1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Suy than man

22 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 146,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 2

B nh th n m n (CKD)ệ ậ ạ GFR gi m nh - trung bìnhả ẹ

Đánh giá và  bi n ch ng ế ứ(Bi n ch ng trung bình)ế ứ

HC ure huy t caoế Suy th n m n (CRF)ậ ạKhông TCLS Thi u năng th n (CRI)ể ậ

Trang 3

- B nh ng th n mô kẽ: NTT, s i ni u, b nh th n t c nghẽn, ng đ c thu cệ ố ậ ỏ ệ ệ ậ ắ ộ ộ ố

- B nh m ch máu: THA, b nh m ch máu l n, b nh vi m ch th nệ ạ ệ ạ ớ ệ ạ ậ

- B nh nang th n: th n đa nang, th n nhi u nangệ ậ ậ ậ ề

3) B nh th n ghép: th i ghép m n, ng đ c thu c ( c ch calcineurin), b nh th n tái phát trên th n ghépệ ậ ả ạ ộ ộ ố ứ ế ệ ậ ậ

III LS: HC ure huy t cao:ế

Trang 4

- OAP do:

+ CHF

+ T n thổ ương màng ph nang-mao m chế ạ

- VMNT khô (ti ng c màng ngoài tim) do:ế ọ

+ Ure máu cao

+ Acid uric máu cao

- B nh m ch máu:ệ ạ

+ M ch vành: IHDạ

+ M ch máu não: CVAạ

+ M ch máu ngo i biên: đau cách h iạ ạ ồ

Trang 5

+ Cường c n giáp gây x tuậ ơ ỷ

+ Đ i s ng HC gi m trong MT ure huy t caoờ ố ả ế

+ XHTH

+ Ng đ c Al trong đi u tr tăng phosphoộ ộ ề ị

+ B nh Hbệ

Trang 6

+ BN CKD thường ph i l y máu XN nhi u l n, t n s dàyả ấ ề ầ ầ ố

- Cường c n giáp th phát do tăng phospho-gi m calciậ ứ ả

- Tăng acid uric

Trang 7

- Nhuy n xễ ương do:

+ Thi u Vit Dế

+ Cường c n giáp th phát làm tăng ho t đ ng hu c t bào -> Kéo Caậ ứ ạ ộ ỷ ố 2+ t xừ ương ra máu

+ Tăng l ng đ ng Al t i xắ ọ ạ ương trong đi u tr tăng phosphoề ị

+ Toan CH

- Sinh d c:ụ

+ N : gi m estrogen gây r i lo n kinh nguy t, hi m mu n, d s y thaiữ ả ố ạ ệ ế ộ ễ ả

+ Nam: gi m testosteron gây r i lo n tình d c, thi u s n tinh trùngả ố ạ ụ ể ả

Trang 8

* >8 mEq/L: sóng hình sin 2 pha, QRS dãn r ng tr n l n sóng T, chu n b ng ng timộ ộ ẫ ẩ ị ư

- Sinh hoá: gi m calci, tăng phospho, PTH, ALPả

- SA: hai th n teo, m t gi i h n v tuậ ấ ớ ạ ỏ ỷ

Trang 9

- B nh th n căn nguyên: ĐTĐ, b nh c u th n >> THA, b nh ng th nệ ậ ệ ầ ậ ệ ố ậ

- M c đ lan to c a t n thứ ộ ả ủ ổ ương ng th n mô kẽố ậ

- Tăng lipid máu

Trang 10

- BN ti u máu, ti u đ m khi xét nghi m tình cể ể ạ ệ ờ

B) Đi u tr b nh th n căn nguyên ề ị ệ ậ

PP Lý do đi u tr ề ị M c tiêu ki m soát ụ ể L a ch n thu c ự ọ ố Theo dõi

Trang 11

- Insulin Glargine 10UI TDD

- Insulin Mixtard 30/70 10UI (sáng), 5UI (chi u) TDDề

Trang 12

- ≤130/80 mmHg n u ếAER >30 mg/24hTránh h SBP <110 ạmmHg vì tăng nguy c ơ

ti n tri n b nh th nế ể ệ ậ

1) Không dùng thu c:ố

- DASH dành cho CKD GĐ 1-3:

+ NaCl < 6g/d + Ka+ > 4g/d + Tăng Ca2+, Mg2+

+ Phospho 1.7 g/d + Protein 1.4 g/kg/d + đ m ni u 24h, GĐ4 ạ ệ

gi m còn 0.6-0.8 g/kg/d + đ m ni u 24hả ạ ệ + Nhi u ch t x , trái cây, rauề ấ ơ

+ H n ch ch t béo, transfatạ ế ấ

- B thu c lá, h n ch rỏ ố ạ ế ượu bia

- V n đ ng th l cậ ộ ể ự2) Thu c h áp:ố ạ

- u tiên: c ch RAAS > L i ti u th i KƯ Ứ ế ợ ể ả + > CCB ho c BBặ

- C th :ụ ể + c ch RAAS: Ứ ế

* CCĐ khi STC, tăng K+ máu, GĐ5, h p ĐM ẹ

HA

Trang 13

th nậ

* GĐ ti u albumin vi lể ượng: u tiên ACEIư

* GĐ ti u albumin đ i lể ạ ượng: u tiên ư

Trang 14

Ki m soát lipidể

máu

Gi m nguy c ả ơtim m chạ

Không có ngưỡng LDL

m c tiêu (ATP IV 2013)ụ

- Lo i: ạ + Statin: Atorvastatin (không c n ch nh li u ầ ỉ ềkhi suy th n), Rosuvastatin (ch nh li u khi suyậ ỉ ề

th n)ậ + Fibrate: gi m li u khi GFR <60 ml/phút, ả ề

ng ng khi <15 ml/phút (tr gemfibrozil)ư ừ

Y l nh: ệ Atorvastatin 20mg 1v (u ng sau ăn ố

Trang 15

th i qua th n ả ậgây tác d ng ụkéo dài

- Các thu c ốgây đ c th nộ ậ

- u tiên thu c >70% th i qua gan Ư ố ả

- Các thu c CCĐ: Metformin, Meperidine, ốthu c viên h ĐH th i qua th n, NSAIDố ạ ả ậ

- Các thu c c n ch nh li u: KS, h áp, h lipid ố ầ ỉ ề ạ ạmáu, ch ng lo n nh pố ạ ị

Trang 16

ng ng timư truy n timề

- H Kạ + b ng cách ằchuy n Kể + vào n i bào ộ(t m th i) ho c th i raạ ờ ặ ả

kh i c th (vĩnh vi n)ỏ ơ ể ễ

c p calorie đ y đ tránh d hoá đ m n i sinhấ ầ ủ ị ạ ộ2) Tăng v a (5.5-6.5 mEq/L): thêm Resinừ3) Tăng n ng (>6.5 mEq/L): ph i h p t t c ặ ố ợ ấ ả

bi n pháp:ệ a) B o v c tim: Calci gluconate 10%, Calci ả ệ ơchloride ( u tiên đ u tiên)ư ầ

Y l nh: ệ

- Calci gluconate 10% 5ml 2A TMC/5-10’

- Calci chloride 500mg 2A TMC b) Chuy n Kể + vào n i bàoộ

- Insulin: n u ĐH <250 mg/dl truy n kèm ế ềGlucose 30%

Y l nh: ệ (Insulin Actrapid 6UI + Glucose 30%

100ml) TTM XXX g/ph L p l i m i h (T l ặ ạ ỗ ỉ ệ1UI Insulin/5g Glucose)

- NaHCO3: CĐ khi kèm toan CH

Y l nh: ệ (NaHCO37.5% 3A + Glucose 5%

100ml) TTM XXX g/ph

- ECG

- ĐH m i 2hỗ

Trang 17

+ (Kayexalate 15g 1 gói + Sorbitol 5g 2gói

pha 50ml nước) x 3 (u)

Trang 18

Đi u tr HFề ị HF gây OAP

-  y u t thúc đ y: thi u máu, NT, THA, ăn ế ố ẩ ế

m nặ

- Chú ý các thu c CCĐ ho c c n tr ng trên BN ố ặ ẩ ọCKD: Digitoxin CH qua gan ( Digoxin)

Đi u tr thi u ề ị ế

máu

Thi u máu ếlàm n ng lên ặHF

- Hb: 11-12 g/dL

- T c đ c i thi n: Hb ố ộ ả ệtăng <2 g/dl/4w

Chú ý: bù đ s t, B12, ủ ắFolic trước khi dùng EPO

- Lo i: EPO tái t h pạ ổ ợ

- Li u: ề + TDD: 80-120 UI/kg/w (6000 UI/w dùng 1

l n ho c chia làm 2-3 l n) ho c ầ ặ ầ ặ + TM 120-180 UI/kg/w (9000 UI/w chia 3

li u)ề

- N u Hb tăng >2 g/dl/4w ho c đã đ t m c ế ặ ạ ụtiêu: gi m 25% li u ả ề

Y l nh: ệ Eprix 6000 UI/0.6ml TDD

- HC lưới, Hb, Hct m i 1-2w ỗtrong tháng

đ u, sau đó ầq1m khi đã đ t ạ

m c tiêuụ

Đi u tr tăng ề ị R i lo n CH ố ạ - GĐ 3,4: 2.7-4.6 mg/dL - Gi m kh u ph n phospho (s a, tr ng) còn ả ẩ ầ ữ ứ - Phospho máu

Trang 19

Calci-phosphogây:

- Cường c n ậgiáp th phátứ

- T n thổ ương

xương do m tấkhoáng

- L ng đ ng ắ ọ

ph c h p ứ ợcalci-phospho ngoài xương gây ho i t ạ ử

mô, vôi hoá

m ch máuạ

- GĐ 5:

+ Phospho 3.5-5.5 mg/dl

+ Ca x P <55 mg2/dL2

(Calci mg/dl = Calci mmol/l x 4)

0.8-1 g/d

- Dùng thu c g n k t phospho đ gi m ố ắ ế ể ảphospho:

+ N u Calci th p: dùng lo i ch a calci (calci ế ấ ạ ứcarbonate)

Y l nh: ệ Caltrate 600mg 1v (u) + N u Calci BT ho c cao: dùng lo i không ế ặ ạ

Calci hi u ch nh = [0.8 ệ ỉ

x (Albumin BT – Albumin BN) + Calci huy t thanhế

- GĐ 3,4: 8.4-10.2

- Ki m soát tăng phospho:ể + Calci carbonate trong b a ănữ + Bù calci c p c u n u có TCLS h calciấ ứ ế ạ

- Không tăng phospho:

+ Bù calci ngoài b a ănữ

Calci máu

Trang 20

- Viêm xương

x nang: n u ơ ế

XH t o bạ ướu nâu trong

xương

- X hoá tu : ơ ỷthi u máu ếkém đáp ng ứEPO

Trang 21

- CKD đang ti n tri nế ể

- Ti u h ng c u > 20/QT40 kéo dài CRNNể ồ ầ

- Có tr h ng c uụ ồ ầ

- THA kháng trị

- Tăng K+ máu m c đ TB kéo dài dù đã đi u tr n i khoaứ ộ ề ị ộ

- S i ni u tái phát ho c gia tăngỏ ệ ặ

- B nh th n b m sinhệ ậ ẩ

- Khó khăn trong đi u tr và đ i phó ADR c a thu cề ị ố ủ ố

2) CĐ HD/PD: U O IỂ Ả

- Uremia: BUN >100 mg/dl, Creatinin >8-10 mg/dl, LS có b nh c nh não, VMNTệ ả

- Electrolyte: r i lo n đi n gi i (tăng Kố ạ ệ ả + máu) không đáp ng đi u tr n i khoaứ ề ị ộ

- Overload: quá t i tu n hoàn không đáp ng đi u tr n i khoa (l i ti u)ả ầ ứ ề ị ộ ợ ể

- Acidosis: toan hoá không đáp ng đi u tr n i khoaứ ề ị ộ

- Intoxication: ng đ c Aspirin, Barbiturate…ộ ộ

Trang 22

* D ch l c dò lên trên c hoànhị ọ ơ

* Không có người giúp thay d ch l cị ọ

- Ghép th nậ

Ngày đăng: 17/08/2020, 00:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w