1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

VỞ GHI HÓA 11 (ANKADIEN-PHENOL)

38 177 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 723,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ankadien - phenol ankadien - phenol ankadien - phenol ankadien - phenolankadien - phenol ankadien - phenol ankadien - phenol ankadien - phenol ankadien - phenol ankadien - phenol ankadien - phenol ankadien - phenol ankadien - phenol ankadien - phenol ankadien - phenol ankadien - phenol ankadien - phenol

Trang 1

BÀI 30: ANKAĐIEN

I ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN LOẠI 1 Định nghĩa Ankađien là hidrocacbon ……… mạch hở có……….trong phân tử Ví dụ: CH2 = C = CH2 ……….

CH2 = CH – CH = CH2………

CH2 = C(CH3)-CH = CH2 ………

Công thức chung của ankađien là: ……….

2 Phân loại : gồm ………….loại + Ankađien có 2 liên kết đôi ………, ví dụ………

+ Ankađien có 2 liên kết đôi ……… ví dụ………

+ Ankađien có 2 liên kết đôi ……… ví dụ………

1 Xác định CTPT của ankađien có a) 6 nguyên tử H

b) 4 nguyên tử C

c) 12 nguyên tử H

d) n nguyên tử C

2 Viết công thức cấu tạo của : a) 2,3-dimetylbuta-1,3-dien b) 3-metylpenta-1,4-dien ………

………

3 Viết tất cả các đồng phân và gọi tên các ankađien có công thức phân tử là C 4 H 6 và C 5 H 8 ………

………

………

………

………

………

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC

- Ankađien cũng có nối đôi như anken nên sẽ mang tính chất giống như anken

Trang 2

a) Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn

Buta -1,3-đien và isopren làm mất màu dung dịch KMnO4 tương tự anken

b) Phản ứng oxi hóa hoàn toàn (phản ứng cháy)

CnH2n –2 +

3n 1

Trang 3

Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho iso pren tác dụng với

Trang 4

IV ỨNG DỤNG

- Ứng dụng của cao su buna:………

- Ứng dụng của cao su iso pren………

Ngày hoàn thành:

Thành công = 99% chăm chỉ + 1% thông minh

Câu 1: Kết luận nào sau đây là đúng?

A Ankađien có côngthức phân tử dạng CnH2n–2

B Các hiđrocacbon có công thức phân tử dạng CnH2n–2 đều thuộc loại ankađien

C Ankađien không có đồng phân hình học

D Ankađien phân tử khối lớn không tác dụng với brom (trong dung dịch)

Câu 2: Hiện nay trong công nghiệp, buta–1,3–đien được tổng hợp bằng cách

Trang 5

C cộng mở vòng xiclo buten.

D cho sản phẩm đime hoá axetilen,sau đó tác dụng với hiđro (xt:Pd/PbCO3)

Câu 3: CTCT nào sau đây là ankadien liên hợp ?

Câu 4: Ankađien C5H8 có bao nhiêu đồng phân:

Câu 5: Khi cho isopren tác dụng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol1:1có thể thu được bao nhiêusản phẩm?

Câu 6: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là

Câu 7: 1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom?

Câu 8: C5H8 có số đồng phân ankađien liên hợp là

Câu 9: Oxi hoá hoàn toàn 0,68 gam ankađien X thu được 1,12 lít CO2 (đktc).

a) Tìm công thức phân tử của X

b) Viết công thức cấu tạo có thể có của X, biết X là ankađien liên hợp

………

………

………

………

………

Câu 10: Cho 6,8 gam ankadien X tác dụng hoàn toàn với dd Brom thì cần 500 ml dung dịch brom 0,4M CTPT của X là:

A C5H8 B C4H4 C C4H6 D C3H4 ………

………

………

Câu 11: Cho hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 ankadien tác dụng vừa đủ với 16 gam dung dịch Brom, đồng thời bình brom nặng thêm 5,4 gam Tìm công thức phân tử 2 chất trên biết chúng có cùng số cacbon ………

………

………

………

………

BÀI 31: LUYỆN TẬP ANKEN VÀ ANKADIEN

I Tóm tắt lý thuyết

1 Hoàn thành bảng tóm tắt sau

CTTQ C n H 2n+2 (n ≥ 1) ……… (n ≥ 2) ……… (n ≥ 3)

Trang 6

Đặc điểm

cấu tạo Ankan chỉ chứa liên kết… Anken có …… liên kết đôi C=C Ankađien có ……… liên kết đôi C=C Đồng

phân

Từ C 4 có đồng

phân……….

Từ C 4 có đồng phân……… Từ C 4 có đồng phân……….

Tính chất hóa học đặc trưng a Phản ứng thế b Phản ứng tách c Phản ứng oxi hóa ………

………

………

………

………

………

2 Hoàn thành bảng hiện tượng sau C 4 H 10 C 4 H 8 C 4 H 6 Dung dịch Brom Dung dịch KMnO 4 Ngày hoàn thành:

Mồ hôi đổ trên trnag sách còn hơn nước mắt đổ trên bài thi !

Em hãy chọn đáp án đúng nhất tương ứng với các câu sau trong 10 phút

Câu 1: Trường hợp nào sau đây là ankađien liên hợp?

C CH2 = CH – CH = CH – CH3 D B, C

Câu 2: Dãy chất nào sau đây là đồng đẳng etilen?

A Propilen, pent-2-en B propen, but-1-en.

Câu 3: Đặc điểm cấu tạo của Ankađien:

A phân tử chỉ chứa liên kết đơn B phân tử chứa 2 liên kết đôi C = C

C phân tử chứa 2 liên kết D phân tử chứa 1 liên kết đôi C = C

Câu 4: Sản phẩm của phản ứng trùng hợp etilen là:

Câu 5: Khi đốt cháy một anken bất kì thu được CO2 và H2O Mối quan hệ giữa số mol CO2 và H2O là:

A số mol CO2 bằng H2O B số mol CO2 lớn hơn H2O

C số mol CO2 nhỏ hơn H2O D không xác định được

Câu 6: Anken C4H8 có những loại đồng phân cấu tạo nào ?

A đồng phân mạch C B đồng phân mạch C và vị trí liên kết đôi

C đồng phân hình học D đồng phân vị trí liên kết đôi

Câu 7: Anken X có 5 nguyên tử Cacbon Vậy, số nguyên tử Hiđro trong X là:

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 13,6 gam ankađien liên hợp Y thu được 44gam CO2 Vậy, công thức cấu tạo đúng của Y là:

A CH2 = CH – CH = CH – CH3 B CH2 = CH – CH2 – CH = CH2

Câu 9: Công thức chung của ankađien là:

Trang 7

Câu 10: Cho 3,36 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm 2 anken lội qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình

brom tăng 7,35g Công thức phân tử 2 anken là:

A C hoặc B B C3H6 và C4H8 C C2H4 và C4H8 D C2H4 và C3H6

BÀI 32 +33: ANKIN – LUYỆN TẬP ANKIN

- Người ta dấm hoa quả bằng chất gì ?

- Đèn xì hàn cắt kim loại hoạt động như thế nào ?

I ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP 1 Dãy đồng đẳng ankin - Axetilen (CH≡CH), C3H4, , có tính chất hóa học tương tự nhau lập thành dãy đồng đẳng của axetilen gọi là ankin Công thức chung là

ANKIN là hiđro cacbon , trong phân tử có liên kết ba Xác định CTPT của ankin có a) 6 nguyên tử H

b) 5 nguyên tử C

c) 12 nguyên tử H

d) n nguyên tử C

1 Đồng phân có đồng phân

C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 có đồng phân

2 Viết đồng phân ankin của C 4 H 6 và C 5 H 8

Trang 8

3 Danh pháp * Tên thông thường Ankin: R-C≡C-R’ → Tên ankin = tên gốc R, R’ + axetilen Ví dụ: Ankin HC≡CH CH≡C-CH 3 CH 3 -C≡C-CH 3 CH 3 -C≡C-CH 2 -CH 3 Tên gọi axetilen

* Tên thay thế: ( vị trí, tên) nhánh + tên mạch C chính + vị trí lk ba + in Chọn mạch C chính là mạch

Đánh số thứ tự từ phía

CH 3 -C≡CH CH 3 -C≡C-CH 3

CH≡C – CH 2 – CH 3 CH≡C-CH(CH 3 )-CH 3

3 Ghép tên chất với công thức cấu tạo cho đúng. Tên chất Công thức cấu tạo 1 Propin a CH3CH(CH3)C≡CH 2 But-2-in b CH3CH2C≡CH 3 but-1-in c CH3CH2CH2C≡CCH3 4 hex-2-in d CH3C≡CH 5 3-metylbut-1-in e CH3C≡CCH3 f CH3C≡CCH2CH3 4 gọi tên các ankin có công thức phân tử C 4 H 6 và C 5 H 8 5 Viết công thức cấu tạo của các ankin có tên sau : pent-2-in

3-metylpent-1-in

2,5-đimetylhex-3-in

II TÍNH CHẤT VẬT LÍ

- Các ankin có nhiệt độ sôi theo chiều phân tử khối tăng.

- Các ankin có nhiệt độ sôi anken tương ứng.

- Các ankin trong nước và hơn nước.

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 PHẢN ỨNG CỘNG

Trang 9

a Cộng H 2 (Ni, t o )

3

NÕu xóc t¸c Pd/PbCO th× s¶n phÈm chØ t¹o anken, kh«ng t¹o ankan

CH≡CH + H 2 

b Cộng Br 2 , Cl 2

Giai đoạn 1: CH≡CH + Br2 

Giai đoạn 2:

c Cộng HX (X là OH, Cl, Br, )

+ Cộng HCl, HBr: Giai đoạn 1: CH≡CH + HCl  

Giai đoạn 2:

+ Cộng H2O: CH ≡ CH + H 2 O  

d Phản ứng đime và trime hóa + Phản ứng đime: 2CH≡CH o xt, t    .

2 PHẢN ỨNG THẾ Ag

- Nguyên tử H liên kết trực tiếp với C nối 3 linh động hơn nên bị thay thế bởi ion kim loại Ag HC ¿ CH + 2AgNO 3 + 2NH 3 → .

6 Viết phương trình phản ứng của propin với: a H2 (xt Pd/PbCO3) b dd Brom dư c dd AgNO3/NH3 d HCl xúc tác HgCl2 e) H2O, xúc tác Hg2+/H+

Trang 10

3 PHẢN ỨNG OXI HÓA a/ Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn: Tương tự anken, ankađien, ankin cũng làm dung dịch thuốc tím (dung dịch KMnO 4 ) - C n H 2n –2 + O 2 0 t   .CO 2 + H 2 O

IV ĐIỀU CHẾ a) Trong phòng thí nghiệm:

CaC 2 + 2H 2 O  

Trang 11

b) Trong công nghiệp: 2CH 4

1500 C Lµm l¹nh nhanh

    

.

V ỨNG DỤNG

Trang 12

Ngày hoàn thành:

Tôi ơi hãy cố gắng ! Câu 1: Hoàn thành bảng hiện tượng sau C 2 H 6 C 2 H 4 C 2 H 2 Dung dịch Brom Dung dịch AgNO 3 /NH 3 Câu 2: Viết các phương trình hóa học hoàn thành dãy chuyển hoá sau: a) CH3COONa  CH4 C2H2  C4H4 C4H6 Cao su buna

b) Axetilen  (1) Etan  (2) etilen  (3) polietilen

c) Metan  (1) axetilen  (2) vinylaxetilen  (3) butađien  (4) polibutađien

Trang 13

d) Đá vôi  Vôi sống  Canxi cacbua  Axetilen  Vinylclorua  Etylclorua  Etilen  PE

Câu 3: số ankin ứng với công thức phân tử C5H8 ?

A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 4: Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3? A 4 B 2 C 1 D 3 Câu 5: Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa? A 3 B 2 C 4 D 1 Câu 6: Cho ankin X có công thức cấu tạo sau :CH3 - C ≡ C - CH(CH3)2 Tên của X là A 4-metylpent-2-in B 2-metylpent-3-in C 4-metylpent-3-in D 2-metylpent-4-in Câu 7: Cho phản ứng : C2H2 + H2O  xt A Vậy, A là chất nào dưới đây? A CH2=CHOH. B CH3CHO. C CH3COOH D C2H5OH Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/ NH3  X + NH4NO3 Công thức cấu tạo của X là ? A CH3-CAg≡CAg B CH3-C≡CAg. C AgCH2-C≡CAg. D A, B, C đều có thể đúng Câu 9: Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dd AgNO3 /NH3 ? A etan B etilen C axetilen D.xiclopropan Câu 10: Để phân biệt etilen và axetilen người ta dùng dung dịch nào sau đây ? A dd brom dư B dd KMnO4 dư

C dd AgNO3 /NH3 dư D các cách trên đều đúng.

Câu 11: Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt but-1-in và but-2-in ?

A dung dịch KMnO4 B dung dịch Br2dư

C.dung dịch AgNO3/NH3 D dung dịch HCldư

Câu 12: Ứng dụng thưc tế quan trọng nhất của axetilen là

A dùng trong đèn xì để hàn cắt kim loại

B dùng để điều chế etilen

C dùng để điều chế chất dẻo PVC

D dùng để điều chế anđêhit axetic trong công nghiệp

Câu 13: Cho ankin X có công thức cấu tạo sau: CH3-C≡C-CH(CH3)CH3 Tên của X là

A 4-metylpent-2-in B 2-metylpent-3-in C 4-metylpent-3-in D 2-metylpent-4-in

Câu 14: Gọi tên chất: CH3– CH(CH3) – C≡ C– CH2– CH3

A 2-metylhex-3-en B 2-metylhex-3-in

C Etylisopropylaxetilen D B và C đúng

Trang 14

Câu 15: Dẫn 3,36 lít hỗn hợp khí X gồm etilen và propin qua lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy còn 0,84 lít khí thoát ra và có m gam kết tủa

a Tính thành phần % về thể tích các khí trong X

b Tính m

Câu 16: Cho 5,4 gam ankin là đồng đẳng của axetilen, phản ứng hết với dd AgNO3/NH3 dư Sau phản ứng tạo thành 16,1 gam kết tủa a) Xác định công thức phân tử của ankin ? b) Viết các công thức cấu tạo của ankin và gọi tên quốc tế ? Cho biết ankin tác dụng đựơc với dd AgNO3/NH3 ?

Câu 17: Dẫn 3,36 lit hỗn hợp khí (đktc) gồm metan và axetilen qua bình đựng dd AgNO3/NH3 có dư, thấy bình tăng thêm 1,3 gam Tính % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ?

Câu 18: Dẫn 6,72 lít hỗn hợp khí X gồm propan, etilen và axetilen qua dung dịch brom dư, thấy còn 1,68 lít khí không bị hấp thụ Nếu dẫn 6,72 lít khí X trên qua dung dịch bạc nitrat trong amoniac thấy có 24,24 gam kết tủa Các thể tích ở điều kiện tiêu chuẩn a) Viết các phương trình hoá học để giải thích quá trình thí nghiệm trên b) Tính thành phần phần trăm theo thể tích và theo khối lượng của mỗi khí trong hỗn hợp

Trang 15

Câu 19: Cho 6,6gam hỗn hợp X gồm 2 ankin liên tiếp nhau tác dụng với lượng dư dung dich AgNO3/NH3 thu

được 38,7g hai kết tủa màu vàng 2 ankin đó là:

A C2H2 và C3H4 B C3H4 và C4H6 C C4H6và C5H8 D C5H8 và C2H2

Câu 20: Một hỗn hợp gồm etilen và axetilen có thể tích 6,72 lít (đktc) Cho hỗn hợp đó qua dung dịch brom dư để phản ứng xảy ra hoàn toàn, lượng brom phản ứng là 64 gam Phần % về thể tích etilen và axetilen lần lượt là: A 66% và 34%. B 65,66% và 34,34%. C 66,67% và 33,33%. D Kết quả khác.

CHƯƠNG 7: HIDROCACBON THƠM HIDROCACBON THIÊN NHIÊN, HỆ THỐNG HÓA VỀ HIDROCACBON

CH CH 2

BÀI 35: BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG MỘT SỐ HIDROCACBON THƠM KHÁC A BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG I ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP, CẤU TẠO 1 Dãy đồng đẳng của benzen Benzen C 6 H… và các hidrocacbon thơm khác C 7 H…, C 8 H … Lập thành dãy đồng đẳng có CTPT chung là…………

2 Đồng phân và danh pháp

1 Gọi tên thông thường, tên thay thế các hiđrocacbon thơm sau

C6H6

Trang 16

- Là chất lỏng hoặc ………… ở điều kiện thường

- Nhiệt độ sôi ………theo chiều tăng của khối lượng phân tử

- Có mùi đặc trưng, độc, không tan trong…………

- Là dung môi hòa tan nhiều chất hữu cơ

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

H

H

HH

H

H

Trang 17

- Tớnh thơm : Dễ thế, Khú cộng, bền với chất oxi húa

(1:1)

CH3

+ HNO3 (đặc) H2SO4 đặc

(1 : 1)(6)

b Thế H của nhỏnh

+ Cl2(3)

Trang 18

(10) C H   O  

B MỘT VÀI HIDROCACBON THƠM KHÁC

I STIREN (vinyl benzen)

+ Br2CH=CH2

+ HBr CH=CH2

2 Tính chất của nhân thơm : Giảm tải ở cơ bản

II NAPHTALEN: giảm tải

BÀI 36 : LUYỆN TẬP HIDROCACBON THƠM

Trang 19

Hoàn thành các câu trắc nghiệm sau trong 15 phút

Câu 1: Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là:

A.CnH2n+6 ; n≥6 B CnH2n-6 ; n ≥3 C CnH2n-6 ; n ≤6 D CnH2n-6 ; n ≥6

Câu 2: Cho các chất C6H5CH3 (1) p-CH3C6H4C2H5 (2), C6H5C2H3 (3) o-CH3C6H4CH3 (4)

Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là:

A.(1);(2) và (3) B.(2);(3) và (4) C.(1);(3) và (4) D.(1);(2) và (4)

Câu 3: Chất nào sau đây là đồng đẳng của benzen ? (1) Toluen ; (2) etylbezen ; (3) p–xilen ; (4) Stiren.

Câu 4: Điều nào sau đâu không đúng khí nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzen:

Câu 5: Cho cấu tạo sau: Có tên gọi gì sau đây:

CH3

CH3

Câu 6: Isopropylbenzen còn có tên gọi là:

A.Toluen B Stiren C Cumen D Xilen Câu 7: Hiđrocacbon thơm C8H10 có bao nhiêu đồng phân:

Câu 10: Một ankylbenzen A có công thức C9H12, cấu tạo có tính đối xứng cao Vậy A là:

A 1,2,3-trimetyl benzen B n-propyl benzen

C iso-propyl benzen D 1,3,5-trimetyl benzen.

Câu 11: Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là:

A phenyl và benzyl B vinyl và anlyl C anlyl và Vinyl D benzyl và phenyl Câu 12: Hoạt tính sinh học của benzen, toluen là:

A Gây hại cho sức khỏe B Không gây hại cho sức khỏe

C Gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe D Tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại Câu 13: Benzen được dùng để :

A.Tổng hợp polime làm chất dẻo, cao su, tơ, sợi B Làm dung môi

Câu 14: Tính thơm của benzen được thể hiện ở điều nào ?

A Dễ tham gia phản ứng thế B Khó tham gia phản ứng cộng

C Bền vững với chất oxi hóa D.Tất cả các lí do trên

Câu 15: Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch thuốc tím ?

A Dung dịch KMnO4 bị mất màu B Có kết tủa trắng

Câu 16: Phản ứng nào sau đây không xảy ra:

A Benzen + Cl2 (as) B Benzen + H2 (Ni, p, t o)

C Benzen + Br2 (dd). D Benzen + HNO3 (đ) /H2SO4 (đ).

Câu 17: Tính chất nào không phải của benzen?

A Tác dụng với Br2 (t o, Fe) B Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ).

C Tác dụng với dung dịch KMnO4 D Tác dụng với Cl2 (as).

Câu 18: Tính chất nào không phải của toluen ?

A Tác dụng với Br2 (t o, Fe) B Tác dụng với Cl2 (as).

C Tác dụng với dung dịch KMnO4, t o D Tác dụng với dung dịch Br2.

Câu 19: 1 mol Toluen + 1 mol Cl2  as A A là:

A C6H5CH2Cl B p-ClC6H4CH3 C o-ClC6H4CH3 D B và C đều đúng.

Ngày đăng: 11/09/2020, 10:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Phân tử có cấu trúc …………., hình ……………                                        - 6C và 6H cùng ……………………………………                                       - 6C và 6H cùng …………………………………… - VỞ GHI HÓA 11 (ANKADIEN-PHENOL)
h ân tử có cấu trúc …………., hình …………… - 6C và 6H cùng …………………………………… - 6C và 6H cùng …………………………………… (Trang 15)
2. Gọi tên thay thế của các hidrocacbon thơm sau: - VỞ GHI HÓA 11 (ANKADIEN-PHENOL)
2. Gọi tên thay thế của các hidrocacbon thơm sau: (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w