1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D03 PP đặt ẩn phụ muc do 3

13 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 542,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khẳng định nào sau đây đúng khi đánh giá về a?. Ta có bảng biến thiên Từ bảng biến thiên ta có 4 m 5 thỏa mãn yêu cầu bài toán... Vậy bất phương trình có nghiệm x2 hoặc x0.. Trắc ngh

Trang 1

Câu 34 [2D2-5.3-3] (THPT Xuân Trường - Nam Định - 2018-BTN) Gọi a là một nghiệm của

phương trình 2log log 2log

4.2 x6 x18.3 x 0 Khẳng định nào sau đây đúng khi đánh giá về a?

A  2

B a cũng là nghiệm của phương trình

log

x

 

C 2

1 2

a   a

10

Lời giải Chọn D

Điều kiện x0

Chia cả hai vế của phương trình cho 2log

3 x ta được

2log log

Đặt

log 3

2

x

t  

    , t0

Ta có 2

4t  t 180

 

9 4 2

t

 

 

 



Với 9

4

t

log

x

 

  logx2  x 100

100 10

Câu 29 [2D2-5.3-3] (THPT Lục Ngạn-Bắc Giang-2018) Tổng tất cả các nghiệm của phương

trình 4x8.2x 4 0 bằng bao nhiêu?

Lời giải Chọn C

4x8.2x 4 0 2 4 2 3

2 4 2 3

x x

  

 

 



2

2

log 4 2 3 log 4 2 3

x x



Vậy tổng tất cả các nghiệm của phương trình là log24 2 3 log24 2 3 2

Câu 49 [2D2-5.3-3] (THPT Chuyên Vĩnh Phúc- Lần 3-2018) Tìm tập các giá trị thực của tham số

mđể phương trình 4 2 1  2 1 0

m

     có đúng hai nghiệm âm phân biệt

Lời giải Chọn B

Ta có 4 2 1  x 2 1 x m 0    1 

2 1

x

x m

Đặt  2 1 xt, t0 ta có phương trình 4t 1 m 0

t

    2 Phương trình  1 có đúng hai nghiệm âm  phương trình  2 có đúng hai nghiệm t thỏa mãn

0 t 1

Xét hàm số   1

4

t

  trên khoảng 0 t 1 ta có

Trang 2

  2

1 4

t

   ; giải phương trình f t 0 4 12 0

t

2

t

 

Ta có bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên ta có 4 m 5 thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 13: [2D2-5.3-3] (THPT Kim Liên - HN - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Cho phương trình

log 5x1 log 5x  5 1 Khi đặt tlog 55 x1, ta được phương trình nào dưới đây?

A t2 1 0 B t2  t 2 0 C t2 2 0 D 2

2t   2t 1 0

Lời giải Chọn B

log 5x1 log 5x  5 1  1

TXĐ: D0;

1

1

2

Đặt tlog 55 x1 t0

Phương trình  1 trở thành 1 

2

2 0

Câu 12: [2D2-5.3-3] (THPT Thăng Long – Hà Nội – Lần 1 – 2018) Hệ phương trình 2 8

x y

bao nhiêu nghiệm?

Lời giải Chọn C

x y

2 2 8

  1

2

x y

a b

5

a b

a b

5

  

  2

5 8 0 5

   

 

Hệ phương trình đã cho vô nghiệm

Câu 48 [2D2-5.3-3] (Cụm Liên Trường - Nghệ An - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Tập hợp tất

cả các giá trị của tham số m để phương trình ln sin2 xmln sin2x m 2 4 0 có nghiệm là:

 ; 2  2; 

Lời giải

Chọn C

Điều kiện: sinx  0 x k k 

Trang 3

Ta có: 2 2 2 2 2

ln sinxmln sin x m   4 0 ln sinx 2 ln sinm xm  4 0  1 Đặt t ln sinx , điều kiện để từ t giải ra x là t  ;0 (hay tập giá trị của t)

 1 trở thành 2 2

 1 có nghiệm khi và chỉ khi (2) có nghiệm t0

Ta có:

0 2m 4 0 m ; 2  2;

2

0

2 0

4 0

2; 2

m m

m

 

Suy ra  2 có nghiệm t0 khi và chỉ khi  ; 2  2;

Câu 40: [2D2-5.3-3] (Sở GD&ĐT Bà Rịa - Vũng Tàu - 2017 - 2018 - BTN) Tìm tất cả các giá trị của

thực phân biệt

2

m

   B m 4 3 2 hoặc m 4 3 2

C 4 3 2   m 4 3 2 D m 1 hoặc 1

2

Lời giải Chọn A

2 2 1 2

1 3

x  x

 

 

Đặt

2 2 1 2 3

x x t

 

 

    , 0 t 1 Phương trình trở thành:

2

2 1

t

    

2

m

    

2

m

   

nguyên dương của m để phương trình 4x 2x2  5 0

Lời giải Chọn A

Đặt 2x 0

2 2 2

   t t Suy ra phương trình trở thành 2

2 5 0

Trang 4

Suy ra 1 2

0

1 0

 

   

P S

2

8 20 0

4 2

2 5 0

 

 

m

m m

, do mnguyên dương, suy ra m3

Câu 3: [2D2-5.3-3] (THPT Kinh Môn - Hải Dương - Lần 2 - 2018 - BTN) Tìm giá trị của a

a

1 2 log2 33

A  ; 3 B  3;  C 0; D 3;

Lời giải Chọn B

a

x

x a

2 3 4 2 3 1 0

a

Đặt 2 3xt; t0 Để phương trình  1 có 2 nghiệm phân biệt x x1, 2 thì phương trình

 2 có hai nghiệm phân biệt       4 1 a 0   a 3 Khi đó:

1 2 3 1

2 2 3 2

log log



 

 suy ra  Q log2 3t1log2 3t2 log2 33 1

2 3

t t

   t1 3t2

1 2

4 1

t t

 

1

2

3 1

t t

 

Câu 42: [2D2-5.3-3] (Sở GD và ĐT Cần Thơ - 2017-2018 - BTN) Tất cả giá trị của m sao cho phương

trinh 4x12x2 m 0 có hai nghiệm phân biệt là

A 0 m 1 B m1 C m1 D m0

Lời giải Chọn A

Đặt t2xt0, phương trình trở thành 2

4t   4t m 0  *

Để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thì phương trình  * có hai nghiệm dương phân biệt

1 2

' 0

0 0

S t t

P t t

 

   

  

0 4

m m

  0 m 1

Trang 5

Câu 42: [2D2-5.3-3](THPT LƯƠNG TÀI - BẮC NINH - LẦN 2 - 2017 - 2018 - BTN) Cho các số

thực dương x y, thỏa mãn log6 xlog9 ylog42x2y Tính tỉ số x

y ?

3

x

3 1

x

y

2

3 1

x

y

3 2

x

y

Lời giải Chọn B

Giả sử log6xlog9 ylog42x2yt Ta cĩ:

2 2 4 (3)

t t t

x y

x y

 

  

t t

t

x y

 

   

 

Lấy (1), (2) thay vào (3) ta cĩ

2.6t2.9t 4t

2

      

2

3

t

t

    

 

  

   

 

(thỏa)

(loại)

Câu 37: [2D2-5.3-3] [Đề thi thử-Liên trường Nghệ An-L2] Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số

nguyên?

Hướng dẫn giải Chọn B

3

x t

  

 

  , với t0 ta cĩ phương trình

2

2

t m t

 

  *

2

t

f t

t

 trên 0;   \ 2 ta cĩ  

2

2

4 1 2

t t

f t

t

 

 ; f t    0 t 2 5 Bảng biến thiên:

; 4 2 5;

2

S        

2

S    

  cĩ 9 giá trị nguyên là 0, 1, , 8

1

5x 126 5x 25 0

S a b; Tính giá trị của tích ab

f

1 2





4 2 5



Trang 6

Lời giải Chọn B

1

5x 126 5x 25 0 5.5x 126 5x 25 0

x Vậy a b 8

có nghiệm là:

Lời giải Chọn A

2

x

2 x 9.2xx2 x 0 có hai nghiệm x x1; 2 x1x2.Khi đó giá trị biểu thức

Kxx bằng

Lời giải Chọn B

Tự luận: Chia cả 2 vế phương trình cho 2 2

2 x 0 ta được:

x xx  x    xxxx 

2 2 2.2 xx 9.2xx 4 0

Đặt 2

2x x

t  điều kiện t0 Khi đó phương trình tương đương với:

2 2

2

2 1

4

2 1

2

x x

x x

t

t t

x

Vậy phương trình có 2 nghiệm x 1, x2

Trắc nghiệm:

Nhập vào pt: 2 2 1 2 2 2

2 x 9.2xx2 x  0 shiftCALC  X 1lưu kết quả vào A

Nhập vào pt:

Khi đó biểu thức K2A3B4

(Một số câu bị trùng đã bỏ)Câu 3141: [2D2-5.3-3] [THPT CHUYÊN BẾN TRE] Giải bất phương

6x2x 4.3x2 xcó tập nghiệm là

A x 0; 2 B x    ( ; 1] [1; )

C x ( ;0][2;) D x [1; )

Lời giải Chọn C

Tự luận: Viết lại bất phương trình dưới dạng: 2

2 3x x4.2x4.3x2 x 0

Trang 7

Đặt 3

2

x x

u v

 

 điều kiện u v, 0 Khi đó bất phương trình có dạng:

2

3 2

x x x

x x x

 



Vậy bất phương trình có nghiệm x2 hoặc x0

Trắc nghiệm:

Dùng TABLE (mode 7)

Dùng CALC

6x2x 4.3x2 xCALCX  trên các đáp án chọn một số thay vào

Câu 3146: [2D2-5.3-3] [THPT Nguyễn Huệ-Huế] Phương trình 3 5 x 3 5x 3.2x có hai

1 2

Axx

Lời giải Chọn B

Ta có:

2

x

x

2

1

x

x

x x

  

 

Câu 3147: [2D2-5.3-3] [THPT Chuyên NBK(QN)] Tổng số mọi số thực x sao

2x4  4x2  4x2x6 là?

A 7

3

5

7

4

Lời giải Chọn A

Đặt u2x4;v4x2,u 4;v 2, ta có hệ

Trang 8

 

2 2

2

0

2 14

2

1 2

7( )

u

x v

x u

x u

 

2

Câu 3148: [2D2-5.3-3] [BTN 175] Tìm m để phương trình sau có đúng ba nghiệm

2 2 2

4x 2x  6 m

Lời giải Chọn B

2 x 4.2x  6 m

2xa Để phương trình có đúng ba nghiệm thì phương trình có một nghiệm 2

0

0

Tức là một nghiệm a1 và một nghiệm a1

Khi đó 1 4.1 6    m m 3

2x 4.2x 3 0 2x 1 2x 3 0

Câu 3175: [2D2-5.3-3] [THPT Chuyên LHP] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho

phương trình 9x 2 2m3x3m 4 0 có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa mãn điều kiện

1 2 3

xx

3

2

m  C m 3 D 7

3

m 

Lời giải Chọn A

Đặt 3xt t 0, phương trình đã cho có dạng: 2  

2 1 3 4 0 (*)

t  m tm  Yêu cầu đề bài tương đương với phương trình(*)có hai nghiệm dương phân biệt t t1, 2thỏa mãn

1 2 27

t t

2

1 2

1 2

2

5 5 0 1

31 3

m m

  

 

31 3

Câu 3176: [2D2-5.3-3] [CHUYÊN VĨNH PHÚC] Giá trị của tham số m để phương trình

4x 2 2x 2 0

   có hai nghiệm phân biệt x x1; 2 sao cho x1x2 3 là:

A m3 B m 1 C m 2 D m4

Lời giải Chọn D

Trang 9

Phương pháp: +Biến đổi phương trình thành: 2

2 x2 2m x2m0 + Đặt 2x  t 0 với mọi x

+ Rồi tìm điều kiện của m

Cách giải: Đặt ẩn phụ như trên ta được phương trùnh: 2  

tmtm  f t Lần lượt thử với giá trị của m ở 4 đáp án ta được nghiệm m4 thỏa mãn bài toán

Chú ý: Nhưng bài như này đôi khi dùng phương pháp thử đáp án sẽ ra nhanh hơn

Câu 3177: [2D2-5.3-3] [THPT Lương Tài] Phương trình 4x2m1 2 x3m 4 0 có 2 nghiệm

1, 2

x x sao cho x1x2 3 khi

2

2

Lời giải Chọn B

Ta có 4x2(m1)2x3m 4 0

1 2 3 2x x 8 2 2x x 8

1

m

Do đó3m   4 8 m 4

Câu 3180: [2D2-5.3-3] [BTN 174] Cho phương trình   sinx sin

x

phương trình đã cho có bao nhiêu nghiệm trong 0; 4 ?

Lời giải Chọn A

5 2 6 , 0

Phương trình đã cho có tập nghiệm là S0, , 2 ,3   Vậy, phương trình đã cho có 4

nghiệm trên 0; 4

Câu 3187: [2D2-5.3-3] [CHUYÊN VĨNH PHÚC] Phương trình 2

9x2.6xm 4x0 có hai nghiệm trái dấu khi:

C m 1 D m  1;0   0;1

Lời giải Chọn D

Phương pháp: + Chia cả phương trình cho 4x

rồi đặt ẩn phụ 3

2

x

a

  

 

với x0 thì a1

Cách giải: + Đặt ẩn phụ như trên ta được phương trình: 2 2

2

Đặt a b 1 ta được phương trình: b2  1 m2

Để phương trình ban đầu có 2 nghiệm trái dấu thì phương trình trên cũng cần có 2 nghiệm trái

1m      0 m 1 m 1

Trang 10

Câu 3190: [2D2-5.3-3] [THPT Lệ Thủy-Quảng Bình] Tìm m để phương trình 4x2.2x 2 m

nghiệm x  1; 2

A 1 m 10 B 1 m 10 C 5 10

4 m

Lời giải Chọn B

Đặt t2xx  1; 2 nên 1; 4

2

t  Khi đó phương trình trở thành 2

t   t m *

2 2

f t   t t trên 1; 4

2

  có f t  2t 2, cho f t   0 t 1 Lập BBT, suy ra 1 m 10

Câu 3191: [2D2-5.3-3] [THPT Chuyên SPHN] Tìm tất cả giá trị thực của tham số a để phương

x x

  

A a    ; 

Lời giải

Chọn A

PT 9x 9 x

9

x x

a

9x a.9x 1 0

1

a

a P

   

 

 

luôn có một nghiệm 9x 0 do đó luôn có một nghiệm x với mọi a

Câu 32: [2D2-5.3-3] (SGD - Bắc Ninh - 2017 - 2018 - BTN) Tập các giá trị của m để phương trình

4 52 x 5 2 x  m 3 0 có đúng hai nghiệm âm phân biệt là:

A   ; 1 7; B 7; 8 C ; 3 D 7; 9

Lời giải Chọn B

Đặt t 52x, t0, khi đó xlog 5 2 t và mỗi t 0; 1 cho ta đúng một nghiệm

0

4t  3 m *

phương trình  * có đúng hai nghiệm t 0; 1

  

t với t 0; 1

1 4 1

f t

 

1 0; 1 2

0

1 0; 1 2

  

   



t

f t

t

Bảng biến thiên

 



 

Trang 11

Dựa vào bảng biến thiên ta có 7 m 8

5 3 3

1 3 3

x x

x x K

 

  có giá trị bằng

2

3

4x x 2xx 3 bằng

A 1 B 1 C 0 D 2

Lời giải

Chọn A

ĐK x

2

2

2

1

1 0

x x

x x

Vậy tích các nghiệm của phương trình là c 1

a  

3.4x 3x10 2x  3 x 0  * như sau:

Bước 1 : Đặt t 2x  0 Phương trình  * được viết lại là 2  

3t  3x10    t 3 x 0  1 Biệt số  2   2  2

3x 10 12 3 x 9x 48x 64 3x 8

Suy ra phương trình  1 có hai nghiệm 1

3

t hoặc t 3 x Bước 2:

+ Với 1

3

t ta có 2 1 log2 1

x

x

  

+ Với t 3 x ta có 2x     3 x x 1 (Do VT đồng biến, VP nghịch biến nên PT có tối đa 1 nghiệm)

Bước 3 : Vậy  * có hai nghiệm là log21

3

Bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?

A Bước 2 B Bước 3 C Đúng D Bước 1

Lời giải

Chọn C

Bài giải trên hoàn toàn đúng

 2 1  x 2 1 x2 20

Lời giải Chọn B

Trang 12

Ta có  2 1  2 1  1 Vậy đặt t 2 1 x, điều kiện t0 Suy ra   1

2 1

x

t

Phương trình đã cho trở thành

2

1

1

x

t

 



Vậy tích của hai nghiệm x x1 2 1.   1 1

phương trình  2  

4.3 x 9.4 x 13.6 x

10

Lời giải Chọn C

ĐK: x0

PT 2.log 10   2.log 10   log 10  

4.3 x 9.2 x 13.6 x

Đặt

  log 10

3

0 2

x

t   

 

  thì phương trình trở thành:

 

 

log 10

2

log 10

3

1 1

2

4 13 9 0 9

4

x

x

t

t

 

 

 

 

1 log 10 0

10 log 10 2

10

x

x

Suy ra tích các nghiệm bằng 1

Câu 39 [2D2-5.3-3] (CỤM 7 TP HCM) Cho 9x9x 23 Khi đó biểu thức

5 3 3

1 3 3

x x

a A

b

 

  với

a

b tối giản và a b,  Tích a b có giá trị bằng:

A 10 B 8 C 8 D 10

Lời giải

9x9x 23 3x  3x 2.3 3xx 25 3x3x 25 3x 3x5

Do đó: 5 3 3 5 5 5

1 3 3 1 5 2

x x

x x A

   .  a 5,b2 a b.  10

của m để phương trình m1 16 x2 2 m3 4 x6m 5 0 có 2 nghiệm trái dấu là

Lời giải Chọn A

1 2 2 3 6 5 0

mtmtm   *

Trang 13

Để phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu thì phương trình  * có hai nghiệm dương và số

1 nằm giữa khoảng hai nghiệm

   

1 2

1 2

3

1

6 1

m

m

t t

m



 



m    m  3; 2

Câu 34: [2D2-5.3-3] (Toán Học Tuổi Trẻ - Lần 6 – 2018) Tập nghiệm của bất phương trình

2.7x 7.2x 351 14x có dạng là đoạn S  a b; Giá trị b2a thuộc khoảng nào dưới

đây?

A 3; 10 B 4; 2 C  7; 4 10 D 2 49;

9 5

 

Lời giải

Chọn C

2.7x 7.2x 351 14x 49.7x28.2x 351 14x 49 72 28 22 351

49 28 351

2

x x

t

49 t 2

49 2 2

x x

      4 x 2, khi đó S   4; 2 Giá trị b2a10 7; 4 10

Ngày đăng: 03/09/2020, 06:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Từ bảng biến thiên ta cĩ m5 thỏa mãn yêu cầu bài tốn. - D03   PP đặt ẩn phụ   muc do 3
b ảng biến thiên ta cĩ m5 thỏa mãn yêu cầu bài tốn (Trang 2)
Bảng biến thiên - D03   PP đặt ẩn phụ   muc do 3
Bảng bi ến thiên (Trang 10)
Dựa vào bảng biến thiên ta cĩ m 8. - D03   PP đặt ẩn phụ   muc do 3
a vào bảng biến thiên ta cĩ m 8 (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w