các lọ mất nhãn chứa các chất sau:

a.HCl, H2SO4 và BaCl2

b.Fe, FeO, Cu

c.Cu, CuO, Zn

d.H2SO4, HCl, Ba(NO3)2, NaCl

Câu 5 Chỉ được dùng 1 hóa chất duy nhất phân biệt các muối sau: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3, MgCl2, FeCl2, FeCl3

Câu 6: Nhận biết các dung dịch trong mỗi cặp sau đây chỉ bằng dung dịch HCl:

a) 4 dung dịch: MgSO4, NaOH, BaCl2, NaCl

b) 4 chất rắn: NaCl, Na2CO3, BaCO3, BaSO4

Câu 7: Nhận biết bằng 1 hoá chất tự chọn:

a) 4 dung dịch: MgCl2, FeCl2, FeCl3, AlCl3

b) 4 dung dịch: H2SO4, Na2SO4, Na2CO3, MgSO4

c) 4 axit: HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4

Câu 8 : Chỉ được dùng thêm quỳ tím và các ống nghiệm, hãy chỉ rõ phương pháp nhận ra các dung

dịch bị mất nhãn: NaHSO4, Na2CO3, Na2SO3, BaCl2, Na2S

Câu 9 : Cho các hoá chất: Na, MgCl2, FeCl2, FeCl3, AlCl3 Chỉ dùng thêm nước hãy nhận biết chúng

Câu 10 Nhận biết các dung dịch sau nay chỉ bằng quỳ tím.

a 6 dung dịch: H2SO4, NaCl, NaOH, Ba(OH)2, BaCl2, HCl

b 5 dung dịch: NaHSO4, Na2CO3, Na2SO3, BaCl2, Na2S

c 5 dung dịch: Na3PO4, Al(NO3)3 , BaCl2, Na2SO4, HCl

d 4 dung dịch Na2CO3, AgNO3, CaCl2, HCl

Câu 11 Nhận biết các chất sau đây chỉ bằng dung dịch HCl.

a 4 dung dịch MgSO4, NaOh, BaCl2, NaCl

b 4 chất rắn: NaCl, Na2CO3, BaCO3, BaSO4

c 5 dung dịch BaCl2, KBr, Zn(NO3)2, Na2CO3, AgNO3

Câu 12 Nhận biết các chất chỉ bằng một chất tự chọn.

a 4 dung dịch MgCl2, FeCl2, FeCl3, AlCl3

Trang 11

Vấn đề 3 Phân biệt chất mà không dùng thuốc thử bên ngoài.Câu 1: Có 4 ống nghiệm được đánh số (1), (2), (3), (4), mỗi ống chứa một trong 4 dung dịch sau: Na2CO3,MgCl2, HCl, KHCO3 Biết rằng:

- Khi đổ ống số (1) vào ống số (3) thì thấy kết tủa

- Khi đổ ống số (3) vào ống số (4) thì thấy có khí bay lên

Hỏi dung dịch nào được chứa trong từng ống nghiệm

Câu 2: Trong 5 dung dịch ký hiệu A, B, C, D, E chứa Na2CO3, HCl, BaCl2, H2SO4, NaCl Biết:

- Đổ A vào B → có kết tủa

- Đổ A vào C → có khí bay ra

- Đổ B vào D → có kết tủa

Xác định các chất có các kí hiệu trên và giải thích

Câu 3: Có 4 lọ mất nhãn A, B, C, D chứa KI, HI, AgNO3, Na2CO3

+ Cho chất trong lọ A vào các lọ: B, C, D đều thấy có kết tủa

+ Chất trong lọ B chỉ tạo kết tủa với 1 trong 3 chất còn lại

+ Chất C tạo 1 kết tủa và 1 khí bay ra với 2 trong 3 chất còn lại

Xác định chất chứa trong mỗi lọ Giải thích?

Câu 4: Hãy phân biệt các chất trong mỗi cặp dung dịch sau đây mà không dùng thuốc thử khác:

a) NaCl, H2SO4, CuSO4, BaCl2, NaOH

b) NaOH, FeCl2, HCl, NaCl

Câu 5: Không được dùng thêm hoá chất nào khác , hãy nhận biết các chất đựng trong các lọ mất nhãn sau:

KOH, HCl, FeCl3, Pb(NO3)2, Al(NO3)3, NH4Cl

Câu 6: Không được dùng thêm hoá chất nào khác , hãy nhận biết 5 lọ mất nhãn sau: NaHSO4, Mg(HCO3)2,Ca(HCO3)2, Na2CO3, KHCO3

Câu 7 Không dùng bất cứ thuốc thử nào khác, hãy nhận biết 3 ống nghiệm mất nhãn chứa 3 dung dịch:

Câu 12 Không dùng thêm hóa chất nào khác hãy nhận biết các chất có trong các lọ mất nhãn sau:

BaCl2, Na2CO3, NaOH, và (NH4)2SO4

Chủ đề 6 TINH CHẾ VÀ TÁCH CHẤT VÔ CƠ

Vấn đề 1 Tinh chế chất.

Câu 1 Có hỗn hợp khí CO2 và O2, làm thế nào để thu được khí O2 tinh khiết từ hỗn hợp trên? Trình bày cách làm, viết phương trình phản ứng xảy ra

Câu 2 Có hỗn hợp bột Cu lẫn Fe và Al Làm thế nào để tách Cu ra khỏi hỗn hợp Viết PTHH.

Câu 3 Tách riêng Cu ra khỏi hỗn hợp gồm bột Cu, Fe và Zn.

Câu 4 Tách riêng khí CO2 ra khỏi hỗn hợp gồm CO2, N2, O2, H2

Câu 5 Tinh chế CO2 từ hỗn hợp CO2, N2, CO, O2

Câu 6 Khí H2 bị lẫn khí CO2 và NH3 Làm thế nào để thu được khí H2 tinh khiết

Trang 12

Câu 7 làm thế nào để tinh chế khí oxi từ hỗn hợp khí O2, CO và SO2?

Câu 8 Làm thế nào để có NaCl tinh khiết từ hỗn hợp chất rắn sau:

a.NaCl và AgCl b.NaCl và Na2CO3 c.NaCl , Na2CO3 và Na2SO4

Câu 9: Tinh chế:

a) O2 có lẫn Cl2 , CO2

b) Cl2 có lẫn O2, CO2, SO2

c) AlCl3 lẫn FeCl3 và CuCl2

d) CO2 có lẫn khí HCl và hơi nước

Câu 10: Một loại muối ăn có lẫn các tạp chất: Na2SO4, MgCl2, CaCl2, CaSO4 Hãy trình bày phương

pháp hoá học để lấy NaCl tinh khiết Viết PTPƯ

Vấn đề 2 Tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp.

Câu 1 Có một hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Cu, Au Bằng phương pháp hóa học hãy tách riêng từng kim loại

ra khỏi hỗn hợp

Câu 2 Bằng phương pháp hóa học hãy tách riêng từng khí ra khỏi hỗn hợp gồm: CO2, N2

Câu 3 Tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp gồm:

a.Fe2O3 , CuO

b.N2, CO2, hơi nước

Câu 4 làm thế nào nhận biết từng khí CO2, SO2, H2 có trong hỗn hợp bằng phương pháp hóa học

Câu 5 Tách riêng các chất ra khỏi hỗn hợp chất rắn gồm: MgCl2, BaCl2 và NaCl

Câu 6: Tách riêng dung dịch từng chất sau ra khỏi hỗn hợp dung dịch AlCl3, FeCl3, BaCl2

Câu 7: Nêu phương pháp tách hỗn hợp gồm 3 khí: Cl2, H2 và CO2 thành các chất nguyên chất

Câu 8 Nêu phương pháp tách hỗn hợp đá vôi, vôi sống, silic đioxit và sắt (II) clorua thành từng chất

nguyên chất

Câu 9: Trình bày phương pháp hoá học để lấy từng oxit từ hỗn hợp : SiO2, Al2O3, Fe2O3 và CuO

Câu 10: Trình bày phương pháp hoá học để lấy từng kim loại Cu và Fe từ hỗn hợp các oxit SiO2,

Al2O3, CuO và FeO

Câu 11: Bằng phương pháp hoá học hãy tách từng kim loại Al, Fe, Cu ra khỏi hỗn hợp 3 kim loại.

CÁC DẠNG TOÁN HÓA HỌC

Câu 1.1mol nguyên tử bao gồm bao nhiêu nguyên tử? 1mol phân tử gồm bao nhiêu phân tử? 1mol nước gồm

bao nhiêu phân tử nước có khối lượng bao nhiêu gam?

Câu 2 Hãy tính:

-Trong 40 g natri hidroxit (NaOH) có bao nhiêu phân tử NaOH

-Tính khối lượng của 12,04.1023 nguyên tử nhôm(Al)

-Trong 28 g sắt (Fe) có bao nhiêu nguyên tử Fe

Câu 3 a.2,5 mol H là bao nhiêu nguyên tử H.

b.9,03.1023 nguyên tử canxi là bao nhiêu gam canxi Ca

c.0,3 mol nước là bao nhiêu phân tử nước H2O

Trang 13

d.4,515.1023 phân tử H2O là bao nhiêu mol H2O.

Câu 4 Tính khối lượng của 0,5 mol sắt Fe.

Câu 5 a.Trong 112 g canxi có bao nhiêu mol Ca.

b Tính khối lượng của 0,5 mol axit clohidric HCl

c Trong 49 g axit sunfuric có bao nhiêu mol H2SO4

Câu 6 Tính thể tích khí (đktc) của:

a.0,5 mol khí O2 b.0,75 mol khí CO2 c.32 g khí SO2

Câu 7.Hãy cho biết 16 g khí oxi O2:

a.Có bao nhiêu mol khí oxi b.Có bao nhiêu phân tử khí oxi

c.Có thể tích là bao nhiêu

Câu 8.Một hỗn hợp khí A gồm 0,2 mol khí SO2, 0,5 mol khí CO, 0,35 mol khí N2

a Tính thể tích của hỗn hợp khí A

b Tính khối lượng của hỗn hợp khí A

Câu 9.Tính thể tích của hỗn hợp gồm 14 g nitơ và 4 g khí NO.

Câu 10.Tính số mol nước H2O có trong 0,8 lit nước biết D = 1g/cm3

Câu 11.Tính số mol, số phân tử natri hidroxit NaOH có trong 0,05 lit NaOH biết D = 1,2 g/cm3

Câu 12.Tính thể tích của :

a.14 g khí nitơ (N2)

b.Hỗn hợp gồm 2 g khí hidro (H2) và 34 g khí amoniac(NH3)

Câu 13.Tính thể tích và khối lượng của

a.5 mol nhôm, biết D=2,7 g/cm3

b.1,3 mol khí oxi (ở đktc)

Câu 14.a.Tính khối lượng của hỗn hợp gồm 5,6 lit khí clo và 11,2 lit khí oxi.

b.Phân tử đường gồm 12 nguyên tử C, 22 nguyên tử H và 11 nguyên tử O

Tính khối lượng mol phân tử và thành phần % các nguyên tố của đường

Câu 15.Tính số phân tử, khối lượng và thể tích của các lượng chất cho dưới đây:

a).0,2 mol khí O2 b) 2 mol Fe, biết D = 7,8 g/cm3

c).0,5 mol khí hidroclorua HCl d) 0,2 mol rượu etylic (C2H6O) biết D = 0,8 g/cm3

DẠNG 2 TÍNH TOÁN THEO CÔNG THỨC HÓA HỌC

Tính % các nguyên tố trong công thức hóa học A xBy

-Aùp dụng các công thức sau để tính % các nguyên tố có trong công thức trên là:

%A = 100% = 100% ⇒ %B = 100%

Bài tập

Câu 1 Tính thành phần % về khối lượng của Al có trong công thức Al2O3

Câu 2 Tính thành phần % về khối lượng của mỗi nguyên tố có trong công thức CaCO3

Câu 3 Tính thành phần % về khối lượng mỗi nguyên tố có trong công thức H2SO4

Câu 4 Tính thành phần % về khối lượng của các nguyên tố có trong công thức NaOH.

Câu 5 Tính % các nguyên tố trong các hợp chất cho sau đây:

a Sắt trong sắt(II)sunfua FeS

b Sắt trong sắt pirít FeS2

c Oxi trong nước H2O

d Oxi, cacbon và natri trong xô đa (Na2CO3)

Tính khối lượng của mỗi nguyên tố có trong một lượng chất đã cho:

Cho a gam chất AxBy tìm khối lượng mỗi nguyên tố có trong a gam hợp chất.

Trang 14

a.x.MA a.y.MB

Khối lượng của A là : ; Khối lượng của B là :

Câu 1 Tính khối lượng của nguyên tố Fe có trong 15,2 g chất FeSO4 (săt II sunfat)

Câu 2 Tính khối lượng mỗi nguyên tố có trong 10 gam CaCO3

Câu 3 Tính khối lượng mỗi nguyên tố có trong 16 g CuSO4

Câu 4 a Có bao nhiêu g Fe trong 30 g FeS?

b Có bao nhiêu g Fe trong 40 g Fe2O3?

Câu 5 Có bao nhiêu gam oxi trong:

a.63 g axit nitric HNO3 b.27 g H2O c.2170 g thủy ngân oxit HgO

Câu 6 Có bao nhiêu g Na có trong : 60 g NaOH? 26,5 g natri cacbonat Na2CO3

Câu 7 Tính lượng vôi sống CaO mà trong đó có chứa:

a 0,4 g canxi Ca b 20 kg canxi Ca

Câu 8 Có bao nhiêu gam oxi trong:

a.63g axit nitric HNO3 b.27g nước H2O c.2170g thủy ngân oxit HgO

Câu 9 Người ta dùng 25kg muối CuSO4.5H2O để bón ruộng, lượng Cu được đưa vào đất là bao nhiêu ?(biết phân bón chứa 5% tạp chất)

Xác định công thức hóa học của hợp chất.

Câu 1 Phân tích một hợp chất vô cơ A người ta nhận được% về khối lượng của K là 45,95%; %N là 16,45%

và % về khối lượng O là 37,6% Xác định công thức hóa học của A

Câu 2 Phân tích một hợp chất hữu cơ A chỉ chứa Na, S, O nhận thấy % về khối lượng của Na, S, O lần lượt là

20,72%, 28,82% và 50,46% Tìm công thức hóa học của A

Câu 3 Một hợp chất có chứa 15,8% Al, 28,1% S, 56,1% O về khối lượng Tìm công thức của hợp chất trên Câu 4 Một hợp chất có chứa 46,94% Na, 24,49% C và 28,57% N về khối lượng Tìm công thức hợp chất Câu 5 Một oxit của kim loại hóa trị II có chứa 40%O Tìm công thức oxit trên.

Câu 6 Một muối clorua có chứa 60,68% Cl Tìm công thức muối trên.

Câu 7 Oxit của một nguyên tố hóa trị II chứa 20% oxi về khối lượng Nguyên tố đó là gì?

Câu 8.a) Hợp chất X chứa 70% sắt và 30% oxi, lập công thức hóa học của X.

b)Hợp chất Y gồm 2 nguyên tố C và O ; trong đó C chiếm 22,27% về khối lượng, lập công thức hóa học của Y, biết phân tử khối của Y bằng 44 đvC

Câu 9 Xác định công thức của hợp chất có thành phần gồm Na, Al và O với tỷ lệ % theo khối lượng của các

nguyên tố tương ứng là 28%, 33%, 39%

Câu 10 Phân tích thành phần định lượng của một muối vô cơ M thấy có: 27,38% Na, 1,19% H, 14,29% C,

57,14% O

Xác định công thức phân tử của M

Câu 11 Tìm công thức phân tử của muối X có phần trăm về khối lượng như sau:

46,94% Na, 24,49% C, 28,57% N

DẠNG 3 TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC ĐƠN GIẢN

Bài tập vận dụng:

Trang 15

Câu 1 Viết phương trình phản ứng hóa học giữa dung dịch axit clohidric tác dụng với Zn Biết rằng sau phản

ứng thu được 0,3 mol khí H2 Hãy tính :

a Tính khối lượng CaO tạo thành khi nung 100 kg CaCO3

b Nếu thu được 112 kg CaO và 88 kg CO2 thì khối lượng đá vôi CaCO3 là bao nhiêu?

Câu 3 Tính lượng axit sunfuric điều chế được khi cho 8g anhidrit sunfuric(SO3) vào nước Biết rằng PTHH như sau: SO3 + H2O → H2SO4

Câu 4 Hãy xác định số gam oxi cần dùng để đốt cháy hết :

a 96 g cac bon (C) b 96 g lưu huỳnh ( S) c.1 mol C d 1 mol S

Câu 5 Phản ứng phân hủy muối kali clorat để điều chế oxi Tính xem có bao nhiêu gam oxi được tạo thành

khi phân hủy 24,5 g muối trên.PTHH: 2KClO3 → 2 KCl + 3 O2

Câu 6 Cho biết sơ đồ phản ứng hóa học phân hủy thủy ngân oxit: HgO → Hg + O2

a Tính khối lượng khí oxi sinh ra khi có 8 mol HgO tham gia phản ứng

b Tính khối lượng thủy ngân sinh ra khi có 434 g HgO tham gia phản ứng

c Tính khối lương HgO bị phân tích khi có 150,75 g Hg sinh ra

Câu 7 Phản ứng của đồng oxit bị khử bởi H2 thuộc loại phản ứng gì? Tính số gam CuO bị khử hết bởi 4 g hidro CuO + H2 → Cu + H2O

Câu 8 Cần bao nhiêu gam oxi để đốt cháy hoàn toàn:

a.5 mol C thành khí CO2? b.5 mol S thành khí SO2?

Câu 9 Cần đốt một lượng phốt pho (P) là bao nhiêu để tạo thành :

a 71 g anhidrit photphoric P2O5

b 5.5 mol P2O5

Câu 10 Cho 1 mol vôi sống CaO tác dụng với nước tạo thành vôi tôi Ca(OH)2 khối lượng vôi tôi lớn hơn khối lượng vôi sống là bao nhiêu gam? CaO + H2O → Ca(OH)2

Câu 11 Tính lượng vôi tôi thu được từ 29,4 tạ vôi sống biết vôi sống chứa 5% tạp chất.

DẠNG 4 TOÁN DƯ GIẢ THIẾT

Vấn đề 1 Khi cho 2 lượng chất tham gia:

Câu 1 Cho một dung dịch có chứa 30 g NaOH tác dụng với một dung dịch có chứa 30 g HNO3 Sau phản ứng đem thử dd thu được bằng quỳ tím Hãy cho biết màu quỳ tím thay đổi thế nào?

Tính khối lượng các chất sau phản ứng

Câu 2 Cho 50 g dd AgNO3 3,4% tác dụng với 60ml dd NaCl 0,5 M thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ? Nếu có chất còn dư sau phản ứng hãy tính khối lượng hay thể tích dd cần lấy thêm để tác dụng hết với lượng chất dư

Câu 3 Cho 73 g dung dịch HCl 10 % phản ứng với 60 g dung dịch NaOH 20% Tính khối lượng các chất sau

phản ứng và % các chất đó

Câu 4 Cho 6,5 gam kẽm vào 7,3 gam axit HCl Tính lượng khí H2 thu được (ở đktc)

Câu 5 Trộn 500ml dd HCl 1M với 500 ml dd NaOH 0,8 M Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng

và nồng độ mol/l của các chất sau phản ứng

Câu 6.Trộn 200g dd CuSO4 nồng độ 10% với 200g dung dịch NaOH nồng độ 10% Lọc hỗn hợp các chất sau phản ứng được kết tủa và nước lọc Nung kết tủa đến khi khối lượng không đổi

a.Viết phương trình hóa học

b.Tính khối lượng chất rắn sau khi nung

Trang 16

c.Tính nồng độ% các chất trong nước lọc.

Câu 7 Có 200ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M Thêm 2,24g bột sắt kim loại vào dung dịch đó Khuấy đều đến khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn A và dung dịch B

a.Tính số gam chất rắn A

b.Tính nồng độ mol/l của các muối trong dung dịch B, biết thể tích dung dịch coi như không đổi

Câu 8.Đun nóng một hỗn hợp gồm 2,97g Al và 4,08 g S trong môi trường kín, không có không khí đến phản

ứng hoàn toàn được sản phẩm là hỗn hợp rắn A Ngâm A trong dd HCl dư, thu được hỗn hợp khí B

a.Viết các phương trình phản ứng

b.Xác định các chất và khối lượng các chất trong hỗn hợp A

c.Xác định các chất và thể tích các chất trong hỗn hợp khí B

Câu 9.Trộn 400g dung dịch BaCl2 5,2% với 100 ml dung dịch H2SO4 20% (d =1,14g/ml).Xác định khối lượng kết tủa tạo thành và nồng độ % các chất trong dung dịch thu được

Câu 10.Hòa tan 2,4g Mg vào 200 g dung dịch HCl 10%.

a.Viết phương trình hóa học của phản ứng

b.Tính nồng độ % các muối thu được sau phản ứng

Câu 11 Cho 10 g hỗn hợp Cu và CuO tác dụng với 200ml dd H2SO4 2M Sau khi phản ứng kết thúc, lọc , táchriêng phần không tan, cân nặng 6g

a.Viết phương trình hóa học của phản ứng

b.Tính % theo khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp đầu

c.Tính nồng độ mol/l các chất sau phản ứng (coi thể tích thay đổi không đáng kể)

Câu 12.Cho 100ml dd CaCl2 0,2M tác dụng với 100ml dd AgNO3 0,1M

a.Nêu hiện tượng quan sát được và phương trình hóa học xảy ra

b.Tính khối lượng chất rắn sinh ra

c.Tính nồng độ mol/l của chất còn dư sau phản ứng Coi thể tích dung dịch bằng tổng thể tích hai dung dịch ban đầu

Câu 13 Trộn 60 ml dung dịch có chứa 41,6 g BaCl2 với 140 ml dd có chứa 17 g AgNO3

a.Hãy cho biết hiện tượng quan sát được, viết phương trình hóa học

b.Tính khối lượng chất rắn sinh ra

c.Tính nồng độ mol/l các chất còn lại trong dung dịch sau phản ứng Giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể

Câu 14 Ngâm một lá kẽm trong 30g dung dịch muối đồng(II) clorua nồng độ 13,5% cho đến khi phản ứng

kết thúc thì lấy lá kẽm ra khỏi dung dịch Tính khối lượng kẽm đã phản ứng với dung dịch trên và nồng độ % của dung dịch sau phản ứng

Câu 15 Cho 240g dd BaCl2 nồng độ 1M, có khối lượng riêng 1,2g/ml tác dụng với 400g dung dịch Na2SO4

14,2% Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch A

a.Viết phương trình hóa học

b.Tính nồng độ % các chất có trong dung dịch A?

Câu 16 Cho 11,2 g sắt vào 100ml dung dịch CuSO4 nồng độ 32% có khối lượng riêng là 1,12 g/ml

a.Viết phương trình hóa học

b.Xác định nồng độ mol của các chất trong dung dịch thu được khi phản ứng kết thúc Giả thiết rằng thể tích của dung dịch sau phản ứng thay đổi không đáng kể

Câu 17 50ml Na2CO3 0,2 M tác dụng với 100ml CaCl2 0,15 M thu được lượng kết tủa bằng khi cho 50ml

Na2CO3 0,2 M tác dụng với 100ml BaCl2 aM Tìm a?

Câu 18 Trộn lẫn một dung dịch chứa 5 gam AgNO3 với một lượng dung dịch chứa 5 gam NaCl Lọc bỏ kết tủa sau phản ứng thu được dd A Hỏi dd A chứa những muối nào? Khối lượng mỗi muối là bao nhiêu?

Câu 19: Đun nóng 16,8 gam bột sắt và 6,4 gam bột lưu huỳnh (không có không khí) thu được chất rắn A Hoà

tan A bằng HCl dư thoát ra khí B Cho khí B đi chậm qua dung dịch Pb(NO3)2 tách ra kết tủa D màu đen Cácphản ứng đều xảy ra 100%

Trang 17

a) Viết phương trình phản ứng để cho biết A, B, D là gì?

b) Tính thể tích khí B (đktc) và khối lượng kết tủa D

c) Cần bao nhiêu thể tích O2 (đktc) để đốt hoàn toàn khí B

Câu 20: Đun nóng hỗn hợp Fe, S (không có không khí) thu được chất rắn A Hoà tan A bằng axit HCl dư

thoát ra 6,72 dm3 khí D (đktc) và còn nhận được dung dịch B cùng chất rắn E Cho khí D đi chậm qua dungdịch CuSO4 tách ra 19,2 gam kết tủa đen

a) Viết phương trình phản ứng

b) Tính lượng riêng phần Fe, S ban đầu biết lượng E bằng 3,2 gam

Câu 21: Dẫn 4,48 dm3 CO (ở đktc) đi qua m gam CuO nung nóng nhận được chất rắn X và khí Y Sục khí Y

vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra 20 gam kết tủa trắng Hoà tan chất rắn X bằng 200ml dung dịch HCl 2M thìsau phản ứng phải trung hoà dung dịch thu được bằng 50 gam Ca(OH)2 7,4% Viết PTPƯ và tính m.

Câu 22: 6,8 gam hỗn hợp Fe và CuO tan trong 100 ml axit HCl → dung dịch A + thoát ra 224 ml khí B (đktc)và lọc được chất rắn D nặng 2,4 gam Thêm tiếp HCl dư vào hỗn hợp A + D thì D tan 1 phần, sau đó thêmtiếp NaOH đến dư và lọc kết tủa tách ra nung nống trong không khí đến lượng không đổi cân nặng 6,4 gam.Tính thành phần khối lượng Fe và CuO trong hỗn hợp đầu

Câu 23: Trộn 100 ml dung dịch Fe2(SO4)3 1,5M với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 2M thu được kết tủa A vàdung dịch B Nung kết tủa A trong không khí đến lượng không đổi thu được chất rắn D Thêm BaCl2 dư vàodung dịch B thì tách ra kết tủa E

a) Viết phưong trình phản ứng Tính D và E

b) Tính nồng độ mol chất tan trong dung dịch B (coi thể tích thay đổi không đáng kể khi xảy ra phảnứng)

Câu 24: Cho13,6 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe được hoà tan trong 100 ml dung dịch CuSO4 Sau phản ứngnhận được dung dịch A và 18,4 gam chất rắn B gồm 2 kim loại Thêm NaOH dư vào A rồi lọc kết tủa tách ranung nóng trong không khí đến khối lượng không đổi nhận được chất rắn D gồm MgO và Fe2O3 nặng 1,2gam Tính lượng Fe, Mg ban đầu

Vấn đề 2 Khi phản ứng có thể tạo 2 loại muối

( muối axit , muối trung hòa)

Câu 1 Cho 1,68 lít khí lưu huỳnh đi oxit (đktc) đi từ từ qua 1050ml dung dịch nước vôi trong Ca(OH)2 0,1 mol/l

a.Viết phương trình hóa học xảy ra

b.Xác định chất thiếu, chất dư

c.Tính khối lượng các chất sau phản ứng

Câu 2 Dẫn khí CO2 vào 800 ml dung dịch Ca(OH)2 0,1 M tạo ra được một muối tan và 2g một muối không tan

a.Tính thể tích khí CO2 đã dùng(đktc)

b.Tính khối lượng và nồng độ M của muối tan

Câu 3 Người ta dùng 50 g dd NaOH 40 % để hấp thụ hoàn toàn 11,2 lít khí CO2(đktc) Cho biết muối nào được tạo thành sau phản ứng , khối lượng là bao nhiêu?

Câu 4 Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 2,5M với 300 ml dd KOH 3M Tính nồng độ mol của các muối trong dung dịch thu được

Câu 5 Cho 4,48 lit khí SO2 (đktc), tác dụng với 300ml dung dịch KOH nồng độ 1 mol/l, sau phản ứng thu được dung dịch A

a.Viết phương trình hóa học

b.Tính nồng độ mol/l các chất tan có trong dung dịch A?( thể tích dung dịch không thay đổi)

Câu 6 Dẫn 112 ml khí CO2 (đktc) đi qua 700 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ 0,01 mol/l

Trang 18

a.Viết phương trình hóa học.

b.Tính khối lượng các chất sau phản ứng

Câu 7 Để hấp thụ hoàn toàn 0,448 lít khí SO2 (đktc) cần 2,5 lit dung dịch Ca(OH)2 0,002M

a.Tính khối lượng sản phẩm thu được sau phản ứng

b.Một nhà máy nhiệt điện mỗi ngày đêm thải ra khí quyển 64 tấn khí SO2 Cần bao nhiêu m3 dung dịch Ca(OH)2 0,002 M để xử lý toàn bộ SO2 trong khí thải đó?

Câu 8 Dẫn từ từ 1,12 lit khí CO2 ở điều kiện tiêu chuẩn vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 2M

a.Viết phương trình hóa học của phản ứng

b.Tính nồng độ CM của Ba(OH)2 sau phản ứng, coi thể tích dung dịch không thay đổi

c.Cô cạn dung dịch sau phản ứng, tính khối lượng chất rắn thu được

Câu 9 Cho 1,68 lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch có chứa 3,7g Ca(OH)2 thu được dung dịch A và kết tủa B Xác định khối lượng chất tan trong A và khối lượng kết tủa B

Câu 10 Dẫn 1,12 lit CO2 vào 150 ml dung dịch NaOH 0,5M

a.Tính nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch (coi thể tích dung dịch không đổi)

b.Cũng cho dung dịch NaOH nói trên tác dụng với dung dịch NH4Cl dư thì thể tích khí thoát ra ở đktc là bao nhiêu?

Câu 11 Biết 2,24 lit khí CO2(đktc) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 sinh ra chất kết tủa trắng.a.Viết pthh

b.Tính nồng độ mol/l của dung dịch Ba(OH)2 đã dùng

c.Tính khối lượng chất kết tủa thu được

Câu 12 Biết 4,48 lit khí CO2 tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch Ba(OH)2 sản phẩm thu được xảy ra 2 trường hợp:

a.Ba(HCO3)2

b.BaCO3

1.Viết phương trình phản ứng

2.Tính nồng độ mol/l của dung dịch Ba(OH)2 xảy ra trong mỗi trường hợp

Câu 13 Cho 20 g đá vôi vào 400 g dung dịch HCl 3,65% Tính nồng độ % các chất tan trong dung dịch thu

được sau phản ứng

Câu 14 Hấp thụ 5,6 lít CO2 vào 400ml dung dịch KOH 1M nhận được dung dịch A Hỏi trong A có những muối gì, khối lượng là bao nhiêu?

DẠNG 5 TOÁN VỀ DUNG DỊCH

Vấn đề 1 Xác định C%, CM

Câu 1 Hòa tan 30 g muối ăn vào 270 g nước Tính C% dung dịch thu được.

Câu 2 Cho 8 g SO3 tác dụng với nước tạo thành 500 ml dung dịch

a.Viết phương trình phản ứng

b.Xác định nồng độ mol/l của dung dịch thu được

c.Ngâm 10 g CuO vào dung dịch trên Tính lượng chất còn dư sau phản ứng

Câu 3 Hòa tan 6g NaOH vào 1,5 lit nước Xác định nồng độ mol/l dung dịch thu được Giả sử thể tích dung

dịch không đổi

Câu 4 Hòa tan 2,3 g Na vào 197,8 g nước

a.Tính nồng độ % dung dịch thu được

b.Tính nồng độ mol/l dung dịch thu được Cho khối lượng riêng của dung dịch là d = 1,08g/ml

Câu 5 Hòa tan hoàn toàn 4 g MgO bằng dung dịch H2SO4 19,6 % vừa đủ Tính nồng độ % dd muối tạo thành sau phản ứng

Câu 6 Hòa tan 10 g muối ăn vào 190 g nước Tính nồng độ % dung dịch thu được.

Trang 19

Câu 7 Hòa tan 50 g NaOH vào 200 g nước Tính nồng độ % và nồng độ mol/l dd thu được Biết tỷ khối của

dd thu được là 1,2.(D)

Câu 8 Hòa tan thêm 10 g muối ăn vào 190 g dung dịch muối ăn 8% Tính nồng độ muối ăn trong dd mới Câu 9 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp khí hidro clorua và hidro bromua vào nước ta thu được dung dịch chứa hai

axit với nồng độ % bằng nhau Hãy tính % theo thể tích của hỗn hợp khí ban đầu

Vấn đề 2 Có C%, CM tính các đại lượng khác

Câu 1 Tính số gam muối ăn có trong 140g dd NaCl 7%.

Câu 2 Tính khối lượng muối KCl và nước cần lấy để pha chế được 250 g dung dịch KCl 6%.

Câu 3 Tính khối lượng NaOH cần lấy để khi hòa tan vào 170 g nước thì được dd có nồng độ 15%.

Câu 4 Cho bay hơi hết 500 g dung dịch NaCl 6% sẽ được bao nhiêu g NaCl.

Câu 5 Cần phải hòa tan bao nhiêu gam K2O vào bao nhiêu g nước để thu được 200 g dd KOH 2,8%?

Câu 6 Tính khối lượng H3PO4 cần dùng để khi hòa tan vào đó 71 g P2O5 thì thu được dung dịch H3PO4 có nồng độ 49%

Câu 7 Tính lượng SO3 và khối lượng dd H2SO4 20,5% cần lấy để pha chế được 340 g dung dịch H2SO4 có nồng độ 49%

Vấn đề 3 Pha chế dung dịch.

Pha chế theo phương pháp đường chéo (thêm nước, hoặc thêm dung dịch)

• Phương pháp đường chéo:

Câu 1 Cần phải pha bao nhiêu gam dd muối ăn nồng độ 20% vào 400 gam dd muối ăn nồng độ 15% được

dung dịch muối ăn có nồng độ 16%?

Câu 2 Cần thêm bao nhiêu gam nước vào 600 gam dung dịch NaOH 18% để được dd NaOH 15%.

Câu 3 Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch HCl 2M pha trộn với 500 ml dung dịch 1M để được dung dịch HCl

có nồng độ 1,2 M?

Câu 4 Cần phải dùng bao niêu ml dd H2SO4 2,5 M và bao nhiêu ml dd H2SO4 1 M để khi pha trộn chúng với nhau được 600 ml dd H2SO4 1,5 M?

Câu 5 Cần pha bao nhiêu ml dung dịch NaOH (có khối lượng riêng d = 1,26g/ml) với bao nhiêu ml dd NaOH

(có khối lượng riêng d = 1,06 g/ml) để được 500 ml dung dịch NaOH (có khối lượng riêng d = 1,16 g/ml)

Câu 6 Cần pha bao nhiêu lit nước cất (d = 1 g/ml) với dd H2SO4 (d = 1,84 g/ml) để được 33 lit dd H2SO4 (d = 1,28 g/ml)

Câu 7 Trộn lẫn 50 g dd NaOH 8% với 450 g dd NaOH 20% Tính nồng độ % dd sau khi trộn.

Câu 8 Pha 300ml dd NaOH 1M với 200 ml dd NaOH 1,5 M Tính nồng độ mol/l và nồng độ % dung dịch thu

được Cho tỉ khối của dd này là 1,05

Câu 9 Phải hòa tan bao nhiêu ml dd NaCl 1,6M với 20 ml dd NaOH 0,5M để được dd NaCl 0,6 M.

Câu 10 Phải hòa tan thêm bao nhiêu ml nước với 300 ml dd HCl 2,5 M để được dd HCl 1,5 M.

Câu 11 Trộn 50 gam dung dịch NaOH 12% với 20 gam dung dịch NaOH 40% thu được dung dịch có khối

lượng riêng D = 1,225 g/ml Tính nồng độ % và nồng độ mol/l của dd thu được Thử lại với công thức

CM = C% 10.D

M

Trang 20

Câu 12 Trộn lẫn 252 gam dung dịch HCl 0,5 M (D = 1,05 g/mol) vào 480 ml dung dịch HCl 2M Tính nồng

độ mol/l của dung dịch sau khi trộn

Câu 13 Có 16 ml dd HCl nồng độ 1,25M(ddA).

a.Cần thêm bao nhiêu ml nước vào dung dịch A để được dd HCl có nồng độ 0,25M?

b.Nếu trộn dd A với 80ml dd HCl nồng độ xM thì cũng được dung dịch có nồng độ 0,25M Tính x?

Câu 14 Có V1 lit dd chứa 7,3 gam HCl (dd A) và V2 lit dung dịch chứa 58,4 gam HCl (dd B) Trộn dd A với

dd B ta được dd mới (dd C) Thể tích dd C bằng V1 + V2 = 3 lit

a.Tính nồng độ mol/l của dd

b.Tính nồng độ mol/l của dung dịch A, B biết hiệu số nồng độ CM(B) - CM(A) = 0,6 mol/l

Câu 15 Hòa tan 11,5 g Na vào 189 ml nước Tính nồng độ %, nồng độ mol/l và khối lượng riêng của dung

của dd NaOH ban đầu (thể tích không thay đổi khi trộn)

Câu 16 Pha thêm 500 ml nước vào dd chứa 48 g NaOH thì nồng độ M của dd giảm đi 2 lần Tính nồng độ M

dịch thu được, biết Dnước = 1g/ml( lượng bay hơi không đáng kể)

Câu 17.Trộn lẫn 3 dung dịch H3PO4 6% (d=1,03g/ml), H3PO4 4% (d =1,02 g/ml), H3PO4 2%(d = 1,01g/ml), theo tỷ lệ thể tích 1:3:2 Xác định nồng độ mol/l của dung dịch thu được

Câu 18 Thêm 150 g nước vào 350 g dung dịch NaOH 20% Tính nồng độ % của NaOH trong dung dịch mới.

Pha chế không sử dụng phương pháp đường chéo.(thêm chất tan)

Câu 1 Cần hòa tan thêm bao nhiêu gam muối ăn vào 800 gam dung dịch muối ăn 10% để được dd muối ăn

có nồng độ 20%

Câu 2 Cần bao nhiêu gam muối ăn hòa tan vào 123 gam nước để được dung dịch muối ăn có nồng độ 18%.

KCl nồng độ 20%

Câu 3 Cần lấy bao nhiêu gam KCl tinh khiết và bao nhiêu gam dd KCl 4% để pha chế thành 480 gam dd Câu 4 Làm bay hơi 800 ml dung dịch NaOH 0,6 M để chỉ còn 50 gam dung dịch Tính nồng độ % của dung

dịch mới

Câu 5.Tính nồng độ mol/l của dung dịch KOH 10 % có khối lượng riêng D= 1,082 g/ml.

Câu 6 Hòa tan V(l) khí HCl (đktc) vào 192,7 ml (Dnước = 1g/ml) nước thì thu được dd axit HCl 3,65%

a.Tính V?

b.Tính nồng độ mol/l của dung dịch Suy ra khối lượng riêng của dung dịch(cho rằng sự hòa tan không làm thay đổi thể tích chất lỏng)

Vấn đề 4 Tính theo phương trình khi có nồng độ

Câu 1 Trung hòa 100ml dung dịch KOH cần 15 ml dung dịch HNO3 có nồng độ 60%, khối lượng riêng là 1,4 g/ml

a.Nếu trung hòa lượng dd KOH trên cần bao nhiêu gam dung dịch H2SO4 có nồng độ 49%

b.Tính nồng độ mol/l của dung dịch KOH ban đầu

Câu 2 A,B là các dung dịch HCl có nồng độ khác nhau Lấy V lit dd A cho tác dụng với AgNO3 dư được 35,875 g kết tủa Để trung hòa V1 lit dd B cần 500ml dd NaOH 0,3 M

a.Tính số mol HCl có trong V lit dd trong A và V1 dd B

b.Trộn V lit dd A với V1 lit dd B được 2 lit dd C Tính nồng độ mol/l của dung dịch C

Câu 3 Cho 100g dd H2SO4 19,6% vào 400 g dung dịch BaCl2 13%

a.Tính khối lượng kết tủa thu được

b.Tính nồng độ % của các chất trong dd khi tách bỏ kết tủa

Câu 4 Trộn 400 g dd HCl(dd A) với 100g dd HNO3(ddB) thu được dung dịch C Để trung hòa hết 100 g dd C cần đúng 500ml dd NaOH 0,2 M cô cạn dung dịch sau phản ứng thì được 6,38 g muối khan Xác định nồng độ

% của các dung dịch A và B

Trang 21

Câu 5 Hòa tan 8,96 lit khí HCl(đktc) vào 185,4 g nước được dd A Lấy 50 g dung dịch A cho tác dụng với 85

g dd AgNO3 16% thì thu được dd B và một chất kết tủa

a.Tính khối lượng kết tủa tạo thành

b.Tính nồng độ % các chất có trong dd B

Câu 6.Hòa tan 9,2 g kim loại Na vào 41,2 ml nước thì thu được dd A Tính thể tích dd H2SO4 40%(D=1,307 g/ml) cần dùng để trung hòa hết 40 g dung dịch A

Câu 7 trung hòa hết 200 g dd H2SO4 9,8% dùng hết 500ml dd NaOH 0,3 M cùng với 100 g dd KOH thì vừa đủ Tính nồng độ % của dung dịch KOH đã dùng

Câu 8 Đem hòa tan lượng bột CuO vào 400 g dung dịch HCl thì vừa đủ Sau phản ứng người ta thu được

một dd muối có nồng độ 12,5 % Xác định nồng độ % của dd HCl đã dùng

Câu 9 Tính nồng độ M của dd H2SO4 và dung dịch KOH biết rằng:

-Trung hòa hết 30 ml dung dịch H2SO4 cần đúng 40 ml dd KOH

-Nếu lấy 60 ml dd KOH đem trung hòa bởi 50 ml dd HCl 1 M thì phải dùng tiếp 20 ml dd H2SO4 ở trên để trung hòa lượng KOH dư

Câu 10 Cho 315 g dung dịch HNO3 tác dụng vừa đủ với dd K2CO3 17,25% Sau phản ứng người ta thu được một dung dịch muối có nồng độ 10% Xác định nồng độ % của dd HNO3 đã dùng

Câu 11 Dung dịch A chứa NaOH và Ba(OH)2 Đem trung hòa 200 g dd A thì cần đúng 450 ml dd HCl 2M Nếu lấy 50 g dung dịch A trung hòa với 150 g dung dịch H2SO4 vừa đủ thì sau phản ứng thu được 11,65 g kết tủa

a.Tính nồng độ % của NaOH và Ba(OH)2 trong dd A

b.Tính nồng độ % của dd H2SO4 đã dùng

Câu 12 Để trung hòa 250 g một dung dịch NaOH phải dùng 150 g dd HCl 14,6 % Tính nồng độ % dung dịch

NaOH trên

Câu 13 Cho 400 ml dung dịch HCl nồng độ 0,5 mol/l tác dụng với 50 g dung dịch NaOH nồng độ 40% sau

phản ứng thu được dung dịch A

a.Viết phương trình hóa học

b.Tính nồng độ mol/l các chất có trong dung dịch A, giả thiết thể tích dung dịch A là 600 ml?

Câu 14 Cho 3,1 gam natri oxit tác dụng với nước, thu được 1 lit dung dịch A.

a.Viết phương trình hóa học

b.Dung dịch A là axit hay bazo? Tính nồng độ mol/l của dung dịch A

c.Tính thể tích dung dịch H2SO4 9,6% , có khối lượng riêng 1,14 g/ml cần dùng để trung hòa dung dịch A

Câu 15 Tính thể tích dd HCl nồng độ 3,65% có khối lượng riêng 1,05 g/ml cần dùng để trung hòa hết 400 ml

dung dịch Ba(OH)2 nồng độ 17,1% có khối lượng riêng 1,2 g/ml

Câu 16 Hòa tan hoàn toàn 6,2 g Na2O vào nước được 500ml dung dịch A

a.Viết phương trình hóa học và tính nồng độ mol/l của dung dịch A

b.Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng để trung hòa 100ml dung dịch A

c.Lấy 100ml dung dịch A cho tác dụng với 100ml dd muối nhôm sunfat (Al2(SO4)3) thì không xuất hiện kết tủa Tính nồng độ CM lớn nhất có thể của muối nhôm sunfat trong dung dịch đã cho

Câu 17 Tính nồng độ mol/l của dung dịch HCl và dd NaOH biết:

-Khi hòa tan hết 5g CaCO3 trong 40 ml dd HCl thì phải dùng hết 20 ml NaOH trung hòa lượng dư

-Để trung hòa hết 150 ml dd NaOH thì cần đúng 50 ml dd HCl

Câu 18 Trộn dung dịch A chứa KOH vào dung dịch B chứa Ba(OH)2 theo tỉ lệ thể tích 1 : 1 được dung dịch

C Để trung hòa hết 400ml dd C cần đúng 140 ml dd H2SO4 2M, sau phản ứng thu được 37,28 g kết tủa Tính nồng độ mol/l của các dd A và B

Câu 19 Cho 365 g dung dịch HCl (dd A) tác dụng vừa đủ với 307 g dd Na2CO3 (dd B) Sau phản ứng thu đượcdung dịch muối có nồng độ 9% Xác định nồng độ % dung dịch A và B

Câu 20 Dung dịch A chứa HCl và HNO3

Trang 22

-Để trung hòa hết 40 ml dd A cần dùng 300 ml dd NaOH 0,2 M.

-Lấy 40 ml dd A cho tác dụng với AgNO3 dư thì thu được 5,74 g kết tủa

Hãy xác định nồng độ M của HCl và HNO3 trong dung dịch A

Câu 21 Hòa tan 44,8 lit khí NH3 (ở đktc) vào 466g nước tạo thành dung dịch amoniac Tính nồng độ % và nồng độ mol/l của dung dịch(thể tích dd không đổi; Dnước = 1 g/ml)

Câu 22 Cho 188g K2O vào 1 lit dd KOH 10% (D =1,082 g/ml) thì được dd A Tính nồng độ % của dd A

Câu 23 Để trung hòa hết 300 ml một dung dịch NaOH phải dùng 500 ml dung dịch HCl 1,2 M.

a.Xác định nồng độ mol/l của dung dịch NaOH

b.Tính nồng độ mol/l của dung dịch thu được sau phản ứng(thể tích dung dịch xem như không đổi)

Câu 24.Ngâm bột sắt dư trong 500ml dung dịch đồng sunfat 1M, sau khi phản ứng kết thúc, lọc được chất rắn

A và dung dịch B

a.Cho A tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 3,36 lit H2 (đktc) Tính khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng và khối lượng bột sắt ban đầu đã dùng

b.Tính thể tích dung dịch NaOH 1M vừa đủ để kết tủa hoàn toàn dung dịch B

Câu 25 Hòa tan 8,1 g nhôm bằng dung dịch H2SO4 loãng, vừa đủ, nồng độ 12,25%

a.Tính khối lượng dung dịch H2SO4 cần dùng

b.Tính nồng độ % dung dịch muối sau phản ứng

Câu 26 Để trung hòa 300g dung dịch H2SO4 chưa rõ nồng độ phải dùng 150 g dung dịch NaOH 20% Xác định nồng độ % dd H2SO4 trên

Hòa tan hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm MgCO3 và CaCO3 phải dùng 200g dung dịch H2SO4 trên Tính thể tích CO2(đktc) thoát ra sau phản ứng

Câu 27: Tính khối lượng AgNO3 bị tách ra khỏi 75 gam dung dịch bão hoà AgNO3 ở 50oC, khi dung dịch đượchạ nhiệt độ đến 20oC Biết ( 0 )

Câu 28: Có 2 dung dịchHCl nồng độ 0,5M và 3M Tính thể tích dung dịch cần phải lấy để pha được 100ml

dung dịch HCl nồng độ 2,5M

Câu 29: Khi hoà tan m (g) muối FeSO4.7H2O vào 168,1 (g) nước, thu được dung dịch FeSO4 có nồng độ 2,6%.Tính m?

Câu 30: Lấy 12,42 (g) Na2CO3.10H2O được hoà tan trong 50,1ml nước cất (D = 1g/ml) Tính nồng độ phầntrăm của dung dịch thu được

Câu 31: Lấy 8,4 (g) MgCO3 hoà tan vào 146 (g) dung dịch HCl thì vừa đủ

a) Viết phương trình phản ứng

b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch HCl đầu?

c) Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch sau phản ứng?

Câu 32: Hoà tan 10 (g) CaCO3 vào 114,1 (g) dung dịch HCl 8%

a) Viết phương trình phản ứng

b) Tính nồng độ phần trăm các chất thu được sau phản ứng?

Câu 33: Hoà tan hoà toàn 16,25g một kim loại hoá trị (II) bằng dung dịch HCl 18,25% (D = 1,2g/ml), thu

được dung dịch muối và 5,6l khí hiđro (đktc)

a) Xác định kim loại?

b) Xác định khối lượng ddHCl 18,25% đã dùng?

Tính CM của dung dịch HCl trên?

c) Tìm nồng độ phần trăm của dung dịch muối sau phản ứng?

Câu 34: Cho a (g) Fe tác dụng vừa đủ 150ml dung dịch HCl (D = 1,2 g/ml) thu được dung dịch và 6,72 lít khí

(đktc) Cho toàn bộ lượng dung dịch trên tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được b (g) kết tủa

a) Viết các phương trình phản ứng

b) Tìm giá trị a, b?

c) Tính nồng độ phần trăm và nồng độ mol/l dung dịch HCl?

Trang 23

Câu 35: Một hỗn hợp gồm Na2SO4 và K2SO4 trộn theo tỉ lệ 1 : 2 về số mol Hoà tan hỗn hợp vào 102 (g)nước, thu được dung dịch A Cho 1664 (g) dung dịch BaCl2 10% vào dung dịch A, xuất hiện kết tủa Lọc bỏkết tủa, thêm H2SO4 dư vào nước lọc thấy tạo ra 46,6 (g) kết tủa.

Xác định nồng độ phần trăm của Na2SO4 và K2SO4 trong dung dịch A ban đầu?

Câu 36: Cho 39,09 (g) hỗn hợp X gồm 3 muối: K2CO3, KCl, KHCO3 tác dụng với Vml dung dịch HCl dư10,52% (D = 1,05g/ml), thu được dung dịch Y và 6,72 lít khí CO2 (đktc)

Chia Y thành 2 phần bằng nhau

- Phần 1: Để trung hoà dung dịch cần 250ml dung dịch NaOH 0,4M

- Phần 2: Cho tác dụng với AgNO3 dư thu được 51,66 (g) kết tủa

a) Tính khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu?

b) Tìm Vml?

Câu 37: Cho 46,1 (g) hỗn hợp Mg, Fe, Zn phản ứng với dung dịch HCl thì thu được 17,92 lít H2 (đktc) Tínhthành phần phần trăm về khối lượng các kim loại trong hỗn hợp Biết rằng thể tích khí H2 do sắt tạo ra gấpđôi thể tích H2 do Mg tạo ra

Câu 38: Để hoà tan hoàn toàn 4 (g) hỗn hợp gồm một kim loại hoá trị (II) và một kim loại hoá trị (III) phải

dùng 170ml dung dịch HCl 2M

a) Cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam hỗn hợp muối khan

b) Tính thể tích khí H2 (ở đktc) thu được sau phản ứng

c) Nếu biết kim loại hoá trị (III) ở trên là Al và nó có số mol gấp 5 lần số mol kim loại hoá trị (II) Hãyxác định tên kim loại hoá trị (II)

Câu 39: Có một oxit sắt chưa công thức Chia lượng oxit này làm 2 phần bằng nhau.

a) Để hoà tan hết phần 1 phải dùng 150ml dung dịch HCl 3M

b) Cho một luồng khí CO dư đi qua phần 2 nung nóng, phản ứng xong thu được 8,4 (g) sắt

Tìm công thức oxit sắt trên

Câu 40: A là một hỗn hợp bột gồm Ba, Mg, Al.

- Lấy m gam A cho vào nước tới khi hết phản ứng thấy thoát ra 6,94 lít H2 (đktc)

- Lấy m gam A cho vào dung dịch xút dư tới hết phản ứng thấy thoát ra 6,72 lít H2 (đktc)

- Lấy m gam A hoà tan bằng một lượng vừa đủ dung dịch axit HCl được một dung dịch và 9,184 lít

H2 (đktc)

Hãy tính m và % khối lượng các kim loại trong A

Câu 41: X là hỗn hợp hai kim loại Mg và Zn Y là dung dịch H2SO4 chưa rõ nồng độ

Thí nghiệm 1: Cho 24,3 gam X vào 2 lít Y, sinh ra 8,96 lít khí H2

Thí nghiệm 2: Cho 24,3 gam X vào 3 lít Y, sinh ra 11,2 lít khí H2

(Các thể tích khí đều đo ở đktc)

a) Chứng tỏ rằng trong thí nghiệm 1 thì X chưa tan hết, trong thí nghiệm 2 thì X tan hết

b) Tính nồng độ mol của dung dịch Y và khối lượng mỗi kim loại trong X

Câu 42: Tính nồng độ ban đầu của dung dịch H2SO4 và dung dịch NaOH biết rằng:

- Nếu đổ 3 lít dung dịch NaOH vào 2 lít dung dịch H2SO4 thì sau khi phản ứng dung dịch có tínhkiềm với nồng độ 0,1 M

- Nếu đổ 2 lít dung dịch NaOH vào 3 lít dung dịch H2SO4 thì sau phản ứng dung dịch có tính axit vớinồng độ 0,2M

Câu 43: Hoà tan hoàn toàn a gam kim loại M có hoá trị không đổi vào b gam dung dịch HCl được dung dịch

D Thêm 240 gam dung dịch NaHCO3 7% vào D thì vừa đủ tác dụng hết với lượng HCl còn dư, thu được dungdịch E trong đó nồng độ phần trăm của NaCl và muối clorua km loại M tương ứng là 2,5% và 8,12% Thêm

Trang 24

tiếp lượng dư dung dịch NaOH vào E, sau đó lọc lấy kết tủa, rồi nung đến khối lượng không đổi thì thu được

16 gam chất rắn Viết các phương trình phản ứng

Xác định kim loại và nồng độ phần trăm của dung dịch đã dùng

Câu 44: Hoà tan hoàn toàn m gam kim loại M bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít H2 (đktc) Mặt kháchoàn tan hoàn toàn m gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được muối nitrat của M, H2O và cũng

V lít khí NO duy nhất (đktc)

a) So sánh hoá trị của M trong muối clorua và trong muối nitrat

b) Hỏi M là kim loại nào? biết rằng khối lượng muối nitrat tạo thành gấp 1,095 lần khối lượng muốiclorua

Câu 45: Hoà tan hoàn toàn 14,2 gam hỗn hợp C gồm MgCO3 và muối cacbonat của kim loại R vào axit HCl7,3% vừa đủ, thu được dung dịch D và 3,36 lít khí CO2 (đktc) Nồng độ MgCl2 trong dung dịch D bằng 6,028%.a) Xác định kim loại R và thành phần phần % theo khối lượng của mỗi chất trong C

b) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch D, lọc lấy kết tủa rồi nung ngoài không khí đến khi phản ứnghoàn toàn Tính số gam chất rắn còn lại sau khi nung

Câu 46: Khi cho a gam Fe vào trong 400ml dung dịch HCl, sau khi phản ứng kết thúc đem cô cạn dung dịch

thu được 6,2 gam chất rắn X

Nếu cho hỗn hợp gồm a gam Fe và b gam Mg vào trong 400ml dung dịch HCl thì sau khi phản ứng kếtthúc, thu được 896ml H2 (đktc) và cô cạn dung dịch thì thu được 6,68 gam chất rắn Y Tính a, b, nồng độ molcủa dung dịch HCl và thành phần khối lượng các chất trong X, Y (Giả sử Mg không phản ứng với nước và khiphản ứng với axit Mg phản ứng trước hết Mg mới đến Fe Cho biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

Câu 47: Dung dịch X là dung dịch H2SO4, dung dịch Y là dung dịch NaOH Nếu trộn X và Y theo tỉ lệ thể tíchlà VX : VY = 3 : 2 thì được dung dịch A có chứa X dư Trung hoà 1 lít A cần 40 gam KOH 20% Nếu trộn X và

Y theo tỉ lệ thể tích VX : VY = 2 : 3 thì được dung dịch B có chứa Y dư Trung hoà 1 lít B cần 29,2 gam dungdịch HCl 25% Tính nồng độ mol của X và Y

DẠNG 6 TOÁN HỖN HỢP

Vấn đề 1 Hỗn hợp khi lập đủ phương trình toán.

Câu 1 Cho 8 g hỗn hợp đồng và sắt tác dụng với lượng dư axit clohidric thu được1,68 lit H2(đktc) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

Câu 2 Cho một lượng hỗn hợp gồm bạc và nhôm tác dụng với một lượng dư dd axit sunfuric thu được 6,72 lit

H2 (đktc) Sau phản ứng thấy còn 4,6 g một chất rắn không tan Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

Câu 3 Hòa tan hoàn toàn 11 g hỗn hợp gồm sắt và nhôm bằng lượng axit clohidric vừa đủ thu được 8,96 lit

H2(đktc)

a.Tính % khối lượng mỗi kim loại đã dùng

b.Tính thể tích dung dịch HCl 2M đã dùng trong thí nghiệm

Câu 4 Hòa tan hoàn toàn 8,8 g hỗn hợp gồm magie và magie oxit bằng một lượng dung dịch HCl 14,6%(vừa

đủ) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28,5 g muối khan

a.Tính khối lượng mỗi chất đã dùng ban đầu

b.Tính khối lượng dung dịch HCl cần lấy

c.Tính nồng độ % của muối tạo thành trong dung dịch sau phản ứng

Câu 5 Hòa tan một lượng hỗn hợp gồm 19,46 g ba kim loại Mg, Al, Zn trong axit clohidric( trong đó số gam

Mg và số gam Al bằng nhau) thu được 16,8 lit khí hidro.(đktc)

a.Tính số gam mỗi kim loại đã dùng

b.Tính thể tích dd HCl đã dùng, biết người ta đã dùng dư 10% so với lý thuyết

Câu 6 Hòa tan 13,3g hỗn hợp gồm NaCl và KCl vào nước được 500g dd A Lấy 50 g dung dịch A phản ứng

với AgNO3 dư được 2,87 g kết tủa

Trang 25

a.Tính số gam mỗi muối ban đầu dùng.

b.Tính nồng độ % các muối trong dung dịch A

Câu 7 Để hòa tan hoàn toàn 55g hỗn hợp gồm Na2CO3 và Na2SO3 phải dùng 250 gam dung dịch HCl 14,6% Biết phản ứng chỉ tạo ra muối trung hòa

a.Tính thể tích khí thu được sau phản ứng (đktc)

b.Tính nồng độ % của muối có trong dd sau phản ứng

Câu 8 Cần dùng bao nhiêu lit dung dịch NaOH 0,5 M để trung hòa 250 ml dd X chứa axit HCl 2M và H2SO4

a.Tính khối lượng mỗi kim loại

b.Tính thể tích dung dịch HCl tối thiểu cần dùng

c.Tính nồng độ % các muối có trong dung dịch sau phản ứng

Câu 13 Hòa tan 20 gam hỗn hợp gồm Al, Fe và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 8,96 lit H2(đktc) và 9g một chất rắn không tan Tính% khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

Câu 14 Nhiệt phân hoàn toàn 18,4 gam hỗn hợp gồm CaCO3 và MgCO3 người ta thu được 4,48lit CO2 (đktc) Tính % khối lượng mỗi muối có trong hỗn hợp

Câu 15 Hòa tan hoàn toàn 19,5 g hỗn hợp gồm NaCl và KCl vào nước được 500 ml dung dịch A Cho 50 ml

dung dịch A tác dụng với lượng dư AgNO3 thu được 4,305 g kết tủa

Tính nồng độ mol/l của các muối có trong dung dịch A

Câu 16 Để hòa tan hoàn toàn 4,8 gam MgO phải dùng bao nhiêu ml dung dịch X chứa đồng thời HCl 1Mvà

H2SO4 0,5M?

Câu 17 Cho 100 ml dung dịch HCl 1M tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1,5 M thu được dung dịch A.

a.Dung dịch A có môi trường gì?

b.Để trung hòa hoàn toàn dung dịch A phải dùng bao nhiêu ml dung dịch B chứa đồng thời HCl 2M và H2SO4

1,5M?

Câu 18 Cho hỗn hợp gồm 11,9 gam Al và Zn tác dụng vừa đủ với V ml axit H2SO4 2M thì thu được 8,96 lit khí hidro (đktc)

a.Viết các phương trình phản ứng hóa học

b.Tính khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp

c.Tính V

Câu 19 Cho 10 gam hỗn hợp Fe, Zn và Mg vào 280 ml dung dịch HCl 0,5 mol/l Dẫn toàn bộ khí thoát ra qua

một ống đựng a gam CuO nung nóng Sau phản ứng trong ống còn lại 12,48 gam chất rắn B cho toàn bộ khối lượng B ở trên vào dung dịch HCl nồng độ C% được dung dịch D, trong đó nồng độ phần trăm của muối là 27% Để trung hòa D cần 50 ml dung dịch NaOH 2M Hãy tính a và C%

Câu 20 Dẫn 2,24 lit khí CO (đktc) qua một ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp bột oxit kim loại gồm Al2O3, CuOvà Fe3O4 cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chia sản phẩm thành 2 phần bằng nhau

- Phần thứ nhất được ngâm kĩ trong 400ml dd NaOH 0,2 M để trung hòa hết NaOH dư phải dùng hết 20ml dung dịch axit HCl 1M

- Phần thứ 2 được hòa tan vào trong dung dịch HCl dư thu được 0,672 lit khí H2 (ở đktc)

Xác định % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp

Trang 26

Câu 21 Cho 5,12 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại: Mg, Fe và Cu ở dạng bột tác dụng với 150ml dung dịch

HCl 2mol/l, thấy chỉ thoát ra 1,792 lít khí H2 (ở đktc) Đem lọc rửa thu được 1,92 gam chất rắn B Hòa tan hết

B trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì thu được V lít khí SO2(đktc)

a.Viết PTHH và tính khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp

b.Tính V lít khí SO2 thoát ra

c.Cho 2,56gam hỗn hợp X tác dụng với 250 ml dung dịch AgNO3 0,34 M Khuấy kỹ hỗn hợp để cho phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dd và chất rắn E Tính khối lượng của E

Câu 22 Hòa tan 8,9 g hỗn hợp hai kim loại là Mg và Zn, trong đó Mg chiếm 26,96% về khối lượng bằng

dung dịch H2SO4 0,2 M (biết các khí đo ở đktc)

a Tính thể tích khí H2 thu được

b Tính thể tích dung dịch H2SO4 đã dùng

Câu 23 Hòa tan hoàn toàn 21,7 gam hỗn hợp gồm Mg, CuO, Al2O3 vào 125,6 gam dung dịch HCl thu được 3,36 lit khí H2 (đktc) và dung dịch A Chia dung dịch A thành hai phần bằng nhau

- Phần 1 : cho tác dụng với dung dịch NaOH 0,25M (D = 1,01 gam/ml) vừa đủ để thu được kết tủa có khối lượng lớn nhất và dung dịch B lọc kết tủa này đem nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn C

- Phần 2 : cho tác dụng với NaOH dư sao cho thu được kết tủa có khối lượng nhỏ nhất và dung dịch D lọc kết tủa làm khô , cân nặng được 14,15gam

a.Viết PTHH

b.Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu

c.Tính nồng độ % các chất trong dung dịch A

d.Tính khối lượng dung dịch B và chất rắn C

Câu 24.Một hỗn hợp A gồm ba muối KCl, MgCl2, BaCl2 Cho 82,05 gam hỗn hợp A tác dụng với 600 ml dung dịch AgNO3 3 M, sau phản ứng thu được dung dịch D và kết tủa B Lọc lấy kết tủa B, cho 33,6 gam bột sắt vào dung dịch D Sau khi phản ứng kết thúc thu được chất F và dung dịch E Cho F vào dung dịch HCl dư, thu được 6,72 lít H2 (đktc) Cho NaOH dư vào dung dịch E thu được kết tủa, nung kết tủa trong không khí ở nhiệt độ cao, sau đó dẫn khí CO dư đi qua đến khối lượng không đổi thu được 28,8g chất rắn

a.Viết các phương trình hóa học, tính B và F?

b.Tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp A?

Câu 25 Cho 13,1g hỗn hợp Al2O3 và CuO được hòa tan hoàn toàn trong 196g dung dịch axit H2SO4 nhỏ từ từ

dd NaOH 0,5M vào dung dịch thu được đến khi trung hòa hết lượng axit dư cần dùng 600 ml, tiếp tục nhỏ dd NaOH ở trên vào đến khi có lượng kết tủa tối đa thì phải dùng thêm 1000ml

a.Viết các phương trình hóa học xảy ra

b.Tính nồng độ % của dung dịch axit H2SO4 ở trên

c.Tính thành phần % về khối lượng của hỗn hợp ban đầu

Câu 26 Chia một lượng hỗn hợp gồm MgCO3 và CaCO3 làm hai phần bằng nhau

- Phần I: nhiệt phân hoàn toàn thu được 3,36 lit khí CO2(đktc)

- Phần II: hòa tan hết trong dung dịch HCl rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 15,85g hỗn hợp muối khan

Tính % theo khối lượng mỗi muối cácbonat ban đầu

Câu 27 Hỗn hợp A gồm CaO và CaCO3 Hòa tan hoàn toàn một lượng A bằng dd HCl vừa đủ thu được dd B và 10,08 lit CO2(đktc) Cô cạn dd được 66,6 g muối khan

aXác định % khối lượng hỗn hợp A

b.Tính thể tích dd HCl 7,3%(d = 1,1 g/ml) cần dùng

c.Tính nồng độ % muối tạo thành trong dung dịch B

Câu 28 khi nung1,6 g hỗn hợp gồm ZnCO3 và ZnO thu được 1,248 g oxit kẽm Xác định thành phần hỗn hợp đã dùng

Trang 27

Câu 29 Cho 20 g hỗn hợp nhôm và bạc tác dụng với một lượng dư dd H2SO4 loãng thấy thoát ra 6,72 lit

H2(đktc) Xác định % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

Câu 30 Hòa tan hoàn toàn 14,6g hỗn hợp gồm Zn và ZnO bằng dd HCl thu được 2,24 lit H2(đktc)

a.Viết các phương trình phản ứng xảy ra

b.Tính % khối lượng mỗi chất ban đầu

Câu 31 Cho một lượng hỗn hợp gồm kẽm và đồng tác dụng với một lượng dư dd HCl thấy sau phản ứng thu

được 2,24 lit H2(đktc) và còn lại 3,5 g một chất rắn không tan

Tính % khối lượng mỗi kim loại đã dùng

Câu 32 Hòa tan hết 12,8 g hỗn hợp Mg và MgO phải dùng 400ml dung dịch HCl 2M.

a.Tính % khối lượng các chất ban đầu

b.Cho một lượng NaOH dư vào dd sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam kết tủa

Câu 33 Hòa tan hết 12,8 g hỗn hợp gồm Fe và FeO bằng dung dịch HCl rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng

thu được 25,4 gam muối khan

a.Tính % khối lượng các chất ban đầu

b.Tính thể tích dd HCl 2M tối thiểu cần dùng

Câu 34 Hòa tan một lượng hỗn hợp gồm Al và Al2O3 bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 3,36 lit H2(đktc) và dung dịch A Cho dung dịch A bay hơi ở áp suất thấp thu được 99,9 gam muối ngậm nước Al2(SO4)3

18H2O Tính khối lượng hỗn hợp ban đầu dùng

Câu 35 Cho 8,3 g hỗn hợp Al và Fe tan hết trong dd H2SO4 loãng thu được 5,6 lit H2(đktc) Xác định % khối lượng mỗi kimloại đã dùng

Câu 36 Cho một lượng hỗn hợp Al và Fe tan hết trong dung dịch HCl thu được 2,8 lit H2(đktc) và dd A Cô cạn dung dịch A thu được 13,025 g hỗn hợp muối khan Xác định % mỗi kim loại đã dùng

Câu 37 a.Để trung hòa hết 250 ml dd HCl phải dùng 150 g dung dịch NaOH 10% Xác định nồng độ mol/l

Xác định % khối lượng mỗi muối cacbonat đã dùng ban đầu

Câu 38 Cho một luồng CO dư đi qua ống sứ chứa 15,3 g hỗn hợp gồm FeO và ZnO nung nóng thu được một

hỗn hợp chất rắn có khối lượng 9,68g Biết hiệu suất của phản ứng đạt 80%

a.Tính % khối lượng hỗn hợp ban đầu

b.Để hòa tan toàn bộ chất rắn thu được sau phản ứng trên phải dùng một thể tích dd HCl 2M là bao nhiêu?

Câu 39 Cho 10g hỗn hợp gồm Mg, Cu, Ag tác dụng với axit clohiđric có dư thấy sau phản ứng còn 7 gam một

chất rắn không tan Xác định hàm lượng % Mg trong hỗn hợp

Câu 40 a Để trung hòa 250 g một dung dịch NaOH chưa rõ nồng độ phải dùng 1,25 lit dung dịch HCl 1M

Xác định nồng độ % dung dịch NaOH trên

b.Có một dung dịch chứa 23g hỗn hợp CuCl2 và MgCl2 Cho dung dịch này tác dụng với NaOH, thì để thu được lượng kết tủa lớn nhất phải dùng 80g dung dịch NaOH ở trên

Xác định % khối lượng mỗi muối clorua đã dùng ban đầu

Câu 41 Khi cho một hỗn hợp gồm NaCl và KCl tác dụng hết với dd AgNO3 thì khối lượng kết tủa thu được gấp đôi khối lượng NaCl và KCl đã tham gia phản ứng Xác định % khối lượng các muối clorua đã dùng

Câu 42.Nung hỗn hợp X gồm FeS2 và FeCO3 trong không khí tới phản ứng hoàn toàn thu được sản phẩm gồmmột oxit sắt duy nhất và hỗn hợp hai khí A, B

a.Viết các phương trình phản ứng xảy ra

b.Nếu cho từng khí A và B lội từ từ qua dung dịch Ca(OH)2 tới dư thì có hiện tượng gì xảy ra? Giải thích bằng phương trình phản ứng

c.Cho biết một lít hỗn hợp khí A, B ở đktc nặng 2,1875g Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X

Trang 28

Câu 43.Cho dd hỗn hợp A gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,1 M Cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M để trung hòa 100 ml dung dịch A?

Câu 44 Trung hòa 100ml H2SO4 2M bằng dung dịch A là hỗn hợp NaOH 0,1M và KOH 0,15M

a.Viết phương trình hóa học

b.Tính thể tích dd A tối thiểu phải dùng

Vấn đề 2 Hỗn hợp khi không đủ phương trình toán.

Câu 1 Hòa tan hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm CaO và CaCO3 phải dùng 100ml dung dịch HCl 3M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được một lượng muối khan là bao nhiêu?

Câu 2 Hòa tan hoàn toàn 9,2 g hỗn hợp gồm 1 kim loại hóa trị II và một kim loại hóa trị III Vào dd HCl 2M

thu được 5,6 lit H2(đktc)

a.Nếu cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam hỗn hợp muối khan?

b.Tính thể tích dd HCl tối thiểu đã dùng

Câu 3 Để hòa tan hoàn toàn 4 g hỗn hợp gồm một kim loại hóa trị II và một kim loại hóa trị III phải dùng

170 ml dung dịch HCl 2M

a.Cô cạn dd sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam hỗn hợp muối khan

b.Tính thể tích H2(đktc) thoát ra từ thí nghiệm trên

c.Nếu biết kim loại hóa trị III trong hỗn hợp trên là Al và nó có số mol gấp 5 lần số mol kim loại hóa trị II, Hãy xác định tên kim loại hóa trị II

Câu 4 Cho hỗn hợp A gồm Mg và Cu ở dạng bột Nung nóng a gam hỗn hợp đó trong oxi đến khối lượng

không đổi thu được 1,5a gam chất rắn

a.Xác định thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A

b.Cho 5 gam hỗn hợp A vào 300ml dung dịch AgNO3 1 mol/l khuấy kỹ để phản ứng hoàn toàn

Xác định lượng chất rắn thu được

Câu 5 Có một hỗn hợp X gồm một muối cacbonat của kim loại hóa trị I và một muối cacbonat của kimloại

hóa trị II Hòa tan hoàn toàn 18 g X bằng dd HCl vừa đủ thu được dd Y và 3,36 lit CO2 (đktc)

a.Cô cạn dd Y sẽ thu được bao nhiêu gam hỗn hợp muối khan?

b.Nếu biết trong hỗn hợp X, số mol muối cacbonat của kim loại hóa trị I gấp đôi số mol muối cacbonat của kimloại hóa trị II và nguyên tử lượng của kim loại hóa trị I hơn nguyên tử lượng của kim loại hóa trị II là 15 đvC, hãy tìm công thức hai muối trên

Câu 6 Hòa tan hoàn toàn 3,1g hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm vào nước Để trung hòa dd thu được phải dùng

50 ml dung dịch HCl 2M, sau phản ứng thu được dung dịch A

a.Cô cạn dung dịch A sẽ thu được bao nhiêu gam hỗn hợp muối khan?

b.Xác định tên hai kim loại kiềm, biết số mol của chúng trong hỗn hợp như nhau

Câu 7 Một hỗn hợp gồm ACO3 và BCO3 (A, B là hai kim loại đều có hóa trị II) Hòa tan hết m g hỗn hợp này cần dùng 300 ml dd HCl 1M Sau phản ứng thu được V lit CO2 (đktc) và dd A Cô cạn dung dịch A được 30,1 g muối khan

a.Xác định m.

b.Tìm V.

Câu 8 A, B là 2 kim loại có cùng hóa trị II Oxi hóa hoàn toàn 8 g hai kim loại này thu được hỗn hợp hai oxit

tương ứng Hòa tan hết hai oxit trên cần 150 ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai

muối Cho NaOH vào dd muối này thì thu được một kết tủa cực đại nặng m gam hỗn hợp hai hidroxit kim

loại

a.Viết các phương trình phản ứng xảy ra

b.Tính m.

Câu 9 Cho 5,6g kim loại M vào 100g dung dịch HCl, phản ứng xong cô cạn dung dịch trong điều kiện không

có không khí thu được 10,925g chất rắn khan Thêm tiếp 50g dung dịch HCl trên vào chất rắn khan trên Phảnứng xong cô cạn dung dịch trong điều kiện không có không khí thu được 12,7g chất rắn

Trang 29

Xác định nồng độ của dung dịch HCl đã dùng và tìm kim loại M biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn.

Câu 10 Hỗn hợp A gồm hai kim loại Mg và Zn Dung dịch B và dung dịch HCl nồng độ x mol/l.

TN1: cho 20,2 g hỗn hợp A vào 2 lít dung dịch B thì thoát ra 8,96 lít H2 (đktc)

TN2: cho 20,2g hỗn hợp A vào 3 lít dung dịch B thì thoát ra 11,2 lít khí H2 (đktc)

Tính x và thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong A?

Vấn đề 3 Chứng tỏ axit dư hoặc hỗn hợp dư.

Câu 1 Hòa tan một hỗn hợp X gồm Al và Fe nặng 22 gam vào 400ml dung dịch HCl 1,5 M.

a.Chứng tỏ rằng hỗn hợp X không tan hết

b.Tìm thể tích dd HCl 1,5 M cần dùng để hòa tan hết hỗn hợp X Biết rằng tỷ lệ số mol của Al và Fe là 2 :1

Câu 2 Cho một hỗn hợp X gồm FeCl3 vào CuCl2 hòa tan vào nước được dd A Chia A làm hai phần bằng nhau

- Phần I cho tác dụng với 300ml dung dịch AgNO3 0,5 M tạo ra 17,22g kết tủa

- Phần II cho tác dụng với 60ml dung dịch NaOH vừa đủ để kết tủa hai hidroxit Kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi được một chất rắn nặng 4 g

a.Chứng tỏ rằng muối clorua đã kết tủa hết với AgNO3 Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu

b.Tính nồng độ M của NaOH đã dùng

Câu 3 Hòa tan 3,84 g hỗn hợp X gồm Mg và Al vào 400 ml dung dịch HCl 1,5 M.

a.Chứng tỏ rằng hỗn hợp X tan hết

b.Nếu phản ứng trên thu được 4,256 lit H2(ở đktc) hãy tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X

c.Lượng axit còn thừa nếu dùng V(hỗn hợp dung dịch NaOH 2M và Ba(OH)2 0,1 M) để trung hòa thì cần thể tích dung dịch V là bao nhiêu?

Câu 4 Hòa tan 37,45g hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào nước được dung dịch A Cho toàn bộ dd A tác dụng với 1 lit dung dịch Na2CO3 1M thấy xuất hiện một lượng kết tủa

a.Chứng tỏ rằng lượng kết tủa trên thu được là tối đa

b.Nếu cho toàn bộ dd A tác dụng với lượng dư AgNO3 thì thu được 71,75g kết tủa Xác định % khối lượng mỗimuối đã dùng ban đầu

Câu 5 Hòa tan hỗn hợp Al và Cu bằng dung dịch HCl cho tới khi khí ngừng thoái ra thấy còn lại chất rắn X

lấy a gam chất rắn X nung trong không khí tới phản ứng hoàn toàn thu được 1,36a gam oxit Hỏi Al có bị hòa tan hết hay không?

Câu 6 Cho 3,87 gam hỗn hợp Mg, Al tác dụng với 500ml dung dịch HCl 1M.

a.Chứng minh rằng sau phản ứng axit vẫn còn dư

b.Tính khối lượng của Mg và Al trong hỗn hợp nếu sau phản ứng thu được 4,368 lit khí H2( ở đktc)

c.Tính thể tích dung dịch đồng thời NaOH 2M và Ba(OH)2 0,1 M cần dùng để trung hòa hết lượng axit còn dư

Câu 7 Hòa tan 3,87 gam một hỗn hợp kim loại gồm Mg và Al tác dụng với 250 gam dung dịch HCl 7,3% thì

thu được một dung dịch A và khí B

a.Chứng minh rằng sau phản ứng axit còn dư

b.Nếu thu được 4,368 lít khí H2 (đktc) Hãy tính khối lượng ban đầu của mỗi kim loại đã dùng

c.Lượng axit dư trên được trung hòa đồng thời bằng dung dịch NaOH 2M và Ba(OH)2 0,1 M thì cần bao nhiêu

ml dung dịch đó

Câu 8 Hòa tan hoàn toàn 33g hỗn hợp X gồm Fe và Al vào 600ml dung dịch HCl 1,5M Hỏi hỗn hợp X có

tan hết không?

Câu 9 Cho 3,87 g hỗn hợp A gồm Al và Mg vào 250 ml dung dịch X chứa axit HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được dung dịch B và 4,368 lít H2 (đktc) Hãy chứng minh rằng trong dung dịch B còn axits dư

Câu 10 Cho 39,6g hỗn hợp gồm KHSO3 và K2SO3 vào 400g dung dịch HCl 7,3%, khi xong phản ứng thu đượchỗn hợp khí (X) có tỉ khối so với khí hidro bằng 25,33 và một sung dịch A

a Bằng biện luận hãy chứng minh axit dư

b Tính C% các chất trong dung dịch A

Trang 30

Câu 11 Hòa tan hết 5,6g hỗn hợp A gồm 2 kim loại X (có hóa trị y) và Y (có hóa trị x) trong dung dịch HCl

(dung dịch B) rồi sau đó cô cạn dung dịch thu được 19,8g muối khan

a Tính thể tích khí hidro sinh ra

b Nếu cho 11,2g hỗn hợp A tác dụng với 500ml dung dịch B cho 8,4 lít khí H2 (đktc) thì dung dịch B có

dư axit HCl không?

Câu 12 Cho 31,8 gam hỗn hợp 2 muối MgCO3 và CaCO3 vào 0,8 lít dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Z

a Hỏi dung dịch Z có dư axit không?

b Lượng CO2 có thể thu được bao nhiêu?

c Cho vào dung dịch Z một lượng dung dịch NaHCO3 dư, thì thể tích khí CO2 thu được là 2,24 lít (đktc) Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp X

Câu 13 Hòa tan 13,2g hỗn hợp A gồm hai kim loại có cùng hóa trị vào 400ml dung dịch HCl 1,5M Cô cạn

dung dịch sau phản ứng thu được 32,7 g hỗn hợp muối khan

a Chứng minh hỗn hợp A không tan hết

b Tính thể tích khí hidro sinh ra

Câu 14 Cho 18,6 g hỗn hợp Zn và Fe vào 500ml dung dịch HCl x mol/l Khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung

dịch thu được 34,575g chất rắn lập lại thí nghiệm trên với 800ml dung dịch HCl rồi cô cạn thu được 39,9 g chất rắn

a Hãy chứng minh HCl dư

b Tính x

Câu 15: Cho 39,6g hỗn hợp gồm KHSO3 và K2CO3 vào 400g dung dịch HCl 7,3%,khi xong phản ứng thuđược khí (X) có tỉ khối so với khí hiđro bằng 25,33% và một dung dịch (A)

a) Hãy chứng minh rằng axit còn dư

b) Tính C% các chất trong dung dịch (A)

Câu 16: Hoà tan 13,2 gam hỗn hợp A gồm 2 kim loại có cùng hoá trị vào 400 ml dung dịch HCl 1,5M Cô

cạn dung dịch sau phản ứng thu được 32,7 gam hỗn hợp muối khan

a) Chứng minh hỗn hợp A không tan hết

b) Tính thể tích hiđro sinh ra

Câu 17: Hỗn hợp A gồm 2 kim loại Mg và Zn B là dung dịch H2SO4 có nồng độ mol là x mol/l

- Trường hợp 1: Cho 24,3g (A) vào 2 lít (B) sinh ra 8,96 lít khí H2

- Trường hợp 1: Cho 24,3g (A) vào 3 lít (B) sinh ra 11,2 lít khí H2

(Các thể tích khí đều đo ở đktc)

a Hãy chứng minh trong trường hợp 1 thì hỗn hợp kim loại chưa tan hết, trong trường hợp 2 axitcòn dư

b Tính nồng độ x mol/l của dung dịch (B) và % khối lượng mỗi kim loại trong (A)

Vấn đề 4 Hỗn hợp có nhiều phản ứng nối tiếp.

Câu 1 Hòa tan hoàn tòan 12 gam hỗn hợp Mg và MgO bằng dung dịch HCl dung dịch thu được cho tác dụng

với một lượng NaOH dư Lọc lấy kết tủa rửa sạch rồi nung ở nhiệt độ cao cho đến khi khối lượng không đổi thu được 14 gam chất rắn

a.Tính % khối lượng hỗn hợp ban đầu đã dùng

b.Tính thể tích tối thiểu cần dùng của dung dịch HCl 2 M

Câu 2 Hòa tan 10g hỗn hợp gồm Mg và MgO bằng axit clohidric Dung dịch thu được cho tác dụng với một

lượng NaOH dư Lọc lấy kết tủa, rửa sạch rồi nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được 14 g chất rắn

a.Tính % khối lượng hỗn hợp ban đầu đã dùng

b.Tính thể tích dung dịch HCl 2M tối thiểu đã dùng

Trang 31

Câu 3 Hòa tan hoàn toàn 24 g hỗn hợp Al và Mg bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ Thêm một lượng

NaOH dư vào dung dịch sau phản ứng thấy xuất hiện một lượng kết tủa Lọc kết tủa rửa sạch rồi nung ở nhiệtđộ cao đến khối lượng không đổi thu được 4 g một chất rắn

Xác định% khối lượng các kim loại trong hỗn hợp và thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng, biết kết tủa

Al(OH)3 tan được trong dung dịch NaOH dư theo phản ứng

Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O

Câu 4 Khử 15,2 g hỗn hợp Fe2O3 và FeO bằng H2 ở nhiệt độ cao thu được sắt kim loại Để hòa tan hết lượng sắt này cần 0,4 mol HCl

a.Xác định % khối lượng mỗi oxit

b.Tính thể tích H2(đktc) thu được ở trên

Câu 5 Có một dung dịch chứa 2 muối MgCl2 và CuCl2 Chia 50 g dung dịch này làm 2 phần bằng nhau

- Phần I : cho phản ứng với lượng dư dd AgNO3 thu được 14,35 g kết tủa

- Phần II : cho phản ứng với lượng dư dd NaOH Lọc lấy kết tủa, rửa sạch, rồi nung ở nhiệt độ cao thu được 3,2 g hỗn hợp chất rắn

Xác định nồng độ phần trăm mỗi muối trong dung dịch ban đầu

Câu 6 Hòa tan 31,9 g hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào nước được dd A Cho toàn bộ dung dịch A tác dụng với 500ml dd Na2CO3 2M thấy xuất hiện một lượng kết tủa

a.Chứng tỏ rằng khối lượng kết tủa thu được ở trên là tối đa

b.Nếu cho toàn bộ dd A tác dụng với lượng dư AgNO3 thì thu được 57,4 g kết tủa Xác định % khối lượng mỗi muối đã dùng ban đầu

Câu 7 Hòa tan hoàn toàn 27,4 g hỗn hợp M2CO3 và MHCO3 (M là kim loại kiềm) bằng 500 ml dung dịch HCl 1M thấy thoát ra 6,72 lit CO2 (đktc) Để rung hòa hết lượng axit dư phải dùng 50 ml dd NaOH 2M

a.Xác định hai muối ban đầu

b.Tính % khối lượng các muối trên

Câu 8 Có một hỗn hợp gồm Fe và Fe2O3 Chia hỗn hợp làm hai phần bằng nhau

- Cho một luồng CO qua phần I nung nóng được 11,2 g sắt

- Ngâm phần II trong dung dịch HCl, phản ứng xong thu được 2,24 lit H2(đktc)

Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp

Câu 9 Hòa tan hoàn toàn m gam hợp kim gồm Cu, Zn trong dung dịch axit H2SO4 đặc nóng dư thì thu được 0,896 lit khí SO2(đktc)

a.Viết các phương trình hóa học xảy ra

b.Tính m và khối lượng của từng chất trong hỗn hợp đầu biết rằng tỉ lệ số mol của Cu : Zn là 3 : 1

Câu 10 Hòa tan hoàn toàn 5,4g hỗn hợp A gồm Na và Na2O vào m gam nước thu được 200 gam dung dịch B trung hòa 80 gam dung dịch B bằng axit HCl rồi cô cạn dung dịch tạo thành thu được 4,68 gam muối khan.a.Tính m gam nước

b.Để trung hòa 120 ml dd C có chứa hỗn hợp HCl và H2SO4 cần dùng vừa hết 48 gam dung dịch B, phản ứng tạo thành 3,108 gam hỗn hợp muối Tính nồng độ mol/l của các axit có trong dung dịch C

Câu 11 Khuấy kỹ m gam bột kim loại M (hóa trị II) với V ml dung dịch CuSO4 0,2 mol/l phản ứng xong , lọctách được 7,72gam chất rắn A Cho 1,93 gam A tác dụng với lượng dư axit HCl thấy thoát ra 224 ml khí (đktc) Cho 5,79 gam A tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 thu được 19,44 gam chất rắn Hãy tính m, V và xác định khối lượng mol nguyên tử của kim loại M Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn

Câu 12 Dẫn khí CO đi qua bột CuO nung nóng người ta thu được 33,6 lit hỗn hợp khí có tỉ khối hơi so với oxi

là 1,125 Cho toàn bộ khí này sục qua dung dịch có chứa 20 gam NaOH Dung dịch thu được sau phản ứng chứa chất tan gì? Xác định khối lượng chất tan đó

Câu 13 Hỗn hợp gồm Al, Al2O3 và Cu nặng 10 gam Nếu hòa tan hoàn toàn hỗn hợp bằng axit HCl dư giải phóng 3,36 lit khí (đktc) nhận được dung dịch B và chất rắn A Đem nung nóng A trong không khí đến khối lượng không đổi cân nặng 2,75 g Viết phương trình phản ứng và tính % mỗi chất ban đầu

Trang 32

Câu 14 Hỗn hợp gồm Al, Mg, Cu nặng 10 gam được hòa tan hoàn toàn bằng axit HCl dư thoát ra 8,96 lit khí

ở đktc và nhận được dung dịch A cùng chất rắn B Lọc và nung B trong không khí đến khối lượng không đổi cân nặng 2,75 gam Tìm % khối lượng mỗi kim loại

Câu 15 Hỗn hợp 3 kim loại Cu, Fe, Mg nặng 20 gam được hòa tan hết trong H2SO4 loãng thoát ra khí A, nhậnđược dung dịch B và chất rắn D Thêm KOH dư vào dung dịch B rồi sục không khí để xảy ra hoàn toàn theo phản ứng:

Câu 17 Hỗn hợp 3 kim loại Fe, Al, Cu nặng 17,4 g Nếu hòa tan hỗn hợp bằng axit H2SO4 loãng dư thì thoát

ra 8,96 dm3 H2 (đktc) Còn nếu hòa tan hỗn hợp bằng H2SO4 đặc nóng, dư thì thoát ra 12,32 dm3 SO2 (đktc) Tính khối lượng mỗi kim loại ban đầu

Câu 18 Hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Cu Hòa tan a gam hỗn hợp bằng axit sunfuric đặc nóng vừa đủ thì thoát

ra 15,68 lit SO2 (đktc) và nhận được dung dịch X Chia đôi X,

- 1 nửa đem cô cạn được 45,1 gam muối khan

- 1 nửa them NaOH dư rồi lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi cân nặng 12 gam.Tìm a và khối lượng mỗi kim loại

Câu 19 Hỗn hợp 3 oxit Al2O3, MgO, Fe2O3 nặng 30 gam Nếu hòa tan hỗn hợp bằng H2SO4 49% cần dung hết

158 gam dung dịch axit Nếu hòa tan hỗn hợp bằng NaOH 2M thì thể tích dung dịch NaOH phản ứng là 200

ml Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp

Câu 20 21gam hỗn hợp Fe, Mg, Zn hòa tan bằng axit HCl dư thoát ra 8,96 lít H2 đktc Thêm dung dịch KOH đến dư vào dung dịch thu được rồi lọc tách kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi cân nặng 12 gam Tìm lượng từng kim loại trong hỗn hợp đầu

Câu 21 40 gam hỗn hợp Al, Al2O3, MgO được hòa tan bằng dung dịch NaOH 2M thì thể tích NaOH phản ứng là 300 ml, đồng thời thoát ra 6,72 lít H2 (đktc) Tìm % khối lượng hỗn hợp đầu

Câu 22 Hỗn hợp gồm ZnO và MgO nặng 0,3 gam tan trong 17 ml HCl nồng độ 1M Phản ứng trung hòa

lượng axit còn dư cần 8 ml NaOh 0,5M Tính % khối lượng mỗi oxit

Câu 23 Hỗn hợp X có MgO và CaO Hỗn hợp Y có MgO và Al2O3 Lượng X bằng lượng Y bằng 9,6 gam Số gam MgO trong X bằng 1,125 lần số gam MgO trong Y Cho X và Y đều tác dụng với 100ml HCl 19,87% (d =1,047 g/ml) thì được dung dịch X’ và dung dịch Y’ Khi cho X’ tác dụng hết với Na2CO3 thì có 1,904 lít khí

CO2 thoát ra ở đktc

a Tìm % lượng X và nồng độ % của dung dịch X’

b Hỏi Y có tan hết không? Nếu cho 340 ml KOH 2M vào dung dịch Y’ thì tách ra bao nhiêu gam kết tủa

Câu 24 Hỗn hợp Zn, Cu nặng 4,825 gam được hòa tan hoàn toàn bằng axit HNO3 đặc làm thoát ra 3,36 lit khí

NO2 đktc Sauk hi cô cạn dung dịch nhận được m gam muối khan

a Tính % khối lượng mỗi kim loại và tính m

b Tính thể tích khí thoát ra khi hòa tan hỗn hợp bằng H2SO4 loãng? Bằng H2SO4 đặc nóng?

Câu 25 Hỗn hợp gồm Cu, Fe, Al nặng 10,15 gam được hòa tan bằng HNO3 đặc thoát ra 2,24 lit khí NO2 đktc Nếu hòa tan hỗn hợp bằng dung dịch HCl dư thì thoát ra 3,92 lit khí H2 đktc Tính % khối lượng mỗi kim loại

Câu 26 Hỗn hợp Na và K tác dụng hết với nước cho 22,4 lít H2 đktc và dung dịch B Trung hòa dung dịch B bằng axit HCl 0,5 M rồi cô cạn dung dịch thu được 13,3 gam muối khô

a Tính VHCl đã dùng

b Tính % khối lượng mỗi kim loại

Câu 27 Cho 35 gam hỗn hợp Mg, Al, Zn tác dụng với dung dịch HCl dư thoát ra 17,04 lít khí H2 đktc và dung dịch A

Trang 33

a Tính % khối lượng mỗi kim loại biết VH2 thoát ra do Al gấp 2 lần VH2 thoát ra do Mg.

b Thêm NaOH dư vào dung dịch A, lọc kết tủa tách ra đem nung nóng đến khối lượng không đổi được chất rắn B Tính khối lượng của B

Câu 28 A là hỗn hợp gồm Ba, Mg, Al

- Cho m gam A vào H2O đến phản ứng xong thoát ra 8,96 lít H2 đktc

- Cho m gam A vào NaOH dư thoát ra 12,32 lít H2 đktc

- Cho m gam A vào dung dịch HCl dư thoát ra 13,44 lít H2 đktc

Tính m và % khối lượng mỗi kim loại trong A

Câu 29 Hòa tan 1,42 gam hỗn hợp Mg Cu, Al bằng dung dịch HCl dư thu được dung dcịh A và khí B + chất

rắn D Cho A tác dụng với NaOH dư và lọc kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được 0,4 gam chất rắn E Đốt nóng D trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 0,8 gam chất rắn F Tính khối lượng mỗi kim loại

Câu 30 Ống chứa 4,72 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3 được đốt nóng rồi cho dòng H2 đi qua đến dư Sau phản ứng trong ống còn lại 3,92 gam Fe Nếu cho 4,72 gam hỗn hợp đầu vào dung dịch CuSO4 lắc kĩ và để phản ứng hoàn toàn, lọc lấy chất rắn, làm khô cân nặng 4,96 gam Tính khối lượng từng chất trong hỗn hợp

Câu 31 Cho 0,297 gam hợp kim Na, Ba tác dụng hết với H2O thu được dung dịch X và khí Y Trung hòa dungdịch X cần 50 ml HCl Cô cạn thu được 0,4745 gam muối Tính VY thoát ra đktc; CM của HCl Tìm khối lượng mỗi kim loại

Câu 32.Cho 1,42 gam hỗn hợp CaCO3, MgCO3 tác dụng với HCl dư Khí bay ra hấp thụ hoàn toàn bằng dung dịch chứa 0,0225 mol Ba(OH)2 Sau phản ứng Ba(OH)2 dư được tách ra khỏi kết tủa và có thể phản ứng vừa hết với H2SO4 tạo ra 1 lượng kết tủa sunfat bằng 1,7475 gam Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu

Câu 33 Cho 10 gam hỗn hợp Na2SO4, Na2SO3, NáHO3 tác dụng với H2SO4 dư thoát ra 1008 ml khí đktc 2,5 gam hỗn hợp trên tác dụng vừa đủ với 15 ml NaOH 0,5 M Tính % khối lượng các muối ban đầu

Câu 34 Một dung dịch A có chứa AlCl3 và FeCl3 Thêm NaOH dư vào 100ml A thu được kết tủa B Lọc , nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi cân nặng 2 gam Mặt khác phải dung 400ml AgNO3 0,2 M để kết tủa hết với 50 ml dung dịch A Tính nồng độ M mỗi muối trong dung dịch A

Câu 35 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Na2CO3 và K2CO3 bằng 400ml HCl 1,5 M thoát ra 5,6 lít CO2 đktc và dung dịch A Trung hòa axit còn dư trong A bằng NaOH vừa đủ rồi cô cạn thì thu được 39,9 gam hỗn hợp muối khan Tính % khối lượng mỗi muối ban đầu

Câu 36 Cho 16 gam hỗn hợp MgO và Fe2O3 tan hết trong 0,5 lít H2SO4 1M Sau phản ứng trung hòa axit dư bằng 50 gam dung dịch NaOH 24% Tính % mỗi oxit

Câu 37 Cho 32 gam CuO và Fe2O3 tan hết trong 500ml HNO3 Sau phản ứng trung hòa axit dư bằng 50 gam dung dịch Ca(OH)2 7,4 % rồi cô cạn dung dịch nhận được 88,8 gam muối khô Tìm % khối lượng mỗi oxit Tính CM axit HNO3

Câu 38 Cho 1 lượng kim loại Na và Ba tác dụng hết với H2O thoát ra 4,48 lít H2 đktc và dung dịch B Trung hòa ½ B bằng HNO3 2M rồi cô cạn dung dịch thì nhận được 21,55g muối khan

a Tính thể tích HNO3 đã dùng

b Tìm khối lượng hợp kim và % mỗi mỗi kim loại trong hợp kim

DẠNG 7 TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN HIỆU SUẤT VÀ

TẠP CHẤT.

Vấn đề 1 Tìm hiệu suất.

Câu 1 Cho một luồng H2 dư đi qua 12g CuO nung nóng Chất rắn sau phản nưgs đem hòa tan bằng dd HCl dưthấy còn 6,6g một chất rắn không tan Tính hiệu suất của phản ứng khử CuO thành Cu kim loại

Trang 34

Câu 2 Trộn 10 lit N2 với 40 lit H2 rồi đun nóng một thời gian sau đó dưa về nhiệt độ và áp suất ban đầu thấy thu được 48 lit hỗn hợp hồm N2, H2, NH3.

a.Tính thể tích NH3 tạo thành

b.Tính hiệu suất tổng hợp NH3

Câu 3 Tính hiệu suất phản ứng điều chế oxi:

2KClO3 → 2KCl + 3O2

Biết rằng đi từ 24,5 gam KClO3 thì thu được 5,376 lit O2(đktc)

Vấn đề 2 Biết hiệu suất , % tạp chất tính các đại lượng khác theo PTHH.

Câu 1 Nung 120 gam CaCO3 lên đến 10000C Tính khối lượng vôi sống thu được Cho hiệu suất phản ứng là 80%

Câu 2 Để điều chế được 1700 g khí NH3 thì phải dùng một lượng N2 và H2 là bao nhiêu? Biết phản ứng tổng hợp NH3:

N2 + 3H2 → 2NH3

Trong điều kiện đã cho hiệu suất là 25%

Câu 3 Nung 1 tấn đá vôi(chứa 90% là CaCO3) thì thu được bao nhiêu tấn vôi sống Biết hiệu suất nung vôi là 80%

Câu 4 Nung một hỗn hợp gồm 4,2gam N2 và 8,4 gam O2 đến 30000C thì xảy ra phản ứng

Tính lượng NO thu được biết hiệu suất phản ứng là 10%

Câu 5 Tính lượng quặng pirit (chứa 80% FeS2) cần dùng để điều chế 9,8 tấn axit sunfuric Biết hiệu suất của toàn bộ quá trình là 75%

Câu 6 Hòa tan lượng đá vôi chứa 20 % tạp chất (còn lại là CaCO3) bằng dung dịch HCl 14,6% vừa đủ thu được 33,6 lit CO2(đktc)

a.Tính lượng đá vôi đã dùng

b.Tính nồng độ % dung dịch muối sau phản ứng

Câu 7 Hòa tan 250 g một mẫu đá vôi bằng dd HCl thu được 44,8 lit CO2(đktc) Tính % tạp chất có trong đá vôi

Vấn đề 3 Toán hiệu suất gồm nhiều phản ứng nối tiếp

(giải theo sơ đồ ).

Câu 1 Tính hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế H2SO4 từ FeS2 Biết đi từ 12 tấn FeS2 thì điều chế được 30 tấn dung dịch H2SO4 49%

Câu 2 Trong công nghiệp người ta điều chế benzen qua hai phản ứng sau:

2CH4 → C2H2 + 3H2

3C2H2 → C6H6

Tính lượng benzen thu được nếu đi từ 48 tấn metan Cho hiệu suất mỗi phản ứng ở trên đều là 80%

Câu 3 Trong công nghiệp người ta điều chế axit nitric HNO3 từ NH3 qua các phản ứng:

Câu 4 Đốt cháy hoàn toàn 120 g quặng pirit (FeS2) thu được V lit khí SO2 Trộn khí thu được với V lít khí O2

rồi dẫn qua ống sứ chứa chất xúc tác V2O5 nung nóng Hiệu suất của phản ứng oxi hóa SO2 thành SO3 là 80%, Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn

Trang 35

a) Viết phương trình phản ứng và ghi rõ điều kiện.

b) Tính lượng axit 98% điều chế được từ 1 tấn quặng chứa 60% FeS2

Biết hiệu suất của quá trình là 80%

Câu 6 Điều chế HNO3 trong công nghiệp theo sơ đồ:

NH3 → NO → NO2 → HNO3

a) Viết phương trình phản ứng và ghi rõ điều kiện

b) Tính thể tích NH3 (ở đktc) chứa 15% tạp chất không cháy cần thiết để thu được 10 kg HNO3 31,5%.Biết hiệu suất của quá trình là 79,356%

Câu 7 Người ta điều chế C2H2 từ than và đá vôi theo sơ đồ:

CaCO3 95%→ CaO 80%→ CaC2 90%→ C2H2

Với hiệu suất mỗi phản ứng ghi trên sơ đồ

a) Viết phương trình phản ứng

b) Tính lượng đá vôi chứa 75% CaCO3 cần điều chế được 2,24 m3 C2H2 (đktc) theo sơ đồ

DẠNG 8 TOÁN TĂNG GIẢM KHỐI LƯỢNG.

Câu 1 Ngâm một lá sắt trong một dung dịch CuSO4.Sau một thời gian, lấy lá sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô, thấy khối lượng lá sắt tăng thêm 1g

a.Viết pthh

b.Tính khối lượng sắt bị hòa tan, và đồng bám trên lá sắt

Câu 2 Ngâm một lá đồng nhỏ trong 20 ml dd bạc nitrat Phản ứng xong, lấy lá đồng ra khỏi dung dịch, rửa

nhẹ, làm khô, khối lượng lá đồng tăng thêm 1,52g

a.Viết pthh xảy ra

b.Xác định nồng độ mol/l của dung dịch bạc nitrat đã dùng

c.Tính nồng độ % của dung dịch sau phản ứng Biết dd này có khối lượng riêng là 1,1g/ml Thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể

Câu 3 Ngâm một lá sắt có khối lượng 5g trong 50 ml dung dịch CuSO4 15% có khối lượng riêng là 1,12 g/ml Sau một thời gian phản ứng người ta lấy sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô cân được 5,16 g

a.Viết phương trình phản ứng

b.Tính nồng độ % của chất còn lại trong dung dịch sau phản ứng

Câu 4 Ngâm một lá nhôm trong 250 ml dung dịch AgNO3 0,24 M Sau một thời gian phản ứng người ta nhận thấy khối lượng lá nhôm tăng thêm 2,97 g

a.Viết phương trình phản ứng

b.Tính lượng nhôm tham gia phản ứng và lượng bạc sinh ra

c.Tính nồng độ mol/l các chất có trong dung dịch sau phản ứng Biết thể tích của dung dịch thay đổi không đáng kể

Câu 5 Nhúng một thanh kẽm nặng 37,5 g vào 200 ml dung dịch đồng sunfat Phản ứng xong lấy thanh kim

loại ra, rửa nhẹ, làm khô, cân được 37,44 g

a.Tính lượng kẽm đã phản ứng

b.Tính nồng độ mol/l của dung dịch đồng sunfat ban đầu

Câu 6 Nhúng một thanh sắt nặng 7,5 g vào 75 ml dung dịch CuSO4 15%( có khối lượng riêng 1,12g/ml) Sau một thời gian phản ứng, lấy thanh kim loại ra khỏi dung dịch, đem rửa nhẹ, làm khô, cân nặng 7,74 g

a.Cho biết thanh kim loại sau khi nhúng gồm những kim loại gì? Khối lượng là bao nhiêu?

Ngày đăng: 27/09/2013, 03:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG. - cac dang bt hoa
SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w