CËp nhËt vÒ vai trß cña c¸c thuèc kh¸ng Aldosterone TRONG CÁC BỆNH Lý TIM MẠCH PGS.. Các biện pháp cơ bản hiện nay trong điều trị suy tim... Vai trò của các thuốc trong điều trị suy ti
Trang 1CËp nhËt vÒ vai trß cña c¸c
thuèc kh¸ng Aldosterone
TRONG CÁC BỆNH Lý TIM MẠCH
PGS TS Đỗ Doãn Lợi Viện Tim mạch Việt Nam
Bộ môn Tim mạch – Đại học Y Hà Nội
Trang 2+ Toàn thế giới: 26.000.000 bệnh nhân
Trang 3Chi phÝ cho ®iÒu trÞ suy tim
Trang 4Tiªn l¦îng suy tim
Trang 5Các biện pháp cơ bản hiện nay
trong điều trị suy tim
Trang 6Vai trò của các thuốc trong
điều trị suy tim
Các thuốc có lợi ích, cải thiện được tỷ lệ tử vong:
ƯCMC
Chẹn beta giao cảm
Kháng aldosterone (Spironolactone; Eplerenone)
Các thuốc cải thiện được triệu chứng:
Thuốc chẹn kênh calci
Digoxin liều cao
Trang 7Thuốc lợi tiểu kháng Aldosterone có
lợi ích rõ ràng trong điều trị suy tim
- không chỉ lợi tiểu đơn thuần
Thuốc lợi tiểu kháng Aldosterone:
Th ường dùng kết hợp với các thuốc lợi tiểu
khác loại thải Kali =>:
Làm tăng tác dụng lợi tiểu
Giảm sự nhờn thuốc
Giảm các tác dụng phụ
Cải thiện được vòng xoắn bệnh lý luẩn quẩn khi
bị suy tim mạn tính ứ huyết:
Hạn chế các tác động có hại của Aldosterone
Trang 8Những thay đổi về thần kinh thể dịch
trong suy tim
Trang 9Ảnh hưởng của Aldosterone
trong suy tim
Trang 10Vị trí tác dụng của aldosterone
Trang 11SPIRONOLACTONE
Thuốc lợi tiểu kháng Aldosterone đầu tiên
Được phat hiện năm 1959
Trang 12Angiotensin II
Kinins
ACE inhibitor
Phì đại
Apoptosis
Angiotensin I
AT receptor antagonist
Giãn mạch Peptides
Vasopeptidase inhibitor
Aldosterone
Trang 13CÁC NGHIÊN CỨU VỀ VAI TRÒ CỦA SPIRONOLACTONE TRONG
ĐIỀU TRỊ SUY TIM MẠN TÍNH
Trang 14Pitt B, Zannad F, Remme WJ, et al N Engl J Med 1999;341:709-717
*Protocol used a starting dose of 25 mg/day whereas the mean daily dose was 25 mg
N/Cøu RALES: ThiÕt kÕ nghiªn cøu
Suy tim NYHA III, IV
Trang 15RALES: Tö vong do mäi nguyªn nh©n
1.00 0.95 0.90 0.85 0.80 0.75 0.70 0.65 0.60 0.55 0.50 0.45
LiÖu ph¸p tiªu chuÈn (UCMC + lîi tiÓu quai ± digoxin)
Trang 16RALES: Tö vong vµ /hoÆc ph¶i t¸i nhËp viÖn
Pitt B, Zannad F, Remme WJ, et al N Engl J Med, 1999;341:709-717
1.00 0.95 0.90 0.85 0.80 0.75 0.70 0.65 0.60 0.55 0.50 0.45
LiÖu ph¸p tiªu chuÈn (UCMC + lîi tiÓu quai ± digoxin)
Trang 17Pitt B, Zannad F, Remme WJ, et al N Engl J Med 1999;341:709-717
RALES: §é NYHA tríc vµ sau ®iÒu trÞ
Trang 19RALES: T¸c dông kh«ng mong muèn
Pitt B, Zannad F, Remme WJ, et al N Engl J Med 1999;341:709-717
P = NS
1.2% 1.7%
0
Trang 20RALES: Kết luận
Tử vong do mọi nguyên nhân 30% (P<0.001)
Tử vong do nguyên nhân tim mạch 31% (P<0.001)
Nhập viện do suy tim 35% (P<0.001)
Spironolactone kết hợp với lợi tiểu thảI kali và thuốc UCMC có lợi ích rất đáng kể đối với
bệnh nhân suy tim NYHA III, IV
Pitt B, Zannad F, Remme WJ, et al N Engl J Med, 1999;341:709-717
Trang 21TĂNG HUYẾT ÁP
Trang 22• THA không đạt HA mục tiêu mặc dù đã dùng
tới 3 nhóm thuốc hạ áp ở liều tối ưu
• Một trong 3 nhóm thuốc là Lợi tiểu
TĂNG HUYẾT ÁP KHÁNG TRỊ
Trang 28
Điều trị THA KT
Trang 31European Heart Journal (2014) 35 (Abstract Supplement), 67
Comparing the effects of spironolactone and renal denervation on blood pressure
in patients with resistant arterial hypertension
Trang 32Spironolactone 2014 ?
Trang 33J Am Heart Assoc Volume 3(4):e000883 August 29, 2014
Trang 34Selected mid ‐ventricular short‐axis images during
the first ‐pass transit of contrast through the heart
Trang 46KÕt luËn Spironolactone
- Có lợi ích đáng kể trong điều trị suy tim
- Có hiệu quả tốt trong phối hợp điều trị THA
- Có tác dụng tốt đối với cơ tim ở các bệnh nhân suy thận chạy thận nhân tạo và lọc màng bụng
Trang 47XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN