1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp các câu hỏi đại cương vô cơ hóa 11 có lời giải chi tiết

114 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Hợp Các Câu Hỏi Đại Cương Vô Cơ Hóa 11 Có Lời Giải Chi Tiết
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vô Cơ Hóa
Thể loại tài liệu tham khảo
Định dạng
Số trang 114
Dung lượng 1,34 MB
File đính kèm Tông hợp câu hỏi hóa vô cơ.rar (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp các chuyên đề lí thuyết hóa học 11 THPT giải chi tiết các câu hỏi từ cơ bản đến nâng cao phần đại cương,vô cơ hóa học lớp 11 được biên soạn tương đối đầy đủ về các bài tập được giải chi tiết. Tài liệu này giúp giáo viên tham khảo để dạy học, học sinh tham khảo rất bổ ích nhằm nâng cao kiến thức về hóa học vô cơ hữu cơ lớp 11, 12 và để ôn thi THPQG.

Trang 1

I CHỦ ĐỀ SỰ ĐIỆN LI

A CÂU HỎI

Câu 1: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 2: Dãy các chất nào sau đây đều là các chất không điện ly?

A H2O, HClO, CH3COOH, Mg(OH)2 B CH3COOH, NaOH, HCl và Ba(OH)2

C NaOH, NaCl, CaCO3 và HNO3 D C2H5OH, C6H12O6 và

CH3CHO

Câu 3: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

Câu 4: Chất nào sau đây thuộc loại điện li mạnh?

Câu 5: Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch?

C NaHSO4 và NaHCO3 D CuSO4 và AlCl3

Câu 6: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 7: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 8: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 9: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

Câu 10: Phương trình 2H+ + S2- → H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng?

A FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S B 5H2SO4 đặc + 4Mg → 4MgSO4 + H2S + 4H2O

Trang 2

Câu 13: Dung dịch axit mạnh H2SO4 0,1M có:

A pH = 1 B pH > 1 C pH < 1 D [H+] > 0,2M

Câu 14: Cho các phản ứng hóa học sau:

Câu 16: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

Câu 18:Cho các phản ứng sau:

(a) FeS + 2HCl  → FeCl2 + H2S

Trang 3

Khí mùi khai

Không có hiện tượng Kết tủa trắng,

khí mùi khai

Nhận xét nào sau đây đúng?

A X là dung dịch NaNO3 B T là dung dịch (NH4)2CO3

C Y là dung dịch KHCO3 D Z là dung dịch NH4NO3

Câu 20:Cho dãy các chất: Al2(SO4)3; C2H5OH; C12H22O11 (saccarozơ); CH3COOH; Ca(OH)2;

CH3COONH4 Số chất điện li là:

Câu 21:Phương trình ion thu gọn: Ca2+ + CO32-  → CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp

chất nào sau đây?

Câu 23:Tập hợp các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?

A NH4+, Na+, HCO3-, OH- B Fe2+, NH4+, NO3-, SO42-

C Na+, Fe2+, OH-, NO3- D Cu2+, K+, OH-, NO3-

Câu 24: Cho dung dịch chứa các ion sau: Na+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl- Muốn loại được nhiều cation

ra khỏi dung dịch, có thể cho tác dụng với các chất nào sau đây?

A Na2CO3 B Na2SO4 C K2CO3 D NaOH.

Câu 25:Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH,

Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có thể tạo nên kết tủa là:

Câu 26:Cho các chất: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, NH3, CuSO4 Các chất điện li yếu là:

Trang 4

A H2O, CH3COOH, NH3 B H2O, CH3COOH, CuSO4.

C H2O, NaCl, CuSO4, CH3COOH.D CH3COOH, CuSO4, NaCl

Câu 27:Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?

A Zn + H2SO4  → ZnSO4 + H2

B Fe(NO3)3 + 3NaOH  → Fe(OH)3 + 3NaNO3

C 2Fe(NO3)3 + 2KI  → 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3

D Zn + 2Fe(NO3)3  → Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2

Câu 28:Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4

C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2

Câu 29:Phương trình H+ + OH-  → H2O là phương trình ion thu gọn của phản ứng có phương

trình sau:

A NaOH + NaHCO3  → Na2CO3 + H2O B NaOH + HCl  → NaCl + H2O

Câu 30:Cho các chất: Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là:

Câu 31:Hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính?

A Al(OH)3 B Zn(OH)2 C Be(OH)2 D Be(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3

Câu 32:Dung dịch NaOH có pH = 12 Cần pha loãng dung dịch này bao nhiêu lần để thu được dung dịch NaOH mới có pH = 11?

Trang 5

Câu 34:Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl  → NaCl + H

2O Phản ứng hóa học nào sau đây

có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?

C H2S, CH3COOH, HClO, NH3 D H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3

Câu 39:Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi:

A các chất phản ứng phải là những chất dễ tan.

B các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh.

C một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau tạo thành chất kết tủa hoặc chất khí hoặc chất điện

li yếu

D phản ứng không phải là thuận nghịch.

Câu 40:Phương trình điện li viết đúng là

A NaCl → Na2+ + Cl- B Ba(OH)2 → Ba2+ + 2OH-

C C2H5OH → C2H5+ + OH- D CH3COOH → CH3COO- + H+

Câu 41: HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 ở điều kiện thường khi có ánh sáng thường chuyển thành màu:

Trang 6

Câu 42: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH,

Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp đồng thời tạo ra kết tủa và có khí bay ra là:

Câu 43: Các ion nào sau đây không thể cùng tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?

A Na+, Mg2+, NO3-, SO42- B Ba2+, Al3+, Cl-, HCO3-

C Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl- D K+, NH4+, OH-, PO43-

Câu 44: Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3?

A FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 B Fe2(SO4)3 + KI

Câu 45:Cho dãy các chất: H2SO4, KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãy tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch BaCl2 là:

Câu 46:Dung dịch nước của chất A làm quì tím ngã màu xanh, còn dung dịch nước của chất B

không làm đổi màu quì tím Trộn lẫn dung dịch của hai chất lại thì xuất hiện kết tủA A và B có

thể là:

A NaOH và K2SO4 B K2CO3 và Ba(NO3)2

Câu 47: Đặc điểm phân li Zn(OH)2 trong nước là

Câu 48:Phản ứng tạo thành PbSO4 nào dưới đây không phải là phản ứng trao đổi ion trong

dung dịch?

A Pb(NO3)2 + Na2SO4  → PbSO4 + 2NaNO3

B Pb(OH)2 + H2SO4  → PbSO4 + 2H2O

C PbS + 4H2O2  → PbSO4 + 4H2O

D (CH3COO)2Pb + H2SO4  → PbSO4 + 2CH3COOH

Câu 49:Dãy gồm các chất có thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch là:

A BaO, (NH4)2SO4, H2SO4, Al2(SO4)3 B Ba(NO3)2, Na2CO3, Ba(OH)2, NaNO3

Trang 7

C KCl, NaNO3, Ba(OH)2, BaCl2 D Ba(OH)2, BaCl2, NaNO3, NH4NO3.

Câu 50:Dung dịch nào dưới đây không thể làm đổi màu quì tím?

Câu 51:Có các dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl Chỉ dùng hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên?

Câu 52:Cho các chất: HCl, H2O, HNO3, HF, KNO3, CH3COOH, H2S, Ba(OH)2 Số chất điện li yếu là

Câu 53:Trong phản ứng P + HNO3 → H3PO4 + NO2 + H2O, hệ số cân bằng của HNO3 là

Câu 54:Dãy gồm các chất có thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch là:

A HCl, (NH4)2SO4, Al2(SO4)2, NaNO3 B HCl, Al2(SO4)3, NaNO3, Na2CO3

C HCl, BaCl2, NaNO3, Na2SO4 D BaCl2, NaNO3, NaAlO2, Na2CO3

Câu 55:Cho phương trình phản ứng: 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O Phương trình ion rút gọn của phản ứng trên là

A OH- + H+ → H2O B 2OH- + 2H+ → 2H2O

C OH- + 2H+ → H2O D 2OH- + H+ → H2O

Câu 56:Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm

Câu 57:Cho dung dịch chứa các ion sau: Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl- Muốn loại được nhiều cation ra khỏi dung dịch, có thể cho tác dụng với dung dịch:

A K2CO3 B Na2SO4 C NaOH D Na2CO3

Câu 58: Dãy gồm các chất không thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch là:

A H2SO4, Na2CO3, BaCl2, Na2SO4 B H2SO4, HCl, NH4Cl, NaNO3

C Ba(OH)2, NaNO3, NaAlO2, BaCl2 D NaOH, NaAlO2, NaNO3, Na2CO3

Câu 59:Cho dung dịch các chất: Ca(HCO3)2, NaOH, (NH4)2CO3, KHSO4, BaCl2 Số phản ứng xảy ra khi trộn dung dịch các chất với nhau từng đôi một là

Trang 8

Câu 60:Các hợp chất trong dãy chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính?

A Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2 B Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2.

C Cr(OH)2, Zn(OH)2, Mg(OH)2 D Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2

Câu 61:Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

Câu 62:Cho phương trình phản ứng: Ba(OH)2 + 2HNO3→ Ba(NO3)2 + 2H2O Phương trình ion rút gọn của phản ứng trên là

A OH- + H+ → H2O B 2OH- + 2H+ → 2H2O

C OH- + 2H+ → H2O D 2OH- + H+ → H2O

Câu 63:Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH,

Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là:

Câu 64:Dãy gồm các chất đều là chất điện li mạnh?

A H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3 B HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH

C HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH D H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2

Câu 65:Các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là:

Câu 68:Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH,

Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp đồng thời tạo ra kết tủa và có khí bay ra là:

Trang 9

A 5 B 2 C 6 D 3.

Câu 69:Dãy gồm các chất đều là chất điện li mạnh?

A HCl, NaOH, CaO, NH4NO3 B Ba(OH)2, H2SO4, H2O, Al2(SO4)3

C HNO3, KOH, NaNO3, (NH4)2SO4 D KOH, HNO3, NH3, Cu(NO3)2

Câu 70:Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

Câu 72:Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối nitrat nào thì không thấy kết tủa?

A Cu(NO3)2 B Fe(NO3)3 C AgNO3 D Be(NO3)2

Câu 73:Hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính?

A Al(OH)3 B Zn(OH)2 C Be(OH)2 D Be(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3

Câu 74: Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+ Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóamạnh nhất trong dãy là

Câu 78: Cho phản ứng: Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + H2O

Phương trình ion thu gọn của phản ứng trên là

A HCl + OH – → H2O + Cl – B 2H+ + Mg(OH)2 → Mg2+ + 2H2O

Trang 10

C H+ + OH – → H2O D 2HCl + Mg(OH)2 →

Mg2+ + 2Cl – + 2H2O

Câu 79: Chất nào sau đây không là chất điện li?

A NaNO3 B KOH C C2H5OH D CH3COOH

Câu 80: Phương trình rút gọn Ba2+ + SO42– → BaSO4 tương ứng với phương trình phân tửnào sau đây?

A Ba(OH)2 + CuSO4 → BaSO4 + Cu(OH)2 B H2SO4 + BaCO3 → BaSO4 + CO2 + H2O

C Na2SO4 + Ba(NO3)2 → BaSO4 + 2NaNO3 D H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + 2H2O

Câu 81: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH

(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2

(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn

(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3

(V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3

(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2

Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là

A II, V, VI B I, II, III C II, III, VI D I, IV, V.

Câu 82: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

Trang 11

Câu 90:Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion?

A 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2 B 2HCl + HeS → FeCl2 + H2S

C NaOH + HCl → NaCl + H2 O D Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

Câu 91: Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh?

A NaCl, HCl, NaOH B HF, C6H6, KCl C H2S, H2SO4, NaOH D H2S, CaSO4, NaHCO3

Câu 92: Tiến hành điện phân dung dịch chứa CuSO4 và NaCl bằng điện cực tro, màng ngăn xốp đến khi khí bắt đầu thoát ra ở cả hai cực thì dừng điện phân Dung dịch sau điện phân hòa tan được Al2O3

Nhận định nào sau đây là đúng?

A Khí thoát ra ở anot gồm Cl2 và O2 B Khí thoát ra ở anot chỉ có Cl2

C H2O tham gia điện phân ở catot D Ở catot có khí H2 thoát ra

Câu 93:Dãy chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh?

C KOH, NaCl, HgCl2 D NaNO3, NaNO2, HNO2

Câu 94: Dãy nào sau đây gồm các ion tồn tại đồng thời trong một dung dịch?

Câu 96: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

Trang 12

Câu 97:Chất nào sau đây thuộc loại chất điện ly mạnh

Câu 98: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

Câu 99:Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn Nhận xét nào sau đây là đúng?

A Ở catot xảy ra sự khử ion kim loại Natri B Ở anot xảy ra sự oxi

hóa H2O

C Ở anot sinh ra khí H2 D Ở catot xảy ra sự khử nước.

Câu 100: Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) thu được dung dịch

X Hấp thụ CO2 dư vào X, thu được dung dịch chất Y Cho Y tác dụng với Ca(OH)2 theo

tỉ lệ mol 1 : 1, tạo ra chất Z tan trong nước Chất Z là

A Ca(HCO3)2 B NaOH C NaHCO3 D Na2CO3

Câu 101: Nhận xét nào sau đây về quá trình điện phân dung dịch Na2SO4 là đúng?

A Na2SO4 giúp giảm điện trở của bình điện phân, tăng hiệu suất điện phân

B Trong quá trình điện phân, nồng độ của dung dịch giảm dần.

C Dung dịch trong quá trình điện phân hoà tan được Al2O3

D Trong quá trình điện phân thì pH của dung dịch giảm dần.

Câu 102: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

C nước cứng vĩnh cửu D nước mềm.

Câu 106: Ở catot (cực âm) của bình điện phân sẽ thu được kim loại khi điện phân dung

dịch

Câu 107: Chất nào sau đây không phải là chất điện ly?

Trang 13

Câu 108: Trong dung dịch, ion OH- không tác dụng được với ion

Câu 110:Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ?

Câu 111: Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh

Câu 112:Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:

Trang 14

A Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+ B K+, Ba2+, OH-, Cl

-C Na+, K+, OH-, HCO3- D Ca2+, Cl-, Na+, CO3

2-Câu 118:Bán phản ứng nào sau đây xảy ra đầu tiên ở anot khi điện phân dung dịch chứa CuSO4

và NaCl với anot bằng Cu?

Câu 120:Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Điện phân dung dịch AlCl3

(b) Điện phân dung dịch CuSO4

(c) Điện phân nóng chảy NaCl

(d) Cho luồng khí CO qua bột Al2O3 nung nóng

(e) Cho AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2

(f) Cho luồng khí NH3 qua CuO nung nóng

Số thí nghiệm sau khi kết thúc phản ứng tạo sản phẩm có chứa kim loại là:

Câu 121:Cho các nhóm tác nhân hoá học sau:

(1) Ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+

Câu 123: Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 (3) Na2SO4 + BaCl2

(4) H2SO4 + BaSO3 (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2

Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:

A (1), (2), (3), (6) B (1), (3), (5), (6) C (2), (3), (4), (6) D (3), (4), (5), (6)

Câu 124: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Điện phân NaCl nóng chảy.

Trang 15

(b) Điện phân dung dịch CuSO 4 (điện cực trơ).

(c) Cho mẩu K vào dung dịch AlCl 3

(d) Cho Fe vào dung dịch CuSO 4

(e) Cho Ag vào dung dịch HCl.

(g) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO 3 ) 2 và NaHSO 4

Số thí nghiệm thu được chất khí là

B HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1: Chọn đáp án D

+ NaCl và HI thì không phải bàn cãi chúng là chất điện ly mạnh

+ AgCl là các muối không tan thôi nhưng AgCl vẫn tan rất ít ở một nồng độ và nhiệt

độ xác định nào đó Tuy số lượng phân tử AgCl tan là rất ít nhưng khi tan trong nước tất cả chúng đều phân li hoàn toàn thành các ion ⇒ có thể xem AgCl là chất điện li mạnh

+ HF là 1 chất điện li yếu vì bán kính của Flo bé ⇒ khoảng cách giữa 2 nguyên tử H

và F rất bé + độ âm điện của F rất lớn nên khả năng phân li của HF rất kém ⇒ Chọn D

Câu 2: Chọn đáp án D

Câu 3: Đáp án A

Các dung dịch kiềm như LiOH, KOH, Ba(OH)2, NaOH đều là những chất điện li mạnh

Câu 4: Đáp án B

Trang 16

A CH3COOH ⇄ CH3COO– + H+ ⇒ là chất điện li yếu.

Ghi nhớ: Chất điện li yếu là các axit yếu, bazo yếu

Câu 7: Đáp án D Ghi nhớ: Chất điện li yếu là các axit yếu, bazo yếu

Trang 17

Câu 15: Chọn A vì KNO3 không có hiện tượng; Cu(NO3)2 tạo kết tủa Cu(OH)2 màu xanh; FeCl3

tạo kết tủa Fe(OH)3 màu nâu đỏ; AlCl3 tạo kết tủa Al(OH)3 keo trắng sau đó tan còn NH4Cl tạo khí NH3 mùi khai

Câu 16: Axit, bazơ, muối phân li ra ion khi hòa tan trong nước Chọn C.

Câu 17: Các chất lưỡng tính trong dãy gồm Cr(OH)2 và Zn(OH)2

Trang 18

Câu 23: Chọn B vì các ion đó không kết hợp được với nhau tạo thành chất ↓, chất ↑ hoặc chất

→

CO2↑ + H2OKhông chọn C vì sẽ đưa thêm cation K+ vào

Trang 19

Ba(HCO3)2 + 2HNO3  → Ba(NO3)2 + 2H2O + 2CO2↑

Ba(HCO3)2 + Na2SO4  → BaSO4↓ + 2NaHCO3

Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2  → BaCO3↓ + CaCO3↓ + 2H2O

Ba(HCO3)2 + 2KHSO4  → BaSO4↓ + K2SO4 + 2CO2↑ + 2H2O

Câu 29: Chọn B.

Câu 30: Chọn A, gồm các chất sau: Al2O3, Zn(OH)2, NaHS, (NH4)2CO3

Câu 31: Các hiđroxit lưỡng tính gồm Al(OH)3, Cr(OH)3, Zn(OH)2, Sn(OH)2, Be(OH)2 và

[OH-] = 10-3M ⇒

nOH sau khi pha loãng = 10-3V’

-Ta có nOH

-trước khi pha loãng = nOH

-sau khi pha loãng

10-2V = 10-3V’⇒

2 3

Câu 36: Chọn C vì chúng không kết hợp được với nhau để tạo thành chất kết tủa, chất khí,

nước, axit yếu

Câu 37:

Trang 20

10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4  → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O

Fe2(SO4)3 + 2KI  → 2FeSO4 + K2SO4 + I2

2NaHSO4 + BaCl2  → BaSO4↓ + Na2SO4 + 2HCl

Hoặc NaHSO4 + BaCl2  → BaSO4↓ + NaCl + HCl

Na2SO3 + BaCl2  → BaSO3↓ + 2NaCl

K2SO4 + BaCl2  → BaSO4↓ + 2KCl

Câu 46:

Trang 21

Chọn B.

K2CO3 là muối của bazơ mạnh KOH và axit yếu H2CO3 nên làm quì tím hóa xanh

Ba(NO3)2 là muối của bazơ mạnh Ba(OH)2 và axit mạnh HNO3 nên không làm quì tím đổi màu

Trang 22

Ca(HCO3)2 + 2NaOH  → CaCO3↓ + Na2CO3 + 2H2O

Ca(HCO3)2 + (NH4)2CO3  → CaCO3↓ + 2NH4HCO3

Ca(HCO3)2 + 2KHSO4  → CaSO4 + K2SO4 + 2CO2↑ + 2H2O

NaOH tạo BaCO3; Na2SO4 tạo BaSO4; Na2CO3 tạo BaCO3; H2SO4 tạo BaSO4; KHSO4 tạo

BaSO4; Ca(OH)2 tạo BaCO3 và CaCO3

Trang 23

MgCl2 + Ba(OH)2  → Mg(OH)2↓ + BaCl2

FeCl2 + Ba(OH)2  → Fe(OH)2↓ + BaCl2

2AlCl3 + 3Ba(OH)2  → 2Al(OH)3 + 3BaCl2; sau đó 2Al(OH)3 + Ba(OH)2 → Ba(AlO2)2 +

Các ion cùng tồn tại trong 1 dung dịch gồm các ion không thể tác dụng với nhau

Loại A vì 3Ba2+ + 2PO43-

→

Ba3(PO4)2↓Loại B vì HCO3- + OH-→

CO32- + H2OLoại D vì Ca2+ + CO32-

Trang 24

H3PO4 là axit 3 nấC Trong dung dịch nước, H3PO4 phân li theo từng nấc:

Fe2+/Fe > Ni2+/Ni > Sn2+/Sn > Cu2+/Cu ⇒ ion Cu2+ có tính oxi hóa mạnh nhất ⇒ chọn C

Câu 75: (Sở GD& ĐT Bắc Ninh )Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

Chọn đáp án B

Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức mà

trong CTPT có chứa đồng thời nhóm –NH2 và nhóm –COOH

⇒ Chọn B

Câu 76: (Sở GD & ĐT Vĩnh Phúc ) Phương trình phản ứng: Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2+ 2H2O có phương trình ion rút gọn là:

Trang 25

A H+ + OH– → H2O B Ba2+ + 2OH– + 2H+ + 2Cl– → BaCl2 + 2H2O.

C Ba2+ + 2Cl– → BaCl2 D Cl– + H+ → HCl

Chọn đáp án A

Phương trình phân tử: Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O

Phương trình ion đầy đủ: Ba2+ + 2OH– + 2H+ + 2Cl– → Ba2+ + 2Cl– + 2H2O

Câu 78: (Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc)Cho phản ứng: Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + H2O

Phương trình ion thu gọn của phản ứng trên là

⇒ PT ion thu gọn là: Mg(OH)2 + 2H+ → Mg2+ + 2H2O

Câu 79: (Sở GD&ĐT Bà Rịa - Vũng Tàu ) Chất nào sau đây không là chất điện li?

A NaNO3 B KOH C C2H5OH D CH3COOH

Đáp án C

Câu 80: (Sở GD&ĐT Bà Rịa - Vũng Tàu )Phương trình rút gọn Ba2+ + SO42– →

BaSO4 tương ứng với phương trình phân tử nào sau đây?

A Ba(OH)2 + CuSO4 → BaSO4 + Cu(OH)2.B H2SO4 + BaCO3 → BaSO4 + CO2 + H2O

C Na2SO4 + Ba(NO3)2 → BaSO4 + 2NaNO3.D H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + 2H2O

Đáp án C

Câu 81: (Sở GD&ĐT Bà Rịa - Vũng Tàu )Thực hiện các thí nghiệm sau:

Trang 26

(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH.

(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2

(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn

(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3

(V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3

(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2

Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là

A II, V, VI B I, II, III C II, III, VI D I, IV, V.

Câu 84: (Đề chuẩn 7 thầy Nguyễn Anh Tuấn Moon 2018) Chất nào sau đây không phải chất

điện li trong nước?

Trang 27

Câu 85: (Đề nâng cao 5 thầy Nguyễn Anh Tuấn Moon 2018) Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

+ +

++

Trang 28

Chất điện li: là chất mà khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li hoàn toàn ra

nước là một chất điện li yếu, rất yếu

như ta biết nước nguyên chất (nước cất) không dẫn điện vì lí do này

còn lại dung dịch bazơ tan như Ba(OH)2 hay axit mạnh H2SO4

và các muối như Al2(SO4)3 đều là các chất điện li mạnh

chọn đáp án C

Câu 90: (THPT TTLTĐH Diệu Hiền - Cần Thơ - tháng 10 - Năm 2018) Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion?

A 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2 B 2HCl + HeS → FeCl2 + H2S

C NaOH + HCl → NaCl + H2O D Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

Câu 92: (THPT Nghi Lộc 4 - Nghệ An - Lần 1 năm 2018) Tiến hành điện phân dung

dịch chứa CuSO4 và NaCl bằng điện cực tro, màng ngăn xốp đến khi khí bắt đầu thoát ra

ở cả hai cực thì dừng điện phân Dung dịch sau điện phân hòa tan được Al2O3

Nhận định nào sau đây là đúng?

A Khí thoát ra ở anot gồm Cl2 và O2 B Khí thoát ra ở anot chỉ có Cl2

C H2O tham gia điện phân ở catot D Ở catot có khí H2 thoát ra.Chọn đáp án A

Dung dịch sau điện phân hòa tan được Al2O3 ⇒ chứa H+ hoặc OH–

► Ta có thứ tự điện phân: ● Catot: Cu2+ + 2e || 2H2O + 2e → H2 + 2OH–

● Anot: 2Cl– → Cl2 + 2e || 2H2O → 4H+ + 4e + O2

Trang 29

Khí bắt đầu thoát ra ở cả 2 điện cực ⇒ H2O tại catot chưa bị điện phân.

⇒ Khí thoát ra ở anot gồm Cl2 và O2 ⇒ chọn A

Câu 93: (THPT Nông Cống 1 - Thanh Hóa - Lần 1 năm 2018) Dãy chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh?

C KOH, NaCl, HgCl2 D NaNO3, NaNO2, HNO2

A Loại vì 2Fe3+ + 3CO32– + 3H2O → 2Fe(OH)3↓ + 3CO2↑

B Loại vì Cu2+ + 2OH– → Cu(OH)2

Trang 30

C CH3COOH là chất điện li yếu: CH3COOH ⇄ CH3COO– + H+.

D NaCl là chất điện li mạnh: NaCl → Na+ + Cl–

A Ở catot xảy ra sự khử ion kim loại Natri.B Ở anot xảy ra sự oxi hóa H2O

C Ở anot sinh ra khí H2 D Ở catot xảy ra sự khử nước.

Đáp án D

Do ion Na+ không bị điện phân trong dung dịch ⇒ tại catot chỉ xảy ra sự khử H2O

Câu 100: (THPT Đồng Đậu - Vĩnh Phúc - Lần 3 năm 2018)Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) thu được dung dịch X Hấp thụ CO2 dư vào X, thu được dung dịch chất Y Cho Y tác dụng với Ca(OH)2 theo tỉ lệ mol 1 : 1, tạo ra chất Z tan trongnước Chất Z là

A Ca(HCO3)2 B NaOH C NaHCO3 D Na2CO3

Đáp án B

Quá trình diễn ra theo thứ tự các phản ứng sau:

2NaCl + 2H2O

DPDD CMN

→

NaOH(X) + Cl2↑ (anot) + H2↑ (catot)

CO2 (dư) + NaOH (X) → NaHCO3 (Y)

1NaHCO3 + 1Ca(OH)2 → CaCO3↓ + NaOH + H2O

Vậy chất Z lại chính là NaOH

Câu 101: (THPT Liên trường - Nghệ An - Lần 1 năm 2018) Nhận xét nào sau đây về

quá trình điện phân dung dịch Na2SO4 là đúng?

A Na2SO4 giúp giảm điện trở của bình điện phân, tăng hiệu suất điện phân

Trang 31

B Trong quá trình điện phân, nồng độ của dung dịch giảm dần.

C Dung dịch trong quá trình điện phân hoà tan được Al2O3

D Trong quá trình điện phân thì pH của dung dịch giảm dần.

Đáp án A

► Na₂SO₄ tạo bởi ion Na⁺ và SO₄²⁻, dễ thấy cả 2 ion đều không bị khử trong dung dịch

⇒ điện phân dung dịch Na₂SO₄ thực chất là điện phân H₂O

||⇒ Tức vai trò của Na₂SO₄ chỉ làm tăng độ dẫn điện (Do phân li ra các ion dẫn điện)

hay làm giảm điện trở của bình điện phân ⇒ tăng hiệu suất điện phân H₂O ||► A đúng

● Do quá trình chỉ là điện phân H₂O: 2H₂O → 2H₂↑ + O₂↑ ⇒ không sinh ra chất tan, cáckhí đều không tan hoặc ít tan trong H₂O || Mặt khác, số mol Na₂SO₄ không đổi nhưng

Vdd thay đổi (do V(H₂O) giảm) ⇒ [Na₂SO₄] tăng ||► B sai

● Dung dịch thu được chỉ có Na₂SO₄ ⇒ không hòa tan được Al₂O₃ ||► C sai

● H₂O bị điện phân ở cả 2 cực không sinh ra H⁺ hay OH⁻ nên pH dung dịch không đổi ||► Dsai

Câu 102: (THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh - Lần 2 năm 2018)Chất nào sau đây là chất

Câu 105: (THPT Phan Ngọc Hiển - Cà Mau năm 2018)Một mẫu nước có chứa các ion:

Ca2+, Mg2+, HCO3–, Cl – Mẫu nước trên thuộc loại

C nước cứng vĩnh cửu D nước mềm.

Đáp án B

Trang 32

Câu 106: (THPT Hàm Rồng - Thanh Hóa năm 2018) Ở catot (cực âm) của bình điện

phân sẽ thu được kim loại khi điện phân dung dịch

Đáp án C

Câu 107: (THPT Đặng Thúc Hứa - Nghệ An - Lần 1 năm 2018) Chất nào sau đây

không phải là chất điện ly?

Đáp án B

Câu 108: (THPT QG trường Chu Văn An - Hà Nội - lần 1 năm 2018) Trong dung dịch,

ion OH- không tác dụng được với ion

Trang 33

Câu 112: (Thầy Nguyễn Anh Phong năm 2018)Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:

Định hướng tư duy giải

CH COOH € CH COO−+ H+

.(2) Sai vì CuS không tan trong axit HCl, H2SO4 loãng

(3) Đúng

H PO € H++ H PO−

Câu 115: (Thầy Nguyễn Anh Phong năm 2018)Cho dãy các ion kim loại: Na+, Al3+, Fe2+, Cu2+

Ở cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là

Trang 34

Câu 119: (Thầy Nguyễn Anh Phong năm 2018)Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3

(1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4) Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:

A (3), (2), (4), (1) B (4), (1), (2), (3) C (1), (2), (3), (4) D (2), (3), (4), (1).

Đáp án D

Câu 120: (Thầy Nguyễn Anh Phong năm 2018) Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Điện phân dung dịch AlCl3

(b) Điện phân dung dịch CuSO4

(c) Điện phân nóng chảy NaCl

(d) Cho luồng khí CO qua bột Al2O3 nung nóng

(e) Cho AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2

(f) Cho luồng khí NH3 qua CuO nung nóng

Số thí nghiệm sau khi kết thúc phản ứng tạo sản phẩm có chứa kim loại là:

Đáp án C

b, c, e, f

Câu 121: (Thầy Nguyễn Anh Phong năm 2018) Cho các nhóm tác nhân hoá học sau:

(1) Ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+

Tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước là 1, 2, 3

Câu 122: (Thầy Nguyễn Anh Phong năm 2018)Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO , Cl–, SO2– Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

Trang 35

A Na2CO3 B H2SO4 C NaHCO3 D HCl.

Đáp án A

Câu 123: (Thầy Nguyễn Anh Phong năm 2018)Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 (3) Na2SO4 + BaCl2

(4) H2SO4 + BaSO3 (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2

Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:

A (1), (2), (3), (6) B (1), (3), (5), (6) C (2), (3), (4), (6) D (3), (4), (5), (6)

Đáp án A

Câu 124: (Thầy Nguyễn Anh Phong năm 2018) Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Điện phân NaCl nóng chảy.

(b) Điện phân dung dịch CuSO 4 (điện cực trơ).

(c) Cho mẩu K vào dung dịch AlCl 3

(d) Cho Fe vào dung dịch CuSO 4

(e) Cho Ag vào dung dịch HCl.

(g) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO 3 ) 2 và NaHSO 4

Số thí nghiệm thu được chất khí là

Trang 36

A Làm môi trường trơ trong một số ngành công nghiệp.

B Bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.

C Sản xuất axit nitric.

D Sản xuất phân lân.

Câu 3: (NB) : (GV PHẠM THANH TÙNG 2018) Vị trí của nitơ (N) trong bảng hệ thống

tuần hoàn là:

A ô 14, chu kỳ 2, nhóm VA B ô 14, chu kỳ 3, nhóm IIIA.

C ô 7, chu kỳ 2, nhóm VA D ô 7, chu kỳ 3, nhóm IIIA.

Câu 4: (GV PHẠM THANH TÙNG 2018) Hợp chất nào sau đây nitơ có số oxi hoá là -3:

Trang 37

Câu 6: (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Nguyên tố dinh dưỡng trong phân lân là

Câu 7: (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Một học sinh đã điều chế và thu khí NH3 theo

sơ đồ sau đây, nhưng kết quả thí nghiệm không thành công

Lí do chính là

A Thí nghiệm trên xảy ra ở điều kiện thường nên không cần nhiệt độ.

B Ống nghiệm phải để hướng xuống chứ không phải hướng lên.

C NH3 không được điều chế từ NH4Cl và Ca(OH)2

D NH3 không được thu bằng phương pháp đẩy nước mà là đẩy không khí

Câu 8: (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Nguồn chứa nhiều photpho trong tự nhiên là:

C Protein thực vật D Cơ thể người và động vật

Câu 9: (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí

N2 bằng cách đun nóng dung dịch nào dưới đây ?

Câu 10: (GV TRẦN HOÀNG PHI 2018) Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử, photpho đỏ có cấu trúc polime

Trang 38

B Nitrophotka là hỗn hợp của NH4H2PO4 và KNO3

C Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3

D Cacbonmonoxit và silic đioxit là oxit axit

Câu 11: ( GV LÊ PHẠM THÀNH) Thành phần chính của phân hỗn hợp nitrophotka là

A (NH4)3PO4 và (NH4)2HPO4 B KNO3 và NH4H2PO4

C NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 D KNO3 và (NH4)2HPO4

Câu 12: ( GV LÊ PHẠM THÀNH) Trong công nghiệp, để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cách nào sau đây ?

A Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng

B Cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit

C Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước.

D Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit

Câu 13: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Khí nitơ có thể được tạo thành bằng phản ứng hoá

học nào sau đây ?

A Nhiệt phân NH4NO2

B Nhiệt phân AgNO3

C Nhiệt phân NH4NO3

D Đốt cháy NH3 trong oxi khi có mặt chất xúc tác Pt

Câu 14: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Cho cân bằng hóa học (trong bình kín) sau:

N2(khí) + 3H2(khí)

→

¬  2NH3 ; ΔH = -92kJ/molTrong các yếu tố:

(1) Thêm một lượng N2 hoặc H2

(2) Thêm một lượng NH3.

(3) Tăng nhiệt độ của phản ứng

(4) Tăng áp suất của phản ứng

Trang 39

A Khả năng bốc cháy của P trắng dễ hơn P đỏ B Khả năng bốc cháy

của P đỏ dễ hơn P trắng

C Khả năng bay hơi của P trắng dễ hơn P đỏ D Khả năng bay hơi

của P đỏ dễ hơn P trắng

Câu 16: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Loại phân bón nào dưới đây phù hợp với đất chua ?

A Amophot B Supephotphat kép C Supephotphat kép D Supephotphat đơn Câu 17: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Trong công nghiệp, để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cách nào sau đây?

A Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit

B Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước.

C Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng

D Cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit

Câu 18: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Các nhận xét sau:

(a) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua

(b) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho

(c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.CaSO4

(d) Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tố kali để tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây

(e) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3

(f) Amophot là một loại phân bón phức hợp

Số nhận xét sai là

Câu 19: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Thành phần chính của quặng photphorit là

Câu 20: ( GV LÊ PHẠM THÀNH) Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm VA ?

Câu 21: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Thành phần chính của quặng photphorit là

A Ca3(PO4)2 B NH4H2PO4 C CaHPO4 D Ca(H2PO4)2

Trang 40

Câu 22: (GV LÊ PHẠM THÀNH) Cho các phát biểu sau:

(1) Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm của kali trong phân

(2) Phân lân có hàm lượng photpho nhiều nhất là supephotphat kép (Ca(H2PO4)2)

(3) Nguyên liệu để sản xuất phân lân là quặng photphorit và đolomit

(4) Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm cho đất chua

(5) Thành phần chính của phân lân nung chảy là hỗn hợp photphat và silicat của canxi và magie

(6) Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK

(7) Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat ( 3

Câu 23: ( gv NGuyễn Minh Tuấn 2018) Nguyên tố dinh dưỡng trong phân lân là

Câu 24: ( gv NGuyễn Minh Tuấn 2018) Để loại các khíSO2, NO2, HF trong khí thải công nghiệp, người ta thường dẫn khí thải đi qua dung dịch nào dưới đây?

Câu 25: ( gv NGuyễn Minh Tuấn 2018)Khi cho kim loại tác dụng với HNO3 thì không

thể tạo ra hợp chất

Câu 26: ( gv NGuyễn Minh Tuấn 2018) Cho các phát biểu sau:

(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ

(b) Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4

(c) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh

(d) Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm

Số phát biểu đúng là

Câu 27: ( gv NGuyễn Minh Tuấn 2018) Phân lân là phân bón chứa

Câu 28: ( gv NGuyễn Minh Tuấn 2018) Khí X không màu, được tạo ra khi cho kim loại

Cu vào dung dịch HNO3 loãng, khí X bị chuyển màu khi để trong không khí Khí X là:

Ngày đăng: 07/08/2021, 10:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w