1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HÓA 11 (ANKAN-HIDROCACBON THOM) (1)

44 1,1K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 2,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ankan hidrocacbon ankan hidrocacbon ankan hidrocacbonankan hidrocacbon ankan hidrocacbon ankan hidrocacbonankan hidrocacbon ankan hidrocacbon ankan hidrocacbon ankan hidrocacbon ankan hidrocacbon

Trang 1

Tên gọi Metan etan propan butan pentan hexan heptan octan nonan đecan

Ankan phân nhánh: Tên ankan = Số chỉ vị trí nhánh + Tên nhánh + Tên mạch chính + an

- Tên gốc ankyl (gốc hiđrocacbon)

C3H7-CH3-CH2-CH2-

Các bước gọi tên thay thế (IUPAC)

I I IV I

CH1 3

Trang 2

Một số ankan có tên thông thường (theo loại mạch C)

- 1 nhánh CH3- ở vị trí C số 2 ta thêm iso trước tên ankan.

- Ankan có t , t0nc 0s, khối lượng riêng thấp và tăng dần theo khối lượng ankan

- Không tan trong nước, nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1) Phản ứng thế halogen (clo, brom)

11Equation Section (Next) CH + Cl4 2 ���as' CH Cl + HCl3 (Cl

Qui tắc thế: nguyên tử X ưu tiên thế vào C có ít H hơn (C bậc cao hơn)

4 sản phẩm thế

Trang 3

o 4 8 2 t , xt 4 10 3 6 4 2 4 2 6 C H H C H C H CH C H C H � + � � ����� + � + � 3) Phản ứng cháy CnH2n+2+ 3n + 1 2 O2 o t ��� nCO2+ (n +1)H2O - Khi đốt ankan luôn thu được nH O 2 >nCO 2 IV ĐIỀU CHẾ 1) Trong PTN: CH3COONa (r) + NaOH(r) ����CaO,t0� CH4 + Na2CO3 Al4C3 + 12H2O ���� 3CH4 + 4Al(OH)3 2) Trong CN: - Metan và các đồng đẳng được tách từ dầu mỏ Ngày hoàn thành:

Thành công = 99% chăm chỉ + 1% thông minh Câu 1: Viết công thức phân tử của ankan tương ứng: Điều kiện đề bài Công thức phân tử của Ankan Chứa 7 C Chứa 18 H Có M = 44 Có % C = 82,76% Có % H = 20% Tỉ lệ số nguyên tử C : H = 3 :7 Câu 2: Viết công thức cấu tạo và gọi tên theo IUPAC các ankan có công thức phân tử sau: a) C5H12 b) C6H14 .…………

…………

…………

…………

…………

…………

…………

………… HOMEWORK

Trang 4

Câu 3: Hoàn thành bảng công thức cấu tạo – tên sau:

3-etyl-2-metylheptan

Isopentan

Neopentan

1-clo-3-etyl-2-metylpentan1,2,4-triclo-3-etyl-2,5-đimetylhexan

Trang 5

Câu 4: Viết các phương trình phản ứng sau và ghi rõ điều kiện phản ứng

Câu 5: Viết các phương trình phản ứng sau:

a) isobutan tác dụng với clo (as, tỉ lệ 1:1)

b) Tách một phân tử H2 từ phân tử propan

c) Đốt cháy hexan

Câu 1: Hidrocacbon no là:

A là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn

B Là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn

C Là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đôi

D Là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H

Câu 2: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan.

A C2H2, C3H4, C4H6, C5H8 B CH4, C2H2, C3H4, C4H10

C CH4, C2H6, C4H10, C5H12 D C2H6, C3H8, C5H10, C6H12

Câu 3: Ankan có những loại đồng phân nào ?

A Đồng phân nhóm chức B Đồng phân mạch cacbon

C Đồng phân vị trí nhóm chức D Có cả 3 loại đồng phân trên.

Câu 4: Ứng với CTPT C6H14 có bao nhiêu đồng phân mạch ankan ?

Câu 5: Tên gọi của hợp chất có CTCT dưới là: CH3–CH(C2H5)–CH2–CH3

A 2-Etylbutan B 2- Metylpentan C 3-Metylpentan D 3-Etylbutan Câu 6: Chất có CTCT sau: CH3–CH(CH3)–CH(CH3)–CH2–CH3 có tên gọi là:

Câu 10: Phản ứng đặc trưng của Ankan là:

A Cộng với halogen B Thế với halogen C Crackinh D Đề hidro hoá Câu 11: Khi đốt cháy ankan thì thu được thu được

A nH O 2 nCO 2 B nH O2 nCO2 C nH O2 nCO2 D Tùy thuộc vào từng công thức

Câu 12: Phản ứng thế giữa propan với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế ?

Trang 6

Câu 14: Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là:

A 1-clo-2-metylbutan B 2-clo-2-metylbutan C 2-clo-3-metylbutan D 1-clo-3-metylbutan Câu 15: Khi clo hóa C5H12 với tỉ lệ mol 1:1 thu được một sản phẩm thế monoclo duy nhất Danh phápIUPAC của ankan đó là:

A pentan B 2,2-đimetylpropan C 2-metylbutan D 2-đimetyl propan.

Câu 16: Cho các chất: metan, etan, propan, butan, Iso butan, neo pentan Số chất khi tác dụng với clo

(as, tỉ lệ mol 1:1) thu được một sản phẩm thế monoclo duy nhất là

3 2 3 n�a 2 2 CO CaCO CaCO n�a

N�u Ca(OH) h�t, �un n�ng dung d�ch s�n ph�m thu ���c k�t t�a n�a

 B�i to�n: 2 ankan ��ng ��ng k� ti�p� ��t c�ng th�c chung c�a 2 ankan l� C Hn 2n 2

Câu 18: Xác định CTPT của ankan trong các trường hợp sau:

a) Đốt cháy hoàn toàn 2 lít ankan A được 8 lít H2O (các khí đo ở cùng điều kiện)

Trang 7

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm hai ankan thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 3,96 gam H2O.Thể tích oxi (lít) tham gia phản ứng (đktc) là:

Câu 22: Khi đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp khí gồm CH4, C2H6, C3H8 (đktc) thu được 44 gam CO2

và 28,8 gam H2O Giá trị của V là:

Câu 23: Hỗn hợp A gồm etan và propan Đốt cháy m gam A thu được 8,96 lit CO2 (đktc) và 9,9 gamnước Thành phần % khối lượng etan trong hỗn hợp là:

Câu 24: Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc)

và 9,0 gam H2O CTPT của 2 ankan là:

A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8 C C3H8 và C4H10 D C4H10 và C5H12

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 hidrocacbon là đồng đẳng của nhau, tạo thành 22 gam CO2 và12,6 gam H2O Xác định CTPT của 2 hidrocacbon biết số nguyên tử Cacbon trong hai phân tử gấp đôinhau

A CH4, C2H6 B C2H6 ; C4H10 C C3H8 ; C6H14 D C4H10 ; C8H18

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn một Ankan X phải cần 11,2 lit Oxi (đktc), sau phản ứng dẫn sản phẩm

qua bình nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa Công thức phân tử của X là:

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn một Ankan X phải cần 1,792 lit Oxi (đktc), sau phản ứng dẫn sản phẩm

qua bình nước vôi trong dư khối lượng bình tăng 3,28 gam CTPT của X là:

Câu 28: Đốt cháy hết V lít (đktc) hidrocacbon X rồi dẫn sản phẩm qua bình chứa dung dịch Ba(OH)2

dư Sau thí nghiệm thu được 7,88g kết tủa, đồng thời khối lượng dung dịch giảm 5,22g Giá trị của V:

Câu 33: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 82,776%) tác dụng với

clo theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau Tên của X là

A.2-metylpropan B 2,3-đimetylbutan C butan D 3-metylpentan E A, C đúng

Câu 34: Hiđrocacbon X mạch hở chỉ chứa liên kết xích ma và có hai nguyên tử C bậc III trong phân

tử Đốt cháy hết 1V chất X được 6V CO2 (cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất) X phản ứng với Cl2

thì số dẫn xuất monoclo tạo ra là

Câu 35: Khi cho ankan X (trong phân tử có % khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với khí Cl2

(as, tỉ lệ 1 :1) chỉ thu được hai dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau Tên của X là

A 3-metylpentan B 2,3-đimetylbutan C butan D 2-metylpropan.

Trang 8

Câu 36: Khi tiến hành phản ứng thế giữa ankan X với khí clo có chiếu sáng người ta thu được hỗn hợp

Y chỉ chứa hai chất sản phẩm Tỉ khối hơi của Y so với hiđro là 35,75 Tên của X là

A 2,2-đimetylpropan B 2-metylbutan C pentan D etan.

 PHẢN ỨNG ĐỀ HIDRO HÓA, CRACKING

- Phương pháp giải: áp dụng BTNT, BTKL, tự chọn lượng chất (Xét 1 mol)

Câu 37: Thực hiện cracking V lit khí butan thu được 1,75V lit hỗn hợp khí gồm 5 hiđrocacbon Hiệu

suất phản ứng crackinh butan đó là (Biết các khí đo cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất)

Câu 38: Khi tiến hành craking 22,4 lít khí C4H10 (đktc) thu được hỗn hợp A gồm CH4, C2H6, C2H4,

C3H6, C4H8, H2 và C4H10 dư Đốt cháy hoàn toàn A thu được x gam CO2 và y gam H2O Giá trị của x và

y tương ứng là

A 176 và 180 B 44 và 18 C 44 và 72 D 176 và 90.

Câu 39: Khi cracking toàn bộ một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo

ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12 CTPT cuả X?

Câu 42: Craking m gam butan thu được hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần

butan chưa bị craking Đốt cháy hoàn toàn A thu được 9 gam H2O và 17,6 gam CO2 Giá trị của m là:

Câu 43: Cracking C4H10 thu được hh X gồm CH4,C3H6,C2H6,C2H4,H2 và C4H10 dư M X=36,25 Tìmhiệu suất phản ứng cracking

Câu 44: Crackinh 0,1 mol pentan được hỗn hợp X Đốt cháy hoàn toàn X, sản phẩm được dẫn vào

dung dịch Ca(OH)2 dư Hỏi khối lượng dung dịch cuối cùng thu được tăng hay giảm bao nhiêu gam ?

Trang 9

A LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

I ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP

1) Đồng đẳng

+ Anken là hiđrocacbon không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C

+ Các chất C2H4, C3H6, C4H8, C5H10 có một liên kết đôi, mạch hở lập thành dãy đồng đẳnganken  Công thức chung : CnH2n (n ≥ 2)

2) Đồng phân

Ví dụ: Xác định số đồng phân anken của C4H8

CH2 = CH – CH2 – CH3; CH3 – CH = CH – CH3 (Cis – trans); CH2 = C(CH3) – CH3

Lưu ý: Khi có đồng phân hình học (cis – trans) thì 1 cấu tạo đó tính là 2 đồng phân→ Tổng số đồng

phân của C4H8 có 4 đồng phân (3 đồng phân cấu tạo + 1 đồng phân hình học)

Trang 10

3,4 – đimetylpent-2-en

II TÍNH CHẤT VẬT LÍ

- Ở điều kiện thường: anken C2H4 đến C4H8 là chất khí; C5H10 trở đi là chất lỏng hoặc chất rắn

- Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng của anken nhỏ nhưng lớn hơn các cankantương ứng và tăng dần khi phân tử khối tăng

- Các anken đều nhẹ hơn nước và không tan trong nước

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC

- Liên kết đôi C = C trong anken gồm 1 liên kết σ và 1 liên kết π kém bền

 Phản ứng của anken là phản ứng cộng (đặc trưng), phản ứng trùng hợp và phản ứng oxi hóa

C H Br C H CH (S� n ph� m ph�) 1-brompropan

Quy tắc cộng : Mac-côp-nhi-côp: Khi cộng HX vào liên kết đôi, H ưu tiên cộng vào C có nhiều H hơn

Trang 11

3) Phản ứng oxi hóa

a Oxi hóa không hoàn toàn (dd KMnO4):

3CH2=CH2 + 2KMnO4 + 4H2O + 2KOH + 2MnO2

(Tím) (dung dịch không màu)

 Dùng KMnO4 để nhận biết anken

b Oxi hóa hoàn toàn

CnH2n + O2 n CO2 + n H2O  nH O 2 nCO 2

IV ĐIỀU CHẾ 1) Trong phòng thí nghiệm: 2 4 �� c o H SO 2 5 t 2 2 2 C H OH�����CH CH H O 2) Trong công nghiệp: CnH2n+2 o xt, t ,p ����CnH2n + H2 Ví dụ: CH3 – CH3 o xt, t ,p ����CH2 = CH2 + H2 Ngày hoàn thành:

Hôm nay tôi sẽ chăm chỉ hơn hôm qua ! Câu 1: Viết công thức phân tử của anken tương ứng: Điều kiện đề bài Công thức phân tử của Anken Chứa 6 C Chứa 10 H Có M = 56 Có % C = 85,7% Câu 2: Viết công thức cấu tạo và gọi tên theo IUPAC các anken có công thức phân tử sau: a) C5H10 b) C6H12 .…………

…………

…………

…………

…………

…………

…………

…………

…………

Câu 3: Hoàn thành bảng công thức cấu tạo – tên sau:

CH3 – CH2 – CH = CH2

HOMEWORK

CH2 OH

CH2 OH 3

Trang 12

CH3 – CH = CH– CH2 – CH2 – CH3

propen

Pent-1-en

2-metylpent-2-en

2,3-đimetylbut-2-en

3-etyl-4-metylhex-2-en

Isbutilen

3-etyl-4,5-dimetyl hept-2-en

4-clo-2,3-dimetyl hex-1-en

Câu 4: Viết các phương trình phản ứng sau:

a) Propilen tác dụng với hiđro, đun nóng (xúc tác Ni)………

b) But-2-en tác dụng với hiđo clorua ………

c) metylpropen tác dụng với nước có xúc tác axit ………

d) Trùng hợp but-2-en ………

Câu 5: Hãy viết phương trình hóa học của propen dưới tác dụng của các tác nhân và điều kiện phản ứng sau: a) Br2 trong CCl4………

b) HI………

c) H2SO4 98%………

d) H2O/H+, t0………

e) KMnO4/H2O………

g) Áp suất và nhiệt độ cao………

Câu 1: Anken là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là:

A CnH2n (n�2). B CnH2n-6 (n�6) C CnH2n+2 (n�1).D CnH2n-2 (n�2).

TRẮC NGHIỆM

Trang 13

Câu 2: Trong các chất sau chất nào là etilen ?

Câu 6: Anken X có công thức cấu tạo: CH3– CH2– C(CH3)=CH–CH3.Tên của X là

A isohexan B 3-metylpent-3-en C 3-metylpent-2-en D 2-etylbut-2-en.

Câu 7: Tên gọi của hợp chất có CTCT sau là :

A 2,4-đimetylhex-2-en B 4-metyl-2-etylpent-3-en

C 4-etyl-2-metylpent-2-en D 2-etyl-4-metylpent-3-en

Câu 8: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans) ?

CH3CH = CH2 (I); CH3CH = CHCl (II); CH3CH = C(CH3)2 (III); C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5(IV);

C2H5–C(CH3)=CCl–CH3(V)

A (I), (IV), (V) B (II), (IV), (V) C (III), (IV) D (II), III, (IV), (V) Câu 9: Cho các chất sau: propen; but-2-en; 2-metylbut-2-en; 3-metylpent-1-en; 3-metylpent-2-en; 2,3– đimetylpent-2-en 2-clo-but-1-en ; 2,3- điclobut-2-en Có bao nhiêu chất có đồng phân hình học ?

Câu 10: Qui tắc Maccopnhicop áp dụng vào trường hợp nào sau đây?

A Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng B Phản ứng trùng hợp của anken

C Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng D Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng Câu 11: Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau

đây là sản phẩm chính?

A CH3-CH2-CHBr-CH2Br B CH3-CH2-CHBr-CH3

C CH2Br-CH2-CH2-CH2Br D CH3-CH2-CH2-CH2Br

Câu 12: Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2-đibrombutan ?

A But-1-en B Butan C Buten D Buta-1,3-đien

Câu 13: Anken khi tác dụng với nước (xúc tac axit) cho một ancol duy nhất là :

A CH2=C(CH3)2 B.CH3-CH=CH-CH3 C.CH2=CH-CH2-CH3 D.CH2=CH-CH3

Câu 14: Khi cộng HBr vào 2-metylbut-2-en số lượng sản phẩm thu được là :

Câu 15: Hợp chất X mạch hở có CTPT C4H8 khi tác dụng với HBr cho một sản phẩm duy nhất X là

A But-1en B But-2-en C 2-metylpropen D isobuten.

Câu 16: Cho hỗn hợp tất cả các đồng phân mạch hở của C4H8 tác dụng với H2O (H+,to) thu được tối đabao nhiêu sản phẩm cộng ?

A 2 B 4 C 6 D 5

Câu 17: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol Hai anken đó là :

A 2-metylpropen và but-1-en B propen và but-2-en

Trang 14

C eten và but-2-en D eten và but-1-en

Câu 18: Anken thích hợp để điều chế ancol sau đây CH3 –C(CH3)(OH)-CH2-CH3 là:

A 3-Metylbut-1-en B 2-Metylbut-1en C 3-Metylbut-2-en D 2-Metylbut-2-en.

Câu 19: Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là

A (-CH2=CH2-)n B (-CH2-CH2-)n C (-CH=CH-)n D (-CH3-CH3-)n

Câu 20: Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH, (H2SO4 đặc, 170oC) thường lẫn các oxitnhư SO2, CO2 Chất dùng để làm sạch etilen là:

A dd brom dư B dd NaOH dư C dd Na2CO3 dư D dd KMnO4 loãng dư

Câu 21: Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

A MnO2, C2H4(OH)2, KOH C K2CO3, H2O, MnO2

B C2H5OH, MnO2, KOH D C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2

BÀI TẬP VỀ PHẢN ỨNG CỘNG CỦA ANKEN

A etilen B but - 2-en C hex- 2-en D 2,3-dimetylbut-2-en.

Câu 23: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua dung dịch brom dư Sau phản ứng khối

lượng bình brom tăng thêm 2,8g Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là

A 0,05 và 0,1 B 0,1 và 0,05 C 0,12 và 0,03 D 0,03 và 0,12.

Câu 24: Dẫn từ từ 8,4g hỗn hợp X gồm but-1-en và but-2-en lội chậm qua bình đựng dung dịch Br2,khi kết thúc phản ứng thấy có m gam brom phản ứng m có giá trị là:

A 12g B 24g C 36g D 48g.

Câu 25: Dẫn 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp vào bình nước brom dư,

thấy bình tăng thêm 7,7g

a) CTPT 2 anken:

A C2H4 và C4H8 B C3H6 và C4H8 C C3H6 và C5H10 D Tất cả b) % thể tích của hai anken là:

A 25% và 75% B 33,33% và 66,67% C 40% và 60% D 35% và 65% Câu 26: Hỗn hợp X gồm metan và anken, cho 5,6 lít X qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình

brom tăng 7,28 gam và có 2,688 lít khí bay ra (đktc) CTPT của anken là:

A C4H8 B C5H10 C C3H6 D C2H4

Câu 27: Cho 0,05 mol hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam brom cho ra sản

phẩm có hàm lượng brom đạt 69,56% Công thức phân tử của X là:

A C3H6 B C4H8 C C5H10 D C5H8

Câu 28: Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon mạch hở, dX/H2 = 11,25 Dẫn 1,792 lít X đktc qua bình đựngdung dịch Br2 dư (hiệu suất đạt 100%) thấy bình tăng 0,84g Hỗn hợp X phải chứa hiđrocacbon nàodưới đây?

Trang 15

Câu 29: Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom (dư) Sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí Nếu đốt cháy hoàn toàn1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí CO2 Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều

đo ở đktc)

A CH4 và C2H4 B CH4 và C3H4 C CH4 và C3H6 D C2H6 và C3H6

Câu 30: Cho hiđrocacbon X phản ứng với dung dịch brom theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất hữu cơ Y

(chứa 74,08% Br về khối lượng) Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khácnhau Tên gọi của X là :

A but-1-en B but-2-en C Propilen D Xiclopropan.

Câu 31: Hiđrocacbon Y cộng HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có hàm lượng Clo là 55,04% X có

Câu 34: Người ta trùng hợp etilen để điều chế polietilen Nếu để điều chế được 1000kg polietilen thì

người ta phải cần dùng 1250kg etilen tương ứng Tính hiệu suất của quá trình trùng hơp ?

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten, propen, but-2-en cần dùng vừa đủ b lít oxi (ở đktc)

thu được 2,4 mol CO2 và 2,4 mol nước Giá trị của b là:

PHẢN ỨNG OXI HÓA KHÔNG HOÀN TOÀN ANKEN.

PHẢN ỨNG OXI HÓA HOÀN TOÀN ANKEN.

Trang 16

Câu 40: Đem đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau thu được

CO2 và nước có khối lượng hơn kém nhau 6,76 gam Công thức phân tử của 2 anken đó là

A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8 C C4H8 và C5H10 D C5H10 và C6H12

Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu

được CO2 và H2O trong đó khối lượng CO2 nhiều hơn khối lượng H2O là 8,45 gam Vậy công thức của

2 anken là

A C3H6 và C4H8 B C2H4 và C3H6 C C5H10 và C6H12 D C4H8 và C5H10

Câu 42: X, Y, Z là 3 hiđrocacbon kế tiếp trong dãy đồng đẳng, trong đó MZ = 2MX Đốt cháy hoàn toàn0,1 mol Y rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch Ba(OH)2 0,1M được một lượng kết tủalà

A 19,7 gam B 39,4 gam C 59,1 gam D 9,85 gam Câu 43: Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp

đôi khối lượng phân tử X Đốt cháy 0,1 mol chất Z, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịchCa(OH)2(dư), thu được số gam kết tủa là

Câu 44: Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom (dư) Sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí Nếu đốt cháy hoàn toàn1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí CO2 Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều

đo ở đktc)

A CH4 và C2H4 B CH4 và C3H4 C CH4 và C3H6 D C2H6 và C3H6

Câu Câu 45: Một hỗn hợp khí Y gồm 0,5 mol etilen và 0,7 mol hidro Cho hỗn hợp đi qua Ni nung

nóng một thời gian thu được hỗn hợp Y Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y số mol H2O thu được là :

A 5,23 B 3,25 C 5,35 D 10,46.

Câu 48: Cho hỗn hợp X gồm anken và hiđro có tỉ khối so với heli bằng 3,33 Cho X đi qua bột niken

nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với heli là 4 CTPTcủa X là:

A C2H4 B C3H6 C C4H8 D C5H10

Câu 49: Hỗn hợp X gồm H2, C2H4 và C3H6 có tỉ khối so với H2 là 9,25 Cho 22,4 lít X (đktc) vào bìnhkín có sẵn một ít bột Ni Đun nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2

bằng 10 Tổng số mol H2 đã phản ứng là:

A 0,070 mol B 0,015 mol C 0,075 mol D 0,050 mol

Câu 50: Trộn 1 mol anken X với 1,6 mol H2 rồi dẫn hỗn hợp qua bột Ni/t0 được hỗn hợp Y Dẫn toàn

bộ Y qua bình đựng dung dịch Br2 thấy có 0,2 mol Br2 phản ứng Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là

Trang 17

21A 22B 23A 24B 25B,B 26A 27C 28B 29C 30A

I ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI

1) Định nghĩa: Ankađien là hiđrocacbon có hai liên kết đôi C = C trong phân tử.

CH2 = C = CH2 anlen Propa-1,2-đien

CH2 = CH – CH = CH2 Butađien Buta-1,3-đien

CH2 = C(CH3)-CH = CH2 isopren 2-metylbuta-1,3-đien

CH2 = CH-CH2-CH = CH2: - penta-1,4-đien

2) Phân loại (3 loại)

+ Ankađien có 2 liên kết đôi cạnh nhau,

Trang 18

Iso pren cao su iso pren

Cao su thiên nhiên (nguồn gốc từ cây cao su), có công thức giống với cao su iso pren.

Hôm nay tôi

sẽ chăm chỉ hơn hôm qua !

Câu 1: Viết công thức cấu tạo và gọi tên các ankađien đồng phân có công thức phân tử : C4H6 và C5H8.

Chỉ rõ đâu là ankađien liên hợp ?

Câu 2: Viết phương trình hoá học (ở dạng công thức cấu tạo) của các phản ứng xảy ra khi

a) isopren tác dụng với hiđro (xúc tác Ni)

b) isopren tác dụng với brom (trong CCl4)

câu a) và b) các chất được lấy theo tỉ lệ số mol 1:1, tạo ra sản phẩm theo kiểu cộng 1,4

c) Trùng hợp isopren theo kiểu 1,4

Câu 3: Ghép tên chất với công thức cấu tạo chung :

MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Kết luận nào sau đây là đúng?

A Ankađien có côngthức phân tử dạng CnH2n–2

B Các hiđrocacbon có công thức phân tử dạng CnH2n–2 đều thuộc loại ankađien

C Ankađien không có đồng phân hình học.

D Ankađien phân tử khối lớn không tác dụng với brom (trong dung dịch).

Câu 2: Hiện nay trong công nghiệp, buta–1,3–đien được tổng hợp bằng cách

A tách nước của etanol.

B tách hiđro của các ankan.

C cộng mở vòng xiclo buten.

D cho sản phẩm đime hoá axetilen,sau đó tác dụng với hiđro (xt:Pd/PbCO3)

Câu 3: CTCT nào sau đây là ankadien liên hợp ?

A CH2=CH-CH2-CH=CH2 B CH2=CH-C ≡CH

HOMEWORK

Trang 19

Câu 7: 1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom?

A 1 mol B 1,5 mol C 2 mol D 0,5 mol Câu 8: Cho các chất sau: but-1-en; penta-1,3-đien; isopren; polibutađien; buta-1,3-đien; isobutilen

Có bao nhiêu chất có đồng phân hình học ?

Câu 9: Ankađien X +brom(dd) ��� CH3C(CH3)BrCH=CHCH2Br Vậy X là

A 2-metylpenta-1,3-đien B 2-metylpenta-2,4-đien.

C 4-metylpenta-1,3-đien D 2-metylbuta-1,3-đien.

Câu 10: Oxi hoá hoàn toàn 0,68 gam ankađien X thu được 1,12 lít CO2 (đktc)

a) Công thức phân tử của X là

Câu 12: Cho hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 ankadien tác dụng vừa đủ với 16 gam dung dịch Brom, đồng

thời bình brom nặng thêm 5,4 gam Tìm công thức phân tử 2 chất trên biết chúng có cùng số cacbon

A C5H12 và C5H8 B C4H10 và C4H6 C C4H8 và C5H8 D C3H8 và C3H4

Trang 20

I ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP

1 Dãy đồng đẳng ankin

- Ankin là hidrocacbon không no, mạch hở, có 1C≡C

- C2H2,C3H4, C4H6, C5H8, lập thành dãy đồng đẳng của axetilen

- Công thức chung là CnH2n-2 (n ≥ 2)

2 Đồng phân

- Ankin có đồng phân mạch C (thẳng + nhánh) và đồng phân vị trí liên kết ba.

- Ví dụ: Xác định số đồng phân của ankin C5H8

- Các ankin có nhiệt độ sôi tăng dần theo chiều phân tử khối tăng

- Các ankin có nhiệt độ sôi cao hơn anken tương ứng

- Các ankin không tan trong nước và nhẹ hơn nước

Trang 21

c Cộng HX (X là OH, Cl, Br, ) Tuân theo quy tắc cộng Mác-cốp-nhi-cốp

+ Cộng HCl, HBr:

Ví dụ: CH≡CH + HCl ����HgCl ,t 2 0�

CH2 = CHCl (vinyl clorua);

CH2 = CHCl + HCl ���CH3 – CHCl2

+ Cộng H2O

CH ≡ CH + H2O �����HgSO ,H SO 4 2 4�

CH2 = CHOH ����kh�ng b�n� CH3-CHO (anđehit)

Lưu ý: Khi cộng H2O vào ankin chi qua 1 giai đoạn

d Phản ứng đime và trime hóa

+ Phản ứng đime: 2CH≡CH ���xt, to� CH≡C-CH=CH2 (vinylaxetilen)

2 PHẢN ỨNG THẾ Ag

Nguyên tử H gắn với C nối ba linh động nên bị thay thế bởi Ag

- Trường hợp thế 1 Ag : R- CCH + AgNO3 + NH3→ R- CCAg + NH4NO3

Vàng

- Trường hợp thế 2Ag: HCCH + 2AgNO3 + 2NH3 → AgCCAg + 2NH4NO3

Vàng

 phản ứng này được dùng để nhận biết ankin có nối ba đầu mạch

3 PHẢN ỨNG OXI HÓA

a Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn:

Tương tự anken, ankađien, ankin cũng làm mất màu dung dịch thuốc tím (dung dịch KMnO4)

b Phản ứng oxi hóa hoàn toàn:

CnH2n-2 + O2 n CO2 + n H2O  nH O 2 nCO 2;nCO 2 nH O 2 nC H n 2n 2

  

IV ĐIỀU CHẾ a) Trong phòng thí nghiệm: CaC2 + 2H2O ��� C2H2↑ + Ca(OH)2

b) Trong công nghiệp: 2CH4 C2H2 + 3H2 Ngày hoàn thành:

Tôi ơi hãy chăm chỉ ! Câu 1: Viết đồng phân và gọi tên các ankin có CTPT là C4H6 và C5H8

Câu 2: Nối tên với các công thức cấu tạo tương ứng

Tên chất Công thức cấu tạo

1 Propin a CH3CH(CH3)C≡CH

2 But-2-in b CH3CH2C≡CH

3 but-1-in c CH3CH2CH2C≡CCH3

HOMEWORK

������1500 Co L� m l� nh nhanh

Trang 22

7

8 6

13

14 15 16

MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Công thức tổng quát của ankin là ?

Câu 9: Cho phản ứng : C2H2 + H2O ���xt A Vậy, A là chất nào dưới đây?

A CH2=CHOH B CH3CHO C CH3COOH D C2H5OH

Ngày đăng: 11/09/2020, 08:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Khi nhiềunhỏnh khỏc nhau thỡ ưu tiờn gọi nhỏnh theo thứ tự xuất hiện trong bảng chữ cỏi Vớ dụ - HÓA 11 (ANKAN-HIDROCACBON THOM) (1)
hi nhiềunhỏnh khỏc nhau thỡ ưu tiờn gọi nhỏnh theo thứ tự xuất hiện trong bảng chữ cỏi Vớ dụ (Trang 2)
Cõu 3: Hoàn thành bảng cụngthức cấu tạo – tờn sau: - HÓA 11 (ANKAN-HIDROCACBON THOM) (1)
u 3: Hoàn thành bảng cụngthức cấu tạo – tờn sau: (Trang 4)
Cõu 4: Hoàn thành bảng hiện tượng sau - HÓA 11 (ANKAN-HIDROCACBON THOM) (1)
u 4: Hoàn thành bảng hiện tượng sau (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w