1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bai tap hoa 11 phan ancol phenol

11 238 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 267 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu hỗn hợp rượu sau pư không có axit thì số mol rượu bằng khố lượng hổn hợp sau pư trừ khối lương rượu ban đầu rồi chia cho 16 đồng thời cũng bằng khối lượng rượu pư trừ khối lượng [r]

Trang 1

TÀI LIỆU ÔN TẬP PHẦN ANCOL- PHENOL

DẠNG I: VIẾT CHUỔI PHẢN ỨNG CTCT GỌI TÊN

Câu 1 Viết công thức chung của:

1/ ancol no đơn chức 2/ ancol đơn chức 3/ ancol no

Câu 2 Viết CTCT và gọi tên(thông thường + thay thế) các chất có cùng CTPT

bậcI? bậcII? bậc III?)

Câu 3 Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau dạng CTCT và ghi rõ đk của phản ứng.

Propan–1–ol  12 Propan–2–ol Biết mỗi mũi tên có thể ứng với nhiều PTHH.

Câu 4 Viết 5 PTHH điều chế trực tiếp C2H5OH từ những chất đầu thích hợp.

Câu 5 Viết 5 PTHH điều chế trực tiếp CH3OH từ những chất đầu thích hợp.

Câu 6 Viết PTHH thuỷ phân các chất có cùng công thức phân tử sau trong dung dịch

kiềm đun nóng?

Câu 7 Cho các ancol mạch hở có CTPT: C3H8Ox Có bao nhiêu CTCT của các ancol

thỏa mãn công thức trên

Câu 8 So sánh nhiệt độ sôi của các chất sau :

1/CH3OH, C2H5OH, CH3OCH3 ; 2/C2H5OH, H2O, CH3OCH3. 3/C2H5OH, H2O, CH3COOH

Câu 9 Đốt cháy hòa toàn 0,1 mol ancol no X cần dùng vừa đúng 8,0 gam oxi Tìm X? Câu 10 Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau dạng CTCT và ghi rõ đk.

2 –metylpropan–2–ol  12 2 –metylpropan–1–ol Biết mỗi mũi tên có thể ứng với  nhiều PTHH

Câu 11 Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau dạng CTCT và ghi rõ đk.

(CH3)2CHCH2CH2Cl o

KOH,ancolkhan

t (1)

     A HCl

2

   B o

KOH,ancolkhan

t (3)

     D HCl

4

   E   +NaOHH O(5)2

F H SO d,180 2 4 o

6

     G

Biết A,B,… là các sản phẩm chính

Câu 12 Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau và ghi rõ đk.

C2H5OH 1

  A1 2

  A2 3

  A3 4

  A4 5

  A5 6

  CH3OCH3

Biết A1 A5 là các hợp chất hữu cơ

Câu 13 Viết các phương trình phản ứng hoá học(nếu có)

1/ CH3OH o

CuO t

  ? ; 2/ C2H5OH o

CuO t

  ?;

3/ (CH3 )2CHOH o

CuO t

 ?; 4/ (CH3)2C(OH)CH3 o

CuO t

  ?

Câu 14 Viết các phương trình phản ứng hoá học giữa các chất sau và gọi tên sản phẩm

1/ HCOOH +CH3OH H SO ,d,t 2 4 o

   ; 2/ CH3COOH + C2H5OH H SO ,d,t 2 4 o

    ; 3/ CH3COOH +(CH3 )2CHOH H SO ,d,t 2 4 o

   

Câu 15 Viết các phương trình phản ứng hoá học sau

Trang 2

1/ CH3OH H SO ,d 2 4

140 C

   ? ; 2/ C2H5OH H SO ,d 2 4

140 C

   ?; 3/ (CH3 )2CHOH H SO ,d 2 4

180 C

   ?;

4/(CH3)3COH H SO ,d 2 4

140 C

   ?

Cõu 17 Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau dạng CTCT và ghi rừ đk.

X

2 4, ,

1

H SO d to

    A Cl ,500 2

3

o C

    B 2

4

Cl

  D  +NaOHH O(5)2 E HNO /H SO ,t 3 2 4 o

6

     F

Y

Biết A là chất khớ, E là ancol đa chức Xỏc định CTCT của X,Y, A,B…

Cõu 18 Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau dạng CTCT và ghi rừ đk.

X1 1 X2  3 X3 CnH2n+2 Biết X3 và Y 3 cú cựng cụng thức phõn tử C 2 H 6 O và X 1 , Y 1 ,… chỉ chứa

C,H,O

Y1 2

  Y2 4

  Y3

Cõu 19 Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau dạng CTCT và ghi rừ đk.

(CH3)2CHCH2OH 12 (CH3)3COH Biết mỗi mũi tờn cú thể ứng với nhiều PTHH

Câu 20: Hoàn thành các phơng trình phản ứng theo các sơ đồ sau (ghi rõ điều kiện phản

ứng nếu có).

(5) (6)

+B

b)

A

(1)

(4)

B D

E G (C2H6O)

F K (C2H6O)

c)

C2H5OH

CH3CHO

C2H4

C2H2

CH3COOC2H5

C2H4(OH)2 OHC-CHO

C

4H

C2H5Cl

C6H12O6

C2H6

CH3COOH

HCHO

CH3OH

CH3OCH3

(1) (2) (3) (4) (5)

(6) (7)

(11) (12) (13)

(17)

(20)

(21) (22)

(25)

a)

Trang 3

DẠNG II: XÁC ĐỊNH CTCT DỰA PƯ CHÁY

Bài 1 Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức thu đợc 8,96 lít CO2

(đktc) và 10, gam H2O

Tìm công thức của hai ancol, tính % khối lợng mỗi rợu trong hỗn hợp, biết tỷ khối mỗi ancol so với oxi đều nhỏ hơn 2

Bài 2 Đốt 15,4 gam hỗn hợp hai ancol no có cùng số nguyên tử cacbon , thu đợc 13,44 lít

CO2 (đktc) và 16,2 gam nớc

Tìm công thức phân tử, cấu tạo của hai ancol Cho 15,4 g hỗn hợp trên tác dụng với natri thì sẽ có bao nhiêu lít H2 (đktc) thoát ra

Bài 3 Đốt hai ancol no đồng đẳng của nhau A và B có số mol bằng nhau, thu đợc CO2

và H2O có tỷ lệ số mol là 2 : 3

a) A, B có thể là những ancol nào

b) Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam hỗn hợp hai ancol trên, sau đó dẫn sản phẩm cháy lần lợt qua bình 1 đựng 50 g dung dịch H2SO4 đ sau đó qua bình 2 chứa 0,15 mol Ca(OH)2 trong dung dịch tính khối lợng kết tủa tạo ra

Bài 4 Hỗn hợp A gồm 0,1 mol C2H6O2 và 0,2 mol chất X Để đót cháy hết hỗn hợp A

cần 21,28 lít O2 (đktc) và thu đợc 35,2 gam CO2 và 19,8 gam H2O

Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo và gọi tên X

Bài 5 Đốt cháy hoàn toàn 2 rợu đơn chức, đồng đẳng kế tiếp thu đợc CO2 và hơi H2O

theo tỉ lệ thể tích 7:10

1 –Chứng minh hỗn hợp chứa 2 rợu no

2 –Tìm công thức phân tử của 2 rợu

Bài 6 Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp hai rợu đơn chức cùng một dãy đồng đẳng thu

đ-ợc 3,52g CO2 và 1,98g H2O

1- Tính m

2- Oxi hoá m(g) hỗn hợp 2 rợu trên bằng CuO (phản ứng hoàn toàn) rồi cho sản phẩm phản ứng với Ag2O/NH3 d thu đợc 2,16g Ag

Tìm CTCT 2 rợu và thành phần % theo khối lợng mỗi rợu

Câu 7: Cho 3,2 gam CH3OH và b mol hh 2 ancol no, đơn, đđ kế tiếp rồi trộn đều đợc hh

Y Chia Y làm 2 phần bằng nhau

P1: tác dụng hết với Na thu đợc 2,24 lít H2(đktc)

P2: Đốt cháy hoàn toàn rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy lần lợt qua bình 1 đựng P2O5 d, bình 2 đựng Ba(OH)2 d Sau khi pảhn ứng kết thúc bình 1 nặng thêm a gam, bình 2 nặng thêm (a+11,35) gam

a, Tìm CT 2 ancol

b, Tính % khối lợng các ancol trong hh Y

.Bài 8 Đốt cháy hoàn toàn 0,93 gam rợu D thu đợc CO2 và H2O theo tỉ lệ:

mCO2: mH2O = 44: 27

Toàn bộ sản phẩm cháy đợc thụ bằng một lợng vừa đủ là 45 ml dung dịch Ba(OH)20,5M, thu đợc 0,015 mol BaCO3 kết tủa

Tìm công thức phân tử của D

Bài 9: Chia hỗn hợp gồm 2 rợu no mạch hở A, B làm 2 phần bằng nhau.

Phần 1: Cho tác dụng hết với Na d thu đợc 0,896 lít khí (đktc)

Phần 2: Đem đốt cháy hoàn toàn thu đợc 3,06 gam H2O và 5,28 gam CO2

Propilen +H2

Ni, t o (1) B1 +Cl2

askt (2)

B2

C2

(3)

(6)

+H2O (4)

Cu, t o B4

+H2O

OH  (7) C3 +O2 (8)

Cu, t o C4 d)

Trang 4

Xác định công thức cấu tạo của 2 rợu, biết khi đốt V thể tích hơi của A hoặc B thì thể tích CO2 thu đợc trong cùng điều kiện nhiệt độ và nhiệt độ đều không vợt quá 3V

Bài 10: Hỗn hợp X gồm gồm 2 chất hữu cơ kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng, phân

tử của chúng chỉ có một loại nhóm chức Chia X làm 2 phần bằng nhau

- Đốt cháy hết phần 1 rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy (chỉ có CO2 và hơi H2O) vào dung dịch nớc vôi trong d, thấy khối lợng bình tăng 5,24 gam và tạo ra 7 gam kết tủa

- Cho phần thứ 2 tác dụng hết với Na d sinh ra V lít H2 (đo ở 27,30C, 1,25 atm) a)Xác định công thức cấu tạo và thành phần % theo khối lợng mỗi chất trong X

b)Tính V

Bài 11: Đốt cháy hoàn toàn 1,52 gam một rợu X thu đợc 1,344 lít CO2 (đktc) và 1,44 gam

H2O

a)Xác định công thức đơn giản và công thức phân tử của X

b)Viết công thức cấu tạo của X, biết X hoà tan đợc Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng

c)Cho 2,28 gam rợu X ở trên tác dụng với 3 gam axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác Tính tổng khối lợng este tạo thành Giả thiết hiệu suất phản ứng este hoá đạt 100%

Bài 12: Cho hỗn hợp X gồm 6,4 gam rợu metylic vào b mol hỗn hợp 2 loại rợu no đơn

chức đồng đẳng liên tiếp nhau Chia X làm 2 phần bằng nhau

- Phần 1: Cho tác dụng hết với Na thu đợc 4,48 lít H2

- Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn rồi cho sản phẩm cháy lần lợt qua 2 bình kín, bình 1 đựng P2O5, bình 2 đựng Ba(OH)2 d Phản ứng kết thúc nhận thấy bình 1 nặng thêm a gam, bình

2 nặng thêm (a + 22,7) gam

a)Viết phơng trình phản ứng

b)Xác định công thức phân tử của 2 rợu Viết công thức cấu tạo các đồng phân của 2 rợu nói trên Gọi tên

c)Tính % khối lợng các chất trong hỗn hợp X

Biết: Các thể tích khí đo ở đktc, các phản ứng có hiệu suất 100%

Bài 13: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm 2 rợu no, đơn chức Sản phẩm cháy

lần lợt cho qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng Ca(OH)2 d thấy bình 1 tăng 1,98 gam, bình 2 có 8 gam kết tủa Mặt khác oxi hoá m gam A bằng CuO ở nhiệt độ cao cho

đến khi phản ứng hoàn toàn, sản phẩm thu đợc cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

d thu đợc 2,16 gam kết tủa

a)Tính m

b)Xác định CTCT và gọi tên 2 rợu

Bài 14: Oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol 1 ancol đơn chức X cần 1,008 lít O2 thu đợc 0,672 lít

CO2 và m gam nớc (các khí đo ở đktc) Tính khối lợng H2O tạo thành và công thức của X

(0,72, C 3 H 8 O)

Bài 15: Đốt cháy hoàn toàn a gam hh 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đđ thu đợc

4,48 lít CO2 và 4,95 gam H2O Tìm CTPT và % mỗi ancol

(C2H5OH 27,7% và C3H7OH)

Bài 16: Đốt cháy hoàn toàn 5,3 gam hh 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đđ

thu đợc hh CO2 và H2O Dẫn hh này qua nớc vôi trong d thấy xuất hịên 25 gam kết tủa Tìm CTPT 2 ancol và % theo khối lợng

Bài 17: Đốt cháy hoàn toàn một ancol A chỉ thu đợc CO2 và H2O với tỉ lệ khối lợng là

44:27 Tìm CTPT và CTCT của A biêt A hòa tan Cu(OH)2 Viết PTHH

Bài 18: Đốt cháy hoàn toàn 2 ancol đơn chức mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đđ thu đợc

khí CO2 và hơi nớc, tỉ lệ thể tích tơng ứng là 5:7 Tìm CTPT 2 ancol và % theo khối lợng

PHẦN BÀI TẬP TRẮC

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn một ancol X thu đợc CO2 và H2O có tỉ lệ mol là 1:2 CTPT

của X là

Câu 2 : Khi đốt cháy một thể tích hơi ancol no cần vừa đủ 4 thể tích oxi ở cùng điều kiện.

Công thức ancol là

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn một ancol no, đơn A thu đợc số mol H2O = số mol O2 phản

ứng CT của A là

Trang 5

Cõu 4: Đốt chỏy hoàn toàn a gam hỗn hợp hai ancol thuộc dóy đồng đẳng của ancol

etylic thu được 70,4 gam CO2 và 39,6 gam H2O a cú giỏ trị là:

Câu 5: Đốt cháy hh M gồm 2 ancol X,Y là đđ kế tiếp thu đợc 0,3 mol CO2 và 0,425 mol

H2O Mặt khác cho 0,25 mol hh M tác dụng với Na d thu đợc cha đến 0,15 mol H2 CTPT của X, Y là

A C 2 H 6 O 2 và C 3 H 8 O 2 B C2H6O và C3H8O

C CH4O và C2H6O D C3H6O và C4H8O

Câu 6 : Đốt cháy hoàn toàn 1 ancol đa chức mạch hở X thu đợc khí CO2 và hơi nớc với tỉ

lệ số mol tơng ứng là 2:3 CTPT của X là

Cõu 7: Đốt chỏy hoàn toàn x mol một rượu cần 3x mol oxi Rượu đú là rượu nào sau đõy:

A C3H7OH B CH 3 CH 2 OH C CH3OH D C4H10OH

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 1 ancol X thu đợc khí CO2 và hơi nớc với tỉ lệ số mol tơng ứng là3:4 Thể tích O2 cần dùng để đốt cháy hết X bằng 1,5 thể tích CO2 thu đợc (cùng

ĐK) CTPT của X là

Câu 9: Khi thực hiện phản ứng tách nớc với ancol X chỉ thu đợc một anken duy nhất oxi

hóa hoàn toàn lợng chất X thu đợc 5,6 lít CO2 và 5,4 gam H2O Có bao nhiêu CTCT phù hợp với X

C3H7OH

nước với tỉ lệ khối lượng mCO2 : mH2O = 44: 27 Biết rằng:

X xtH SO d2 4 ,170o C

     Z dd KMnO 4

    Y Xỏc định CTCT của X, Y:

A X là etylic, Y là etylen glicol B X là n- propylic,Y là propandiol -1,2

C X là iso – propylic và propandiol -1,2 D Cả B, C đều đỳng

Vậy rượu đú là:

C C 2 H 6 O 2 D C4H10O2 E Kết quả khỏc

Cõu 13: Ba rượu A, B, C đều bền, khụng phải là cỏc chất đồng phõn Đốt chỏy mỗi chất

đều sinh ra CO2 và H2O theo tỉ lệ mol: nCO2 : nH2O = 3 : 4

Vậy cụng thức phõn tử của 3 rượu cú thể là:

A C2H5OH, C3H7OH, C4H9OH B C3H8O, C4H8O, C5H8O

C C 3 H 8 O, C 3 H 8 O 2 , C 3 H 8 O 3 D C3H6O, C3H6O2, C3H8O3

E Kết quả khỏc

Cõu 14: Etanol được dựng làm nhiờn liệu Tớnh nhiệt lượng toả ra khi đốt hoàn toàn 10g

etanol tuyệt đối (D = 0,8g/ml) Biết rằng:

C2H5OH + 3O2  2CO2 + 3H2O + 1374 kJ

C 276,6 KJ D 402,7 KJ E Kết quả khỏc

H2O : số mol CO2 = 5 : 4 Vậy ete E là ete được tạo ra từ:

C Rượu metylic và rượu iso propylic D Cả A,B,C đều đỳng

Trang 6

E Kết quả khỏc.

Cõu 16: Hỗn hợp X gồm 3 rượu đơn chức A, B, C, trong đú B, C là 2 rượu đồng phõn

Đốt chỏy hoàn toàn 0,08 mol X thu được 3,96 gam H2O và 3,136 lớt khớ CO2 (đktc) Số mol rượu A bằng 5/3 tổng số mol 2 rượu B + C

Vậy cụng thức phõn tử của cỏc rượu là:

A CH 4 O và C 3 H 8 O B CH4O và C3H6O

C CH4O và C3H4O D Cả A, B, C đều đỳng E Kết quả khỏc

DẠNG III: Bài tập về phản ứng tách n ớc ancol

PH

ẦN BÀI TẬP TỰ LUẬN

Câu 1: Một hỗn hợp X gồm 2 ancol A, B liên tiếp trong cùng dãy đồng đẳng khi bị khử

n-ớc hoàn toàn thu đợc 2 anken Cho biết khối lợng X là 5,978 gam, khối lợng 2 anken là 4 gam Tìm CTPT 2 ancol

Câu 2: Đun ancol no, đơn chức, mạch hở X với dd H2SO4 đặc đk thích hợp thu đợc chất

hu cơ Y Tìm CTPT của X trong 2 trờng hợp sau

a, dX/y = 0,695

b, dX/y = 1,642

Câu 3: Cho m gam một ancol no, đơn chức mạch hở bậc 1 tác dụng với Na d thu đợc

4,48 lít H2 (đktc) Còn khi tách nớc nội phân tử từ m gam ancol đó đợc 22,4 gam một anken phân nhánh Xác định CTCT của ancol

Câu 4: Đun n ancol đơn chức khác nhau với H2SO4 đặc ở 1400C thì thu đợc tối đa bao nhiêu ete

Câu 5: Một hỗn hợp 2 ancol đơn chức có khối lợng 28,09 gam.

Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với Na d thu đợc 5,936 lít khí (đktc)

Nếu đun hh trên với H2SO4 đặc thì lợng ete thu đợc là bao nhiêu gam

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 ancol no, đơn chức thu đợc 4,48 lít

CO2(đktc) khi tách nớc m gam hỗn hợp 3 ancol no, đơn chức thu đợc các anken Đốt cháy hoàn toàn anken thu đợc a gam nớc Tính a

Câu 7: Đun 41,4 gam hỗn hợp 3 ancol no, đơn chức mạch hở với H2SO4 đặc ở 1400C thu

đợc 33,3 gam hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau Tính số mol mỗi ete

Câu 8: Đun nóng hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức mạch hở với H2SO4 đặc ở 1400C thu đợc 21,6 gam nớc và 72 gam hỗn hợp 3 ete có số mol bằng nhau Tìm công thức CT của 2 ancol

Một hỗn hợp gồm 2 ancol no, đơn chức đđ kế tiếp Lấy m gam hh này tác dụng hết với

Na d thu đợc 5,6 lít H2(đktc) khử nớc m gam hh thu đợc 14,13 gam hh 3 ete và hh X gồm

2 ancol d và H2O Cho X phản ứng với Na d thu đợc 3,08 lít H2 (đktc)

a, Tìm công thức 2 ancol

b, Tính m

PHẦN BÀI TẬP TRẮC

Câu 1: Đun nóng ancol X với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thu đợc một anken duy

nhất Công thức tổng quát của X là

A C n H 2n+1 CH 2 OH B CnH2n+1OH C RCH2OH D CnH2n+2O

Câu 3: Anken sau CH3-CH(CH3)-CH=CH2 là sản phẩm loại nớc của ancol nào dới đây.

A 2-metylbutan-1-ol B 2-metylbutan-2-ol

C 3-metylbutan-1-ol D 2,2-đimetylpropan-1-ol

Câu 4: Đun một hỗn hợp hai ancol no đơn chức với H2SO4 đđ ở 14Oo C thu được 10,8 gam nước và 36 gam hỗn hợp ba ete cú số mol bằng nhau Giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100% Hai ancol trờn cú thể là:

A CH 3 OH và C 2 H 5 OH B CH3OH và C3H7OH C.C2H5OH và C3H7OH

D C2H5OH và C4H9OH E CH3OH và C4H9OH

Trang 7

C©u 5 : Đun nóng 57,5 gam ancol etylic với H2SO4 đặc ở nhiệt độ khoảng 170oC Hỗn hợp các sản phẩm ở dạng hơi được dẫn lần lượt qua các bình chứa dung dịch H2SO4 đặc, dung dịch NaOH đặc và cuối cùng là dung dịch brôm dư trong CCl4 Sau khi kết thúc thí nghiệm bình chứa brôm nặng thêm 21 gam.Hiệu suất phản ứng tách nước từ ancol là:

A 50% B 60% C 70% D 80% E 90%

Câu 6: Khi tiến hành đề hiđrat hóa ancol propylic ta thu được propen Tiến hành hiđrat

hóa propen thì thu được:

A ancol ban đầu B một ancol khác

C hỗn hợp 2 ancol đồng phân. D Tất cả đều sai

Câu 7: Đun nóng hỗn hợp 2 ancol đơn chức A và B với H2SO4 đậm đặc ở nhiªt độ

140oC, ta được hỗn hợp 3 ete Đốt cháy một trong 3 ete thu được ở trên thì thấy tạo ra 13,2g CO2 và 7,2g H2O Vậy hỗn hợp 2 rượu ban đầu là:

Câu 8: Đun nóng hỗn hợp 2 ancol đơn chức mạch hở A và B với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt

độ 140oC, ta thu được hỗn hợp 3 ete Đốt cháy 1 trong 3 ete thu được ở trên thì thấy tạo ra

số mol H2O bằng số mol CO2 Vậy hỗn hợp 2 ancol ban đầu là:

A Hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức

B Hỗn hợp gồm 1 ancol no, đơn chức và 1 ancol chưa no, đơn chức

C Hỗn hợp gồm 2 ancol chưa no, đơn chức

D Tấ cả đều sai.

Câu 10: Đun nóng 2 ancol đơn chức X, Y với H2SO4 đặc được hỗn hợp gồm 3 ete Lấy

ngẫu nhiên một ete đó đốt cháy hoàn toàn được 6,6g CO2 và 3,6g H2O X và Y lần lượt là:

A Hai ancol đơn chức chưa n

B Hai ancol đơn chức có cùng số nguyên tử C

Câu 11: Hỗn hợp gồm các ancol đều no đơn chức và phân tử khối đều  60 Khi tách

nước ở 170oC với xúc tác H2SO4 đặc thì trong sản phẩm có hai anken là đồng đẳng liên tiếp nhau: Vậy trong hỗn hợp đầu có thể chứa tối đa bao nhiêu ancol

Câu 12: Ete hoá hỗn hợp 2 rượu đơn chức ta thu được một hỗn hợp 3 ete, trong đó có

một ete mà công thức phân tử là C5H10O Vậy công thức phân tử của hai rượu có thể là:

C CH3OH, (CH3)CH2 = C - CH2OH D Cả A, B, C đều đúng

E Kết quả khác

hoàn toàn được hỗn hợp khí X gồm 2 olefin trong đó sản phẩm chính chiếm 80%, sản phẩm phụ chiếm 20% Đốt cháy hoàn toàn X thu được bao nhiêu lít khí CO2 ở đktc:

A 8,96 B 4,48 C 17,92 D 11,2

Câu 14: Tách nước hoàn toàn hỗn hợp X ta thu được hỗn hợp Y gồm các olefin Nếu đốt

cháy hoàn toàn X thì thu được 1,76g CO2 thì khi đốt cháy hoàn toàn Y, tổng khối lượng H2O và CO2 tạo ra là:

Trang 8

Câu 15: Đun 57,5g etanol với H2SO4 dd ở 170 oC Dẫn các sản phẩm khí và hơi lần lượt qua các bình chứa riêng rẽ: CuSO4 khan; NaOH đđ; dd (dư) brôm trong CCl4

Sau thí nghiệm khối lượng bình cuối cùng tăng thêm 21g Hiệu suất chung của quá trình đehiđrat hoá etanol là:

của nhau Hiệu suất giả thiết là 100% Nếu đốt hỗn hợp anken đó cần dùng 2,688 lít O2 (đktc) Tìm công thức cấu tạo 2 rượu biết ete tạo thành từ 2 rượu là ete có mạch nhánh:

A C2H5OH, CH3CH2CH2OH B C 2 H 5 OH, (CH 3 ) 2 CHOH

C (CH3)2CHOH, CH3(CH2)3OH D (CH3)2CHOH, (CH3)3COH

E Kết quả khác

có tỉ khối hơi so với (X) là 0,7 Vậy công thức của (X) là:

C C 3 H 7 OH D C4H7OH E Không xác định được công thức

số ete thu được là:

A 2 anken và 6 ete B 3 anken và 4 ete

C 2anken và 3ete D.1 anken và 6 ete

được 21,6 gam H2O và 72 gam hỗn hợp 3 ete Biết 3 ête có số mol bằng nhau và p.ứ xảy

ra hoàn toàn CTCT của hai rượu

Câu 20: Thực hiện phản ứng ete hóa hoàn toàn 11,8g hỗn hợp 2 rượu đơn chức no mạch

hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được hỗn hợp gồm ba ete và 1,98g nước Công thức 2 rượu đó là:

A C 2 H 5 OH, C 3 H 7 OH B CH3OH, C2H5OH

C C3H7OH, C4H9OH D C4H9OH, C5H11OH

Câu 21: Thực hiện phản ứng ete hóa hỗn hợp 2 rượu cùng dãy đồng đẳng X, Y thu được

hỗn hợp các ete Lấy một trong số các ete đó đem đốt thì cứ 1 mol ete thu được 4 mol CO2 Hai rượu đó có thể là:

A CH3OH, C2H5OH B C2H5OH, C3H7OH

C CH 3 OH, C 3 H 7 OH D Cả 3 đều đúng

Câu 22: Từ một rượu no đơn chức A người ta điều chế được một chất lỏng B dễ bay hơi

và không tác dụng với natri Phân tích B cho thấy tỉ lệ về khối lượng các nguyên tố như sau: mC : mH : mO = 12 : 2,5 : 4

Công thức cấu tạo của B:

A C 2 H 5 - O - C 2 H 5 B CH3 - O - CH2CH2CH3

C CH3 - O - CH(CH3)2 D B và C E Kết quả khác

DẠNG IV: PƯ OXI HQÁ KHÔNG HOÀN TOÀN

Rượu bậc I bị oxi hóa tạo andehit

Rượu bậc II bị oxi hóa tạo ra xeton

Rượu bậc III không bị oxi hóa

Trang 9

Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn thường không xảy ra hoàn toàn hổn hợp sau phản ứng bao gồm andehit ,rượu dư, axit, nước

Nếu hỗn hợp rượu sau pư không có axit thì số mol rượu bằng khố lượng hổn hợp sau pư trừ khối lương rượu ban đầu rồi chia cho 16 đồng thời cũng bằng khối lượng rượu pư trừ khối lượng andehit chia 2

Nếu hổn hợp sau pư có axit V1 là thể tích khí bay ra khi cho hổn hợp trước pư tác dụng với Na V2 là thể tích khí bay ra khi cho hổn hợp trước pư tác dụng với Na số mol axit bằng V2 trừ V1 chia cho 11,2

Câu 1: Oxi hóa một ancol đơn chức X thu được hỗn hợp Y gồm axit, andehit, nước và

ancol còn dư Cho Y tác dụng với Na vừa đủ thu được 0,4 mol H2 Cho Y tác dụng với Na2CO3 vừa đủ thu được 0,1 mol khí % số mol của X bị oxi hóa thành axit là:

Câu 2: Cho m gam một ancol no đơn chức X qua bình đựng CuO ( dư) đun nóng Sau

khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng của chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđrô là 15,5 Giá trị của m là :

Câu 3: Oxi hóa m gam một ancol no đơn chức bằng CuO ( dư) đun nóng Sau phản ứng

hoàn toàn khối lượng của chất rắn trong bình giảm 0,48gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với heli là 9,5 Giá trị của m là:

Câu 4: Oxi hoá 4 g 1 rượu đơn chức X trong điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp sản

phẩm có khối lượng 5,2 g bao gồm anđehit, rượu dư, nước Hãy chọn câu sai là

A X là rượu metylic B X là rượu etylic

C X có thể được điều chế từ C6H12O6 D X có thể là một rượu bất kì

Câu 5: Oxi hóa m g rượu elytic bằng CuO thành anđehit với hiệu suất là h% Lọc bỏ

chất rắn không tan Làm lạnh dung dịch Chất lỏng thu được cho tác dụng với Na dư, sinh

ra 0,02 gam H2 Giá trị của m là:

Câu 6: Oxi hoá 26,64 gam ancol đơn chức no bằng CuO có dư đun nóng thu được xêton

Y Lượng Cu sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loãng, thoát ra 5,376 lít khí không màu hóa nâu ngoài không khí( sản phẩm khử duy nhất đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

hợp, thu được 14,72 gam hỗn hợp A gồm fomanđehit, axit fomic, metanol và nước Để trung hòa lượng hỗn hợp A trên cần dùng 100ml dung dịch NaOH 1M Phần trăm

metanol đã bị oxi hóa tạo fomanđehit là:

A 33,33% B 35%

C 30% D 25%

hết thu được hỗn hợp lỏng A Chia A thành 2 phần:

P1: Phản ứng với Na tạo 3,36 lit H2

P2: Phản ứng với AgNO3/ NH3 tạo 43,2 g Ag

Trang 10

Kết luận nào sau đây là đúng:

Câu 9: Oxi hóa 4,64 gam một ancol đơn chức A bằng CuO thấy khối lượng chất rắn giảm

đi 1,12 gam và thu được hỗn hợp gồm một anđêhit, ancol dư, nước ( Biết ancol A có

tỉ khối hơi so với hidro lớn hơn 23,1) Hiệu suất của phản ứng là:

Câu 10: Cho hỗn hợp gồm không khí (dư) và hơi của 24g metanol đi qua chất xúc tác Cu

nung nóng, người ta được 40 ml fomalin 36% có khối lượng riêng bằng 1,1 g/ml Hiệu suất của quá trình trên là:

A 80,4% B 70,4%

C 65,5% D 76,6% E Kết quả khác

Câu 12: Oxi hoá 4g 1 rượu đơn chức X trong điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp sản

phẩm có khối lượng 5,6g bao gồm anđehit, rượu dư, nứơc Hãy chọn câu đúng là:

C X là rượu etylic D Tât cả các câu trên đều sai

Dạng V: Phản ứng thế với kim loại kiềm

Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức Cho 15,2 gam hỗn hợp X tác dụng với Na

dư thu được 0,15 mol khí H2 ( ddktc) Oxi hoá 30,4 gam hỗn hợp X thu được hỗn hợp hai anđêhit, đem thực hiện phản ứng tráng gương với AgNO3/NH3 tạo ra 1,6 mol Ag Công thức của 2 ancol là:

C CH 3 OH và C 3 H 7 OH. D C2H5OH và C4H9OH

A 2128 lit B 4256 lit C 336 lit D 168 lit

Câu 3: Cho 2,08 gam ancol A có 2 chức tác dụng với Na vừa đủ thu được 2,96 gam sản

phẩm hữu cơ và V lít khí H2 ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của V là:

thể là ancol nào sau đây?

Dạng VI: Các phản ứng khác của rượu đơn chức - Bài toán tồng hợp về rượu

Câu 1: Hỗn hợp A gồm rượu no đơn chức và một axit no đơn chức, chia A thành 2 phần

bằng nhau:

Phần 1: bị đốt cháy hoàn toàn thấy tạo ra 2,24 lít CO2 (đktc)

Phần 2: được este hoá hoàn toàn và vừa đủ thu được 1 este Khi đốt cháy este này thì lượng nước sinh ra là:

A 1,8g H 2 O B 3,6g H2O C 19,8g H2O

D 2,2g H2O E Kết quả khác

Biết rằng hiệu suất phản ứng là H=70% Để hiệu suất phản ứng là 90% thì cần có 1 mol axit phản ứng với bao nhiêu mol rượu

A 2,39 B 0,42 C A, B đều đúng D Thiếu dữ kiện

Câu 3: Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0,1 lít rượu etylic (khối lượng riêng 0,8g/ml),

với hiệu suất 80% là:

Ngày đăng: 26/04/2021, 22:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w