1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÁC DẠNG BT cơ học BÀI TẬP CHƯƠNG II VẬT LÝ 12 NC

57 153 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 637 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP CHƯƠNG II VẬT LÝ 12 NC VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG 1: Chọn phát biểu sai. A. Dao động điều hòa là dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin (hoặc cosin) theo thời gian, x = Acos(  t+), trong đó A,  ,  là những hằng số. B. Dao động điều hòa có thể được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo. C. Dao động điều hòa có thể được biểu diễn bằng một vectơ không đổi. D. Khi một vật dao động điều hòa thì vật đó cũng dao động tuần hoàn. 2: Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì vật lại trở về vị trí ban đầu. B. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu. C. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì động năng của vật lại trở về giá trị ban đầu. D. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu. 3. Chọn câu sai khi nói về chất điểm dao động điều hoà: A. Khi chuyển động về vị trí cân bằng thì chất điểm chuyển động chậm dần đều. B. Khi qua vị trí cân bằng, vận tốc của chất điểm có độ lớn cực đại. C. Khi vật ở vị trí biên, li độ của chất điểm có độ lớn cực đại. D. Khi qua vị trí cân bằng, gia tốc của chất điểm bằng không. 4: Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu sau đây. A. Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại. B. Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu. C. Khi chất điểm đến vị trí biên thì vận tốc triệt tiêu và gia tốc có độ lớn cực đại. D. Khi chất điểm đến vị trí biên âm thì vận tốc và gia tốc có trị số âm. 5: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương trình : x=Acos( t  ). Phương trình vận tốc là A. v = Asin( t  ) B. v= 2 A sin( t  ) C. v = A sin( t  ) D. v= A cos(t  ). 6: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương trình : x=Acos( t  ). Phương trình gia tốc là A. a = 2 A cos( t  ) B. a = 2 A cos( t  ) C. a = 2 A sin( t  ) D. a = 2 A sin(t  ) 7: Trong phương trình dao động điều hoà đại lượng nào sau đây thay đổi theo thời gian A. li độ x B. tần số góc  C. pha ban đầu D. biên độ A 9:Một vật dao động điều hòa với li độ x = Acos (t + ) và vận tốc v = Asin(t + ):

Trang 1

BÀI TẬP NÂNG CAO VẬT LÝ 12 Face Van Thien - 0912373922

1

BÀI TẬP CHƯƠNG II VẬT LÝ 12 NC VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG

C.Dao động điều hòa có thể được biểu diễn bằng một vectơ không đổi

D.Khi một vật dao động điều hòa thì vật đó cũng dao động tuần hoàn

2: Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì vật lại trở về vị trí ban đầu

B Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu

C Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì động năng của vật lại trở về giá trị ban đầu

D Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu

3 Chọn câu sai khi nói về chất điểm dao động điều hoà:

A Khi chuyển động về vị trí cân bằng thì chất điểm chuyển động chậm dần đều

B Khi qua vị trí cân bằng, vận tốc của chất điểm có độ lớn cực đại

C Khi vật ở vị trí biên, li độ của chất điểm có độ lớn cực đại

D Khi qua vị trí cân bằng, gia tốc của chất điểm bằng không

4: Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu sau đây.

A.Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại.

B.Khi chất điểm qua vị trí cân bằng thì vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu

C.Khi chất điểm đến vị trí biên thì vận tốc triệt tiêu và gia tốc có độ lớn cực đại.

D.Khi chất điểm đến vị trí biên âm thì vận tốc và gia tốc có trị số âm.

5: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương trình : x=Acos( t  ) Phương trình vận tốc là

A v = -Asin( t  ) B v= 2 A sin( t  ) C v = - A sin( t  ) D v= A cos(t  ).

6: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương trình : x=Acos( t  ) Phương trình gia tốc là

A a = 2 A cos( t  ) B a = -2 A cos( t  ) C a = 2 A sin( t  ) D a = - 2 A sin(t  )

7: Trong phương trình dao động điều hoà đại lượng nào sau đây thay đổi theo thời gian

A li độ x B tần số góc C pha ban đầuD biên độ A

9:Một vật dao động điều hòa với li độ x = Acos (t + ) và vận tốc v = - Asin(t + ):

A Vận tốc dao động cùng pha với li độ B Vận tốc dao động sớm pha / 2 so với li độ

C Li độ sớm pha /2 so với vận tốc D Vận tốc sớm pha hơn li độ một góc 

10: Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi

A Cùng pha với vận tốc B Ngược pha với vận tốc

C Sớm pha 2 so với vận tốc D Trể pha 2 so với vận tốc

11: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

A Cùng pha với li độ B Sớm pha π/2 so với li độ.

C Ngược pha với li độ D Trễ pha π/2 so với li độ.

12: li độ và vận tốc trong dao động điều hoà luôn dao động

A lệch phaB ngược pha C lệch phaD cùng pha

13: Li độ và gia tốc trong dao động điều hoà luôn dao động

Trang 2

A ngược pha B cùng pha C.lệchphaD.lệchpha

14: Một vật dao động điều hoà, khi qua vị trí cân bằng thì:

A Vận tốc bằng 0, gia tốc bằng 0 B Vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0

C Vận tốc bằng 0, gia tốc cực đại D Vận tốc cực đại, gia tốc cực đại

15 Biểu thức li độ của dao động điều hoà có dạng x = Acos(t + ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là:

A vmax = A2 B vmax = 2A C vmax = A2 D vmax = A

16: Một vật dao động điều hoà theo phương trình : x = 10 cos ( 4t  ) cm vận tốc cực đại vật là

A (rad) B 1,5 (rad) C 2 (rad) D 0,5 (rad)

20: Một vật dao động với phương trình x = 2cos (10t + Error!) (cm) Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là:

Trang 3

25 Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi:

A Li độ có độ lớn cực đại C Li độ bằng không B Gia tốc có dộ lớn cực đại.D Pha cực đại

26 Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 62,8 cm/s và gia tốc cực

đại là 2 m/s2 Lấy 2=10 Biên độ và chu kỳ dao động của vật là:

A A=20 cm; T=2 s; B A=2 cm; T=0,2 s C A=1cm; T=0,1 s; D A=10 cm; T=1 s

27 Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 10cos( 4t   )(cm) Biết ở thời điểm t có li độ là -8cm Li độ

8dao động ở thời điểm sau đó 13s là

ĐA: 1C2D3A4C5C6B7A9B10C11C12A13A14B15D16C17C18B19B20D21B22A23A24B25C26A27A

3

Trang 4

k m

CON LẮC LÒ XO

1 Một con lắc lò xo gồm lò xo khôi lượng không đáng kể, độ cứng k và một hòn bi khối lượng m gắn vào đầu lò xo,

đầu kia của lò xo được gắn vào một điểm cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳngđứng Chu kì dao động của con lắc là

m k

Trang 5

m k

k g

2 Con lắc lò xo đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật nặng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng ở nơi có gia tốc

trọng trường g Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là l Chu kì dao động của con lắc được tính bằng biểuthức

A T = 2

2

3 Con lắc lò xo có độ cứng k, khối lượng vật nặng bằng m treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g Khi vật

ở vị trí cân bằng, lò xo giãn là  l.Tần số dao động điều hoà của con lắc được tính bằng biểu thức:

4 Độ giãn lò xo tại vị trí cân bằng là l ,tần số góc dao động của con lắc lò xo treo thẳng đứng là:

5 Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số góc  tại vị trí có gia tốc trọng trường g

Khi qua vị trí cân bằng lò xo giãn:

6 Chu kì dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

A Biên độ dao động B Cấu tạo của con lắc C Cách kích thích dao động D Cả A và C đều đúng

7 Con lắc lò xo thẳng đứng gồm một lò xo có đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật dao động điều hoà có tần số góc

10rad/s, tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s2 thì tại vị trí cân bằng độ giãn của lò xo là

8 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật có khối lượng m dao động điều hoà, khi khối lượng của vật là m

= m1 thì chu kì dao động là T1, khi khối lượng của vật là m = m2 thì chu kì dao động là T2 Khi khối lượng của vật là

9 Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160N/m Vật dao động điều hoà theo

phương thẳng đứng với biên độ 10cm Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là

10 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng K = 100 N/m, vật nặng có khối lượng m = 100g treo trên giá cố định.

Con lắc dao động điều hoà với biên độ A = 2 cm theo phương thẳng đứng Lấy g =10 m/s2  2=10 Chọn gốc toạ

độ ở vị trí cân bằng, Tại vị trí lò xo giãn 3cm thì vận tốc của vật có độ lớn là:

k m

k m

2

2

Trang 7

A tăng 2 lần B giảm 2 lần C tăng lần D giảm lần

15 Nếu tăng độ cứng lò xo lên 8 lần và giảm khối lượng vật treo vào lò xo 2 lần thì tần số sẽ

A giảm 4 lần B giảm 16 lần C tăng 4 lần D tăng 16 lần

1

16 Tại thời điểm khi vật thực hiện dao động điều hòa với vận tốc bằng 2 vận tốc cực đại, lúc đó li độ của vật bằng

bao nhiêu?

A Error! * B Error! C Error! D AError!

17 Một vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k Kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ 3cm thì

chu kì dao động của nó là T = 0,3s Nếu kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ 6cm thì chu kì dao độngcủa con lắc lò xo là

A 0,3 s B.0,6 s C 0,15 s D.0,423 s

18 Con lắc lò xo thẳng đứng , đầu trên cố định, đầu dưới treo vật m, kích thích vật dao đọng điều hoà với tần số góc

10 rad/s tại nơi có g =10 m/s2.Tại vị trí cân bằng độ giãn lò xo là

A 10cm B 8cm C 6cm D 5cm

19 Chọn câu trả lời đúng Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có vật nặng khối lượng m = 100 g đang dao động điều

hòa Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 31,4 cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4 m/s2 Lấy 2 = 10

22 Treo một vật có khối lượng1kg vào một lò xo có độ cứng k = 98N/m Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng về phía

dưới, đến vị trí x = 5cm, rồi thả ra Tìm gia tốc cực đại của dao động điều hoà của vật

24 Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 40cm Khi ở vị trí x = 10cm vật có vận tốc 20

26 Trong dao động điều hòa của một con lắc lò xo, nếu giảm khối lượng của vật nặng 20% thì số lần dao động của

con lắc trong một đơn vị thời gian

A tăng 5 /2 lần B tăng 5 lần C giảm 5 /2 lần D.giảm 5 lần

27 Chọn câu trả lời đúng Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m= 0,4kg và lò xo có độ cứng k=100

N/m.Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng 2 cm rồi truyền cho vật vận tốc đầu 15 5  cm/s Lấy  2=10 Năng lượng daođộng của vật là:

Trang 8

30 Hai chất điểm M và N cùng xuất phát từ gốc và bắt đầu dao động điều hoà cùng chiều dọc theo trục x với cùng

biên độ nhưng với chu kì lần lượt là 3s và 6s Tỉ số độ lớn vận tốc khi chúng gặp nhau là

1A2C3A4D5C6B7C8C9D10A11A12D13B14D15C16A17A18A19A20D21B22D24A2A27C28B29D30B

DẠNG PHƯƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG

1: Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc  Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo

chiều dương Phương trình dao động của vật là

A x = Acos(t + /4) B x = Acost C x = Acos(t - /2) D x = Acos(t + /2).

2: Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm M có dạng x = Acost (cm) Gốc thời gian được chọn vào lúc

nào?

A Vật qua vị trí x = +A B Vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương

C Vật qua vị trí x = -A D Vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm

3: Một vật dao động điều hoà theo phương trình : x = 10 cos ( 4t  ) cm Gốc thời gian được chọn vào lúc

2

A vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm B vật ở vị trí biên âm

C vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương D vật ở vị trí biên dương

2

Trang 9

4: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ 0,2s Khi vật cách vị trí cân bằng 2 cm thì có vận tốc 20 cm/s.

Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm thì phương trình dao động của vật là:

A x = 4 Cos(10 t + /2) (cm) B x = 4 2 cos(0,1 t) (cm)

C x = 4 cos 10 t (cm) D x = 4 2 cos (10 t + /2 )(cm)

5: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s và gia tốc cực đại của vật là a = 2m/

s2 Chọn t= 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ, phương trình dao động của vật là :

A.x = 2cos(10t ) cm B.x = 2cos(10t +

) cm C.x = 2cos(10t + ) cm D.x = 4cos(10t +

2

) cm

2

6: Khi treo quả cầu m vào 1 lò xo thì nó giãn ra 25 cm Từ vị trí cân bằng kéo quả cầu xuống theo phương thẳng

đứng 20 cm rồi buông nhẹ Chọn t0 = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương , lấy g = 10 m/s2 Phươngtrình dao động của vật có dạng:

A x = 20cos(2t -/2 ) cm B x = 45cos2 t cm C x= 20cos(2 t) cm D x = 20cos(100 t- /2) cm 7: Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật m = 250g lò xo K = 100 N/m Kéo vật xuống dưới cho lò xo dản 7,5 cm

rồi buông nhẹ Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng lên, gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, t0 = 0 lúc thả vật.Lấy g = 10 m/s2 Phương trình dao động là :

A x = 5cos(20t + )cm C x = 7,5cos(20t +  ) cm B x = 5cos(20t - /2 ) cm D x = 5sin(10t - / 3 ) cm

8: Một vật dao động điều hòa theo phương ngang trên đoạn thẳng dài 2a với chu kì T = 2s Chọn gốc thời gian là lúc

avật đi qua vị trí x = 2 theo chiều âm của quỹ đạo Phương trình dao động của vật là:A x = asin(πt+ 5π

6 ) B x = acos(πt + 3 C x = 2asin(πt + 2) D x = acos(2πt + 6)

9: Một con lắc lò xo gồm lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng k = 100N/m khối lượng của vật m = 1 kg

Kéo vật khỏi vị trí cân bằng x = +3cm , và truyền cho vật vận tốc v = 30cm/s, ngược chiều dương, chọn t = 0 là lúcvật bắt đầu chuyển động Phương trình dao động của vật là:

10: Một dao động điều hòa trên quĩ đạo thẳng dài 10cm Chon gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = 2, 5cm và đi

theo chiều dương thì pha ban đầu của dao động là:

A

2

Trang 10

Arad B rad C rad D rad

11: Một vật dao động điều hoà với tần số góc  = 5rad/s Lúc t = 0, vật đi qua vị trí có li độ x = -2cm và có vận tốc

10(cm/s) hướng về phía vị trí biên gần nhất Phương trình dao động của vật là

2

Trang 11

18: Một vật dao động có hệ thức giữa vận tốc và li độ là 1(x:cm; v:cm/s) Biết rằng lúc t = 0 vật đi qua

12: Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 10cm với tần số f = 2Hz Ở thời điểm ban đầu t = 0, vật chuyển

động ngược chiều dương Ở thời điểm t = 2s, vật có gia tốc a = 4

13: Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương ở thời điểm ban đầu Khi vật có li độ 3cm

thì vận tốc của vật bằng 8  cm/s và khi vật có li độ bằng 4cm thì vận tốc của vật bằng 6  cm/s Phương trình daođộng của vật có dạng

A.x=5cos(2  t-  / 2 )(cm) B.x = 5cos(  t+  ) (cm) C.x = 10cos(2  t-  / 2 )(cm) D.x = 5cos(  t+  / 2 )(cm)

14: Một vật có khối lượng m = 1kg dao động điều hoà với chu kì T = 2s Vật qua vị trí cân bằng với vận tốc

31,4cm/s Khi t = 0 vật qua li độ x = 5cm theo chiều âm quĩ đạo Lấy 2  10 Phương trình dao động điều hoà củacon lắc là A x = 10cos(  t +  /3)(cm) B x = 10cos( 2t +  /3)(cm)

C x = 10cos(  t -  /6)(cm) D x = 5cos(  t - 5  /6)(cm)

15: Một vật dao động điều hoà trong một chu kì dao động vật đi được 40cm và thực hiện được 120 dao động trong 1

phút Khi t = 0, vật đi qua vị trí có li độ 5cm và đang theo chiều hướng về vị trí cân bằng Phương trình dao độngcủa vật đó có dạng là

A x  10 cos(2t  )(cm) B x  10 cos(4t  )(cm) C x  20 cos(4t  )(cm) D x  10 cos(4t  2)(cm)

16: Một vật dao động điều hoà có chu kì T = 1s Lúc t = 2,5s, vật nặng đi qua vị trí có li độ là x =  5 cm với vận

tốc là v = 10 2 cm/s Phương trình dao động của vật là

A x  10 cos(2t  )(cm) B x  10 cos(t  )(cm) C x  20 cos(2t  )(cm) D x  10 cos(2t  )(cm)

17: Một vật dao động điều hoà đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm ở thời điểm ban đầu Khi vật đi qua vị trí có li độ

x1 = 3cm thì có vận tốc v1 = 8 cm/s, khi vật qua vị trí có li độ x2 = 4cm thì có vận tốc v2 = 6 cm/s Vật dao độngvới phương trình có dạng:

19: Một con lắc lò xo dao động điều hoà Vận tốc có độ lớn cực đại bằng 60cm/s Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng,

gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = 3 2 cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng Phương trình daođộng của vật có dạng

Trang 12

20: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s Gia tốc cực đại của vật là amax = 2m/s2 Chọn t = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ Phương trình dao động của vật là :

Trang 13

A x =4cos(20t) cm B x =4cos(20t + π/2) cm C x =2cos(10t – π/2) cm D x =2cos(10t + π/2)

21: Phương trình x = Acos( t  / 3) biểu diễn dao động điều hoà của một chất điểm Gốc thời gian đã được chọn

khi

A li độ x = A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng

B li độ x = A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng

C li độ x = -A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng

D li độ x = -A/2 và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng

22: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kỳ T = 5 s Biết rằng tại thời điểm t = 5s quả lắc có li độ x = 1/

cm và vận tốc v =  2 /5cm/s Phương trình dao động của con lắc lò xo có dạng như thế nào ?cm/s

A x = cos(0,4t - /4) cm B x = cos(0,4t + /2) cm

C.x = 2 cos(0,4t - /2) cm D x = cos(0,4t + /4)cm;

23: Một lò xo nhẹ treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên là 30cm Treo vào đầu dưới lò xo một vật nhỏ thì thấy hệ

cân bằng khi lò xo giãn 10cm Kéo vật theo phương thẳng đứng cho tới khi lò xo có chiều dài 42cm, rồi truyền chovật vận tốc 20cm/s hướng lên trên (vật dao động điều hoà).Chọn gốc thời gian khi vật được truyền vận tốc,chiềudương hướng lên Lấy g = 10m/s2 Phương trình dao động của vật là:

2

Trang 14

A x = 2 2 cos10t (cm) B x

=

2cos10t (cm)

C x = 2 2 cos(10t - 3/4) (cm) D x = 2 cos(10t + /4) (cm)

24: Một vật dao động điều hoà, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là 0,5s; quãng đường

vật đi được trong 2s là 32cm Tại thời điểm t=1,5s vật qua li độ

Câu 1 : Vật dao động điều hoà với phương trình x= 6cos( t- /2)cm Sau khoảng thời gian t=1/30s vật đi được

quãng đường 9cm Tần số góc của vật là

A 25 (rad/s) B 15 (rad/s) C 10 (rad/s) D 20 (rad/s)

Câu 2: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với phương trình x = 4cos(2πt – /3)

cm, t tính bằng giây (s) Kể từ lúc bắt đầu dao động (t = 0) vật đi qua vị trí biên dương lần thứ 2 vào thời điểm nào?

Câu 3 : Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos(10t )(cm) Thời điểm vật đi qua vị trí N có li độ

xN = 5cm lần thứ 2009 theo chiều dương là

Câu 4 : Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos(10t )(cm) Thời điểm vật đi qua vị trí N có li độ

xN = 5cm lần thứ 1000 theo chiều âm là

Câu 5 : Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos(10t )(cm) Thời điểm vật đi qua vị trí N có li độ

xN = 5cm lần thứ 2008 là

Câu 6 : Vật dao động điều hoà theo phương trình x = cos(  t -2  /3)(dm) Thời gian vật đi được quãng đường S =

5cm kể từ thời điểm ban đầu t = 0 là

Câu 7 : Vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(10  t+  )(cm) Thời gian vật đi được quãng đường S =

12,5cm kể từ thời điểm ban đầu t = 0 là

Trang 15

3

Câu 8 : Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox Theo phương trình dao động x = 2cos(2  t+  )(cm) Thời gian

ngắn nhất vật đi từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật có li độ x = cm là

Câu 9 : Một chất điểm dao động với phương trình dao động là x = 5cos(8  t -2  /3)(cm) Thời gian ngắn nhất vật đi

từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật có li độ x = 2,5cm là

Câu10 : Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox Phương trình dao động là x = 4cos(5  t)(cm) Thời gian ngắn

nhất vật đi từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật đi được quãng đường S = 6cm là

Câu11 : Một vật dao động điều hoà có chu kì T = 4s và biên độ dao động A = 4cm Thời gian để vật đi từ điểm có li

độ cực đại về điểm có li độ bằng một nửa biên độ là

Câu12 : Một vật dao động điều hoà với tần số bằng 5Hz Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ bằng -

0,5A(A là biến độ dao động) đến vị trí có li độ bằng +0,5A là

Câu13 : Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos( t   ) Biết trong khoảng thời gian 1/30s đầu tiên,

vật đi từ vị trí x0 = 0 đến vị trí x = A /2 theo chiều dương Chu kì dao động của vật là

Câu 15 : Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2πt)cm Nếu tại một thời điểm nào đó vật đang có li

độ x = 3cm và đang chuyển động theo chiều dương thì sau đó 0,25 s vật có li độ là:

Câu 16 : Một vật dao động điều hòa có phương trình: x = 10 cos (t cm Vật đi qua vị trí có li độ x = + 5cm lần

thứ 1 vào thời điểm nào?

Câu 17 : Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = Asin( t+ ) Biết rằng trong khoảng thời gian 1/60

giây đầu tiên vật đi từ vị trí cân bằng và đạt li độ x = A 3 / 2 theo chiều dương của trục ox Mặt khác tại vị trí li độ x

= 2cm thì vận tốc của vật là v = 40 3 cm Tần số góc và biên độ dao động của vật lần lượt là

A.20  rad/s; 4 cm B.40 rad/s; 4 cm C.30 rad/s; 2 cm. D.10  rad/s; 3 cm

Câu 18 : Một vật dao động điều hòa với tần số bằng 5Hz Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x1 = - 0,5A(A là biên độ dao động) đến vị trí có li độ x2 = + 0,5A là

A 1/10 s B 1/20 s C 1/30 s D 1 s

Câu 19 : Phương trình dao động của con lắc x = 4cos(2t + /2) cm Thời gian

ngắn nhất khi hòn bi qua VTCB là:

A t = 0,25 B 0,75s C 0,5s D 1,25s

Câu 20 : Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(0,5t + 5/3) cm Vào thời điểm nào sau đây vật sẽ

qua vị trí x  2 3cm theo chiều âm của trục tọa độ:

A t = 5s B T =4/3s C T = 1/3s D t = 2s

Câu 21 : Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 10cos( 4t  / 8 )(cm) Biết ở thời điểm t có li độ là

4cm Li độ dao động ở thời điểm sau đó 0,25s là

Trang 16

1ª2C3D4A5B6C7B8D9B10B11B12C13A14B15B16B17A18C19C20A21D22A

Trang 17

THỜI GIAN TRÊN LÒ XO

Câu 1 : Một lò xo thẳng đứng gồm vật 100g gắn vào lò xo có k = 100N/m Kéo vật xuống theo phương thẳng

đứng đến vị trí lò xo giãn 4cm rồi truyền cho nó vận tốc 40cm / s theo phương thẳng đứng hương lên Thời gian

ngắn nhất vật chuyển động từ vị trí thấp nhất đến vị trí lò xo nén 1,5 cm là?

Trang 18

Câu 2 : Một con lắc lò xo treo thẳng đứng khi cân bằng lò xo giãn 3 (cm) Bỏ qua mọi lực cản Kích thích cho vật

dao động điều hoà theo phương thẳng đứng thì thấy thời gian lò xo bị nén trong một chu kì là T/3( T là chu kì daođộng của vật) Biên độ dao động của vật bằng:

A.6 (cm) B 3(cm) C 3 2  cm

Câu 3 : Một con lắc lò xo gồm vật có m = 500 g, lò xo có độ cứng k = 50 N/m dao động thẳng đứng với biên độ 20

cm Lấy g = 10 m/s2 Khoảng thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì là:

Câu 4 :Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi vật ở vị trí cân bằng lò xo giãn 6 cm Kích thích cho vật dao động điều

hòa thì thấy thời gian lò xo giãn trong một chu kì là 2T/3 (T là chu kì dao động của vật) Độ giãn lớn nhất của lò xotrong quá trình vật dao động là

Câu 5 : Một lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k = 100N/m Một đầu treo vào một điểm cố định, đầu

còn lại treo một vật nặng khối lượng 500g Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn10cm rồi buông cho vật dao động điều hòa Lấy g = 10m/s2, khoảng thời gian mà lò xo bị nén một chu kỳ là

A./(3 2 )s B /(5 2 )s C /(15 2 )s D./(6 2 )s.

Câu 6 : Con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại vị trí cân bằng lò xo dãn ∆ℓo Kích thích để quả nặng dao động điều hoà

theo phương thẳng đứng với chu kỳ T Thời gian lò xo bị dãn trong một chu kỳ là 2T/3 Biên độ dao động của vật là:

Câu 7 : Con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại vị trí cân bằng lò xo dãn ∆ℓo Kích thích để quả nặng dao động điều hoàtheo phương thẳng đứng với chu kỳ T Khoảng thời gian lò xo bị nén trong một chu kỳ là T/4 Biên độ dao động là:

Câu 8 : Một lò xo có độ cứng k = 80 N/m, một đầu gắn vào giá cố định, đầu còn lại gắn với một quả cầu nhỏ có

khối lượng m = 800 (g) Kéo quả cầu xuống dưới vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng đến vị trí cách vị trí cânbằng 10 cm rồi thả nhẹ Khoảng thời gian quả cầu đi từ vị trí thấp nhất đến vị trí mà tại đó lò xo không biến dạng là

Câu 9 : Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới có vật m Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, trục Ox thẳng

đứng, chiều dương hướng lên Kích thích quả cầu dao động với phương trình x = 5cos(20t + π) cm Lấy g = 10 m/s2.Khoảng thời gian vật đi từ to = 0 đến vị trí lò xo không biến dạng lần 1 là

Câu 10 : Một con lắc lò xo thẳng đứng, khi treo vật lò xo giãn 4 cm Kích thích cho vật dao động theo phương thẳng

đứng với biên độ 8 cm, trong một chu kỳ dao động T khoảng thời gian lò xo bị nén là

Câu 11: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với phương trình x = 5cos(20t + π/3) cm Khoảng

thời gian lò xo bị dãn trong một chu kỳ là

Câu 12: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, độ cứng k = 80 N/m, vật nặng khối lượng m = 200 (g) dao động điều hoà

theo phương thẳng đứng với biên độ A = 5 cm, lấy g = 10 m/s2 Trong một chu kỳ T, khoảng thời gian lò xo nén là

Trang 19

A π/15 (s) B π/30 (s) C π/24 (s) D π/12 (s).

Câu 13: Một lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới có vật m = 100 (g), độ cứng k = 25 N/m Chọn trục

Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống Vật dao động với phương trình x = 4cos(5πt + π/3) cm Thời điểm lúcvật qua vị trí lò xo bị dãn 2 cm lần đầu là

Câu 14: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Cho

T = 0,4 (s) và A = 8 cm Chọn trục x x thẳng đứng chiều (+) hướng xuống, gốc toạ độ tại VTCB, gốc thời gian t = 0khi vật qua VTCB theo chiều dương Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cựctiểu là

A 7/30 (s).B 3/10 (s) C 4 /15 (s) D 1/30 (s)

Câu 15 : Một con lắc lò xo (độ cứng của lò xo là 50 N/m) dao động điều hòa theo phương ngang Cứ sau 0,05 s thì

vật nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ Lấy 2 = 10 Khối lượng vật nặng của con lắc cóthể bằng

1B2A3C4B5C6C7B8A9A10D11A12B13C14A15C

SỐ LẦN VẬT QUA LY ĐỘ x SAU THỜI GIAN t

Câu 1 : Một vật dao động theo phương trình x = 3cos(5  t - 2  /3) (cm) Trong giây đầu tiên vật đi qua vị trí N có x

= 1cm mấy lần ?

Câu 2 : Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(5t /3) (x tính bằng cm, t tính bằng s).

Trong một giây đầu tiên kể từ lúc t = 0, chất điểm qua vị trí có li độ x = + 1 cm bao nhiêu lần?

Câu 3 : Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos ( 6πt +/3) (x tính bằng cm và t tính bằng

giây) Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = + 3 cm

Câu 4 : Một chất điểm dao động điều hòa với tần 10Hz quanh vị trí cân bằng O,chiều dài quĩ đạo là 12cm.Lúc t=0

chất điểm qua vị trí có li độ bằng 3cm theo chiều dương của trục tọa độ Sau thời gian t = 11/60(s) chất điểm qua vịtrí cân bằng mấy lần?

Câu 5 : Cho dao động điều hoà có phương trình dao động: x = 4cos(8t + /3) cmtrong đó, t đo bằng s Sau 3/8s

tính từ thời điểm ban đầu, vật qua vị trí có li độ x = -1cm bao nhiêu lần?

Trang 20

với biên độ A = 6cm Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng Quãng đường vật đi được trong

s đầu tiên 10

Câu 3: : Một chất điểm dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng O, trên quỹ đạo MN = 20cm Thời gian chất điểm

đi từ M đến N là 1s Chọn trục toạ độ như hình vẽ, gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Quãng đường mà chất điểm đã đi qua sau 9,5s kể từ lúc t = 0:

Trang 21

Cõu 4: Một vật dao động điều hoà theo phương trỡnh x = 5cos(2  t-  / 2) (cm) Kể từ lỳc t = 0, quóng đường vật đi

Cõu 7: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox Phương trỡnh dao động là x = 8cos(2  t +  )(cm) Sau thời gian t

= 0,5s kể từ khi bắt đầu chuyển động quóng đường S vật đó đi được là

Cõu 8: Cho một vật dao động điều hoà với phương trỡnh x = 10cos(2  t-5  /6)(cm) Tỡm quóng đường vật đi được

kể từ lỳc t = 0 đến lỳc t = 2,5s

Cõu9: Một vật dao động điều hoà cú phương trỡnh x = 5cos( 2t  / 2) (cm) Quóng đường mà vật đi được sau thời

gian 12,125s kể từ thời điểm ban đầu bằng

A 240cm B 245,34cm C 243,54cm D 234,54cm

Cõu 10 : Một vật dao động điều hoà cú phương trỡnh dao động: x = 5cos(4t + /3) (x đo bằng cm, t đo bằng s).

Quóng đường vật đi được sau 0,375s tớnh từ thời điểm ban đầu bằng bao nhiờu?

Cõu 11 : Một vật dao động với phương trỡnh x = 4 2 cos(5t - /4) Quóng đường vật đi từ thời điểm t1 = 0,1s đến t2

= 6s là

Cõu12 : Một con lắc gồm một lũ xo cú độ cứng k = 100N/m, khối lượng khụng đỏng kể và một vật nhỏ khối lượng

250g, dao động điều hoà với biờn độ bằng 10cm Lấy gốc thời gian t = 0 là lỳc vật đi qua vị trớ cõn bằng Quóngđường vật đi được trong t =  /24s đầu tiờn là

Cõu13 : Một vật dao động điều hoà theo phương trỡnh x  10cos(t  / 3)(cm) Thời gian tớnh từ lỳc vật bắt đầu

dao động động(t = 0) đến khi vật đi được quóng đường 30cm là

Cõu 14 Vật dao động điều hoà theo ph•ơng trình x = 5cos(10πt + π )(cm) Thời gian vật đi đ•ợc quãng đ•ờng S

= 12,5 cm kể từ thời điểm ban đầu t = 0 là

A Sau thời gian T/8, vật đi được quóng đường bằng 0,5A

B Sau thời gian T/2, vật đi được quóng đường bằng 2 A

C Sau thời gian T/4, vật đi được quóng đường bằng A

D Sau thời gian T, vật đi được quóng đường bằng 4A

Cõu 17: Một con lắc lũ xo dao động điều hũa với phương trỡnh : x  12cos(50t  π/2)cm Quóng đường vật đi được

trong khoảng thời gian t  π/12(s), kể từ thời điểm ban đầu là :

Cõu 18: Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trớ cõn bằng O Ban đầu vật đi qua O theo chiều dương Sau thời

gian t1= π/15 svật chưa đổi chiều chuyển động và tốc độ giảm một nửa so với tốc độ ban đầu Sau thời gian t1=3π/10s vật đó đi được 12cm Vận tốc ban đầu của vật là:

Trang 22

A 25cm/s B 30cm/s C 20cm/s D 40cm/s

Câu 19: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 6cm và chu kì 1s Tại t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo

chiều âm của trục toạ độ Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm đượcchọn làm gốc là:

Câu 4:Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T Trong khoảng thời gian t = T/4, quãng đường lớn

nhất(Smax) mà vật đi được là

Câu 5:Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T Trong khoảng thời giant = T/6, quãng đường lớn

nhất(Smax) mà vật đi được là

Câu 6:Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T Trong khoảng thời giant = 2T/3, quãng đường lớn

nhất (Smax) mà vật đi được là

Câu 7:Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T Trong khoảng thời giant = 3T/4, quãng đường lớn

nhất (Smax) mà vật đi được là

Câu 8:Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T Trong khoảng thời giant = 3T/4, quãng đường

nhỏnhất (Smin) mà vật đi được là

Câu 9:Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T Trong khoảng thời gian t = 5T/6, quãng đường lớn

nhất (Smax) mà vật đi được là

Câu 10:Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T Trong khoảng thời giant = 5T/6, quãng đường

nhỏnhất (Smin) mà vật đi được là

Câu 11:Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(2πt – π/3) cm Quãng đường lớn nhất vật đi được

trong khoảng thời gian 2/3 chu kỳ dao động là

Câu 12:Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kì T Trong

khoảng thời giant = T/3, quãng đường lớn nhất (Smax) mà chất điểm có thể đi được là

Trang 23

khoảng thời gian 1,5 (s) là

Câu 16:Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(πt + π/3) cm Quãng đường nhỏ nhất vật đi được

trong khoảng thời gian t =1,5 s là

1A2C3B4B5A6D7B8A9C10D11A12A13C15B16C

VẬN TỐC TB – TỐC ĐỘ TB

Câu1: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox Phương trình dao động là x = 4cos4  t(cm) Vận tốc trung bình

của chất điểm trong 1/2 chu kì là

Câu2: Một vật dao động điều hoà với tần số f = 2Hz Tốc độ trung bình của vật trong thời gian nửa chu kì

Trang 24

3 2 3

Câu3: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x  4cos(8t  2/ 3)(cm) Tốc độ trung bình của vật khi đi từ

vị trí có li độ x1 =  2 3 cm theo chiều dương đến vị trí có li độ x2 = 2 3 cm theo chiều dương bằng

A 4,8 3 cm/s.B 48 m/s C 48 cm/s D 48 cm/s

Câu4: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos( 2t   )(cm) Tốc độ trung bình của vật trong một

6chu kì dao động bằng

Câu5: Một vật dao động điều hoà với chu kì T = 0,4s và trong khoảng thời gian đó vật đi được quãng đường 16cm.

Tốc độ trung bình của vật khi đi từ vị trí có li độ x1 = -2cm đến vị trí có li độ x2 = 2 3 cm theo chiều dương là

A 40cm/s B 54,64cm/s C 117,13cm/s D 0,4m/s

Câu 6: Một chất điểm đang dao động với phương trình: x  6cos10t(cm) Tính tốc độ trung bình của chất điểm

sau 1/4 chu kì tính từ khi bắt đầu dao động và tốc độ trung bình sau nhiều chu kỳ dao động

A 1,2m/s và 0 B 2m/s và 1,2m/s C 1,2m/s và 1,2m/s D 2m/s và 0

Câu 7: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4sin(20t -

) ( cm, s) Tốc độ trung bình của vật sau 6

khoảng thời gian t

Câu 9:Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(2πt – π/3) cm Tốc độ trung bình cực đại mà vật đạt

được trong khoảng thời gian 2/3 chu kỳ dao động là

Câu 10:Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ A Khi vật đi thẳng (theo một chiều) từ VTCB đến li độ

x = A/2 thì tốc độ trung bình của vật bằng

Câu 11:Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ A Khi vật đi thẳng (theo một chiều) từ li độ x = A đến

liđộ x = –A/2 thì tốc độ trung bình của vật bằng

Câu 12:Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(πt + π/4) cm Trong 1 (s) đầu tiên, tốc độ trung bình

của vật là

Trang 25

Cõu 15:Một chất điểm M dao động điều hũa theo phương trỡnh x = 2,5cos(10πt + π/2) cm Tốc độ trung bỡnh của M

trong 1 chu kỳ dao động là

Cõu 16:Một chất điểm M dao động điều hũa theo phương trỡnh x = 2,5cos(10πt + π/2) cm Tốc độ trung bỡnh của M

trong 3/4 chu kỳ dao động là

Cõu 17:Một vật dao động điều hũa với chu kỳ T và biờn độ A Khi vật đi từ li độ x = A/2 đến li độ x = –A/2 (đi qua

biờn x = A), tốc độ trung bỡnh của vật bằng

Cõu 18:Một vật dao động điều hũa với chu kỳ T và biờn độ A Khi vật đi thẳng (theo một chiều ) từ x1 = –A/2 đến

x2 = A/2,tốc độ trung bỡnh của vật bằng

Cõu 19:Một vật dao động điều hũa với tần số f và biờn độ A Khi vật đi thẳng (theo một chiều) từ li độ x = –A/2 đến

liđộ x = A, tốc độ trung bỡnh của vật bằng:

Câu 20: Một chất điển dao động dọc theo trục Ox Ph•ơng trình dao động là: x=6cos20πt cm.Vận tốc trung bình

của chất điểm trên đoạn từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ 3cm là:

Cõu 21: Một chất điểm dao động điều hũa với chu kỡ T Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trớ biờn cú li

độ x = A đến vị trớ x = - ẵ A, chất điểm cú tốc độ trung bỡnh là

Cõu 22: Một chất điểm dao động điều hũa trờn trục Ox với biờn độ 10 cm, chu kỡ 2 s Mốc thế năng ở vị trớ cõn

bằng Tốc độ trung bỡnh của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ vị trớ cú động năng bằng

3 lần thế năng đến vị trớ cú động năng bằng 1/3 thế năng là

A 14,64 cm/s B 26,12 cm/s C 21,96 cm/s D 7,32 cm/s

Cõu 23: Một vật dao động điều hoà cú phương trỡnh là x=5cos(4t - /3) (cm) trong đú t tớnh bằng giõy Tỡm tốc độ

trung bỡnh của vật trong khoảng thời gian tớnh từ lỳc bắt đầu khảo sỏt dao động ( t = 0 ) đến thời điểm vật đi qua vịtrớ cõn bằng theo chiều dương lần thứ nhất

Cõu 24:Một chất điểm dao động điều hũa với chu kỡ T Gọi vtb là tốc độ trung bỡnh của chất điểm trong một chu kỡ,

v là tốc độ tức thời của chất điểm Trong một chu kỡ, khoảng thời gian mà v ≥ππvtb/4 là

Cõu25: Một vật dao động điều hũa cú độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s Lấyπ = 3,14 Tốc độ trung bỡnh của vật

trong một chu kỡ dao động là

1A2C3D4B5B6C7A8C9B10C11A12C13B14A15B16B17C18C19B20A21B22C23A24B25A

DẠNG TOÁN VỀ LỰC

Cõu1 Con lắc lũ xo nằm ngang dao động với biờn độ A = 8 cm, chu kỡ T = 0,5 s, khối lượng của vật là m = 0,4 kg

(lấy 2 = 10 ) Giỏ trị cực đại của lực đàn hồi tỏc dụng vào vật là:

A Fmax= 5,12 N B Fmax= 525 N C Fmax= 256 N D Fmax= 2,56

Trang 26

Cõu 2 Một lò xo có độ cứng k = 20N/m treo thẳng đứng Treo vào đầu d•ới lò xo một vật có khối l•ợng m =

200g Từ VTCB nâng vật lên 5cm rồi buông nhẹ ra Lấy g = 10 m/s2 Trong quá trình vật dao động, giá trị cựctiểu và cực

đại của lực đàn hồi của lò xo là

Cõu 3 Con lắc lò xo có độ cứng k = 40 N/m dao động điều hoà theo ph•ơng thẳng đứng với tần số góc là 10

rad/s Chọn gốc toạ độ O ở vị trí cân bằng, chiều d•ơng h•ớng lên và khi v = 0 thì lò xo không biến dạng Lực

đàn hồi tác dụng vào vật khi vật đang đi lên với vận tốc v = + 80 cm/s là

Cõu 4 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kì 0,5s Khối l•ợng quả nặng

400g g = π2≈10 m/s2 Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào quả nặng là

Cõu 5 Vật có khối l•ợng m = 0,5kg dao động điều hoà với tần số f = 0,5Hz; khi vật có li độ 4cm thì vận tốc là

9,42 cm/s Lấy g = π2≈10 m/s2 Lực hồi phục cực đại tác dụng vào vật bằng

Cõu 7 Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có khối l•ợng m = 0,2kg treo vào lò xo có độ cứng k = 100N/m Cho

vật dao động điều hoà theo ph•ơng thẳng đứng với biên độ A = 1,5cm Lực đàn hồi cực đại có giá trị

Cõu 8 Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có khối l•ợng m = 0,2 kg treo vào lò xo có độ cứng k = 100 N/m Cho

vật dao động điều hoà theo ph•ơng thẳng đứng với biên độ A = 3cm Lực đàn hồi cực tiểu có giá trị là

Cõu 9 Con lắc lò xo có m = 200g, chiều dài của lò xo ở vị trí cân bằng là 30cm dao động điều hoà theo

ph•ơng thẳng đứng với tần số góc là 10rad/s Lực hồi phục tác dụng vào vật khi lò xo có chiều dài 33cm là

Cõu 11 Con lắc lò xo dao động điều hoà trên ph•ơng ngang: lực đàn hồi cực đại tác dụng vào vật bằng 2N và

gia tốc cực đại của vật là 2m/s2 Khối l•ợng vật nặng bằng

Cõu 12 Cho con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà theo ph•ơng thẳng đứng với ph•ơng trình dao

động là x = 2cos10πt (cm) Biết vật nặng có khối l•ợng m = 100g, lấy g = π2≈ 10m/s2 Lực đẩy đàn hồi lớn nhấtcủa lò xo bằng

Cõu 13 Một vật có khối l•ợng m = 1kg đ•ợc treo lên một lò xo vô cùng nhẹ có độ cứng k = 100N/m Lò xo chịu

đ•ợc lực kéo tối đa là 15N Tính biên độ dao động riêng cực đại của vật mà ch•a làm lò xo đứt Lấy g = 10m/s2

Cõu 14: Một con lắc lũ xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, lũ xo cú khối lượng khụng đỏng kể và cú độ

cứng 40N/m, vật nặng cú khối lượng 200g Kộo vật từ vị trớ cõn bằng hướng xuống dưới một đoạn 5 cm rồi buụngnhẹ cho vật dao động Lấy g = 10m/s2 Giỏ trị cực đại, cực tiểu của lực đàn hồi nhận giỏ trị nào sau đõy?

Cõu 15: Một lũ xo nhẹ cú độ cứng k, một đầu treo vào một điểm cố định, đầu dưới treo vật nặng 100g Kộo vật nặng

xuống dưới theo phương thẳng đứng rồi buụng nhẹ Vật dao động điều hũa theo phương trỡnh x = 5cos4πt (cm), lấy

g =10m/s2 Lực dựng để kộo vật trước khi dao động cú độ lớn

Trang 27

Câu 16: Con lắc lò xo dao động theo ph•ơng ngang: Lực đàn hồi cực đại tác dụng vào vật là 2N và gia tốc cực

đại của vật là 2m/s2 Khối l•ợng vật nặng bằng:

Trang 28

Câu 17: Con lắc lò xo có độ cứng k= 100N/m treo thẳng đứng dao động điều hoà, ở vị trí cân bằng lò xo giãn

Cõu 19: Vật khối lượng m= 1kg gắn vào đầu lũ xo được kớch thớch dao động điều hũa theo phương ngang với tần số

gúc ω =10rad/s Khi vận tốc vật bằng 60cm/s thỡ lực đàn hồi tỏc dụng lờn vật bằng 8N Biờn độ dao động của vật là

Cõu 20: Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng gồm một vật nặng khối lượng m = 200 gam, lũ xo cú độ cứng k = 200N/

m Vật dao động điều hũa với biờn độ A = 2 cm Lấy g = 10 m/s2, lực đàn hồi cực tiểu tỏc dụng vào vật trong quỏtrỡnh dao động là

Câu 21: Con lắc lò xo k= 40 N/m, dao động điều hoà theo ph•ơng thẳng đứng với tần số góc là 10 rad/s Chọn

gốc toạ độ ở VTCB O, chiều d•ơng h•ớng lên và khi v=0 thì lò xo không biến dạng Lấy g = 10 m/s2.Lực đàn hồitác dụng vào vật khi vật đang đi lên với vận tốc v=+ 80 cm/s là:

Cõu 22: Con lắc lũ xo treo thẳng đứng, lũ xo cú khối lượng khụng đỏng kể Hũn bi đang ở vị trớ cõn bằng thỡ được

kộo xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả ra cho nú dao động Hũn bi thực hiện 50 dao độngmất 20s Cho g = π2 = 10m/s 2 tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu của lũ xo khi dao động là:

Cõu 23: Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng Kớch thớch cho con lắc dao động điều hũa theo phương thẳng đứng Chu

kỡ và biờn độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống,gốc tọa độ tại vị trớ cõn bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do

g = 10 m/s2 và π2 = 10 Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lũ xo cú độ lớn cực tiểu là

1A2D3C4A5C6B7A8D9C10B11A12D13C14B15A16A17B18A19C20B21C22C23B

CÁC BÀI TOÁN VỀ NĂNG LƯỢNG

Cõu 1 Cho một con lắc lò xo dao động điều hoà với ph•ơng trình x = 10cos(20t – π/3) (cm) Biết vật nặng có

khối l•ợng m = 100g Động năng của vật nặng tại li độ x = 8 cm bằng

Cõu 2 Cho một con lắc lò xo dao động điều hoà với ph•ơng trình x = 10cos(20t – π/3) (cm) Biết vật nặng có

khối l•ợng m = 100g Thế năng của con lắc tại thời điểm t =  (s) bằng

Cõu 3 Cho một con lắc lò xo dao động điều hoà với ph•ơng trình x = 5cos(20t – π/6) (cm) Biết vật nặng có

khối l•ợng m = 200g Cơ năng của con lắc trong quá trình dao động bằng

Ngày đăng: 22/08/2019, 09:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w