CÁC THU C TRONG TIM M CH Ố Ạ
I Thu c đi u tr THA ố ề ị
- 1 tim: co c tim, tăng HRở ơ
- 2 c tr n HH: dãn PQ; gan: ly gi i glycogen, tân t o đ ngở ơ ơ ở ả ạ ườ
- 3 mô m : ly gi i mở ỡ ả ỡ
3) Phân nhóm:
- Th h 1: không ch n l c: Propranololế ệ ọ ọ
- Th h 2: ch n l c ế ệ ọ ọ 1:
Trang 2+ Không dãn m ch: Atenolol, Bisoprolol, Metoprololạ
+ Có dãn m ch qua NO: Nebivololạ
- Th h 3: không ch n l c, có dãn m ch do c ch ế ệ ọ ọ ạ ứ ế1: Carvedilol
4) Đường th i tr :ả ừ
- Qua gan (tan trong m ): qua đỡ ược BBB nên c ch đứ ế ược giao c m TW, tuy nhiên có ADR nh c đ u, ác m ng:ả ứ ầ ộPropranolol, Metoprolol, Carvedilol
- Qua gan và th n: Bisoprolol, Nebivololậ
- Qua th n (tan trong nậ ước): Atenolol, Nadolol
Trang 4+ Không ch n l c: Phentolamine, Tolazolineọ ọ
+ Ch n l c ọ ọ 1 (đi u tr THA): Prazosine, Doxazosine, Terazosineề ị+ Ch n l c ọ ọ 2: Yohimbine
3) CĐ:
- THA, đ c bi t do u tu thặ ệ ỷ ượng th nậ
- B nh Raynaudệ
Trang 6- THA: u tiên h n các l i ti u khác do không gây kích ho t h RAAư ơ ợ ể ạ ệ
- Phù do XG, HCTH, HF (gi m TC)ả
- S i ni u, tăng Caỏ ệ 2 ni u NP: do gi m đào th i Caệ ả ả 2 qua th nậ
- Đái tháo nh t: do làm gi m pha loãng nạ ả ước ti uể
- Ph n có thai: gây thi u i, gi m tụ ữ ể ố ả ưới máu nhau thai
2) L i ti u quai: ợ ể Furosemide, Bumetanide, Torsemide
Trang 7- Tăng Na+ máu do th i nả ước >> th i Naả +
- Tăng acid uric máu
- Đi c tai: dùng li u caoế ề
- Đ kháng Furosemide: do lề ượng Na+ sau quai Henle gây phì đ i ngạ ố
d) CCĐ
- H Kạ + máu
Trang 8- T t HAụ
- Vô ni uệ
- D ng furosemide ho c sulfamide (do c u trúc tị ứ ặ ấ ương t )ự
3) L i ti u gi K ợ ể ữ + : Spironolactone, Amiloride, Triamterene
a) C ch :ơ ế
- Spironolactone: c ch c nh tranh Aldosterone trên b m Na-K-ATPase DCT gây th i Naứ ế ạ ơ ở ả +, gi Kữ +
- Amiloride và Triamterene: c ch tr c ti p kênh tái h p thu Naứ ế ự ế ấ + ENaC DCT, ng gópở ố
b) CĐ:
- THA, đ c bi t do cặ ệ ường Aldosterone NP (HC Conn) ho c th phát.ặ ứ
- HF (là thu c n n t ng): do đ i kháng c nh tranh v i aldosterone trên c timố ề ả ố ạ ớ ơ
Trang 9- Tăng K+ máu
- Ph n có thai và cho con búụ ữ
- B nh Addisonệ
D) CCB
1) C ch : c ch kênh Caơ ế Ứ ế 2+ type L ph thu c đi n th gây:ụ ộ ệ ế
- Gi m HR, gi m d n truy n nút SA, nút AV, gi m co bóp c tim (non-DHP)ả ả ẫ ề ả ơ
- THA ( u đi m không gây RLCH đư ể ường, lipid)
- Đau th t ng c (đ c bi t đau th t ng c Prinzmetal: do tác d ng dãn ĐMV)ắ ự ặ ệ ắ ự ụ
Trang 11- Ngăn c n men chuy n xúc tác ph n ng t o AII (ch t co m ch), d n đ n ngăn t o Aldosterone (ch t gi mu iả ể ả ứ ạ ấ ạ ẫ ế ạ ấ ữ ố
nước), tuy nhiên ph n ng không tri t đ vì còn có chymase, cathepsin tác d ng tả ứ ệ ể ụ ương t men chuy n.ự ể
- c ch kinase II thoái giáng Bradykinin (ch t dãn m ch) => Tăng tPA => Tăng tiêu huy t kh iỨ ế ấ ạ ế ố
- c ch giao c m, tăng trỨ ế ả ương l c phó giao c m => Dãn m ch ngo i biên mà không gây HR nhanh ph n ngự ả ạ ạ ả ứ
- Dãn m ch vànhạ
- Làm ch m tái c u trúc th t do THAậ ấ ấ
2) Phân nhóm:
- G c –SH (sulfhydryl): Captopril (g c –SH có th gây t n thố ố ể ổ ương màng đáy c u th n gây HCTH)ầ ậ
- G c Dicarboxylate: Elanapril, Imidapril, Ramipril, Perindopril, Lisinoprilố
- G c Phosphonate: Fosinoprilố
Trang 12- AT1: co m ch, tăng ti t Aldosterone, tăng giao c m, tăng sinh, phì đ i TBạ ế ả ạ
- AT2: giãn m ch, ch ng tăng sinh, phì đ i TBạ ố ạ
Trang 13- AT3
- AT4: đi u hoà ch t n n ngo i bào CNS, phóng thích Oxytocinề ấ ề ạ
2) C ch (đa ph n th i qua gan)ơ ế ầ ả
- c ch tác đ ng c a AII lên th th AT1 gây dãn m ch, gi m ti t AldosteroneỨ ế ộ ủ ụ ể ạ ả ế
- Không tác đ ng lên AT2 nên AII v n tác d ng lên AT2 t o các tác d ng t tộ ẫ ụ ạ ụ ố
3) G m: Losartan, Valsartan, Telmisartan, Irbesartanồ
4) ADR: tương t ACEI nh ng không gây ho khanự ư
- Ph n có thai và cho con bú: gây suy th n bào thaiụ ữ ậ
II Thu c ch ng huy t kh i ố ố ế ố
A) Thu c kháng ti u c u ố ể ầ
1) c ch th th COX1 Ứ ế ụ ể
a) C ch : c ch COX1 => c ch hình thành TXAơ ế Ứ ế Ứ ế 2 => Ngăn ho t hoá và k t t p ti u c uạ ế ậ ể ầ
b) G m: Aspirinồ
Trang 14c) CĐ:
- ACS (STEMI và NSTEMI)
- Phòng ng a bi n c BMV NP BN có nguy c tim m ch 10y ừ ế ố ở ơ ạ 10%
- Phòng ng a bi n c BMV th phátừ ế ố ứ
- Sau CABG
- Phòng ng a đ t qu BN Afib ho c BN h p ĐM não đo n n i sừ ộ ỵ ở ặ ẹ ạ ộ ọ
- TIA, nh i máu não cũồ
Trang 15a) C ch : c ch th th P2Y12 làm c ch ho t hoá th th GP IIb/IIIa => Ngăn k t t p và k t dính ti u c uơ ế ứ ế ụ ể ứ ế ạ ụ ể ế ậ ế ể ầb) Phân nhóm:
- Thienopyridine ( c ch ti u c u không h i ph c): Ticlodipine, Clopidogrel, Prasugrelứ ế ể ầ ồ ụ
- Gi m bi n c do XVĐM BN ti n căn NMCT, CVA, PADả ế ố ở ề
- Phòng ng a huy t kh i sau đ t stentừ ế ố ặ
- Không dung n p Aspirinạ
Trang 16b) G m: Abciximab, Eptifibatide, Tirofibanồ
c) CĐ:
- BN nguy c tim m ch cao c n PCIơ ạ ầ
- NSTEMI: Eptifibatide và Tirofiban
Trang 17- LMWH (Enoxaparin):
+ c ch Xa/IIa = 3/1Ứ ế+ Không c n theo dõi TCKầ+ Không có thu c trung hoàốc) CĐ
- STEMI: cho cùng TSH ho c PCI thì đ uặ ầ
+ Kháng Heparin+ D ngị ứ
- LMWH: XH
Trang 18e) CCĐ
- UFH:
+ Gi m ti u c u n ngả ể ầ ặ+ XH đang ti n tri n không ki m soát (tr DIC)ể ể ể ừ+ Đi u ki n không th theo dõi đông máuề ệ ể
- LMWH:
+ XH n ngặ+ Gi m ti u c u v i KT kháng ti u c uả ể ầ ớ ể ầ+ D ngị ứ
+ Creatinin >2.5 mg/dl (nam), >2 mg/dl (n )ữ
2) Kháng Vit K
a) C ch : c ch Vit K-epoxide-reductase và Vit K-reductase => Gi m chuy n Vit K d ng oxy hoá thành d ng kh =>ơ ế ứ ế ả ể ạ ạ ử
Gi m Carboxyl hoá YTĐM thành d ng ho t tính (II, VII, IX, X)ả ạ ạ
Trang 19- Ng a CVA và thuyên t c m ch h th ng trong Afibừ ắ ạ ệ ố
- Ng a huy t kh i van tim nhân t oừ ế ố ạ
- Gián ti p qua ATIII: Fondaparinux (Arixtra)ế
- Tr c ti p: Rivaroxaban (Xarelto), Apixabanự ế
b) CĐ:
Trang 20- Fondaparinux:
+ NSTEMI: là kháng đông duy nh t c i thi n s ng cònấ ả ệ ố
+ PCI: dùng kèm heparin li u th p đ gi m nguy c huy t kh i trong catheterề ấ ể ả ơ ế ố+ Đi u tr DVTề ị
- Rivaroxaban:
+ Đi u tr và d phòng DVT sau PT thay g i và kh p hángề ị ự ố ớ
+ Phòng ng a CVA và thuyên t c m ch h th ng BN Afib không do VHDừ ắ ạ ệ ố ở
- Apixaban:
+ Phòng ng a nguyên phát DVT sau PT thay kh p g iừ ớ ố
+ Phòng ng a CVA và thuyên t c m ch h th ng BN Afibừ ắ ạ ệ ố ở
+ Phòng ng a th phát bi n c IHD sau ACSừ ứ ế ố
Trang 22- Ti n căn XH não, t n thề ổ ương m ch máu não trong 3m quaạ
- Ti n căn XH d dày, ru t n ng trong 3m quaề ạ ộ ặ
- Ti n căn PT trong 10d qua, k c sinh thi tề ể ả ế
Trang 23- Ti m l c cao (t1/2 dài): Atorvastatin, Rosuvastatin => Dùng b t c lúc nào trong ngày, thề ự ấ ứ ường sau ăn chi uề
- ACS, ti n căn NMCT, SA, ti n căn PCI, CABGề ề
- Ti n căn PAD, tái tề ưới máu ĐM khác
- Ti n căn CVA, TIAề
b) LDL-C 190 mg/dl: phòng ng a nguyên phátừ
Trang 24- Tăng Transaminase ho c CPK không gi i thích đặ ả ược
- Có thai ho c cho con búặ
Trang 25- R i lo n ố ạ -lipoprotein máu
4) ADR
- R i lo n tiêu hoáố ạ
- Tăng Transaminase ho c ALPặ
- B nh c khi dùng cùng Statin: do c ch c nh tranh glucuronil hoá làm Statin đ ng trong máuệ ơ ứ ế ạ ứ ọ
1) C ch : g n v i acid m t ru t r i th i qua phân nên gi m LDL-Cơ ế ắ ớ ậ ở ộ ồ ả ả
2) G m: Cholestyramin, Colesevelam, Colestipolồ
3) CĐ:
- Tăng cholesterol máu GĐ d h p tị ợ ử
- Tăng lipid máu h n h pỗ ợ
- Gi m ng a cho BN m tả ứ ứ ậ
4) ADR
- R i lo n tiêu hoá: táo bón, đ y b ng, khó tiêuố ạ ầ ụ
Trang 26- Tăng TG do tăng t ng h p cholesterol bù tr kéo theoổ ợ ừ
D) Acid nicotinic (Niacin)
1) C ch : c ch huy đ ng acid béo t mô m ngo i biên v gan => Gi m TG, LDL, ch y u tăng HDL (là thu c h lipidơ ế ứ ế ộ ừ ỡ ạ ề ả ủ ế ố ạduy nh t làm gi m Lp (a))ấ ả
2) CĐ: T t c d ng tăng Lp máu (tr d ng thi u lipoprotein lipase)ấ ả ạ ừ ạ ế
Trang 27E) Ezetimibe
1) C ch : c ch h p thu phytosterol và cholesterol ru t do c ch protein v n chuy n NPC1L1 => Gi m CMơ ế ứ ế ấ ở ộ ứ ế ậ ể ả
2) CĐ:
- Tăng Sitosterol (Sterol th c v t)ự ậ
- Ph i h p v i Statin đ trung hoà tác d ng tăng tái h p thu cholesterol ru t c a Statinố ợ ớ ể ụ ấ ở ộ ủ
Trang 28- Glyceryl trinitrate (Nitroglycerine): Nitromint 2.6mg
- Isosorbide dinitrate (ISDN): Risordan 5mg
b) Tác d ng dài:ụ
- Isosorbide mononitrate (ISMN): Imdur 60mg
- Isosorbide dinitrate (ISDN): Risordan LP 20mg
- Erythrityl tetranitrate, Pentaerithritol tetranitrate
3) CĐ:
- C t c n đau th t ng c: u tiênắ ơ ắ ự ư
- Phòng ng a đau th t ng c: thay th ho c ph i h p v i CCB hay BBừ ắ ự ế ặ ố ợ ớ
Trang 29D) Thu c m kênh K ố ở +: Nicorandil
E) Thu c làm gi m chuy n hoá TB ố ả ể : Trimetazidine, Ranolazine
F) Thu c làm ch m HR ố ậ : Ivabradine