Lực tương tác của các điện tích trong điện môi chất cách điện.. Giảng bài mới: Hoạt động 1: Tìm hiểu sự nhiễm điện của vật.. Gv đưa ra khỏi niệm điện tớch điểm: là những vật nhiễm điện
Trang 1F
21
F
12
F
q1>0 q2>0
r
21
F
12
F
r
q1>0 q2<0
Lớp dạy:
Bài dạy:
TIẾT 1 : PHẦN I : ĐIỆN HỌC - ĐIỆN TỪ HỌC CHƯƠNG I : ĐIỆN TÍCH - ĐIỆN TRƯỜNG ĐIỆN TÍCH - ĐỊNH LUẬT CU-LÔNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
• Nêu được các cách làm nhiễm điện một vật
• Phát biểu được định luật Cu-lông và chỉ ra đặc điểm của lực điện giữa hai điện tích điểm
2 K ỹ năng:
- Viết được công thức định luật cu-long
- Vận dụng được định luật Cu-lông để xác định được lực điện tác dụng giữa hai điện tích điểm
- Biểu diễn được lực tương tác giữa các điện tích bằng các vectơ
- Biết cách tìm lực tổng hợp tác dụng lên một điện tích bằng phép cộng các vectơ lực
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Dụng cụ thí nghiệm về nhiễm điện do cọ xác, do tiếp xúc và do hưởng ứng
- SGK, SBT và các tài liệu tham khảo
- Nội dung ghi bảng:
TIẾT 1: CHƯỢNG I: ĐIỆN TÍCH - ĐIỆN TRƯỜNG
ĐIỆN TÍCH - ĐỊNH LUẬT CU-LÔNG
1 Hai loại điện tích Sự nhiễm điện của các vật.
a Hai loại điện tích: + Điện tích dương
+ Điện tích âm
+qe= 1,6.10-19(C) +e= -1,6.10-19(C)
- Các điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, các điện tích trái dấu thì hút nhau
b Sự nhiễm điện của các vật
- Nhiễm điện do cọ xát
- Nhiễm điện do tiếp xúc
- Nhiễm điện do hưởng ứng
2 Định luật Cu-lông:
a Nội dung: (Sgk)
b Biểu thức: 1.22
r
q q k
Trong đó: + k = 9.109Nm2 /C2 : hệ số tỉ lệ
+ r : khoảng cách giữa hai điện tích điểm
+ q1, q2 : độ lớn của hai điện tích điểm
c Biểu diễn:
• lực tương tác giữa hai điện tích điểm q 1 và q 2:
F
ur
: -Điểm đặt tại điểm ta đang xét
Trang 2-Phương là đường thẳng nối hai điện tích
-chiều: +lực hút nếu q1 và q2 trái dấu
+lực đẩy nếu q1 và q2 cùng dấu -Độ lớn : 1.22
r
q q k
3 Lực tương tác của các điện tích trong điện môi (chất cách điện).
2 2 1
r
q q k F
ε
=
ε : hằng số điện môi, chỉ phụ thuộc vào bản chất điện môi.
2 Học sinh:
- Ôn lại kiến thức về điện tích
- SGK, SBT
III.Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp:
2 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu sự nhiễm điện của vật.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Hs trả lời câu hỏi kiểm tra kiến thức cũ của Gv:
- Có mấy loại điện tích?
- Tương tác giữa các điện tích diễn ra như thế
nào?
Hs quan sát Gv làm thí nghiệm và rút ra nhận xét:
- Sau khi cọ xát thanh thuỷ tinh có thể hút các
mẫu giấy vụn
- Thanh thuỷ tinh nhiễm điện
Hs nghe giảng và dự đoán kết quả của các hiện
tượng trên
Gv đặt câu hỏi cho Hs
Nhận xét câu trả lời
• Có hai loại điện tích: Điện tích dương và điện tích âm
• Các điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, các điện tích trái dấu thì hút nhau
Gv làm thí nghiệm hiện tượng nhiễm điện do cọ xát
Gv nêu hiện tượng:
- Cho thanh kim loại không nhiễm điện chạm vào quả cầu đã nhiễm điện
- Đưa thanh kim loại không nhiễm điện lại gần quả cầu đã nhiễm điện nhưng không chạm vào Hiện tượng gì sẽ xảy ra?
Gv nhận xét và nói rõ ở bài sau chúng ta sẽ giải thích nguyên nhân gây ra các hiện tượng trên
Hoạt động 2: Tìm hiểu định luật Cu-lông.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Hs lắng nghe
Gv trình bày cấu tạo và công dụng của cân xoắn Cấu tạo: (hình 1.5/7 sgk)
- A là quả cầu kim loại cố định gắn ở đầu một thanh thẳng đứng
- B là quả cầu kim loại linh động găn ở đầu một thanh nằm ngang Đầu kia là một đối trọng Công dụng: Dùng để khảo sát lực tương tác giữa hai quả cầu tích điện
Trang 3Hs lắng nghe và ghi chộp.
Hs trả lời cõu hỏi: Đặc điểm của vectơ lực là gi?
Đặc điểm của vectơ lực : gồm
- Điểm đặt
- Phương , chiều
- Độ lớn
Hs vẽ lực tương tỏc giữa hai điện tớch cựng dấu và
trỏi dấu
Hs phỏt biểu và viết biểu thức định luật vạn vật hấp
dẫn
So sỏnh sự giống và khỏc nhau giữa định luật
Cu-lụng và định luật vạn vật hấp dẫn
Gv đưa ra khỏi niệm điện tớch điểm: là những vật nhiễm điện cú kớch thước nhỏ so với khoảng cỏch giữa chỳng
Gv trỡnh bày nội dung và biểu thức của định luật Cu-lụng
Lực Cu-lụng (lực tĩnh điện) là một vectơ Gv yờu cầu Hs nờu đặc điểm vectơ lực
Biểu thức định luật vạn vật hấp dẫn:
12 2
r
m m G
F hd = G: hằng số hấp dẫn
- Giống:
+ Lực HD tỉ lệ thuận tớch khối lượng hai vật
+ Lực Cu-lụng tỉ lệ thuận tớch độ lớn hai điện tớch + Lực HD tỉ lệ nghịch bỡnh phương khoảng cỏch giữa hai vật
+ Lực Cu-lụng tỉ lệ nghịch bỡnh phương khoảng cỏch giữa hai điện tớch
- Khỏc:
+ Lực HD bao giờ cũng là lực hỳt
+ Lực Cu-lụng cú thể là lực hỳt hay lực đẩy
Hoạt động 3: Tỡm hiờ̉u lực tĩnh điện trong điện mụi.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Hs trả lời cõu hỏi:
- Lực tĩnh điện thay đổi như thế nào trong mụi
trường đồng tớnh?
Lực tĩnh điện trong mụi trường đồng tớnh giảm
đi ε lần so với trong mụi trường chõn khụng
- Hằng số điện mụi phụ thuộc vào những yếu tố
nào? Khụng phụ thuộc vào yếu tố nào?
Hằng số điện mụi phụ thuộc vào tớnh chất của
điện mụi Khụng phụ thuộc vào độ lớn cỏc điện
tớch và khoảng cỏch giữa điện tớch
Gv nờu vấn đề: Định luật Cu-lụng chỉ đề cập đến lực tĩnh điện trong chõn khụng Vậy trong mụi trường đồng tớnh lực tĩnh điện cú thay đổi khụng? Nếu cú thỡ thay đổi như thế nào?
Từ thực nghiệm lực tĩnh điện trong mụi trường đồng tớnh được xỏc định bởi cụng thức:
1 22
r
q q k F
ε
= ε :hằng số điện mụi
IV Củng cố :
- HS trả lời cõu hỏi 1,2 /8 sgk
- Phiếu học tập :
1.1 Có hai điện tích điểm q1 và q 2 , chúng đẩy nhau Khẳng định nào sau đây là đúng?
A q 1 > 0 và q 2 < 0 B q 1 < 0 và q 2 > 0 C q 1 q 2 > 0 D q 1 q 2 < 0.
1.2 Có bốn vật A, B, C, D kích thớc nhỏ, nhiễm điện Biết rằng vật A hút vật B nhng lại đẩy C Vật C hút vật D.
Khẳng định nào sau đây là không đúng?
A Điện tích của vật A và D trái dấu B Điện tích của vật A và D cùng dấu.
C Điện tích của vật B và D cùng dấu D Điện tích của vật A và C cùng dấu.
1.3 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm điện.
B Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm điện.
C Khi nhiễm điện do hởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện.
Trang 4D Sau khi nhiễm điện do hởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi.
1 4 Độ lớn của lực tơng tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A tỉ lệ với bình phơng khoảng cách giữa hai điện tích B tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
C tỉ lệ nghịch với bình phơng khoảng cách giữa hai điện tích.
D tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
V Dặn dũ:
- Làm bài tập 1,2,3,4 /8,9 sgk
- Chuẩn bị tiết 2: “Thuyết electron Định luật bảo toàn điện tớch”
VI Rỳt kinh nghiệm: