1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

noi tru 42 son hai

20 45 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 3,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình dáng thận thay đổi, tụ máu trong thận, vùng đụng dập nhu mô, tụ máu dịch nước tiểu sau phúc mạc Mức độ thương tổn nhẹ và vừa trên phim chụp UIV là: A.. Mảng sườn di động, tràn máu k

Trang 1

BỘ Y TẾ ĐỀ THI TUYỂN SINH BSNT NĂM 2017

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI Môn thi: Nội - Nhi

HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC Thời gian làm bài: 90 phút

I NỘI KHOA

Hình ảnh muộn trên phim XQ của loãng xương:

1 Đốt sống răng lược

2 Đốt sống hình chêm

3 Đốt sống hình ngà voi

4 Đốt sống hình lưỡi

Về marker sinh học trong nhồi máu cơ tim:

5 Hs - Troponin tăng ngay trong giờ đầu của nhồi máu cơ tim giúp khẳng định chẩn đoán

6 Troponin tăng trở lại vào ngày thứ 7-10 giúp chẩn đoán tái phát sau nhồi máu

7. Sự thay đổi động học khi theo dõi troponin cùng với ST chênh lên giúp chẩn đoán chính xác nhồi máu cơ tim

8.

Về viêm gan A

9 Là virus ARN

10 Có thể chuyển thành mạn tính

11. Lây qua truyền tĩnh mạch

12 Chẩn đoán giai đoạn cấp khi xuất hiện IgM HAV

Điều trị cổ chướng tái phát mức độ nhiều, trơ với điều trị

13 TIPS

14. Đặt dẫn lưu trong ổ bụng

15. Dùng thuốc lợi tiểu

16.

Chỉ định thở máy không xâm nhập của bn COPD

17 Tần số thở trên 22 lần /phút

18 Co kéo cơ hô hấp phụ nhiều

19. pH (giống sách)

20 Dị vật đường thở

Trang 2

Các thuốc nhóm bisphosphonat điều trị loãng xương

21. Fosamax

22 Calcitonin

23 PTH

24 Alasta

II NHI

Số lần đi ngoài theo lứa tuổi

25. Trẻ dưới 1 tuần từ 1-2 lần/ngày

26 Trẻ trên 1 tuổi là 1 lần/ngày

27 Trẻ trên 1 tuần là 2-3 lần/ngày

28

Về các thể lâm sàng theo FAB của BCC:

29 Thể L2 gặp nhiều nhất

30 Thể lympho T gặp nhiều hơn lympho B

31 Thể M2 và M5 thường gặp nhất

32 Thể M3, M6, M7 ít gặp

Nguyên nhân suy tim cấp ở trẻ em

33. Nhịp nhanh kịch phát trên thất

34 Thiếu vitamin B1

35 Tăng huyết áp

36 Còn ống động mạch lớn

Tuần hoàn thai nhi

37. Máu qua ống động mạch từ T sang P

38 Máu qua lỗ bầu dục từ P sang T

39 Nhĩ phải là nơi có SpO2 lớn nhất

40 Eo động mạch chủ là nơi lượng máu qua 10%

Về thời kỳ dậy thì ở trẻ em

41 Phát triển mạnh về hình thái và chức năng cơ thể

42 Có sự thay đổi về mặt tâm lý

43 Là thời kỳ thường để phát hiện các dị hình về bộ phận sinh dục

44 …

Trang 3

B PHẦN CÂU HỎI MCQ

Bổ sung các câu theo thư tự các khoa: Tim mạch, hô hấp, thận, lão khoa, tiêu hóa, huyết học,

I NỘI KHOA

Bệnh nhân nghi ngờ ung thư gan tái phát sau điều trị Thăm dò nào sau đây là ít gây tổn thương nhất cho bệnh nhân:

A Nội soi ổ bụng

B Chụp mật qua da

C Chọc hút tế bào dưới sự hướng dẫn của siêu âm

D Sinh thiết lần 2

Xét nghiệm có độ nhạy cao nhất để chẩn đoán bênh trào ngược dạ dày thực quản là:

A Nội soi thực quản

B Đo pH thực quản sau ăn 3 giờ

C Sinh thiết niêm mạc thực quản

D Chụp XQ thực quản cản quang??

Trang 4

BỘ Y TẾ ĐỀ THI TUYỂN SINH BSNT NĂM 2017

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI Môn thi: Ngoại – Sản

HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC Thời gian làm bài: 90 phút

I NGOẠI KHOA

Đặc điểm giải phẫu bệnh của giãn đại tràng bẩm sinh:

1 Trực tràng nhỏ hơn bình thường, thành mỏng

2 Đại tràng sigma giãn to, sợi cơ trơn phì đại, rải rác có ít tế bào hạch

3 Đoạn vô hạch có khi chiếm hết toàn bộ đại tràng

4 Không có tế bào hạch trong đám rối thần kinh Auerbach và Meissner

Bệnh nhân nam xơ vữa động mạch, phát hiện có khối phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới thận, đường kính khối phồng là 5,5 cm Cần làm gì cho bệnh nhân này:

5 Cho thuốc điều trị tăng huyết áp, mỡ máu

6 Khám định kỳ 3 tháng / lần

7 Làm đầy đủ các thăm dò cần thiết rồi can thiệp nội mạch sớm cho bệnh nhân

8 Theo dõi bệnh nhân khi nào có dấu hiệu dọa vỡ thì mổ cấp cứu thay đoạn ĐMC

Chỉ định mở ngực cấp cứu trong chấn thương ngực:

9 Dẫn lưu màng phổi ra > 1000 ml máu + thời gian từ khi bị thương đến lúc mổ > 6 giờ

10 Dẫn lưu màng phổi ra > 1500 ml máu + thời gian từ khi bị thương đến lúc mổ < 6 giờ

11 Theo dõi dẫn lưu thấy máu ra > 200 ml/h x 3h/ lần

12

Chỉ định mổ chấn thương thận kín là:

13 Chỉ định mổ cấp cứu trong tất cả các trường hợp chấn thương thận có sốc

14 Chỉ định mổ cấp cứu khi chấn thương thận kèm theo thương tổn phối hợp các tạng khác trong ổ bụng

15 Chủ động mổ sớm khi đái máu không giảm

16 Chỉ định mổ sớm khi khối máu tụ vùng thắt lưng tăng lên kèm theo sốc mất máu

Trong chẩn đoán hình ảnh chấn thương thận kín thì:

17 Chụp UIV cho thấy hình ảnh thuốc cản quang ra ngoài đường bài tiết

18 Chụp UIV cho phép phát hiện được thương tổn mạch máu thận

19 Siêu âm cho phép đánh giá được chức năng thận chấn thương

20 Siêu âm Doppler màu có thể đánh giá được sự cấp máu cho thận và tình trạng tắc mạch thận

Điểm Glasgow giảm 2 điểm, khi theo dõi bệnh nhân vết thương sọ não có nghĩa là:

21 Có tăng áp lực nội sọ

22 Tiên lượng xấu

23 Chỉ định mổ cấp cứu

24 Viêm màng não

Xử trí viêm màng hoạt dịch khớp:

25 Cố định khớp

Trang 5

26 Nội soi lau rửa khớp lấy sụn

27 Dẫn lưu trong và ngoài ổ khớp

28 Nội soi cắt màng hoạt dịch khớp

B PHẦN CÂU HỎI MCQ

Hình ảnh siêu âm có giá trị nhất trong chẩn đoán chấn thương thận là:

A Thận to

B Đường vỡ thận

C Tụ máu quanh thận, mất đường viền liên tục bao thận

D Hình dáng thận thay đổi, tụ máu trong thận, vùng đụng dập nhu mô, tụ máu dịch nước tiểu sau phúc mạc

Mức độ thương tổn nhẹ và vừa trên phim chụp UIV là:

A Thuốc cản quang đọng lại trong nhu mô thận

B Hình ảnh đường bài tiết bình thường

C Hình ảnh thoát thuốc cản quang ra ngoài xung quanh thận

D Tất cả các ý trên

Đánh giá tiên lượng tổn thương dập vỡ nhu mô thận dựa trên:

A Diễn biến tình trạng toàn thân

B Diễn biến tình trạng đau thắt lưng

C Tiến triển của đái máu

D Tiến triển của khối máu tụ thắt lưng

Nguyên tắc điều trị hẹp môn vị

1 Điều trị ngoại khoa

2 Kháng sinh

3 Rửa dạ dày

4 Điều trị nội khoa

A 1+4

B 1+3

C 1+2

D 3+4

Về ung thư đại tràng: (chọn 4 trong 5 ý)

1 Mổ mở luôn tốt hơn mổ nội soi

2 Ung thư đại tràng không nhạy với hóa chất

3 Đường lan truyền trực tiếp

Búi trĩ thường gặp ở vị trí nào:

A 5h, 7h, 12h

B 5h, 3h, 11h

C 3h, 8h, 11h

D 3h, 4h, 8h

Thể nặng nhất của tắc ruột sơ sinh:

A Thể màng ngăn

B Thể dây xơ

C Thể gián đoạn

D Thể gián đoạn nhiều đoạn

Trang 6

Đánh giá mức độ xâm lấn của K thực quản, sử dụng:

A Cắt lớp vi tính

B MRI

C Siêu âm

D Siêu âm nội soi

Về thoát vị bẹn nghẹt:

1 Là nghẹt không thể đẩy lên được

2 Đẩy được 1 phần lên nhưng phần còn lại vẫn bị nghẹt

3 Đẩy lên được hoàn toàn

4 Ấn đau nhói tại cổ bao thoát vị

A 1, 2, 3

B 2, 3, 4

C 1, 2, 4

D 1, 3, 4

Trường hợp nào sau đây có chỉ định mở cân:

A Hội chứng thiếu máu chi trên 6h

B Hội chứng thiếu máu chi cấp tính dưới 6h

C Bệnh nhân vừa mới sốc

D Phẫu thuật chưa có kinh nghiệm

Trường hợp nào sau đây phải can thiệp nội mạch cấp cứu:

A Phồng động mạch chủ bụng có hội chứng thiếu máu cấp tính 1 chi dưới

B Phồng động mạch chủ bụng có biểu hiện đau bụng dữ dội và sốc mất máu

C Phồng động mạch chủ bụng với kích thước khối phồng khoảng 4cm

D

Thế nào là gãy không vững của vỡ xương chậu:

A Tổn thương hoàn toàn cung trước và cung sau

B Tổn thương một phần cung trước và cung sau

C Tổn thương cung trước

D Tổn thương cung sau

Điều trị nghỉ ngơi đơn thuần áp dụng cho gãy xương chậu loại gì?

A Loại A

B Loại B

C Loại C

D Tất cả đều sai

Nguyên tắc sơ cứu tạm thời vết thương ngực hở:

A Khâu kín ngay vết thương ngực hở, hồi sức, chống suy hô hấp

B Khâu tạm thời vết thương ngực hở, hồi sức, chống suy hô hấp, dẫn lưu khoang liên sườn 5 đường nách giữa

C Khâu tạm thời vết thương ngực hở, hồi sức, chống suy hô hấp, kháng sinh, giảm đau

D Bịt kín vết thương ngực hở, dẫn lưu khoang liên sườn 5 đường nách giữa

Tiêu chuẩn tháo lồng:

1 Áp lực bơm hơi tụt đột ngột

2 Không còn sờ thấy khối lồng

3 Bệnh nhân hết đau

Trang 7

4 Bệnh nhân không sốt

A 1, 4

B 2, 3

C 1, 3

D 1, 2

Nguyên tắc điều trị vết thương ngực có tràn máu, tràn khí:

A Dẫn lưu khoang liên sườn 2 đường giữa đòn

B Dẫn lưu khoang liên sườn 5 đường nách giữa

C Dẫn lưu khoang liên sườn 5 đường nách trước

D Dẫn lưu khoang liên sườn 8 đường nách sau

Các dạng thương tổn giải phẫu thường gặp tại lồng ngực trong chấn thương ngực kín là:

A Gãy xương sườn, tràn máu-tràn khí khoang màn phổi, đụng dập nhu mô phổi

B Đụng dập nhu mô phổi, mảng sườn di động, tràn khí khoang màng phổi

C Tràn máu-tràn khí khoang màng phổi, thủng thành ngực

D Mảng sườn di động, tràn máu khoang màng phổi

Triệu chứng thực thể thường gặp khi khám bằng nhìn tại bộ máu hô hấp trong chấn thương ngực kín là:

A Phì phò máu và khí qua vết thương, tần số thở trên 30 ck/phút, lồng ngực phồng căng

B Tràn khí dưới da, vùng xây sát da, tần số thở trên 30ck/phút, biên độ hô hấp giảm, co kéo cơ hô hấp

C Vùng xây sát da - tụ máu, lồng ngực không cân đối, biên độ hô hấp giảm bên thương tổn, phập phồng cánh mũi, co kéo cơ hô hấp khi thở, vùng hô hấp đảo ngược của mảng sườn di động

D Vùng hô hấp đảo ngược của màng sườn di động, tràn khí dưới da, lồng ngực biến dạng, phì phò máu và khí qua vết thương

Tỷ lệ đái máu hay gặp xếp theo thứ tự giảm dần là:

a Sỏi thận

b Ung thư thận

c Ung thư bàng quang

d Viêm bàng quang

A b > a > c > d

B a > d > c > b

C c > b > d > a

D d > a > c > b

Trang 8

BỘ Y TẾ ĐỀ THI TUYỂN SINH BSNT NĂM 2017

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI Môn thi: Cơ sở

HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC Thời gian làm bài: 90 phút

I GIẢI PHẪU

Về trung não:

1 Chỉ chứa nhân các dây thần kinh sọ III và IV

2 Chất đen ngăn cách các dải cảm giác và dải vận động

3 Có thể thấy nhân dây III khi cắt ngang qua gò trên

4 Nhân đỏ nằm trước chất đen

Về các tĩnh mạch của tim:

1 Tĩnh mạch gian thất trước hợp với tĩnh mạch bờ trái thành tĩnh mạch tim lớn

2 Tĩnh mạch tim lớn nằm giữa tính mạch gian thất trước và xoang tĩnh mạch vành

3 Các tĩnh mạch chếch của nhĩ trái, tĩnh mạch thất trái có chung điểm tận

4 …

Trên một thiết đồ nằm ngang qua nách:

1 Tĩnh mạch nách nằm trong ĐM nách

2 TK giữa nằm ở trước ngoài động mạch nách

3 TK cơ bì nằm trong động mạch nách

4 Cơ dưới vai nằm sau các mạch nách

Trên một thiết đồ nằm ngang qua ống cơ khép, ở gần đầu trên của ống cơ khép:

1 Cơ thon nằm trong các cơ khép đùi

2 Các mạch đùi nằm trong khe giữa cơ rộng trong và cơ khép dài

3 Cơ may nằm ở phía trước và ngoài ĐM đùi

4 Không có mặt thần kinh chi phối cho cơ rộng ngoài ở trên mặt cắt

Về manh tràng:

1 Nó nằm ở hố chậu phải

2 Nó có chiều cao nhỏ hơn bề rộng

3 Thần kinh bì đùi ngoài nằm giữa mặt sau của nó và cơ chậu

4 Mặt sau của nó được nối với phúc mạc thành các nếp sau manh tràng

II SINH LÝ

Tiểu cầu hỗ trợ trong ngừng chảy máu do:

1 Giải phóng các yếu tố thúc đẩy hình thành cục máu đông

2 Dính vào nhau để hinh thành nút tiểu cầu khi tiếp xúc với collagen

3 Giải phóng calci với nồng độ cao

4 Ức chế ly giải fibrin bằng cách ngăn chặn chuyển đổi plasminogen thành plasmin

Máu:

1 Chiếm khoảng 7% trọng lượng cơ thể

2 Tỷ lệ đóng góp vào trọng lượng cơ thể ở người béo cao hơn người gầy

3 Thể tích tăng lên sau uống nước

4 Tạo huyết thanh khi đông máu

Về tác dụng của oxytocin

Trang 9

Kênh Na-K ATPase:

Vitamin D:

1 Làm tăng hấp thu calci ruột

2 Thiết yếu cho sự calci hóa bình thường của xương ở trẻ em

3 Cần chuyển hóa ở gan để hoạt hóa

4 Không được tổng hợp trong cơ thể

III HOÁ SINH

Về gan:

1 Tổng hợp các acid amin cần thiết của cơ thể

2 Tổng hợp toàn bộ albumin và globulin trong máu

3 Khi chức năng gan giảm tỷ lệ A/G sẽ tăng

4 Gan là nơi duy nhất tổng hợp ure

Về enzym tham gia tổng hợp RNA:

1 Exonuclease phụ thuộc RNA

2 RNA endonuclease

3

Về base purin:

1 Gồm adenin và cytosin

2 Chứa guanin

3 Chứa thymin và guanin

4 Chứa adenin, guanin và cytosin

Acetyl CoA có thể tổng hợp được những gì

1 Pyruvat

2 Acid béo

3 Glucose

4

IV SINH HỌC

Về thí nghiệm Griffith:

1 Mô tả hiện tượng chuyển thể

2 Chứng minh hiện tượng chuyển thể

3 Phát hiện hiện tượng chuyển thể

4 Chứng minh ADN là chất gây chuyển thể

Về nồng độ Na+ K+:

1 Nồng độ Na+ ngoài màng cao hơn trong màng

2 Nồng độ K+ trong màng cao hơn ngoài màng

3 Nồng độ K+ và Na+ trong màng cao hơn

4 Nồng độ Na+ và K+ ngoài màng cao hơn

Về chu trình carbon, sinh vật lấy CO2 trong không khí để chuyển hoá:

1 Sinh vật hoá tự dưỡng

Trang 10

2 Thực vật và con người

3 Thực vật, tảo và con người

4 Thực vât, tảo

Về sự hình thành màng tế bào:

1 Màng chỉ được sinh ra từ màng, bào quan trực tiếp tổng hợp nên màng mới là lưới nội sinh chất có hạt

2 Nguồn carbohydrat của màng lấy từ tế bào chất và một phần không nhỏ do các túi cầu Golgi cung cấp

3 Protein màng do ribosom ở lưới nội sinh chất hạt và ribosom tự do tổng hợp

4 Màng phospholipid do lưới nội sinh chất hạt tổng hợp

Về giai đoạn sinh trưởng

1 Đồng hoá bằng với dị hoá

2 Sức đề kháng của cơ thể yếu

3 Cơ quan sinh sản chưa có hiệu quả

4 Cơ thể tự hoạt động có hiệu quả

I GIẢI PHẪU

Mô tả nào sau đây về mạc nối nhỏ đúng:

A Bờ gan của nó bám vào các mép của khe dây chằng tròn

B Nó liên tiếp với phúc mạc của dạ dày dọc theo bờ cong lớn

C Đoạn ngang của bờ gan bám vào hai mép của cửa gan

D Nó liên tiếp với hai lá của dây chằng liềm

Mô tả nào sau đây về túi mạc nối đúng:

A Thành sau của phần chính túi mạc nối tạo nên bởi thân tuỵ và thận phải

B Giới hạn trên của phần chính túi mạc nối là dây chằng vị hoành

C Các động mạch vị ngắn đi trên thành sau của nó

D Nó không mở rộng xuống dưới đại tràng ngang

Tất cả mô tả sau đây về mạc nối bé đều đúng, trừ:

A Bờ phải tự do của nó tạo nên một giới hạn của lỗ mạc nối

B Bờ phải tự do của nó chứa các thành phần của cuống gan

C Nó tạo nên thành trước của tiền đình túi mạc nối

D Nó bám vào phần xuống của tá tràng D1

Nếu một nhiễm trùng bụng lan rộng sau phúc mạc , cấu trúc nào trong các cấu trúc sau dễ bị ảnh hưởng nhất ?

A Dạ dày

B Đại tràng ngang

C Hỗng tràng

D Đại tràng xuống

Mô tả nào trong các mô tả sau đây về động mạch thượng vị dưới đúng:

A Nó nằm trong một thoát vị bẹn trực tiếp

B Nó nằm ngoài và sau một thoát vị bẹn gián tiếp

C Nó là một nhánh của động mạch chậu trong

Trang 11

D Nó là một đường tuần hoàn bên khi có hẹp động mạch chủ

Mô tả nào sau đây về thành sau của ống bẹn đúng:

A Hố bẹn trong nằm sát đường giữa thành bụng trước

B Thừng động mạch rốn đội phúc mạc lên thành nếp rốn giữa

C Động mạch thượng vị dưới đi lên giữa cơ ngang bụng và mạc ngang

D Lỗ bẹn sau nằm ở đầu ngoài thành sau ống bẹn

Mô tả nào sau đây về dung tích của dạ dày đúng:

A Rất thay đổi

B Khoảng 100ml ở trẻ sơ sinh

C Khoảng 1500ml ở tuổi dậy thì

D Khoảng 2500 ml ở người trưởng thành

Các mô tả sau đây về dạ dày đều đúng trừ

A Dọc theo bờ cong nhỏ có vòng động mạch bờ cong nhỏ

B Phần viền quanh đáy vị của bờ cong lớn có dây chằng vị - hoành bám

C Phần bờ cong ở bờ trái thân vị có dây chằng vị lách bám

D Dịch tràn ra từ lỗ thủng ở mặt trước dạ dày thường đổ vào túi mạc nối

Mô tả nào sau đây về dây chằng vành đúng:

A Phần phải của lá dưới liên tiếp với lá phải của dây chằng liềm

B Phần trái của lá trên liên tiếp với lá sau của mạc nối nhỏ

C Lá trên là ranh giới giữa phần trước và phần sau của mặt hoành

D Dây chằng tam giác phải là nơi gặp nhau của các lá trên phải và dưới phải của dây chằng vành

Mô tả nào sau đây về túi mật đúng

A Thân túi mật được treo vào gan bằng một mạc treo

B Đáy túi mật không vượt quá bờ dưới của gan

C Có một chỗ thắt giữa cổ và ống túi mật

D Niêm mạc ống túi mật nhẵn, không gấp nếp

Mô tả đúng về buồng trứng là:

A Hai mặt của buồng trứng là mặt trong và ngoài

B Mặt trong nằm áp vào hố buồng trứng

C Bề mặt sần sùi trong suốt cuộc đời

D Chỉ được cấp máu bởi động mạch buồng trứng

Mô tả đúng về dây chằng bắt chéo trước của khớp gối là:

A Nó trở nên căng trong lúc gấp chân

B Nó cản lại sự di lệch ra sau của xương đùi trên xương chày

C Nó bám vào lồi cầu trong xương đùi

D Nó cản lại sự gấp quá mức của cẳng chân

Các mô tả sau đây về xương chậu đều đúng trừ:

A Các gai chậu (trước trên, trước dưới, sau trên, sau dưới) đều thuộc xương cánh chậu

B Củ mào chậu nằm gần gai chậu sau trên hơn là gần gai chậu trước trên

C Đường cung chia mặt trong xương cánh chậu thành hai phần

D Mặt ngoài xuống cánh chậu được gọi là mặt mông

Mất khả năng duỗi cẳng chân tại khớp gối là dấu hiệu của liệt:

A Cơ bám gân

Ngày đăng: 17/09/2020, 17:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w