1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai 2: dien tich tam giac

25 460 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khái niệm diện tích đa giác
Thể loại Bài học
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 5,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận xét: - Số đo của một phần mặt phẳng bị giới hạn bởi một đa giác được gọi là diện tích của đa giác đó.. Kh¸i niÖm diÖn tÝch ®a gi¸cNhận xét: - Số đo của một phần mặt phẳng bị giới

Trang 1

Câu 1: Thế nào là đa giác lồi?

Câu 2: Trong các đa giác sau,đa giác nào là đa giác lồi?

a

Đa giác lồi

Đa giác lồi

Đa giác lồi

Đa giác lồiKhông là đa giác lồi

Không là đa giác lồi

Trang 2

TiÕt 27

Trang 3

1 Kh¸i niÖm diÖn tÝch ®a gi¸c

Trang 4

Xét các hình A, B, C, D, E vẽ trên lưới kẻ ô vuông, mỗi ô vuông

là một đơn vị diện tích.

?1

a) Kiểm tra xem có phải diện tích hình A là diện tích 9 ô vuông, diện tích hình B cũng là diện tích 9 ô vuông hay không?

b) Vì sao ta nói: diện tích hình D gấp bốn lần diện tích hình C ?

c) So sánh diện tích hình C với diện tích hình E

Nhận xét:

- Số đo của một phần mặt phẳng bị giới hạn bởi một đa giác được gọi

là diện tích của đa giác đó

- Mỗi đa giác có một diện tích xác định Diện tích đa giác là một số dương

Trang 5

1 Kh¸i niÖm diÖn tÝch ®a gi¸c

Nhận xét:

- Số đo của một phần mặt phẳng bị giới

hạn bởi một đa giác được gọi là diện tích

của đa giác đó

Kí hiệu: diện tích đa giác ABCDE là:SABCDE

DEF ABC 

- Hai tam giác bằng nhau thì có diện tích

bằng nhau

* Diện tích đa giác có các tính chất

- Mỗi đa giác có một diện tích xác định Diện

tích đa giác là một số dương

A

B C

Trang 6

MNP ABC S

Trang 7

1 Kh¸i niÖm diÖn tÝch ®a gi¸c

Nhận xét:

- Số đo của một phần mặt phẳng bị giới hạn bởi một đa giác được gọi là diện tích của đa giác đó

Kí hiệu diện tích đa giác ABCDE là:

- Hai tam giác bằng nhau thì có diện tích

bằng nhau

* Diện tích đa giác có các tính chất

- Mỗi đa giác có một diện tích xác định Diện tích đa giác là một số dương

-Nếu một đa giác được chia thành những đa giác không có điểm trong chung thì diện tích của nó bằng tổng diện tích của những đa giác đó

Trang 8

1 Kh¸i niÖm diÖn tÝch ®a gi¸c

Nhận xét:

- Số đo của một phần mặt phẳng bị giới hạn bởi một đa giác được gọi là diện tích của đa giác đó

Kí hiệu diện tích đa giác ABCDE là:

ABCDE

S

- Hai tam giác bằng nhau thì có diện tích

bằng nhau

* Diện tích đa giác có các tính chất

- Mỗi đa giác có một diện tích xác định Diện tích đa giác là một số dương

-Nếu một đa giác được chia thành những đa giác không có điểm trong chung thì diện tích của nó bằng tổng diện tích của những đa giác đó

Trang 10

Nếu chọn hỡnh vuông có cạnh bằng 1cm,1dm,1m, …… làm đơn vị đo diện tích thỡ đơn vị diện tích t ơng ứng là 1 cm2;1 dm m21 2,

Trang 11

1 Kh¸i niÖm diÖn tÝch ®a gi¸c

Nhận xét:

- Số đo của một phần mặt phẳng bị giới

hạn bởi một đa giác được gọi là diện tích

của đa giác đó

Kí hiệu diện tích đa giác ABCDE là: SABCDE

- Hai tam giác bằng nhau thì có diện tích

bằng nhau

* Diện tích đa giác có các tính chất

- Mỗi đa giác có một diện tích xác định Diện tích đa giác là một số dương

-Nếu một đa giác được chia thành những đa

giác không có điểm trong chung thì diện tích

của nó bằng tổng diện tích của những đa giác

Trang 12

4

1cm2

S = 4.8 = 32 cm2

Trang 13

1 Kh¸i niÖm diÖn tÝch ®a gi¸c

b Chiều dài và chiều rộng tăng 3 lần?

c Chiều dài tăng 4 lần, chiều rộng giảm

4 lần

Giải Công thức tính diện tích của hình chữ nhật là: S = a.b

a Nếu a’=2a, b’=b thì S’=a’.b’=2a.b=2ab = 2SVậy diện tích tăng 2 lần

b Nếu a’=3a, b’=3b thì S’=a’.b’=3a.3b=9ab = 9SVậy diện tích tăng 9 lần

c Nếu a’=4a, b’= thì S’=a’.b’=4a = ab = S

Trang 14

1 Kh¸i niÖm diÖn tÝch ®a gi¸c

2 Công thức tính diện tích

hình chữ nhật

Diện tích hình chữ nhật bằng tích hai kích

thươc của nó: S = a.b

a) Công thức tính diện tích hình vuôngb) Công thức tính diện tích của tam giác vuông

?2 Từ công thức tính diện tích hình chữ nhật

hãy suy ra:

Trang 15

1 Kh¸i niÖm diÖn tÝch ®a gi¸c

Mà (vì 2 tam giác vuông bằng nhau)

2

1 S S

S

S S

2

1 2

Trang 16

Bài tập: Ông Tèo và bà Tí mua một mảnh đất với kích thước như hình vẽ Khi

xây ông Tèo và bà Tí chia mảnh đất này thành ba phần

Phần 1: để trồng vườn hoa có diện tích

Phần 2: để làm sân có diện tích

Phần 3: để xây ngôi nhà có diện tích

a) Tính diện tích khu vực trồng hoa

b) Tính diện tích sân tập.

a Diện tích khu vực trồng hoa là:

6 3

4

2

16

6

3 2

Trang 17

Lucky numbers

Trang 18

Câu hỏi: Nếu cho a = 4 cm, b = 5cm thì diện tích hình chữ nhật là:

TRỞ VỀ

Trang 19

Câu hỏi: Khi chiều dài tăng 4 lần, chiều rộng giảm 4 lần thì hình chữ nhật có:

A Diện tích không thay đổi

B Diện tích tăng 4 lần

C Diện tích tăng 16 lần

Trang 20

Câu hỏi: Diện tích của tam giác vuông có

Trang 21

Câu hỏi: Diện tích hình vuông có cạnh góc vuông là 6 cm sẽ là:

Trang 23

Câu hỏi: Một đám đất hình chữ nhật có chiều dài 700m, chiều rộng 400m Diện tích của đám đất đó là:

Trang 24

- Học thuộc công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông

- Làm bài tập 7; 8 SGK trang 118; 12, 14, 15 SBT trang 127.

- Xem trước bài 3: diện tích tam giác

Ngày đăng: 17/10/2013, 00:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật - bai 2: dien tich tam giac
Hình ch ữ nhật (Trang 13)
Hình chữ nhật - bai 2: dien tich tam giac
Hình ch ữ nhật (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w