1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phương trình bậc hai 1 ẩn

7 174 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 609 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi bề rộng của mặt đường là bao nhiêu để diện tích phần đất còn lại bằng 560m2 Là phương trình bậc hai... Rồi áp dụng cách giải phương trình tích để giải.

Trang 1

32m Hàm số bậc nhất

x 24m

1, Bài toán mở đầu :

Giải:

Gọi bề rộng mặt đường là x mét (0 < 2x < 24)

Thì chiều dài là : 32 – 2x (m)

Chiều rộng là : 24 – 2x (m)

Diện tích là : (32 – 2x)(24 – 2x)(m2)

Theo bài ra ta có phương trình : (32 – 2x)(24 – 2x) = 560 Hay x2 – 28x + 52 = 0 Phương trình x2 – 28x + 52 = 0 được gọi

là phương trình bậc hai một ẩn

2, Định nghĩa :

Phương trình bậc hai một ẩn (nói gọn là phư

ơng trình bậc hai) là phương trình có dạng:

a x 2 +

bx + c = 0

Trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho trước gọi là các hệ số và a khác 0

Ví dụ:Cho phương trình

a, x2

+50x – 15000 = 0 a = 1 ; b = 50 ; c = -15000

b , - 2x2 + 5x = 0 Là phương trình bậc hai

a = -2 , b = 5 , c = 0

c , 2x2 – 8 = 0 Là phương trình bậc hai

a = 2 , b = 0 , c = - 8

560(m2)

Tiết52:phương trình bậc hai một ẩn

x

x x

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài là

32m, chiều rộng là 24m, người ta định làm một

vườn cây cảnh có con đường đi xung quanh

(xem hình sau) Hỏi bề rộng của mặt đường là

bao nhiêu để diện tích phần đất còn lại bằng

560m2

Là phương trình bậc hai

Trang 2

Tiết52:phương trình bậc hai một ẩn

1, Bài toán mở đầu :

Phương trình bậc hai một ẩn (nói gọn là phư

ơng trình bậc hai) là phương trình có dạng:

a x2 + bx + c = 0

Trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho trước gọi

là các hệ số và a khác 0

Ví dụ :

a, x2 +50x – 15000 =

0 a = 1 ; b = 50 ; c = - 15000

Là phương trình bậc hai

a = -2 , b = 5 , c = 0

Là phương trình bậc hai

a = 2 , b = 0 , c = - 8

Số tt

Phương trình p/t

b/h 1ẩn

Hệ số

a b c

1 x2 – 4 = 0

2 x3- 4x2 -2 = 0

3 4x – 5 = 0

5 - 3x2 = 0

6 x2+ xy – 7 = 0

Đ

Đ

Đ s

s s

c, 2x 2 8 = 0

b, - 2x 2 + 5x = 0

Là phương trình bậc hai

2, Định nghĩa :

1 0 - 4

2 5 0

- 3 0 0

Điền Đ hay S để được phương trình bậc hai một ẩn và xác định hệ số a, b, c (x, y là ẩn)

?1

Trang 3

Vậy phương trình có hai nghiệm x1 = 0,

x2 = 2

1, Bài toán mở đầu :

2, Định nghĩa :

Phương trình bậc hai một ẩn (nói gọn là phư

ơng trình bậc hai) là phương trình có dạng:

a x2 + bx + c = 0

Trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho trước

gọi là các hệ số và a khác 0

3, Một số ví dụ về giảI phương trình bậc

hai

Tiết52:phương trình bậc hai một ẩn

Ví dụ 1.Giải phương trình

3x2 –

6x = 0

(Phương trình khuyết c)

?2 Giải phương trình 2x2 +5x = 0 bằng cách

đặt nhân tử chung để đưa về P/Trình tích

Ta có : 2x2 + 5x = 0

25

x = 0 hoặc 2x + 5 = 0

x( 2x + 5 ) = 0

x =

Vậy P/trình có hai nghiệm x1 = 0, x2 = −25

- Phương trình bậc hai khuyết hệ số c luôn có hai nghiệm, trong đó có một nghiệm bằng 0 và một nghiệm bằng (-b/a)

- Muốn giải phương trình bậc hai khuyết hệ số c ,

ta phân tích vế trái thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung Rồi áp dụng cách giải phương trình tích để giải.

Nhận xét 1

⇔ x = 0 hoặc x – 2 = 3x(x - 2) = 0

0

x = 0 hoặc x = 2

Tổng quát và cách giải phương trình bậc hai ax + bx = 0 (a ² ≠ 0)

x(ax + b) =0 x = 0 hoặc ax + b = 0

x = 0 hoặc x = -b/a Vậy phương

trình có hai nghiệm x1 = 0 , x2 = -b/a

Giải: Ta có 3x2 – 6x = 0

Trang 4

1, Bài toán mở đầu :

2, Định nghĩa :

Phương trình bậc hai một ẩn (nói gọn là phư

ơng trình bậc hai) là phương trình códạng:

a x2 + bx + c = 0

Trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho trư

ớc gọi là các hệ số và a khác 0

Tiết52:phương trình bậc hai một ẩn

3, Một số ví dụ về giảI phương trình bậc hai

Ví dụ 2, Giải phương trình: x2–3 = 0

x2 = 3 x =

3

2

3 2 3

2

Vậy P/trình có hai nghiệm x1= , x2 =

?3 Giải phương trình 3x2 – 2 =

0

3x2 = 2 x2 = x =

3

±

Tổng quát và cách giải phương trình bậc hai khuyết b

ax + c = 0(a ² ≠ 0) ax2= -c Nếu ac > 0 - c/a < 0 pt vô nghiệm Nếu ac < 0 - c /a> 0 pt có hai nghiệm

Muốn giải phương trình bậc hai khuyết hệ

số b , ta chuyển hệ số c sang vế phải, rồi tìm

căn bậc hai của hệ số c

Phương trình bậc hai khuyết hệ số b có thể

Vậy P/T có hai nghiệm x1 = , x2 =

3

2

±

Nhận xét 2

(P/t khuyết b)

Trang 5

4 14 2 +

…… 7

2

2

2

2

± 4 14

2

= ±

Giải phương trình bằng cách điền vào chỗ trống( ) trong các đẳng thức sau:

(x 2)

2

- =

?4

(x 2) x 2 x

2

- = Û - = Û =

Vậy phương trình có hai nghiệm là : x1 = …… , x2 = …… 4 14

2

2

Giải phương trình :

?5

(x 2)

2

Û

2

2

Û

2

2

Û

Trang 6

1, Bài toán mở đầu :

phương trình bậc hai một ẩn

Phương trình bậc hai một ẩn (nói gọn là phương trình bậc hai) là phương trình có dạng:

a x2 + bx + c = 0

Trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho trước gọi

là các hệ số và a khác 0

2, Định nghĩa :

3, Một số ví dụ về giảI phương trình bậc hai

⇔ 2x2 – 8x = - 1 x2 – 4x =

2

1

2

1

2

7

(x – 2)2

=

x – 2 = ± 2 7

2

14

x1,2 = … x1 =

x2 =

2

14

4

Ví dụ 3: Giải phương trình 2x2 – 8x + 1 = 0

x2 – 4x + 4 = + 4 x2 – 2.x.2 + 22

7

Vậy phương trình có hai nghiệm : x1 =

x =

2

14

4

14

4+

2

14

4+

phương trình bậc hai một ẩn

1, Bài toán mở đầu :

Trang 7

Hướng dẫn về nhà

•Học thuộc định nghĩa phương trình bậc hai

một ẩn

•Bài tập về nhà: Bài 11,12 ,13,14 trang 42 SGK

và bài SBT

Ngày đăng: 23/04/2015, 00:00

w