?Em hãy nhắc lại tính tan của muối - Axit cacbonic là một axit không bền:axit cacbonic đợc tạo thành trong cácphản ứng hóabị phân hủy ngay thành... Dự đoán đợc tính chất cơ bản của nguyê
Trang 1Tuần:
Tiết 37 : axit cacbonic và muối cacbonat
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hs biết đợc
- Axit cacbonic là axit rất yếu, không bền
- Muối cacbonat có những tinh chất của muối nh: tác dụng với axit với dung dịchmuối, với dung dịch kiềm Ngoài ra muối cacbonat dễ bị phân hủy ở nhiệt độ caogiải phong khí cacbonic
- Muối cacbonat có ứng dụng trong sản xuât và đời sống
2 Kĩ năng:
- Biết tiến hành thí nghiệm để chứng minh tính chấthóa học của muối
II/ Chuẩn bị:
- Dụng cụ: 32 ống nghiệm, 4 giá để ống nghiệm
- Hóa chất: dung dịnh các chất NaHCO3, Na2CO3, HCl, K2CO3, Ca(OH)2, CaCl2
- Hs: Nghiên cứu thông tin SGK
? Tính chất vật lí của axit cacbonic?
? Trạng thái tự nhiên của axit
cacbonic?
?Em hãy lấy ví dụ chứng minh axit
cacbonic là axit yếu, không bền?
?Muối cacbonat có mấy loại đó là
những loại nào? Cho thí dụ
?Em hãy nhắc lại tính tan của muối
- Axit cacbonic là một axit không bền:axit cacbonic đợc tạo thành trong cácphản ứng hóabị phân hủy ngay thành
Trang 2- Hs: các nhóm báo cáo kết quả,
một nhóm cử đại diện lên viết ptp
- Hs: Nghiên cứu thông tin SGK kết
hợp với kiến thức thực tế
? ứng dụng của muối cacbonat?
- Hs: nghiên cứu SGK
- Gv: treo tranh và giảng theo sơ đồ
- Hầu hết muối hiđrocacbonat đều tantrong nớc
? Tính chất của axit cacbonic?
? tính chất hóa học của muối cacbonat?
Tiết 38: silic công nghiệp silicat
I/ Mục tiêu:
Trang 31 Kiến thức:
Học sinh biết đợc:
- Silic là phi kim hoạt động hóa học yếu Silic là chất bán dẫn
- Silic đioxit là chất có nhiều trong thiên nhiên ở dới dạng đất sét cao lanh, thạchanh silic đioxit là một oxitaxit
- Từ các vật liệu chính là đất set, cát kết hợp với các vật liệu khác và với kĩ thuậtkhác nhau, công nghiệp silicat đã sản xuất ra sản phẩm có nhiều ứng dụng nh: đồgốm, sứ, thủy tinh, xi măng
2 Kĩ năng:
- Tự nghiên cứu kiến thức, mô tả lại quá trình sản xuất từ sơ đồ
II/ Chuẩn bị:
- Tranh ảnh sản xuất đồ gốm, sứ, ximăng, thủy tinh
- Mẫu vật: đất sét cát trắng, đồ gốm, sứ, thủy tinh, xi măng
III/ Tiến trình:
A ổn định tổ chức
B Kiểm tra
• Hs1: Tính chất của axit cacbonnic?
• Hs2: Tính chất hóa học của muối cacbonat?
C Bài mới
- Hs: Nghiên cứu thông tin SGK/93
? Trạng thái thiên nhiên của silic?
? Tính chất vật lí của silic?
? Silic thuộc loại đơn chất gì? Nó có
tính chất hóa học nh thế nào?
? Silic có ứng dụng nh thế nào trong
1 Trạng thái thiên nhiên:
Silic chiếm 1/4 vỏ trái đất có nhiềutrong cát trắng, đất sét
Là phi kim hoạt động hóa học yếu
- Tác dụng với oxi ở nhiệt độ cao
SiO +CaO→CaSiO (Canxi silicat)
III/ Sơ l ợc về công nghiệp silicat
1 Sản xuất đồ gốm, sứ:
a Nguyên liệu chính:
Trang 4- Hs: thảo luận nhóm theo các câu hỏi.
- Trộn nguyên liệu theo tỉ lệ thích hợp
- Nung ở tronglò ở nhiệt độ 900 oC
- Làm nguội thành thủy tinh dẻo rồithổi thành các đồ vật
Các phơng trình phản ứng:
o o o
- Học bài, xem phần em có biết
VI/ Rút kinh nghiệm
Tuần: 20
Ngày soạn: 12/12/06
Ngày dạy:
Tiết 39
Trang 5Bài 31: sơ lợc về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá
Biết cách quan sát bảng tuần hoàn, phát hiện kiến thức
Biết cách xác định vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn
Không kiểm tra vì không có kiến thức liên quan
C Dậy bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài giảng
GV: Gọi một HS đọc sgk
? Hiện nay các nguyên tố hoá học dợc
sắp xếp theo nguyên tắc nào
GV: Giới thiệu BTH có cấu tạo gồm ô
- Theo chiều tăng dần của đthn nguyên tử
II/ Cấu tạo
1 Ô nguyên tố
VD: Ô số 12 cho biết:
- SHNT: 12
Trang 6? Hãy cho biết những thông tin về ô số
11 trong BTH
HS: Trả lời
? Vậy ô nguyê tố cho biết những tt gì
? SHNT cho biết những tt gì, vì sao
HS: Thảo luận tìm câu ttrả lời
? Tóm lại 1 ô nguyên tố cho biết những
? Đọc sgk cho biết chu kỳ là gì
? Stt của chu kỳ cho biết điều gì
GV: Giới thiệu:
? Quan sát chu kỳ 1,2,3 cho biết: gồm
mấy nguyên tố, đthn thay đổi nh thế
nào,cố mấy lớp e trong nguyên tử
HS: Thảo luận trả lời
? Nguyên tố R có 7 lớp e Hỏi R thuộc
chu kỳ mấy, vì sao
GV: Giới thiệu về chu kỳ 6,7 cho HS
2 Chu kỳ
- Chu kỳ ( sgk/ 96 )
- Số tt của chu kỳ = số lớp e
- Gồm 7 chu kỳ từ 1 - 7, trong đó: + 3 chu kỳ nhỏ: 1,2,3
+ 4 chu kỳ lớn: 4,5,6,7VD:
3 Nhóm
- Nhóm ( sgk/97 )
- Stt của nhóm bằng số e lớp ngoài cùng
Trang 7GV: Giới thiệu về nhóm nguyên tố
? Quan sát nhóm I gồm các nguyên tố
nào, đthn thay đổi nh thế nào, chúng có
điểm gì giống nhau
- Nhóm I: gồm các kim loại hoạt động mạnh, từ Li (3+ ) đến Fr ( 87+ ), đều có 1
e lớp ngoài cùng
- Nhóm VII: gồm các nguyên tố phi kimhoạt động mạnh, từ F ( 9+ ) đến At ( 85+ ), có 7 e lớp ngoài cùng
D Củng cố ( 5 phút )
? Hãy so sánh đặc điểm của các nguyên tố trong cùng một chu kỳ và cùng một nhóm
? So sánh cấu tạo của nguyên tử O và F, Mg và Ca; giải thích
? Nguyên tố R có đthn 19+ Hãy tìm vị trí của R trong BTH và cho biết cấu tạo của nguyên tử R
Trang 8Dự đoán đợc tính chất cơ bản của nguyên tố, cấu tạo nguyên tử
Rèn kỹ năng t duy, logic, sáng tạo
C.Dậy bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài giảng
GV: Thông báo ql biến đổi tc chung
trong 1 chu kỳ và yc HS vận dụng để
xem xét cụ thể
VD chu kỳ 2:
? Số e lớp ngoài cùng biến đổi nh thế
III/ Sự biến đổi tính chất của các nguyên
tố trong bảng tuần hoàn
VD chu kỳ 2: gồm 8 ntố
Trang 9nào từ Li đến Ne, vì sao
? Sự biến đổi về tính kl và tính pk thể
hiện nh thế nào
HS: Thảo luận trả lời
? Tơng tự em hãy cho biết sự biến thiên
tc của các ng tố trong chu kỳ 3
? Em hãy nêu sự biến thiên tc của các
nguyên tố thuộc nhóm VII
GV: Gọi HS đọc vd
+ số e ngoài cùng tăng từ 1 - 8
+ tính kl giảm, tính pk tăng+ đầu chu kỳ là 1 kl mạnh( Li ), cuối chu kỳ là 1 pk mạnh ( F ), kết thúc chu
VD nhóm I:
+ gồm 6 ntố từ Li - Fr+ số lớp e tăng từ 2 - 7+ tính kl: Li < Na < K < Fr
Trang 10? Dùa vµo vÞ trÝ h·y cho biÕt cÊu t¹o
2 BiÕt cÊu t¹o nguyªn tö cña nguyªn tè suy ra vÞ trÝ vµ tÝnh chÊt nguyªn tè
VD: nguyªn tö cña nguyªn tè X cã:
IV/ Rót kinh nghiÖm
TiÕt 41: luyÖn tËp ch¬ng Iii
Trang 11I Mục đích yêu cầu
1 Kiến thức:
- Củng cố và hệ thống hoá các kiến thức đã học trong chơng III
2 Kỹ năng:
+Rèn kỹ năng :
- Chọn chất thích hợp lập sơ đồ dãy biến hoá và viết PTPƯ
- XD sự biến đổi giữa các chất và cụ thể hoá dãy biến hoá
- Biết sử dụng bảng tuần hoàn
- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi và BT, phiếu HT, bảng phụ
- Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học trong chơng
III Tiến trình dạy học
1.ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
Hoạt động 1
GV: Cho các chất SO2, S, Fe, H2S
? Lập sơ đồ biến đổi gồm các chất
Trang 12Dựa vào sơ đồ trên hãy lập sơ đồ
thể hiện TCHH của Clo?
GV: Viết PTPƯ thực hiện dãy
biến hoá
? Hãy cho biết vai trò của C (thể
hiện tính khử hay tính oxihoá)
Một HS viếtPTPƯ
Thảo luận nhóm
để trả lời
Thảo luận nhómtrả lời
C luôn thể hiệntính khử
2 Tính chất hoá học của một sốPK
a Tính chất của clo Nớc Clo +H2O +H2 +NaOH Khí Clo Nớc Giavenhiđroclorua +KL
? Nêu cấu tạo BTH?
? Ô nguyên tố cho biết những gì?
? Thế nào là chu kỳ, nhóm?
? Cho biết những thông tin về ô số
16?
HS nhớ lại cáckiến thức ở bàihọc trớc để trả
Trang 13Hoạt động 4: Củng cố
BT1: Cho các nguyên tố Cl, S, Si, Ca, Na, Mg Hãy cho biết nguyên tố nào trongcác nguyên tố trên:
a Cùng chu kỳ với S
b Có CT oxit cao nhất dạng RO3
c Đơn chất tơng ứng tác dụng với nớc tạo 2 axit
d Có mặt trong thành phần của thủ tinh thờng
e Có tính KL mạnh hơn Mg
f Oxit cao nhất là thành phần chính của cát
BT2: R là nguyên tố PK nhómVII trong BTH Hợp chất khí của R với H chứa2,74% H về khối lợng
Trang 14- Giáo viên: 5 bộ gồm đèn cồn, giá ống nghiệm, 5 ống nghiệm, kẹp gỗ, cốc
thỷ tinh, ống thuỷ tinh, nút cao su, đũa thuỷ tinh, ống hút, giá sắt
Hoá chất: CuO, bột than, nớc vôi trong, bột NaHCO3, NaCl rắn, Na2CO3
rắn, CaCO3, dd HCl, dd AgNO3 3%
- Học sinh: Bột than, nớc vôi trong, NaCl rắn, kẻ sẵn bản tờng trình theo mẫu
III Tiến trình dạy học
1.ổn định lớp
2.Kiểm tra: Kiểm tra lại dụng cụ, hoá chất và sự chuẩn bị của HS
3 Thực hành
? Nêu hiện tợng quan sát đợc?
? Viết các PTPƯ xảy ra?
Làm theo hớngdẫn
- Lấy một ít hỗnhợp CuO và Cvào ống nghiệm
- Lắp dụng cụ nhhình 3.9 tr.83
- Đun nóng đáyống nghiệm
HH chuyển màu
đỏ, nớc vôi trongvẩn đục
Trang 15h-Xuất hiện nhữnggiọt nớc.
Nớc vôi trongvẩn đục
? Tìm dặc điểm khác nhau của 3
chất trên về tính tan trong nớc và
- Một HS lên thựchịên
3 Thí nghiệm3
- Cách tiến hành: Hoà tan một ítmỗi chất vào nớc Chất nào khôngtan là CaCO3
Cho 2 dd còn lại tác dụng với ddHCl, có bọt khí thoát ra là Na2CO3
Trang 16+ Hợp chất hữu cơ là hợp chất của C trừ oxit của C, axit cacbonic và các muối
cacbonat kim loại
+ Hợp chất hữu cơ gồm 2 loại chính là HĐC và dẫn xuất của HĐC
+ Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ
- HS thấy đợc mối liên hệ mật thiết giữa hoá học hữu cơ với cuộc sống
- Giáo viên: Tranh vẽ H4.1 SGK
Dụng cụ: Giá ống nghiệm, panh, 5 ống nghiệm, 1 cốc đựng nớc vôitrong, diêm
Hoá chất: dd Ca(OH)2
- Học sinh: Đem nớc vôi trong
III Tiến trình dạy học
1.ổn định lớp
2.Kiểm tra
3.Bài mới
GV: Vậy HCHC là hợp chất của
C trừ các oxit của C, axit
cacbonic và muối cacbonat
? Em hãy nhắc lại định nghĩa
HCHC?
- Quan sát
- Trả lời
- Nớc vôi trongvẩn đục chứng tỏ
đốt cháy HCHCsinh ra CO2
- Nêu định nghĩa
I Khái niệm về hợp chất hữu cơ,
1 Hợp chất hữu cơ có ở đâu?
- Hợp chất hữu cơ có ở xung quanh
ta, đặc biệt là có ở trong các vậtphẩm có nguồn gốc từ động thựcvật
2 Hợp chất hữu cơ là gì?
- Hợp chất hữu cơ là hợp chất của
C trừ CO, CO2, H2CO3, muốicacbonat
Trang 17Nhãm 2 cã thªmmét sè nguyªn tèkh¸c.
Tr¶ lêi
3 Ph©n lo¹i
- Dùa vµo thµnh phÇn ph©n töHCHC chia thµnh 2 lo¹i:
+ H§C: chØ gåm H vµ C+ DÉn xuÊt cña H§C: Cã H, C vµmét sè nguyªn tè kh¸c
Trang 18+Trong các HCHC, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hoá trị.
+Mỗi chất HC có một CTCT ứng với một trật tự liên kết nhất định Các nguyên tử
C có thể liên kết với nhau tạo thành mạch C
- Giáo viên: Bộ mô hình cấu tạo các phân tử HCHC
- Học sinh: Học thuộc hoá trị của C,O, H, N, Cl
III Tiến trình dạy học
Trang 19Hoạt động1:
GV thông báo về hoá trị của một
số nguyên tố trong HCHC
(C,H,O,N,Cl )
GV hớng dẫn HS biểu diễn liên
kết giữa các nguyên tử trong
GV chỉ cho HS thấy hai CT trên
là hai chất khác nhau, do có trật
tự sắp xếp khác nhau nên có
TCHH khác nhau
HS nghe và ghibài
Đọc KL SGK
Làm theo hớngdẫn
Có 3 loại mạchcacbon
- Trong HCHC C luôn có hoá trị
IV, O: II; H:I
- Các nguyên tử liên kết với nhautheo đúng hoá trị của chúng
- Mỗi liên kết đợc biểu diễn bằngmột nét gạch nối giữa hai nguyêntử
- Mạch vòng:
– C – C –
C
3 Trật tự liên kết giữa các nguyên
tử trong phân tử
- Mỗi HCHC có một trật tự liên kếtxác định giữa các nguyên tử trongphân tử
II Công thức cấu tạo
- CTCT biểu diễn đầy đủ liên kếtgiữa các nguyên tử trong phân tử
- CTCT cho biết thành phần củaphân tử + trật tự liên kết giữa cácnguyên tử trong phân tử
Hoạt động 3: Củng cố
? Nhắc lại nội dung chính của bài?
? Viết CTCT của các chất có CTPT sau: C2H5Cl, C3H8, CH4O
Dặn dò: BTVN 1 – 5 tr.112
Đọc trớc bài metan
Trang 20IV Rút kinh nghiệm.
- Nắm đợc tính chất vật lý của metan, chủ yếu là trạng thái và tính tan
- Nắm đợc công thức cấu tạo và có khái niệm về liên kết đơn
- Nắm đợc hai tính chất hoá học: phản ứng cháy và phản ứng thế bởi clo, từ đó suy
- Học sinh: Đọc trớc bài mới
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
HS1: Em hãy nêu đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ?
HS2: Phân tử hợp chất hữu cơ A có hai nguyên tố Khi đốt cháy 3,2g chất Athu đợc 7,2g nớc Hãy xác định công thức phân tử của A, biết khối lợng mol của A
Trang 21Hoạt động 2: I Nghiên cứu trạng thái tự nhiên và tính chất vật lý của
metan
của HS
Nội dung
GV giới thiệu trạng thái tự
nhiên của metan
GV yêu cầu HS liên hệ thực
HS liên hệ trả
lời
=16/29Metan nhẹhơn khôngkhí nên có thểthu bằng cách
đẩy nớc hoặc
đẩy khôngkhí
- Có trong mỏ than, dầu khí bùn
ao, khí bioga
- Là chất khí, không màu, khôngmùi, ít tan trong nớc, nhẹ hơnkhông khí
Chuyển tiếp: Trớc khi nghiên cứu phần tính chất hoá học, chúng ta cần phải nghiên cứu cấu tạo phân tử của metan Trong hoá học hữu cơ ngời ta quan tâm nhiều đến cấu tạo phân tử của chất, đến liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử, vì chúng ảnh hởng rất lớn đến tính chất hóa học của chất.
Hoạt động3: II.Cấu tạo phân tử
của HS
Nội dung
GV: Cho học sinh qan sát
mô hình phân tử metan
? Em hãy nhận xét cấu tạo
của nguyên tử metan?
đỉnh tạo thànhmột hình tứdiện đều
H – C – H
H
Chuyển tiếp: Phân tử metan có cấu tạo nh vậy thì sẽ có những tính chất hoá học gì?
Hoạt động 4: III Tính chất hoá học.
của HS
Nội dung
GV treo tranh vẽ thí nghiệm phản
ứng cháy của metan
? Quan sát và cho biết khí metan Sản phẩm là
n-1.Metan tác dụng với oxi
to
CH4 + 2O2 CO2 + H2O
Trang 22GV: Treo tranh vẽ thí nghiệm
metan tác dụng với khí clo
? Màu vàng nhạt của clo mất đi
chứng tỏ điều gì?
? Tại sao giấy quỳ tím chuyển
thành màu đỏ?
? Có thể là axit nào?
GV: Nh vậy khi phản ứng với clo
đã sinh ra khí hiđro clorua, khí
này tan trong nớc tạo ra axit
clohiđric làm cho quỳ tím chuyển
Dung dịchtrong ống làaxit
Axit clohiđric
Metan có 4H,
clorua thì có1Cl đã thay thế1H
(k) (k) (k) (h)
2.Tác dụng với clo H
H– C–H + Cl- Cl
HMột trong 4H bị đứt ra kiên kết với 1Clcủa Cl2 tạo HCl, Cl còn lại thay thế vàochỗ H tạo ra phân tử metyl clorua
Hoạt động 5: ứng dụng
Hoạt động của GV Hoạt động
? Dựa vào tính chất nào có
nhiều nhiệt
BTCC: Phiếu học tập:
Bài1: Trong các khí sau: CH4, H2, Cl2, O2
A, Những khí nào tác dụng đợc với nhau từng đoi một?
B, Hai khí nào trộn với nhau tạo ra hỗn hợp nổ?
Bài2: Trong các PTHH sau, PTHH nào viết đúng, PTHH nào viết sai?
a CH4 + Cl2 CH2Cl2 + H2
b CH4 + Cl2 CH2 + 2HCl
c 2CH4 + Cl2 2CH3Cl + H2
d CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl
Bài3: Đốt cháy hoàn toàn 11,2lit khí metan Hãy tính thể tích khí oxi cần dung và
thể tích khí cacbonic tạo thành Biết các khí đo ở đktc
Trang 24- Nắm đợc công thức cấu tạo của etilen có liên kết đôi và đặc tính kém bền của nó.
- Nắm đợc hai tính chất hoá học và có phản ứng cộng là phản ứng đặc trng
- Biết đợc một số ứng dụng của etilen
- Thấy đợc sự khác nhau cơ bản của metan và etilen
- Học sinh: Học và làm bài tập + Đọc trớc bài mới
III Tiến trình dạy học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ (5phút)
Viết công thức hoá học của metan? Nêu đặc điểm cấu tạo? Trình bày tính chấthoá học và viết PTPƯ đặc trng của metan?
có thêm một nguyên tử C nữa thì CTPT là gì?(C 2 H 4 ) Vậy hiđrocacbon này có cấu tạo thế nào? Có những tính chất hoá họccơ bản gì và có những ứng dụng ra sao? Để trả lời câu hỏi đó, hôm nay chúng ta cùng nghiên cứu bài ETILEN" “
29
28
)
Hoạt động2: II Cấu tạo phân tử của etilen
- Các nguyên
tử nằm trênmột mặtphẳng
H H
C = C
H HViết gọn: C2H4
Trong liên kết đôi có một liên kếtkém bền dễ bị đứt ra trong các phảnứng hoá học
Hoạt động3: III.Tính chất hoá học của etilen
Trang 25của HS
? Theo em etilen có cháy
không? Vì sao? Nừu etilen
cháy cho ta những sản phẩm
nào?
GV: Mô tả thí nghiệm brom
tác dụng với etilen, hớng dẫn
học sinh quan sát thí nghiệm
tử đứt ra) gọi là polietilen
(PE)_ nguyên liệu qua trọng
để sản xuất chất dẻo
Có, vì etilen làchất
hiđrocacbon Sản phẩm cháy
là CO2 và H2O
1 Etilen có cháy không?
C2H4+ 3O2 2CO2 + 2H2O +Q
2 Etilen có làm mất màu dd bromkhông? Br BrH–C= C–H + Br – Br H-C=C-H
H H H HViết gọn: C2H4 + Br2 C2H4Br2
Đibrometan
Phản ứng trên gọi là PƯ cộngCác chất có liên kết đôi tơng tựetilen dễ tham gia PƯ cộng
3 Các phân tử etilen có kết hợp
đ-ợc với nhau không?
+ CH2-CH2 + CH2-CH2 + CH2
-CH2 - CH2-CH2 –CH2 –CH2 –CH2
–CH2 -
Phản ứng trên gọi là phản ứngtrùng hợp
Hoạt động4: IV.ứng dụng của etilen.
- Kích thích cho hoa quả mau chín
- BTVN: Học bài nắm đợc CTCT,TCHH của etilen và so sánh với metan
- Hớng dẫn BT5 tr.139: hỗn hợp khí đi qua bình đựng dd brom thì chỉ có C2H4
phản ứng, còn lại khí CH4 sẽ thoát ra Hãy viết PTPƯ rồi tính
- Chuẩn bị bài mới: Axetilen
IV Rút kinh nghiệm.
Trang 26- Nắm đợc khái niệm và đặc điểm của liên kết ba.
- Củng cố kiến thức chung về HĐC (không tan trong nớc, dễ cháy tạo CO2 và
H2O)
- Biết một số ứng dụng quan trọng của axetilen
2 Kỹ năng:
Trang 27Rèn kỹ năng viết PTPƯ cộng, bớc đầu biết dự đoán tính chất của các chất
dựa vào thành phần cấu tạo
3 Thái độ:
Giáo dục lòng say mê nghiên cứu, yêu thích bộ môn
II Chuẩn bị
- Giáo viên: Mô hình phân tử axetilen
Giá sắt, ống nghiệm có nhánh có ống dẫn khí, đèn cồn, chậu thuỷ tinh, giá ống
nghiệm, panh, diêm
Hoá chất: C2H2, Nớc, đất đèn, dd brom
? Nhận xét hiện tợng xảy ra?
GV giới thiệu bản chất của PƯ
Làm TN theo ớng dẫn
CHBr2 – CHBr2 (không màu )
Trang 28cộng với H2 và một số chất khác.
Hoạt động 4
? Tóm tắt ứng dụng của C2H2?
HS trả lời IV ứng dụng
- Làm nhiên liệu cho đèn hàn, xì
- Làm nguyên liệu để điều chếPVC, cao su, CH3COOH và nhiềuhợp chất hữu cơ khác
Hoạt động 6: Củng cố
? Hãy so sánh đặc điểm cấu tạo và TCHH của 3 HĐC vừa học?
? Trình bày PPHH để nhận biết 3 khí C2H2, CO2, CH4 ?
Dặn dò: BTVN1,2,3,4,5
Ôn tập để tiết sau kiểm tra
IV Rút kinh nghiệm.
Trang 29I.Phần trắc nghiệm: Điền từ thích hợp vào chỗ trống :
Cho nguyên tố ở ô số 15 trong BTH Ta biết đợc:
b Trong các chất trên chất nào tác dụng đợc với Cl2?
c Chất nào tác dụng đợc với dd Brom?
Viết các PTPƯ xảy ra
2 Dẫn 3,36 lit hỗn hợp khí (đktc) gồm CH4, C2H2 vào dd brom d thấy có 8g Br2 đãPƯ Tính thể tích mỗi khí có trong hỗn hợp trên Giả thiết PƯ xảy ra hoàn toàn
Trang 30- Nắm đợc khái niệm và đặc điểm của mạch vòng).
- Biết một số ứng dụng quan trọng của benzen
2 Kỹ năng:
Rèn kỹ năng viết PTPƯ với hợp chất mạch vòng
Trang 31? Nêu đặc điểm cấu tạo và tính chất hoá học của metan, etilen, axetilen?
? Nêu TCHH dặc trng của các chất trên? Giải thích?
GV làm thí nghiệm hoà benzen
vào nớc và hoà dầu ăn vào
benzen Yêu cầu HS quan sát và
nhận xét hiện tợng
Quan sát trả lời
Benzen nổi trênmặt nớc
h-Viết CTCT
II Cấu tạo phân tử H C
H - C C - H
H - C C - H C
H
Có 3 liên kết C - H và 3 liên kết C=
H 6 liên kết này tạo thành mộtvòng khép kín 6 cạnh đều nhau,trong đó 3 liên kết đôi xen kẽ 3liên kết đơn
? Nhận xét hiện tợng xảy ra?
GV cho HS xem đĩa PƯ giữa
Dự đoán tính chấtcủa benzen
Làm TN theo ớng dẫn
h-Benzen cháy tạo
Trang 32benzen với brom lỏng.
? Nhận xét hiện tờng xảy ra?
- HS nắm đợc TCVL, trạng thái thiên nhiên, thành phần, cách khai thác, chế biến
và ứng dụng của dầu mỏ, khí thiên nhiên
- Nắm đợc crăckinh là một PP để chế biến dầu mỏ
- Biết một đặc điểm quan trọng của dầu mỏ, vị trí một số dầu mỏ và tình hình khai
thác dầu mỏ ở nớc ta
2 Kỹ năng:
Rèn kỹ năng liên hệ thực tế
3 Thái độ: