Bài viết dành cho những bạn ôn thi Bác sĩ Nội trú,đáng nhẽ được post từ khá lâu nhưng vì một số lý do nên bây giờ mới gửi tới các bạn được.Xin giới thiệu mình là Nội trú 41 Sản phụ khoa.
Trang 1Bài viết dành cho những bạn ôn thi Bác sĩ Nội trú,đáng nhẽ được post từ khá lâu nhưng vì một số lý do nên bây giờ mới gửi tới các bạn được.
Xin giới thiệu mình là Nội trú 41 Sản phụ khoa.Thời điểm này năm ngoái mìnhcũng như các bạn đang mệt mỏi,lo lắng và áp lực ôn thi,mình còn hoang mang hơn vì mới biết là thi cả 4 môn chuyên ngành.Nhưng với phương châm 'học hếtsức thì dù kết quả ra sao bạn cũng mỉm cười vì mình đã cố gắng' thì cứ vững tin trong cuộc chiến này nhé bạn
Bài viết này sẽ là những kinh nghiệm bản thân và một số câu hỏi thi mình còn nhớ được(thi xong chép lại ra giấy nhưng giờ mới post được) trong kì thi Nội trú vừa qua.Mình hi vọng sẽ tiếp sức cho các bạn một phần nào đó
1.Viêm tụy mạn(2 câu):Tuỵ teo nhỏ,Giãn ống mật chủ,Giãn ống wirsung,Chụp
đm thân tạng có hình ảnh cắt cụt,hình ảnh vôi hoá ống tụy,hình ảnh vôi hoá nhu
mô tụy,tuỵ ngang mức đs L5,SA thấy giảm nhu động ruột
2.Giãn phế quản phải mổ khi: GPQ lan tỏa có nhiễm khuẩn tái diễn,GPQ khu trú có ho máu tái phát nhiều lần,GPQ bẩm sinh
3.Thuốc điều trị loãng xương nhóm Biphosphat:Alendronat,Aclasta,PTH, Calcitonin
Trang 24.Các phương pháp chẩn đoán xác định K phổi:xn tb u trong đờm,xn tb u trongdịch phế quản,xn tb u qua chọc hạch cổ,xn marker ung thư cyfra21-
7.HCMN ở trẻ lớn:nhức đầu,nôn,cổ mềm,tiêu chảy
8.Các yếu tố tiên lượng BCC dòng lympho ở trẻ:các chuyển đoạn
t(8;14),t(9,22),t(4;11) thì có tiên lượng xấu,tiểu cầu <100G/l thì có tiên lượng xấu,Hgb>100g/l là yếu tố tiên lượng tốt,tình trạng dinh dưỡng cũng tham gia vào tiên lượng
9.Về dịch vị ở trẻ sơ sinh:độ ph giảm dần theo tuổi,sự trưởng thành về bài tiết enzym tăng dần theo tuổi
10.Về tuần hoàn bài thai:xuất hiện từ tuần thứ 10,thất phải làm việc nhiều hơn thất trái,thất trái có thành dày hơn thất phải
11.Về các kháng nguyên A,B của nhóm máu(khá dễ)
3.Huyết thanh kháng nọc rắn có hiệu quả nhất trong điều trị triệu chứng
nào:Giảm đau,giảm phù nề hoại tử,chống rối loạn đông máu
4.khoảng trống anion bình thường:12+_4,16+_4;
Trang 35.Trong các tổn thương van tim sau tổn thương nào nặng nhất:diện tích lỗ van Đmc <0,6 cm^2,HHL dtich lỗ van <1,5 cm^2,Alđm phổi 45 mmhg,2 đáp án kia có dòng phụt ngược mình k nhớ rõ.
6.Bn nào sau phẫu thuật tim mà cần nhổ răng thì phải dự phòng Vntmnk:thay van Đmc =vật liệu nhan tạo đc 9 tháng,sau PT Thông liên nhĩ 6 tháng,sau bít ống động mạch
7.bn xơ gan cổ chướng xuất hiện biến chứng nhiễm trùng dịch màng bụng,ý nào k đúng:bn đau bụng lan tỏa k có nhu động ruột,vk hay gặp là
Enterococus,albumin trong dịch cổ chương <10g/l thì ít nguy cơ gây nhiễm trùng,bạch cầu trong dịch cổ chướng thường trên 250
8.Thuốc chống loãng xương vừa có tác dụng tăng tạo xương vừa chống hủy xương:Strotinum ranetate
9.bn Vkdthap,xq có hình ảnh bào mòn xương,hình hốc trong xương,hẹp nhẹ khe khớp thì xếp vào gđ đoạn mấy theo Steinbroker:1,2,3,4
10.bn đau thắt lưng thì có thể tập môn thể thao nào:golf,mang Balô đi bộ
nặng,bơi,bóng chuyền
11.đặc điểm liệt trong tổn thương thần kinh ngoại vi(liệt chủ yếu ngọn chi)
12.Những thay đổi trong sốc: tổng chiều dài mạch k đổi,đường kính lòng mạch
15.tình huống về biến chứng của áp xe phổi(có hình ảnh XQ) và xử trí
16.bn nữ tiền sử xơ gan,SA thấy 1 khối giảm âm 3 cm ở thuỳ gan phải,xn cần làm tiếp theo để chẩn đoán xác định:CT,aFB,sinh thiết gan,chọc hút tế bào
Trang 417.bn nam tiền sử sỏi NQ Phải,xuất hiện đau thắt lưng,sốt rét run,cấy nước tiểu
vk nào hay gặp trên bn này:proteaus,e coli,klebsiella;xn cần làm tiếp theo(sa ổ bụng);vk nào hay gây nktn(proteaus,e coli)
18.bn nam nghiện rượu,tiêm chích ma tuý,xuất hiện sốt cao rét run,cấy máu âmtính 3 lần liên tiếp, vk nào nghĩ đến nhiều nhất:Streptococus bovis,Staphyl cocus aereus,Enterococi,Batonella
19.bn bị viêm phổi thì ksinh lựa chọn đầu tiên là:celpha
3,fomiscin,quinolon,pennicilin
20.bn bị viêm phổi do Mycoplasma bị dị ứng với macrolid thì dùng ksinh gì:levofloxacin
21.vắcxin bạch hầu thuộc loại nào:giải độc tố
22.Điều trị nhiễm khuẩn huyết sơ sinh trong thời gian:10 ngày
23.trọng lượng cơ tim ở trẻ:9%
24.Nhi khoa ra đời vào thế kỉ nào:16,17,18,19
25.vàng da tăng bilirubin tự do gồm những nguyên nhân nào:a.thiểu năng giáo bẩm sinh,b.galactose huyết bẩm sinh,c.mẹ bị đái tháo đường,d.suy dinh dưỡng bào thai,e.thai già tháng,A.a+b+c+d,B.a+b+c+e,C.b+c+d+e,D.a+c+d+e
26.Tình huống thấp tim:1.chẩn đoán là viêm tim vừa và nặng2.lựa chọn thời gian điều trị:5 năm,tiêm 4 tuần/lần;5 năm,tiêm 3 tuần/ lần;tiêm đến 21 tuổi; cả đời;3.thuốc của ngày hôm nay:a.aspirin b.prednisolon c.digoxin d.Furosemid e.canxi,A.a+b+c+d,B.b+c+d+e
27.Tình huống chẩn đoán tuổi thai(giống test):31-32 tuần
28.Tình huống trẻ da vàng xỉn,phân bạc màu,test CMV(+) chẩn đoán là:Viêm gan do CMV,Teo đường mật bẩm sinh (câu này bẫy)
.29.Tình huống bé Linh nhi 6 tháng tuổi,bé biết nhìn bố chăm chú và cười,chưangồi vững,chưa biết phân biệt lạ quen đánh giá sự phát triển của bé:phát triển
Trang 5cao hơn so với lứa tuổi,phát triển chậm hơn so với lứa tuổi ,nghi ngờ chậm pháttriển,phát triển bình thường.
30.Tình huống trẻ sơ sinh nặng 3,2 kg,chọc hút máu cuống rốn
xn:igG10000mg/l,igA3mg/100ml:1.chẩn đoán là:trẻ bình thường,trẻ vpm bào thai,trẻ thiếu hụt igA bẩm sinh rất nặng:2.điều trị:k cần điều trị haybổ sung IgAcho trẻ
31.Nồng độ IgM ở trẻ đạt đc như người lớn là vào lúc nào:8 tháng,1 tuổi,2 tuổi,3 tuổi
32.Trẻ 2 tháng,10 ngày tuổi,NT 60l/p,phổi không rales,toàn trạng bình
thường:1.chẩn đoán:bệnh rất nặng,viêm phổi nặng,viêm phổi,nhiễm khuẩn đường hoi hấp trên2.xử trí:a.đưa đi cấp cứu,cho ksinhb.điều trị ở nhà,cho ksinhc.điều trị ở nhà,k dùng ksinh
33.Nong độ KCl trong Oresol chuẩn:1,5;2;3,5;2,5.Trong VCTC sau nhiễm liên cầu, bổ thể về bình thường vào tuần thứ mấy:6 tuần
34.VCTC sau nhiễm liên cầu:a.Hoat hóa theo đường lecitin,c3 giảm,CH50 giảmb.Hoat hóa theo con đường cổ điển,c3 giảm c4 giảm CH50 giảm
35.Tinh huống thận hư ,trẻ xuất hiện protein niệu đái máu,c3 bình thương,tính
tỉ số pro niệu/cre niệu để chẩn đoán hội chứng thận hư tiên phát k đơn
thuần.sau vài ngày thì xn thấy c3 giảm chẩn đoán là HCTH thứ phát sau nhiễm liên cầu
36.Trong HPQ,chỉ số nào thay đổi sớm nhất :FEV1,tỉ số Tiffenau,RV
Trang 62.Về chọc dò ổ bụng:ra máu đỏ tươi là chắc chắn có chảy máu trong ổ bụng,ra máu không đông là chắc chắn có chảy máu trong ổ bụng,k ra máu thì k có chảymáu trong ổ bụng,là phương pháp quyết định chảy máu trong ổ bụng
3.về máu tụ ngoài màng cứng(chú ý tư thế chụpWorm Bret để xác định vỡ xương thái dương?),mấy ý còn lại khá dễ
4.về chấn thương ngực kín,chỉ định mở ngực khi:trong sách,khá dễ
5.về bộ NST của chửa trứng bán phần(có 2 câu):do trứng thụ tinh với 2 tinh trùng x,do trứng thụ tinh với 2 tinh trùng y
6.điều trị Phồng động mạch chủ đường kính 4,5 mm:theo dõi 3
tháng/lần,pthuat sớm,hạ huyết áp và mỡ máu,kết hợp cả điều trị nội và ngoại khoa
7.về phim chụp tử cung vòi trứng:cần chụp 4 phim,chất cản quang sử dụng là loại tan trong dầu,chỉ định trong các trường hợp vô sinh
8.về theo dõi sau nạo thai trứng có biến chứng ác tính:bHCG sau nạo hút trong
2 tuần thay đổi khoảng +_5%,bHCG sau nại hút 6 tháng >500 UI,80-90% diễn biến lành tính
9.điều trị sản giật
10.điều trị k vú:xạ trị bắt buôc,phẫu thuật bắt buộc,hoá chất
Trang 7Ph n 2MCQ: ầ
1.chỉ định cắt túi mật trong sỏi ống mật chủ:a.viêm túi mật,b.hoại tử túi
mật,c.chảy máu đường mật,d.tuổi >40,e.cần nối mật
ruột:A.a+b+c+d,B.a+b+c+e,C.b+c+d+e
2.ở bệnh nhân làm hậu môn nhân tạo,có biến chứng tụt quai ruột vào
trong,nguyên nhân là gì:do thành bụng yếu,do tăng áp lực trong ổ bụng,do khâu buộc chỉ k tốt
3.bn nam giới vào viện vì đái máu,các nguyên nhân hay gặp theo thứ tự:a.sỏi tiết niệub.u bàng quang,c.ung thư thận,d.viêm bàng
6.Độc tố trong hoại thư sinh hơi có bản chất là:nội độc tố,ngoại độc tố
7.dị tật hậu môn trực tràng có tiên lượng xấu nhất:k hậu môn,teo tt hậu môn k rò,còn ổ nhớp
8.biến chứng nguy hiểm nhất của GĐTBS là:vỡ ruột,
9.bn sỏi đường mật có biến chứng viêm ruột có thể gặp dấu hiệu nào:giãn đại tràng góc gan,khí trong đường mật
10.bn ct niệu đạo sau,vỡ xương chậu đơn thuần,xử trí:dẫn lưu bàng quang đơn thuần,khâu phục hồi ngay thì đầu
11.tỉ lệ tái phát sau chửa trứng
12.Tỉ lệ tiền sản giật có biến chứng sản giật nếu k điều trị dự phòng
Trang 813.biến chứng nào k gặp trong đái tháo đường thai kì:thai dị dạng,chết lưu trong 3 tháng đầu,thai to,sẩy thai.
14.nguyên nhân nào ít gây vỡ ối sớm:tử cung dị dạng,khung chậu hẹp,thai to,song thai
15.lộ tuyến cổ tử cung(trúng test mấy câu)
16.ung thư nội mạc cổ tử cung(có mấy câu trong test)
17.dấu hiệu k gặp trong xơ nang tuyến vũ:kích thước tăng nhanh,khối 2 bên ranh giới k rõ
18.biến chứng thiểu ối
19.thăm âm đạo trong dọa đẻ non nhằm:xác định độ lọt của thai,đánh giá chỉ sốBishop
20.test chẩn đoán dọa đẻ non:bHCG,fibronectin,hPL,estriol
21.bình thường trong thai kì,fibronectin biến mất sau:12,16,18,24 tuần
22.về nang noãn:nang noãn sơ cấp là nang còn tồn tại sau 2 chu kì kinh,nang noãn thứ cấp là nang còn tồn tại sau 3 chu kì kinh,nang noãn có thể phát triển chỉ cần FSH
23.Phân loại vô sinh của Tổ chức y tế thế giới:rối loạn trục dưới đồi yên là vô sinh I,suy buồng trứng sớm là vô sinh II
24.bn sau tai nạn giao thông có vết rách da đầu,vào viện trong tình trạng hôn mê,HA:90/50mmhg,Nt 18l/p:1.xn cần chỉ định:a.ct sọ nãob.ct não+sa ổ
bung.c.ct não+sa ổ bụng+xq tim phổid 2.chẩn đoán:vết rách da đầu đơn thuần ,B.cthuong sọ não+ chấn thương tạng đặc.c.ct sọ não+ct tạng đặc+ct ngực kín.d
25.tình huống Giãn ĐTBS:trẻ lớn đến khám vì táo bón,phương tiện cls đầu tiêncần chỉ định để giúp chẩn đoán xác định,điều trị để trẻ khỏi bệnh hoàn
toàn(hmnt)
Trang 926.bn sau mổ cắt 1/2 đại tràng phải xuất hiện đau bụng,nôn ra nước phân.biến chứng nghĩ tới:tắc ruột non(hồi tràng),tắc đại tràng,tắc trực tràng.
27.bn vết thương đm chi có da lạnh,mạch yếu,giảm cảm giác.chẩn đoán hc thiếu máu chi còn hồi phục
28.bn chấn thương đm chi thường chẩn đoán muộn là vì
29.tình huống sảy thai không hoàn toàn,xét nghiệm làm đầu tiên là công thức máu hay SA
b.Hoá sinh
trúng vài câu trong test y2,còn lại khá khó,
ví dụ ĐS :UDP glucorunic là nguyên liệu để tổng hợp:chrointin
sunfat,glycogen,galactose hay về GGT
c.Sinh lý:
là phần khó nhất của cơ sở vì hỏi toàn cái ngoài sách,
trúng 1 2 cau như hệ tmach có khả năng chứa toàn bộ lượng máu của cơ thể
Trang 10Có3 câu tính toán khá phức tạp,mình nhìn cái là bỏ luôn,chọn bừa.
Hỏi về các phương pháp chẩn đoán thai
vđv đi khám sức khỏe khi chuyển từ nằm sang đứng thì nhịp tim, lưu lượng máu thận,sức cản mạch ngoại vi thay đổi như nào:tăng,tăng tăng,giảm giảm giảm,tăng giảm tăng,giảm tăng giảm
bn bị loét miệng họng đơn thuần,k sốt,k xuất huyết,ht 30%,chẩn đoán:giảm bc đơn thuần,suy tủy,loxemi
.d.Sinh h c ọ
là phần dễ nhất đề
test ngoài quán k trúng nha.
hỏi về trứng đẳng hoàng,vô hoàng,
htuong co nguyên sinh ở tb thực vật
Trang 11B)Kinh nghi m ệ :
1)V th i gian b t đ u ôn thi, ề ờ ắ ầ
tuỳ người,anh là từ kì 2 y5 nhưng các môn thi Nội trú các bạn nên học tốt ngay từ y1 thì đến y6 sẽ đỡ vất hơn.Thời gian học mỗi ngày tuỳ mỗi người có thể 6,8,10,12 tiếng miễn là các bạn khi học là phải thật tập trung và danh thờigian tối đa cho việc ôn thi Noi tru,tránh tình trạng ngồi cả ngày trên giảng đường mà chẳng vào đầu chữ nào
Trang 12Từ kì 2 y5 đến đầu y6 mình học 1 lượt cơ sở,học xong môn nào cảm thấy ổn rồi thì chuyển sang môn khác.Đến y6 thì bắt đầu ôn chuyên ngành,tranh thủ khi
đi lâm sàng thì ôn lý thuyết,những môn như tổ chức y tế thì nghỉ học
Phương pháp học là tuỳ mỗi bạn,với mình mỗi lần học là mình sẽ học các ý chính trước,học hiểu những lần sau đọc lại và sau khi nắm đc ý chính rồi thì nắm những ý nhỏ hơn,cứ như vậy thì sẽ thuộc và hiểu hết thôi
Ôn thi kết hợp với giải trí xả stress vì não mình có giới hạn nhớ cái này thì sẽ quên cái khác.vì thế khi bạn học mà thấy k vào đầu đc nữa hay k có hứng thú động lực học thì hãy nghỉ ngơi đi,hãy làm những thứ mình thích như xem phim,đi chơi cùng bạn hay chỉ đơn giản là đi ngủ,nhưng chỉ cho phép trong 1 khoảng thời gian ngắn thoi nhé.Phải biết cân bằng hợp lý giữa học tập và giải trí
4)V m c tiêu đ N i trú: ề ụ ỗ ộ
tuỳ theo mục tiêu đỗ Nội trú chuyên ngành hot hay chỉ cần qua sàn mà động lực học sẽ khác nhau ví dụ nếu như năm mình Sản rất hót,Tim mạch cũng vậy thì phải cố lên top đầu mới chọn đc.hay như Nhi,Nội chung,Ngoại chung thì chỉ cần top giữa là đã có suất rồi.Nói chung là mình vẫn phải cố gắng sao cho đạt kết quả cao nhất có thể
6)V l a ch n làm lu n văn hay thi t t nghi p lý thuy t: ề ự ọ ậ ố ệ ế
luận văn thì điểm cao dành cho các bạn muốn bằng giỏi mà điểm 5 năm đang
là 7,9x.Thi tốt nghiệp thì học mất thời gian hơn,điểm thấp nhưng kiến thức thi
Trang 13cũng là kiến thức để thi Nội trú.Mình khuyên nên thi tốt nghiệp vì mình thấy kết quả thi Nội trú của mình và các bạn cũng khá tốt.
Đề thi tốt nghiệp lý thuyết tổng hợp là thi tự luận 6 câu/180 phút gồm 2 câu Nội,2 câu Ngoại ,1 câu Nhi hoặc Sản,1 câu Sinh lý hoặc Sinh lý bệnh hoặc Dược lý(sẽ bốc thăm trước khi thi 1 tháng)
Đề thi lần 1 2016:1.Trình bày chẩn đoán xác định Nhồi máu cơ tim2.Trình bày điều trị Viêm thận bể thận cấp3.Trình bày chẩn đoán xác định vết thương động mạch chi4.Nêu nguyên tắc xử trí máu tụ ngoài màng cứng5.Định nghĩa,nguyênnhân,chẩn đoán xác định chảy máu sau đẻ6.bệnh nguyên,bệnh sinh tiểu đường typ I
Trên đây là những kinh nghiệm của một người đã từng dành hết tâm huyết để
ôn thi Nội trú như mình.Mình chúc các bạn ôn thi thật tốt và dành kết quả cao trong kì thi Nội trú sắp tới
Bài vi t dành cho nh ng b n ôn thi Bác s N i trú, áng nh ế ữ ạ ĩ ộ đ ẽ đượ c post t khá lâu nh ng vì m t ừ ư ộ
s lý do nên bây gi m i g i t i cac b n ố ờ ớ ử ớ ́ ạ đượ c.Xin gi i thi u mình là N i trú 41 S n ph ớ ệ ộ ả ụ
khoa.Th i i m này n m ngoái mình c ng nh các b n ang m t m i,lo l ng và áp l c ôn ờ đ ể ă ũ ư ạ đ ệ ỏ ắ ự thi,mình còn hoang mang h n vì m i bi t là thi c 4 môn chuyên ngành.Nh ng v i ph ơ ớ ế ả ư ớ ươ ng châm 'h c h t s c thì dù k t qu ra sao b n c ng m m c ọ ế ứ ế ả ạ ũ ỉ ườ i vì mình ã c g ng' thì c v ng tin đ ố ắ ứ ữ trong cu c chi n này nhé b n.Bài vi t này s là nh ng kinh nghi m b n thân và m t s câu h i ộ ế ạ ế ẽ ữ ệ ả ộ ố ỏ thi mình còn nh ớ đượ c(thi xong chép l i ra gi y nh ng gi m i post ạ ấ ư ờ ớ đượ c) trong kì thi N i trú ộ
v a qua.Mình hi v ng s ti p s c cho các b n m t ph n nào ó A.C u trúc ừ ọ ẽ ế ứ ạ ộ ầ đ ấ đề thi: Tr c nghi m ắ ệ
90 phút Nhin chung là ̀ đề dài khó và ch k p ỉ ị đọ c 1 l ượ t.1)Môn N i Nhi g m 13 c m câu S( m i ộ ồ ụ Đ ỗ
c m g m 4 câu),107 câu MCQ(g m c tình hu ng ls).Ph n S:1.Viêm t y m n(2 câu):Tu teo ụ ồ ồ ả ố ầ Đ ụ ạ ỵ
nh ,Giãn ng m t ch ,Giãn ng wirsung,Ch p m thân t ng có hình nh c t c t,hình nh vôi ỏ ố ậ ủ ố ụ đ ạ ả ắ ụ ả hoá ng t y,hình nh vôi hoá nhu mô t y,tu ngang m c s L5,SA th y gi m nhu ố ụ ả ụ ỵ ứ đ ấ ả độ ng
ru t.2.Giãn ph qu n ph i m khi: GPQ lan t a có nhi m khu n tái di n,GPQ khu trú có ho máu ộ ế ả ả ổ ỏ ễ ẩ ễ tái phát nhi u l n,GPQ b m sinh.3.Thu c i u tr loãng x ề ầ ẩ ố đ ề ị ươ ng nhóm
Biphosphat:Alendronat,Aclasta,PTH, Calcitonin.4.Các ph ươ ng pháp ch n oán xác nh K ẩ đ đị
ph i:xn tb u trong ổ đờ m,xn tb u trong dich ph qu n,xn tb u qua choc h ch c ,xn marker ung th ̣ ế ả ̣ ạ ổ ư cyfra21-1,CEA,NSE.5.Nhoi máu c tim th i n hình: au ng c d d i phía x ơ ể đ ể đ ự ữ ộ ươ ng c lan ra ứ sau l ng, au khi g ng s c, au không gi m khi dùng nitroglycerin.6.Bi n ch ng gãy x ư đ ắ ứ đ ả ế ứ ươ ng ở
bn loãng x ươ ng sau mãn kinh:gãy c x ổ ươ ng ùi,gãy Poteau Colles,lún x p đ ẹ đố ố t s ng,gãy đầ u trên x ươ ng cánh tay.7.HCMN tr l n:nh c ở ẻ ớ ứ đầ u,nôn,c m m,tiêu ch y.8.Các y u t tiên l ổ ề ả ế ố ượ ng BCC dòng lympho tr :các chuy n o n t(8;14),t(9,22),t(4;11) thì có tiên l ở ẻ ể đ ạ ượ ng x u,ti u c u ấ ể ầ
Trang 14<100G/l thì có tiên l ượ ng x u,Hgb>100g/l là y u t tiên l ấ ế ố ượ ng t t,tình tr ng dinh d ố ạ ưỡ ng c ng ũ tham gia vào tiên l ượ ng.9.V d ch v tr s sinh: ề ị ị ở ẻ ơ độ ph gi m d n theo tu i,s tr ả ầ ổ ự ưở ng thành v ề bài ti t enzym t ng d n theo tu i.10.V tu n hoàn bài thai:xu t hi n t tu n th 10,th t ph i ế ă ầ ổ ề ầ ấ ệ ừ ầ ứ ấ ả làm vi c nhi u h n th t trái,th t trái có thành dày h n th t ph i.11.V các kháng nguyên A,B ệ ề ơ ấ ấ ơ ấ ả ề
c a nhóm máu(khá d ).Ph n MCQ.1.Xn nào thay ủ ễ ầ đổ i trong XHGTCMD:máu ông,fibrinogen,t đ ỉ
l PT,th i gian Howell.2.ph ệ ờ ươ ng pháp i u tr không dùng trong XHGTCMD: c ch mdich,ghép đ ề ị ứ ế
t y,thay huy t t ủ ế ươ ng,truy n globulin.3.Huy t thanh kháng n c r n có hi u qu nh t trong i u ề ế ọ ắ ệ ả ấ đ ề
tr tri u ch ng nào:Gi m au,gi m phù n ho i t ,ch ng r i lo n ông máu.4.kho ng tr ng ị ệ ứ ả đ ả ề ạ ử ố ố ạ đ ả ố anion bình th ườ ng:12+_4,16+_4;5.Trong các t n th ổ ươ ng van tim sau t n th ổ ươ ng nào n ng ặ
nh t:di n tích l van mc <0,6 cm^2,HHL dtich l van <1,5 cm^2,Al m ph i 45 mmhg,2 áp án ấ ệ ỗ Đ ỗ đ ổ đ kia có dòng ph t ng ụ ượ c mình k nh rõ.6.Bn nào sau ph u thu t tim mà c n nh r ng thì ph i ớ ẫ ậ ầ ổ ă ả
d phòng Vntmnk:thay van mc =v t li u nhan t o c 9 tháng,sau PT Thông liên nh 6 ự Đ ậ ệ ạ đ ĩ
tháng,sau bít ng ố độ ng mach.7.bn x gan c ch ̣ ơ ổ ướ ng xu t hi n bi n ch ng nhi m trùng d ch ấ ệ ế ứ ễ ị màng b ng,ý nào k úng:bn au b ng lan t a k có nhu ụ đ đ ụ ỏ độ ng ru t,vk hay g p là ộ ặ
Enterococus,albumin trong d ch c ch ị ổ ươ ng <10g/l thì ít nguy c gây nhi m trùng,b ch c u ơ ễ ạ ầ trong d ch c ch ị ổ ướ ng th ườ ng trên 250.8.Thu c ch ng loãng x ố ố ươ ng v a có tác d ng t ng t o ừ ụ ă ạ
x ươ ng v a ch ng h y x ừ ố ủ ươ ng:Strotinum ranetate.9.bn Vkdthap,xq có hình nh bào mòn ả
x ươ ng,hình h c trong x ố ươ ng,h p nh khe kh p thì x p vào g oan m y theo ẹ ẹ ớ ế đ đ ̣ ấ
Steinbroker:1,2,3,4.10.bn au th t l ng thì có th t p môn th thao nào:golf,mang Balô i b đ ắ ư ể ậ ể đ ộ
n ng,b i,bóng chuy n.11 ặ ơ ề đặ đ ể c i m li t trong t n th ệ ổ ươ ng th n kinh ngo i vi(li t ch y u ng n ầ ạ ệ ủ ế ọ chi)12.Nh ng thay ữ đổ i trong s c: t ng chi u dài m ch k ố ổ ề ạ đổ đườ i, ng kính lòng m ch k ạ
i.13.tmach c n i k g p trong:hc trung th t,hc chèn ép tim c p,suy tim c p,huy t kh i tmach
g p trên bn này:proteaus,e coli,klebsiella;xn c n làm ti p theo(sa b ng);vk nào hay gây ặ ầ ế ổ ụ nktn(proteaus,e coli).18.bn nam nghi n r ệ ượ u,tiêm chích ma tuý,xu t hi n s t cao rét run,c y ấ ệ ố ấ máu âm tính 3 l n liên ti p, vk nào ngh ầ ế ĩ đế n nhi u nh t:Streptococus bovis,Staphyl cocus ề ấ aereus,Enterococi,Batonella.19.bn b viêm ph i thì ksinh l a ch n ị ổ ự ọ đầ u tiên là:celpha
3,fomiscin,quinolon,pennicilin.20.bn b viêm ph i do Mycoplasma b d ng v i macrolid thì dùng ị ổ ị ị ứ ớ ksinh gì:levofloxacin.21.v cxin b ch h u thu c lo i nào:gi i ắ ạ ầ ộ ạ ả độ ố c t 22 i u tr nhi m khu n Đ ề ị ễ ẩ huy t s sinh trong th i gian:10 ngày.23.tr ng l ế ơ ờ ọ ượ ng c tim tr :9%.24.Nhi khoa ra ơ ở ẻ đờ i vào
th k nào:16,17,18,19.25.vàng da t ng bilirubin t do g m nh ng nguyên nhân nào:a.thi u ế ỉ ă ự ồ ữ ể
n ng giáo b m sinh,b.galactose huy t b m sinh,c.m b ái tháo ă ẩ ế ẩ ẹ ị đ đườ ng,d.suy dinh d ưỡ ng bào thai,e.thai già tháng,A.a+b+c+d,B.a+b+c+e,C.b+c+d+e,D.a+c+d+e.26.Tình hu ng th p ố ấ
tim:1.ch n oán là viêm tim v a và n ng2.l a ch n th i gian i u tr :5 n m,tiêm 4 tu n/l n;5 ẩ đ ừ ặ ự ọ ờ đ ề ị ă ầ ầ
n m,tiêm 3 tu n/ l n;tiêm ă ầ ầ đế n 21 tu i; c ổ ả đờ i;3.thu c c a ngày hôm nay:a.aspirin b.prednisolon ố ủ c.digoxin d.Furosemid e.canxi,A.a+b+c+d,B.b+c+d+e 27.Tình hu ng ch n oán tu i thai(gi ng ố ẩ đ ổ ố test):31-32 tu n.28.Tình hu ng tr da vàng x n,phân b c màu,test CMV(+) ch n oán là:Viêm ầ ố ẻ ỉ ạ ẩ đ gan do CMV,Teo đườ ng m t b m sinh (câu này b y).29.Tình hu ng bé Linh nhi 6 tháng ậ ẩ ẫ ố
tu i,bé bi t nhìn b ch m chú và c ổ ế ố ă ườ i,ch a ng i v ng,ch a bi t phân bi t l quen ánh giá ư ồ ữ ư ế ệ ạ đ
Trang 15s phát tri n c a bé:phát tri n cao h n so v i l a tu i,phát tri n ch m h n so v i l a tu i ,nghi ự ể ủ ể ơ ớ ứ ổ ể ậ ơ ớ ứ ổ
ng ch m phát tri n,phát tri n bình th ờ ậ ể ể ườ ng.30.Tình hu ng tr s sinh n ng 3,2 kg,ch c hút ố ẻ ơ ặ ọ máu cu ng r n xn:igG10000mg/l,igA3mg/100ml:1.ch n oán là:tr bình th ố ố ẩ đ ẻ ườ ng,tr vpm bào ẻ thai,tr thi u h t igA b m sinh r t n ng:2 i u tr :k c n i u tr hayb sung IgA cho tr 31.N ng ẻ ế ụ ẩ ấ ặ đ ề ị ầ đ ề ị ổ ẻ ồ IgM tr t c nh ng i l n là vào lúc nào:8 tháng,1 tu i,2 tu i,3 tu i.32.Tr 2 tháng,10
ngày tu i,NT 60l/p,ph i không rales,toàn tr ng bình th ổ ổ ạ ườ ng:1.ch n oán:b nh r t n ng,viêm ẩ đ ệ ấ ặ
ph i n ng,viêm ph i,nhi m khu n ổ ặ ổ ễ ẩ đườ ng hoi h p trên2.x trí:a ấ ử đư đ ấ a i c p c u,cho ksinhb i u ứ đ ề
tr nhà,cho ksinhc i u tr nhà,k dùng ksinh 33.Nong ị ở đ ề ị ở độ KCl trong Oresol
chu n:1,5;2;3,5;2,5.Trong VCTC sau nhi m liên c u, b th v bình th ẩ ễ ầ ổ ể ề ườ ng vào tu n th m y:6 ầ ứ ấ
tu n.34.VCTC sau nhi m liên c u:a.Hoat hóa theo ầ ễ ầ đườ ng lecitin,c3 gi m,CH50 gi mb.Hoat hóa ả ả theo con đườ ng c i n,c3 gi m c4 gi m CH50 gi m.35.Tinh hu ng th n h ,tr xu t hi n ổ đ ể ả ả ả ố ậ ư ẻ ấ ệ protein ni u ái máu,c3 bình th ệ đ ươ ng,tính t s pro ni u/cre ni u ỉ ố ệ ệ để ch n oán h i ch ng th n ẩ đ ộ ứ ậ
h tiên phát k ư đơ n thu n.sau vài ngày thì xn th y c3 gi m ch n oán là HCTH th phát sau ầ ấ ả ẩ đ ứ nhi m liên c u.36.Trong HPQ,ch s nào thay ễ ầ ỉ ố đổ ớ i s m nh t :FEV1,t s Tiffenau,RV 2)Ngoai ấ ỉ ố
s n g m 100 câuMCQ và tình hu ng,20 c m S(m i c m g m 4 câu).Ph n S.1.G TBS v ả ồ ố ụ Đ ỗ ụ ồ ầ Đ Đ ề gpb:tr c tràng nh m ng, ự ỏ ỏ đạ i tràng sigma r i rác có ít t bào h ch trong ám r i meisner và ả ế ạ đ ố aubach, đạ i tràng sigma giãn to,có th giãn toàn b khung ể ộ đạ i tràng2.V ch c dò b ng:ra máu ề ọ ổ ụ
t i là ch c ch n có ch y máu trong b ng,ra máu không ông là ch c ch n có ch y máu
trong b ng,k ra máu thì k có ch y máu trong b ng,là ph ổ ụ ả ổ ụ ươ ng pháp quy t nh ch y máu ế đị ả trong b ng3.v máu t ngoài màng c ng(chú ý t th ch pWorm Bret ổ ụ ề ụ ứ ư ế ụ để xác nh v x đị ỡ ươ ng thái d ươ ng?),m y ý còn l i khá d 4.v ch n th ấ ạ ễ ề ấ ươ ng ng c kín,ch nh m ng c khi:trong ự ỉ đị ở ự sách,khá d 5.v b NST c a ch a tr ng bán ph n(có 2 câu):do tr ng th tinh v i 2 tinh trùng ễ ề ộ ủ ử ứ ầ ứ ụ ớ x,do tr ng th tinh v i 2 tinh trùng y 6 i u tr Ph ng ứ ụ ớ đ ề ị ồ độ ng m ch ch ạ ủ đườ ng kính 4,5 mm:theo dõi 3 tháng/l n,pthuat s m,h huy t áp và m máu,k t h p c i u tr n i và ngo i khoa.7.v ầ ớ ạ ế ỡ ế ợ ả đ ề ị ộ ạ ề phim ch p t cung vòi tr ng:c n ch p 4 phim,ch t c n quang s d ng là lo i tan trong d u,ch ụ ử ứ ầ ụ ấ ả ử ụ ạ ầ ỉ
nh trong các tr ng h p vô sinh 8.v theo dõi sau n o thai tr ng có bi n ch ng ác
ru t:A.a+b+c+d,B.a+b+c+e,C.b+c+d+e 2 b nh nhân làm h u môn nhân t o,có bi n ch ng ộ ở ệ ậ ạ ế ứ
t t quai ru t vào trong,nguyên nhân là gì:do thành b ng y u,do t ng áp l c trong b ng,do ụ ộ ụ ế ă ự ổ ụ khâu bu c ch k t t 3.bn nam gi i vào vi n vì ái máu,các nguyên nhân hay g p theo th ộ ỉ ố ớ ệ đ ặ ứ
t :a.s i ti t ni ub.u bàng quang,c.ung th th n,d.viêm bàng ự ỏ ế ệ ư ậ
quang,A.a+b+c+d,B.d+b+a+c 4.ch nh m khoang c ng chân nào sau ây là úng:v a m i ỉ đị ở ẳ đ đ ừ ớ
s c,pt viên có kinh nghi m,thi u máu chi k h i ph c 1 ph n 5.tia x trong i u tr u não:ch ố ệ ế ồ ụ ầ ạ đ ề ị ỉ
nh cho nh ng u k có ch nh m ,thay th ph u thu t,b tr sau m cho nh ng u nh y c m tia
x 6 ạ Độ ố c t trong ho i th sinh h i có b n ch t là:n i ạ ư ơ ả ấ ộ độ ố c t ,ngo i ạ độ ố c t 7.d t t h u môn tr c ị ậ ậ ự tràng có tiên l ượ ng x u nh t:k h u môn,teo tt h u môn k rò,còn nh p 8.bi n ch ng nguy ấ ấ ậ ậ ổ ớ ế ứ
hi m nh t c a G TBS là:v ru t, 9.bn s i ể ấ ủ Đ ỡ ộ ỏ đườ ng m t có bi n ch ng viêm ru t có th g p ậ ế ứ ộ ể ặ
d u hi u nào:giãn ấ ệ đạ i tràng góc gan,khí trong đườ ng m t10.bn ct ni u ậ ệ đạ o sau,v x ỡ ươ ng ch u ậ
n thu n,x trí:d n l u bàng quang n thu n,khâu ph c h i ngay thì u 11.t l tái phát
sau ch a tr ng.12.T l ti n s n gi t có bi n ch ng s n gi t n u k i u tr d phòng13.bi n ử ứ ỉ ệ ề ả ậ ế ứ ả ậ ế đ ề ị ự ế
Trang 16ch ng nào k g p trong ái tháo ứ ặ đ đườ ng thai kì:thai d d ng,ch t l u trong 3 tháng ị ạ ế ư đầ u,thai to,s y ẩ thai.14.nguyên nhân nào ít gây v i s m:t cung d d ng,khung ch u h p,thai to,song ỡ ố ớ ử ị ạ ậ ẹ
thai15.l tuy n c t cung(trúng test m y câu)16.ung th n i mac c t cung(có m y câu trong ộ ế ổ ử ấ ư ộ ̣ ổ ử ấ test).17.d u hi u k g p trong x nang tuy n v :kích th ấ ệ ặ ơ ế ũ ướ ă c t ng nhanh,kh i 2 bên ranh gi i k ố ớ rõ 18.bi n ch ng thi u i.19.th m âm ế ứ ể ố ă đạ o trong d a ọ đẻ non nh m:xác nh ằ đị độ ọ ủ l t c a
thai, ánh giá ch s Bishop 20.test ch n oán d a đ ỉ ố ẩ đ ọ đẻ
non:bHCG,fibronectin,hPL,estriol.21.bình th ườ ng trong thai kì,fibronectin bi n m t ế ấ
sau:12,16,18,24 tu n.22.v nang noãn:nang noãn s c p là nang còn t n t i sau 2 chu kì ầ ề ơ ấ ồ ạ kinh,nang noãn th c p là nang còn t n t i sau 3 chu kì kinh,nang noãn có th phát tri n ch ứ ấ ồ ạ ể ể ỉ
c n FSH.23.Phân lo i vô sinh c a T ch c y t th gi i:r i lo n tr c d ầ ạ ủ ổ ứ ế ế ớ ố ạ ụ ướ đồ i i yên là vô sinh I,suy bu ng tr ng s m là vô sinh II 24.bn sau tai n n giao thông có v t rách da ồ ứ ớ ạ ế đầ u,vào vi n ệ trong tình tr ng hôn mê,HA:90/50mmhg,Nt 18l/p:1.xn c n ch nh:a.ct s nãob.ct não+sa ạ ầ ỉ đị ọ ổ bung.c.ct não+sa b ng+xq tim ph id 2.ch n oán:v t rách da ổ ụ ổ ẩ đ ế đầ đơ u n thu n ,B.cthuong s ầ ọ não+ ch n th ấ ươ ng t ng ạ đặ c.c.ct s não+ct t ng ọ ạ đặ c+ct ng c kín.d 25.tình hu ng Giãn ự ố
TBS:tr l n n khám vì táo bón,ph ng ti n cls u tiên c n ch nh giúp ch n oán xác
nh, i u tr tr khoi b nh hoàn toàn(hmnt).26.bn sau m c t 1/2 i tràng ph i xu t hi n au
b ng,nôn ra n ụ ướ c phân.bi n ch ng ngh t i:t c ru t non(h i tràng),t c ế ứ ĩ ớ ắ ộ ồ ắ đạ i tràng,t c tr c ắ ự
tràng.27.bn v t th ế ươ ng m chi có da l nh,m ch y u,gi m c m giác.ch n oán hc thi u máu chi đ ạ ạ ế ả ả ẩ đ ế còn h i ph c.28.bn ch n th ồ ụ ấ ươ ng m chi th đ ườ ng ch n oán mu n là vì 29.tình hu ng s y thai ẩ đ ộ ố ả không hoàn toàn,xét nghi m làm ệ đầ u tiên là công th c máu hay SA.3)môn c s :19 c m ứ ơ ở ụ s,101 câu MCQ và tình hu ng.a.Môn GP: ph n chi trên trúng test sau sách,h i v x ng
s ườ n,x ươ ng chày,tk b t,kh p thái d ị ớ ươ ng hàm,vành tai,th n kinh VIII,manh tràng,t cung,màng ầ ử ngoài tim.Tình hu ng t n th ố ổ ươ ng chóp t y,tk mác sâu.b.Hoá sinh trúng vài câu trong test ủ y2,còn l i khá khó,ví d S :UDP glucorunic là nguyên li u ạ ụ Đ ệ để ổ t ng h p:chrointin ợ
sunfat,glycogen,galactose hay v GGT c.Sinh lý là ph n khó nh t c a c s vì h i toàn cái ề ầ ấ ủ ơ ở ỏ ngoài sách,trúng 1 2 cau nh h tmach có kh n ng ch a toàn b l ư ệ ả ă ứ ộ ượ ng máu c a c th Có3 ủ ơ ể câu tính toán khá ph c t p,mình nhìn cái là b luôn,ch n b a.H i v các ph ứ ạ ỏ ọ ừ ỏ ề ươ ng pháp ch n ẩ oán thai.v v i khám s c kh e khi chuy n t n m sang ng thì nh p tim, l u l ng máu
th n,s c c n mach ngo i vi thay ậ ứ ả ̣ ạ đổ i nh nào:t ng,t ng t ng,gi m gi m gi m,t ng gi m ư ă ă ă ả ả ả ă ả
t ng,gi m t ng gi m.bn b loét mi ng h ng ă ả ă ả ị ệ ọ đơ n thu n,k s t,k xu t huy t,ht 30%,ch n ầ ố ấ ế ẩ
oán:gi m bc n thu n,suy t y,loxemi d.Sinh h c:là ph n d nh t test ngoài quán k trúng
nha.h i v tr ng ỏ ề ứ đẳ ng hoàng,vô hoàng,htuong co nguyên sinh tb th c v t.v n chuy n có ch t ở ự ậ ẩ ể ấ mang,v n chuy n ch ậ ể ủ độ ng,tình hu ng v quá trình tái b n ADN có hình v ánh s th t các ố ề ả ẽ đ ố ứ ự enzim,ch n áp án có tên ez phù h p(chú ý ez ADN Primer khác ADN primase) 3)Môn ti ng ọ đ ợ ế Anh.80 câu trong 90 phút 2 bài đọ c,m i bài 5 cau và 1 bài i n t 10 cau là k có trong test còn ỗ đ ề ừ
l i ạ đề u có trong 10 đề ở quán photo nhé,mua thêm tài li u c a co Nga ệ ủ để check áp án đ
nhé.B)Kinh nghi m:1)V th i gian b t ệ ề ờ ắ đầ u ôn thi,tu ng ỳ ườ i,anh là t kì 2 y5 nh ng các môn thi ừ ư
N i trú các b n nên h c t t ngay t y1 thì ộ ạ ọ ố ừ đế n y6 s ẽ đỡ ấ ơ v t h n.Th i gian hoc m i ngày tu m i ờ ̣ ỗ ỳ ỗ
ng ườ i có th 6,8,10,12 ti ng mi n là các b n khi h c là ph i th t t p trung và danh th i gian ể ế ễ ạ ọ ả ậ ậ ờ
t i a cho vi c ôn thi Noi tru,tránh tình tr ng ng i c ngày trên gi ng ố đ ệ ạ ồ ả ả đườ ng mà ch ng vào ẳ đầ u
ch nào.2)V tài li u:Môn c s h c theo sách c a y1y2,chú ý t p trung h c GP,HS,SH cho k ữ ề ệ ơ ở ọ ủ ậ ọ ĩ còn Sinh lý thì ch c n n m qua thôi.Môn GP thì có th i h c thêm l p th y Huy,nghe nói th y ỉ ầ ắ ể đ ọ ớ ầ ầ
c ng gi ng c b n là gi ng sách.Môn chuyên ngành h c k theo m c tiêu h c t p c v lâm ũ ả ơ ả ố ọ ĩ ụ ọ ậ ả ề