1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các dạng của động từ

3 768 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các dạng của động từ
Tác giả Tran Thanh Tinh
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 61,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC DẠNG CỦA ĐỘNG TỪXuất hiện trong các thì tiếp diễn Xuất hiện trong thì hoàn thành và câu bị động I- GERUNDS Danh động từ - Làm chủ ngữ trong câu.. - Làm tân ngữ cho động từ.. - Làm tâ

Trang 1

CÁC DẠNG CỦA ĐỘNG TỪ

Xuất hiện trong các thì tiếp diễn

Xuất hiện trong thì hoàn thành

và câu bị động

I- GERUNDS (Danh động từ)

- Làm chủ ngữ trong câu Learning English is very important.

- Làm tân ngữ cho động từ He enjoys studying English (studying là tân ngữ của enjoy, English là tân ngữ của câu).

- Làm bổ ngữ My favourite hobby is playing singing karaoke

- Làm tính từ It’s a fishing rod / I bought a sleeping bag.

- Làm tân ngữ của tính từ I’m interested in reading a book (Lưu ý là danh động từ đứng sau giới từ).

- Dùng trong một số cấu trúc câu:

+ Would you mind + Do_ing (Đề nghị ai đó làm việc gì)

Tính từ sở hữu + Do_ing ( xin phép ai làm việc gì - có phiền không …?)

What

+ To prefer doing something to doing something I prefer eating to leaning.

good It’s no use sitting next to her (ngồi cạnh cô ta chẳng có tác dụng gì)

+ To feel like + Do_ing - cảm thấy thích I don’t feel like working (tôi không thích làm việc)

+ To get use to + Do_ing - quen với làm việc gì I’m/get use to staying up late (tôi quen với việc thức khuya).

To be

+ To be worth + Do_ing - có giá trị/đáng giá để làm gì

Busy - bận rộn làm gì. I’m always busy entertaing guests (tôi thường bận tiếp khách).

- Đứng sau một số động từ (chia thành 3 nhóm

+ Nhóm 1 (Group 1)

To do

* start bắt đầu I started/begin writing an hour ago

* begin

* cease ngừng

+ Nhóm 2 (Group 2)

* Suggest gợi ý * Finish kết thúc * Avoid tránh * Dread khiếp sợ

VERB

Do_ing

To infinitiver (To doerb) Bare infinitiver

Past Participle (P2)

P1 (Do_ing)

Gurunds (Danh động từ)

ed

Col 2

Trang 2

+ Nhóm 3 (Group 3)

To do

To do nhớ sẽ làm gì

To do quên sẽ làm gì

To do cố gắng làm gì

To do ngừng (tạm) làm gì để làm việc khác, sau đó lại làm tiếp

To do hối tiếc sẽ

To do cho là khôn ngoan khi làm cái gì.

II- TO DO (Động từ nguyên thể có “to”)

- Dùng làm chủ ngữ trong câu To smoke cigarestes is harmfull for your health.

- Dùng làm tân ngữ cho động từ He tald me to do homeworke

- Làm bổ ngữ trong câu My duty is to prepare my homework.

- Chỉ mục đích của hành động he drove to the air port to meet her / to pixk her up.

To do làm mục đích của hành động có giá trị tương đương với in order to (để).

- Sử dụng sau một số mẫu câu và cấu trúc:

+ Would like + To do thích, muốn I would like to tralvel around the world.

+ Would you like + To do mời ai làm gì Would you like to dink coffee ?

+ Take Sb time + To do St mất bao nhiêu thời gian để làm gì

 spend time doing St

+ ought + To do nên, phải, có thể

+ Cấu trúc S + be + too + Adj + (for Sb) + to do quá cái gì đó với ai để làm gì.

Eg: It is too hot for me to dink

S + be + not + Adj + enough + (for Sb) + to do không đủ cái gì với ai để làm gì

Eg: It is not warm ennough for me to drink

Eg: This TV is so expensive that I can’t buy it Cái ti vi này đắt đến nỗi mà tôi

I couldn’t by it không (đã) thể mua nó.

S(giả) + be + such + a/an + (adj) + N + that + clause quá đến nỗi mà

Eg: It is such an expensive TV that I can’t buy it.

- Dùng sau các từ hỏi được coi là từ nối hoặc các đại từ bất định

Eg: She didin’t know where to go.

There is nothing to say.

- Đứng sau một số động từ:

+ Group 1 giống như các động từ đứng trước danh động từ (Gurunds)

+ Group 3

Sb to do (st) muốn ai làm gì Do_ing / be +P2 (khi chủ ngữ (S) là vật)

Trang 3

* tell * invite mời * dare dám * promise hứa * requsest yêu cầu * beg nài nỉ

* expect mong đợi * offer đề nghị * warn cảnh báo * force bắt * urge thúc giục

* determine quyết tâm * encourage khuyến khích * dicide quyết định * forbid cấm

* prepare sửa soạn * …

III- BARE DO (Động từ nguyên thể bỏ “to”)

- Dùng trong câu mệnh thức (câu ra lệnh, nhiều khi không có chủ ngữ

- Đứng sau các động từ khuyết thiếu can/could (có thể), may/might (sẽ có thể), must (phải), would (đã), have

to (phải), dare (dám), had better/should (nên), needn’t (không cần thiết).

- Một số mẫu câu, cấu trúc:

Ngày đăng: 16/09/2013, 08:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w