* HD viết dấu thanh vừa học đứng riêng - GV viết mẫu dấu hỏi trên bảng vừa viết vừa hớng dẫn cách viết.. - GV cho HS thi đua tìm hình vuông, hình tròn, hình tam giác trong các đồ vật có
Trang 1Tuần 2
Từ ngày 5 tháng 9 đến ngày 9 tháng 9 năm 2011.
2
Chào cờ
Học vần
Học vần
đạo đức
Bài 4 : dấu hỏi (? ) ; dấu nặng ( ) Dấu hỏi (? ) ; dấu nặng ( )
Em là học sinh lớp 1
3
Toán
mĩ thuật
Học vần
học vần
Luyện tập
Bài 5 : dấu huyền ( \ ) ; dấu ngã dấu huyền ( \ ) ; dấu ngã
4
Thể dục
Học vần
Học vần
Thủ công
Bài 6 : be , bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ
be , bè , bé , bẻ , bẽ , bẹ
xé dán hình chữ nhật
5
toán hát nhạc
học vần
học vần
Luyện tập
bài 7 : ê - v
ê - v
6
học vần
học vần
toán sHTT
Tập viết : Các nét cơ bản
Tập viết : e , b , bé
các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5
Sinh hoạt lớp
Trang 2TUầN 2:
Thứ hai ngày 3 tháng 9 năm 2012
Học vần:
bài 4: dấu hỏi; dấu nặng.
A Mục Tiêu: Giúp HS sau bài học
- HS nhận biết đợc các dấu ?, dấu
- Biết ghép các tiếng bẻ, bẹ.
- Biết đợc các dấu thanh ?, ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và bác nông
dân trong tranh
B Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt Tranh minh họa
- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn
C Các HĐ dạy học:
TIết 1:
I Bài cũ:
- Gọi HS K, TB lên bảng đọc và viết tiếng bé
- HS nhận biết dấu sắc trong tiếng vó, bé, lá, cá.
- GV nhận xét cho điểm
II Bài mới: * Giới thiệu bài(GV giới thiệu bài qua tranh minh hoạ).
HĐ 1: Nhận diện dấu thanh.
- GV tô lại dấu? trên bảng và nói: Dấu ? là một nét móc (HS: quan sát, 2 - 3 HS K, G
nhắc lại)
- GV gài dấu hỏi lên bảng gài để HS có ấn tợng nhớ lâu
- HS thảo luận và trả lời: Dấu hỏi giống những vật gì?( HS: K trả lời: giống cái móc câu
đặt ngợc )
HĐ 2: Ghép chữ và phát âm.
- GV viết tiếng be và hỏi đây là tiếng gì ? (HS : tiếng be)
? Muốn có tiếng bẻ ta thêm dấu gì ? ( HS: K, G trả lời)
- HS đồng loạt ghép tiếng bẻ, GV ghép trên bảng gài và nhận xét bài của HS
- GV phát âm mẫu: bẻ (HS: K, G phát âm HS : TB, Y phát âm lại).
+ HS đọc cá nhân , nhóm , lớp GV sửa lỗi phát âm cho HS
HĐ 3 : Hớng dẫn viết chữ trên bảng con.
* HD viết dấu thanh vừa học ( đứng riêng)
- GV viết mẫu dấu hỏi trên bảng vừa viết vừa hớng dẫn cách viết (HS: quan sát).
- GV cho HS dùng ngón trỏ viết vào không trungdấu hỏi
- HS viết bảng con GV nhận xét và sửa lỗi cho HS
* Hớng dẫn viết tiếng có dấu thanh vừa học.
- GV viết mẫu tiếng bẻ trên bảng, vừa viết vừa nêu cách viết Lu ý: vị trí đặt dấu thanh trên chữ e (HS quan sát).
- HS viết vào bảng con : bẻ GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y.
- GV sửa lỗi và nhận xét
* Dấu nặng HDHS quy trình tơng tự.
tiết 2:
Trang 3HĐ 1: Luyện đọc.
- HS lần lợt phát âm tiếng bẻ, bẹ vừa học (Đọc nhóm, cá nhân, cả lớp).
- Chủ yếu gọi HS TB, Y luyện phát âm, ( HS: khá, giỏi theo dõi nhận xét.)
? Chúng ta vừa học các tiếng gì ( HS: K, TB trả lời)
- HS phát âm lại tiếng bẻ, bé ( cá nhân , nhóm , lớp ).
- Gv sửa lổi và nhận xét
HĐ 2: Luyện viết.
- HS tập tô tiếng bẻ, bẹ, vào vở tập viết
- G/v quan sát giúp đỡ HS về cách để vở, cách cầm bút, t thế ngồi Nhận xét và chấm một số bài
HĐ 3: Luyện nói.
- GV nêu chủ đề: Tập trung vào thể hiện các hoạt động bẻ.
- GV treo tranh và hỏi HS: Thảo luận nhóm đôi
? Trong tranh vẽ các em thấy những gì.( HS : Chú nông dân đang bẻ bắp ngô )
? Các bứa tranh có gì giống nhau (HS: Đều có tiếng bẻ để chỉ ra hoạt động )
? Các bức tranh có gì khác nhau (HS: Các hoạt độổngất khác nhau)
? Em thích bức tranh nào? vì sao?
? NHà em có trồng ngô bắp không? Ai đi thu hái ngô trên đồng về?
? Em đọc lại tên của bài này.(HS: bẻ)
- Yêu cầu luyện nói trớc lớp ( HS : Các nhóm lần lợt luyện nói )
- GV nhận xét và tuyên dơng những nhóm luyện nói tự nhiên
III Củng cố, dặn dò:
- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc lại tiếng bẻ, bẹ.
? Hãy tìm những tiếng vừa học có trong SGK hoặc báo.(tất cả HS đều phải tìm)
- Dặn HS học lại bài và làm bài tập, xem trớc bài 5
Thứ ba ngày 4 tháng 9 năm 2012
Toán:
luyện tập
A Mục tiêu: Giúp h/s củng cố về:
Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn
B Đồ dùng dạy học:
- GV: bộ đồ dùng dạy toán
- HS :bộ đồ dùng học toán, phấn, bảng con
C Các HĐ dạy học:
I Bài cũ :
- GV kiểm tra đồ dùng học tập
- HS dới lớp và GV nhận xét cho điểm
II Bài mới : * Giới thiệu bài (giới thiệu trực tiếp)
HĐ 1: Củng cố về hình vuông, hình tròn, hình tam giác.
Bài 1: GV nêu y/c bài tập và HD HS dùng bút màu để tô màu vào các hình vuông,
hình tam giác, hình tròn
- GV có thể kẻ các hình nh trong VBT lên bảng và gọi 3 HS K, G, TB lên bảng làm, còn ở dới làm vào vở BT
Trang 4- GV lu ý HS :
Hình vuông tô cùng một màu
Hình tam giác tô cùng một màu
Hình tròn tô cùng một màu
- GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y.( HS làm đồng loạt vào vở BT) GV nhận xét bài trên
bảng
Bài 2: GV nêu y/c bài tập ( thực hành ghép hình) GV h/d HS dùng 1 hình vuông
và 2 hình tam giác để ghép thành một hình mới.( theo mẫu VBT)
- GV ghép mẫu lên bảng Có thể GV khuyến khích cho HS ghép đợc nhiều các hình mới khác
- HS thực hành ghép hình (GV quan tâm giúp đỡ HS TB, Y)
HĐ 2 : Trò chơi.
- GV cho HS thi đua tìm hình vuông, hình tròn, hình tam giác trong các đồ vật có ở trong phòng học, ở nhà
- Em nào tìm đợc nhiều vật nhất và đúng sẽ đợc khen thởng
III Củng cố, dặn dò :
GV gọi một số HS kể tên các vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác có trong lớp, trong nhà
- Dặn h/s về xem lại bài và xem trớc tiết 6
học vần:
bài 5 : dấu \ , dấu ~
A Mục Tiêu: Giúp HS sau bài học :
- HS nhận biết đợc các dấu \ , ~
- Biết ghép các tiếng bè, bẽ.
- Biết đợc các dấu thanh \ , ~ ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật.
- Phát triển lời nói tự nhiên: Nói về bè (bè gỗ, bè tre nứa) và tác dụng của nó trong đời sống.
B Đồ dùng dạy học:
- GV:Bộ ghép chữ tiếng việt Tranh minh họa
- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn
C Các HĐ dạy học:
TIếT 1:
I Bài cũ :
- Gọi HS K, TB lên bảng đọc và viết tiếng bẻ, bẹ.
- GV nhận xét cho điểm
II Bài mới: * Giới thiệu bài (qua tranh).
HĐ 1: Nhận diện dấu thanh.
- GV viết lại dấu huyền ( \ ) trên bảng và nói: Dấu \ là một nét sổ nghiêng trái (HS: quan
sát, 2 - 3 HS K,G nhắc lại)
- GV gài dấu huyền ( \ ) lên bảng gài để HS có ấn tợng nhớ lâu
- HS thảo luận và trả lời: Dấu huyền ( \ ) giống những vật gì?( HS: K , G trả lời: giống cái thớc kẻ đặt xuôi )
HĐ 2: Ghép chữ và phát âm.
Trang 5- GV viết tiếng be và hỏi đây là tiếng gì? (HS: tiếng be)
? Muốn có tiếng bè ta thêm dấu gì? ( HS: K, TB trả lời)
? Vị trí dấu \ nằm ở đâu? ( HS: K trả lời)
- HS đồng loạt ghép tiếng bè, GV ghép trên bảng gài và nhận xét bài của HS
- GV phát âm mẫu: bè (HS: K, G phát âm HS: TB, Y phát âm lại).
+ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp GV sửa lỗi phát âm cho HS
HĐ 3: Hớng dẫn viết chữ trên bảng con.
*HD viết dấu thanh vừa học( đứng riêng)
- GV viết mẫu dấu \ trên bảng vừa viết vừa hớng dẫn cách viết (HS: quan sát).
- GV cho HS dùng ngón trỏ viết vào không trungdấu \
- HS viết bảng con G/V nhận xét và sửa lỗi cho HS
* Hớng dẫn viết tiếng có dấu thanh vừa học.
- GV viết mẫu tiếng bè trên bảng, vừa viết vừa nêu cách viết Lu ý: vị trí đặt dấu thanh trên chữ e (HS quan sát).
- HS viết vào bảng con: bè GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y.
- GV sửa lỗi và nhận xét
* Dấu ~ quy trình tơng tự.
tiết 2:
HĐ 1: Luyện đọc.
- HS lần lợt phát âm tiếng bè, bẽ vừa học (Đọc nhóm, cá nhân, cả lớp).
- Chủ yếu gọi HS TB, Y luyện phát âm, ( HS: khá, giỏi theo dỏi nhận xét.)
? Chúng ta vừa học các tiếng gì ( HS: K, TB trả lời)
- HS phát âm lại tiếng bè, bẽ (Đồng loạt, nhóm, cá nhân).
- GV sửa lỗi và nhận xét
HĐ 2: Luyện viết.
- HS tập tô tiếng bè, bẽ, vào vở tập viết
- GV quan sát giúp đỡ HS về cách để vở, cách cầm bút, t thế ngồi Nhận xét và chấm một số bài
HĐ 3: Luyện nói.
- GV nêu chủ đề: Tập trung nói về bè, và tác dụng của nó trong đời sống.
- GV treo tranh và hỏi HS: Thảo luận nhóm đôi
? Bè đi trên cạn hay dới nớc? ( HS : dới nớc)
? Bè dùng để làm gì? (HS: chở hàng )
? Em có trông thấy bè bao giờ cha ? (HS: trả lời)
? Quê em có ai thờng đi bè?
? Em đọc lại tên của bài này? (HS: bè)
- Yêu cầu các cặp luyện nói trớc lớp ( HS: Các cặp lần lợt luyện nói)
- GV nhận xét và tuyên dơng những cặp luyện nói tự nhiên
III Củng cố, dặn dò :
- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc lại tiếng bè, bẽ.
? Hãy tìm những tiếng vừa học có trong SGK hoặc báo.(tất cả HS đều phải tìm)
- Dặn HS học lại bài và làm bài tập, xem trớc bài 6
Trang 6Thø t ngµy 5 th¸ng 9 n¨m 2012
THỂ dỤC:
ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ - TRÒ CHƠI
A Mơc Tiªu:
- Làm quen với tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc
- Biết đứng vào hàng dọc và dóng với bạn đứng trước cho thẳng (có thể còn chậm)
- Biết cách chơi và tham gia trò chơi Diệt các con vật có hại theo yêu cầu của
GV
B §å dïng d¹y häc:
- Địa điểm: Sân trường sạch sẽ
-Phương tiện: Còi, tranh, ảnh các con vật
C C¸c H§ d¹y häc:
Đ-LƯỢNG
PHƯƠNG PHÁP TỔ
CHỨC 1) Phần mở đầu:
- GV tập hợp thành 3 hàng dọc Phổ
biến nội dung yêu cầu bài học
- GV nhắc lại nội dung trang phục của
HS
- Đứng vỗ tay và hát
- Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1 – 2
2) Phần cơ bản:
-Tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc:
+ GV hô khẩu lệnh cho một tổ ra
làm mẫu Sau đó cho làm cả lớp,
rồi giải tán, tập hợp lại
+GV nhận xét tuyên dương
-Trò chơi “Diệt các con vât có hại”
- GV nêu tên trò chơi hỏi thêm các
con vật có hại mà các em biết Sau
đó hại các con vật có lợi Sau đó
cho HS chơi thử rồi chơi thiệt GD HS
yêu các con vật có lợi
3) Phần kết thúc:
- Giậm chân tại chỗ theo nhịp
- Đứng vỗ tay và hát
- GV cùng HS hệ thống bài
- GV nhận xét giờ học Kết thúc:
“Giải tán” HS hô “Khoẻ”û
-Về nhà: Tập hợp lại hàng dọc
5 - 6 phút
10 -15phút
10 – 12phút
4 - 5phút
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x r
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x
r
x x x
x x
x r x
x x
x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x
r
Häc vÇn:
bµi 6 : «n tËp: be, bÌ, bÐ,bỴ, bÏ, bĐ.
Trang 7A Mục Tiêu: Giúp HS sau bài học :
- HS nhận biết đợc các âm và chữ e, b và các dấu thanh.
- Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa.
- Phát triển lời nói tự nhiên: Phân biệt các sự vật, việc, ngời qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh
B Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt 1 Tranh minh họa từ khóa, tranh minh họa phần luyện nói,
bảng ôn ghi be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ (h/đ 3;t 2).
- HS: bộ ghép chữ, bảng con, phấn
C Các HĐ dạy học: TIếT 1:
I Bài cũ :
- Gọi hai HS K, TB lên bảng viết dấu ` và dấu ~ và đọc tiếng bè, tiếng bẽ GV nhận xét
cho điểm
II Bài mới: * Giới thiệu bài(trực tiếp)
HĐ 1 : Chữ, âm e, b và ghép e với b thành tiếng be.
- GV yêu cầu HS tìm trong bộ chữ, lấy chữ b, e và ghép thành tiếng be GV nhận xét.
- GV gắn bảng mẫu lên bảng
- HS nhìn bảng đọc: b - e - be GV chỉnh sửa phát âm cho HS.
HĐ 2: Dấu thanh và ghép be với các dấu thanh thành tiếng.
- GV treo bảng phụ đã chuẩn bị Gọi HS K, G đọc be và các dấu thanh, cả lớp đọc đồng
thanh
? Tiếng be ta thêm dấu gì tạo thành tiếng bè? (HS: TB trả lời).
? Tiếng be ta thêm dấu gì tạo thành tiếng bé? (HS: TB, Y trả lời).
- GV cho HS dùng bộ chữ, ghép be và các dấu thanh để đợc các tiếng bẻ, bẽ, bẹ.
- GV nhận xét
- Gọi hai HS K, G lên bảng chỉ bảng đọc (HS: Đọc cá nhân, nhóm, lớp)
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
HĐ 3: Các từ tạo nên từ e, b và các dấu thanh.
- GV: Từ âm e, b và các dấu thanh, chúng ta có thể tạo ra các từ khác nhau GV cho HS tự
đọc các từ dới bảng ôn (HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp)
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS.
HĐ 4: Hớng dẫn viết tiếng trên bảng con.
- GV viết mẫu các tiếng be, bè, bé, bẹ lên bảng, vừa viết vừa nhắc lại quy trình.
- HS viết vào bảng co mỗi tiếng một lần GV quan sát và nhận xét
tiết 2:
HĐ 1: Luyện đọc.
- GV cho HS đọc lại bài ôn ở tiết 1 ( HS : lần lợt đọc )
- Chủ yếu gọi HS TB, Y luyện đọc, HS K, G theo dỏi nhận xét
- Nhìn tranh phát biểu: GV giới thiệu tranh minh họa be, bé HS quan sát tranh và trr lời
câu hỏi
? Tranh vẽ gì? (Em bé đang chơi trò chơi)
? Em bé và các đồ vật đợc vẽ nh thế nào? (Đẹp, nhỏ, xinh xinh, be bé)
- HS đọc : be bé GV chỉnh sữa phát âm cho HS.
HĐ 2: Luyện viết.
Trang 8- HD HS tập tô các tiếng trong vở tập viết.
- GV quan sát giúp đỡ HS về cách để vở, cách cầm bút, t thế ngồi Nhận xét và chấm một số bài
HĐ 3: Luyện nói.
Các dấu thanh và sự phân biệt các từ theo dấu thanh.
- GV HD HS quan sát các cặp tranh theo chiều dọc (HS thảo luận theo cặp, theo các câu hỏi gợi ý sau)
? Em đã trông thấy các con vật, các loại quả, các đồ vật này cha? ở đâu? (HS: Công viên, mẹ mua )
? Em thích nhất tranh nào tại sao ?
? Em hãy lên bảng và viết các dấu thanh phù hợp vào dới các bức tranh trên ?
- GV yêu cầu các cặp luyện nói trớc lớp
- GV nhận xét, tuyên dơng những cặp thực hiện tốt
III Củng cố, dặn dò :
- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc theo
? Hãy tìm các tiếng vừa học trong báo, trong sách? (Tất cả HS đều phải tìm)
- Dặn HS học lại bài và làm bài tập, xem trớc bài 7
toán:
các số 1, 2, 3 (Giảm tải bỏ: Bài 3 Cột 3)
A Mục Tiêu: Giúp HS:
- Có khái niệm ban đầu về số 1, số 2, số 3 (mỗi số đại diện cho một lớp các nhóm đối tợng
có cùng số lợng)
- Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 Biết đếm từ 1 đến 3, từ 3 đến 1
- Nhận biết các số lợng nhóm có 1; 2; 3 đồ vật và các số 1; 2; 3 trong bộ phận đầu của dãy
số tự nhiên
B Đồ dùng dạy học:
- GV: bộ đồ dùng dạy toán, bảng gài
- HS: bộ đồ dùng học toán, phấn, bảng con
C Các HĐ dạy học:
I Bài cũ: GV kiểm tra đồ dùng học tập.
II Bài mới: * Giới thiệu bài (trực tiếp)
HĐ 1: Hình thành cho HS các số 1, 2, 3.
* Giới thiệu số 1.
B
ớc 1 : GV hớng dẫn HS quan sát các nhóm chỉ có một phần tử ( từ cụ thể đên trừu
t-ợng, khái quát), chẳng hạn:
- GV cho HS quan sát tờ bìa có một chấm tròn, hoặc một cái cốc, hoặc một bông hoa ( HS : cả lớp quan sát) GV nêu, chẳng hạn: GV chỉ vào tờ bìa có một chấm tròn và nói:
“Có một chấm tròn” rồi gọi HS nhắc lại (cá nhân ,lớp )
B
ớc 2 : GV hớng dẫn HS nhận ra đặc điểm chung của các nhóm đồ vật có các
nhóm đều bằng 1
- GV lần lợt chỉ vào từng nhóm đồ vật và nêu: Một chấm tròn, một cái cốc, một bông hoa đều có số lợng là một, ta dùng số một để chỉ số lợng của mỗi nhóm đồ vật đó
Trang 9- GV giới thiệu chữ số 1 in và viết
- GV hớng dẫn HS viết số 1 GV viết mẫu số 1 lên bảng, vừa viết vừa HD cách viết
- Yêu cầu HS lấy số 1 trong bộ đồ dùng học toán và đọc là: Một (HS: Làm đồng loạt)
- HS viết số một vào bảng con, GV quan sát và nhận xét
- Giới thiệu số 2 và số 3 tơng tự nh giới thiệu số 1
HĐ 2: Củng cố về các số 1, 2, 3.
Bài 1: GV nêu y/c bài tập và h/d HS viết hai dòng số 1, hai dòng số 2, hai dòng số
3
- HS làm đồng loạt vào vở bài tập GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y
Bài 2: GV nêu y/c bài tập và h/d HS làm bài tập.
- GV HD HS lần lợt đếm các số đồ vật trong từng bức tranh và viết số tơng ứng vào các
điểm khoanh tròn trên bức tranh Gọi HS trả lời miệng và nhận xét
Bài 3: GV nêu yêu cầu bài ( viết số hoặc vẽ số chấm tròn thích hợp)
- GV treo bảng phụ lên bảng và hớng dẫn HS làm Gọi 3 HS K, G, TB lên làm
- HS và GV nhận xét và chốt kết quả đúng Cho HS làm đồng loạt vào vở BT
III Củng cố, dặn dò :
* Trò chơi nhận biết số lợng.
- GV giơ tờ bìa có vẽ một, hai, ba chấm tròn, HS thi đua giơ các tờ bìa có ghi các số t ơng ứng với các hình vẽ và ngợc lại Dặn HS xem trớc bài 7
Th năm ngày 6 tháng 9 năm 2012
toán:
luyện tập (Giảm tải bỏ: Bài 3; Bài 4)
A Mục Tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Nhận biết số lợng 1, 2, 3
- Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 3
B Đồ dùng dạy học:
- GV: bộ đồ dùng dạy toán Bảng phụ ghi nội dung BT 2, 3 trong VBT
- HS: bộ đồ dùng học toán, phấn, bảng con
C Các HĐ dạy học:
I Bài cũ :
- Gọi 1 HS K so sánh một số nhóm đồ vật có số lợng khác nhau mà GV đa ra
- HS dới lớp và GV nhận xét cho điểm
II Bài mới: * GVgiới thiệu bài(GV giới thiệu trực tiếp).
HĐ1: Ôn kiến thức cũ
- Yêu cầu hs viết lại số: 1, 2, 3
- Cả lớp viết vào bảng con
- Số 2 gồm 1 và 1
- Số 3 gồm 1 và 2 hoặc 2 và 1
- HS nhắc lại
HĐ 2: Củng cố nhận biết 1, 2, 3 Đọc viết đếm các số trong phạm vi 3
Bài 1: GV nêu y/c bài tập và h/d HS quan sát và đếm số lợng trong từng bức tranh
rồi điền số vào ô vuông các bức tranh tơng ứng
Trang 10- HS làm đồng loạt vào VBT GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y.
- GV nhận xét bài
Bài 2: Điền số
- GV nêu y/c bài tập ( viết số ) GV HD HS theo mẫu nh VBT
- GV treo bảng phụ lên bảngvà gọi 4 HS K, G, 2 TB lên làm ở dới làm vào VTB
- GV quan tâm giúp đỡ HS TB, Y HS và GV nhận xét bài trên bảng
- Yêu cầu hs đếm xuôi đếm ngợc 1 3 ; 31
- Gọi 2 em đếm
HĐ 2: Trò chơi nhận biết số lợng.
- GV giơ tờ bìa có vẽ một, hai, ba chấm tròn, HS thi đua giơ các tờ bìa có ghi các số t ơng ứng với các hình vẽ
III Củng cố, dặn dò :
- Gọi một số HS lên bảng đọc và viết các số theo thứ tự từ 1 đến 3 và ngợc lại
- Dặn HS về xem lại bài và xem trớc tiết 8
học vần:
bài 7: ê - v
A Mục Tiêu: Giúp HS:
- HS đọc và viết đợc ê, v, bê, ve
- Đọc đợc câu ứng dụng bé vẽ bê
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bế bé.
B Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt Tranh minh họa
- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn
C Các HĐ dạy học:
Tiết 1:
I Bài cũ:
- Gọi 2 HS (K, TB) lên bảng đọc và viết tiếng be, bè, bé, bẽ, bẻ, bẹ.
- GV nhận xét cho điểm
II Bài mới: * Giới thiệu bài(trực tiếp).
HĐ 1: Nhận diện chữ
* Chữ ê: GV giới thiệu chữ ê in và viết.
- HS so sánh ê và e ( HS: K, G trả lời)
- HS Tìm chữ ê trong bộ chữ (HS: tìm đồng loạt) GV quan sát nhận xét.
HĐ 2: Phát âmvà đánh vần tiếng.
- Phát âm:
- GV phát âm mẫu ê: (miệng mở hẹp hơn e) HS K, G phát âm trớc, TB, Y phát âm lại,
phát âm đồng loạt GV chỉnh sửa thát âm cho HS
- Đánh vần :
? Muốn có tiếng bê ta phải thêm âm gì? ( HS: K,TB trả lời).
? Phân tích tiếng bê ( HS: K,G phân tích, TB, Y nhắc lại)
- HS dùng bộ chữ để ghép (HS: đồng loạt ghép, 1 K lên bảng ghép) GV quan sát nhận xét
- Đánh vần tiếng bê (HS: K, G đánh vần, TB, Y đánh vần lại)