Chất nào trong chu trình Ure được tổng hợp ở bào tương rồi được đưa vào ty thể: Câu 6.. Đặc điểm của quá trình tổng hợp acid béo ở ty thể: câu này em không nhớ rõ đáp án B và C A.. Tắc
Trang 1ĐỀ HÓA SINH TỔNG HỢP NỘI TRÚ (nhiều năm) Phần MCQ
Câu 1 Cholesterol được vận chuyển trong máu dưới dạng:
C Cholesterol dạng tự do và dạng este D Hemoglobin và Myoglobin
Câu 2 Coenzym của Glyceraldehyd 3 phosphat dehydrogenase là:
Câu 3 Hemoglobin được vận chuyển trong máu:
Câu 4 Nồng độ Acid Uric trong máu người bình thường là:
Câu 5 Chất nào trong chu trình Ure được tổng hợp ở bào tương rồi được đưa vào ty thể:
Câu 6 Coenzym của LDH là:
Câu 7 Khẳng định đúng về chất ức chế không cạnh tranh:
A Sự tăng nồng độ cơ chất không ảnh hưởng đến sự gắn của ức chế không cạnh tranh vào phân tử enzym
B Sự tăng nồng độ cơ chất ảnh hưởng đến sự gắn của ức chế không cạnh tranh vào phân
tử enzym
C Có cấu tạo tương tự cơ chất
D Làm giảm giá trị Vmax và KM
Câu 8 Enzym của phản ứng 3-cetoacetyl CoA -> Acetyl CoA
Câu 9.
Câu 10
Câu 11 Enzym phản ứng AB + H2O = AOH + BH là:
Câu 12 Trong đời sống cá thể, globulin nào được hình thành đầu tiên trong đáp ứng miễn
dịch:
Trang 2Câu 13 Protein nào có cấu trúc bậc 4:
Câu 14 Acid amin nào không cần thiết:
Câu 15 Acid amin nào cần thiết:
Câu 16 Quá trình nào của thận tiêu tốn nhiều năng lượng nhất:
Câu 17 Cấu tạo của TSH:
A 3 chuỗi, chuỗi Alpha gồm 92 a.a, chuỗi Beta gồm 146
B 3 chuỗi, chuỗi Alpha gồm 92 a.a, chuỗi Beta gồm 112
C 2 chuỗi, chuỗi Alpha gồm 92 a.a, chuỗi Beta gồm 146
D 2 chuỗi, chuỗi Alpha gồm 92 a.a, chuỗi Beta gồm 112
Câu 18 Các enzym tham gia phản ứng thoái hóa Glycogen -> Glucose:
A Enzym cắt nhánh, Glycogen phosphorylase, Phosphoglucomutase
B Enzym cắt nhánh, Hexokinase, Phosphoglucomutase
C Enzym cắt nhánh, Glycogen phosphorylase, Hexokinase
D Enzym cắt nhánh, Glycogen synthase, Phosphoglucomutase
Câu 19 Xét nghiệm Albumin thường sau mấy tuần:
Câu 20 Enzym nào xúc tác phản ứng không thuận nghịch:
Câu 21 Enzym nào xúc tác phản ứng không thuận nghịch:
Câu 22 Enzym nào sau đây cần ATP:
Câu 23 Vàng da trước gan do: (Câu nào em chọn A)
A Tăng Bilirubin tự do và urobilinogen niệu
B Tăng Bilirubin tự do, giảm urobilinogen niệu
C Tăng Bilirubin tự do, giảm stecobilin
D Tăng Bilirubin liên hợp, xét nghiệm dương tính nước tiểu với sắc tố mật
Câu 24 Beta-oxy hóa hoàn toàn Acid stearic tạo ra:
Câu 25 Đặc điểm của quá trình tổng hợp acid béo ở ty thể: (câu này em không nhớ rõ đáp
án B và C )
A Kéo dài chuỗi C trên acid có sẵn B Chất cung cấp Acyl là Acetyl CoA
Câu 26 Quá trình kéo dài mạch Cacbon xảy ra ở:
Câu 27 Từ F-1,6-DP đến Pyruvat tạo:
Trang 3C 6 ATP D 8 ATP
Câu 28 Tổ hợp những phản ứng trong 8 phản ứng của chu trình Citric có sự tham gia của
enzym dị lập thể là: (câu này em chịu)
Câu 29 Thận thăng bằng acid-base bằng mấy cơ chế:
Câu 30 Chất nào sau đây có nhiều trong HDL
Câu 31 Bệnh lý porphyrin:
A Do thiếu hụt enzym tổng hợp Hem
B Do thiếu hụt enzym thoái hóa Hem
C Do thiếu hụt enzym tổng hợp Globulin
D Do thiếu hụt enzym thoái hóa Globulin
Câu 32 Chất nào không được lọc qua cầu thận:
Câu 33 Chất tổng hợp Hem:
Câu 34 Tiền chất của Phosphotidyl Cholin:
Câu 35 Chuỗi truyền e từ NADH H+ là đúng:
A NADH, phức hợp II, phức hợp III, Cytc, phức hợp IV, O2
B NADH, CoQ, phức hợp III, Cytc, phức hợp IV, O2
C NADH, CoQ, phức hợp II, phức hợp III, phức hợp IV, O2
D NADH, Succinat, phức hợp III, Cytc, phức hợp IV, O2
Câu 36 Những hoocmon đều có bản chất là Steroid là:
Câu 37 Bắt đầu tổng hợp ARN, enzym ARN pol bám vào:
Câu 38 Các thành phần cần cho quá trình tái bản ADN là:
Câu 39 Tổng hợp đoạn Okazaki cần:
Câu 40 Xơ gan dẫn đến thời giam PT:
Câu 41 Tắc mật thì enzym nào không tăng trong máu:
Câu 42 Tripalmitin:
Câu 43 Tính chất của Methione:
Trang 4A Phân cực, không tích điện B Không phân cực, kỵ nước
-Câu 44 Tổng glycogen dự trữ nhiều nhất ở đâu:
Câu 45 Acid amin nào không chuyển thành Succinyl coA:
Câu 46 Quá trình tân tạo glucose diễn ra ở đâu:
Câu 47 Phản ứng nào không dùng chẩn đoán tắc mật:
Câu 48 Enzym nào không cần coenzym:
Câu 49 Coenzym của glucose 6 phosphat:
Câu 50 Tại sao inulin lại được chọn là tiêu chuẩn vàng để đánh giá lọc cầu thận?
Câu 51 A.a nào không cần cho tổng hợp creatin:
Câu 52 Tỉ lệ amylose và amylopectin trong tinh bột:
Câu 53 Protein nào dưới đây có chức năng vận chuyển
Câu 54 Chất phá ghép quá trình phosphoryl – oxy hóa:
A Ức chế quá trình phosphoryl hóa
B Ức chế quá trình tích lũy năng lượng làm giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt
C Ức chế quá trình oxy hóa
D Làm hai quá trình tách rời nhau, đi theo hai hướng độc lập
Câu 55 Huyết áp của mao động mạch có tác dụng đẩy nước và các chất dinh dưỡng từ
lòng mạch ra dịch gian bào là:
Câu 56 Thành phần trong phức hợp I của chuỗi truyền e là:
Câu 57 Sự chuyển vị của peptidyl-tRNA trên mARN cần yếu tố:
Câu 58 Trong chu trình Ure, Arg được tạo thành từ chất:
Câu 60 Cholesterol trong thành phần hóa học của màng tế bào có đặc điểm
1) Chiếm tỷ lệ cao trong thành phần lipid màng
2) Không có trong hầu hết màng tế bào không nhân
Trang 53) Đều ở dạng liên kết este với Acid béo
4) Liên kết lỏng lẻo với màng, liên quan mật thiết tới tính lỏng của màng
5) Liên kết chặt chẽ với Pr màng
Chọn tập hợp đúng
A 1,2,4
B 2,3,4
C 1,3,5
D 1,3,4
Câu 61 Dấu hiệu kết thúc của sự sao chép mRNA là:
A Khi RNA có dạng trâm cài và được nối tiếp bởi nhiều U
B Khi RNA có một trong ba mã kết thúc
C Tạo phân tử lai DNA-RNA
D Khi đoạn RNA có độ dài khoảng 60-100 Nu
Câu 62 Các hormon vùng dưới đồi:
Câu 63 Đồng vận chuyển đối chiều giữa Ca2+ với Na+ và H+ với Na+ qua màng tế bào thuộc loại vận chuyển:
Câu 64 Gan có khả năng este hóa cholesterol nhờ enzym:
Câu 65 Tập hợp enzym thuộc lại Tranferase
A Tranaceton, kinase, thiolase B Esterase, kinase, thiolase
C Tranaceton, kinase, phospholipase D Tranaceton, hydrolase, thiolase
Câu 66 Bin tự do được vận chuyển đến gan nhờ:
Câu 67 Liên kết N-glycosid được thực hiện bởi:
A C1 đường và N9 nhân purin
B
C
D
Câu 68 Xét nghiệm ứng dụng để đánh giá chức năng lọc cầu thận:
C Định lượng nồng độ Na trong máu, nước
Câu 69 Phản ứng khử hydro của beta-hydroxyacyl CoA tạo 3-cetoacyl CoA được xúc tác
bởi:
A beta-hydroxyacyl CoA dehydrogenase B Thiolase
Câu 70 Chất do thận bài tiết
Câu 71 A.a mà gốc R là nhân thơm:
Câu 72 Sự vận chuyển glucose từ lòng ruột vào tế bào niêm mạc ruột thuộc loại:
A Vận chuyển tích cực nguyên phát B Vận chuyển tích cực thứ phát
Câu 73 Vai trò của coenzym NAD+:
Trang 6C Tổng hợp D Phân cắt
Câu 74 Chất có trong cả quá trình đường phân, thoái hóa glycogen và tân tạo đường là:
Câu 75 Nguyên nhân không gây ra tình trạng nhiễm kiềm hô hấp:
Câu 76 Trong quá trình tổng hợp DNA, enzym có tác dụng mở xoắn:
Câu 77 Nhu cầu nước người trưởng thành 24h:
Câu 78 Tế bào duy trì nồng độ rất thấp Ca2+ để:
A Duy trì áp lực thẩm thấu dịch ngoại bào
B Khoáng hóa xương
C Tham gia vào quá trình đông máu
D Tránh tạo tinh thể Canxi phosphat kết tủa
Câu 79 Điều hòa sinh tổng hợp Pr ở tế bào nhân sơ thông qua:
A Các yếu tố mở đầu
B Operon
C Các yếu tố kéo dài
D Các yếu tố kết thúc
Câu 80 Xơ gan làm tăng tổng hợp chất nào sau đây:
Câu 81 Nồng độ Glucose bình thường trong dịch não tủy là:
A Bằng nồng độ Glucose huyết thanh B 60-80% nồng độ Glucose huyết thanh
C 50-70% nồng độ Glucose huyết thanh D 40-60% nồng độ Glucose huyết thanh
Câu 82 Thành phần cấu tạo Myosin gồm:
A 2 chuỗi nặng, 2 chuỗi nhẹ B 2 chuỗi nặng, 4 chuỗi nhẹ
C 1 chuỗi nặng, 2 chuỗi nhẹ D 2 chuỗi nặng, 1 chuỗi nhẹ
Câu 83 Băng I là khoảng sáng tương ứng với:
A Chiều dài của sợi Myosin
B Chiều dài của sợi Actin
C Chiều dài của sợi mỏng
D Vị trí chỉ chứa Actin
Câu 84: Cortison là hormon nhóm:
A Vỏ thượng thận, 21C
B Vỏ thượng tbận, 18C
C Sinh dục nữ, 18C
D Sinh dục nữ, 21C
Câu 85: Trong chu trình acid citric, những phản ứng loại đi 2H là
A 3, 4, 6, 8
B 3, 4, 5, 8
C 3, 4, 5, 6
D 4, 5, 6, 8
Câu 86: Để điện di tách 2 chất có pHi = 4 và pHi = 6 thì chọn pH dung dịch sau là tối ưu:
A 4
B 5
C 7
D 3
Câu 87: Chức năng của albumin trong máu :
Trang 7A Vận chuyển acid béo.
B Tạo áp suất keo
C Vận chuyển bilirubin tự do
D Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 88: Actinomicin A ngăn chặn sự vận chuyển e giữa: A Ubiquinon đến Cytc
B Cyt c1 đến Cytc
C Cyt b đến Cytc1
D Cyta đến Cyta3
Câu 89: NAD+ được cấu tạo từ:
A Adenin, deoxyribose, thioniamid
B Adenin, ribose, nicotinamid
C Acid adenylic, deoxyribose, nicotinamid
D Acid adenylic, ribose, nicotinamid
Câu 90: Các acid béo cần thiết:
A acid linoleic, linolenic và arachidonic
B Oleic, acid linoleic, linolenic và arachidonic
C Stearic, acid linoleic, linolenic
D Panmitic, acid linoleic, linolenic
Câu 91: Enzym nào sau đây KHÔNG PHẢI của dịch tụy :
A Enterokinase
B Trypsin
C Chymotrypsin
D Elastase
Câu 92: Đặc điểm của lipid
(1) mọi lipid đều không tan trong nước
(2) lipid không màu, mùi, vị nếu có chỉ là do của các chất khác lẫn vào (3) Triglycerid là chất béo trung tính
(4) Triglycerid được tạo từ acid béo và glycerol
(5) dễ thấy sai
Chọn tổ hợp câu đúng
A (1), (2), (5)
B 2, 3, 4
C 3, 4, 5
D 1, 3, 4
Câu 93 Vai trò của ion Canxi trong máu
A Khoáng hóa xương, răng
B Tham gia đồng vận chuyển với glucose
C Là chất truyền tin thứ nhất
D Cả A, B, C
Câu 94 Không phải lipid tạp ?
A Cholesterol
B Cerebrosid
C Cephalin
D Acid phosphoric
Câu 95 Lipid tạp:
A Cerid
B Sterid
C Sphingolipid
D Triglycerid
Câu 96 Lyase theo phân loại quốc thế thuộc nhóm nào:
A E thủy phân
B E phân cắt không cần nước
Trang 8C E vận chuyển
D E vận chuyển nhóm
Câu 97 Thoái hóa hoàn toàn 1 phân tử Glucose theo con đường Hexose diphosphat ái khí thu sản phẩm cuối cùng là:
Câu 98 Enzym chuyển G6P thành Glucose là
A Hexokinase C Glucokinase
B Glucose-6-phosphatase D Glucose Mutase
Câu 99.BN làm xét nghiệm có tăng Glucose dịch não tủy, nguyên nhân nào sau đây không phù hợp
A VMN do vi khuẩn B U não C.Xuất huyết não D.THA
Câu 100 1 chất có trọng lượng phân tử nhỏ có nồng độ bên ngoài cao hơn bên trong sẽ di chuyển vào trong TB bằng cách nào:
A khuếch tán đơn thuần qua lipit kép B.qua kênh pro
Câu 101 Vàng da trước gan do nguyên nhân nào sau đây
A. Tắc mật do u đầu tụy làm tăng Bil liên hợp
B. Tan máu tự miễn làm tăng Bil toàn phần
C. Tan máu làm tăng Bil tự do
D. Viêm gan
Câu 102 Creatin phosphat có tác dụng j
A Cung cấp năng lượng trực tiếp cho co cơ
B Cung cấp năng lượng cho co cơ kéo dài
C Cung cấp phosphate tái tạo ATP
Câu 103 Nhân tố EF T-G đóng vai trò gì trong quá trình dịch mã:
A Gắn aa vào chuỗi poly peptid
B Gắn phức hợp tARN-aa với mARN
C Thủy phân liên kết aa-tARN
D Sử dụng GTP làm năng lượng dịch chuyển 70S trên mARN
Câu 104 Tại sao Acetyl-CoA không tạo trở lại được Pyruvat
A Vì enzym Pyruvat dehygrogenase không thuận nghịch
B Vì enzym Pyruvat dehydrogenase thuận nghịch cần ATP
C Vì thiếu Carbone
D Vì không có ATP
Câu 105 Vị trí P trong ribosom có vai trò gì
A Gắn tRNA mang acid amin
B Gắn tRNA mang chuỗi peptid đang kéo dài
C Gắn với EF-G gì đó
D Gắn với GTP
Câu 106 Dạng phospho nào không hấp thu được vào cơ thể
A HPO42+,
B H2PO4+
C H3PO4
D PO43+
Câu 107 Vài trò nào không phải của các chất vô cơ
A Tạo áp lực thẩm thấu
B Tạo cân bằng thân nhiệt
C Cấu tạo cơ thể
D Tham gia hoạt động co cơ
Câu 108 Glucose tăng trong dịch não tủy không gặp trong trưởng hợp nào:
A Viêm màng não mủ
Trang 9B Tăng Huyết áp
C Xuất huyết não
D
Câu 109 Gan tham gia khử độc bằng cách liên hợp với: (có thể nhở nhầm đáp án) cả B D đều đúng
A Glucuronic, sulfuronic, taurin, glycin, acid acetic
B Glucuronic, sulfuronic, glutamin, acid acetic
C Glucuronic, sulfuronic, glutamin
D Glucuronic, sulfuronic, glycin, acid acetic
Câu 110 Quá trình tổng hợp RNA két thúc khi nào:
A Tạp được 1 đoạn RNA 60-100 Nu
B Khi gặp các mã bắt đầu bởi U
C Tạo hình chạc ba
D Dấu hiệu trên DNA
Câu 111 Bệnh nhân toan chuyển hóa thì xảy ra hiện tượng, trừ:
A Tăng thải acid cố định
B Giảm tái hấp thu HCO3
C Tăng thải NH4+
D Tăng H+ trong máu
Câu 112 Bilan nước ở người trẻ tuổi khỏe mạnh là:
A 0
B 1500
C 1000
D 2000
Câu 113 Chất nào đượ tạo ra ở ty thể rồi ra bào tương trong chu trình ure:
A Citrulin
B Aspartat
C Ornithin
D Carbamyl phosphat
Câu 114 Chất thường nhận nhóm NH2 trong chuyển hóa acidamin:
A Alpha ceto glutarat
B Gllutamat
C Alanin
D Citrulin
Câu 115 Sự biến tính thuận nghịch của acid nucleic là do:
A Sự mất liên kết phosphodieste
B Sự mất liên kết hydro
C Sự mất tương tác ion
D Sự mất tương tác kỵ nước
Câu 116 Chất vận chuyển acetyl CoA ra bào tương để tổng hợp acid béo:
A Carnitin và con thoi malat
B Con thoi malat và tricarboxylat
C tricarboxylat và carnitin
D tricarboxylat, Carnitin và con thoi malat
Câu 117 Từ 1 phân tử succinat vào chuỗi hô hấp tế bào sẽ tạo ra bao nhiêu ATP
A 3
B 1
C 4
D 2
Câu 118 Cấu tạo phân tử Hb:
A Mỗi polypeptid mang cấu trúc bậc 3
B Có 4 chuỗi polypeptid
C Có 1 nhân hem
Trang 10D
Câu 119 Phân tử insulin gồm :
A 9 acid amin, 2 cầu nối disunfua
B 51 acid amin, có 1 cầu nối disunfua nội chuỗi B
C Có 2 chuỗi polypeptid: A có 21 acidamin, chuỗi B có 30 acid amin
D Có 3 cầu nối disunfua giữa chuỗi A và B
Câu 120 Gan tỉ lệ pr là bao nhiêu trong chất khô:
A ½
B 1/3
C ¼
D 1/5
Câu 121 Chất gì tái hấp thu 100% ở ống thận:
A nước B điện giải
C Glucose D Protein
Phần Đ-S
1 Liên kết glycosidic trong phân tử DNA
1 Là liên kết giữa đường và base nitơ
2 Là liên kết giữa các nucleotid
3 Làm bền vững cấu trúc xoắn kép của acid nucleic
4 Có thể quay tự do 1800 quanh trục liên kết
2 UDP-glucuronic acid là nguyên liệu tổng hợp
1 Chodroiin sunfat
2 Glycogen
3 Lactose
4 Tinh bột
3 Cho các nhận định về men gan
GGT tăng khi nhiễm độc gan
khi tế bào gan tổn thương thì AST, ALT đều tăng
LDH tăng k đặc hiệu trong tổn thương TB gan
GLDH tăng là đặc trưng cho có tổn thương ty thể TB gan
4 Về vàng da sau gan:
Tăng chủ yếu Bil tự do
Chủ yếu do chèn ép đường mật
Tổn thương lâu ngày gây tổn thương gan
Phân nhạt màu
Trang 115 Về KM trong phản ứng Enzym
Câu 21 : Phụ thuộc vào nồng độ cơ chất ban đầu
Câu 24 : Khi nồng độ cơ chất bằng KM thì V = 1/2 VMax
6 Tổng hợp Cholesterol trong cơ thể:
Câu 25 : Là thành phần quan trọng của màng tế bào và hormon steroid
Câu 26 : Nguồn nguyên liệu là acetyl-CoA
Câu 27 : Cholesterol do nguồn gốc nội sinh khoảng 1g/ ngày
Câu 28 : Được tổng hợp chủ yếu ở mô mỡ
7 Cơ chế tạo ATP
Câu 29 : Được Peter Michell đưa ra thuyết thẩm thấu hóa học
Câu 30 : Cần sự tham gia của phân tử protein ATP synthetase
Câu 31 :
Chuỗi vận chuyển điện tử bơm được
8 ion H+ từ màng trong ra màng ngoài ty thể
Câu 32 : Chuỗi vận chuyển điện tử đi từ NADH tạo ra được 3 ATP
8 Chuyển hóa của acid amin
Câu 33 : Histidin tạo alpha-cetoglutarat
9 Đặc điểm của chuyển hóa glucose ở gan
Câu 39 : Cần Glucose 6 phosphat dehydrogenase
ĐỀ THI NỘI TRÚ KHÓA 44 – MÔN CƠ SỞ
Trang 12HÓA SINH
Đại cương glucid
1. Glucose => G-6-P (có dùng ATP) G-6P => G (có dùng H2O)
A. Phosphotransferase và phosphoesterase
B. DH và hydrolase
C. Kinase và phosphorylase?
D. Kinase và abc
2. Sắp xếp nhiệt độ nóng chảy tăng dần: a.linolenic, a.linoleic, a.oleic, a.stearic
3. Acid béo được hấp thu trực tiếp
A. Acid béo chuỗi ngắn
B. Choslesterol ester
C. Acid béo chuỗi dài
D. Acid béo chuỗi rất dài
4. Insulin: Đ/S:
a. Có chứa vòng strerol
c. Giống hệt nhau ở các loài vật có vú
d. Đã được tổng hợp trong phòng thí nghiệm
5. Gluthathion được cấu tạo từ:
A. Gly và Cys
B. Thr và Cys
6. Nước tiểu: Đ/S
a. Có amylase, vitatmin B, C, PP
b. Có tất cả các loại acid amin, nồng độ từ 10-20mg/ml
c. Ure và clo thay đổi theo chế độ ăn
d. Tạo ra creatinin ở nam giới 25-30mg/kg/ngày
7. Trong sữa mẹ có: lactoalbumin, lactoglobulin, casein
8. Về các chất dẫn truyền thần kinh: Đ/S
a. Brakidikin làm ức chế dẫn truyền đau
b. Methionin-encephalin có tác dụng giãn mạch
c. ADH làm tăng tái hấp thu nước ở ống thận
d. Gastrin nhỏ làm kích thích dạ dày bài tiết HCl
9. Epinephrine (Adrenalin) có tác dụng
A. Là dẫn xuất acid amin, gắn chặt lên thụ thể ở màng tế bào
B. Là dẫn xuất acid amin, gắn chặt lên thụ thể ở bào tương
C. Là protein, có chất truyền tin thứ 2 là cGMP
D. Là ecoisanoid, có chất truyền tin thứ 2 là Camp
10.Men nào sau đây không tăng trong viêm gan cấp
A. GLDH
B. GGT
C. Transaminase
D. Cholinesterase
11.Case: 1 bệnh nhân bị hẹp môn vị:
pH 7.54 pCO2 54 mmHg HCO3- 47mmHg