- Nguyên nhân tính dẫn điện của các dung dịch axit, bazơ và muối trong nước: ……….... Câu 6: Tính nồng độ các ion trong các dung dịch sau a.. Câu 8: Tính nồng độ mol/l của các ion có tro
Trang 1CHƯƠNG 1 : SỰ ĐIỆN LI
A LÍ THUYẾT
Bài 1: SỰ ĐIỆN LI Kiến thức cũ: Hóa trị và điện tích
- Ion dương: + Hóa trị I: ……… + Hóa trị II: ………
+ Hóa trị III: ………
- Ion âm: + Hóa trị I: ……… + Hóa trị II: ………
+ Hóa trị III: ………
I Hiện tượng điện li - ……… có thể dẫn điện được khi ở trạng thái ………
……… ………
- Nguyên nhân tính dẫn điện của các dung dịch axit, bazơ và muối trong nước: ………
- Sự điện li là ……… ; - Chất điện li là ………
Vậy ……… là những chất điện li Vd:………
II Phân loại các chất điện li 1 Chất điện li mạnh: - Chất điên li mạnh là ………
- Dung dịch của chất điện li mạnh gồm: ………
- Chất điện li mạnh gồm: + Axit ……… : ………
+ Bazo ……… : ………
+ ……… muối (bao gồm muối tan và không tan) - Biểu diễn: ………
Ví dụ : Na2SO4 ……… Al2(SO4)3 ………
KOH ……… (NH4)3PO4 ………
HNO3 ……… Ba(OH)2 ………
2 Chất điện li yếu: - Chất điên li yếu là ………
………
- Dung dịch của chất điện li yếu gồm: ………
- Chất điện li yếu gồm: + Axit ……… : ………
+ Bazo ……… : ………
+ Một số muối đặc biệt như: HgCl2 và Hg(CN)2 là các muối thuộc chất điện li yếu Biểu diễn: ………
Ví dụ : CH3COOH ………H2S………
HF ………
HNO2 ………
3 So sánh độ dẫn điện giữa các dung dịch: - Tiêu chí xét: ………
- Có cùng nồng độ mol/l: ………
Vd: ………
- Có cùng chất tan: ………
Vd: ………
Trang 2Bài 2: AXIT, BAZƠ VÀ MUỐI
I Axit và bazo
- Theo A-rê-ni-ut, axit là ………Gồm có ………
Vd : HCl ……… ………
CH3COOH ………
- Axit nhiều nấc là ………
Vd: H3PO4 ………
H2PO4– ………
HPO42– ………
Phân tử H3PO4 phân ly 3 nấc ra ion H + nó là ………
Chú ý: H3PO3 là axit ……… , H3PO2 là axit ………
- Theo A-rê-ni-ut, bazo là ………
Vd : NaOH ………
Ba(OH)2 ………
- Tính chất của axit: ………
- Tính chất của bazơ: ………
II Hiđroxit lưỡng tính: - Hiđroxit lưỡng tính là ………
………
+ Các hiđroxit lưỡng tính thường gặp: ………
+ Chúng đều ………
Ví dụ : Zn(OH)2 có 2 kiểu phân li tùy điều kiện Phân li kiểu bazơ: Zn(OH)2 ………
Phân li kiểu axit: Zn(OH)2 ………
Ví dụ: Zn(OH)2 + HCl ………
Zn(OH)2 + NaOH ………
Al(OH)3 + HCl ………
Al(OH)3 + NaOH ………
- Chất lưỡng tính: ………
………
- Chất vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với bazo: ………
III Muối: - Muối là ………
+ Muối axit là ………
Ví dụ: ………
+ Muối trung hòa là………
Ví dụ: ………
Chú ý: Na2HPO3 và NaH2PO2 là………
- Môi trường của dung dịch muối: + Môi trường axit: ………
Vd:………
+ Môi trường bazo: ………
Vd:………
Trang 3Bài 3: SỰ ĐIỆN LI CỦA NƯỚC pH
CHẤT CHỈ THỊ AXIT – BAZƠ
I Nước là chất điện li rất yếu
- Thực nghiệm cho thấy nước là ………
H2O ………
- Tích số ion của nước : 2 H O K = ……… (đo ở 25oC) - Ý nghĩa tích số ion của nước: + Môi trường axit: ………
+ Môi trường kiềm: ………
+ Môi trường trung tính: ………
II Khái niệm về pH – Chất chỉ thị màu - Công thức tính pH: ………
………
………
- Chất chỉ thị màu thường dùng là quỳ tím và phenolphtalein + ……….: ……… …………
+ ……….: ……… ……
- Thang pH và các điều cần nhớ: ……… ………
……… …………
……… ………
……… ………
……… ………
Cách tính và xác định giá trị pH trong một số bài toán đơn giản Với dung dịch axit Với dung dịch Bazo ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trộn dung dịch axit với dung dịch bazo ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4Bài 4: PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG
DUNG DỊCH CHẤT ĐIỆN LI Kiến thức cũ: Bảng tính tan
- Các hợp chất chứa Li+, Na+, K+, NH4+, NO3-, CH3COO- đều………
- Các muối CO32-, PO43- đều………
- Các muối Cl- đều ………… , trừ ………
- Các muối SO42- đều ………, trừ ………
- Các hidroxit OH- đều ………., trừ ………
Quy ước: ………
Các bước để viết phương trình phản ứng dạng ion rút gọn: Bước 1: Xác định đúng về mặt sản phẩm của các phản ứng Bước 2: Chuyển các chất về dạng ion Lưu ý một số vấn đề: + Chất kết tủa, chất khí và các chất điện ly yếu không viết quá trình chuyển hóa thành ion mà để ở phân tử + Cân bằng các phương trình phản ứng + Chú ý vê giá trị điện tích của các ion Bước 3: Loại bỏ các ion giống nhau => Phần còn lại là ion MỘT SỐ VÍ DỤ Phản ứng có sự hình thành của kết tủa Phản ứng có sự hình thành của chất khí ………
………
………
………
………
………
………
………
Phản ứng có sự hình thành của chất điện ly yếu Phản ứng mức độ tổng hợp ………
………
………
………
………
………
………
………
Kết luận:
- Phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện li là ………
- Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi các ion kết hợp được với nhau tạo thành ít nhất một trong các chất sau: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5B BÀI TẬP TỰ LUẬN
BÀI 1: SỰ ĐIỆN LI Vấn đề 1: Sự điện li của các chất Câu 1: Viết phương trình điện li của các chất sau: HNO3
Ba(OH)2
NaOH
H2SO4
Ca(OH)2
Na2CO3
BaCl2
H2S
CuSO4
Na2SO4
Fe2(SO4)3
Mg(OH)2
CH3COOH
H3PO4
HF
Na3PO4
(NH4)2SO4
NaHSO3
Ca(HCO3)2
Fe2(SO4)3
AlCl3
CH3COONa
FeCl3
MgCl2,
Mg(NO3)2
Kali cacbonat
Kali penmanganat
Nhôm nitrat
Sắt (II) nitrat
Kali hidrosunfit
Natri sunfua
Amoni cacbonat
Câu 2: Hòa tan các chất sau: FeCl3, Fe2(SO4)3, NaCl, KNO3 vào trong cùng một dung dịch ta thu được ion nào?
Câu 3: Trộn các dung dịch FeCl2, KCl, Na2SO4 với nhau, dung dịch thu được gồm các ion nào?
Câu 4: Viết công thức hóa học của những chất mà sự điện li cho các ion sau a Fe3+ và SO42−……… b Ca2+ và Cl− ………
c.Al3+ và NO3− ……… d K+ và PO43−.………
e Zn2+ và NO3−.……… f Al3+ và SO42−.………
Vấn đề 2: Nồng độ mol của ion trong dung dịch Câu 5: Tính số mol các ion có trong: a 50 ml dung dịch BaCl2 0,8 M b 150 ml dung dịch Ca(NO3)2 0,5 M
c 120 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,2 M d 150 ml dung dịch A gồm Ca(NO3)2 0,5 M và Al(NO3)3
Câu 6: Tính nồng độ các ion trong các dung dịch sau a Dung dịch HCl 0,01M b Dung dịch H2SO4 0,05M
c Dung dịch KOH 0,005M d Dd Ba(OH)2 5.10-3M
Câu 7: Cho 50 ml dung dịch Ba(OH)2 2M Tính nồng độ mol/l của ion Ba2+, ion OH− trong dd thu được khi a Thêm vào dung dịch trên 50 ml H2O
b Đun nóng dung dịch trên để thể tích dung dịch còn 25 ml
Câu 8: Tính nồng độ mol/l của các ion có trong các dung dịch sau: a 2 lít dung dịch có hòa tan 0,3 mol NaCl
b 150 ml dung dịch có hòa tan 6,39 g Al(NO3)3
c Hòa tan 12,5 g CuSO4.5H2O vào một lượng nước vừa đủ thành 200 ml dung dịch
d 1,5 lít dung dịch có 58,5 g NaCl và 11,1 g CaCl2
e 200 ml dung dịch chứa 7,3 g HCl và 9,8 g H2SO4
Trang 6BÀI 2: AXIT – BAZO – MUỐI Vấn đề 1: Viết phương trình điện li
Câu 1: Viết phương trình điện li của các đa axit và đa bazo sau
a H2CO3
b H3PO4
c H2S
d Ca(OH)2
e H2SO3
f Ba(OH)2
Câu 2: Nêu hiện tượng và giải thích hiện tượng bằng phương trình phản ứng thí nghiệm: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào ống nghiệm có chứa Al(NO3)3
Vấn đề 2: Nhận biết Câu 3: Chỉ dùng quỳ tím, hãy nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: a Na2CO3, NaOH, BaCl2, HCl
b H2SO4, BaCl2, NaCl, Na2CO3
c HCl, Na2SO4, NaCl, Ba(OH)2
Câu 4: Nhận biết dung dịch các chất sau bằng phương pháp hóa học a NaOH, NaCl, Na2SO4, NaNO3
b NaOH, H2SO4, BaCl2, Na2SO4, NaNO3
Vấn đề 3: Phản ứng trung hòa Câu 5: Để trung hòa 25 ml dd H2SO4 thì phải dùng hết 50 ml dd NaOH 0,5 M Tính CM của dung dịch axit?
Câu 6: Trộn lẫn 15 ml dung dịch NaOH 2 M vào 10 ml dung dịch H2SO4 1,5 M Cho biết dung dịch thu được còn dư axit, dư bazơ hay trung hòa?
Câu 7: Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH 1 M với 100 ml dung dịch HCl 0,5 M được dung dịch D a Tính CM của ion OH− trong dung dịch D
b Tính thể tích dung dịch H2SO4 1 M đủ để trung hòa dung dịch D?
Câu 8: Trộn 200 ml dung dịch HCl 0,1 M với 100 ml dung dịch HNO3 0,1 M thu được dung dịch A Tính thể
tích dung dịch Ba(OH)2 0,02 M cần dùng để trung hòa hết dung dịch A
Trang 7Câu 9: Tính nồng độ mol/l của dung dịch H2SO4 và dung dịch NaOH biết rằng:
Thí nghiệm 1: 30 ml dung dịch H2SO4 được trung hòa hết bởi 20 ml dd NaOH và 10 ml dung dịch KOH 2 M Thí nghiệm 2: 30 ml dung dịch NaOH được trung hòa hết bởi 20 ml dd H2SO4 và 5 ml dung dịch HCl 1 M
Vấn đề 4: Toán về hidroxit lưỡng tính Câu 11: Chia 15,6 g Al(OH)3 làm hai phần bằng nhau a Đổ 150 ml dung dịch H2SO4 1 M vào phần 1 Tính khối lượng muối tạo thành
b Đổ 150 ml dung dịch NaOH 1 M vào phần 2 Tính khối lượng muối tạo thành
Câu 12: Chia 7,8 gam Al(OH)3 thành hai phần bằng nhau: - Phần 1: cho tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 1M Tính khối lượng muối tạo thành
- Phần 2: cho tác dụng với 100 ml dung dịch KOH 1M Tính khối lượng muối tạo thành
Câu 13: Chia 19,8 gam Zn(OH)2 thành hai phần bằng nhau: - Cho 150 ml dung dịch H2SO4 1M vào phần một Tính khối lượng muối tạo thành
- Cho 150 ml dung dịch NaOH 1M vào phần hai Tính khối lượng muối tạo thành
Câu 14: Cho 700 ml dung dịch NaOH 1 M vào 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M Tính nồng độ các ion trong dung dịch sau phản ứng
Câu 15: Cho 500 ml dd NaOH 1M vào 100 ml dd ZnSO4 1M Tính nồng độ các ion trong dd sau phản ứng
Câu 16: Cho 120 ml dd AlCl3 1M vào 200 ml dd NaOH 2M Tính khối lượng kết tủa sinh ra sau phản ứng
Câu 17: Cho 120 ml dd ZnCl2 1M vào 200 ml dd NaOH 2M Tính khối lượng kết tủa sinh ra sau phản ứng
Trang 8
Vấn đề 5: Định luật bảo toàn điện tích
Câu 19: Kết quả xác định nồng độ mol của các ion trong một dung dịch như sau: Na+: 0,05 M, Ca2+: 0,01M, NO3−: 0,01 M, Cl−: 0,04 M, HCO3−: 0,025 M Hỏi kết quả này đúng hay sai? Tại sao?
Câu 20: Trong 1 dung dịch có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl− và d mol NO3−
a Lập biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d
b a = 0,01; c = 0,01; d = 0,03 thì bằng bao nhiêu? Tính khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch
Câu 21: Trong dd X có chứa: a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol NO3- Biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d?
Câu 22: Dung dịch A: 0,1 mol M2+; 0,2 mol Al3+; 0,3 mol SO42− và Cl− Khi cô cạn dung dịch A thu được 47,7 gam rắn Xác định M
Câu 23: Một dung dịch chứa 0,2 mol Al3+, a mol SO42−, 0,25 mol Mg2+, 0,5 mol Cl− Cô cạn dung dịch này thu được bao nhiêu gam muối khan?
Câu 24: Một dung dịch có chứa các ion sau: Fe2+: 0,1 mol; Al3+: 0,2 mol; Cl−: SO42− Cô cạn dung dịch thu được 46,9 g muối Tính số mol của 2 ion trong dung dịch trên
Câu 25: Dung dịch A chứa các ion: Al3+ 0,6mol, Fe2+ 0,3mol, Cl- a mol, SO42- b mol Cô cạn dung dịch A thu được 140,7 gam muối Tính giá trị của a và b
Câu 26: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl- và y mol SO42- Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Tính giá trị của x và y
Câu 27: Một dung dịch chứa 2 cation là Fe2+: 0,1 mol, Al3+: 0,2 mol và 2 anion Cl-:x mol, SO42-: y mol Khi cô cạn dung dịch thu được 46,9 gam chất rắn khan Tính giá trị của x và y
Câu 28: Một dung dịch A chứa 0,04 mol Al3+, 0,01 mol Mg2+, 0,07 mol SO42− Muốn có dung dịch này thì phải hòa tan vào nước muối nào, khối lượng bao nhiêu gam?
Câu 29: Một dung dịch X có chứa 0,01 mol Ba2+; 0,01 mol NO3−; a mol OH− và b mol Na+ Để trung hòa 1/2 dung dịch X người ta cần dùng 200 mol dd HCl 0,1 M Tính khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dd X
Trang 9Bài 3: SỰ ĐIỆN LI CỦA H 2 O – pH CHẤT CHỈ THỊ AXIT – BAZO Vấn đề 1: Tính pH của một dung dịch
Câu 1: Tính pH của các dung dịch sau
a Dung dịch HCl 1 M
b Dung dịch NaOH 0,1M
c Dung dịch KOH 0,003 M
d Dung dịch H2SO4 0,0005 M
e Dung dịch Ba(OH)2 0,04 M
f Dung dịch HNO3 0,0001 M
Câu 2: Tính nồng độ mol/l của các dung dịch sau a Dung dịch HCl có pH = 2
b Dung dịch H2SO4 có pH = 4
c Dung dịch NaOH có pH = 11
d Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 8
Câu 3: Tính pH của các dung dịch sau a Hòa tan 20 gam NaOH vào 500 ml nước thu được dung dịch A
b Hòa tan 4,9 gam H2SO4 vào 200 ml nước thu được dung dịch A
c Hòa tan 2,8 gam KOH vào 400 ml nước thu được dung dịch A
d Hòa tan 7,3 gam HCl vào 100 ml nước thu được dung dịch A
e Hòa tan 17,1 gam Ba(OH)2 vào 400 ml nước thu được dung dịch A
Câu 4: Tính pH của các dung dịch sau: a Hỗn hợp gồm HCl 0,01M và HNO3 0,02M
b Hỗn hợp gồm HCl 0,05M và H2SO4 0,02M
c Hỗn hợp gồm HNO3 0,01M và H2SO4 0,05M
d Hỗn hợp gồm NaOH 0,01M và KOH 0,025M
e Hỗn hợp gồm NaOH 0,015M và Ba(OH)2 0,025M
f Hỗn hợp gồm KOH 0,1M và Ba(OH)2 0,5M
g Hỗn hợp gồm HCl 0,015M; HNO3 0,01M và H2SO4 0,05M
h Hỗn hợp gồm NaOH 0,01M; KOH 0,015M và Ba(OH)2 0,015M
Câu 5: Tính pH của các dung dịch sau:
Trang 10a Trộn 50 ml dung dịch HNO3 0,4M với 50,0 ml dung dịch HCl 0,2M được dung dịch A
b Trộn 100 ml dung dịch HCl 0,01M với 100 ml dung dịch H2SO4 0,05M được dung dịch A
c Trộn 200 ml dung dịch HNO3 0,02 M với 300 ml dung dịch H2SO4 0,05M được dung dịch A
d Trộn 150 ml dung dịch NaOH 0,4M với 50 ml dung dịch KOH 0,2M được dung dịch A
e Trộn 250 ml dung dịch NaOH 0,2M với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M được dung dịch A
Câu 6: Tính pH của các dung dịch sau:
a Hòa tan hòa hoàn toàn 4,6 gam Na vào 500 ml H2O, sau phản ứng thu được dung dịch X
b Hòa tan hòa hoàn toàn 3,9 gam K vào 400 ml H2O, sau phản ứng thu được dung dịch X
c Hòa tan hòa hoàn toàn 27,4 gam Ba vào 500 ml H2O, sau phản ứng thu được dung dịch X
Vấn đề 2: Cho pH – tính lượng chất
Câu 7: Tính khối lượng HNO3 cần để điều chế 250 ml dung dịch có pH = 2
Câu 8: Tính khối lượng KOH cần để điều chế 300 ml dung dịch có pH = 11
Câu 9: Tính khối lượng Ba(OH)2 cần để điều chế 400 ml dung dịch có pH = 11
Câu 10: Tính khối lượng m trong các trường hợp sau
a Cho m (g) HCl vào nước thu được 2,5 (lít) dung dịch có pH = 3
b Cho m (g) H2SO4 vào nước thu được 2,5 lít dung dịch có pH = 2
c Cho m (g) Na vào nước, thu được 1,5 lít dung dịch có pH = 13
Trang 11d Cho m (g) Na2O vào nước, thu được 1,5 lít dung dịch có pH = 13
e Cho m (g) BaO vào nước thu được 2 lít dung dịch có pH = 13
Vấn đề 3: Cho pH – tính lượng chất
Câu 11: Pha thêm 30 ml nước vào 20 ml dung dịch có pH = 3 Tính pH của dung dịch mới?
Câu 12: Cần cho thêm bao nhiêu ml nước vào 100 ml dung dịch HCl 0,01 M để thu được dd có pH = 4?
Câu 13: Cần cho thêm bao nhiêu gam HCl vào 100 ml dung dịch HCl 0,001 M để thu được dd có pH = 2?
Câu 14: Cần cho thêm bao nhiêu ml nước vào 100 ml dung dịch NaOH 0,01 M để thu được dd có pH = 10?
Câu 15: Cần pha loãng dung dịch KOH 0,001 M bao nhiêu lần để thu được dung dịch có pH = 9?
Câu 16: Pha loãng dung dịch H2SO4 có pH = 1 bao nhiêu lần để thu được dung dịch mới có pH = 3?
Câu 17: Một dung dịch HCl có pH = 4 Cần pha loãng dung dịch này bằng nước bao nhiêu lần để có dd HCl mới
có pH = 5?
Câu 18: Một dung dịch NaOH có pH = 12 Cần thêm một thể tích nước bằng bao nhiêu lần thể tích dd NaOH để
thu được dd NaOH mới có pH = 10?
Câu 19: Cho V1 (l) dung dịch A có pH = 3 Khi thêm vào dd A trên một thể tích nước thì thu được V2 (l) dung
dịch B có pH = 4
a Thiết lập biểu thức liên hệ giữa V1 và V2
b Tính thể tích nước đã thêm vào theo V1
Câu 20: Cho V1 (l) dung dịch A có pH = 13 Khi thêm vào dung dịch A một thể tích nước thì thu được V2 (l)
dung dịch B có pH = 11 Tính thể tích nước thêm vào?
Trang 12
Vấn đề 4: Tính pH khi trộn axit với bazo
Câu 21: Cho 500 ml dd H2SO4 0,4 M vào 500 ml dung dịch NaOH 1,2 M Tính pH của dung dịch sau phản ứng
Câu 22: Tính pH của các dung dịch sau a Trộn 100 ml dung dịch HCl 0,01M với 100 ml dung dịch KOH 0,05M được dung dịch A
b Trộn 200 ml dung dịch HNO3 0,02 M với 300 ml dung dịch NaOH 0,015M được dung dịch A
c Trộn 150 ml dung dịch H2SO4 0,05M với 50 ml dung dịch KOH 0,20M được dung dịch A
d Trộn 250 ml dung dịch HCl 0,2M với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M được dung dịch A Câu 23: Tính pH và giá trị của a các dung dịch sau a Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,01M với 100 ml dung dịch H2SO4 0,05M Sau phản ứng thu được được dung dịch A và a gam kết tủa
b Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,02 M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,015M Sau phản ứng thu được được dung dịch X và a gam kết tủa
Câu 24: Trộn lẫn 150 ml dung dịch HCl 0,15 M với 50 ml dung dịch NaOH 0,4 M a Tính khối lượng muối sinh ra
b Tính độ pH của dung dịch tạo thành
Câu 25: Cho 300 ml dung dịch NaOH 4 M tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch X gồm HCl 1M và H2SO4 2M Tính pH của dung dịch sau khi phản ứng
Câu 26: Cho 300 ml dung dịch HCl 4 M tác dụng hoàn toàn với dung dịch A gồm NaOH 1M và Ba(OH)2 2M Tính pH của dung dịch sau khi phản ứng
Trang 13
Câu 28: Cho 100 ml dung dịch H2SO4 có pH = 2 vào 100 ml dung dịch NaOH 0,01 M
a Tính nồng độ mol/lít của chất dư trong dung dịch thu được
b Tính pH của dung dịch sau phản ứng
Câu 29: Trộn 300 ml dung dịch HCl có pH = 1 với 200 ml dung dịch NaOH thì được dung dịch A có pH = 2
a Tính nồng độ mol/lít của dung dịch HCl và NaOH ban đầu
b Tính nồng độ mol/lít của các ion trong dung dịch thu được
Câu 30: Hòa tan 20 gam NaOH vào 500 ml nước thu được dung dịch A
a Tính nồng độ các ion trong dung dịch A
b Tính thể tích dung dịch HCl 2M để trung hòa dung dịch A
Câu 31: Trộn 100 ml dung dịch HNO3 0,1M với 100 ml dung dịch H2SO4 0,05M thu được dung dịch A
a Tính nồng độ các ion trong A
b Tính pH của dung dịch A
c Tính thể tích dung dịch NaOH 0,1M để trung hòa dung dịch A
Câu 32: Trộn 100 ml dung dịch NaOH 2M với 200 ml dung dịch KOH 0,5M thu được dung dịch C
a Tính nồng độ các ion trong dung dịch C
b Trung hòa dung dịch C bằng 300 ml dung dịch H2SO4 CM Tính CM
Câu 33: Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,1M với 300 ml dung dịch HCl 0,2M thu được dung dịch A
a Tính nồng độ các ion trong dung dịch A
b Tính pH của dung dịch A